Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220654953-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220619995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Từ Sơn và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 16:41:00 đến ngày 2022-06-28 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,688,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông, hạ tầng hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc lĩnh vực công trình giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên)- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự (Nông nghiệp và phát triển nông thôn trở lên, công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên)(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc tương đương.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn phụ trách về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt, uốn thép ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Xem file HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Kế hoạch làm thủy lợi cải tạo đất của thị xã năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Từ Sơn và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: : Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HDT. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Từ Sơn + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Phong - Địa chỉ: Số 93, ngõ 224 đường Hoàng Mai, tổ 35 phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần MS Sigma - Địa chỉ: DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: : Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT (chi tiết trong file HSMT đính kèm) 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (chi tiết trong file HSMT đính kèm) 2.2. Tài liệu chứng minh về Hợp đồng tương tự (chi tiết trong file HSMT đính kèm) 2.3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt (chi tiết trong file HSMT đính kèm) 2.4. Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị thi công. (chi tiết trong file HSMT đính kèm) 2.5. Tài liệu chứng minh về năng lực cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ cho gói thầu. (chi tiết trong file HSMT đính kèm)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế thành phố Từ Sơn – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ - Phường Đông Ngàn - Thành phố Từ Sơn - Bắc Ninh; điện thoại: 02223.835 109
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY BỜ KÈ BỜ HỮU KÊNH TIÊU E5 ĐOẠN QUA KHU DÂN CƯ PHÚC TINH
1Đào móng - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT24,1907100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT14,4797100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IChương 5 E-HSMT8,263100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT269,6684100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương 5 E-HSMT43,147m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,3522100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT43,147m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương 5 E-HSMT474,6165m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương 5 E-HSMT517,7634m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,686100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT12,6m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương 5 E-HSMT0,07100m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương 5 E-HSMT0,63100m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương 5 E-HSMT0,7100m
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT90,16m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT56,35m3
17Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT0,5635100m3
18Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương 5 E-HSMT15,3125100m
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương 5 E-HSMT2,45m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,02100m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT2,45m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương 5 E-HSMT26,95m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Chương 5 E-HSMT29,4m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,04100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,9m3
26Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương 5 E-HSMT0,004100m3
27Vải địa tầng lọc ngượcChương 5 E-HSMT0,036100m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương 5 E-HSMT0,04100m
29Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương 5 E-HSMT11,27m2
30San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT1,92100m3
31Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmChương 5 E-HSMT6,4100m2
32Gia công hệ khung dànChương 5 E-HSMT0,2931tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5 E-HSMT3,664tấn
34Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5 E-HSMT3,664tấn
35Gia công cột bằng thép hìnhChương 5 E-HSMT0,3086tấn
36Đóng cọc định vị, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,44100m
37Nhổ cọc định vị, trên cạnChương 5 E-HSMT1,44100m
38Khấu hao cừ laser loại IVChương 5 E-HSMT8.588,304kg
39Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương 5 E-HSMT19,35100m
40Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương 5 E-HSMT19,35100m
B CẢI TẠO CỐNG TRÊN KÊNH TIÊU E5
1Đào móng - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,5804100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,2642100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,2898100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương 5 E-HSMT0,0255100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,0618100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT0,4948tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT5,8278m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT18,839m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5 E-HSMT53,2704m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,0989100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,2943tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT2,3546m3
13Gia công hệ khung dànChương 5 E-HSMT0,4396tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5 E-HSMT0,4396tấn
15Bulong M16Chương 5 E-HSMT4bộ
16Máy đóng mở V2Chương 5 E-HSMT1bộ
17Gia công cổng sắtChương 5 E-HSMT0,2879tấn
18Lắp dựng cửa vanChương 5 E-HSMT2,3925m2
19Bulong M20Chương 5 E-HSMT1bộ
20Bulong M12Chương 5 E-HSMT42bộ
21Giăng cao su chữ P30Chương 5 E-HSMT4,3m
22Đào móng - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,5804100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,2642100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,2898100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương 5 E-HSMT0,0255100m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,0618100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5 E-HSMT0,4948tấn
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT5,8278m3
29Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT18,839m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5 E-HSMT53,2704m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5 E-HSMT0,0989100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương 5 E-HSMT0,2943tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT2,3546m3
34Đục khe phaiChương 5 E-HSMT0,76m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT2m
36Gia công hệ khung dànChương 5 E-HSMT0,4868tấn
37Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5 E-HSMT0,4868tấn
38Bulong M16Chương 5 E-HSMT4bộ
39Máy đóng mở V2Chương 5 E-HSMT1bộ
40Gia công cửa vanChương 5 E-HSMT0,1368tấn
41Lắp dựng cửa vanChương 5 E-HSMT1m2
42Bulong M20Chương 5 E-HSMT1bộ
43Bulong M12Chương 5 E-HSMT42bộ
44Giăng cao su chữ P30Chương 5 E-HSMT4m
C TU SỬA KÊNH TƯỚI, TIÊU GIỮA ĐỒNG ĐỒNG TRÀNG, ĐỒNG AM (KHU PHỐ TIÊU LONG, TIÊU THƯỢNG)
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương 5 E-HSMT113,97m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương 5 E-HSMT8,9628m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT8,9628m3
4Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT12,804m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT1.240,34m2
6Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5 E-HSMT1.293,884m2
7Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT150,5011m3
D TU SỬA KÊNH TƯỚI B2-9
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương 5 E-HSMT297,29m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương 5 E-HSMT37,5791m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT37,5791m3
4Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT38,346m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT1.954,896m2
6Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5 E-HSMT2.164,056m2
7Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT401,7714m3
E SỬA KÊNH TƯỚI ĐÁM MẠ, LÚA SỚM
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương 5 E-HSMT9,66m3
2Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT38,93m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương 5 E-HSMT38,93m2
4Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT9,66m3
F SỬA CHỮA KÊNH TƯỚI TB ĐỒNG CHŨNG - CẦU BÒ
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương 5 E-HSMT44,3m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương 5 E-HSMT12,2999m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT12,2999m3
4Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT18,6362m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT308,0014m2
6Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5 E-HSMT382,5462m2
7Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT73,52m3
G SỬA KÊNH DỘC MIẾU (GIÁP KÊNH TIÊU PHÚ LÂM)
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương 5 E-HSMT70,92m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương 5 E-HSMT12,9021m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT12,9021m3
4Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT18,4316m2
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5 E-HSMT77,0776m2
6Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT96,724m3
H NẠO VÉT, XÂY TƯỜNG ĐẬY TẤM ĐAN KÊNH TƯỚI TRƯỚC TRẠI - AO SEN
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương 5 E-HSMT86,31m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT50,1513m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT44,52961m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,4453100m3
5Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT20,4094m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT26,0712m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5 E-HSMT90,9146m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT4,1927100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT33,5791m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương 5 E-HSMT2,0563100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương 5 E-HSMT6,2356tấn
12Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT45,696m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương 5 E-HSMT4761cấu kiện
14Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT136,461m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương 5 E-HSMT0,3844m3
16Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépChương 5 E-HSMT0,1392m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT0,165m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT0,4633m3
19Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5 E-HSMT1,404m2
20Gia công hệ khung dànChương 5 E-HSMT0,3455tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương 5 E-HSMT0,3455tấn
22Bulong M16Chương 5 E-HSMT4bộ
23Máy đóng mở V2Chương 5 E-HSMT1bộ
24Gia công cửa vanChương 5 E-HSMT0,1476tấn
25Lắp dựng cửa vanChương 5 E-HSMT1,1m2
26Bulong M20Chương 5 E-HSMT1bộ
27Bulong M12Chương 5 E-HSMT42bộ
28Giăng cao su chữ P30Chương 5 E-HSMT4,2m
I XÂY TƯỜNG KÈ, BÊ TÔNG HÓA TUYẾN ĐƯỜNG TRẦM - ĐƯỜNG CỤT
1Đào nền đường - Cấp đất IChương 5 E-HSMT9,1204100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương 5 E-HSMT11,6811100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT6,3243100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT10,6787100m3
5Mua đất đắp K95Chương 5 E-HSMT1.484,2325m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IChương 5 E-HSMT13,8446100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT4,0371100m3
8Rải nilong chống mất nướcChương 5 E-HSMT26,9139100m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương 5 E-HSMT484,4502m3
10Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương 5 E-HSMT0,6938100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT1,6136100m2
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT69,38m3
13Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT278,26m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT88,08m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT170,99m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5 E-HSMT969,5m2
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,0765100m3
18Vận chuyển đất - Cấp đất IIChương 5 E-HSMT0,0765100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT0,06100m3
20Mua đất đắp K95Chương 5 E-HSMT8,3394m3
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương 5 E-HSMT0,1786m3
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmChương 5 E-HSMT21 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương 5 E-HSMT1mối nối
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmChương 5 E-HSMT3cái
J XÂY TƯỜNG KÈ, RẢI ĐÁ BASE ĐƯỜNG GTNĐ CHÙA DƯỚI
1Đào nền đường - Cấp đất IChương 5 E-HSMT1,3755100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương 5 E-HSMT1,8769100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,4912100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương 5 E-HSMT2,779100m3
5Mua đất đắp K95Chương 5 E-HSMT386,2532m3
6Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT585,317m3
7Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 18cmChương 5 E-HSMT4,7698100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương 5 E-HSMT0,3956100m2
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5 E-HSMT0,1286100m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT12,857m3
11Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT43,6149m3
12Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT25,6744m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5 E-HSMT201,756m2
14Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT95,046m3
K TU SỬA NẠO VÉT KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM CẦU TÓ ĐI ĐỒNG GIỀNG, ĐỒNG QUÝT VÀ BÃI CẢ - HƯƠNG MẠC
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiệnChương 5 E-HSMT86,53m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT62,06m3
3Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT210,65m3
4Vận chuyển phế thải tiếpChương 5 E-HSMT148,59m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5 E-HSMT62,06m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT946,65m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5 E-HSMT946,65m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương 5 E-HSMT413,7333m2
L TU SỬA, NẠO VÉT KÊNH TƯỚI TỪ CÁNH BUỒM QUA AO NGÕ, KHU CHĂN NUÔI ĐẾN KHU XIÊN HỆ
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương 5 E-HSMT127,59m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương 5 E-HSMT24,7579m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT24,7579m3
4Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT30,9474m2
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5 E-HSMT143,4834m2
6Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT177,106m3
7Vận chuyển phế thải tiếpChương 5 E-HSMT152,348m3
M TU SỬA NẠO VÉT KÊNH TƯỚI TỪ CÁNH BUỒM ĐẾN BÚT HỒ
1Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương 5 E-HSMT44,84m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương 5 E-HSMT10,7065m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương 5 E-HSMT10,7065m3
4Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT17,8442m2
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương 5 E-HSMT66,5102m2
6Đục nhám mặt bê tôngChương 5 E-HSMT180,75m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương 5 E-HSMT180,75m2
8Vận chuyển phế thảiChương 5 E-HSMT66,254m3
9Vận chuyển phế thải tiếpChương 5 E-HSMT55,547m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.154E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông, hạ tầng hoặc nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự như gói thầu (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV thuộc lĩnh vực công trình giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu/hợp đồng (Có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo bản sao chứng thực Hợp đồng giao nhận thầu công trình của gói thầu/hợp đồng trên)- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 01 công trình tương tự (Nông nghiệp và phát triển nông thôn trở lên, công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên)(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy; công trình hàng hải, cảng đường thủy hoặc công trình thủy lợi hoặc tương đương.Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình công trình nông nghiệp và phát triển nông.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực).53
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn phụ trách về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn, VSMT có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực)33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng lao động còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Xem file HSMT đính kèm1
2 Máy trộn vữa ≥ 150l Xem file HSMT đính kèm1
3 Máy đầm cóc Xem file HSMT đính kèm1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Xem file HSMT đính kèm1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW Xem file HSMT đính kèm1
6 Máy cắt, uốn thép ≥ 1,5kW Xem file HSMT đính kèm1
7 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Xem file HSMT đính kèm1
8 Máy bơm nước Xem file HSMT đính kèm1
9 Máy đào Xem file HSMT đính kèm1
10 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Xem file HSMT đính kèm1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Xem file HSMT đính kèm2
12 Máy lu bánh thép ≥ 8T Xem file HSMT đính kèm1
13 Máy hàn điện ≥ 23kW Xem file HSMT đính kèm1
14 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Xem file HSMT đính kèm1
15 Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph Xem file HSMT đính kèm1
16 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Xem file HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->