Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Búm 1 đi xóm Búm 3 + xóm Tưa 1 đi xóm Khanh, xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655876-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Búm 1 đi xóm Búm 3 + xóm Tưa 1 đi xóm Khanh, xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220618611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 16:12:00 đến ngày 2022-06-28 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,570,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường đường bộ .- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 5.300.000.000 VNDSố lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IVHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(Có đính kèm scan từ bản gốc các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định(Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư các chuyên ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy lu ≥9 T
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Đầm cóc ≥ 2,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy hàn từ ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy phát điện ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy bơm nước ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy toàn đạc sai số 5”
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Cốp pha thép, gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 200

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Búm 1 đi xóm Búm 3 + xóm Tưa 1 đi xóm Khanh, xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn
Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Búm 1 đi xóm Búm 3 + xóm Tưa 1 đi xóm Khanh, xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình: Điện thoại: 02183.600098.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư xây dựng Việt Bắc; Địa chỉ: Khu Chiềng Khến, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Chí Tâm. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lạc Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình. Số 46, tổ 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 02183. 894888. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Minh Khang.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình: Điện thoại: 02183.600098.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Báo cáo tài chính 3 năm: 2019,2020,2021. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản chụp từ bản gốc hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC...). - Bản chụp từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình: Điện thoại: 02183.600098.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.861179.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại: 02183.861135.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại: 02183.861135.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0242100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4681100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3661100m3
4Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8994100m3
5Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,4623100m3
6Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,4714100m3
7Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,9684100m3
8Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,4662100m3
9Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2746100m3
10Đào xúc đất ở mỏ để đắp lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58,1777100m3
11Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58,1777100m3
12Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58,1777100m3/1km
13Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5986100m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt59,2633100m3
15Đào khuôn đường bằng máy đào Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,1505100m3
16Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 16 cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,5184100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt89,5715100m2
18Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,2145100m2
19Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 300 đá 2x4, chiều dày 20cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.787,83m3
20Thi công khe co không có thanh truyền lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.876,08m
21Thi công khe giãn không có thanh truyền lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt126,56m
22Cắt khe đường bê tôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt200,26410m
23Đào móng kè bằng máy đào Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,61100m3
24Đắp đất hố móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5921100m3
25Đệm đá dăm móng kèTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,05m3
26Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,6m3
27Bê tông móng tường kè đá 2x4 mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt167,32m3
28Bê tông thân tường kè đá 2x4 mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt110,1m3
29Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4078tấn
30Ván khuôn móng kèTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,26100m2
31Ván khuôn thân kèTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5535100m2
32Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,36100m2
33Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,108100m3
34Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,818100m2
35Đắp đất sét tầng lọc bằng đầm cócTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,081100m3
36Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính ống d=100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5868100m
37Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe phòng lúnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,7m2
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
B Hạng mục: Cống thoát nước nhỏ
1Đào móng cống bằng máy đào Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,1189100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,1m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2m3
4Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2394100m3
5Đệm cát móng cống, rãnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,4m3
6Đệm đá dăm móng cốngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,6m3
7Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt144,9225m3
8Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt89,3879m3
9Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt319,9636m2
10Bê tông rãnh, hố ga đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27,2m3
11Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,9m3
12Bê tông bản đá 1x2 mác 250Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,34m3
13Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,56m3
14Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,96m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4044tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7159tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5324tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,614tấn
19Ván khuôn mũ mố bằng gỗTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2992100m2
20Ván khuôn bản bằng gỗTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6714100m2
21Ván khuôn ống cống, rãnh dọc bằng thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,088100m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bảnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt82cái
23Lắp đặt ống cống D50 - D100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16đoạn ống
C Hạng mục: Cống bản Lo200
1Đào móng cống bằng máy đào Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2081100m3
2Đào móng cống bằng máy đào Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4162100m3
3Đào móng cống bằng máy đào Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3121100m3
4Phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,104100m3
5Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3002100m3
6Đổ bê tông móng mố, đá 2x4, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,8032m3
7Đổ bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,7356m3
8Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ, gối đỡ bản quá độ đá 1x2, mác 250Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,424m3
9Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,601m3
10Đổ bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,5244m3
11Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,36m3
12Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,2932m3
13Đổ bê tông gia cố lòng cống, sân tràn thượng, hạ lưu, đá 2x4, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,8159m3
14Đổ bê tông bản mặt cống, phủ bản, đá 1x2, mác 300Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,8962m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1093tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0192tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bản cống, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0905tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bản cống, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3562tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0045tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0223tấn
21Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0516100m
22Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0372100m
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cốngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4679100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường cánhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1553100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường cánhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,382100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chốngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2791100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm bản cốngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1145m2
D Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,68m3
4Đắp đất hố móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,28m3
5Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,52m3
6Bóng điện 100WTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
7Còi, cờ đảm bảo giao thôngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
8Chóp nón cao su, sơn trắng đỏTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt60cái
9Đèn báo hiệu ban đêmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
10Dây mềm phản quangTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cuộn
11Áo phản quangTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3Cái
12Dây điện 2*4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt600m
13Điện năng tiêu thụTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt720Kw
14Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt100công
E Hạng mục: Dự phòng
1Dự phòngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,0585%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường đường bộ .- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 5.300.000.000 VNDSố lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IVHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(Có đính kèm scan từ bản gốc các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định(Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.54
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty.44
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư các chuyên ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty;44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 - Máy lu ≥9 T Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 - Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 - Máy trộn vữa ≥ 80L Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 - Đầm dùi ≥ 1,5kW Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 - Đầm bàn ≥ 1kW Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 - Đầm cóc ≥ 2,1kW Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 - Máy hàn từ ≥ 23KW Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 - Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 - Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 - Máy phát điện ≥ 5kW Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 - Máy bơm nước ≥ 1,1kW Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 - Máy toàn đạc sai số 5” Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 - Cốp pha thép, gỗ (m2) Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->