Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 15:37:00 đến ngày 2022-06-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,964,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.691E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, có nền mặt đường bê tông nhựa có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mương thoát nước có quy mô tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Máy san tự hành ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa≥120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan ≥ 2.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình (còn kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Tuyến đường ĐH25.DX (giai đoạn 1); Lý trình: Km0+0,00 đến Km1+500,00; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông cầu và đường bộ, hạng III; + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chầu giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT là 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thoả thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,122 | 1 m3 |
| 2 | Xúc đá hỗ hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,981 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.701,32 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.701,32 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km tiếp theo, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.701,32 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,122 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T Phạm vi 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.098,122 | 1 m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,247 | 1 m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.314,226 | 1 m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.484,307 | 1 m2 |
| B | II. Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng CPDD loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,785 | 1 m3 |
| 2 | Thi công móng CPDD loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,73 | 1 m3 |
| 3 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.310,77 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410,338 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410,338 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 6km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.410,338 | 1 Tấn |
| 7 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.310,77 | 1 m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,55 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông nút dân sinh Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,11 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 m2 |
| C | III. Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 2 | Bê tông móng biển báo Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 Cái |
| D | VI.Hệ thống thoát nước | |||
| E | Cống thoát nước ngang | |||
| F | Cống BTLT | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=3m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Ống |
| 2 | Mối nối ống cống D100cm, Vữa XM cát M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 M.nối |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng cống Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,942 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống chân khay, vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,674 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,748 | 1 m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng cống, tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay. Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | 1 m3 |
| G | * Đào đắp đất thi công | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,018 | 1 m3 |
| H | B. Cống hộp BTCT qua kênh thủy lợi | |||
| I | * Thân cống | |||
| 1 | Bê tông thân cống hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,001 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,099 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép thân cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép thân cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,267 | Tấn |
| 5 | Bê tông lót móng cống đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | 1 m3 |
| J | * Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,694 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,054 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng tường đầu Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép tường đầu, sân cống Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | Tấn |
| K | * Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông thân mương thủy lợi, vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,971 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng mương thủy lợi Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1 m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| L | * Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km tiếp theo, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 1 m3 |
| M | * Đào đắp đất thi công | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km tiếp theo, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | 1 m3 |
| N | * Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép bảm giảm tải d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bảm giảm tải d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 1 tấn |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | 1 m3 |
| O | C. Mương hộp B=60cm qua đường | |||
| P | * Đan mương | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| Q | * Thân mương và móng mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,803 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,556 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,12 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,818 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,302 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km tiếp theo, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,302 | 1 m3 |
| R | * Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 3 | Cốt thép bảm giảm tải d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bảm giảm tải d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bảm giảm tải d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | Tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| S | * Thượng, hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,464 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,942 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,108 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | m3 |
| T | Thoát nước dọc | |||
| U | * Đan mương | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,188 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.714,35 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,597 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,679 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,343 | Tấn |
| 6 | Lắp ống nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.111,65 | Cái |
| V | * Thân mương và móng mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,062 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,153 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.851,286 | m2 |
| 4 | Cốt thép thân mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,806 | Tấn |
| 5 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,014 | Tấn |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,1 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,725 | m3 |
| 9 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.358,082 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.737,164 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.620,918 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km tiếp theo, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.620,918 | 1 m3 |
| W | * Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | Cái |
| 2 | Bê tông M300 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,715 | Tấn |
| 6 | Thép góc niềng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,356 | Tấn |
| X | * Xà mũ hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,026 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | Tấn |
| Y | * Thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,151 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,128 | m2 |
| Z | * Móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,664 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,84 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,832 | m3 |
| AA | * Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,439 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,159 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,28 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km tiếp theo, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,28 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.691E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, có nền mặt đường bê tông nhựa có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mương thoát nước có quy mô tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 2 | kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0.8m3 | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 7 |
| 3 | Máy san tự hành ≥108CV | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥10T | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa≥120T/h | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy hàn 23KW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy khoan ≥ 2.5KW | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 18 | Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 19 | Máy thủy bình (còn kiểm định) | Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi