Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Từ Sơn và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 16:41:00 đến ngày 2022-06-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,688,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông, hạ tầng hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc lĩnh vực công trình giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên)- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự (Nông nghiệp và phát triển nông thôn trở lên, công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên)(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc tương đương.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn phụ trách về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt, uốn thép ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xem file HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Kế hoạch làm thủy lợi cải tạo đất của thị xã năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Từ Sơn và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT (chi tiết trong file HSMT đính kèm) 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (chi tiết trong file HSMT đính kèm) 2.2. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự (chi tiết trong file HSMT đính kèm) 2.3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt (chi tiết trong file HSMT đính kèm) 2.4. Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công. (chi tiết trong file HSMT đính kèm) 2.5. Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ cho gói thầu. (chi tiết trong file HSMT đính kèm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY BỜ KÈ BỜ HỮU KÊNH TIÊU E5 ĐOẠN QUA KHU DÂN CƯ PHÚC TINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 24,1907 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 14,4797 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 8,263 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 269,6684 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương 5 E-HSMT | 43,147 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,3522 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 43,147 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 474,6165 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 517,7634 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,686 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương 5 E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương 5 E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT | 90,16 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 56,35 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 0,5635 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 15,3125 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương 5 E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 26,95 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 27 | Vải địa tầng lọc ngược | Chương 5 E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 29 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương 5 E-HSMT | 11,27 | m2 |
| 30 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 1,92 | 100m3 |
| 31 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Chương 5 E-HSMT | 6,4 | 100m2 |
| 32 | Gia công hệ khung dàn | Chương 5 E-HSMT | 0,2931 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 3,664 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 3,664 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT | 0,3086 | tấn |
| 36 | Đóng cọc định vị, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc định vị, trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 38 | Khấu hao cừ laser loại IV | Chương 5 E-HSMT | 8.588,304 | kg |
| 39 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương 5 E-HSMT | 19,35 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương 5 E-HSMT | 19,35 | 100m |
| B | CẢI TẠO CỐNG TRÊN KÊNH TIÊU E5 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,5804 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,2642 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,2898 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương 5 E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0618 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,4948 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 5,8278 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 18,839 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 53,2704 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0989 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,2943 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 2,3546 | m3 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Chương 5 E-HSMT | 0,4396 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 0,4396 | tấn |
| 15 | Bulong M16 | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Máy đóng mở V2 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Gia công cổng sắt | Chương 5 E-HSMT | 0,2879 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa van | Chương 5 E-HSMT | 2,3925 | m2 |
| 19 | Bulong M20 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bulong M12 | Chương 5 E-HSMT | 42 | bộ |
| 21 | Giăng cao su chữ P30 | Chương 5 E-HSMT | 4,3 | m |
| 22 | Đào móng - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,5804 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,2642 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,2898 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương 5 E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,0618 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,4948 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 5,8278 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 18,839 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 53,2704 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0989 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương 5 E-HSMT | 0,2943 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 2,3546 | m3 |
| 34 | Đục khe phai | Chương 5 E-HSMT | 0,76 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 2 | m |
| 36 | Gia công hệ khung dàn | Chương 5 E-HSMT | 0,4868 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 0,4868 | tấn |
| 38 | Bulong M16 | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Máy đóng mở V2 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Gia công cửa van | Chương 5 E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cửa van | Chương 5 E-HSMT | 1 | m2 |
| 42 | Bulong M20 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Bulong M12 | Chương 5 E-HSMT | 42 | bộ |
| 44 | Giăng cao su chữ P30 | Chương 5 E-HSMT | 4 | m |
| C | TU SỬA KÊNH TƯỚI, TIÊU GIỮA ĐỒNG ĐỒNG TRÀNG, ĐỒNG AM (KHU PHỐ TIÊU LONG, TIÊU THƯỢNG) | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 113,97 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương 5 E-HSMT | 8,9628 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 8,9628 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 12,804 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 1.240,34 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 1.293,884 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 150,5011 | m3 |
| D | TU SỬA KÊNH TƯỚI B2-9 | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 297,29 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương 5 E-HSMT | 37,5791 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 37,5791 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 38,346 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 1.954,896 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 2.164,056 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 401,7714 | m3 |
| E | SỬA KÊNH TƯỚI ĐÁM MẠ, LÚA SỚM | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 38,93 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 38,93 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 9,66 | m3 |
| F | SỬA CHỮA KÊNH TƯỚI TB ĐỒNG CHŨNG - CẦU BÒ | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 44,3 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương 5 E-HSMT | 12,2999 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 12,2999 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 18,6362 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 308,0014 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 382,5462 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 73,52 | m3 |
| G | SỬA KÊNH DỘC MIẾU (GIÁP KÊNH TIÊU PHÚ LÂM) | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 70,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương 5 E-HSMT | 12,9021 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 12,9021 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 18,4316 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 77,0776 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 96,724 | m3 |
| H | NẠO VÉT, XÂY TƯỜNG ĐẬY TẤM ĐAN KÊNH TƯỚI TRƯỚC TRẠI - AO SEN | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 86,31 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 50,1513 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 44,5296 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,4453 | 100m3 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 20,4094 | m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 26,0712 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 90,9146 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 4,1927 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 33,5791 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 2,0563 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5 E-HSMT | 6,2356 | tấn |
| 12 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 45,696 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương 5 E-HSMT | 476 | 1cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 136,461 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương 5 E-HSMT | 0,3844 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,1392 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 0,4633 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 1,404 | m2 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Chương 5 E-HSMT | 0,3455 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương 5 E-HSMT | 0,3455 | tấn |
| 22 | Bulong M16 | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Máy đóng mở V2 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Gia công cửa van | Chương 5 E-HSMT | 0,1476 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa van | Chương 5 E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 26 | Bulong M20 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bulong M12 | Chương 5 E-HSMT | 42 | bộ |
| 28 | Giăng cao su chữ P30 | Chương 5 E-HSMT | 4,2 | m |
| I | XÂY TƯỜNG KÈ, BÊ TÔNG HÓA TUYẾN ĐƯỜNG TRẦM - ĐƯỜNG CỤT | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 9,1204 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 11,6811 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 6,3243 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 10,6787 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 | Chương 5 E-HSMT | 1.484,2325 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 13,8446 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 4,0371 | 100m3 |
| 8 | Rải nilong chống mất nước | Chương 5 E-HSMT | 26,9139 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 484,4502 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương 5 E-HSMT | 0,6938 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 1,6136 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 69,38 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 278,26 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 88,08 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 170,99 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 969,5 | m2 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,0765 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Chương 5 E-HSMT | 0,0765 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp K95 | Chương 5 E-HSMT | 8,3394 | m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương 5 E-HSMT | 0,1786 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| J | XÂY TƯỜNG KÈ, RẢI ĐÁ BASE ĐƯỜNG GTNĐ CHÙA DƯỚI | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 1,3755 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương 5 E-HSMT | 1,8769 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,4912 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5 E-HSMT | 2,779 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 | Chương 5 E-HSMT | 386,2532 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 585,317 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cm | Chương 5 E-HSMT | 4,7698 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương 5 E-HSMT | 0,3956 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,1286 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 12,857 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 43,6149 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 25,6744 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 201,756 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 95,046 | m3 |
| K | TU SỬA NẠO VÉT KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM CẦU TÓ ĐI ĐỒNG GIỀNG, ĐỒNG QUÝT VÀ BÃI CẢ - HƯƠNG MẠC | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện | Chương 5 E-HSMT | 86,53 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 62,06 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 210,65 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chương 5 E-HSMT | 148,59 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 62,06 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 946,65 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 946,65 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 413,7333 | m2 |
| L | TU SỬA, NẠO VÉT KÊNH TƯỚI TỪ CÁNH BUỒM QUA AO NGÕ, KHU CHĂN NUÔI ĐẾN KHU XIÊN HỆ | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 127,59 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương 5 E-HSMT | 24,7579 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 24,7579 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 30,9474 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 143,4834 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 177,106 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chương 5 E-HSMT | 152,348 | m3 |
| M | TU SỬA NẠO VÉT KÊNH TƯỚI TỪ CÁNH BUỒM ĐẾN BÚT HỒ | |||
| 1 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương 5 E-HSMT | 44,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương 5 E-HSMT | 10,7065 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 10,7065 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 17,8442 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 66,5102 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Chương 5 E-HSMT | 180,75 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương 5 E-HSMT | 180,75 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chương 5 E-HSMT | 66,254 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp | Chương 5 E-HSMT | 55,547 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông, hạ tầng hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc lĩnh vực công trình giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên)- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự (Nông nghiệp và phát triển nông thôn trở lên, công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên)(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc tương đương.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn phụ trách về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép ≥ 1,5kW | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
| 9 | Máy đào | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Xem file HSMT đính kèm | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
| 13 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Xem file HSMT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi