Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623493-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220536905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022 theo Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-09 07:47:00 đến ngày 2022-06-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,998,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường tỉnh lộ hoặc Quốc lộ (xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa), trong đó có hạng mục đảm bảo an toàn giao thông (sơn kẻ đường, lắp đặt dải phân cách) từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh hoặc Quốc lộ, có hạng mục đảm bảo an toàn giao thông (sơn kẻ đường, lắp đặt dải phân cách), có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh hoặc Quốc lộ, có hạng mục đảm bảo an toàn giao thông (sơn kẻ đường, lắp đặt dải phân cách), có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA., có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh hoặc Quốc lộ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh hoặc Quốc lộ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10T;-Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xoá vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Xử lý điểm mất an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2022 theo Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý I năm 2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận, số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: số 142 đường 21 tháng 8, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.823302, fax: 0259.824343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Điện thoại liên lạc: 02593.822683, fax: 02593. 822866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NGÃ BA NÚI NGỖNG VÀ QUỐC LỘ 27B | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng)) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SƠN SỮA MẶT ĐƯỜNG TRÊN ĐƯỜNG TỈNH 702 (ĐOẠN KM0+000 - CẦU NINH CHỮ) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 566,5625 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 212,5875 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SƠN SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG TRÊN ĐƯỜNG TỈNH 702 (ĐOẠN PHAN RANG - VĨNH HY) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1.280,199 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu trắng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 51,3975 | m2 |
| 3 | Tẩy xóa vạch sơn dẻo nhiệt bằng máy | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,63 | m2 |
| D | SƠN SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG TRÊN ĐƯỜNG TỈNH 702 (ĐOẠN HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (màu vàng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 205,75 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NGÃ 3 ĐƯỜNG TỈNH 702 VÀ QUỐC LỘ 1A (TẠI LT KM58 CỦA ĐT702) | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,628 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III (10%) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,4223 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1Km đầu, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4422 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1Km còn lại, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,4422 | 100m3/km |
| 6 | Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M50, chiều dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8,344 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8344 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông M250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 15,0192 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải khe co dãn mặt đường (2 lớp bao tải 3 lớp nhựa) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa TC 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8344 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,8344 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km đầu, ôtô tự đổ 12 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23 km còn lại, ôtô tự đổ 12 tấn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1011 | 100tấn |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng bó vỉa, đá 4x6cm, dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3094 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1361 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông M250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,2183 | m3 |
| 18 | Đào đất móng biển tuyên truyền bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng trụ biển tuyên truyền, đá 4x6cm, dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 20 | Bê tông móng biển tuyên truyền đá 1x2, vữa bê tông M200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tuyên truyền (tận dụng biển hiện hữu) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | cái |
| 22 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2326 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | tấn |
| 24 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,0186 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 26 | Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,864 | m2 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 28 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn đúc sẵn dải phân cách giữa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn dải phân cách, D | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | tấn |
| 30 | BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn dải phân cách giữa | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,2045 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng ống thép STK D42mm dày 1,6mm (lắp đặt chờ sẵn khi đổ bê tông DPC) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 32 | Sơn trắng, đỏ dải phân cách cứng (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,588 | m2 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng > 250kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 34 | Sản xuất và gia công khung dải phân cách mềm bằng thép STK-D49mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0325 | tấn |
| 35 | Sơn trắng đỏ dải phân cách mềm (01 lớp lót, 02 lớp phủ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,6169 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dải phân cách mềm vào vị trí | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 37 | Cắt mặt đường BTN để thi công móng trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 38 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 39 | Thi công Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ160mm dày 3mm, trụ biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0118 | tấn |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng Ống trụ được gia công bằng thép tấm dày 6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 42 | Sơn trụ biển báo bằng sơn dầu (1 nước lót, 2 nước phủ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | m2 |
| 43 | Cung cấp trụ D90mm (trụ biển đôi) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn D=90cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp Bulong M12, L=150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp dựng trụ D90mm và biển báo | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm (Sơn giao thông trắng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 36,117 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=70cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(127,5x40)cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tròn, D=70cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Người cảnh giới | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 46 | công |
| G | SƠN SỬA MẶT ĐƯỜNG TRÊN ĐƯỜNG TỈNH 701 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn giao thông trắng) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3.408,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.626E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình giao thông trên đường tỉnh lộ hoặc Quốc lộ (xây dựng mới hoặc nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa), trong đó có hạng mục đảm bảo an toàn giao thông (sơn kẻ đường, lắp đặt dải phân cách) từ cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình Hạng III theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh hoặc Quốc lộ, có hạng mục đảm bảo an toàn giao thông (sơn kẻ đường, lắp đặt dải phân cách), có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh hoặc Quốc lộ, có hạng mục đảm bảo an toàn giao thông (sơn kẻ đường, lắp đặt dải phân cách), có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA., có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh hoặc Quốc lộ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực;- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông trên Đường tỉnh hoặc Quốc lộ, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề xây dựng (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 10T;-Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy đào | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu | 1 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 10 | Lò nấu sơn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 11 | Máy xoá vạch sơn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi