Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654779-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211187914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 15:07:00 đến ngày 2022-06-28 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,454,403,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.136E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép + uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Phú Minh, huyện Sóc Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng và nội thất Thiên Việt - Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng SSC Việt Nam + Tư vấn Thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty TNHH một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc phòng + Tư vấn Thẩm định giá thiết bị: Công ty TNHH Thẩm định giá KDG Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần công nghệ số 1 Việt Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn , địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi Thị Trấn Sóc Sơn - Huyện Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH
1Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT500m2
2Rải nilonTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.156m2
3Lu nèn nền K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,312100m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,834m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT221m
6Cắt khe nền bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,110m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,53100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,53100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,53100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,805m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0494100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0987100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0987100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,935m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6325m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190,35m2
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03tấn
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1175m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0021100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1225100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0408100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0817100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0817100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,839m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5503m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,682m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1002100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0366tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0597tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,444m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0888100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0159tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1273tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3975m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0084tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0564tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6375m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2873100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0564tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1022tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4676m3
46Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,045m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,58m2
49Dán mái ngói ống màu xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,2382m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,925m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m
52Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5575m2
53Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5575m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,115m2
55Bánh xeTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
56Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
57Ray cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,1283kg
58Khóa cửa + chốt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
59Biển cổng trường, khung bằng thép, nề bằng Mica, kích thước theo thực tế sử dụng của nhà trườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
60Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6851m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6851m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,6851m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9052m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0905100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0685tấn
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7279m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,4722m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,9743m3
69Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,2388m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,8716m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,988m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT234,0984m2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT436,4911m2
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0655100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0655100m3
76Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,1103m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT335,3808m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,28m
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,914m
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT436,4911m2
81ống nhựa UPVC D200 C0Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073100m
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3837100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5458100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8379100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8379100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,829m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,112m3
88Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,521100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1132tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6tấn
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,7696m3
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,7m2
93Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT138,58m2
94Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,45m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,507100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6354tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1691 cấu kiện
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0642100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0148100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0494100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0494100m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,615m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2656m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0771100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0093tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0352tấn
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8275m3
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,28m2
110Sản xuất thép giằng miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0113tấn
111LĐ giằng miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0113tấn
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3204m3
113Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0215100m2
114Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0176tấn
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
116Cung cấp và LĐ MCCB-3P-63a-36KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
117Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,35m
118ống nhựa luồn dây HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,225100m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,25m
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,364100m3
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1056100m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2495100m3
123Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT590,9091viên
124Cung cấp lưới báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
125Cung cấp và LĐ Mốc báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,5cái
126Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,024m2
127Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4832m3
128Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9557m3
129Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8194m3
130Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8194m3
131Khoan cấy cột D20 L160mm (http://bulong88.com/thi-cong-khoan-cay-thep-bang-hoa-chat-ramset-g5)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24vị trí
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8712m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1584100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1548tấn
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9412m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1397100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0599tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1627tấn
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8085m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4188100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3024tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3925m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0749100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0076tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0648tấn
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,8876m3
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6054m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1641m3
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0817m3
151Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,1376m2
152Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,36m2
153Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,3096m2
154Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,88m2
155Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,8m
156Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,4m
157Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT259,3936m2
158Lát nền gạch grantie 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,8296m2
159Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,024m2
160Chống thấm sê nôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,986m2
161Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,396m2
162Lan can con tiện (cả sơn và hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,76m
163Tôn úp khe hở dày 0.45mm L76cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3m
164Cầu chắn rác D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
165ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m
166Cút nhựa 45 độ PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
167Đai giữ ống D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
168Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1316100m2
169Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,096m2
170Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,113tấn
171Tháo dỡ lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65m2
172Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,96m2
173Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9469m3
174Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6375m3
175Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0758100m3
176Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0758100m3
177Khoan cấy thép cột D20 L160mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32lỗ
178Khoan cấy thép dầm D22 L180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12lỗ
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8901m3
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1464100m2
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0248tấn
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1884tấn
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6516m3
184Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6704m3
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3502100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0741tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3267tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2677tấn
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3077100m2
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4686tấn
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1595m3
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0284100m2
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0118tấn
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,008tấn
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9786m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1628100m2
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2778tấn
198Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,4702m3
199Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9971m3
200Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,9725m2
201Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,8425m2
202Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,09m2
203Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,1184m2
204Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,77m2
205Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,88m
206Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,9725m2
207Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT139,8209m2
208Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT722,88m2
209Quét dung dịch chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38,6419m2
210Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,8339m2
211Lan can con tiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,94m
212Cửa mái inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,9548kg
213Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0464tấn
214Lắp dựng thang lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0464tấn
215Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,1822m2
216Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7425m3
217Láng granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,37m2
218Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1946tấn
219Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,604m2
220Vách kính, khung bao môm hệ Topal XFAD dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,82m2
221Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0691tấn
222Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,32m2
223Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,88m2
224Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9446100m2
225Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280,1284m2
226Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT318,8805m2
227Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,7408tấn
228Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,9251m2
229Vệ sinh các bề mặt tường trong nhà còn lạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT521,3259m2
230Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,9251m2
231Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT579,251m2
232Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7958m3
233Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,7958m3
234Thi công trần nhôm 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT280,12841m2
235Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6617tấn
236Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6617tấn
237Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120,96m2
238Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1888100m2
239Tôn úp nóc + hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,552m
240Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,3785100m2
241Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,2725100m2
242Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8013100m2
243Tháo dỡ hệ thống điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2công
244Tháo dỡ quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
245Tháo dỡ đèn sát trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14bộ
246Tháo dỡ đèn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
247Đèn pha led 1x100wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
248Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x19wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
249Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D300-12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
250Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
251Cung cấp và LĐ công tắc ba 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
252Cung cấp và LĐ công tắc đơn 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
253Cung cấp và LĐ hộp chứa 3/6 modul có nắp đậy mica mờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
254Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
255Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
256Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
257Cung cấp và LĐ MCB-1P-40a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
258Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
259Cung cấp và LĐ Cu/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
260Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
261Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT415m
262Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
263Cung cấp và LĐ ống nhựa HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
264Cung cấp và LĐ ống ghen nhựa 18x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
265Cung cấp và LĐ ống ghen nhựa 14x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
266Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6451100m3
267Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139100m3
268Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5011100m3
269Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
270Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
271Gạch không nung báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360viên
272Lưới báo hiệu cáp khổ 0.3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
273Mốc báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2viên
274Phá dỡ nền gạch phòng học và tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT751,0366m2
275Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,6m
276Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,24m2
277Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (15% KL)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,288m2
278Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,288m2
279Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT751,4403m2
280Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.754,7747m2
281Lát nền granite 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT743,2246m2
282Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kích thước 130x60x1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140m
283Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kích thước 130x7,3x1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,6m
284Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,8157m2
285Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,8157m2
286Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,6m
287Gia công hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1196tấn
288Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,08031m2
289Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,326m2
290Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,812m2
291Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,6965100m2
292Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,3392m3
293Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,3392m3
294Tháo dỡ hệ thống điện (Bậc 3.5/7)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3công
295Cung cấp và lắp đặt đèn máng led 1.2m 2x20wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
296Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần D300-12wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bộ
297Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
298Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
299Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hòaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
300Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
301Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
302Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10aTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
303Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 3/6 aptomat có nắp đậy mica mờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10hộp
304Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 8/12 aptomat có nắp đậy mica mờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
305Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
306Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
307Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20a-4.5kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
308Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-32a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
309Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-40a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
310Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-80a-10kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
311Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.159m
312Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.408m
313Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT704m
314Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT308m
315Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x6mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT154m
316Cung cấp và lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
317Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x10mm2 ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5m
318Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
319Cung cấp và lắp đặt ống ghen hộp 14x8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT948m
320Cung cấp và lắp đặt ống ghen hộp 18x10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT634m
321Cung cấp và lắp đặt ống ghen hộp 60x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119m
322Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
323Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x70mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
324Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6mối
325Băng đồng tiếp địa 25x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28m
326Đầu cos đồng M70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
327Đo kiểm tra điện trở đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1HT
328Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m3
329Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m3
330Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6451100m3
331Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139100m3
332Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5011100m3
333Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
334Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
335Gạch chỉ báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT360viên
336Lưới báo hiệu cáp khổ 0.3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
337Mốc báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2viên
338Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,721100m3
339Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5737100m3
340Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1473100m3
341Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1473100m3
342Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,7081m3
343Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,3985m3
344Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,1388100m2
345Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3696100m2
346Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,4tấn
347Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6235tấn
348Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,6314tấn
349Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,3383m3
350Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,1456m3
351Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,3584m3
352Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,3563100m2
353Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5456tấn
354Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,216tấn
355Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9872tấn
356Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT182,4883m3
357Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7077m3
358Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,7375100m2
359Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,0988100m2
360Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,6687tấn
361Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5101tấn
362Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5255tấn
363Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,8994tấn
364Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,1269m3
365Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,434100m2
366Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4991tấn
367Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1852tấn
368Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,242m3
369Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0186100m2
370Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3721tấn
371Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,573tấn
372Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7405tấn
373Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7405tấn
374Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT109,06m2
375Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT210,0621m3
376Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,781m3
377Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,6278m3
378Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT602,5364m2
379Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.082,6454m2
380Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT502,9868m2
381Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT421,86m2
382Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT985,1325m2
383Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT217,2m2
384Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT602,5364m2
385Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.992,6247m2
386Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,0959100m3
387Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,928m3
388Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,281m3
389Lát nền gạch grantie 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT813,3502m2
390Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,6151m2
391Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT235,92m2
392Thi công trần thả thạch cao chống ẩmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT140,6151m2
393Vách ngăn compact dày 12mm khu wc (Đơn giá hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT126,126m2
394Công tác ốp đá tự nhiên vào bàn VVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,296m2
395Gia công khung L30x3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125tấn
396Lắp dựng khung L30x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125tấn
397Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,93m2
398Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT311,2401m2
399Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,126m2
400Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,968m2
401Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,223100m2
402Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,5657m
403Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,42m
404Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,14m
405Kẻ chỉ lõmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,94m
406Cửa mái inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,7258cái
407Gia công thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0517tấn
408Lắp dựng thang sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0517tấn
409Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,3183m2
410Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,485m3
411Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,64m2
412Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3545tấn
413Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,558m2
414Trụ inox cao 1.18m D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
415Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9926m3
416Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8919m3
417Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,0086m2
418Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1733m3
419Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6244m3
420Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1003100m2
421Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0079tấn
422Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0034tấn
423Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,775m2
424Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,7486m2
425Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,0276m2
426Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,5236m2
427Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3963m3
428Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2454m3
429Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,8305m2
430Công tác ốp đá granite, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,4915m2
431Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5256m3
432Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6413m3
433Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,4275m3
434Lan can con tiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT59,68m
435Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,3mm sơn tĩnh điện. Kích thước 130x60x1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450,516m
436Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,3mm sơn tĩnh điện. Kích thước 130x73x1,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87,362m
437Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,8157m2
438Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT129,8633m2
439Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT197,679m2
440Vách kính, khung bao môm hệ Topal XFAD dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,98m2
441Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,0587tấn
442Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT148,64m2
443Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,6416m2
444Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,2543100m2
445Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22100m
446Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22100m
447Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22100m
448Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22100m
449ống nhựa PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
450Bảo ôn ống PVC D27Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4100m
451Đèn led treo trần 2x18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
452Đèn chiếu sáng bảng led 18wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bộ
453Đèn gắn tường 1x19wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
454Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
455Quạt thông gió 250x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
456Đèn lốp gắn trần 11wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37bộ
457Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45cái
458Tủ điện phòng 6 modulTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9hộp
459Tủ điện tổng tầng 600x400x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
460Công tắc đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
461Công tắc baTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
462Công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
463MCCB-3P-63a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
464MCCB-3P-32a-36kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
465MCB-2P-32a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
466MCB-1P-20a-6kaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35cái
467Cu.PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.722m
468Cu.PVC 1x1.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.361m
469Cu.PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.892m
470Cu.PVC 1x2.5mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT946m
471Cu.XLPE.PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130m
472Cu.PVC 1x6mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
473Cu.XLPE.PVC 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
474Cu.PVC 1x10mm2ETheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
475ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.437m
476ống ghen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
477Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
478Dây tiếp địa M70Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
479Mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6mối
480Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cọc
481Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
482Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
483Thép bản 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
484Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m3
485Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,34100m3
486Switch 4 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
487Switch 8 portTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
488ổ cắm internetTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
489Cáp mạng cat6eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60m
490Cáp mạng cat5eTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
491WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
492ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT350m
493Máy chiếu + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
494ống PPR D63 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
495ống PPR D50 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,21100m
496ống PPR D40 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
497ống PPR D32 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m
498ống PPR D25 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,81100m
499ống PPR D20 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09100m
500Tê PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
501Tê PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
502Tê PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
503Tê PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
504Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
505Tê PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
506Tê PPR D63/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
507Tê PPR D50/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
508Tê PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
509Tê PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
510Tê PPR D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
511Tê PPR D25/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
512Cút PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
513Cút PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
514Cút PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
515Cút PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
516Cút PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26cái
517Cút PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
518Cút PPR D20 nối renTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
519Côn PPR D63/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
520Côn PPR D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
521Côn PPR D40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
522Côn PPR D32/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
523Van phao điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
524Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
525Rắc co PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
526Rắc co PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
527Rắc co PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
528Rắc co PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
529Rắc co PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
530Rắc co PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
531Van 2 chiều D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
532Van 2 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
533Van 2 chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
534Van 2 chiều D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
535Van 2 chiều D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
536Van 2 chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
537Van 1 chiều D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
538Măng sông PPR D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
539Măng sông PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
540Măng sông PPR D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
541Măng sông PPR D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
542Măng sông PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
543Măng sông PPR D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
544ống nhựa PVC D200 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
545ống nhựa PVC D110 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
546ống nhựa PVC D90 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
547ống nhựa PVC D75 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,92100m
548ống nhựa PVC D60 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,08100m
549ống nhựa PVC D42 PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,63100m
550Tê PVC 45 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
551Tê PVC 45 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
552Tê PVC 45 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
553Tê PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
554Cút PVC 90 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
555Cút PVC 90 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
556Cút PVC 90 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
557Cút PVC 135 độ D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
558Cút PVC 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
559Cút PVC 135 độ D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22cái
560Cút PVC 135 độ D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
561Cút PVC 135 độ D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
562Bịt thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
563Bịt thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
564Bịt thông tắc D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
565Bịt thông tắc D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
566Tê thông tắc nhựa D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
567Tê thông tắc nhựa D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
568Siphong D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
569Côn thu PVC D60/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
570ống nhựa PVC D90 PN16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,73100m
571Cút PVC 135 độ D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
572Cầu chắn rác D150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
573Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT179cái
574Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27bộ
575Vòi sịtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
576Lắp đặt chậu rửa lavaborTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
577Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21bộ
578Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
579Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
580Lắp đặt giá treo khănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
581Phêu thu D110x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
582Phêu thu D110x100 có xi phongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
583Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
584Nút ân tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
585Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1568100m3
586Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0042100m3
587Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1504100m3
588Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0064100m3
589Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0064100m3
590Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0169100m3
591Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0072100m3
592Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0097100m3
593Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0097100m3
594Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
595Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
596Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0046100m2
597Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0099tấn
598Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4625m3
599Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,46m2
600Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25m2
601Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0619m3
602Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0039100m2
603Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0039tấn
604Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
605Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3711100m3
606Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0985100m3
607Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2726100m3
608Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2726100m3
609Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m3
610Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,6363m3
611Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0867100m2
612Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1471tấn
613Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1953tấn
614Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,024m3
615Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0431100m2
616Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1043tấn
617Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111 cấu kiện
618Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4005m3
619Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,232m2
620Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,936m2
621Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,936m2
622Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,936m2
623Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,862m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt Acquy 12VDCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
3Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa M4 cho trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
4Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa D14 dài 1m kèm phụ kiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
5Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,110 đầu
6Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,25 đèn
7Điện trở cuối đường dâyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
8Cung cấp, lắp đặt Nút ấn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25 nút
9Cung cấp, lắp đặt Chuông báo cháy 6"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25 chuông
10Cung cấp, lắp đặt Đèn báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,25 đèn
11Cung cấp, lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
12Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu cho đầu báo và nút ấn báo cháy 2x0.75mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT430m
13Cung cấp, lắp đặt Dây cáp loại 2x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT190m
14Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng CU/PVC/PVC2x2x1.0 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95m
15Cung cấp, lắp đặt Ống ghen cứng D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT580m
16Cung cấp, lắp đặt Ống xoắn HDPE D40/32 bảo vệ dây cáp tín hiệuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
17Cung cấp, lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43cái
18Cung cấp, lắp đặt ống ghen mềm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
19Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kĩ thuật 100x100x80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3hộp
20Khớp nối trơn D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250cái
21Cút ống ghen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT175cái
22Kẹp đỡ ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT400cái
23Cắt sàn bê tông, đào đất đi cáp tín hiệu kích thước 0,4x0,5*80mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16m3
26Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32m2
27Đục lỗ xuyên tường gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT951lỗ
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m2
C HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ
1Đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,25 đèn
2Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,65 đèn
3Aptomat 1P 6ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Dây cấp nguồn 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
5Ống ghen cứng luồn dây D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300m
6Ống ghen mềm luồn dây D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
7Cung cấp, lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
8Khớp nối trơn D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85cái
9Cút ống ghen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50cái
10Kẹp đỡ ống D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200cái
11Đục lỗ xuyên tường gạchTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT501lỗ
12Lắp dựng dàn giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m2
D HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,56100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
3Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn DN100/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Cung cấp lắp đặt tê thép hàn DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Cung cấp lắp đặt tê thép hàn DN80/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
6Cung cấp, lắp đặt sơn đương ống chữa cháy 3 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m2
7Tủ đựng phương tiện phá dỡ : búa, xà beng, cưa tay, kìm cộng lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
8Cung cấp lắp đặt mặt bích DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bích
9Cung cấp lắp đặt van cổng DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Van xả khí D25 kèm van biTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lăng phun D13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
12Van góc D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
13Cuộn vòi D50 kèm khớp nối, dài 20m, 16barTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cuộn
14Bình chữa cháy 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45bình
15Kệ để 3 bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
16Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15bộ
17Cung cấp lắp đặt Bulong kèm tán, long đềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
18Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT 600x1250x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
19Cút thép hàn D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
20Cung cấp lắp đặt côn thu DN80/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Đai ôm ống D80 bao gồm nở sắt, ubolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
22Đai ôm ống D50 bao gồm nở sắt, ubolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
23Giá đỡ ống D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
24Giá đỡ ống D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
25Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m3
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m2
30Lắp dựng dàn giáo thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8100m2
31Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5100m
32Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61 lỗ khoan
33Quấn bitum bảo vệ ống ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m2
E Thiết bị trường học
F Phòng học
1Bàn liền ghế học sinh bán trú: Kích thước 1200 x 900 x 700mm.
- Khung chân chính bằng thép hộp 50x25 mm dày 1mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm; các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ.
- Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamin màu vàng nhạt dày 18mm. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn.
- Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin dày 10mm, dài bằng chiều dài của khung bàn.
Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150Bộ
2Bàn giáo viên: Kích thước 1200x600x750mm - Bàn giáo viên khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm , quây xung quanh dày 15mm- Chất liệu gỗ melamineTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15chiếc
3Máy tính: Laptop SilverTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
4Bảng chống lóa: Kích thước 3,6x1,2m - Bảng viết phấn từ tính chống lóa mặt thép. - Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5cm, dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15mm, khung bảng bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30cm khay phấn.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
5Bàn máy tính: Kích thước 1200 x600 x 750mmBàng gỗ CN phủ Melamin, có ngăn để bàn phím và kệ để CPU máy tínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
6Máy tính để bàn:Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-7100 Processor. 3.9 GHz , 3MB Cache, 2 Core 4 Thread, Socket 1151 (Kabylake) Bảng mạch chủ Intel® H110 Chipset. Supports 7th/6th gen Intel® Core™ family/ Pentium / Celeron series processors for LGA 1151 socketBộ nhớ trong (Ram) "4GB DDR3 Bus 1600Mhz Hỗ trợ mở rộng bộ nhớ tối đa 32GB với khả năng mở rộng bởi 2 khe cắm RAM DDR3"Ổ cứng 500GB Sata, 7200rpm Cạc màn hình (Onboard) Intel® HD Graphics 630Giao tiếp mạng Realtek 8111H Gigabit Fast Ethernet Controller (Wake-On-LAN)Cạc âm thanh (Onboard) Realtek ALC662 6-channel High Definition audio CODECỔ đĩa quang Không DVDVỏ máy & nguồn Case SingPC ATX-500, front usb & audioBàn phím - Chuột Keyboard - Optical Mouse SingPC Màn hình SingPC 18.5 LEDTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Tủ đựng tài liệu:- Kích thước 1000 x 450 x 1830mm.- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu vàng nhạt- Trên có 2 cánh sắt mở- Dưới có 2 cánh sắt mở- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
8Tủ đựng tài liệu:- KT: 1000 x 450 x 1830- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng- Trên có 2 cánh kính mở- Dưới có 2 cánh thép mở- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
9Bàn phòng họp: Màu nâu cánh gián- KT: 1000x500x750 (mm)- Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
10Bàn phòng họp: Màu nâu cánh gián- KT:1200x500x750 (mm) - Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
11Gế phòng họp hội đồng bằng gỗ, mặt ghế, tựa ghế đệm mút bọc nỉ, màu xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70cái
12Điều hoà treo tường 18.000BTU:- Kích thước: 1070x241x296mm, Trọng lượng: 9KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
13Điều hoà treo tường 12.000BTU:- Kích thước: 1070x241x296mm, Trọng lượng: 9KgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8Bộ
14QLED Tivi 8k 75 inh Smart TVLoại tivi QLED TiviKích thước màn hình 75 inchĐộ phân giải 8K Ultra HD (7680 × 4320px)Bluetooth CóKết nối Internet Wifi, Cổng LANCổng AV Cổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI 4 cổngCổng USB 2 cổngCổng VGA KhôngCổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Bộ âm ly, loa đài sử dụng ngoài sân trường, sử dụng trong hội trường:- Ampli BOSS; Nguồn điện 220V; Công suất: 120W- Loa BOSS: F1000 x 4 chiếcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
16Tủ để âm ly, loa đài: Làm bằng sắt, có lưới chống chuột, có bánh xe đẩy.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Máy phôtcopy:- Kiểu máy: Kiểu để bàn- Tốc độ copy(bản/phút): 65- Số bản copy liên tục(bản): 999- Kiểu kết nối: USB, Ethernet, Base-TX/10 Base-T,- Công suất tiêu thụ: 1.5kW- Trọng lượng(kg): 215.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Máy in đa năng: Loại máy in laser đen trắng đa chức năngChức năng chuẩn: In – Copy – Scan – FaxKhổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 23 trang/phút. In đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB; Bộ nhớ: 512 MB;Dùng mực: Cartridge 337 (2.000 trang); Độ phân giải in: 600 x 600 dpi Khay nạp giấy tự động (ADF): Có sẵn; Khay giấy vào: 250 tờ; Khay giấy ra: 100 tờ, Khay đa năng: 1 tờ Kích thước: Dài 390 mm - Rộng 441 mm - Dày 312 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
G Thiết bị phòng cháy chữa cháy:
1Tủ điều khiển trung tâm chữa cháy 5 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.136E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Các cán bộ kỹ thuật 8 + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
3 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
4 Đầm bàn Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
5 Đầm dùi Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
6 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
8 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
9 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
11 Máy cắt thép + uốn thép Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->