Gói thầu: Gói thầu XD-02: Thi công xây dựng 02 hồ chứa nước Đội 2, Đội 5 và đường dây THA, TBA cấp điện khu dân cư Đội 2 e719
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Binh đoàn 16 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02: Thi công xây dựng 02 hồ chứa nước Đội 2, Đội 5 và đường dây THA, TBA cấp điện khu dân cư Đội 2 e719 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 16:33:00 đến ngày 2022-06-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,759,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.127E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công hạng mục cải tạo, nâng cấp hồ thủy lợi tương tự với gói thầu dang xét và hạng mục thi công đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.- Giá trị hợp đồng: >= 9.632.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.632.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành đào tạo và còn thời hạn đến hết hiệu lực của E-HSDT.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xấy dựng.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải gắn cẩu>= 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >=1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào >=0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép>=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi hoặc xe ban hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tưới nước hoặc ô tô xi téc chở nước>=4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Binh đoàn 16 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-02: Thi công xây dựng 02 hồ chứa nước Đội 2, Đội 5 và đường dây THA, TBA cấp điện khu dân cư Đội 2 e719 Dự án ĐTXD công trình (Giai đoạn 2) Khu KTQP Binh Đoàn 16 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng đường dây trung áp, hạ áp và Trạm biến áp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư XDCB Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ CHỨA NƯỚC ĐỘI 2/E719 - ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,42 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,0246 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,0246 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải 1,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,0246 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 109,546 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2374 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2374 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải 1,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2374 | 100m3/1km |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch áp mái HL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,256 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 áp mái HL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,671 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc cát áp mái HL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 106,682 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước chân áp mái HL, đá xây vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,327 | m3 |
| 13 | Đặt ống nhựa D27 rãnh thoát nước chân áp mái HL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | 100m |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái đập HL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,952 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp, L=200m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,952 | 100m2 |
| 16 | Rải đất màu trồng cỏ 10cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,525 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất màu để rải mái đập Thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,525 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường chắn sóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,171 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường chắn sóng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,445 | tấn |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (khe lún TCS) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m2 |
| 21 | Bê tông tường chắn sóng mác 250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,198 | m3 |
| 22 | Ván khuôn Gờ chắn bánh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 23 | Lót bạt nhựa móng bê tông Gờ chắn bánh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,628 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (Gờ chắn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,38 | m2 |
| 25 | Bê tông Gờ chắn bánh mác 250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,632 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (đỉnh đập) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 27 | Lót bạt nhựa móng bê tông đỉnh đập | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,871 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường đỉnh đập, bê tông mác 250, đá 2x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 142,715 | m3 |
| 29 | Đắp đất mái đập TL, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất trả hố móng chân khay mái TL bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,213 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,261 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,425 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,425 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất để đắp 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,425 | 100m3/1km |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn chân khay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,349 | 100m2 |
| 36 | Lót bạt nhựa móng chân khay mái TL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,558 | 100m2 |
| 37 | Bê tông chân khay mái TL, mác 250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,305 | m3 |
| 38 | Lót vải địa kỹ thuật mái đập TL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,768 | 100m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 mái TL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,108 | m3 |
| 40 | Lót bạt nhựa đổ bê tông mái TL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,194 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bê tông mái TL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,984 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tấm lát mái TL thông thường, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,8629 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tấm lát mái chân khay TL, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7357 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tấm lát mái chân khay TL, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4923 | tấn |
| 45 | Bê tông mái đập TL, bê tông mác 250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108,52 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,167 | 100m3 |
| 47 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,731 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7451 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7451 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đất đổ thải 1,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7451 | 100m3/1km |
| 51 | Xây tường cánh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,645 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng tràn M100, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,356 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép ngưỡng tràn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,408 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,076 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép ngưỡng tràn, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,718 | tấn |
| 56 | Thi công khớp nối PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3 | m |
| 57 | Bê tông ngưỡng tràn, mác 200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,992 | m3 |
| 58 | Bê tông đáy tràn, mác 200, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,711 | m3 |
| 59 | Phá dỡ tường cánh tràn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4 | m3 |
| 60 | Đắp đất hố móng tràn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,639 | 100m3 |
| 61 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,639 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,722 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,722 | 100m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đất để đắp 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,722 | 100m3/1km |
