Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng: Xây dựng mới nhà học 2 tầng 06 phòng học trường PTDTBT tiểu học Tà Cạ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu Tư & Xây Dưng Anh Đức |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng: Xây dựng mới nhà học 2 tầng 06 phòng học trường PTDTBT tiểu học Tà Cạ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 17:36:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,902,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính theo thời điểm ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) ≥ 01 hợp đồng, trong đó:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (công trình dân dụng, cấp III trở lên). 2. Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào thể tích gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Mát phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu Tư & Xây Dưng Anh Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng: Xây dựng mới nhà học 2 tầng 06 phòng học trường PTDTBT tiểu học Tà Cạ Xây dựng mới nhà học 2 tầng 06 phòng học trường PTDTBT tiểu học Tà Cạ 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường PTDTBT tiểu học Tà Cạ.
Địa chỉ: Xã Tà Cạ, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An
Điện thoại: 02383521299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường PTDTBT tiểu học Tà Cạ. Địa chỉ: Xã Tà Cạ, huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383521299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | cây |
| 2 | Tháo hàng rào lưới B40 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,46 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 9,1 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,87 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,75 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,93 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 15,64 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,95 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,95 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,38 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 25,95 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,77 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,78 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 60 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16,74 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 78,57 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,24 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31,22 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 22,19 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,51 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,99 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,17 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,82 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,66 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,6 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,86 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,01 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,51 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,79 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4,05 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 29,38 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 39,85 | m3 |
| 14 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,75 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,17 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1,79 | m3 |
| 17 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 101 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 11,19 | m3 |
| D | CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,36 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,12 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3,48 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31,2 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31,2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 31,2 | m2 |
| 9 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầuthang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | m |
| 10 | Lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm (gia công + lắp dựng) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6,9 | m2 |
| 11 | Trụ cầu thang gỗ nhóm II (gia công + lắp đặt) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 39,4 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 557,05 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 352,8 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 148,22 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 248,7 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 405,6 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 76,37 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 85,54 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 48,44 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 48,44 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 98,72 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 74,4 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 978,67 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 739,84 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 429,18 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.289,33 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,28 | m3 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,42 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 374,9 | m2 |
| 19 | Hoa sắt cửa sổ S1 bằng thép hộp 14x14 (gia công + lắp dựng) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 38,88 | m2 |
| 20 | Lan can hành lang, thép ống mạ kẽm Ø75,6x1,4mm; thép hộp 40x40x1,4mm kết hợp thép hộp 20x40x1,4mm (gia công + lắp dựng) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40,94 | m2 |
| 21 | Cửa sổ làm bằng nhôm Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện kim khí Kinlong (sản xuất và lắp đặt) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 38,88 | m2 |
| 22 | Cửa đi làm bằng nhôm Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện kim khí Kinlong (sản xuất và lắp đặt) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 19,44 | m2 |
| 23 | Vách kính bằng nhôm Việt Pháp; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm; phụ kiện kim khí Kinlong (sản xuất và lắp đặt) | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 7,47 | m2 |
| F | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,8 | tấn |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2,57 | 100m2 |
| 4 | Ke chống bão, 4 cái/m2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1.028 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 89mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác inox | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 80 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 10 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 570 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 470 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤1600cm2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Bóng đèn LED blub trụ 30W rạng đông + phụ kiện | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 39,2 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,39 | 100m3 |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm dưới mương đất | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 32 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 60 | m |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 0,59 | m3 |
| I | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy phòng cháy chữa cháy | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | Hộp |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ8 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 | Yêu cầu kĩ thuật tại chương V | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính theo thời điểm ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) ≥ 01 hợp đồng, trong đó:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (công trình dân dụng, cấp III trở lên). 2. Tương tự về quy mô công việc: giá trị hợp đồng ≥ 3 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường (ngoài những nhân sự trên) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào thể tích gầu 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn 23kW | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Mát phát điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi