Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Búm 1 đi xóm Búm 3 + xóm Tưa 1 đi xóm Khanh, xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Búm 1 đi xóm Búm 3 + xóm Tưa 1 đi xóm Khanh, xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 16:12:00 đến ngày 2022-06-28 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,570,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường đường bộ .- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 5.300.000.000 VNDSố lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IVHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(Có đính kèm scan từ bản gốc các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định(Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư các chuyên ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy lu ≥9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Đầm cóc ≥ 2,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy hàn từ ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy bơm nước ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy toàn đạc sai số 5” | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Cốp pha thép, gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Búm 1 đi xóm Búm 3 + xóm Tưa 1 đi xóm Khanh, xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn Sửa chữa, nâng cấp đường xóm Búm 1 đi xóm Búm 3 + xóm Tưa 1 đi xóm Khanh, xã Ân Nghĩa, huyện Lạc Sơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Báo cáo tài chính 3 năm: 2019,2020,2021. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản chụp từ bản gốc hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC...). - Bản chụp từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 98.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình: Điện thoại: 02183.600098. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.861179. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại: 02183.861135. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại: 02183.861135. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0242 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4681 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3661 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8994 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,4623 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,4714 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,9684 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,4662 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2746 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất ở mỏ để đắp lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58,1777 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58,1777 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 58,1777 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5986 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 59,2633 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,1505 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 16 cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,5184 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 89,5715 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,2145 | 100m2 |
| 19 | Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 300 đá 2x4, chiều dày 20cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.787,83 | m3 |
| 20 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.876,08 | m |
| 21 | Thi công khe giãn không có thanh truyền lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 126,56 | m |
| 22 | Cắt khe đường bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 200,264 | 10m |
| 23 | Đào móng kè bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,61 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5921 | 100m3 |
| 25 | Đệm đá dăm móng kè | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,05 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,6 | m3 |
| 27 | Bê tông móng tường kè đá 2x4 mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 167,32 | m3 |
| 28 | Bê tông thân tường kè đá 2x4 mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 110,1 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4078 | tấn |
| 30 | Ván khuôn móng kè | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,26 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thân kè | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5535 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 34 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,818 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất sét tầng lọc bằng đầm cóc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thân kè, đường kính ống d=100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5868 | 100m |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe phòng lún | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,7 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| B | Hạng mục: Cống thoát nước nhỏ | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,1189 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2394 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát móng cống, rãnh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm móng cống | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,6 | m3 |
| 7 | Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 144,9225 | m3 |
| 8 | Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 89,3879 | m3 |
| 9 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 319,9636 | m2 |
| 10 | Bê tông rãnh, hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,2 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,9 | m3 |
| 12 | Bê tông bản đá 1x2 mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,34 | m3 |
| 13 | Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,56 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,96 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4044 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7159 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5324 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,614 | tấn |
| 19 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2992 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bản bằng gỗ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6714 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn ống cống, rãnh dọc bằng thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,088 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 82 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống cống D50 - D100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | đoạn ống |
| C | Hạng mục: Cống bản Lo200 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2081 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4162 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3121 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng cống bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,104 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3002 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng mố, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,8032 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thân mố, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,7356 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ, gối đỡ bản quá độ đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,424 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,601 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thân tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,5244 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2932 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông gia cố lòng cống, sân tràn thượng, hạ lưu, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,8159 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bản mặt cống, phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,8962 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1093 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, mũ trụ, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bản cống, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0905 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm bản cống, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3562 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng chống, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0223 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0516 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0372 | 100m |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cống | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4679 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng tường cánh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1553 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân tường cánh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2791 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm bản cống | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1145 | m2 |
| D | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,68 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,28 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,52 | m3 |
| 6 | Bóng điện 100W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Dây mềm phản quang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cuộn |
| 11 | Áo phản quang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | Cái |
| 12 | Dây điện 2*4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 600 | m |
| 13 | Điện năng tiêu thụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 720 | Kw |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 100 | công |
| E | Hạng mục: Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0585 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường đường bộ .- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 5.300.000.000 VNDSố lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.600.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IVHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(Có đính kèm scan từ bản gốc các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định(Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư các chuyên ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | - Máy lu ≥9 T | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | - Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | - Máy trộn vữa ≥ 80L | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | - Đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | - Đầm bàn ≥ 1kW | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | - Đầm cóc ≥ 2,1kW | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | - Máy hàn từ ≥ 23KW | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | - Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | - Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | - Máy phát điện ≥ 5kW | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | - Máy bơm nước ≥ 1,1kW | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | - Máy toàn đạc sai số 5” | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | - Cốp pha thép, gỗ (m2) | Máy móc, thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi