Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656192-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG ĐỨC
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220656174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 22:47:00 đến ngày 2022-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,507,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7616535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9523307E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời điểm ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 trở về đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.555.438.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.110.876.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào, dung tích gàu 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Đặng Lễ; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, cải tạo sửa chữa nhà lớp học 8 phòng số 2, nhà lớp học bộ môn 5 phòng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - CHủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Thanh Bình; địa chỉ: Số 16 Phạm Huy Thông, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Minh Khôi; địa chỉ: Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi; địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: - CHủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - CHủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đặng Lễ, Địa chỉ: xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi – Địa chỉ: Huyện Ân Thi – T. Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi – Địa chỉ: Huyện Ân Thi – T. Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hiệu bộ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (90% KL đào)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4935100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II(10%KL đào)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,81671m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,7076100m
4Tấm tôn thép 2440x1220x1,5mm, trọng lượng 35kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,1937kg
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4602100m3
6Ván khuôn bê tông lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1771100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,904m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0592tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3001tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4685tấn
11Ván khuôn móng băngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7173100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,6947m3
13Ván khuôn gỗ cổ cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0735100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4774m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2194m3
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0899tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3473tấn
18Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,283100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8477m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8956100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6025100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3836100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (3 km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3836100m3/1km
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3605tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3081tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0777tấn
27Ván khuôn cột vông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0808100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6541m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9528100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2266tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3052tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1814m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3355100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9087tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,8279m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8786100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1957tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0496tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9052tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5155m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1191100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6579tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6274m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8626100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1769tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6826tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9582tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9902m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5731100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3473tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9052m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4868100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0864tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,298tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4202m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,3601m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,8929m3
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật695,784m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,032m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,4m
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật344,2306m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,1316m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,72m2
64Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,35m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,43261m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m2
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1082m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0272tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1284tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0383tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
72Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3472100m2
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5976tấn
74Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3175m3
75Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3272m3
76Trát lót trước khi granito, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,204m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,9088m2
78Gia công lan can cầu thang bằng InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26tấn
79Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,98m2
80Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,204m2
81Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,2m
82Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,95811m3
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0219100m2
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2738m3
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0128tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0802tấn
87Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,414m3
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2807m3
89Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,9771m2
90Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,4305m2
91Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,9527m2
92Ốp tường trụ, cột -KT 30x60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,316m2
93Vách ngăn tấm COMPACTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,398m2
94Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,656m2
95Làm hộp kỹ thuật bằng khung thép hộp mạ kẽm 30x30x2mm, bọc compuzitChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,75m2
96Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,2489m3
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210,2986m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,186m
99Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,95m
100Trát huỳnh nổi, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,82m2
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6929m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0096100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0113tấn
104Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0766m3
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,8334m2
106Gia công lan can bằng thép hộ mạ kẽm dày 2mm (cả bản mã)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0419tấn
107Bu long M12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160cái
108Sơn lan can thép hộp bằng sơn tĩnh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.041,9kg
109Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,517m2
110Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1772m3
111Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,816m2
112Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1786m3
113Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2859m3
114Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m2
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0482tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0261tấn
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3683m3
118Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,568m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,36m
120Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,68m
121Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép U100*48*3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2772tấn
122Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1376tấn
123Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4148tấn
124Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
125Gia công xà gồ thép bằng thép U100x48x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8917tấn
126Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9487tấn
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,18561m2
128Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8205100m2
129Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,25md
130Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,7742m2
131Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,7742m2
132Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 40x40cm2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,88m2
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
134Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
137Keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
139Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
141Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
143Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,79171m3
147Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0126100m2
148Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0126m3
149Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,715m3
150Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,634m2
151Láng granitô bậc tam cấp sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,634m2
152Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,72m
153Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6361m3
154Lát nền, sàn - Tiết diện granit 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 (Mx1,2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật329,745m2
155Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, thanh nhôm có độ dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, dán phim mờ, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,64m2
156Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhôm có độ dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, dán phim mờ, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,32m2
157Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, thanh nhôm có đọ dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,96m2
158Hệ vách kính an toàn 6,38mm, vách kính có độ dày thanh nhôm 1,2mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,72m2
159Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép vuông đặc 12x12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2999tấn
160Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,73541m2
162Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
163Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
164Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
165Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
166Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
169Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
170Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
171Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
172Lắp đặt các automat MCCB NF125-HV3P 100A-50kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
174Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
175Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
176Lắp đặt đế âm tường KT 10,6x6,3x8,3x4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65hộp
177Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 11x11x5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
178Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 300x400x100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
179Tủ điện phòng 300x200x100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
180Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật145m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật522m
186Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật645m
187Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm (tiếp địa tủ điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
188Gia công, đóng cọc chống sét L63x5x2500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
189Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
190Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.327,0777m2
191Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật700,548m2
192Hộp đựng bình cứu hoảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
193Bình bọt cứu hoả CO2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bình
194Bình bọt MFZ8Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
195Tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
196Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
197Lắp đặt chậu tiểu nữ cả van xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
198Lắp đặt chậu tiểu nam, cả van xảChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
199Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
200Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
201Chân chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
202Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
203Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
204Bộ phụ kiện 6 món H-AC480V6, hoặc tương đươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
205Thu sàn INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
206Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8100 m
207Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
208Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
209Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
210Van phao cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
211Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
212Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
213Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
214Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
215Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
216Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
217Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
218Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
219Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
220Lắp đặt van khóa đồng D42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
221Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
222Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
223Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
224Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
225Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
226Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
227Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
228Van khóa D27Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
229Nơ INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
230Kép INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
231Tê INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
232Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
234Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
235Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
236Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
238Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
239Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
240Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
241Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
242Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
243Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
244Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
245Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
246Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
247Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
248Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
249Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
250Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
251Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
252Đai tôn treo ống D110mm, D76mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
253Ty ren M10 L300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
254Nở sắt M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cái
255Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,241m3
256Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
257Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0924100m3
258Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
259Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
260Kiểm tra điện trởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3mối
261Mối nối kiểm traChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3điểm
262Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
263Thép fi 8 neo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3kg
264Cáp mạng 8 lõi CAT6 4PAIRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
265Lắp đặt ổ cắm INTERNET âm tường:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
266Switch 08 cổng kết nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
267Lắp đặt Route WifiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
268Lắp đặt Modemn WifiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
269Thiết bị cân bằng tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
270Tủ kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
271Máng tôn sơn tĩnh điện 100x50x1,5mm, ty treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
272Lắp đặt ống đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
273Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,904100m2
274Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6561m3
275Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0108100m2
276Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7104m3
277Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0395100m2
278Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0489tấn
279Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0583tấn
280Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0127m3
281Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4302m3
282Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
283Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,783m2
284Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0296tấn
285Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0278100m2
286Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,622m3
287Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
288Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
289Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
290Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
291Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,08641m3
292Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1265100m2
293Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,096m3
294Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3385m3
295Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,6244m2
296Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Cát vàng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2514m2
297Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1331100m2
298Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1503tấn
299Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3891m3
300Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật611cấu kiện
301Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,2681m3
302Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,512m3
303Lát sân gạch terrazzo 40x40x3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,12m2
304Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6261m3
305Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,626m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG SỐ 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật594,2844m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6357m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3091100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,6357m3
5Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30(Mx1,2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật514,6881m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0493m3
7Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1386m3
8Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,3984m2
9Láng granitô cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,246m2
10Láng granitô nền sànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,7m2
11Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,57m
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6725m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6381m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,8598m2
15Phá lớp vữa trát dầm hiên trục A và các trục 1-14 đoạn A-BChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,0656m2
16Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6859m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,4884m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,44m
19Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,04m
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9181m3
21Ván khuôn gỗ giằng lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0941tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7333m3
24Trát lan can, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,1096m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,6m
26Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3975tấn
27Sơn tĩnh điện lan can thép hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật382,6kg
28Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,04m2
29Bulon vít nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104cái
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô vòm trục A, T2,Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1122100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0661tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5874m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8996m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,548m2
35Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,666m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,6m
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5198m3
38Phá dỡ lớp láng vữa xi măng mái sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,96m2
39Xây tường chắn mái sảnh bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7692m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,96m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5296m2
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộ mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0858tấn
43Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0858tấn
44Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1086tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1086tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2982100m2
47Tôn úp nóc khổ rộng 40cm, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,89m
48Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,112m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,642m2
50Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật331m2
51Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6923tấn
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6324m3
53Phá dỡ lớp láng vữa xi măng seno máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,12m2
54Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,118m2
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9438m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2058tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
58Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2859100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5728m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( BV 10)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,6612m2
61Gia công xà gồ thép U80x40x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6923tấn
62Sơn xà gồ thép U100x48x3, 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,74651m2
63Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6923tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9955100m2
65Tôn úp nóc khổ rộng 40cm, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,08m
66Trát tường chắn seno dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,3804m2
67Trát trần, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,828m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,88m
69Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật932,6635m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật932,6635m2
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,0553m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật359,0553m2
73Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,8432m2
74Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,5584m2
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,96m2
76Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,96m2
77Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật553,0878m2
78Trát trần, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật553,0878m2
79Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
80Vệ sinh sửa và mài lại bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4công
81Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng inox 304 D60x2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Gia công lan can cầu thang bằng inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1388tấn
83Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6461m2
84SX cửa đi 2 nhôm hệ EUA -450, thanh nhôm dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,24m2
85SX cửa sổ lùa 2 cánh, thanh nhôm có độ dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,76m2
86Hệ vách kính an toàn 6,38mm, vách kính có độ dày thanh nhôm 1,2mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4772m2
87Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4925m3
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,76m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,761m2
90Quét vôi 3 nước trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật686,6462m2
91Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.013,6235m2
92Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật984,5813m2
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
94Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
95Lắp đặt đèn thường gắn tường cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
96Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
98Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
100Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
101Lắp đặt đế âm tường KT 10,6x6,3x8,3x4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125hộp
102Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
103Lắp đặt các automat MCCB NF125-HV3P 100A-50kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Lắp đặt các automat 3 pha 50A MCCB NF125-H3P 50A-50kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
107Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 11x11x5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32hộp
108Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật339m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật292m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật758m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật988m
115Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 40x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64m
116Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 40x30x10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
117Tủ điện phòng, tôn sơn tĩnh điện 30x20x10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
118Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
119Gia công, đóng cọc chống sét L63x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
120Cáp mạng 8 lõi CAT6 4PAIRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật325m
121Lắp đặt ổ cắm INTERNET âm tường:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
122Switch 08 cổng kết nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
123Lắp đặt Route WifiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Lắp đặt Modemn WifiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Thiết bị cân bằng tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Tủ kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
127Máng tôn sơn tĩnh điện 100x50x1,5mm, ty treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9552100m2
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8777100m3
131Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8777100m3/1km
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 5 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,9081m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,2m
3Tháo dỡ hoa sắt trên cửa, lan can thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
4Vận chuyển cửa về khoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,6451m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1961tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,7045m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6434m3
9Phá dỡ nền gạch ceramicChương V - Yêu cầu về kỹ thuật347,1432m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2715m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5216m3
12Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,8656m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,5344m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,0673m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,495m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0774100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0141tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1575tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8369m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0086tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0948tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0581100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3194m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0851100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0179tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,541m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7574m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1449100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0388tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4283tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,354m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,462100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9012tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4899m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3916m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0073tấn
39Ván khuôn gỗ giằng thu hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0924m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,05m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,172m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (không tính trục A)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,3904m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5896m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,8988m2
46Gia công xà gồ thép U100x48x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4495tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4495tấn
48Sơn xà gồ thép U100x48x3 loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,33591m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0892100m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,1345m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật226,6828m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,13m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,34m
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7131m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4233m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1121100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0707tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2502m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1064100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0089tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0557tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5575m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9608m3
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,9776m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,12m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,12m
67Trát lan can, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,3794m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,2m
69Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3379tấn
70Sơn tĩnh điện lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật337,9kg
71Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,01m2
72Bulon lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,2408m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,895m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8951m2
77Vệ sinh mài lại bậc cầu thang granitoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
78SX cửa đi 2 nhôm hệ EUA -450, thanh nhôm dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,88m2
79SX cửa sổ lùa 2 cánh, thanh nhôm có độ dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,036m2
80Gia công hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3911tấn
81Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông 12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1645tấn
82Sửa chữa hoa sắt cửa sổ trục B cũ làm hoa sắt cửa sổ S2 mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,596m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,596m2
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1627100m3
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,389m3
87Lát nền, sàn - Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 (Mx1,2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật347,8868m2
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
90Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
95Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
96Lắp đặt đế âm tường KT 10,6x6,3x8,3x4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76hộp
97Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
98Móc treo quạt D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
99Lắp đặt các automat 3pha MCCB NF125-H3P 100A-50kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 30AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
102Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A 6kAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 11x11x5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật340m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật485m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật707m
111Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 40x60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
112Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 40x30x10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Tủ điện phòng, tôn sơn tĩnh điện 30x20x10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
114Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
115Gia công, đóng cọc chống sét L63x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
116Cáp mạng 8 lõi CAT6 4PAIRChương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
117Lắp đặt ổ cắm INTERNET âm tường:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
118Switch 08 cổng kết nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt Route WifiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Lắp đặt Modemn WifiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Thiết bị cân bằng tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Tủ kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
123Máng tôn sơn tĩnh điện 100x50x1,5mm, ty treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,425100m
126Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
128Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
129Keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
130Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật465,7368m2
131Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật845,899m2
132Quét vôi 3 nước trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật527,2033m2
133Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,376100m2
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4943100m3
135Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4943100m3/1km
136Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9005tấn
137Sơn tĩnh điện lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật900,5kg
138Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,535m2
139Bulon lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216cái
D HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,4496m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2175m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1538m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,1753m3
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1004m3
6Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1741100m3
7Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1265100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,647m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( TT 1 km tiếp theo)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,647m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7616535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9523307E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thời điểm ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 trở về đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.555.438.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.110.876.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt1
8 Máy đào, dung tích gàu 0.5m3 Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->