Gói thầu: Gói thầu xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655806-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220581552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 15:48:00 đến ngày 2022-06-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,163,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng đảm bảo tương tự về xây dựng công trình hạ tầng và cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất tối thiểu 330 kg/h (tương tự về quy mô, danh mục thiết bị đạt > 70% các thiết bị cấu thành Lò đốt).Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng, có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ(Phần xây dựng 4.100.000.000 đồng và phần lắp đặt thiết bị 2.100.000.000 đồng).Trong đó- Phần xây dựng: Có giá trị 4.100.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương đương về quy mô). Cấp công trình: Cấp IV(Chứng minh bằng hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.)Phần thiết bị: Có giá trị 2.100.000.000 đồng.cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất tối thiểu 330 kg/h.Chứng minh bằng hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn) cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng lắp đặt ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất từ ≥ 330 kg/giờ (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình: 01 Kỹ sư xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có quy mô tương tự(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:01 Kỹ sư Cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 330 kg/giờ,(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình: 01 Kỹ sư Môi trường hoặc Cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Môi trường hoặc Cơ khí- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Đã làm kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ vận hành (hướng dẫn vận hành) thực hiện ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 330 kg/giờ, (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán phụ trách về an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ thực hiện ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 330 kg/giờ, (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề (có ghi rõ hiệu lực) phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề; thợ sắt; thợ sơn; thợ điện; thợ nước; thợ hàn cơ khí, …
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥2kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy Thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp và thiết bị
Lò đốt rác thải xã Nhơn Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu , địa chỉ: Xã Nhơn Châu - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Châu, địa chỉ xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Liên danh Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ địa chính Tấn Phát – B.T.K và Công ty TNHH Thương mại và kỹ thuật Nam Phú; Địa chỉ: Đường Đào Tấn, tổ 4, khu vực 1, Phường Nhơn Phú thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Quản lý đô thị thành phố, địa chỉ: 30 Nguyễn Huệ thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng. Địa chỉ: Số 67 Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tổng hợp Thành Vinh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Châu , địa chỉ: Xã Nhơn Châu - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Châu, địa chỉ xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình và hóa đơn VAT. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề và chứng nhận huấn luyện, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, máy đào, máy ủi, xe lu phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Châu, địa chỉ xã Nhơn Châu, thành phố Quy Nhơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành Phố Quy Nhơn Số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Số điện thoại: 0256.3826076
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 02563811757 Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
1San dọn mặt bằngTheo chương V, E-HSMT17,6857100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT3,6929100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT3,6929100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT8,4936100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT8,4936100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT8,4936100m3/km
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V, E-HSMT12,1865100m3
B CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ NGOÀI CÔNG TRÌNH
1Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT6,1208100m3
2Rải cát đệm (cát tô)Theo chương V, E-HSMT240,46m3
3Lát gạch thẻ 200x90x50 (1m = 10 viên x 0,018 = 0,18m2)Theo chương V, E-HSMT393,48m2
4Đắp đất mương cáp ngầm (tận dụng đất đào)Theo chương V, E-HSMT349,76m3
5Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT2,5512100m3
6Đào hố ga kỹ thuật bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,1295100m3
7Ván khuôn Hố ga kỹ thuậtTheo chương V, E-HSMT1,26100m2
8Lắp dựng cốt thép Hố ga kỹ thuật, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,0665tấn
9Lắp dựng cốt thép Hố ga kỹ thuật, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT0,0245tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông Hố ga kỹ thuật, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT6,65m3
11Gia công, lắp đặt Khung thép L63x63x6 mạ kẽmTheo chương V, E-HSMT625,1kg
12Đắp đất Hố ga kỹ thuậtTheo chương V, E-HSMT2,87m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,1008100m3
14Lắp đặt ống HDPE D65/50Theo chương V, E-HSMT22,42100 m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mmTheo chương V, E-HSMT0,2100m
16Bộ cùm cápTheo chương V, E-HSMT24bộ
17Hộp nối cáp ngầm đổ keo - cỡ cáp 4x16mm2Theo chương V, E-HSMT3hộp
18Kẹp răng hạ thế IPC 95-95 loại 2 bulongTheo chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt Cáp nhôm AXV/DSTA/-4x35mm2Theo chương V, E-HSMT2.241,5m
20Ổn áp 3pha 25KVATheo chương V, E-HSMT1bộ
21Tủ điện cấp nguồn tổngTheo chương V, E-HSMT1tủ
22Lắp đặt Công tơ 3 Pha trực tiếpTheo chương V, E-HSMT1cái
23Lắp đặt Cáp nhôm LV-ABC 4x50mm2Theo chương V, E-HSMT220m
24Lắp đặt MCCB 690V - 150ATheo chương V, E-HSMT1cái
C CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ TRONG CÔNG TRÌNH
1Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,4116100m3
2Rải cát đệm (cát tô)Theo chương V, E-HSMT17,248m3
3Lát gạch thẻ 200x90x50 (1m = 10 viên x 0,018 = 0,18m2)Theo chương V, E-HSMT35,28m2
4Đắp đất mương cáp ngầm (tận dụng đất đào)Theo chương V, E-HSMT23,52m3
5Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,1764100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT12,741m3
7Bê tông lót móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,7m3
8Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT5,376m3
9Lắp tiếp địa cột điện cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mTheo chương V, E-HSMT14100kg
10Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mTheo chương V, E-HSMT7cọc
11Khung móng M24 300x300x675mm:Theo chương V, E-HSMT7khung
12Lắp đặt Ống nhựa xoắn 65/50Theo chương V, E-HSMT0,14100 m
13Ván khuôn móng cột đènTheo chương V, E-HSMT0,2968100m2
14Lấp đất móng cột, móng néo độ chặt k=0.85Theo chương V, E-HSMT6,44m3
15Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao Theo chương V, E-HSMT7cột
16Cột thép Bát giác liền cần đơn, H=8m tôn dày 3mm , dây điện 2x2.5mm2Theo chương V, E-HSMT7cột
17Bảng điện cửa cộtTheo chương V, E-HSMT7bảng
18Đèn LED SLI-SL 15 (80w-89w).Dimming 1-5 cấp. Chống sét 10kA:Theo chương V, E-HSMT7bộ
19Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo chương V, E-HSMT179m
20Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V, E-HSMT179m
21Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo chương V, E-HSMT106m
22Tủ điều khiển chiếu sáng 1 pha 30A (phụ kiện lắp đồng bộTheo chương V, E-HSMT1tủ
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo chương V, E-HSMT0,06100m
24Lắp đặt ống HDPE D40/30Theo chương V, E-HSMT1,95100 m
25Lắp đặt đèn cầuTheo chương V, E-HSMT2bộ
D HM3 - CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo chương V, E-HSMT110m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V, E-HSMT0,18m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,18m3
4Tháo dỡ đá lát khan bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT121,2m3
5Đắp cát lót móng bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT40,4m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng (tận dụng đá cũ)Theo chương V, E-HSMT80,8m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống DN32(PN16)Theo chương V, E-HSMT20,7100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống DN50(PN16)Theo chương V, E-HSMT0,05100 m
9Cùm ống qua cầuTheo chương V, E-HSMT15bộ
10Thử áp lực đường ống nhựaTheo chương V, E-HSMT20,7100m
11Khử trùng ống nướcTheo chương V, E-HSMT20,7100m
12Nước súc rửa ốngTheo chương V, E-HSMT50m3
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN32 (PN16)Theo chương V, E-HSMT63cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính DN25mmTheo chương V, E-HSMT6cái
15Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo chương V, E-HSMT6cái
16Kép 2 đầu ren DN25Theo chương V, E-HSMT6cái
17Đoạn ống 1 đầu ren DN25, L=5cmTheo chương V, E-HSMT6cái
18Hộp bảo vệTheo chương V, E-HSMT6cái
19Ổ khóa treo Việt Tiệp hoặc tương đươngTheo chương V, E-HSMT6cái
20Tháo dỡ đá lát khan bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT0,8085m3
21Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,2205m3
22Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,0918100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,023tấn
24Đoạn ống 1 đầu ren DN25, dài 5cmTheo chương V, E-HSMT3đoạn
25Lắp đặt van ren - Đường kính DN25mmTheo chương V, E-HSMT3cái
26Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo chương V, E-HSMT3cái
27Kép 2 đầu ren DN25Theo chương V, E-HSMT3cái
28Đoạn ống 2 đầu ren DN25, L=10cmTheo chương V, E-HSMT3cái
29Tháo dỡ đá lát khan bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT0,2695m3
30Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,0735m3
31Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,0306100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,0077tấn
33Lắp đặt van ren - Đường kính DN32Theo chương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính DN32 (PN16)Theo chương V, E-HSMT1cái
35Khâu ren ngoài HDPE DN32Theo chương V, E-HSMT2cái
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống DN32(PN16)Theo chương V, E-HSMT0,02100 m
37Tháo dỡ đá lát khan bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT0,2695m3
38Bê tông hố van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,0735m3
39Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,0306100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,0077tấn
41Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V, E-HSMT1cái
42Khâu ren ngoàiTheo chương V, E-HSMT2cái
43Lắp đặt máy bơm chìm Q=1m3/h, H=110m, N=1,1kWTheo chương V, E-HSMT2cái
44Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo chương V, E-HSMT2cái
45Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V, E-HSMT1cái
46Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN32Theo chương V, E-HSMT1cái
47Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chương V, E-HSMT1cái
48Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mmTheo chương V, E-HSMT1cái
49Khâu ren ngoàiTheo chương V, E-HSMT2cái
50Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmTheo chương V, E-HSMT1cái
51Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm - 90 độTheo chương V, E-HSMT7cái
52Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính DN32 (42,2x2,3mm)Theo chương V, E-HSMT0,2100m
53Lắp bích thép - Đường kính 200mmTheo chương V, E-HSMT1cặpbích
54Cáp treo inox D40Theo chương V, E-HSMT10m
55Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo chương V, E-HSMT2lỗ
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,2m3
57Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT0,008100m2
58Tủ điện điều khiển (báo giá theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V, E-HSMT1bộ
E HM4 - THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,0128100m3
2Trải Màng lót PE đenTheo chương V, E-HSMT1,7762100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo chương V, E-HSMT1,079100m2
4Bê tông mương + lề gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V, E-HSMT16,35m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,0128100m3
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, dày 2,4mmTheo chương V, E-HSMT0,08100m
7Đào đất bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,0432100m3
8Ván khuôn gỗ hố gaTheo chương V, E-HSMT0,1224100m2
9Trải bạt nhựa đáy hố gaTheo chương V, E-HSMT0,0147100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V, E-HSMT1,08m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,0219tấn
12sản xuất thép góc L50x50x5Theo chương V, E-HSMT0,0835tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, E-HSMT0,11m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo chương V, E-HSMT61 c.kiện
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,0285100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,0147100m3
17Đào đất lắp đặt ống bằng máy đào 0.4m3 - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,2335100m3
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D114, dày 2,4mmTheo chương V, E-HSMT0,81100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, dày 1,35mmTheo chương V, E-HSMT0,16100m
20Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT7m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,1559100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,0776100m3
F HM5 - CÂY XANH
1Trồng cây Bàng vuông đường kính 2(cm);Theo chương V, E-HSMT50cây
2Trồng cây Hoa giấy cao từ 0,8m đến 1mTheo chương V, E-HSMT100cây
3Trồng Cây Phong ba (0,25m/cây)Theo chương V, E-HSMT450cây
4Trồng cây Bạch trinh (h=0,2m); 16 cây/m2Theo chương V, E-HSMT0,25100m2
5Trồng cây bảy sắc cầu vồngTheo chương V, E-HSMT0,02100m2
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyTheo chương V, E-HSMT50cây/90ngày
7Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước (03 tháng)Theo chương V, E-HSMT0,81100m2/tháng
G HM6 - NHÀ XƯỞNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT1,2897100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT14,08681m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT10,6215m3
4Ván khuôn móngTheo chương V, E-HSMT0,846100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT17,4668m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,0487tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT0,6588tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V, E-HSMT0,8726tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT10,0025m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT5,256m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,5256100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,1188tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,9166tấn
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,9277m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,4853100m2
16Rải Màng lót PE đenTheo chương V, E-HSMT0,204100m2
17Gia công, lắp đặt Khung L60x60 dày 6mm (mạ kẽm)Theo chương V, E-HSMT456,8796kg
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,0173m3
19Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,0632100kg
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT8,7m3
21Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT0,7933tấn
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT114,2357m3
23Đất thừa đem tận dụng tôn nền:Theo chương V, E-HSMT28,851m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp nền)Theo chương V, E-HSMT3,3437100m3
25Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT3,344100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT3,344100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT1,672100m3/km
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT299,5556m3
29Láng nền, sàn xoa phẳng mặt, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT279,6m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT8,512m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT1,2768100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,3493tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,4983tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1,8738tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT13,688m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT1,708100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,4374tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1,3462tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT1,1305tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,4m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V, E-HSMT0,56100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,4261tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,1351tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT9,935m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, E-HSMT2,3886100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT1,8346tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,4238tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chương V, E-HSMT2,8472tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V, E-HSMT1,2061tấn
50Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT3,2537tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT234,171m2
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V, E-HSMT4,0532tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT3,254tấn
54Lợp mái che tường bằng Tấm lợp sinh thái ondulineTheo chương V, E-HSMT4,0314100m2
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT55,8564m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT293,9789m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT328,0189m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT77,3m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT250,78m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT435,338m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT693,317m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT656,099m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT20m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V, E-HSMT95,6m2
65SXLD cửa sắt hộp (quy cách theo bản vẽ, bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo chương V, E-HSMT30,4m2
66SXLD cửa cuốn lá thép sơn tĩnh điện, không động cơTheo chương V, E-HSMT90m2
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo chương V, E-HSMT52cái
68CCLD nắp chắc rác bê tông HPC (kt:0.38x0.78x0.06)Theo chương V, E-HSMT50tấm
69Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,1893100m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,456m3
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,944m3
72Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,0398100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT0,168tấn
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT3,4545m3
75Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT35,79m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT10m2
77Gia công lan canTheo chương V, E-HSMT0,115tấn
78Quét dung dịch chống thấmTheo chương V, E-HSMT45,79m2
79Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,0764100m3
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,3m3
81Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,084100m2
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,08m3
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,0199tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT0,1133tấn
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT0,0622100m3
86Lắp đặt đèn LED nhà xưởng (đèn led công nghiệp), D425, 150WTheo chương V, E-HSMT9bộ
87Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo chương V, E-HSMT26cái
88Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo chương V, E-HSMT6cái
89Lắp đặt cầu chìTheo chương V, E-HSMT14cái
90Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường + mặt nạ 1-3 lỗTheo chương V, E-HSMT13hộp
91Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường + mặt nạ 2-4 lỗTheo chương V, E-HSMT1hộp
92Lắp đặt các MCCB-3P-40A-18kATheo chương V, E-HSMT1cái
93Lắp đặt các CB-1P-20A-6kATheo chương V, E-HSMT1cái
94Lắp đặt các CB-1P-10A-6kATheo chương V, E-HSMT1cái
95Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/DSTA-4x10mm2 (cấp nguồn)Theo chương V, E-HSMT40m
96Lắp đặt dây CV-2.5Theo chương V, E-HSMT200m
97Lắp đặt dây CV-1.5Theo chương V, E-HSMT520m
98Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo chương V, E-HSMT0,36100 m
99Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16Theo chương V, E-HSMT360m
100Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200mm, dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V, E-HSMT11 tủ
101Gia công Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, thép mạ đồngTheo chương V, E-HSMT1cọc
102Lắp đặt Cáp đồng trần C35 (dây tiếp địa)Theo chương V, E-HSMT11m
103Khoan giếng tiếp địa sâu 10m/giếngTheo chương V, E-HSMT10m
104Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25 (luồn dây tiếp địa)Theo chương V, E-HSMT4m
105Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo, RP1=39m, RP3=54mTheo chương V, E-HSMT1cái
106Cáp neoTheo chương V, E-HSMT24m
107Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm, cao 4mTheo chương V, E-HSMT1cột
108Hộp kiểm tra điện trở - khớp nốiTheo chương V, E-HSMT1hộp
109Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét DK12Theo chương V, E-HSMT4cái
110Gia công Cọc tiếp địa D16 dài 2.4m, thép mạ đồngTheo chương V, E-HSMT3cọc
111Lắp đặt Cáp đồng trần C70 (dây tiếp địa)Theo chương V, E-HSMT50m
112Lắp đặt ống nhựa cứng D32Theo chương V, E-HSMT50m
113Ốc xiết cáp nối dây đồngTheo chương V, E-HSMT4cái
114Ốc xiết cáp với cọc tiếp địaTheo chương V, E-HSMT3cái
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT1,921m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT1,92m3
117Kiểm tra điện trở đấtTheo chương V, E-HSMT1lần
118Khoan giếng tiếp địa sâu 10m/giếngTheo chương V, E-HSMT30m
119Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chương V, E-HSMT10cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 1,65mmTheo chương V, E-HSMT0,75100m
121Lắp đặt Co uPVC D90Theo chương V, E-HSMT10cái
122Lắp đặt Lơi uPVC D90Theo chương V, E-HSMT20cái
123Cùm omega D90Theo chương V, E-HSMT20bộ
124Lắp đặt Ống nhựa uPVC D27, dày 3mmTheo chương V, E-HSMT0,925100m
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, E-HSMT6cái
126Lắp đặt Van khóa D27Theo chương V, E-HSMT1cái
127Lắp đặt Co uPVC D27Theo chương V, E-HSMT10cái
128Lắp đặt Lơi uPVC D27Theo chương V, E-HSMT20cái
129Lắp đặt Tê uPVC D27Theo chương V, E-HSMT7cái
H HM7 - NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,3198100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT1,44641m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,263m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,164100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,941m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,0115tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT0,2003tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,5042m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,244m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,2244100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0572tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,3054tấn
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT28,504m3
14Đất thừa đem tận dụng tôn nền:Theo chương V, E-HSMT4,942m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, E-HSMT0,065100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,86m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,404m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,2808100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,0741tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,2338tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,962m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,2382100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,049tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,2368tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,283m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V, E-HSMT0,1583100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,1282tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT1,366m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V, E-HSMT0,2376100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0335tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0473tấn
32Gia công xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,1446tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT13,5361m2
34Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, E-HSMT0,1446tấn
35Lợp mái che tường bằng Tấm lợp sinh thái ondulineTheo chương V, E-HSMT0,2563100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT10,0538m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,9779m3
38Xây cột, trụ bằng gạch 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,5475m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT59,3658m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT103,5458m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT18,72m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT44,75m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT15,8m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT21,64m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm2, vữa XM M25, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,016m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT8,37m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT35,7m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT6,39m2
49Ốp tường trụ, cột - Đá tự nhiên, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT7,11m2
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V, E-HSMT109,926m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V, E-HSMT79,27m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT86,776m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT102,42m2
54CCLD trần thạch cao khung xương nổiTheo chương V, E-HSMT20,73m2
55SXLD cửa đi nhựa lõi thép kính dày 0,5mm (quy cách theo bản vẽ, bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo chương V, E-HSMT7,4m2
56SXLD cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 0,5mm (quy cách theo bản vẽ, bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo chương V, E-HSMT10,08m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông rỗng 14x14x1.2Theo chương V, E-HSMT0,0692tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, E-HSMT0,7158m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT10,88261m2
60Lắp đặt đèn LED tube đôi 1.2m (2x18W)Theo chương V, E-HSMT2bộ
61Lắp đặt bộ LED panel ốp trần, D180mm (18W)Theo chương V, E-HSMT5bộ
62Lắp đặt quạt treo tường (45W)Theo chương V, E-HSMT1cái
63Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo chương V, E-HSMT7cái
64Lắp đặt cầu chìTheo chương V, E-HSMT14cái
65Lắp đặt công tắc đơnTheo chương V, E-HSMT5cái
66Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường + mặt nạ 1-3 lỗTheo chương V, E-HSMT8hộp
67Lắp đặt các MCCB-3P-50A-15kATheo chương V, E-HSMT1cái
68Lắp đặt các MCCB-3P-40A-15kATheo chương V, E-HSMT1cái
69Lắp đặt các CB-1P-20A-6kATheo chương V, E-HSMT1cái
70Lắp đặt các CB-1P-10A-6kATheo chương V, E-HSMT1cái
71Lắp đặt dây dẫn CVV-2x4Theo chương V, E-HSMT2m
72Lắp đặt dây đơn CV-4Theo chương V, E-HSMT20m
73Lắp đặt dây đơn CV-2.5Theo chương V, E-HSMT36m
74Lắp đặt dây đơn CV-1.5Theo chương V, E-HSMT102m
75Lắp đặt Cáp đồng trần C35 (dây tiếp địa)Theo chương V, E-HSMT3m
76Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D25Theo chương V, E-HSMT10m
77Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện D16Theo chương V, E-HSMT69m
78Lắp đặt hộp nối dây âm tườngTheo chương V, E-HSMT2hộp
79Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200mm, dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V, E-HSMT11 tủ
80Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại , 2-4 moduleTheo chương V, E-HSMT1hộp
81Đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4mTheo chương V, E-HSMT1cọc
82Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 2,4mm (thoát phân)Theo chương V, E-HSMT0,04100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 1,65mm (thoát nước thải, thoát sàn, thoát lavabo)Theo chương V, E-HSMT0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 1,5mm (thoát nước mưa)Theo chương V, E-HSMT0,2100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 1,3mm (ống thông hơi, cấp nước)Theo chương V, E-HSMT0,32100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,8mm (ống cấp nước lên bồn, thiết bị)Theo chương V, E-HSMT0,15100m
87Lắp đặt tê PVC D114Theo chương V, E-HSMT4cái
88Lắp đặt Y PVC D90Theo chương V, E-HSMT2cái
89Lắp đặt lơi PVC D90Theo chương V, E-HSMT10cái
90Lắp đặt Y PVC D60Theo chương V, E-HSMT2cái
91Lắp đặt lơi PVC D60Theo chương V, E-HSMT14cái
92Lắp đặt giảm PVC D90/34Theo chương V, E-HSMT1cái
93Lắp đặt giảm PVC D34/27Theo chương V, E-HSMT1cái
94Lắp đặt co PVC D34Theo chương V, E-HSMT2cái
95Lắp đặt tê PVC D34Theo chương V, E-HSMT5cái
96Lắp đặt Co PVC D27 (A)Theo chương V, E-HSMT2cái
97Lắp đặt tê PVC D27 (A)Theo chương V, E-HSMT1cái
98Lắp đặt co răng trong D27/21Theo chương V, E-HSMT8cái
99Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 (van cấp nước trục đứng)Theo chương V, E-HSMT1cái
100Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 (van cấp nước vệ sinh các tầng)Theo chương V, E-HSMT2cái
101Lắp đặt van đồng 2 chiều D34 (van xả cặn két nước mái)Theo chương V, E-HSMT1cái
102Lắp đặt lavaboTheo chương V, E-HSMT2bộ
103Lắp đặt bộ xả lavaboTheo chương V, E-HSMT2bộ
104Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo chương V, E-HSMT2bộ
105Lắp đặt gương soi lavabo đôiTheo chương V, E-HSMT1cái
106Lắp đặt móc inox treo quần áoTheo chương V, E-HSMT2cái
107Lắp đặt 1 vòi sen kết hợp vòi rửa sànTheo chương V, E-HSMT1bộ
108Lắp đặt vòi rửa sànTheo chương V, E-HSMT1cái
109Lắp đặt xí bệt 2 khốiTheo chương V, E-HSMT2bộ
110Lắp đặt hand xịtTheo chương V, E-HSMT2cái
111Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V, E-HSMT2cái
112Thông tắc D114Theo chương V, E-HSMT1cái
113Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Theo chương V, E-HSMT3cái
114Xi phông PVC D90 (lắp phểu thu sàn)Theo chương V, E-HSMT3cái
115Dây mềm 4 tấcTheo chương V, E-HSMT2dây
116Van lật ngăn mùi D168Theo chương V, E-HSMT1bộ
117Cầu chắn rác D60Theo chương V, E-HSMT2cái
118Lắp đặt bể nước 700lTheo chương V, E-HSMT1bể
119Lắp đặt cầu chắn rác D60Theo chương V, E-HSMT2cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3mmTheo chương V, E-HSMT0,09100m
121Lắp đặt co D60Theo chương V, E-HSMT1cái
122Lắp đặt lơi D60Theo chương V, E-HSMT4cái
I HM8 - SÂN NỀN BÊ TÔNG
1Rải Màng lót PE đenTheo chương V, E-HSMT7,5352100m2
2Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo chương V, E-HSMT0,6212100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT150,704m3
4Thi công khe coTheo chương V, E-HSMT175,2m
5Thi công khe dọcTheo chương V, E-HSMT107m
6Thi công khe giãnTheo chương V, E-HSMT18,8m
7Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo chương V, E-HSMT0,7765100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PC40Theo chương V, E-HSMT1,553m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT7,765m3
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo chương V, E-HSMT0,23100m2
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V, E-HSMT0,9m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,55m3
13Cung cấp, lắp đặt tấm đan bê tông cường độ cao KT:1000x500x60mm đúc sẵnTheo chương V, E-HSMT10tấm
J HM9 - HỐ CHÔN LẤP TRO XỈ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT1,6599100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,196m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,6095m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,0402100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,1515tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT0,8521tấn
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT19,6351m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT4,725m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT5,136m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,5968100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,1491100m3
12Gia công Tấm nắp đậyTheo chương V, E-HSMT1,4608tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT76,6081m2
14Bản lềTheo chương V, E-HSMT48cái
15KhóaTheo chương V, E-HSMT8bộ
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo chương V, E-HSMT1,0816100m2
17Rải giấy dầuTheo chương V, E-HSMT1,468100m2
K HM10 - TƯỜNG RÀO - CỔNG NGÕ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,0875100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT1,4761m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,396m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0438100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,7069m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,0322tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, E-HSMT0,0152tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,4536m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,108m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,0108100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0026tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0114tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V, E-HSMT0,0419100m3
14Đất thừa đem tận dụng tôn nền:Theo chương V, E-HSMT0,0154100m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,264m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, E-HSMT0,0528100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, E-HSMT0,0102tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,0244tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,492m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, E-HSMT0,071100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, E-HSMT0,0286tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,061m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT9m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT11m2
25Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V, E-HSMT4m
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V, E-HSMT6,625m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V, E-HSMT6,0325m2
28Bộ chữ inox bảng tênTheo chương V, E-HSMT1bộ
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, E-HSMT18,875m2
30Gia công cổng inox (inox có trọng lượng riêng:7930kg/m3)Theo chương V, E-HSMT0,4162tấn
31Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V, E-HSMT13,2m2
L HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT4,2m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, E-HSMT0,1499100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V, E-HSMT0,324m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, E-HSMT2,528m3
5Ván khuôn Hố thu gomTheo chương V, E-HSMT0,2102100m2
6Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK ≤10mmTheo chương V, E-HSMT0,0069tấn
7Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo chương V, E-HSMT0,0223tấn
8Gia công khung viền tấm đan thép góc L63x63x6 mạ kẽmTheo chương V, E-HSMT106,6kg
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo chương V, E-HSMT31 c.kiện
M HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC RỈ RÁC PHẦN CÔNG NGHỆ
1Cung cấp lắp đặt cụm bể xử lý chínhTheo chương V, E-HSMT1bể
2Cung cấp lắp đặt giỏ tách rác InoxTheo chương V, E-HSMT1cái
3Bơm nước thải chìm 1 phase/220V/50Hz, 0.37KW, Q = 2-4 m3/h, H = 2 - 6m + phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT4bộ
4Cung cấp lắp đặt quạt thổi khí + phụ kiệnTheo chương V, E-HSMT1bộ
5Cung cấp lắp đặt ống phân phối khí NanoTheo chương V, E-HSMT1hệ
6Cung cấp lắp đặt giá thể di độngTheo chương V, E-HSMT1hệ
7Cung cấp lắp đặt bể chứa bùn, bồn men vi sinh, bồn hóa chấtTheo chương V, E-HSMT6cái
8Cung cấp lắp đặt máy sục khí men vi sinhTheo chương V, E-HSMT1cái
9Cung cấp men vi sinh BioTL-ATheo chương V, E-HSMT20lít
10Cung cấp men vi sinh BioTL-BTheo chương V, E-HSMT20lít
11Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nước xả thảiTheo chương V, E-HSMT1cái
12Cung cấp lắp đặt đường ống công nghệ xử lýTheo chương V, E-HSMT1hệ
13Cung cấp lắp đặt tủ điện điều khiển, dây dẫn điện tới các thiết bịTheo chương V, E-HSMT1hệ
14Vận chuyển, lắp đặt thiết bịTheo chương V, E-HSMT1hệ
15Hóa chất vận hành, chạy thử nghiệm, chuyển giao công nghệTheo chương V, E-HSMT1hệ
16Phân tích mẫuTheo chương V, E-HSMT1hệ
N HM12 - VẬN CHUYỂN
1Đóng vật liệu rời bào bao 1 lớp bao dứaTheo chương V, E-HSMT995,0208tấn
2Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu rời đã đóng baoTheo chương V, E-HSMT1.844,64tấn
3Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT180,8225tấn
4Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT27,8915tấn
5Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT27,892tấn
6Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương V, E-HSMT202,546210 tấn/km
7Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo chương V, E-HSMT184,46410 tấn/km
8Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V, E-HSMT18,082210 tấn/km
9Bốc xếp từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công - Vật liệu dời đã đóng baoTheo chương V, E-HSMT2.025,462tấn
10Bốc xếp từ bãi tập kết xuống tàu biển bằng thủ công - Vật tư, phụ kiện khácTheo chương V, E-HSMT29,892tấn
11Bốc xếp từ tàu lên cầu tàu - Bốc xếp bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT2.054,892tấn
12Vận chuyển cát bằng gheTheo chương V, E-HSMT994,5208tấn
13Vận chuyển đá bằng gheTheo chương V, E-HSMT850,1191tấn
14Vận chuyển xi măng bằng gheTheo chương V, E-HSMT180,8225Tấn
15Vận chuyển sắt thép bằng gheTheo chương V, E-HSMT29,892Tấn
16Vận chuyển thiết bị thi công bằng gheTheo chương V, E-HSMT1Tấn
17Vận chuyển vật tư bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V, E-HSMT2.029,5325tấn
18Vận chuyển vật tư bao bằng thủ công, 10m tiếp theo (90m tiếp theo)Theo chương V, E-HSMT2.025,4623tấn
19Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chương V, E-HSMT29,892tấn
20Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo chương V, E-HSMT29,892tấn
21Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu rời đã đóng baoTheo chương V, E-HSMT1.844,6399tấn
22Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT180,822tấn
23Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT180,822tấn
24Bốc xếp lên vật tư, thiết bị khác các loại bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT30,892tấn
25Bốc xếp xuống vật tư, thiết bị khác các loại bằng thủ côngTheo chương V, E-HSMT30,892tấn
26Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmTheo chương V, E-HSMT202,546210 tấn/km
27Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmTheo chương V, E-HSMT3,089210 tấn/km
28Thông báo giá (vận chuyển nước)Theo chương V, E-HSMT4.418,401640 lít
29Vận chuyển máy thi côngTheo chương V, E-HSMT1Chuy/vòng
O THIẾT BỊ
1LÒ ĐỐT RÁC THẢI SINH HOẠT (Xuất xứ, đặc tính, thông số kỹ thuật xem chương 5 E-HSMT)Theo chương V, E-HSMT1ht
P Chi phí vận chuyển hệ thống lò đốt đến công trình, bao gồm:
1Chi phí thuê cẩu + nhân công bốc dỡ hàng hóa từ container tại Cảng Quy Nhơn xuống sà lan hàng hóa từ container tại Cảng Quy Nhơn xuống sà lan……; Số chuyến sà lan vận chuyển 02 chuyến: 04 lần bốc dỡ lên xuống, Sử dụng loại cẩu >=20 tấnTheo chương V, E-HSMT4lần
2Chi phí thuê sà lan vận chuyển hệ thống lò đốt từ cảng Quy Nhơn ra xã đảo Nhơn Châu, loại sà lan tự hành, trọng tải >= 150 tấnTheo chương V, E-HSMT2chuyến
3Chi phí thuê container vận chuyển từ cầu cảng xã đảo Nhơn Châu lên vị trí lắp đặtTheo chương V, E-HSMT4chuyến
Q Chi phí lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn vận hành: Bao gồm chi phí vậnchuyển thiết bị phục vụ cho công tác lắp đặt, chi phí lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bàn giao 3
1Chi phí vận chuyển thiết bị phục vụ cho công tác lắp đặt (thuê tàu vận chuyển 2 chuyến để vận chuyển thiết bị thi công), chi phí ăn ở, đi lại của các kỹ thuật lắp đặt, chi phí lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bàn giaoTheo chương V, E-HSMT1ht
2Chi phí lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bàn giaoTheo chương V, E-HSMT1ht
R CHI PHÍ KIỂM ĐỊNH VÀ LẤY MẪU KHÍ THẢI 1 LẦN
1Chi phí kiểm định và lấy mẫu khí thải 1 lần, bao gồm đi lại, ăn ở của Chuyên gia, Chuyên viên các Đơn vị kiểm định (6 người phục vụ công tác lấy mẫu, di chuyển từ Hà Nội đến công trình) + chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị để phục vụ công tác lấy mẫu đến cảng Quy NhơnTheo chương V, E-HSMT1lần
2Chi phí vận chuyển thiết bị lấy mẫu từ cảng đến xã đảo Nhơn Châu (thuê cano ra vào 2 chuyến)Theo chương V, E-HSMT2chuyến
3Chi phí bốc dỡ từ cầu cảng Nhơn Châu lên địa điểm lấy mẫu và ngược lạiTheo chương V, E-HSMT2lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng đảm bảo tương tự về xây dựng công trình hạ tầng và cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất tối thiểu 330 kg/h (tương tự về quy mô, danh mục thiết bị đạt > 70% các thiết bị cấu thành Lò đốt).Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng, có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ(Phần xây dựng 4.100.000.000 đồng và phần lắp đặt thiết bị 2.100.000.000 đồng).Trong đó- Phần xây dựng: Có giá trị 4.100.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (Hoặc công trình dân dụng có hạng mục hạ tầng kỹ thuật tương đương về quy mô). Cấp công trình: Cấp IV(Chứng minh bằng hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.)Phần thiết bị: Có giá trị 2.100.000.000 đồng.cung cấp, lắp đặt Lò đốt rác thải sinh hoạt công suất tối thiểu 330 kg/h.Chứng minh bằng hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư, hóa đơn VAT.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật (Xử lý chất thải rắn) cấp III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật công trình hạ tầng kỹ thuật (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chỉ huy phó công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng lắp đặt ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất từ ≥ 330 kg/giờ (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ kỹ thuật công trình: 01 Kỹ sư xây dựng. 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có quy mô tương tự(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ kỹ thuật công trình:01 Kỹ sư Cơ khí 1 - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Đã làm kỹ thuật thi công lắp đặt ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 330 kg/giờ,(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).31
5 Cán bộ kỹ thuật công trình: 01 Kỹ sư Môi trường hoặc Cơ khí 1 Kỹ sư chuyên ngành Môi trường hoặc Cơ khí- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Đã làm kỹ thuật đào tạo, chuyển giao công nghệ vận hành (hướng dẫn vận hành) thực hiện ít nhất 01 Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 330 kg/giờ, (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).31
6 Cán phụ trách về an toàn lao động: 1 - Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc Cơ khí hoặc Kỹ sư Môi trường- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ thực hiện ít nhất 01 công trình Lò đốt rác thải sinh hoạt có công suất ≥ 330 kg/giờ, (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).31
7 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ nghề (có ghi rõ hiệu lực) phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ nề; thợ sắt; thợ sơn; thợ điện; thợ nước; thợ hàn cơ khí, …11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước ≥2kW2
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
4 Máy đầm bàn ≥1kW2
5 Máy đầm cóc Còn sử dung tốt2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
7 Máy đào ≥ 0,8m32
8 Máy hàn điện ≥23kW1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l2
12 Ô tô tự đổ ≥7T2
13 Máy lu bánh thép ≥ 9T1
14 Máy ủi ≥ 110CV1
15 Máy phát điện Còn sử dung tốt1
16 Máy Thủy Bình (Giấy kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->