Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG ĐỨC |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 22:47:00 đến ngày 2022-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,507,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7616535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9523307E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời điểm ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 trở về đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.555.438.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.110.876.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào, dung tích gàu 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học Đặng Lễ; Hạng mục: Nhà hiệu bộ, cải tạo sửa chữa nhà lớp học 8 phòng số 2, nhà lớp học bộ môn 5 phòng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- CHủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức – Địa chỉ: Thôn Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đặng Lễ, Địa chỉ: xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi – Địa chỉ: Huyện Ân Thi – T. Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ân Thi – Địa chỉ: Huyện Ân Thi – T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (90% KL đào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4935 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II(10%KL đào) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8167 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7076 | 100m |
| 4 | Tấm tôn thép 2440x1220x1,5mm, trọng lượng 35kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,1937 | kg |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4602 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1771 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,904 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0592 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3001 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4685 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng băng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7173 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6947 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0735 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4774 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2194 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0899 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3473 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8477 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8956 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6025 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3836 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (3 km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3836 | 100m3/1km |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3605 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3081 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0777 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0808 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6541 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9528 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2266 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3052 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1814 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3355 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9087 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8279 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8786 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1957 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0496 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9052 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5155 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1191 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6579 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6274 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8626 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1769 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6826 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9582 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9902 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5731 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3473 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9052 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4868 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4202 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,3601 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,8929 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 695,784 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,032 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 344,2306 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1316 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,72 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,35 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4326 | 1m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0383 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3472 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5976 | tấn |
| 74 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3175 | m3 |
| 75 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3272 | m3 |
| 76 | Trát lót trước khi granito, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,204 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9088 | m2 |
| 78 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,98 | m2 |
| 80 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,204 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,2 | m |
| 82 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9581 | 1m3 |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0219 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2738 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0802 | tấn |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,414 | m3 |
| 88 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2807 | m3 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9771 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4305 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,9527 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột -KT 30x60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,316 | m2 |
| 93 | Vách ngăn tấm COMPACT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,398 | m2 |
| 94 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,656 | m2 |
| 95 | Làm hộp kỹ thuật bằng khung thép hộp mạ kẽm 30x30x2mm, bọc compuzit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m2 |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,2489 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210,2986 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,186 | m |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,95 | m |
| 100 | Trát huỳnh nổi, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m2 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6929 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0766 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8334 | m2 |
| 106 | Gia công lan can bằng thép hộ mạ kẽm dày 2mm (cả bản mã) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0419 | tấn |
| 107 | Bu long M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 108 | Sơn lan can thép hộp bằng sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.041,9 | kg |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,517 | m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1772 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,816 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1786 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2859 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3683 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,568 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,36 | m |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,68 | m |
| 121 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép U100*48*3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2772 | tấn |
| 122 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1376 | tấn |
| 123 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4148 | tấn |
| 124 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 125 | Gia công xà gồ thép bằng thép U100x48x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8917 | tấn |
| 126 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9487 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,1856 | 1m2 |
| 128 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8205 | 100m2 |
| 129 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,25 | md |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7742 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7742 | m2 |
| 132 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 40x40cm2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 139 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7917 | 1m3 |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 148 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | m3 |
| 149 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,715 | m3 |
| 150 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,634 | m2 |
| 151 | Láng granitô bậc tam cấp sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,634 | m2 |
| 152 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,72 | m |
| 153 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6361 | m3 |
| 154 | Lát nền, sàn - Tiết diện granit 60x60cm, vữa XM M75, PCB30 (Mx1,2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 329,745 | m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, thanh nhôm có độ dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, dán phim mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, thanh nhôm có độ dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, dán phim mờ, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m2 |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh, thanh nhôm có đọ dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 158 | Hệ vách kính an toàn 6,38mm, vách kính có độ dày thanh nhôm 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m2 |
| 159 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, thép vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2999 | tấn |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7354 | 1m2 |
| 162 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 171 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat MCCB NF125-HV3P 100A-50kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt đế âm tường KT 10,6x6,3x8,3x4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | hộp |
| 177 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 11x11x5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 178 | Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 300x400x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 179 | Tủ điện phòng 300x200x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 522 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 645 | m |
| 187 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm (tiếp địa tủ điện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 188 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x5x2500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 189 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.327,0777 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700,548 | m2 |
| 192 | Hộp đựng bình cứu hoả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 193 | Bình bọt cứu hoả CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 194 | Bình bọt MFZ8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bình |
| 195 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nữ cả van xả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam, cả van xả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 201 | Chân chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC480V6, hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 205 | Thu sàn INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100 m |
| 207 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 209 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Van phao cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 211 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 213 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 214 | Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 222 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 228 | Van khóa D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 229 | Nơ INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 230 | Kép INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 231 | Tê INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 236 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 252 | Đai tôn treo ống D110mm, D76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 253 | Ty ren M10 L300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 254 | Nở sắt M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 255 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | 1m3 |
| 256 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 257 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | 100m3 |
| 258 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 259 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 260 | Kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối |
| 261 | Mối nối kiểm tra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | điểm |
| 262 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 263 | Thép fi 8 neo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 264 | Cáp mạng 8 lõi CAT6 4PAIR | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 265 | Lắp đặt ổ cắm INTERNET âm tường: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 266 | Switch 08 cổng kết nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt Route Wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt Modemn Wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 269 | Thiết bị cân bằng tải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 270 | Tủ kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 271 | Máng tôn sơn tĩnh điện 100x50x1,5mm, ty treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 272 | Lắp đặt ống đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 273 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,904 | 100m2 |
| 274 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,656 | 1m3 |
| 275 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 276 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7104 | m3 |
| 277 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0395 | 100m2 |
| 278 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 279 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 280 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0127 | m3 |
| 281 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4302 | m3 |
| 282 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 283 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,783 | m2 |
| 284 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | tấn |
| 285 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | 100m2 |
| 286 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,622 | m3 |
| 287 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 288 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 289 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 291 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0864 | 1m3 |
| 292 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1265 | 100m2 |
| 293 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,096 | m3 |
| 294 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3385 | m3 |
| 295 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6244 | m2 |
| 296 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (Cát vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2514 | m2 |
| 297 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1331 | 100m2 |
| 298 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1503 | tấn |
| 299 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3891 | m3 |
| 300 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | 1cấu kiện |
| 301 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,268 | 1m3 |
| 302 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,512 | m3 |
| 303 | Lát sân gạch terrazzo 40x40x3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,12 | m2 |
| 304 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,626 | 1m3 |
| 305 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,626 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 594,2844 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6357 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3091 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6357 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30(Mx1,2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 514,6881 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0493 | m3 |
| 7 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1386 | m3 |
| 8 | Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,3984 | m2 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,246 | m2 |
| 10 | Láng granitô nền sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,7 | m2 |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,57 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6725 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6381 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,8598 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát dầm hiên trục A và các trục 1-14 đoạn A-B | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,0656 | m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6859 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,4884 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,44 | m |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,04 | m |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9181 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7333 | m3 |
| 24 | Trát lan can, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,1096 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | m |
| 26 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3975 | tấn |
| 27 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,6 | kg |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,04 | m2 |
| 29 | Bulon vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô vòm trục A, T2, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1122 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô vòm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0661 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5874 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8996 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,548 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,666 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6 | m |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5198 | m3 |
| 38 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,96 | m2 |
| 39 | Xây tường chắn mái sảnh bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7692 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,96 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5296 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hộ mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0858 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0858 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2982 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,89 | m |
| 48 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,112 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,642 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 331 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6923 | tấn |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6324 | m3 |
| 53 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng seno mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,12 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,118 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9438 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2058 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2859 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5728 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( BV 10) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,6612 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6923 | tấn |
| 62 | Sơn xà gồ thép U100x48x3, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,7465 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6923 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9955 | 100m2 |
| 65 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,08 | m |
| 66 | Trát tường chắn seno dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,3804 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,828 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,88 | m |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 932,6635 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 932,6635 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,0553 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,0553 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,8432 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,5584 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,96 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,96 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 553,0878 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 553,0878 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 80 | Vệ sinh sửa và mài lại bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng inox 304 D60x2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Gia công lan can cầu thang bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1388 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6461 | m2 |
| 84 | SX cửa đi 2 nhôm hệ EUA -450, thanh nhôm dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,24 | m2 |
| 85 | SX cửa sổ lùa 2 cánh, thanh nhôm có độ dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 86 | Hệ vách kính an toàn 6,38mm, vách kính có độ dày thanh nhôm 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4772 | m2 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4925 | m3 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,76 | 1m2 |
| 90 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 686,6462 | m2 |
| 91 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.013,6235 | m2 |
| 92 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 984,5813 | m2 |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn thường gắn tường cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt đế âm tường KT 10,6x6,3x8,3x4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | hộp |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat MCCB NF125-HV3P 100A-50kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A MCCB NF125-H3P 50A-50kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 11x11x5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 339 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 758 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 988 | m |
| 115 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 40x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 116 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 40x30x10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Tủ điện phòng, tôn sơn tĩnh điện 30x20x10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 118 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 119 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 120 | Cáp mạng 8 lõi CAT6 4PAIR | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm INTERNET âm tường: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 122 | Switch 08 cổng kết nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Route Wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Modemn Wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Thiết bị cân bằng tải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Tủ kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 127 | Máng tôn sơn tĩnh điện 100x50x1,5mm, ty treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9552 | 100m2 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8777 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8777 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 5 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,9081 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt trên cửa, lan can thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Vận chuyển cửa về kho | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,6451 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1961 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7045 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6434 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,1432 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2715 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5216 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,8656 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,5344 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,0673 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,495 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8369 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0086 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0581 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3194 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,541 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7574 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1449 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4283 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,354 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9012 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4899 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3916 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0924 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,05 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,172 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (không tính trục A) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,3904 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5896 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8988 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép U100x48x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4495 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4495 | tấn |
| 48 | Sơn xà gồ thép U100x48x3 loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,3359 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0892 | 100m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1345 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,6828 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,13 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209,34 | m |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7131 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4233 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1121 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2502 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1064 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5575 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9608 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,9776 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,12 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,12 | m |
| 67 | Trát lan can, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,3794 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,2 | m |
| 69 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3379 | tấn |
| 70 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,9 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,01 | m2 |
| 72 | Bulon lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2408 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,895 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,895 | 1m2 |
| 77 | Vệ sinh mài lại bậc cầu thang granito | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 78 | SX cửa đi 2 nhôm hệ EUA -450, thanh nhôm dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 79 | SX cửa sổ lùa 2 cánh, thanh nhôm có độ dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,036 | m2 |
| 80 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3911 | tấn |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1645 | tấn |
| 82 | Sửa chữa hoa sắt cửa sổ trục B cũ làm hoa sắt cửa sổ S2 mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,596 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,596 | m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1627 | 100m3 |
| 86 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,389 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn - Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 (Mx1,2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,8868 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế âm tường KT 10,6x6,3x8,3x4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | hộp |
| 97 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 98 | Móc treo quạt D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 3pha MCCB NF125-H3P 100A-50kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 50A 6kA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 11x11x5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 707 | m |
| 111 | Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 40x60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 112 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 40x30x10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Tủ điện phòng, tôn sơn tĩnh điện 30x20x10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 115 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 116 | Cáp mạng 8 lõi CAT6 4PAIR | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm INTERNET âm tường: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Switch 08 cổng kết nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Route Wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Modemn Wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Thiết bị cân bằng tải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Tủ kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Máng tôn sơn tĩnh điện 100x50x1,5mm, ty treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 129 | Keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 130 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 465,7368 | m2 |
| 131 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 845,899 | m2 |
| 132 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 527,2033 | m2 |
| 133 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4943 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4943 | 100m3/1km |
| 136 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9005 | tấn |
| 137 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 900,5 | kg |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,535 | m2 |
| 139 | Bulon lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4496 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2175 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1538 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,1753 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1004 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1741 | 100m3 |
| 7 | Xúc hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1265 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,647 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( TT 1 km tiếp theo) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,647 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7616535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9523307E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thời điểm ký kết hợp đồng từ ngày 01/01/2019 trở về đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.555.438.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.110.876.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào, dung tích gàu 0.5m3 | Cung cấp tài liệu chứng minh máy đủ điều kiện hoạt động | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi