Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655946-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220612067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu 1 tỷ đồng, Ngân sách huyện 60%, còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 16:04:00 đến ngày 2022-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,745,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1617599E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.323E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích đình Đông Phù, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu 1 tỷ đồng, Ngân sách huyện 60%, còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì Thành phố Hà Nôi
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Mỹ. Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuật hạ tầng và môi trường đô thị. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội. Địa chỉ: Tổ dân phố Quyết tâm, phường Dương Nội, quận Hà Đông, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì Thành phố Hà Nôi
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Mỹ. Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng. Bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Mỹ. Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Mỹ. Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng UBND xã và kê toán ngân sách xã Đông Mỹ. Địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V67,4787m3
2Tháo dỡ chân tảng đá hiện trạng phục vụ thi côngChương V40công
3Tháo dỡ nội thất, đồ thờ hiện trạngChương V35cái
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V346,843m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V24,96m2
6Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,2385100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V5,96041m3
8Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V6,2011m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,4398100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,3653tấn
11Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V7,9607m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0993100m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V25,2298m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V13,6302m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1629100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,034tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,3992tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V2,6892m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,4798100m3
20Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V27,7518m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V33,5723m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V2,6522m3
23Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V2,16m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,1621100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,1309tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V1,6484m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V242,9265m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V188,8665m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V538,248m
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V188,8665m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V382,7745m2
32Lắp đặt máng inox máng góc sốiChương V0,5104100m2
33Gia công giằng đỡ máng inox đón nước sân lộngChương V0,0937tấn
34Lắp dựng giằng đỡ máng inoxChương V0,0937tấn
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V6cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V0,097100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmChương V0,391100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmChương V12cái
39Lắp đặt cút co góc (T nhựa) miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmChương V4cái
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V160m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V140m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmChương V250m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mmChương V100m
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V4cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*1,5)Chương V300m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*2,5)Chương V250m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x10mm2Chương V100m
9Lắp đặt đèn thường có chụpChương V38bộ
10Lắp đặt ổ cắm đôiChương V18cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V2cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V6cái
13Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V4cái
14Đế âm ổ cắm, công tắcChương V26hộp
15Lắp đặt tủ điện phòng 2/4modunChương V1hộp
C PHẦN NỀ, MỘC, CHỐNG MỐI
1Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V441,5103m2
2Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoChương V0,8561m3
3Chạm khắc hoa văn, hạt gạo trên bề mặt đáChương V11,9965m2
4Lắp các loại đá xanh làm sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V481 cấu kiện
5Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V119,54m
6Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Tính vật liệu ngói thay thế)Chương V176,6042m2
7Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Phần tính vữa lợp, ván lót và nhân công lợp lại mái ngói)Chương V441,5103m2
8Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Chương V0,2309m3
9Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứChương V12hiện vật
10Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứChương V0,9986m2
11Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V4,71m2
12Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựChương V117,74m2
13Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V405,7272m2
14Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V38,4158m3
15Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V32,1659m3
16Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V2,3632m3
17Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V3,3714m3
18Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váChương V1,1903m3
19Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V3,6203m3
20Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V5,4686m3
21Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V0,7195m3
22Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpChương V2,5569m3
23Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V14,9444m3
24Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V7,7967m3
25Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V1,2695m3
26Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V0,9072m3
27Tu bổ, phục hồi các loại dong, ván bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V3,1448m3
28Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V31,206m2
29Lắp các loại kết cấu nội thất vào vị trí hiện trạngChương V35cái
30Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V31,576m3
31Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V17,8921m3
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoànhChương V15,5742m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V10,6445m3
34Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 mChương V3,995100m2
35Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 mChương V3,3199100m2
36Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V25,833m3
37Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V29,2536m3
38Phòng mối nền công trình xây mớiChương V377,0831m2
39Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V948,406m2
D HẠ TẦNG SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V11,3729m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V4,716m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V5,57041m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,4642100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V7,4272m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,4495100m3
7Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V131,77m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V12,3825m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V102,124m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V102,124m2
11Lát nền sân gạch 400*400, vữa XM M50, PCB30Chương V1.317,7m2
12Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,2884100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V4,97821m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V2,2321m3
15Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V6,1278m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V3,3751m3
17Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V10,0294m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V56,9032m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V14,1004m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1649100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V0,3155tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V3,258m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V461 cấu kiện
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,3605100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1617599E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.323E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.33
5 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1.5kW Máy đầm dùi có công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép có công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 0.62kW Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0.62kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->