Gói thầu: Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 15:07:00 đến ngày 2022-06-28 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,454,403,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép + uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Phú Minh, huyện Sóc Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách thành phố hỗ trợ và huy động vốn tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn. TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn. Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 500 | m2 |
| 2 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.156 | m2 |
| 3 | Lu nèn nền K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,312 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 113,834 | m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 221 | m |
| 6 | Cắt khe nền bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,1 | 10m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,53 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,53 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,53 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,805 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0987 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0987 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,935 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6325 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190,35 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1175 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1225 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0408 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,839 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5503 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,682 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1002 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1273 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3975 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6375 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2873 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1022 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4676 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,045 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 49 | Dán mái ngói ống màu xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,2382 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,925 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 52 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,5575 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,5575 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,115 | m2 |
| 55 | Bánh xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 57 | Ray cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,1283 | kg |
| 58 | Khóa cửa + chốt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Biển cổng trường, khung bằng thép, nề bằng Mica, kích thước theo thực tế sử dụng của nhà trường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6851 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6851 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,6851 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9052 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0905 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7279 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4722 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,9743 | m3 |
| 69 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,2388 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,8716 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,988 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 234,0984 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 436,4911 | m2 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0655 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0655 | 100m3 |
| 76 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,1103 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 335,3808 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,28 | m |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,914 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 436,4911 | m2 |
| 81 | ống nhựa UPVC D200 C0 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3837 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5458 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8379 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8379 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,829 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,521 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,7696 | m3 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,7 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,58 | m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,45 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6354 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 169 | 1 cấu kiện |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0642 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0148 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2656 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0771 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8275 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 110 | Sản xuất thép giằng miệng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 111 | LĐ giằng miệng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3204 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0215 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 116 | Cung cấp và LĐ MCCB-3P-63a-36KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Cung cấp và LĐ Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,35 | m |
| 118 | ống nhựa luồn dây HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,225 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm SP, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,25 | m |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,364 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2495 | 100m3 |
| 123 | Cung cấp gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 590,9091 | viên |
| 124 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 125 | Cung cấp và LĐ Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5 | cái |
| 126 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,024 | m2 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4832 | m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9557 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8194 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8194 | m3 |
| 131 | Khoan cấy cột D20 L160mm (http://bulong88.com/thi-cong-khoan-cay-thep-bang-hoa-chat-ramset-g5) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | vị trí |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1548 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9412 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1397 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1627 | tấn |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8085 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4188 | 100m2 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0749 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8876 | m3 |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6054 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1641 | m3 |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0817 | m3 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,1376 | m2 |
| 152 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 153 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,3096 | m2 |
| 154 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,88 | m2 |
| 155 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,8 | m |
| 156 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,4 | m |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 259,3936 | m2 |
| 158 | Lát nền gạch grantie 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,8296 | m2 |
| 159 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,024 | m2 |
| 160 | Chống thấm sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,986 | m2 |
| 161 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,396 | m2 |
| 162 | Lan can con tiện (cả sơn và hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,76 | m |
| 163 | Tôn úp khe hở dày 0.45mm L76cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3 | m |
| 164 | Cầu chắn rác D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 166 | Cút nhựa 45 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Đai giữ ống D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1316 | 100m2 |
| 169 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,096 | m2 |
| 170 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 171 | Tháo dỡ lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 172 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 173 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9469 | m3 |
| 174 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6375 | m3 |
| 175 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 177 | Khoan cấy thép cột D20 L160mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | lỗ |
| 178 | Khoan cấy thép dầm D22 L180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | lỗ |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8901 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1884 | tấn |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6516 | m3 |
| 184 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6704 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3502 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3267 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2677 | tấn |
| 189 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3077 | 100m2 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4686 | tấn |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1595 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9786 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1628 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2778 | tấn |
| 198 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4702 | m3 |
| 199 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9971 | m3 |
| 200 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,9725 | m2 |
| 201 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,8425 | m2 |
| 202 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,09 | m2 |
| 203 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,1184 | m2 |
| 204 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,77 | m2 |
| 205 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,88 | m |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,9725 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,8209 | m2 |
| 208 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 722,88 | m2 |
| 209 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,6419 | m2 |
| 210 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,8339 | m2 |
| 211 | Lan can con tiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,94 | m |
| 212 | Cửa mái inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,9548 | kg |
| 213 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 214 | Lắp dựng thang lên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0464 | tấn |
| 215 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1822 | m2 |
| 216 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7425 | m3 |
| 217 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,37 | m2 |
| 218 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 219 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,604 | m2 |
| 220 | Vách kính, khung bao môm hệ Topal XFAD dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 221 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0691 | tấn |
| 222 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 223 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 224 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9446 | 100m2 |
| 225 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 226 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 318,8805 | m2 |
| 227 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7408 | tấn |
| 228 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,9251 | m2 |
| 229 | Vệ sinh các bề mặt tường trong nhà còn lại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 521,3259 | m2 |
| 230 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,9251 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 579,251 | m2 |
| 232 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7958 | m3 |
| 233 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7958 | m3 |
| 234 | Thi công trần nhôm 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 280,1284 | 1m2 |
| 235 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6617 | tấn |
| 236 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6617 | tấn |
| 237 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 238 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1888 | 100m2 |
| 239 | Tôn úp nóc + hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,552 | m |
| 240 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3785 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2725 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8013 | 100m2 |
| 243 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 244 | Tháo dỡ quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 245 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 246 | Tháo dỡ đèn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 247 | Đèn pha led 1x100w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 248 | Cung cấp và LĐ đèn tuýp led 1x19w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 249 | Cung cấp và LĐ đèn led ốp trần D300-12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 250 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 251 | Cung cấp và LĐ công tắc ba 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Cung cấp và LĐ công tắc đơn 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 253 | Cung cấp và LĐ hộp chứa 3/6 modul có nắp đậy mica mờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 254 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-10a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 255 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-16a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-20a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Cung cấp và LĐ MCB-1P-40a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 259 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 260 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 261 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 415 | m |
| 262 | Cung cấp và LĐ Cu/PVC 1x2.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 263 | Cung cấp và LĐ ống nhựa HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 264 | Cung cấp và LĐ ống ghen nhựa 18x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 265 | Cung cấp và LĐ ống ghen nhựa 14x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 266 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6451 | 100m3 |
| 267 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 268 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5011 | 100m3 |
| 269 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 271 | Gạch không nung báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | viên |
| 272 | Lưới báo hiệu cáp khổ 0.3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 273 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | viên |
| 274 | Phá dỡ nền gạch phòng học và tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 751,0366 | m2 |
| 275 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,6 | m |
| 276 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 277 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (15% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,288 | m2 |
| 278 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,288 | m2 |
| 279 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 751,4403 | m2 |
| 280 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.754,7747 | m2 |
| 281 | Lát nền granite 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 743,2246 | m2 |
| 282 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kích thước 130x60x1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 283 | Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện, kích thước 130x7,3x1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 284 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,8157 | m2 |
| 285 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,8157 | m2 |
| 286 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,6 | m |
| 287 | Gia công hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 288 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,0803 | 1m2 |
| 289 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,326 | m2 |
| 290 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,812 | m2 |
| 291 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,6965 | 100m2 |
| 292 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,3392 | m3 |
| 293 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,3392 | m3 |
| 294 | Tháo dỡ hệ thống điện (Bậc 3.5/7) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 295 | Cung cấp và lắp đặt đèn máng led 1.2m 2x20w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 296 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần D300-12w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 297 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 298 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 299 | Cung cấp và LĐ đầu chờ điều hòa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 300 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 301 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đơn 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 302 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 2 chiều 10a | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 303 | Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 3/6 aptomat có nắp đậy mica mờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 304 | Cung cấp và lắp đặt hộp chưa 8/12 aptomat có nắp đậy mica mờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 305 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-10a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 306 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-16a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 307 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20a-4.5ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 308 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-32a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 309 | Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-40a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 310 | Cung cấp và lắp đặt MCB-3P-80a-10ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 311 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.159 | m |
| 312 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.408 | m |
| 313 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x2.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 704 | m |
| 314 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 308 | m |
| 315 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x6mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 154 | m |
| 316 | Cung cấp và lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 317 | Cung cấp và lắp đặt Cu/PVC 1x10mm2 E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 318 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 319 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen hộp 14x8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 948 | m |
| 320 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen hộp 18x10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 634 | m |
| 321 | Cung cấp và lắp đặt ống ghen hộp 60x40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119 | m |
| 322 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 323 | Cung cấp và lắp đặt Cu.PVC 1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 324 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 325 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | m |
| 326 | Đầu cos đồng M70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 327 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 328 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 329 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 330 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6451 | 100m3 |
| 331 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | 100m3 |
| 332 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5011 | 100m3 |
| 333 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 334 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 335 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | viên |
| 336 | Lưới báo hiệu cáp khổ 0.3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 337 | Mốc báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | viên |
| 338 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,721 | 100m3 |
| 339 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5737 | 100m3 |
| 340 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1473 | 100m3 |
| 341 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1473 | 100m3 |
| 342 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,7081 | m3 |
| 343 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,3985 | m3 |
| 344 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1388 | 100m2 |
| 345 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,4 | tấn |
| 347 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6235 | tấn |
| 348 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6314 | tấn |
| 349 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,3383 | m3 |
| 350 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1456 | m3 |
| 351 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,3584 | m3 |
| 352 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3563 | 100m2 |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5456 | tấn |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,216 | tấn |
| 355 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9872 | tấn |
| 356 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 182,4883 | m3 |
| 357 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7077 | m3 |
| 358 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7375 | 100m2 |
| 359 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,0988 | 100m2 |
| 360 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6687 | tấn |
| 361 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5101 | tấn |
| 362 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5255 | tấn |
| 363 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,8994 | tấn |
| 364 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,1269 | m3 |
| 365 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 366 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4991 | tấn |
| 367 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1852 | tấn |
| 368 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,242 | m3 |
| 369 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0186 | 100m2 |
| 370 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3721 | tấn |
| 371 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 372 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7405 | tấn |
| 373 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7405 | tấn |
| 374 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 109,06 | m2 |
| 375 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,0621 | m3 |
| 376 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,781 | m3 |
| 377 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,6278 | m3 |
| 378 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 602,5364 | m2 |
| 379 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.082,6454 | m2 |
| 380 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 502,9868 | m2 |
| 381 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 421,86 | m2 |
| 382 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 985,1325 | m2 |
| 383 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 217,2 | m2 |
| 384 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 602,5364 | m2 |
| 385 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.992,6247 | m2 |
| 386 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0959 | 100m3 |
| 387 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,928 | m3 |
| 388 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,281 | m3 |
| 389 | Lát nền gạch grantie 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 813,3502 | m2 |
| 390 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,6151 | m2 |
| 391 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 235,92 | m2 |
| 392 | Thi công trần thả thạch cao chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 140,6151 | m2 |
| 393 | Vách ngăn compact dày 12mm khu wc (Đơn giá hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 126,126 | m2 |
| 394 | Công tác ốp đá tự nhiên vào bàn VVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,296 | m2 |
| 395 | Gia công khung L30x3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 396 | Lắp dựng khung L30x30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 397 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,93 | m2 |
| 398 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 311,2401 | m2 |
| 399 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,126 | m2 |
| 400 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,968 | m2 |
| 401 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,223 | 100m2 |
| 402 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,5657 | m |
| 403 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,42 | m |
| 404 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,14 | m |
| 405 | Kẻ chỉ lõm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51,94 | m |
| 406 | Cửa mái inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,7258 | cái |
| 407 | Gia công thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 408 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0517 | tấn |
| 409 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3183 | m2 |
| 410 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 411 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,64 | m2 |
| 412 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3545 | tấn |
| 413 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,558 | m2 |
| 414 | Trụ inox cao 1.18m D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 415 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9926 | m3 |
| 416 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8919 | m3 |
| 417 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,0086 | m2 |
| 418 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1733 | m3 |
| 419 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6244 | m3 |
| 420 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 421 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 422 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 423 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 424 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7486 | m2 |
| 425 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,0276 | m2 |
| 426 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5236 | m2 |
| 427 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3963 | m3 |
| 428 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2454 | m3 |
| 429 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8305 | m2 |
| 430 | Công tác ốp đá granite, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4915 | m2 |
| 431 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5256 | m3 |
| 432 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6413 | m3 |
| 433 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4275 | m3 |
| 434 | Lan can con tiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,68 | m |
| 435 | Khuôn cửa 130 hở bằng thép dày 1,3mm sơn tĩnh điện. Kích thước 130x60x1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 450,516 | m |
| 436 | Khuôn cửa 130 kín bằng thép dày 1,3mm sơn tĩnh điện. Kích thước 130x73x1,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 87,362 | m |
| 437 | Cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x80x1,2mm có rãnh để lồng kính; Huỳnh dập lồi 2 mặt làm bằng thép mạ kẽm dày 0,9mm; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,8157 | m2 |
| 438 | Cửa sổ kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm 36x60x1,2mm có rãnh để lồng kính; Nẹp kính làm bằng thép mạ kẽm dày 0,8mm; Kính trắng dày 5mm. Toàn bộ cửa được sơn tĩnh điện sần ngoài trời; Kích thước cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộ. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129,8633 | m2 |
| 439 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 197,679 | m2 |
| 440 | Vách kính, khung bao môm hệ Topal XFAD dày 1,4mm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 441 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0587 | tấn |
| 442 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,64 | m2 |
| 443 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,6416 | m2 |
| 444 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,2543 | 100m2 |
| 445 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 446 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 447 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 448 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 449 | ống nhựa PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 450 | Bảo ôn ống PVC D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 451 | Đèn led treo trần 2x18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 452 | Đèn chiếu sáng bảng led 18w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 453 | Đèn gắn tường 1x19w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 454 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 455 | Quạt thông gió 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 456 | Đèn lốp gắn trần 11w | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 457 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 458 | Tủ điện phòng 6 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 459 | Tủ điện tổng tầng 600x400x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 460 | Công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 461 | Công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 462 | Công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 463 | MCCB-3P-63a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 464 | MCCB-3P-32a-36ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 465 | MCB-2P-32a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 466 | MCB-1P-20a-6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 467 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.722 | m |
| 468 | Cu.PVC 1x1.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.361 | m |
| 469 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.892 | m |
| 470 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 946 | m |
| 471 | Cu.XLPE.PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 472 | Cu.PVC 1x6mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 473 | Cu.XLPE.PVC 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 474 | Cu.PVC 1x10mm2E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 475 | ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2.437 | m |
| 476 | ống ghen D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 477 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 478 | Dây tiếp địa M70 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 479 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | mối |
| 480 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 481 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 482 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 483 | Thép bản 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 484 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 485 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 486 | Switch 4 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 487 | Switch 8 port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 488 | ổ cắm internet | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 489 | Cáp mạng cat6e | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 490 | Cáp mạng cat5e | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 491 | Wifi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 492 | ống ghen D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 493 | Máy chiếu + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 494 | ống PPR D63 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 495 | ống PPR D50 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 496 | ống PPR D40 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 497 | ống PPR D32 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 498 | ống PPR D25 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 499 | ống PPR D20 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 500 | Tê PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 501 | Tê PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 502 | Tê PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 503 | Tê PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 504 | Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 505 | Tê PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 506 | Tê PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 507 | Tê PPR D50/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 508 | Tê PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 509 | Tê PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 510 | Tê PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 511 | Tê PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 512 | Cút PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 513 | Cút PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 514 | Cút PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 515 | Cút PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 516 | Cút PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 517 | Cút PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 518 | Cút PPR D20 nối ren | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 519 | Côn PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 520 | Côn PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 521 | Côn PPR D40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 522 | Côn PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 523 | Van phao điện D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 524 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 525 | Rắc co PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 526 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 527 | Rắc co PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 528 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 529 | Rắc co PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 530 | Rắc co PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 531 | Van 2 chiều D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 532 | Van 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 533 | Van 2 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 534 | Van 2 chiều D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 535 | Van 2 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 536 | Van 2 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 537 | Van 1 chiều D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 538 | Măng sông PPR D63 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 539 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 540 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 541 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 542 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 543 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 544 | ống nhựa PVC D200 PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 545 | ống nhựa PVC D110 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 546 | ống nhựa PVC D90 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 547 | ống nhựa PVC D75 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 548 | ống nhựa PVC D60 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 549 | ống nhựa PVC D42 PN10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 550 | Tê PVC 45 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 551 | Tê PVC 45 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 552 | Tê PVC 45 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 553 | Tê PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 554 | Cút PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 555 | Cút PVC 90 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 556 | Cút PVC 90 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 557 | Cút PVC 135 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 558 | Cút PVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 559 | Cút PVC 135 độ D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 560 | Cút PVC 135 độ D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 561 | Cút PVC 135 độ D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 562 | Bịt thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 563 | Bịt thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 564 | Bịt thông tắc D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 565 | Bịt thông tắc D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 566 | Tê thông tắc nhựa D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 567 | Tê thông tắc nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 568 | Siphong D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 569 | Côn thu PVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 570 | ống nhựa PVC D90 PN16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 571 | Cút PVC 135 độ D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 572 | Cầu chắn rác D150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 573 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179 | cái |
| 574 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 575 | Vòi sịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 576 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 577 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 578 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 579 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 580 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 581 | Phêu thu D110x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 582 | Phêu thu D110x100 có xi phong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 583 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 584 | Nút ân tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 585 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1568 | 100m3 |
| 586 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 587 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1504 | 100m3 |
| 588 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 589 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0064 | 100m3 |
| 590 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 591 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | 100m3 |
| 592 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 593 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 594 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 595 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 596 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0046 | 100m2 |
| 597 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 598 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4625 | m3 |
| 599 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,46 | m2 |
| 600 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 601 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0619 | m3 |
| 602 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0039 | 100m2 |
| 603 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0039 | tấn |
| 604 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 605 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3711 | 100m3 |
| 606 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0985 | 100m3 |
| 607 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2726 | 100m3 |
| 608 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2726 | 100m3 |
| 609 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 610 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6363 | m3 |
| 611 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0867 | 100m2 |
| 612 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1471 | tấn |
| 613 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1953 | tấn |
| 614 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 615 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0431 | 100m2 |
| 616 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| 617 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 618 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,4005 | m3 |
| 619 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,232 | m2 |
| 620 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,936 | m2 |
| 621 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,936 | m2 |
| 622 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,936 | m2 |
| 623 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,862 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Acquy 12VDC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa M4 cho trung tâm báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa D14 dài 1m kèm phụ kiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 7 | Điện trở cuối đường dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Chuông báo cháy 6" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu cho đầu báo và nút ấn báo cháy 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 430 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp loại 2x1.5 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng CU/PVC/PVC2x2x1.0 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Ống ghen cứng D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 580 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Ống xoắn HDPE D40/32 bảo vệ dây cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen mềm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kĩ thuật 100x100x80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 20 | Khớp nối trơn D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 250 | cái |
| 21 | Cút ống ghen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 175 | cái |
| 22 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 400 | cái |
| 23 | Cắt sàn bê tông, đào đất đi cáp tín hiệu kích thước 0,4x0,5*80m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | m2 |
| 27 | Đục lỗ xuyên tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95 | 1lỗ |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG EXIT SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,2 | 5 đèn |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 3 | Aptomat 1P 6A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Ống ghen cứng luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Ống ghen mềm luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Khớp nối trơn D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 9 | Cút ống ghen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 10 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200 | cái |
| 11 | Đục lỗ xuyên tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | 1lỗ |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Tê thép hàn DN100/80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt tê thép hàn DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tê thép hàn DN80/50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt sơn đương ống chữa cháy 3 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 7 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ : búa, xà beng, cưa tay, kìm cộng lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Cung cấp lắp đặt mặt bích DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bích |
| 9 | Cung cấp lắp đặt van cổng DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van xả khí D25 kèm van bi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lăng phun D13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Van góc D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Cuộn vòi D50 kèm khớp nối, dài 20m, 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cuộn |
| 14 | Bình chữa cháy 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45 | bình |
| 15 | Kệ để 3 bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 16 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Bulong kèm tán, long đền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy vách tường KT 600x1250x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 19 | Cút thép hàn D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt côn thu DN80/25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Đai ôm ống D80 bao gồm nở sắt, ubol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Đai ôm ống D50 bao gồm nở sắt, ubol | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Giá đỡ ống D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Giá đỡ ống D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 29 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 32 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Quấn bitum bảo vệ ống ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| E | Thiết bị trường học | |||
| F | Phòng học | |||
| 1 | Bàn liền ghế học sinh bán trú: Kích thước 1200 x 900 x 700mm. - Khung chân chính bằng thép hộp 50x25 mm dày 1mm, hộp 25x25 mm dày 1,0mm; các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ dày 1,0mm. Giằng chữ H có đố đứng giữa. Toàn bộ khung bàn, ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, đảm bảo độ bền kết cấu và sơn phủ. - Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamin màu vàng nhạt dày 18mm. Mặt bàn có 2 tấm lật, có bản lề to đinh tán kết nối 2 mặt với nhau chắc chắn. - Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin dày 10mm, dài bằng chiều dài của khung bàn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên: Kích thước 1200x600x750mm - Bàn giáo viên khung ống thép 30x30 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm , quây xung quanh dày 15mm- Chất liệu gỗ melamine | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | chiếc |
| 3 | Máy tính: Laptop Silver | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Bảng chống lóa: Kích thước 3,6x1,2m - Bảng viết phấn từ tính chống lóa mặt thép. - Bảng màu xanh làm bằng thép từ tính chống lóa, có dòng kẻ mờ 5x5cm, dán trên tấm lót nhựa chống cong vênh dày 15mm, khung bảng bằng khung nhôm cong chuyên dụng có 30cm khay phấn. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Bàn máy tính: Kích thước 1200 x600 x 750mmBàng gỗ CN phủ Melamin, có ngăn để bàn phím và kệ để CPU máy tính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Máy tính để bàn:Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-7100 Processor. 3.9 GHz , 3MB Cache, 2 Core 4 Thread, Socket 1151 (Kabylake) Bảng mạch chủ Intel® H110 Chipset. Supports 7th/6th gen Intel® Core™ family/ Pentium / Celeron series processors for LGA 1151 socketBộ nhớ trong (Ram) "4GB DDR3 Bus 1600Mhz Hỗ trợ mở rộng bộ nhớ tối đa 32GB với khả năng mở rộng bởi 2 khe cắm RAM DDR3"Ổ cứng 500GB Sata, 7200rpm Cạc màn hình (Onboard) Intel® HD Graphics 630Giao tiếp mạng Realtek 8111H Gigabit Fast Ethernet Controller (Wake-On-LAN)Cạc âm thanh (Onboard) Realtek ALC662 6-channel High Definition audio CODECỔ đĩa quang Không DVDVỏ máy & nguồn Case SingPC ATX-500, front usb & audioBàn phím - Chuột Keyboard - Optical Mouse SingPC Màn hình SingPC 18.5 LED | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tủ đựng tài liệu:- Kích thước 1000 x 450 x 1830mm.- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu vàng nhạt- Trên có 2 cánh sắt mở- Dưới có 2 cánh sắt mở- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Tủ đựng tài liệu:- KT: 1000 x 450 x 1830- Toàn bộ tủ bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng- Trên có 2 cánh kính mở- Dưới có 2 cánh thép mở- Có khóa bảo vệ- Đợt tủ có thể điều chỉnh chiều cao theo yêu cầu người sử dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Bàn phòng họp: Màu nâu cánh gián- KT: 1000x500x750 (mm)- Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Bàn phòng họp: Màu nâu cánh gián- KT:1200x500x750 (mm) - Chất liệu gỗ cao cấp, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, sơn phủ PU 3 lớp; mặt chữ nhật, yếm sát đất; có ngăn để tài liệu. - Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Gế phòng họp hội đồng bằng gỗ, mặt ghế, tựa ghế đệm mút bọc nỉ, màu xanh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 12 | Điều hoà treo tường 18.000BTU:- Kích thước: 1070x241x296mm, Trọng lượng: 9Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Điều hoà treo tường 12.000BTU:- Kích thước: 1070x241x296mm, Trọng lượng: 9Kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | QLED Tivi 8k 75 inh Smart TVLoại tivi QLED TiviKích thước màn hình 75 inchĐộ phân giải 8K Ultra HD (7680 × 4320px)Bluetooth CóKết nối Internet Wifi, Cổng LANCổng AV Cổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI 4 cổngCổng USB 2 cổngCổng VGA KhôngCổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bộ âm ly, loa đài sử dụng ngoài sân trường, sử dụng trong hội trường:- Ampli BOSS; Nguồn điện 220V; Công suất: 120W- Loa BOSS: F1000 x 4 chiếc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Tủ để âm ly, loa đài: Làm bằng sắt, có lưới chống chuột, có bánh xe đẩy. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Máy phôtcopy:- Kiểu máy: Kiểu để bàn- Tốc độ copy(bản/phút): 65- Số bản copy liên tục(bản): 999- Kiểu kết nối: USB, Ethernet, Base-TX/10 Base-T,- Công suất tiêu thụ: 1.5kW- Trọng lượng(kg): 215. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Máy in đa năng: Loại máy in laser đen trắng đa chức năngChức năng chuẩn: In – Copy – Scan – FaxKhổ giấy: Tối đa A4. Tốc độ in: 23 trang/phút. In đảo mặt: KhôngCổng giao tiếp: USB; Bộ nhớ: 512 MB;Dùng mực: Cartridge 337 (2.000 trang); Độ phân giải in: 600 x 600 dpi Khay nạp giấy tự động (ADF): Có sẵn; Khay giấy vào: 250 tờ; Khay giấy ra: 100 tờ, Khay đa năng: 1 tờ Kích thước: Dài 390 mm - Rộng 441 mm - Dày 312 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| G | Thiết bị phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Tủ điều khiển trung tâm chữa cháy 5 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp; hệ thống PCCC công trình dân dụng; lắp đặt thiết bị.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 8 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng: 2 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 1 người+ Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: 1 người+ Kỹ sư có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC: 1 người+ Kỹ sư điện: 1 người+ Cán bộ phụ trách hồ sơ (kỹ sư kinh tế xây dựng): 1 người+ Cán bộ phụ trách AT + VSMT có chứng chỉ đào an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu. (Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ xây dựng).- Đối với cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận và có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình/hạng mục công trình tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, điện, nước, cốt thép, cốp pha.- Trình độ: Có chứng chỉ nghề trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vị trí tổ trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt thép + uốn thép | Còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi