Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656085-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 18:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220610393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 18:23:00 đến ngày 2022-06-28 18:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,049,999,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng móng 3 tầng Nhà 02 tầng 5 phòng học và các phòng chức năng Trường Tiểu học khu A xã Hồng Thuận
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thuận, địa chỉ: xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thuận, địa chỉ: xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Thuận, địa chỉ: xã Hồng Thuận, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Giao Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.895.014
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: PHÁ DỠ
B I.1. Nhà học
1Tháo dỡ cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V81,8m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5442100m2
3Tháo dỡ hệ xà gồ vì kèo mái tônChỉ dẫn kỹ thuật chương V5công
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V113,1452m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V70,2406m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3622100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,1961100m3
C I.2. Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V9,225m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4937100m2
3Tháo dỡ hệ xà gồ vì kèo mái tônChỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,6489m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,473m3
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1322100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3234100m3
D HẠNG MỤC II: XÂY LẮP
E II.1. Phần móng
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0785m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3358100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IChỉ dẫn kỹ thuật chương V371,1015100m
4Vét bùn đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V41,2335m3
5Đắp cát phủ đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4123100m3
6Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4281100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,432m3
8Bê tông lót dầm móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6208m3
9Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3604100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2121tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,3876tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11,9339tấn
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V185,9203m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3439m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,702100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,147tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1771tấn
18Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6825m3
19Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,3068m3
20Xây chân cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7937m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5458100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3549tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3915tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4217m3
25Xây bể chứa bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7623m3
26Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,456m2
27Đánh màu chống thấm bể bằng VXM nguyên chấtChỉ dẫn kỹ thuật chương V36,456m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,636m2
29Ngâm nước xi măng chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bể
30Ống thoát khíChỉ dẫn kỹ thuật chương V2HT
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0413100m2
32Gia công, lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0642tấn
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8932m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V81cấu kiện
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7471100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2744100m3
37Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,0018100m3
38Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V399,2739m2
39Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,9274m3
F II.2. Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,906100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9698tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,7042tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,447m3
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1879m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,1881100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5917tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7903tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V7,495tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,2611m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4121100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V18,8369tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,7776m3
14Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiChỉ dẫn kỹ thuật chương V531,888m2
15Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nôChỉ dẫn kỹ thuật chương V141,696m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V136,728m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,197100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,439tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8451tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4015m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V180,233m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5254m3
23Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,9138m3
24Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChỉ dẫn kỹ thuật chương V80,9484m2
G II.3. Phần hoàn thiện
1Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V655,4418m2
2Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V841,208m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V607,8582m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V847,05m2
5Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,88m2
6Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V353,9123m2
7Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,3798m2
8Trát tổ mối, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,7302m2
9Đắp phào kép trụ cột, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,92m
10Đắp phào kép trong phòng, hành lang, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V975,18m
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V154,7625m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V428,96m
13Đắp con bọ trang trí bằng vữa xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V11Chiếc
14Mua, lắp dựng hoa gốm trang trí KT 200x200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V572Chiếc
15Lát nền, sàn - gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V799,4817m2
16Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,4509m2
17Ốp tường trụ, cột - gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,2938m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 300x70mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8064m2
19Ốp tường trụ, cột - gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,706m2
20Ốp tường chân tường trong phòng, gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V294,3717m2
21Ốp tường trụ, cột - gạch 500x120, vữa XM M75, PCB40, ngoài nhàChỉ dẫn kỹ thuật chương V10,3176m2
22Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,2m2
23Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,9m2
24Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính an toàn dày 6,38mm, (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,36m2
25Vách kính cố định khung nhôm xingfa kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,77m2
26Mua sẵn cửa nhôm xingfa, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm cả phụ kiện, công lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44m2
27Inox 304 gia cường vách kínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,59kg
28Sen hoa cửa sổ, inox 304 15x15x1,2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V670,24kg
29Lắp dựng hoa sắt cửaChỉ dẫn kỹ thuật chương V112,59m2
30Lan can inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V423,6kg
31Lắp dựng lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V34,0255m2
32Chụp inox D60,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
33Thi công trần bằng tấm nhựaChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,264m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.201,375m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V2.283,7678m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (luân chuyển 2 tháng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,4378100m2
37Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,1293100m2
H II.4. Cầu thang
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6007100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8405tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1978tấn
4Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,452m3
5Xây bậc cầu thang bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,836m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,7832m2
7Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,0928m2
8Quét dầu bóng mặt granitoChỉ dẫn kỹ thuật chương V55,0928m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,4m
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V61,7832m2
11Lan can cầu thang bằng inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V209,12kg
12Lắp dựng lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V25,5504m2
13Khóa + then ngangChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Bản lề inoxChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
I II.5. Bồn hoa
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,46091m3
2Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0176100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1844m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3767m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0015100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0031100m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,073m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V3,073m2
J II.6. Tam cấp
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V6,40131m3
2Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0817100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7273m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2987100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4705tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2498m3
8Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5476m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0213100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0427100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0775100m3
12Lót nilong chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V39,9911m2
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5951m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản tam cấp, đường kính cốt thép ≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4078tấn
15Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9991m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,9974m3
17Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V78,94m2
18Quét dầu bóng bề mặt GranitoChỉ dẫn kỹ thuật chương V78,94m2
19Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V162,1066m
K II.7. Ram dốc
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,55571m3
2Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0311100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8244m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0551m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0085100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,017100m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5094m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4255m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0553100m3
10Lót nilong chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,5415m2
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6542m3
12Lát gạch terrazzo KT 400x400 vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,0835m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,4922m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V16,4922m2
15Sản xuất lan can inox 304Chỉ dẫn kỹ thuật chương V179,3kg
16Chụp inox D60,5Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17Lắp dựng lan canChỉ dẫn kỹ thuật chương V14,11m2
L II.8. Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,502m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,5033m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,672m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChỉ dẫn kỹ thuật chương V74,672m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6167100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,454tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0028m3
8Gia công xà gồ thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2978tấn
9Gia công xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2528tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5505tấn
11Mua sẵn và lắp đặt ke chống bãoChỉ dẫn kỹ thuật chương V3.395cái
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V5,465100m2
13Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,45mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V80,3m
M II.9. Hố ga, rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Hố ga)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,41191m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (Rãnh)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,21231m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2321100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIIChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4642100m3
5Ván khuôn lót móngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2861100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,3365m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7404m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,7812m3
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V100,932m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V37,62m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2694100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7888m3
13Gia công, lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2557tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V1241cấu kiện
N II.10. Sân bê tông
1Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V145m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,5m3
3Cắt chống nứtChỉ dẫn kỹ thuật chương V67m
O II.11. Sân lát gạch đỏ
1Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măngChỉ dẫn kỹ thuật chương V206m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,6m3
3Lát gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chỉ dẫn kỹ thuật chương V206m2
P HẠNG MỤC III: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
Q III.1. Phần điện
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
2Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100A/550VChỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt MCCB 3P-60A-18kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
5Lắp đặt MCB 2P-32A-6kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt MCB 2P-20A-4.5kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
7Lắp đặt MCB 2P-10A-4.5kAChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa 2-4 moduleChỉ dẫn kỹ thuật chương V23tủ
9Lắp đặt các loại đèn lớp học treo trần 2x18WChỉ dẫn kỹ thuật chương V55bộ
10Lắp đặt các loại đèn led chiếu sáng bảng 1x20wChỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
11Lắp đặt đèn led bán nguyệt M16Chỉ dẫn kỹ thuật chương V24bộ
12Lắp đặt đèn led ốp trần 12w, D=172mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V28bộ
13Lắp đặt đèn led gắn tường 5wChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
15Móc treo quạt trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
16Lắp đặt quạt treo tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạtChỉ dẫn kỹ thuật chương V73cái
18Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Hạt đèn báo màu đỏChỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
20Mặt công tắc 1,2,3 lỗChỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
21Mặt công tắc 4 lỗChỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiChỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
23Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V80hộp
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 80x80x50mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V180hộp
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V70m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V60m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V195m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.480m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1.195m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V258m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V102m
35Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m
36Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2,4mChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cọc
37Đồng dẹt 40x4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,72kg
R III.2. Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1mChỉ dẫn kỹ thuật chương V25cái
2Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V220m
3Đào đất rãnh tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V21m3
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V42m
5Đắp đất rãnh tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V21m3
6Gia công và đóng cọc chống sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V8cọc
7Bầu sứ chân kim thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V25quả
8Bật sắt đỡ dây thu sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V140cái
9Hộp kiểm tra tiếp địaChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
S HẠNG MỤC IV: PHẦN NƯỚC + PCCC
T IV.1. PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, D20mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,62100m
4Lắp đặt cút PVC 90 độ, D21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
5Lắp đặt cút PVC 90 độ, D34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
6Đầu nối ren trong D21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
7Lắp tê PVC, D21mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
8Lắp tê PVC, D34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt côn thu D34/21Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt rắc co PVC D34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
11Đai giữ ống D34Chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
U IV.2. PHẦN THOÁT NƯỚC - NHÀ HỌC
1Ống PVC D34 mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
2Ống PVC D42 mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
3Ống PVC D60 mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,42100m
4Ống PVC D75 mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,06100m
5Ống PVC D110 mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
6Cút PVC 90 độ ren trong D34Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Cút PVC 90 độ D60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
8Cút PVC 90 độ D75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
9Cút PVC 90 độ D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
10Cút PVC 45 độ D75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V44cái
11Cút PVC 45 độ D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
12Tê PVC 45 độ D60mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
13Tê PVC 45 độ D110mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Côn thu D60/34mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
15Đầu chụp thông hơi D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
16Đai giữ ống D60, D75mmChỉ dẫn kỹ thuật chương V115cái
V IV.3. PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đặt hộp đựng xà phòngChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt LavaboChỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp đặt vòi rửa Lavabo VSD 102 (Viglacera)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
6Bộ Xi phong Lavabo-VG SP4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
7Lắp đặt kệ kínhChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt gương soiChỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt phễu thu 150x150/ D60Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
10Van cửa đồng D21Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
11Van bi nhựa D34Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Vòi đồng tay gạt D21Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
13Van phao đồng D20Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
15Lắp đặt đồng hồ nước DN15Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16Hộp bảo vệ đồng hồ nước 400x200x200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
W IV.4. PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
3Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bình
4Bình chữa cháy bọt CO2 3kgChỉ dẫn kỹ thuật chương V2bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.414E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.635.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được xét theo bằng tốt nghiệp. Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
2 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
3 Máy hàn Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
8 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu2
10 Máy đào (xúc) Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->