Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông xã Minh Hoàng (đoạn từ đường Cổng làng Hoàng Tranh đến cống ông Thọ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông xã Minh Hoàng (đoạn từ đường Cổng làng Hoàng Tranh đến cống ông Thọ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 15:19:00 đến ngày 2022-06-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,362,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.208E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Có 02 hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Thi công hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường giao thông xã Minh Hoàng (đoạn từ đường Cổng làng Hoàng Tranh đến cống ông Thọ) Nâng cấp đường giao thông xã Minh Hoàng (đoạn từ đường Cổng làng Hoàng Tranh đến cống ông Thọ) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + File scan bản gốc hoặc bản chụp chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc và 01 bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh các thông tin kê khai trong E-HSDT để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Minh Hoàng (Địa chỉ: Xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Hoàng (Địa chỉ: Xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch xã Minh Hoàng (Địa chỉ: Xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Minh Hoàng (Địa chỉ: Xã Minh Hoàng, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN. MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chương V E-HSMT | 0,375 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 263,52 | m3 |
| 3 | Đào xúc bê tông phá dỡ | Chương V E-HSMT | 2,6352 | 100m3 |
| 4 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường | Chương V E-HSMT | 1.293,36 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1.074,16 | m3 |
| 6 | Đào thanh thải bờ vây | Chương V E-HSMT | 5,3626 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 30,7967 | 100m3 |
| 8 | Đất mua ngoài | Chương V E-HSMT | 501,17 | m3 |
| 9 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 4,8185 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 11,4456 | 100m3 |
| 11 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 5,8339 | 100m3 |
| 12 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V E-HSMT | 11,2348 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 50,8261 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 50,8261 | 100m2 |
| B | Vận chuyển vật liệu đổ đi: | |||
| 1 | Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 3km - đất cấp I | Chương V E-HSMT | 12,9336 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đi đổ, phạm vi ≤ 3km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,6352 | 100m3 |
| C | II. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào móng biển báo, cọc tiêu, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo, cọc tiêu M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Chương V E-HSMT | 0,2825 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1835 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 7 | Sơn trắng cọc tiêu | Chương V E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V E-HSMT | 70 | 1 cấu kiện |
| 9 | Cột biển báo D89 | Chương V E-HSMT | 13 | md |
| 10 | Mặt biển báo tròn | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Mặt biển báo tam giác | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| D | III. THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tát nước phục vụ thi công | Chương V E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V E-HSMT | 1,616 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 4 | Đào xúc bê tông phá dỡ | Chương V E-HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống, rãnh, tường chắn - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1.805,43 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng cống, rãnh, tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 7,9478 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 314,36 | 100m |
| 8 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh, tường chắn | Chương V E-HSMT | 135,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống, rãnh, tường chắn | Chương V E-HSMT | 0,7612 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng tường chắn, hố ga, móng cống M150 đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 37,64 | m3 |
| 11 | Xây thành cống, hố ga bằng gạch không nung KT(6,5x10,5x22)cm VXM M75 | Chương V E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 12 | Xây tường chắn bằng gạch không nung KT(6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 238,74 | m3 |
| 13 | Trát tường chắn, hố ga, cống dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 666,29 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ hố ga cống | Chương V E-HSMT | 0,1371 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép xà mũ hố ga cống ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 16 | Bê tông xà mũ hố ga cống, M200 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông rãnh, tấm đan | Chương V E-HSMT | 46,2807 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cho bê tông rãnh, tấm đan, ĐK≤10mm | Chương V E-HSMT | 29,3608 | tấn |
| 19 | Cốt thép cho bê tông cống ĐK≤18mm | Chương V E-HSMT | 9,5774 | tấn |
| 20 | Cốt thép cho bê tông cống ĐK>18mm | Chương V E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 21 | Bê tông thân rãnh, tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 315,91 | m3 |
| 22 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 43,74 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 2.486 | 1cấu kiện |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm | Chương V E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 7 | mối nối |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 190,28 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 217,32 | m3 |
| 28 | Làm khe lún bằng bao tảo tẩm nhựa 3 lớp | Chương V E-HSMT | 43,93 | m2 |
| 29 | Ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 0,653 | 100m |
| 30 | Vải địa kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 31 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| E | IV. DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| F | Phần Xây Dựng | |||
| 1 | Cột PC.I-8,5-4.3 | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Chương V E-HSMT | 1,42 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly | Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn/km |
| G | Móng cột | |||
| H | Móng cột đơn (M1) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1,552 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| I | Dây dẫn phụ kiện | |||
| 1 | Dây AL/XLPE 4x120 - 0,6/1kV | Chương V E-HSMT | 243 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,243 | km/dây |
| 3 | Dây AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | Chương V E-HSMT | 43 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,43 | km/dây |
| 5 | Cáp AL/XLPE 4x50- 0,6/1kV | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,012 | km/dây |
| 7 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2( Dây sau công tơ đến các hộ dân. Trung bình 5m/hộ) | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC-2x16-0,6/1kV (Từ HCĐ đến hòm công tơ 1P) | Chương V E-HSMT | 12 | m |
| J | Phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Mã ốp D20 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt loại phụ kiện chống rung | Chương V E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 3 | Khóa néo cáp 50-150 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Mã ốp + vòng bổ trợ | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Kẹp bổ trợ | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 8 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 66 | m |
| 9 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 66 | cái |
| 10 | Kèm hòm công tơ 1 pha loại H2 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Ghíp A-3bulong | Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 12 | Ghíp GN2 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Đầu cốt M-16 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cốt AM-50 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 17 | Biển tên cột | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Biển an toàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 20 | cuộn |
| 20 | Băng dính cách điện (đỏ, vàng, xanh) | Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 22 | Hộp chia điện CD200A | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | Chương V E-HSMT | 3 | 1 hộp |
| 24 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 25 | Ca xe vận chuyển cột | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 26 | Ô tô tải vạn chuyển vật tư | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| K | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,038 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,042 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,183 | 1km/1 dây (4 sợi) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1043E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.208E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với nhà thầu độc lập: Có 02 hợp đồng thi công công trình Giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục: Thi công hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú: ‐ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.‐ Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.153.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.306.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Cần cẩu hoặc cần trục | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy tưới nhựa đường | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Máy trộn | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi