Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường Giao thông Liên xóm + Ngầm qua suối Hang xóm Cơi, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655996-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường Giao thông Liên xóm + Ngầm qua suối Hang xóm Cơi, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20220617553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 16:53:00 đến ngày 2022-06-28 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,108,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.66293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532586E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông, có hạng mục thi công đường BTXM và ngầm tràn.Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc>=70Kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn >=1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép >=8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung >= 18 tấn (lực rung)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông >=250lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa >=150lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ >=7tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt bê tông>= 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước >= 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường Giao thông Liên xóm + Ngầm qua suối Hang xóm Cơi, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
Sửa chữa, nâng cấp đường Giao thông Liên xóm + Ngầm qua suối Hang xóm Cơi, xã Vũ Bình, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại xây dựng Minh Khang; Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tân Sơn HB; Địa chỉ: Phố Hữu nghị - Thị trấn Vụ Bản - huyện Lạc sơn; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Tổ 9, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH thương mại xây dựng Minh Khang; Địa chỉ: Khu phố Lạc Vượng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản ký dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Phố Hữu Nghị, thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không bị cho là nợ chi phí duy trì trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183.861889.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300Chương V7,0317m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt ngầm, đường kính cốt thép Chương V0,4196tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V19,4025m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt ngầmChương V0,8202100m2
5Cốt thép bản mặt ngầm, đường kính cốt thép Chương V0,1068tấn
6Cốt thép bản mặt ngầm, đường kính cốt thép >10mmChương V2,4117tấn
7Bê tông mũ mố, mũ trụ ngầm đá 2x4, mác 250Chương V3,4174m3
8Ván khuôn mũ mốChương V0,063100m2
9Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Chương V0,0746tấn
10Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Chương V0,1389tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân mố, đá 2x4, mác 150Chương V30,24m3
12Ván khuôn thân mốChương V1,092100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mố đá 2x4, mác 150Chương V11,52m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép ván khuôn móng mốChương V0,2624100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,152m3
16Đào móng mố ngầm máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,2889100m3
17Đào móng mố ngầm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,4333100m3
18Phá đá móng mố ngầm bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V0,7222100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6854100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ, đá 2x4, mác 250Chương V2,5328m3
21Ván khuôn mũ mốChương V0,132100m2
22Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Chương V0,09tấn
23Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính Chương V0,134tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 150Chương V29,4462m3
25Ván khuôn thân trụChương V1,0475100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 150Chương V12,064m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng trụChương V0,3336100m2
28Đá dăm đệm lót móngChương V2,3584m3
29Đào móng trụ ngầm máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,152100m3
30Đào móng trụ ngầm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,228100m3
31Phá đá móng trụ ngầm bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V0,38100m3
32Đắp đất móng độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2737100m3
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200Chương V7,65m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng chốngChương V0,306100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống, đường kính Chương V0,2704tấn
36Đào đất giằng chống bằng máy đào Chương V0,0367100m3
37Bê tông gia cố lòng ngầm đá 2x4 mác 200Chương V26,52m3
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lòng ngầm, đường kính Chương V0,356tấn
39Đá dăm đệm lót móngChương V6,63m3
40Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 150Chương V38,544m3
41Ván khuôn thép, Ván khuôn tường cánhChương V1,3777100m2
42Bê tông bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150Chương V28,224m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánhChương V0,5297100m2
44Đá dăm đệm lót móngChương V2,8224m3
45Đào móng tường cánh bằng máy đào Chương V1,95100m3
46Đắp đất móng tường cánh, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,02100m3
47Bê tông sân tường cánh, sân tràn, đá 2x4, mác 200Chương V32,015m3
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tràn, đường kính Chương V0,6877tấn
49Đá dăm đệm lót móngChương V12,806m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay đá 2x4, mác 150Chương V17,085m3
51Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn chân khayChương V0,6015100m2
52Đào móng sân tràn TL máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,0635100m3
53Đào móng sân tràn TL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,0953100m3
54Phá đá móng sân tràn TL bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V0,1589100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1589100m3
56Bê tông sân tường cánh, sân tràn, đá 2x4, mác 200Chương V40,405m3
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sân tràn, đường kính Chương V0,8679tấn
58Đá dăm đệm lót móng sân trànChương V16,162m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay đá 2x4, mác 150Chương V20,085m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn chân khayChương V0,7115100m2
61Đào móng sân tràn HL máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,0971100m3
62Đào móng sân tràn HL bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,1457100m3
63Phá đá móng sân tràn HL bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V0,2428100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2428100m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái ngầm, đá 2x4, mác 200Chương V36,6895m3
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái ngầm đường kính Chương V1,3135tấn
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay đá 2x4, mác 150Chương V24,5271m3
68Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn chân khayChương V1,2138100m2
69Đổ bê tông lót móng chân khay mái ngầm đá 2x4, mác 100Chương V13,8021m3
70Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái ngầm, đá 2x4, mác 200Chương V29,1749m3
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mái ngầm đường kính Chương V1,0445tấn
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay đá 2x4, mác 150Chương V20,8884m3
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn chân khayChương V1,0337100m2
74Đổ bê tông lót móng chân khay mái ngầm đá 2x4, mác 100Chương V11,064m3
75Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V6,5m3
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản vượtChương V0,09100m2
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300Chương V8,125m3
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính Chương V0,2077tấn
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản vượt, đường kính > 10 mmChương V0,9588tấn
80Đắp đê quai bằng sỏi suối tận dụng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,6166100m3
81Bao tải đất 60x40x20Chương V255,3333cái
82Phủ bạt chống thấmChương V142,476m2
83Đào phá đê quai bằng máy đào Chương V0,249100m3
B ĐƯỜNG HAI ĐẦU NGẦM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V52,37m3
2Vận chuyển kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,5237100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,0467100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,2805100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V0,1402100m3
6Đào bóc hữu cơ, vét bùn bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V5,2039100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1698100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V16,8055100m3
9Đào khuôn bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIChương V0,224100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V102,4926m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V5,694100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,4068100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,2512100m3
14Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% (phần ngầm)Chương V0,7954100m3
15Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông ( không có thép thuyền lực)Chương V97,9m
16Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông ( không có thép truyền lực)Chương V68,45m
17Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V9,7910m
18Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đườngChương V0,6845100m
19Đào móng chân khay, ốp mái ngầm đất cấp III bằng máy đào Chương V1,8381100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,9569100m3
C PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V0,6042100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V2,1146100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V0,3021100m3
4Đào rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V1,23100m3
5Đào bóc hữu cơ, vét bùn bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V11,0608100m3
6Đào cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V1,0261100m3
7Đào khuôn bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIChương V3,6206100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4924100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V48,7476100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1.138,05m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V63,2251100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V6,5837100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V8,9059100m3
14Làm khe gãn mặt đường bê tông (không cốt thép)Chương V94,66m
15Làm khe co loại 2, mặt đường bê tông (không có thép truyền lực)Chương V1.325,19m
16Cắt khe giãn mặt đường bê tôngChương V9,46610m
17Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V132,51910m
18Cốt thép cột tiêu, cột thủy chí đường kính cốt thép Chương V0,1146tấn
19Cốt thép cột tiêu, cột thủy chí đường kính cốt thép Chương V0,5369tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công cột tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 200Chương V1,9922m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn trụ tiêu, cột thủy chíChương V0,4392100m2
22Sơn cọc tiêu cột thủy chí bê tôngChương V37,16061m2
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V6cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V6cái
25Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V1,1838100m3
26Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V2,9595100m3
27Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVChương V1,7757100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,214100m3
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V8,86m3
30Xây đá hộc, xây móng cống vữa XM mác 75Chương V159,48m3
31Xây đá hộc, xây tường cống vữa XM mác 100Chương V117,96m3
32Trát tường cống chều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V368,6m2
33Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Chương V27,84m3
34Bê tông bản cống đá 1x2, mác 250Chương V20,71m3
35Bê tông phủ bản đá 1x2, mác 250Chương V1,05m3
36Cốt thép mũ mố DChương V0,5179tấn
37Cốt thép bản cống, DChương V1,3168tấn
38Cốt thép bản cống, khớp nối DChương V0,5757tấn
39Ván khuôn mũ mố cốngChương V1,288100m2
40Ván khuôn tấm bản cốngChương V0,8972100m2
41Lắp dựng cấu kiện BTĐSChương V84cái
D ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐÁ
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V7,7426100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V2,0022100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,287100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V49,4845100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V49,4845100m3
E CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V4cái
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmChương V4cái
3Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChương V5,12m3
4Đắp đất hố móngChương V3,52m3
5Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150Chương V1,68m3
6Bóng điện 100WChương V4cái
7Còi, cờ đảm bảo giao thôngChương V4bộ
8Chóp nón cao su, sơn trắng đỏChương V40cái
9Đèn báo hiệu ban đêmChương V10cái
10Dây mềm phản quangChương V4cuộn
11áo phản quangChương V4Cái
12Dây điện 2*4Chương V100m
13Điện năng tiêu thụChương V288Kw
14Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7Chương V120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.66293E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.532586E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông, có hạng mục thi công đường BTXM và ngầm tràn.Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường32
3 Cán bộ khối lượng 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc>=70Kg Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
2 Máy đầm bàn >=1,1KW Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
5 Máy hàn >=23 KW Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
6 Máy lu bánh thép >=8,5 tấn Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
7 Máy lu rung >= 18 tấn (lực rung) Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
8 Máy đào >= 0,8 m3 Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
9 Búa thủy lực Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
10 Máy ủi >= 110CV Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
11 Máy trộn bê tông >=250lít Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
12 Máy trộn vữa >=150lít Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
13 Ô tô tự đổ >=7tấn Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu2
14 Máy nén khí >= 360m3/h Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
15 Máy cắt bê tông>= 7,5kW Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
16 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
17 Ô tô tưới nước >= 5m3 Thiết bị sử dụng tốt, sẵn sang huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->