Gói thầu: Gói thầu số 03 :Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 :Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220411681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố - Từ nguồn sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 22:26:00 đến ngày 2022-06-28 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,530,777,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình là công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn: Có hạng mục Nhà 3 tầng, tổng diện tích sàn từ 500 m2 trở lên; Sân, cổng tường rào…- Nhà thầu phải đóng kèm theo các bản sao công chứng của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như:+ Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư.- Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ+ Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công việc cho gói thầu này.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥2,7KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥0,62KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥7,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải yêu cầu: ≥07 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥07 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥07 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥150A. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥50m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥6m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 :Xây lắp công trình Trụ sở Công an xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố - Từ nguồn sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở toà nhà liên cơ quan, số, 2 đường Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203 3835 687; Số fax: 0203.3838071. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,316 | 100m³ |
| 2 | Đào móng bậc tam cấp, bồn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,502 | m³ |
| 3 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,16 | 100m³ |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,848 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,285 | 100m² |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,227 | m³ |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,859 | 100m² |
| 8 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,06 | m³ |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,602 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,961 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,146 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,949 | m³ |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,341 | 100m² |
| 14 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,154 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,059 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng cột, trụ, đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,985 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,68 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,184 | m³ |
| 19 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,429 | m³ |
| 20 | Ván khuôn giằng, móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,403 | 100m² |
| 21 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,161 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,46 | tấn |
| 23 | Cốt thép giằng móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,232 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,323 | 100m³ |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,017 | 100m³ |
| 26 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,621 | m³ |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,987 | m³ |
| 2 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,111 | 100m² |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,673 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,241 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,944 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,43 | m³ |
| 7 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,045 | 100m² |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,607 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,268 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,207 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 68,258 | m³ |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,69 | 100m² |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,463 | tấn |
| 14 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông thang đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,171 | m³ |
| 15 | Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,455 | 100m² |
| 16 | Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,796 | tấn |
| 17 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,227 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,259 | m³ |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,666 | 100m² |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,086 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,387 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,473 | m³ |
| 23 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,038 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,018 | 100m² |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,401 | m³ |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 128,248 | m³ |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,648 | m³ |
| 29 | Xây lan can, bồn hoa và các bộ phận kết cấu phức tạp tương tự khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,703 | m³ |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,299 | m³ |
| 31 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,852 | m³ |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 380,813 | m² |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.085,112 | m² |
| 3 | Căng lưới gia cố | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.230,607 | m² |
| 4 | Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, kết cấu khác, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 520,389 | m² |
| 5 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 477,683 | m² |
| 6 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 569,032 | m² |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 527,02 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 223,52 | m |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 286,579 | m² |
| 10 | Chống thấm bằng phụ gia chống thấm (chất lượng tương đương Tamsil 7) | Theo hồ sơ TKBVTC | 286,579 | m² |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 457,21 | m² |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,032 | m² |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 268,319 | m² |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,85 | m² |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 47,729 | m² |
| 16 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,446 | m² |
| 17 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20,387 | m² |
| 18 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,729 | m² |
| 19 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,274 | m² |
| 20 | Làm trần nhôm khung xương 60x60 (cm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 182,396 | m² |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.085,112 | m² |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.384,708 | m² |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 380,813 | m² |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,059 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,059 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 107,97 | 1m² |
| 27 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,73 | 100m² |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 299,486 | kg |
| 29 | Sản xuất khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,093 | tấn |
| 30 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,16 | m² |
| 31 | Sản xuất song chắn cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,908 | tấn |
| 32 | Lắp dựng song chắn cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,92 | m² |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,53 | 100m² |
| 34 | Sản xuất khung thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,724 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,724 | tấn |
| 36 | Sản xuất cửa Inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,121 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa Inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,43 | m² |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi cửa nhôm kính xingfa pano kính (phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1 | m² |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính (phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 44,04 | m² |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm kính xingfa pano kính (phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 132,48 | m² |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính (phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,69 | m² |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm (phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,36 | m² |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tấm vách ngăn | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,96 | m² |
| 7 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.931,571 | kg |
| 8 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.038 | bộ |
| 9 | Chặn cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 39 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng lam chắn nắng hộp kim nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,661 | m² |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,512 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,283 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,014 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,07 | m³ |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,009 | m³ |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,017 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,043 | tấn |
| 8 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,063 | 100m² |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,036 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,137 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,767 | m³ |
| 12 | Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,083 | m³ |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,738 | m³ |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,063 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,028 | 100m² |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cấu kiện |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 126,712 | m² |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,76 | m² |
| 19 | Láng đáy bể vữa XM M75 d30, đánh mầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,337 | m² |
| 20 | Láng mặt bể vữa XM M75 D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,368 | m² |
| G | Vật tư điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D27x34 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D27 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 5 | Ống sun thoát nước đầu ra dàn lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt Điều hòa treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | máy |
| 7 | Lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm dày 1,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 105 | m² |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,35mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,65 | 100m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,52mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,65 | 100m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,88mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| H | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, KT 600x600x200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy ABC | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 5 | Bảng nội quy | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| I | CNTT | |||
| J | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Lắp đặt camera | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt đầu ghi hình NVR 8 kênh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt màn hình theo dõi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt cáp 6E UTP | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,35 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chìm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,25 | m |
| K | hệ thống internet wifi | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng loại Modern ADSL | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Cài đặt thiết bị quản lý mạng Modern ADSL | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch Switch | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 thiết bị |
| 4 | Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch Switch | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Patch panel kiểu trượt 24 cổng (24-port swivel panel switch) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm + mặt | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp UTP CAT 5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 56 | 10 m |
| 9 | Dây nhảy mạng Cat5E 3m | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | bộ |
| 10 | Hộp phân phối cáp Rack 6U ST/SC | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Hộp nối dây KT: 120x120mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 12 | Nhân đấu nối chuẩn CAT6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống PVC SP25 lắp chìm | Theo hồ sơ TKBVTC | 560 | m |
| L | hệ thống truyền hình + điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu dây (MDF) 20 đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp trục thoại 20x2x0,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại 20x0,5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 450 | m |
| 4 | Đế nhựa + mặt + hạt J11 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 5 | Nhân đấu nối chuẩn CAT 6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 480 | m |
| M | Chống mối | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | m³ |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m³ |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền | Theo hồ sơ TKBVTC | 112 | m² |
| 4 | Phòng chống mối mặt tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 225 | m² |
| N | Điện nước | |||
| O | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần 22x22cm led 18W | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đèn Led bán nguyệt 36W L=1,2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần WC Panel 60cmx60cm x led 40W | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần D=1,4m*80W | Theo hồ sơ TKBVTC | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V - 10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V - 10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250V - 10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang - 10A + mặt | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng chìm tường KT: 600*500*200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện cài loại âm tường 2ATM | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 13 | Tủ điện cài loại âm tường 4ATM | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 100A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A (cài) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A + mặt | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | hộp |
| 20 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 320 | m |
| 21 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 360 | m |
| 22 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 280 | m |
| 23 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 930 | m |
| 24 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*1mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 680 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.290 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây, KT: 120*120 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | hộp |
| 28 | Băng cách điện hạ áp D80 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 29 | Đinh vít + nở bắt đèn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | gói |
| 30 | Kéo rải, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 31 | Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 33 | Hộp kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| P | Chống sét | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét chủ động phát hiện sớm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Trụ đỡ kim thu và phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Cọc TĐ mạ đồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cọc |
| 4 | Cáp thoát sét đồng trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 5 | Cáp TĐ đồng trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 7 | Hóa chất làm điện trở | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bao |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| Q | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25, PN20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25, PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32, PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40, PN10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32x25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25*3/4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D25*3/4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 20 | Kép Inox 204, D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 21 | Tê ren Inox 204, D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa ren trong PPR, D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao, D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren D40 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| R | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 3 | Siphong | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi xả nước Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 13 | Siphong | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Phễu thu sàn Inox KT 200x200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi xả nước + sen tắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 (nằm ngang) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 18 | Van phao điện (trọn bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm P750W (H10M-Đ40M) p = 3.6m3/h | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 20 | Công tắc điều khiển bơm tự động | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 21 | Bình đun nước nóng 30L | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 22 | Dây dẫn nước nóng lạnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| S | Phần thoát nước + mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,98 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 45° PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa 45° PVC, D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 45° PVC, D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D76x42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D42 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 28 | Đai thép không gỉ L 15*150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 29 | Vít nở 4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PVC, D120x110 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 32 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| T | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,299 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền nhà xe, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,247 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,068 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,54 | m³ |
| 5 | Bê tông móng cột đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,632 | m³ |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,162 | 100m² |
| 7 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,032 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,183 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,247 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,17 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,17 | m² |
| 12 | Bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,815 | m³ |
| 13 | Lát gạch tezzarro KT 400x400x30 | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,435 | m² |
| 14 | Sản xuất cột bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,256 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,256 | tấn |
| 16 | Sản xuất kèo bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,429 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kèo thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,429 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,163 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,163 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 847,61 | kg |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,918 | 100m² |
| 22 | Ke nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 551 | bộ |
| 23 | Bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| U | CỔNG | |||
| V | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,126 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,014 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,432 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m² |
| 5 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng cột đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,031 | m³ |
| 6 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,015 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,081 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,429 | m³ |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0974 | 100m³ |
| W | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,075 | 100m² |
| 2 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,411 | m³ |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,019 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,906 | m³ |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,56 | m³ |
| X | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,436 | m² |
| 2 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,436 | m² |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,4 | m² |
| 4 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,4 | m² |
| 5 | Sản xuất cổng thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,319 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cổng thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,319 | tấn |
| 7 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 8 | Bản lề cối xoay | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | bộ |
| 9 | Khoá cổng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 10 | Tên chữ biển hiệu cổng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,84 | m² |
| 11 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 318,826 | kg |
| Y | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,591 | 100m² |
| 2 | Bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,218 | m³ |
| 3 | Cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,633 | tấn |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,89 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,635 | m³ |
| 6 | Xây cột, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,735 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 539,352 | m² |
| 8 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 146,102 | m² |
| 9 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,36 | m² |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 539,352 | m² |
| 11 | Sơn dầm, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 216,462 | m² |
| 12 | Sản xuất tường rào Inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,473 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tường rào Inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 103,407 | m² |
| 14 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 473,443 | kg |
| Z | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,45 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,844 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,244 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,582 | m³ |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,919 | m³ |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,808 | m³ |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,83 | m² |
| 8 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 123,57 | m² |
| 9 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,545 | m³ |
| 10 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,531 | 100m² |
| 11 | Cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,249 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,83 | m³ |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,092 | tấn |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,477 | 100m² |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 117 | cấu kiện |
| AA | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ đổ đi | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,164 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, Lvc = 1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,14 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, Lvc = 4km | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,14 | 100m³/km |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, Lvc = 12km | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,14 | 100m³/km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,14 | 100m³ |
| 6 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 27,016 | 100m³ |
| 7 | Xúc đất tại mỏ lên PTVC về đắp, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,693 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất, Lvc = 1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,693 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất, Lvc = 3km | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,693 | 100m³/km |
| AB | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| AC | Đường bê tông | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,216 | 100m³ |
| 2 | Lót nilon | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,088 | 100m² |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,24 | m³ |
| 5 | Cắt khe | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1 | 10m |
| AD | Sân | |||
| 1 | Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,03 | 100m³ |
| 2 | Lót nilon | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,3 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5355 | 100m² |
| 4 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông sân đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 154,5 | m³ |
| 5 | Cắt khe | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,3 | 10m |
| 6 | Lát gạch terazzo KT 400x400x50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 800 | m² |
| AE | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng kè | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,475 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,009 | 100m³ |
| 3 | Xúc đất tại mỏ lên PTVC về đắp, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,835 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển Lvc = 1km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,835 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển Lvc = 3km | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,835 | 100m³ |
| 6 | Đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,304 | m³ |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 216,787 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 338,472 | m³ |
| 9 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,52 | m² |
| 10 | Vải địa chụp đầu ống | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,149 | 100m² |
| 11 | Cát thô làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,46 | m³ |
| 12 | Đá 4x6 làm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,46 | m³ |
| 13 | Ống nhựa PVC D75 thoát nước lưng kè | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,003 | 100m |
| AF | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 1 ATM đôi âm tường + ATM 2C.20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn cao áp liền cần H = 8m | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cột |
| 3 | Lắp choá đèn+bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 4 | Lắp bảng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bảng |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cửa |
| 6 | Aptomat 5A-220V | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 7 | Cầu đấu dây 600V-60A | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 8 | Bulông M8 bắt dây tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 9 | Ê cu mũ chụp M24-bắt chặt | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 10 | Ê cu mũ chụp M24-điều chỉnh | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | đầu cáp |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | đầu cáp |
| 13 | Đánh số cột thép, cột gang | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 10 cột |
| 14 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,35 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,42 | 100m |
| 17 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE, D20 | Theo hồ sơ TKBVTC | 115 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE, D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE, D26 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35 | m |
| 21 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| AG | Móng tủ điện | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,022 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,003 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,064 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,024 | 100m² |
| 5 | Bê tông tủ điện, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,36 | m³ |
| 6 | Trát tủ điện, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,68 | m² |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,017 | m³ |
| 8 | Khung móng M16 280x550x500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| AH | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,108 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,016 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m² |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m³ |
| 6 | Trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4 | m² |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,087 | m³ |
| 8 | Khung móng M24 300x675 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D=90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | m |
| 10 | Lắp đặt chếch 45°, D90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PVC, D60 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 12 | Cọc tiếp địa L=63x63x6 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cọc |
| AI | Rãnh cáp ngầm, chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,536 | m³ |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,536 | m³ |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm, băng cảnh báo cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,34 | 100m² |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,53 | 1000 viên |
| AJ | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,19 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn cho BT lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,042 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,716 | m³ |
| 4 | Bạt dứa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,072 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,063 | 100m² |
| 6 | Cốt thép cột, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,018 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,105 | tấn |
| 8 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, mác 250 tiết diện ≤0,1m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,324 | m³ |
| 9 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, mác 250 tiết diện >0,1m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,333 | m³ |
| 10 | Ván khuôn cho BT thành bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,765 | 100m² |
| 11 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông tường bể đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,092 | m³ |
| 12 | Cốt thép thành bể, đường kính ≤10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,79 | tấn |
| 13 | Cốt thép thành bể, đường kính ≤18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,371 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,143 | 100m² |
| 15 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,064 | m³ |
| 16 | Cốt thép đáy bể, đường kính ≤10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,404 | tấn |
| 17 | Cốt thép đáy bể, đường kính ≤18 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,556 | tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,175 | 100m² |
| 19 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | m³ |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,097 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,344 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,719 | 100m² |
| 23 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông mái bể, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,036 | m³ |
| 24 | Cốt thép mặt bể, đường kính ≤10 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,804 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 93,6 | m² |
| 26 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát xong khía bay) | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,2 | m² |
| 27 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,2 | m² |
| 28 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,26 | m² |
| 29 | Trát trần bể có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 71,89 | m² |
| 30 | Trát xà dầm bể có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,5 | m² |
| 31 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 171,16 | m² |
| 32 | Quét nhựa bitum | Theo hồ sơ TKBVTC | 264,76 | m² |
| 33 | Băng cản nước mạch ngừng thi công tấm nhựa HDPE | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,4 | m |
| 34 | Nắp bể bằng tôn, dày 0,42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,846 | m² |
| 35 | Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,534 | 100m³ |
| AK | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,268 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,011 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,003 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,049 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,016 | 100m² |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2 | m³ |
| 7 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,55 | m² |
| 8 | Ốp đá granít tự nhiên vào cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,55 | m² |
| 9 | Sản xuất cột bằng Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,029 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột Inox | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,029 | tấn |
| 11 | Bu lông D18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 12 | Lá cờ đỏ sao vàng | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m² |
| 13 | Cáp lụa D=5 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | kg |
| AL | BÓ VỈA BỒN HOA + CÂY XANH | |||
| AM | Bó vỉa bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng tường bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1239 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,59 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,39 | m³ |
| 4 | Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,72 | m³ |
| 5 | Trát tường bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 206,5 | m² |
| 6 | Đổ đất mầu bồn hoa | Theo hồ sơ TKBVTC | 202,5 | m³ |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 206,5 | m² |
| AN | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Bàng đài loan, D=0,15÷0,2m; H≥4m; D bầu≥0,7m | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | cây/90 ngày |
| 3 | Trồng cây dâm bụt, H=0,5÷0,7m, D bầu ≥0,2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m² |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m²/lần |
| 5 | Trồng cây mẫu đơn, H≥0,4m, D bầu ≥ 0,2m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,07 | 100m² |
| 6 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,07 | 100m²/lần |
| AO | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| AP | Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,519 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | m³ |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,431 | 100m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,33 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,33 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước, D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,33 | 100m |
| 7 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa nước, D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao, D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo nước, D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đai khởi thủy D90/32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| AQ | Hố đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào bằng máy đào ≤0,4m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,003 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0004 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,004 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,125 | m³ |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,406 | m³ |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,64 | m² |
| 7 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,482 | m² |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,161 | m³ |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,01 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,005 | 100m² |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cấu kiện |
| AR | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |||
| 1 | Switch TP-Link 24 Port POE TL-SG2424P (Hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 2 | PATCH PANEL 24 cổng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình NVR 08 kênh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cứng HDD lưu trữ dữ liệu 1TB | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 5 | Màn hình 43 INH | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 6 | Modul quang | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 7 | Camera IP 2MP | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 8 | CAMERA IP cầu loại chân đế (độ phân giải 2Mb) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| AS | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 9000 BTU | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 12000 BTU | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 18000 BTU | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 24000 BTU | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| AT | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | khoản |
| 2 | Phí môi trường đất đổ thải | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | khoản |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường khi tận dụng đất để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí cấp quyền khai thác khoáng sản | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | khoản |
| 5 | Thuế tài nguyên + phí môi trường khai thác đất đắp | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình là công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn: Có hạng mục Nhà 3 tầng, tổng diện tích sàn từ 500 m2 trở lên; Sân, cổng tường rào…- Nhà thầu phải đóng kèm theo các bản sao công chứng của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như:+ Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư.- Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ+ Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công việc cho gói thầu này.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Công suất yêu cầu: ≥2,7KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy khoan | Công suất yêu cầu: ≥0,62KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Công suất yêu cầu: ≥7,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải yêu cầu: ≥07 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Tải trọng ≥07 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 14 | Cần cẩu | Tải trọng ≥07 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Công suất ≥150A. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥50m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
| 17 | Xe chuyển trộn | Công suất ≥6m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi