Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655784-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220655660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 15:37:00 đến ngày 2022-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,964,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.691E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, có nền mặt đường bê tông nhựa có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mương thoát nước có quy mô tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy san tự hành ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Trạm trộn bê tông nhựa≥120T/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan ≥ 2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình (còn kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tuyến đường ĐH25.DX (giai đoạn 1); Lý trình: Km0+0,00 đến Km1+500,00; Hạng mục: Nền, mặt đường và công trình trên tuyến
400 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trung Việt. Địa chỉ: Số 50, Phạm Phú Thứ, Phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần xây dựng Tấn Phát Thịnh (Địa chỉ trụ sở: Lô 10 B1 - 47 Khu đô thị sinh thái Hòa Xuân, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng); + Báo cáo thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Công trình An Hòa Phát (Địa chỉ trụ sở: Thôn An Hòa, xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Trung Việt , địa chỉ: Số 50, đường Phạm Phú Thứ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có thi công Công trình giao thông cầu và đường bộ, hạng III; + Bảng Scan các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo. + Bảng Scan Hồ sơ kỹ thuật; + Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chầu giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT là 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. Quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thoả thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duy Xuyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3776647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Duy Xuyên, địa chỉ: Số 468 Hùng Vương - Thị trấn Nam Phước, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Nền đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.098,1221 m3
2Xúc đá hỗ hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V10,981100 m3
3Đào nền đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V3.701,321 m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3.701,321 m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km tiếp theo, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.701,321 m3
6Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1.098,1221 m3
7Vận chuyển bê tông đổ thải bằng ô tô tự đổ 12T Phạm vi 1km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.098,1221 m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V104,2471 m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.314,2261 m3
10Lu lèn lại mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V8.484,3071 m2
B II. Mặt đường
1Thi công móng CPDD loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.358,7851 m3
2Thi công móng CPDD loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.185,731 m3
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V8.310,771 m2
4Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V1.410,3381 Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4Km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.410,3381 Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 6km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.410,3381 Tấn
7Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8.310,771 m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V775,551 m2
9Bê tông nút dân sinh Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V155,111 m3
10Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V271 m2
C III. Đảm bảo giao thông
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m2
2Bê tông móng biển báo Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,951 m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V231 Cái
D VI.Hệ thống thoát nước
E Cống thoát nước ngang
F Cống BTLT
1Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=3m (H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 Ống
2Mối nối ống cống D100cm, Vữa XM cát M100Mô tả kỹ thuật theo chương V11 M.nối
3Thi công lớp đá đệm móng cống Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7441 m3
4Bê tông thân tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4641 m3
5Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V20,9421 m2
6Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống chân khay, vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6741 m3
7Ván khuôn móng cống, tường đầu, tường cánh sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V21,7481 m2
8Thi công lớp đá đệm móng cống, tường đầu, tường cánh sân cống, chân khay. Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5921 m3
G * Đào đắp đất thi công
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V37,81 m3
2Đắp đất công trình = đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,0181 m3
H B. Cống hộp BTCT qua kênh thủy lợi
I * Thân cống
1Bê tông thân cống hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0011 m3
2Ván khuôn thân cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V58,0991 m2
3Gia công cốt thép thân cống Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,024Tấn
4Gia công cốt thép thân cống Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,267Tấn
5Bê tông lót móng cống đá 2x4, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1541 m3
J * Tường đầu
1Bê tông thân tường đầu, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3361 m3
2Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V18,6941 m2
3Bê tông móng tường đầu Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0541 m3
4Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V14,41 m2
5Thi công lớp đá đệm móng tường đầu Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6481 m3
6Gia công cốt thép tường đầu, sân cống Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,111Tấn
K * Hoàn trả mương thủy lợi
1Bê tông thân mương thủy lợi, vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9441 m3
2Ván khuôn thân mương thủy lợiMô tả kỹ thuật theo chương V16,9711 m2
3Bê tông móng mương thủy lợi Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81 m3
4Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41 m3
L * Phá dỡ cống cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km tiếp theo, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,91 m3
M * Đào đắp đất thi công
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7361 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7361 m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km tiếp theo, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7361 m3
N * Bản giảm tải
1Bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3751 m3
2Ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V10,81 m2
3Cốt thép bảm giảm tải d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1111 tấn
4Cốt thép bảm giảm tải d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2011 tấn
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3751 m3
O C. Mương hộp B=60cm qua đường
P * Đan mương
1Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,832m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
3Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,157Tấn
4Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042Tấn
5Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07Tấn
6Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,008Tấn
Q * Thân mương và móng mương
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,803m3
2Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V28,556m2
3Cốt thép thân mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,443Tấn
4Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,131Tấn
5Bê tông M200 đá 1x2 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,832m3
6Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
7Dăm sạn đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,416m3
8Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V40,12m3
9Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V17,818m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,3021 m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km tiếp theo, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,3021 m3
R * Bản giảm tải
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
3Cốt thép bảm giảm tải d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,007Tấn
4Cốt thép bảm giảm tải d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069Tấn
5Cốt thép bảm giảm tải d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148Tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V8,58m3
S * Thượng, hạ lưu cống
1Bê tông M200 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4,464m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V20,942m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,376m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
5Dăm sạn đệm móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
6Bê tông M150 đá 2x4 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V4,318m3
7Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V10,108m2
8Dăm sạn đệm sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,917m3
T Thoát nước dọc
U * Đan mương
1Bê tông M300 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V346,188m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.714,35m2
3Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,597Tấn
4Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,679Tấn
5Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,343Tấn
6Lắp ống nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.111,65Cái
V * Thân mương và móng mương
1Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V534,062m3
2Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V257,153m3
3Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V8.851,286m2
4Cốt thép thân mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,806Tấn
5Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,014Tấn
6Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V571,45m3
7Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.202,1m2
8Dăm sạn đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V285,725m3
9Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V7.358,082m3
10Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V4.737,164m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2.620,9181 m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km tiếp theo, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2.620,9181 m3
W * Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V292Cái
2Bê tông M300 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,631Tấn
4Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,813Tấn
5Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,715Tấn
6Thép góc niềng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20,356Tấn
X * Xà mũ hố ga
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V18,026m3
2Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,275Tấn
3Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,622Tấn
Y * Thân hố ga
1Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V73,151m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V983,128m2
Z * Móng hố ga
1Bê tông M150 đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V41,664m3
2Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V141,84m2
3Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V20,832m3
AA * Hạng mục khác
1Đào móng đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V571,439m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V298,159m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V273,281 m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T Phạm vi 1km tiếp theo, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V273,281 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.691E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: Hợp đồng, Hóa đơn GTGT và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (có sao y công chứng);Trong đó có ít nhất 01 Hợp đồng có hạng mục Nền, mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV, có nền mặt đường bê tông nhựa có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV, có hạng mục nền mặt đường bê tông nhựa có tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học, đã từng làm kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mương thoát nước có quy mô tương tự, có tên trong BBNT bàn giao công trình hoặc có tài liệu liên quan chứng minh. (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng)33
4 Cán bộ an toàn lao động 2 kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, bằng tốt nghiệp đại học, (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0.8m3 Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)7
3 Máy san tự hành ≥108CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
4 Máy ủi 110CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy rải bê tông nhựa ≥130-140CV Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy lu bánh thép ≥10T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
7 Máy lu bánh hơi ≥16T Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
8 Trạm trộn bê tông nhựa≥120T/h Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy tưới nhựa Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Ô tô tưới nước Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê (có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
12 Máy hàn 23KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
13 Máy khoan ≥ 2.5KW Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê3
15 Máy đầm dùi Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
16 Máy đầm bàn Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
17 Máy đầm cóc Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê2
18 Máy toàn đạt điện tử (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
19 Máy thủy bình (còn kiểm định) Sử dụng tốt , thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->