| 65 | Đào móng cống bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,81 | 100m3 |
| 66 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,176 | 1m3 |
| 67 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,913 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,913 | 100m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất đổ thải 1,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,913 | 100m3/1km |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,682 | 100m3 |
| 71 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,682 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,721 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,721 | 100m3/1km |
| 74 | Vận chuyển đất để đắp 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,721 | 100m3/1km |
| 75 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,39 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép bê tông bản đáy cửa vào, cửa ra cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép bê tông tường cánh, tường đầu cửa vào, cửa ra cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,526 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép bê tông thân cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,414 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép cống, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,198 | tấn |
| 80 | Cốt thép cống, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,058 | tấn |
| 81 | Bê tông bản đáy cửa vào, cửa ra cống, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,354 | m3 |
| 82 | Bê tông tường cánh, tường đầu cửa vào, cửa ra cống đá 1x2, M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,106 | m3 |
| 83 | Bê tông thân cống đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,808 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng kênh đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,366 | m3 |
| 85 | Đá hộc xây kênh dẫn, vữa XM M100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,608 | m3 |
| 86 | Sản xuất cửa van phẳng mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,553 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cửa van phẳng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,553 | tấn |
| 88 | Khối lượng cao su củ tỏi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,331 | m |
| 89 | Bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51 | bộ |
| 90 | Máy đóng mở V2T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Lót VXM chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,328 | m2 |
| 92 | Xây đá hộc bậc tam cấp, vữa XM M100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,045 | m3 |
| 93 | Làm khớp nối PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,78 | m |
| 94 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu khe lún, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,813 | m2 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3,đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,323 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,625 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,625 | 100m3/1km |
| 98 | Vận chuyển đất đổ thải 1,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,625 | 100m3/1km |
| 99 | Đắp đất hố móng cầu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,445 | 100m3 |
| 100 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6329 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6329 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6329 | 100m3/1km |
| 103 | Vận chuyển đất để đắp 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6329 | 100m3/1km |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,175 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép mũ + mố, bản đáy cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,969 | 100m2 |
| 106 | Bê tông mố cầu, mác 250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,7 | m3 |
| 107 | Bê tông bản đáy cầu, mác 250, đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,175 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,098 | tấn |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố cầu đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m3 |
| 110 | Ván khuôn mặt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,414 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm + mặt cầu, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm + mặt cầu, đường kính >10mm. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,638 | tấn |
| 113 | Bê tông dầm + mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,72 | m3 |
| 114 | Cốt thép lan can cầu, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | tấn |
| 115 | Cốt thép lan can cầu, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,046 | tấn |
| 116 | Sản xuất thép thành lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,309 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,6 | m2 |
| 118 | Xây tường cánh cầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,76 | m3 |
| 119 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,87 | m3 |
| 120 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 140,797 | 100m3 |
| 121 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 134,58 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,1006 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,1006 | 100m3/1km |
| 124 | Vận chuyển đất đổ thải 1,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 159,1006 | 100m3/1km |
| 125 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 152,0754 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 152,0754 | 100m3/1km |
| 127 | Vận chuyển đất đổ thải 1,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 152,0754 | 100m3/1km |
| 128 | Bơm nước hố móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | ca |
| B | CHỐNG MỐI HỒ CHỨA NƯƠC ĐỘI 2- Mặt và mái đập | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | m |
| 2 | Phụt thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | m |
| 3 | Phụt dung dịch sét lấp bịt lỗ rỗng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57 | m |
| 4 | Thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,5 | lít |
| 5 | Đất sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,6 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,4 | m |
| 7 | Phụt thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 107,4 | m |
| 8 | Thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,75 | lít |
| C | HỒ ĐẬP CHỨA NƯỚC ĐỘI 5/E719- ĐẬP ĐẤT (ĐẬP CHÍNH) | |||
| 1 | Đào mái đập bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 367,682 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,155 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,155 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,155 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,651 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7356 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7356 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7356 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất đắp 0,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7356 | 100m3/1km |
| 10 | Lót vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 177,994 | m2 |
| 11 | Rải Nilon tái sinh tạo phẳng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,475 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lề, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,577 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, gia cố lề | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,687 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái đập, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,555 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái đập, đường kính ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,853 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái đập | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,649 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,877 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,649 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,465 | 100m |
| 20 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,864 | m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,554 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,016 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,278 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,124 | 100m3 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất đắp 0,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m3/1km |
| 31 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,058 | m3 |
| 32 | Bê tông sân sau tràn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,454 | m3 |
| 33 | Bê tông thủy công BT tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,326 | m3 |
| 34 | Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,108 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,488 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,144 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép tràn, đường kính ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,338 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tràn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,565 | tấn |
| 39 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,24 | m2 |
| 40 | Rải Nilon tái sinh tạo phẳng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | 100m2 |
| 41 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,426 | m3 |
| 42 | Thi công khớp nối PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,45 | m |
| 43 | Đào bạt mái bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46,717 | 1m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,528 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,528 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,528 | 100m3/1km |
| 47 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,075 | 1m3 |
| 48 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,701 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đá đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,701 | 100m3/1km |
| 50 | Vận chuyển đá đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,701 | 100m3/1km |
| 51 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,339 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,5 | m3 |
| 53 | Vận chuyển BT phá dỡ đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển BT phá dỡ đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,125 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển BT phá dỡ đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,125 | 100m3/1km |
| 56 | Đào móng cống bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,6 | 100m3 |
| 57 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,546 | 1m3 |
| 58 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,018 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,018 | 100m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đất đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,018 | 100m3/1km |
| 61 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,546 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,459 | 100m3 |
| 63 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,599 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,599 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,599 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất đắp 0,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,599 | 100m3/1km |
| 67 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,368 | m3 |
| 68 | Lót VXM chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,4 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,195 | m3 |
| 70 | Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,124 | m3 |
| 71 | Bê tông thủy công tường cánh, tường biên, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,08 | m3 |
| 72 | Bê tông thủy công thân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,904 | m3 |
| 73 | Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,552 | m3 |
| 74 | Bê tông thủy công tường cánh, tường biên, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,62 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông thân cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,246 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,308 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa vào, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,339 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa ra, đường kính ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa ra, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,501 | tấn |
| 84 | Thi công tầng lọc đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,97 | m3 |
| 85 | Rải vải địa kỹ thuật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,197 | 100m2 |
| 86 | Làm và thả thảm đá dày 30cm trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,91 | 1 rọ |
| 87 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,72 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,267 | m3 |
| 89 | Xây bậc cấp bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,29 | m3 |
| 90 | Lót VXM chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56,318 | m2 |
| 91 | Thi công khớp nối PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,6 | m |
| 92 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,66 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa van phẳng mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,553 | tấn |
| 94 | Lắp đặt cửa van phẳng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,553 | tấn |
| 95 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,331 | m |
| 96 | Bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51 | bộ |
| 97 | Máy đóng mở V2T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,691 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4308 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4308 | 100m3/1km |
| 101 | Vận chuyển đất đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,4308 | 100m3/1km |
| 102 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,612 | 100m3 |
| 103 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | 1m3 |
| 104 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,221 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,011 | 100m3 |
| 106 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,12 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,12 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,12 | 100m3/1km |
| 109 | Vận chuyển đất đắp 0,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,12 | 100m3/1km |
| 110 | Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,585 | 100m3 |
| 111 | Rải Nilon tái sinh tạo phẳng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,922 | 100m2 |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 58,45 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,584 | 100m2 |
| 114 | Đào mái đập bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 719,875 | 1m3 |
| 115 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,1349 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,1349 | 100m3/1km |
| 117 | Vận chuyển đất đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,1349 | 100m3/1km |
| 118 | Đắp đất thân đập bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,379 | 100m3 |
| 119 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,558 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,558 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,558 | 100m3/1km |
| 122 | Vận chuyển đất đắp 0,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,558 | 100m3/1km |
| 123 | Lót vữa chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 137,864 | m2 |
| 124 | Rải Nilon tái sinh tạo phẳng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,242 | 100m2 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lề, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,271 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lề | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,74 | 100m2 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái đập, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 86,882 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái đập, đường kính ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,311 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái đập | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,373 | 100m2 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,036 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,505 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,163 | 100m |
| 133 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 215,01 | m2 |
| 134 | Thi công tầng lọc đá 1x2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,704 | m3 |
| 135 | Rải vải địa kỹ thuật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,907 | 100m2 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,464 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 138 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,49 | m3 |
| 139 | Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 78,059 | m3 |
| 140 | Bê tông thủy công tường cánh, tường biên, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,745 | m3 |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,24 | m3 |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,176 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,684 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,313 | 100m2 |
| 145 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,244 | 100m2 |
| 146 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp dựng cốt thép tràn, đường kính ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,088 | tấn |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tràn, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,533 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,321 | tấn |
| 150 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính >10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,479 | tấn |
| 151 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,006 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, đường kính ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,044 | tấn |
| 153 | Lắp dựng ống thép mạ kẽm D60 thành lan can cầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,152 | 100m |
| 154 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 ống giảm áp bể tiêu năng+ dọc tường tràn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,445 | m3 |
| 155 | Làm tầng lọc cát ống giảm áp bể tiêu năng+ dọc tường tràn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,445 | m3 |
| 156 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,915 | m2 |
| 157 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,098 | m3 |
| 158 | Thi công khớp nối PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,241 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 161 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | 1 rọ |
| 162 | Rải vải địa kỹ thuật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,989 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất cửa van phẳng mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,373 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cửa van phẳng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,373 | tấn |
| 165 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,462 | m |
| 166 | Bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102 | bộ |
| 167 | Máy đóng mở V2T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 168 | Đào móng bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,124 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4401 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4401 | 100m3/1km |
| 171 | Vận chuyển đất đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,4401 | 100m3/1km |
| 172 | Đào móng bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,972 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0984 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0984 | 100m3/1km |
| 175 | Vận chuyển đất đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0984 | 100m3/1km |
| 176 | Phá đá mặt bằng, bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,11 | 100m3 |
| 177 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,11 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,11 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đá đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,11 | 100m3/1km |
| 180 | Vận chuyển đá đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,11 | 100m3/1km |
| 181 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,948 | 100m3 |
| 182 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,592 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,592 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,592 | 100m3/1km |
| 185 | Vận chuyển đất đắp 0,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,592 | 100m3/1km |
| 186 | Đắp đất đê quây bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,49 | 100m3 |
| 187 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,554 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,554 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,554 | 100m3/1km |
| 190 | Vận chuyển đất đắp 0,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,554 | 100m3/1km |
| 191 | Đào thanh thải đê quai bằng máy đào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,49 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,554 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,554 | 100m3/1km |
| 194 | Vận chuyển đất đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,554 | 100m3/1km |
| 195 | Bơm nước hố móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | ca |
| 196 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100,999 | 1m3 |
| 197 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1413 | 100m3 |
| 198 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1413 | 100m3/1km |
| 199 | Vận chuyển đất đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1413 | 100m3/1km |
| 200 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,476 | 1m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3557 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3557 | 100m3/1km |
| 203 | Vận chuyển đất đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3557 | 100m3/1km |
| 204 | Đắp đất bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,405 | m3 |
| 205 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,863 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,863 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất đắp 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,863 | 100m3/1km |
| 208 | Vận chuyển đất đắp 0,9km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,863 | 100m3/1km |
| 209 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,904 | m3 |
| 210 | Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,678 | m3 |
| 211 | Bê tông thủy công tường cánh, tường biên, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,541 | m3 |
| 212 | Bê tông thủy công bọc đường ống thép áp lực đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,472 | m3 |
| 213 | Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,675 | m3 |
| 214 | Bê tông thủy công tường cánh, tường biên, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,054 | m3 |
| 215 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 216 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 217 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông thân cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,557 | 100m2 |
| 218 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 219 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,404 | 100m2 |
| 220 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa vào, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,283 | tấn |
| 221 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,402 | tấn |
| 222 | Gia công, lắp dựng cốt thép cửa ra, đường kính ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,111 | tấn |
| 223 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa ra, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,558 | tấn |
| 224 | Xây bậc cấp, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,62 | m3 |
| 225 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,346 | m3 |
| 226 | Thi công khớp nối PVC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,8 | m |
| 227 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,94 | m2 |
| 228 | Rải vải địa kỹ thuật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,89 | 100m2 |
| 229 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43 | 1 rọ |
| 230 | Sản xuất cửa van phẳng mạ kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,553 | tấn |
| 231 | Lắp đặt cửa van phẳng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,553 | tấn |
| 232 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su củ tỏi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,331 | m |
| 233 | Bu lông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 51 | bộ |
| 234 | Máy đóng mở V2T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| D | CẢI TẠO LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,169 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,871 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,871 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,871 | 100m3/1km |
| 5 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,23 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,1199 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ thải 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,1199 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất đổ thải 0,6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,1199 | 100m3/1km |
| 9 | Bơm nước hố móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | ca |
| E | CHỐNG MỐI – HỒ CHỨA NƯỚC ĐỘI 5 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m |
| 2 | Phụt thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m |
| 3 | Phụt dung dịch sét lấp bịt lỗ rỗng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33 | m |
| 4 | Thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | lít |
| 5 | Đất sét | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,4 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108,6 | m |
| 7 | Phụt thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108,6 | m |
| 8 | Thuốc diệt mối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | lít |
| F | DI DỜI TRỤ ĐIỆN- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0026 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0404 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0125 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,28 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0384 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0384 | 100m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cột |
| 11 | Lắp đặt cáp sợi đơn. Loại cáp AV- 4x70mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0204 | km/dây |
| 12 | Lắp đặt kẹp IPC70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 14 | Đai thép + khóa đai -2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt rắc néo dây (sử dụng lại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| G | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cột |
| H | NÂNG CẤP VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG HẠ ÁP 3x50kVA-12,7/2x0,23kV CẤP ĐIỆN CHO ĐỘI 2 TRUNG ĐOÀN 719- XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,856 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,005 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đà cản BTCT-1,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Boulon ven ren hai đầu Ø16x850 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 6 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cột |
| 8 | Trụ BTLT 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kẹp quai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp hotline | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ cách điện |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 14 | Chi phí đấu nối HotLine | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | vị trí |
| 15 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 16 | Chống dẹt 6x60x920 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 17 | Sứ treo polymer 24 KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 18 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Uclevis | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Bulon 16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 22 | Bulon 16x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 23 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 24 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 25 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 26 | Kẹp ép nhôm WR279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 27 | Giáp níu cáp 50 + yếm cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 28 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Kẹp hotline 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Khoen neo (ma ní) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ cách điện |
| 35 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | sứ |
| 36 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 37 | Chống dẹt 6x60x920 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 38 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 39 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 40 | Bulon 16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 41 | Bulon 16x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 42 | Uclevis | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 43 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Sứ treo polymer 24 KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 45 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 46 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 47 | Khoen neo (ma ní) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 48 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 49 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 50 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0306 | 1 km |
| 51 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0306 | km |
| 52 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0102 | 1 km |
| 53 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0102 | km |
| 54 | Thẻ thứ tự pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| I | CẢI TẠO ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP BÙ GHE 67 (LẮP LẠI BỔ SUNG) | |||
| 1 | Thay xà đối xứng đường dây 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 2 | Thay kẹp quai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 3 | Thay kẹp hotline | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 4 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3 | 10 cách điện |
| 5 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cách điện (cách đi |
| 6 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp (Sử dụng lại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 7 | Chống dẹt 6x60x920 (Sử dụng lại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 8 | Sứ treo polymer 24 KV (Sử dụng lại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 9 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Uclevis | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Bulon 16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 13 | Bulon 16x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 14 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 15 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 16 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 17 | Kẹp ép nhôm WR279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 18 | Giáp níu cáp 50 + yếm cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 19 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | Kẹp hotline 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 22 | Khoen neo (ma ní) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 23 | Cáp CEV 25mm2-24kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m |
| 24 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | 1 bộ |
| 25 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,4 | 10 cách điện |
| 26 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | 1 cách điện (cách đi |
| 27 | Đà sắt L8x75x75x2000 3 ốp (Sử dụng lại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cây |
| 28 | Thanh chống sắt V60x60x6 dài 2,10m (Sử dụng lại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cây |
| 29 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | Cái |
| 30 | Giáp buộc sứ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | Sợi |
| 31 | Uclevis | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 32 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 33 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | Cây |
| 34 | Bulon 16x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | Cây |
| 35 | Boulon ven ren răng suốt Ø16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cây |
| 36 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 162 | Cái |
| 37 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | Cái |
| 38 | Thay xà đối xứng đường dây 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | 1 bộ |
| 39 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 chuỗi cách điện |
| 40 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 10 cách điện |
| 41 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 cách điện (cách đi |
| 42 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp (Sử dụng lại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cây |
| 43 | Chống dẹt 6x60x920 (Sử dụng lại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cây |
| 44 | Sứ treo polymer 24 KV (Sử dụng lại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Chuỗi |
| 45 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Bộ |
| 46 | Uclevis | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 47 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 48 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cây |
| 49 | Bulon 16x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cây |
| 50 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cây |
| 51 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | Cái |
| 52 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | Cái |
| 53 | Kẹp ép nhôm WR279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 54 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 55 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Bộ |
| 56 | Khoen neo (ma ní) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 57 | Thay xà đối xứng đường dây 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 58 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 chuỗi cách điện |
| 59 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cách điện (cách đi |
| 60 | Đà sắt L8x75x75x2000 2 ốp (Sử dụng lại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 61 | Chống dẹt 6x60x920 (Sử dụng lại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 62 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 63 | Bulon ven răng suốt 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 64 | Bulon 16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 65 | Bulon 16x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cây |
| 66 | Uclevis | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 67 | Sứ ống chỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 68 | Sứ treo polymer 24 KV (Sử dụng lại) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 69 | Giáp níu 50+ yếm cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 70 | Kẹp nhôm KN-AL-50/70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 71 | Khoen neo (ma ní) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 72 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 73 | Long đền tròn dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 74 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). ACXH50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4633 | 1km / 1dây |
| 75 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4633 | km |
| 76 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR...). Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8211 | 1km / 1dây |
| 77 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8211 | km |
| 78 | Thẻ thứ tự pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA | |||
| 1 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Giá chùm MBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | 1 m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | 1 m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 7 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | 1 m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 9 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 m |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 m |
| 11 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đặt kẹp quai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp hotline | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ tụ bù xoay chiều 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 17 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 m |
| 18 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 20 | Thanh chống dẹt 60x6x920 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 21 | Giá chùm MBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Nắp chụp bảo vệ đầu sứ MBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 23 | Nắp chụp bảo vệ LBFCO | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 24 | Nắp chụp bảo vệ LA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Bulon 6x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 26 | Bulon 8x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 27 | Bulon 12x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 28 | Bulon 12x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 29 | Bulon 16x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 30 | Bulon 16x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 31 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Bulon 16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Bulon 16x350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Vis 4x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 35 | Long đền tròn phi 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | Cái |
| 36 | Long đền tròn phi 14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | Cái |
| 37 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 phi 18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | Cái |
| 38 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 150mm2 (Dây P có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | m |
| 39 | Đầu cosse ép Cu 150mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 40 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 95mm2 (Dây N, có liệt kê dây sau MCCB đến hạ áp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m |
| 41 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 42 | Cáp đồng bọc CV-600V cỡ 14mm2 (Dây trung tính cho điện kế) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 43 | Đầu cosse ép Cu 14mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 45 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m |
| 46 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 47 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 48 | Hotline clamp 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 49 | Ốc siết cáp 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 50 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 51 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 52 | Cổ dê bắt tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 53 | Ống nhựa phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m |
| 54 | Co PVC phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 55 | Cổ dê bắt ống nhựa phi 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 56 | Bảng tên trạm bằng Composite | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Biển báo an toàn + biển báo tên TBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 58 | Đai thép Inox + bulon bắt biển báo và biển tên TBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 59 | Băng keo cách điện trung thế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cuộn |
| 60 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 61 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,125 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,125 | m3 |
| 66 | Rải dây thép địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9 | 10 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2592 | 100kg |
| 69 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | 10 cọc |
| 70 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m |
| 71 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cây |
| 72 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 73 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | Sợi |
| 74 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Sợi |
| 75 | Bulon 12x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 76 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 77 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | Cây |
| 78 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Mét |
| 79 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Kg |
| 80 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 81 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,038 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,038 | m3 |
| 84 | Rải dây thép địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m |
| 86 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,02 | 100kg |
| 87 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 88 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,67 | m |
| 89 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 90 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 91 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Sợi |
| 92 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Sợi |
| 93 | Bulon 12x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 94 | Long đền tròn dày 5mm phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 95 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 96 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | Mét |
| 97 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | Kg |
| 98 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 99 | Đầu Cosse ép Cu 35mm2 lỗ phi 12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 3x50KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bass L + I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Chì 22KV - 6K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Sợi |
| L | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,475 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,09 | m3 |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cột |
| 4 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Bộ |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,75 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4632 | 100kg |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | 10 cọc |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m |
| 12 | Kẹp ép nhôm WR 279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 13 | Cọc tiếp đất Ø16x2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cây |
| 14 | Dây sắt phi 10 dài 6m có bát bắt (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Sợi |
| 15 | Dây sắt phi 10 dài 1,2m (1m/0,6kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Sợi |
| 16 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 lỗ Ø12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 17 | Bulon Ø10x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 18 | Long đền vuông Ø14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 19 | Que hàn điện đường kính 2,5mm dài 350mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cây |
| 20 | Sơn chống gỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | Kg |
| 21 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Mét |
| 22 | Đai Inox(1,2m) + khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Bộ |
| 23 | Bát hàn 100x100, dây sắt tròn Ø10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 24 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt bu lông móc M16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Boulon móc M16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 27 | Kẹp ngừng cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 28 | Kẹp ép nhôm WR 419 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 29 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Băng cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt bu lông móc M16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 33 | Boulon móc M16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | Cây |
| 34 | Kẹp treo cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | Cái |
| 35 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46 | Cái |
| 36 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt bu lông móc M16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Boulon móc M16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 39 | Kẹp treo cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 40 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 41 | Móc đôi treo cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 42 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt bu lông móc M16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Boulon móc M16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cây |
| 45 | Kẹp ngừng cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 46 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 47 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt bu lông móc M16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Boulon móc M16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 50 | Kẹp ngừng cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 51 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 52 | Lắp đặt hộp phân phối 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt IPC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 56 | cái |
| 54 | Hộp phân phối hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Bộ |
| 55 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95/35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | Cái |
| 56 | Dây đồng bọc CV 14mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | Mét |
| 57 | MCB-1P-400V-63A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | Cái |
| 58 | Bulon 16x250 (300) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 59 | Băng keo cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cuộn |
| 60 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | Cái |
| 61 | Cáp ABC 4x95 mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1373 | km/dây |
| 62 | Cáp ABC 4x95mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1373 | km |
| 63 | Đề can gián số trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| M | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | máy |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | tụ |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | sợi |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bát |
| N | THIẾT BỊ - MÁY BIẾN ÁP 1x50KVA | |||
| 1 | MBA 1pha 12,7/0.23KV-1x50KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-600V-250A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | LBFCO 27KV 100A cách điện polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Tủ + tụ bù hạ áp 75kVAr + bộ điều khiển tụ bù (1 cấp cố định + 4 cấp ứng động) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0639E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.127E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công hạng mục cải tạo, nâng cấp hồ thủy lợi tương tự với gói thầu dang xét và hạng mục thi công đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.- Giá trị hợp đồng: >= 9.632.000.000 VND * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.632.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.+ Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện: | 2 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với chuyên ngành đào tạo và còn thời hạn đến hết hiệu lực của E-HSDT.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần đường: | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xấy dựng.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Kinh nghiệm làm việc được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Xe tải gắn cẩu>= 2 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Máy bơm 20CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 5 | Máy uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 8 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 9 | Máy đào >=1,25 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 10 | Máy đào >=0,5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép>=10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông >=250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 13 | Máy ủi hoặc xe ban hoặc máy san | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 14 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô xi téc chở nước>=4m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ >=10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 4 |
| 16 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi