Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Lọt, xã Tân Mỹ, huyện Lạc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Lọt, xã Tân Mỹ, huyện Lạc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 17:35:00 đến ngày 2022-06-28 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,993,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 5năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường đường bộ.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 4.800.000.000 VNDSố lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IVHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(Có đính kèm scan từ bản gốc các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định(Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư các chuyên ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy lu ≥9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-- Đầm cóc≥ 2,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Máy hàn từ ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy bơm nước≥1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy toànđạc sai số 5” | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Cốp pha thép, gỗ (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Lọt, xã Tân Mỹ, huyện Lạc Sơn Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm Lọt, xã Tân Mỹ, huyện Lạc Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Báo cáo tài chính 3 năm: 2019,2020,2021. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản chụp từ bản gốc hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC...). - Bản chụp từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình: Điện thoại: 02183.600098. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại:02183.861179. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạchhuyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại: 02183.861135. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạchhuyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại: 02183.861135. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Đào đắp, vận chuyển nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,42 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,79 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,79 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,58 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,44 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,62 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh dọc bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,98 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc bằng máy đào | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 9 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,13 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41,37 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,42 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,79 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,43 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,46 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,13 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,13 | 100m3 |
| 17 | Điều phối đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,21 | 100m3 |
| B | Hạng mục Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,5 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp giấy dầu tạo phẳng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 113,39 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.041,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,93 | 100m2 |
| 5 | Làm khe co không thanh truyền lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.153 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 150,5 | m |
| 7 | Cắt khe co | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 215,3 | 10m |
| 8 | Cắt khe giãn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,05 | 10m |
| C | Hạng mục Thoát nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,64 | m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,26 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,07 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,19 | 100m3 |
| 5 | Xây móng cống, đá hộc vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 84,56 | m3 |
| 6 | Xây tường cánh, đá hộc vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 69,92 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 232,82 | m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, đỉnh tường, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,51 | m3 |
| 9 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,77 | m3 |
| 10 | Bê tông phủ bản cống, khớp nối, đá 1x2, mác 300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,78 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,26 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,69 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản, khớp nối đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,36 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép mũ mố, đỉnh tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,91 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép bản | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 53 | cấu kiện |
| D | Hạng mục Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,68 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,79 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,78 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,71 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,46 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái taluy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,32 | 100m |
| E | Hạng mục An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 5năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường đường bộ.- Tương tự về giá trị: Giá trị công việc ≥ 4.800.000.000 VNDSố lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IVHợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên(Có đính kèm scan từ bản gốc các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định(Chủ đầu tư sẽ đối chiếu bản gốc khi nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông cầu đường bộ, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hạng III trở lên; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công giao thông cầu đường bộ ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học, Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học, là kỹ sư các chuyên ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động do đơn vị đào tạo có chức năng cấp còn hiệu lực.Bản scan từ bản gốc các tài liệu sau:Bằng đại học; Quyết định giao nhiệm vụ chứng minh kinh nghiệm; Bảng kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Công ty; | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | - Máy lu ≥9 T | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | - Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | - Máy trộn vữa ≥ 80L | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | - Đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | - Đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | - Đầm cóc≥ 2,1kW | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | - Máy hàn từ ≥ 23KW | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | - Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | - Máy cắt, uốn thép ≥ 5kW | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | - Máy phát điện ≥ 5kW | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | - Máy bơm nước≥1,1kW | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | - Máy toànđạc sai số 5” | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | - Cốp pha thép, gỗ (bộ) | Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi