Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627431-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220614914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 15:11:00 đến ngày 2022-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,552,477,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lớn hơn 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Trường THCS Yên Hà, huyện Quang Bình; Hạng mục: Sửa chữa 02 nhà lớp học, 2 tầng 16 phòng và các công trình phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: : Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH - MTV TVTK Kiến trúc xanh; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quang Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: : Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG HỌC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật88,308m2
2Tháo dỡ ống thoát nước mái cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8ống
3Cầu chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Đai thép giữ ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật96cái
5Nối góc PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật88,308m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật88,308m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật118,08m2
10Cửa đi cửa sổ nhôm hệ Việt PhápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật118,08m2
11Phụ Kiện cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
12Phụ Kiện cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật118,08m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật72m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật72m2
16Tháo dỡ lan can gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,26m
17Lan can INOX cầu thang, hành lang lắp dựng hoàn chỉnh theo (theo bản vẽ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,26m
18Trụ INOX cầu thang lắp dựng hoàn chỉnh theo (theo bản vẽ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1m
19Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,0794m2
20Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cv
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật155m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật370m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật920m
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
26Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
27Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
28Lắp đặt quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật72cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
32Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
33Đế nhựa các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64cái
34Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Tủ điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
39Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
40Xứ + xà đỡChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật600m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
43Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bình
45Hộp đựng bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật116,758m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,903m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật252,874m2
49Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,72m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật457,983m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật758,622m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,928m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật231,366m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật531,1612m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,0644m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật116,758m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật35,903m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật252,874m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật681,292m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.793,0876m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,832100m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m2
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,8769m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,8769m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,8769m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,612m2
2Tháo dỡ ống thoát nước mái cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8ống
3Cầu chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Đai thép giữ ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật96cái
5Nối góc PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,612m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,612m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật93,76m2
10Cửa đi cửa sổ nhôm hệChương V- Yêu cầu về kỹ thuật93,76m2
11Phụ Kiện cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
12Phụ Kiện cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật93,76m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,52m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,52m2
16Tháo dỡ lan can gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,86m
17Lan can INOX hành lang lắp dựng hoàn chỉnh theo (theo bản vẽ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,86m
18Trụ INOX cầu thang lắp dựng hoàn chỉnh theo (theo bản vẽ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1m
19Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,8034m2
20Tháo dỡ hệ thống điện và thiết bị điện cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cv
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật130m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật370m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật920m
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
27Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
28Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
29Lắp đặt quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật74cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
33Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Đế nhựa các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật70cái
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Tủ điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
40Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
41Xứ + xà đỡChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật500m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
44Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bình
46Hộp đựng bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,0265m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,6406m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật238,5255m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,572m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật434,0013m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật715,5765m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,84m2
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật229,3764m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật530,5238m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,523m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,0265m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,6406m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật238,5255m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật601,2404m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.740,3652m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,832100m2
63Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m2
64Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,3161m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,3161m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,3161m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng lớn hơn 5 tấn1
2 Máy tời Vận chuyển vật liệu lên cao1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn cốt thép1
5 Máy hàn Hàn cốt thép1
6 Máy khoan cầm tay Khoan phá dỡ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->