Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220639379-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220638976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 15:19:00 đến ngày 2022-06-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,803,301,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lớn hơn 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, thiết bị lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Trường THCS Bằng Lang, huyện Quang Bình; Hạng mục: Sửa chữa 02 nhà lớp học 2 tầng 16 phòng học; 03 nhà cấp IV 18 phòng và các công trình phụ trợ
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH - MTV TVTK Kiến trúc xanh; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quang Bình; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên D&A; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quang Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Quang Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quang Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Sữa chữa nhà lớp học 2 tầng 16 phòng; 03 nhà cấp IV 18 phòng và các công trình phụ trợ
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,5645m2
2Phá lớp vữa trát tường sê nô máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,6904m2
3Phá lớp vữa trát tường trongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật170,6296m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật99,36m2
5Cạo bỏ lớp vôi sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,7m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí và ô văngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,752m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Hoa bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,474m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Hoa bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,474m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật234,8592m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật449,2544m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,6772m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật330,2581m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nôChương V- Yêu cầu về kỹ thuật134,7616m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật682,5184m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,5645m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,6904m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật170,6296m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật747,8606m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.626,1128m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,832100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5506100m2
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật90,5m2
23Tháo dỡ ống thoát nước mái cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5ống
24Cầu chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
25Đai thép giữ ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật60Cái
26Nối góc PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5Các
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,475100m
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật90,5m2
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật90,3m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật105,6m2
31Cửa nhôm kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật105,6m2
32Phụ kiện cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
33Phụ kiện cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật105,6m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
37Tháo dỡ thiết bị điện cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cv
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật100m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật130m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật370m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật920m
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
44Lắp đặt đèn Led gắn trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
45Lắp đặt đèn Compact gắn tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
47Lắp đặt quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật74cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
51Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Đế nhựa các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật70cái
53Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Tủ điện tổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27cuộn
59Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật100m
60Xứ + xà đỡChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
61Lắp đặt ống nhựa mỏng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật130m
63Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
64Bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bỡnh
65Hộp đựng bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6427m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6427m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,6427m3
B HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc cấp IV 05 gian
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,5458m2
2Phá lớp vữa trát tường sê nô máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4092m2
3Phá lớp vữa trát tường trongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật73,0812m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,6m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí và ô văngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,44m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật49,8176m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật86,1832m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,637m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật292,3248m2
10trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,5458m2
11trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,4092m2
12trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật73,0812m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật169,8152m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật415,2236m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0124100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng Láng trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật43m2
18Tháo dỡ ống thoát nước mái cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
20Măng xông nhựa D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Cút nhựa D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật43m2
24Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật43m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
26Cửa kính khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
27Phụ kiện cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
28Phụ kiện cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
30Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9807m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4107m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô- 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4107m3
C HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 02 tầng 8 phòng số 02
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật202,1718m2
2Phá lớp vữa trát tường Sê nô máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật98,4623m2
3Phá lớp vữa trát tường trongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật620,2472m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột Ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật81,708m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trụ, cột Trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,82m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí và ô văngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật95,2036m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật139,2052m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật449,788m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,3882m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật86,645m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,1981m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật265,8202m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật202,1718m2
14trát sê nô mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật98,4623m2
15trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật620,2472m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật606,3888m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.546,2688m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7888100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5272100m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng Láng trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật131,8m2
21Tháo dỡ ống thoát nước mái cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6ống
22Cầu chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Đai thép giữ ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật72cái
24Nối góc PVC D110Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,57100m
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật131,8m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật131,8m2
28Phá dỡ thanh trang trí bờ tụng cốt thép bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1318m3
29Tháo dỡ hoa sắt lan can hành langChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,14m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7436m3
31Lan can hành lang - lan can inox 304Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,2md
32Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,2m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,322m2
34Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật87,04m2
35Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,528m2
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,2528m3
38trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,24m2
39trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,952m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,24m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,952m2
42Cửa kính khung nhôm hệChương V- Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
43Phụ kiện cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
44Phụ kiện cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
45Hoa sắt cửa sổ - Hoa sắt vuông rỗng 14x14Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,72m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật76,8m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30,72m2
48Tháo dỡ thiết bị điện cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cv
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật120m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật370m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật920m
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
55Lắp đặt đèn Led gắn trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
56Lắp đặt đèn Compact gắn tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
58Lắp đặt quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật74cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
62Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
63Đế nhựa các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật70cái
64Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Tủ điện tổngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Băng dính cách điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27cuộn
70Cáp treo dây dẫn điện đầu vàoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
71Xứ + xà đỡChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
72Lắp đặt ống nhựa mỏng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật120m
74Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10cái
75Bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bỡnh
76Hộp đựng bình cứu hỏaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
77Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,4108m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,4108m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,4108m3
D HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà hiệu bộ cấp IV 06 gian
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,4368m2
2Phá lớp vữa trát tường sê nô máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7644m2
3Phá lớp vữa trát tường trongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,6884m2
4Phá lớp vữa trát cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,36m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên thanh trang trí và ô văngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,92m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,83m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật89,7472m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường sê nô máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,0578m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật206,7536m2
10trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,4368m2
11trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7644m2
12trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật51,6884m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật169,2862m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật281,272m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,755100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng Láng trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24m2
21Cửa kính khung nhôm hệChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24m2
22Phụ kiện cửa điChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
23Phụ kiện cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24m2
25Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9758m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9758m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9758m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng lớn hơn 5 tấn1
2 Máy tời Vận chuyển vật liệu, thiết bị lên cao1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy cắt uốn thép Cắt, uốn sắt, thép1
5 Máy hàn Hàn sắt, thép1
6 Máy khoan cầm tay Khoan phá dỡ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->