Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 18:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 18:23:00 đến ngày 2022-06-28 18:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,049,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng móng 3 tầng Nhà 02 tầng 5 phòng học và các phòng chức năng Trường Tiểu học khu A xã Hồng Thuận 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hồng Thuận, địa chỉ: xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.895.014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: PHÁ DỠ | |||
| B | I.1. Nhà học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5442 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ vì kèo mái tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,1452 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,2406 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3622 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,1961 | 100m3 |
| C | I.2. Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,225 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4937 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ vì kèo mái tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,6489 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,473 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1322 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3234 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC II: XÂY LẮP | |||
| E | II.1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0785 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3358 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 371,1015 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,2335 | m3 |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4123 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4281 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,432 | m3 |
| 8 | Bê tông lót dầm móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6208 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3604 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2121 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3876 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,9339 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,9203 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3439 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,702 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,147 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1771 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6825 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,3068 | m3 |
| 20 | Xây chân cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7937 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5458 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3549 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3915 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4217 | m3 |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7623 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,456 | m2 |
| 27 | Đánh màu chống thấm bể bằng VXM nguyên chất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,456 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,636 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 30 | Ống thoát khí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0413 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0642 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8932 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7471 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2744 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,0018 | 100m3 |
| 38 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 399,2739 | m2 |
| 39 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,9274 | m3 |
| F | II.2. Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,906 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9698 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,7042 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,447 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1879 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1881 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5917 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7903 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,495 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,2611 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4121 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,8369 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,7776 | m3 |
| 14 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 531,888 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 141,696 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136,728 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,197 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,439 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8451 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,4015 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,233 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5254 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,9138 | m3 |
| 24 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,9484 | m2 |
| G | II.3. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 655,4418 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 841,208 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 607,8582 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 847,05 | m2 |
| 5 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,88 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 353,9123 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,3798 | m2 |
| 8 | Trát tổ mối, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7302 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép trụ cột, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,92 | m |
| 10 | Đắp phào kép trong phòng, hành lang, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 975,18 | m |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154,7625 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 428,96 | m |
| 13 | Đắp con bọ trang trí bằng vữa xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | Chiếc |
| 14 | Mua, lắp dựng hoa gốm trang trí KT 200x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 572 | Chiếc |
| 15 | Lát nền, sàn - gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 799,4817 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4509 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,2938 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 300x70mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8064 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,706 | m2 |
| 20 | Ốp tường chân tường trong phòng, gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 294,3717 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - gạch 500x120, vữa XM M75, PCB40, ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,3176 | m2 |
| 22 | Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,2 | m2 |
| 23 | Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,9 | m2 |
| 24 | Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6,38mm, (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,36 | m2 |
| 25 | Vách kính cố định khung nhôm xingfa kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,77 | m2 |
| 26 | Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 27 | Inox 304 gia cường vách kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,59 | kg |
| 28 | Sen hoa cửa sổ, inox 304 15x15x1,2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 670,24 | kg |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,59 | m2 |
| 30 | Lan can inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 423,6 | kg |
| 31 | Lắp dựng lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,0255 | m2 |
| 32 | Chụp inox D60,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,264 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.201,375 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.283,7678 | m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (luân chuyển 2 tháng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,4378 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1293 | 100m2 |
| H | II.4. Cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6007 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8405 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1978 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,452 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,836 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,7832 | m2 |
| 7 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,0928 | m2 |
| 8 | Quét dầu bóng mặt granito | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,0928 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88,4 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,7832 | m2 |
| 11 | Lan can cầu thang bằng inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,12 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,5504 | m2 |
| 13 | Khóa + then ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Bản lề inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| I | II.5. Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4609 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1844 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3767 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,073 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,073 | m2 |
| J | II.6. Tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4013 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0817 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7273 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2987 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4705 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2498 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5476 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0775 | 100m3 |
| 12 | Lót nilong chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,9911 | m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5951 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4078 | tấn |
| 15 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9991 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,9974 | m3 |
| 17 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,94 | m2 |
| 18 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,94 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162,1066 | m |
| K | II.7. Ram dốc | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5557 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8244 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0551 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5094 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4255 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 10 | Lót nilong chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,5415 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6542 | m3 |
| 12 | Lát gạch terrazzo KT 400x400 vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,0835 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,4922 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,4922 | m2 |
| 15 | Sản xuất lan can inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,3 | kg |
| 16 | Chụp inox D60,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp dựng lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,11 | m2 |
| L | II.8. Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,502 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,5033 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,672 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,672 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6167 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,454 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0028 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2978 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2528 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5505 | tấn |
| 11 | Mua sẵn và lắp đặt ke chống bão | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.395 | cái |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,465 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,3 | m |
| M | II.9. Hố ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Hố ga) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4119 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Rãnh) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,2123 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2321 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4642 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2861 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,3365 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7404 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,7812 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100,932 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,62 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2694 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7888 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2557 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124 | 1cấu kiện |
| N | II.10. Sân bê tông | |||
| 1 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5 | m3 |
| 3 | Cắt chống nứt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67 | m |
| O | II.11. Sân lát gạch đỏ | |||
| 1 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,6 | m3 |
| 3 | Lát gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 206 | m2 |
| P | HẠNG MỤC III: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| Q | III.1. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100A/550V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-18kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-20A-4.5kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-10A-4.5kA | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 module | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | tủ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn lớp học treo trần 2x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn led chiếu sáng bảng 1x20w | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12w, D=172mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led gắn tường 5w | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Hạt đèn báo màu đỏ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 4 lỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.480 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.195 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 258 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2,4m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 37 | Đồng dẹt 40x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,72 | kg |
| R | III.2. Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 220 | m |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 5 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 7 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | quả |
| 8 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| S | HẠNG MỤC IV: PHẦN NƯỚC + PCCC | |||
| T | IV.1. PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PVC 90 độ, D21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PVC 90 độ, D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Đầu nối ren trong D21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp tê PVC, D21mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp tê PVC, D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu D34/21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co PVC D34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Đai giữ ống D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| U | IV.2. PHẦN THOÁT NƯỚC - NHÀ HỌC | |||
| 1 | Ống PVC D34 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống PVC D42 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Ống PVC D60 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Ống PVC D75 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,06 | 100m |
| 5 | Ống PVC D110 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Cút PVC 90 độ ren trong D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút PVC 90 độ D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 8 | Cút PVC 90 độ D75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 9 | Cút PVC 90 độ D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 10 | Cút PVC 45 độ D75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 11 | Cút PVC 45 độ D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Tê PVC 45 độ D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Tê PVC 45 độ D110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn thu D60/34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu chụp thông hơi D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Đai giữ ống D60, D75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115 | cái |
| V | IV.3. PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo VSD 102 (Viglacera) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bộ Xi phong Lavabo-VG SP4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu 150x150/ D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Van cửa đồng D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Van bi nhựa D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Vòi đồng tay gạt D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Van phao đồng D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ nước DN15 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước 400x200x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| W | IV.4. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 2 |
| 10 | Máy đào (xúc) | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi