Gói thầu: Gói thầu số 03 :Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655695-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 03 :Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220411681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố - Từ nguồn sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 22:26:00 đến ngày 2022-06-28 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,530,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình là công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn: Có hạng mục Nhà 3 tầng, tổng diện tích sàn từ 500 m2 trở lên; Sân, cổng tường rào…- Nhà thầu phải đóng kèm theo các bản sao công chứng của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như:+ Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư.- Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ+ Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công việc cho gói thầu này.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥2,7KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥0,62KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥7,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải yêu cầu: ≥07 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥07 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥07 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥150A. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥50m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe chuyển trộn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥6m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 :Xây lắp công trình
Trụ sở Công an xã Dương Huy, thành phố Cẩm Phả
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố - Từ nguồn sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Hợp Lực; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc Xây dựng và Thương mại Hưng Quảng; Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Sở xây dựng tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3939281.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả , địa chỉ: số 233 - đường Trần Phú - phường Cẩm Thành - thành phố Cẩm Phả
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả, số 233 đường Trần Phú, phường Cẩm Thành, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Cẩm phả, số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3862291; Số fax: 02.033.3862263
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả. Địa chỉ: số 376, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02.033.3727343; Số fax: 02.033.3727343
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 5 Trụ sở toà nhà liên cơ quan, số, 2 đường Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh; Số điện thoại: 0203 3835 687; Số fax: 0203.3838071.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC
B Phần móng
1Đào móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC6,316100m³
2Đào móng bậc tam cấp, bồn hoaTheo hồ sơ TKBVTC23,502
3Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC2,16100m³
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC3,848100m²
5Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,285100m²
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC21,227
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC0,859100m²
8Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC70,06
9Cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,602tấn
10Cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,961tấn
11Cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ TKBVTC3,146tấn
12Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cổ móng cột đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC2,949
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,341100m²
14Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,154tấn
15Cốt thép móng cột, trụ, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,059tấn
16Cốt thép móng cột, trụ, đường kính >18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,985tấn
17Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC25,68
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC5,184
19Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC4,429
20Ván khuôn giằng, móngTheo hồ sơ TKBVTC0,403100m²
21Cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,161tấn
22Cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,46tấn
23Cốt thép giằng móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,232tấn
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC4,323100m³
25Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,017100m³
26Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ TKBVTC16,621
C Phần thân
1Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC31,987
2Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC4,111100m²
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC1,673tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC3,241tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mmTheo hồ sơ TKBVTC2,944tấn
6Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, mác 250, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC19,43
7Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBVTC3,045100m²
8Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,607tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,268tấn
10Cốt thép cột, trụ, đường kính >18mmTheo hồ sơ TKBVTC4,207tấn
11Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC68,258
12Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC5,69100m²
13Cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC7,463tấn
14Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông thang đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC5,171
15Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC0,455100m²
16Cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,796tấn
17Cốt thép cầu thang, đường kính >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,227tấn
18Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC4,259
19Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ TKBVTC0,666100m²
20Cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,086tấn
21Cốt thép lanh tô, đường kính >10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,387tấn
22Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC0,473
23Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,038tấn
24Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,018100m²
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC10cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC29,401
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC128,248
28Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC13,648
29Xây lan can, bồn hoa và các bộ phận kết cấu phức tạp tương tự khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC7,703
30Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC6,299
31Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,852
D Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC380,813
2Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.085,112
3Căng lưới gia cốTheo hồ sơ TKBVTC1.230,607
4Trát trụ cột, hèm cửa, cầu thang, kết cấu khác, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC520,389
5Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC477,683
6Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC569,032
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC527,02m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC223,52m
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC286,579
10Chống thấm bằng phụ gia chống thấm (chất lượng tương đương Tamsil 7)Theo hồ sơ TKBVTC286,579
11Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC457,21
12Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC44,032
13Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC268,319
14Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC16,85
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTheo hồ sơ TKBVTC47,729
16Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC40,446
17Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC20,387
18Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC35,729
19Ốp đá granít tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC10,274
20Làm trần nhôm khung xương 60x60 (cm)Theo hồ sơ TKBVTC182,396
21Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.085,112
22Sơn dầm, trần, cột, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.384,708
23Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC380,813
24Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,059tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,059tấn
26Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC107,971m²
27Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC1,73100m²
28Cung cấp, lắp đặt lan can Inox 304Theo hồ sơ TKBVTC299,486kg
29Sản xuất khung đỡ bàn đáTheo hồ sơ TKBVTC0,093tấn
30Lắp đặt khung đỡ bàn đáTheo hồ sơ TKBVTC3,16
31Sản xuất song chắn cửaTheo hồ sơ TKBVTC0,908tấn
32Lắp dựng song chắn cửaTheo hồ sơ TKBVTC79,92
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC8,53100m²
34Sản xuất khung thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC1,724tấn
35Lắp dựng khung thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC1,724tấn
36Sản xuất cửa Inox 304Theo hồ sơ TKBVTC0,121tấn
37Lắp dựng cửa Inox 304Theo hồ sơ TKBVTC2,43
E Phần cửa
1Cung cấp, lắp dựng cửa đi cửa nhôm kính xingfa pano kính (phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC8,1
2Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính (phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC44,04
3Cung cấp, lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm kính xingfa pano kính (phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC132,48
4Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính xingfa pano kính (phụ kiện đồng bộ) (hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC39,69
5Cung cấp, lắp dựng vách kính nhôm (phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC15,36
6Cung cấp lắp đặt tấm vách ngănTheo hồ sơ TKBVTC27,96
7Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC2.931,571kg
8Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC1.038bộ
9Chặn cửaTheo hồ sơ TKBVTC39bộ
10Cung cấp, lắp dựng lam chắn nắng hộp kim nhômTheo hồ sơ TKBVTC76,661
F Bể tự hoại
1Đào móng bể tự hoại,Theo hồ sơ TKBVTC0,512100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,283100m³
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,014100m²
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC1,07
5Bê tông đáy bể đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,009
6Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC0,017100m²
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,043tấn
8Ván khuôn dầm, giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC0,063100m²
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,036tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,137tấn
11Bê tông dầm, giằng bể đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,767
12Xây bể bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC6,083
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,738
14Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,063tấn
15Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,028100m²
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC8cấu kiện
17Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC126,712
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC25,76
19Láng đáy bể vữa XM M75 d30, đánh mầuTheo hồ sơ TKBVTC6,337
20Láng mặt bể vữa XM M75 D20Theo hồ sơ TKBVTC9,368
G Vật tư điều hòa
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D27Theo hồ sơ TKBVTC0,45100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC, D27Theo hồ sơ TKBVTC20cái
3Lắp đặt côn nhựa PVC, D27x34Theo hồ sơ TKBVTC10cái
4Lắp đặt tê nhựa PVC, D27Theo hồ sơ TKBVTC16cái
5Ống sun thoát nước đầu ra dàn lạnhTheo hồ sơ TKBVTC70m
6Lắp đặt Điều hòa treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC14máy
7Lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm dày 1,5mmTheo hồ sơ TKBVTC105
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmTheo hồ sơ TKBVTC0,65100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mmTheo hồ sơ TKBVTC0,05100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,65100m
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mmTheo hồ sơ TKBVTC0,05100m
12Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 6,35mmTheo hồ sơ TKBVTC0,65100m
13Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,52mmTheo hồ sơ TKBVTC0,05100m
14Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 12,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,65100m
15Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 15,88mmTheo hồ sơ TKBVTC0,05100m
H PCCC
1Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy, KT 600x600x200Theo hồ sơ TKBVTC3hộp
2Bình chữa cháy ABCTheo hồ sơ TKBVTC6cái
3Bình chữa cháy MT3Theo hồ sơ TKBVTC3cái
4Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ TKBVTC3cái
5Bảng nội quyTheo hồ sơ TKBVTC3cái
I CNTT
J Hệ thống Camera
1Lắp đặt cameraTheo hồ sơ TKBVTC6thiết bị
2Lắp đặt đầu ghi hình NVR 8 kênhTheo hồ sơ TKBVTC11 bộ
3Lắp đặt màn hình theo dõiTheo hồ sơ TKBVTC1thiết bị
4Lắp đặt cáp 6E UTPTheo hồ sơ TKBVTC1,3510 m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D16 chìmTheo hồ sơ TKBVTC1,25m
K hệ thống internet wifi
1Lắp đặt thiết bị mạng loại Modern ADSLTheo hồ sơ TKBVTC21 thiết bị
2Cài đặt thiết bị quản lý mạng Modern ADSLTheo hồ sơ TKBVTC21 thiết bị
3Cài đặt thiết bị chuyển mạch SwitchTheo hồ sơ TKBVTC21 thiết bị
4Đo thử, kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị chuyển mạch SwitchTheo hồ sơ TKBVTC21 thiết bị
5Lắp đặt Patch panel kiểu trượt 24 cổng (24-port swivel panel switch)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
6Lắp đặt ổ cắm + mặtTheo hồ sơ TKBVTC17cái
7Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ TKBVTC17hộp
8Lắp đặt cáp UTP CAT 5Theo hồ sơ TKBVTC5610 m
9Dây nhảy mạng Cat5E 3mTheo hồ sơ TKBVTC35bộ
10Hộp phân phối cáp Rack 6U ST/SCTheo hồ sơ TKBVTC1cái
11Hộp nối dây KT: 120x120mmTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
12Nhân đấu nối chuẩn CAT6Theo hồ sơ TKBVTC34cái
13Lắp đặt ống PVC SP25 lắp chìmTheo hồ sơ TKBVTC560m
L hệ thống truyền hình + điện thoại
1Lắp đặt hộp đấu dây (MDF) 20 đôiTheo hồ sơ TKBVTC1hộp
2Lắp đặt cáp trục thoại 20x2x0,5Theo hồ sơ TKBVTC50m
3Lắp đặt cáp điện thoại 20x0,5Theo hồ sơ TKBVTC450m
4Đế nhựa + mặt + hạt J11Theo hồ sơ TKBVTC17cái
5Nhân đấu nối chuẩn CAT 6Theo hồ sơ TKBVTC17cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn D20Theo hồ sơ TKBVTC480m
M Chống mối
1Phòng chống mối hào ngoàiTheo hồ sơ TKBVTC24
2Phòng chống mối hào trongTheo hồ sơ TKBVTC18
3Phòng chống mối mặt nềnTheo hồ sơ TKBVTC112
4Phòng chống mối mặt tườngTheo hồ sơ TKBVTC225
N Điện nước
O Phần điện
1Lắp đặt đèn ốp trần 22x22cm led 18WTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
2Lắp đặt hộp đèn Led bán nguyệt 36W L=1,2mTheo hồ sơ TKBVTC38bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần WC Panel 60cmx60cm x led 40WTheo hồ sơ TKBVTC26bộ
4Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC1cái
5Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
6Lắp đặt quạt điện - quạt trần D=1,4m*80WTheo hồ sơ TKBVTC22cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V - 10ATheo hồ sơ TKBVTC9cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V - 10ATheo hồ sơ TKBVTC14cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250V - 10ATheo hồ sơ TKBVTC2cái
10Lắp đặt công tắc cầu thang - 10A + mặtTheo hồ sơ TKBVTC6cái
11Tủ điện tổng chìm tường KT: 600*500*200Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
12Tủ điện cài loại âm tường 2ATMTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
13Tủ điện cài loại âm tường 4ATMTheo hồ sơ TKBVTC14bộ
14Lắp đặt aptomat 3FA-3 cực 100ATheo hồ sơ TKBVTC1cái
15Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 50ATheo hồ sơ TKBVTC6cái
16Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 20ATheo hồ sơ TKBVTC30cái
17Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A (cài)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
18Lắp đặt aptomat 1FA-2 cực 16A + mặtTheo hồ sơ TKBVTC3cái
19Lắp đặt đế âmTheo hồ sơ TKBVTC34hộp
20Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*6mm2Theo hồ sơ TKBVTC320m
21Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*4mm2Theo hồ sơ TKBVTC360m
22Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC280m
23Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2*1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC930m
24Kéo rải, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3*1mm2Theo hồ sơ TKBVTC80m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC680m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBVTC1.290m
27Lắp đặt hộp nối dây, KT: 120*120Theo hồ sơ TKBVTC17hộp
28Băng cách điện hạ áp D80Theo hồ sơ TKBVTC5cái
29Đinh vít + nở bắt đènTheo hồ sơ TKBVTC3gói
30Kéo rải, lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC15m
31Thanh nối các cọc tiếp địa đồng 40x4Theo hồ sơ TKBVTC10cái
32Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*5 dài 2mTheo hồ sơ TKBVTC3cọc
33Hộp kẹp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC1cái
P Chống sét
1Cung cấp, lắp đặt kim thu sét chủ động phát hiện sớmTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
2Trụ đỡ kim thu và phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
3Cọc TĐ mạ đồngTheo hồ sơ TKBVTC5cọc
4Cáp thoát sét đồng trầnTheo hồ sơ TKBVTC20m
5Cáp TĐ đồng trầnTheo hồ sơ TKBVTC12m
6Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
7Hóa chất làm điện trởTheo hồ sơ TKBVTC5bao
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo hồ sơ TKBVTC20m
Q Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR, D25, PN20Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, D25, PN10Theo hồ sơ TKBVTC1,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, D32, PN10Theo hồ sơ TKBVTC0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, D40, PN10Theo hồ sơ TKBVTC0,15100m
5Lắp đặt cút nhựa PPR, D25Theo hồ sơ TKBVTC34cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR, D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR, D40Theo hồ sơ TKBVTC6cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR, D25Theo hồ sơ TKBVTC18cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR, D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR, D40Theo hồ sơ TKBVTC7cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x25Theo hồ sơ TKBVTC6cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR, D40x32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR, D32x25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
14Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D25Theo hồ sơ TKBVTC39cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D40Theo hồ sơ TKBVTC15cái
16Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, D25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
17Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR, D40Theo hồ sơ TKBVTC2cái
18Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, D25*3/4Theo hồ sơ TKBVTC25cái
19Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, D25*3/4Theo hồ sơ TKBVTC15cái
20Kép Inox 204, D20Theo hồ sơ TKBVTC20cái
21Tê ren Inox 204, D20Theo hồ sơ TKBVTC8cái
22Lắp đặt rắc co nhựa ren trong PPR, D25Theo hồ sơ TKBVTC2cái
23Lắp đặt van ren D25Theo hồ sơ TKBVTC7cái
24Lắp đặt van phao, D25Theo hồ sơ TKBVTC1cái
25Lắp đặt van ren D40Theo hồ sơ TKBVTC1cái
R Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt Lavabo đơnTheo hồ sơ TKBVTC11bộ
2Lắp đặt vòi LavaboTheo hồ sơ TKBVTC11bộ
3SiphongTheo hồ sơ TKBVTC11bộ
4Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC11cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC11cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ TKBVTC11cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC7cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC7cái
10Lắp đặt vòi xả nước InoxTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
12Lắp đặt vòi xả tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC6cái
13SiphongTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
14Lắp đặt Phễu thu sàn Inox KT 200x200Theo hồ sơ TKBVTC6cái
15Lắp đặt vòi xả nước + sen tắmTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
16Lắp đặt chậu rửa đôiTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
17Lắp đặt teec chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 (nằm ngang)Theo hồ sơ TKBVTC1bộ
18Van phao điện (trọn bộ)Theo hồ sơ TKBVTC1cái
19Máy bơm P750W (H10M-Đ40M) p = 3.6m3/hTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
20Công tắc điều khiển bơm tự độngTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
21Bình đun nước nóng 30LTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
22Dây dẫn nước nóng lạnhTheo hồ sơ TKBVTC21cái
S Phần thoát nước + mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo hồ sơ TKBVTC0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D60Theo hồ sơ TKBVTC0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D76Theo hồ sơ TKBVTC0,38100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo hồ sơ TKBVTC0,45100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Theo hồ sơ TKBVTC0,98100m
6Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D42Theo hồ sơ TKBVTC38cái
7Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D76Theo hồ sơ TKBVTC25cái
8Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D90Theo hồ sơ TKBVTC18cái
9Lắp đặt cút nhựa 90° PVC, D110Theo hồ sơ TKBVTC14cái
10Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D42Theo hồ sơ TKBVTC36cái
11Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D76Theo hồ sơ TKBVTC34cái
12Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D90Theo hồ sơ TKBVTC16cái
13Lắp đặt cút nhựa 135° PVC, D110Theo hồ sơ TKBVTC12cái
14Lắp đặt tê nhựa 45° PVC, D90Theo hồ sơ TKBVTC6cái
15Lắp đặt tê nhựa 45° PVC, D76Theo hồ sơ TKBVTC14cái
16Lắp đặt tê nhựa 45° PVC, D110Theo hồ sơ TKBVTC4cái
17Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D76Theo hồ sơ TKBVTC18cái
18Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D90Theo hồ sơ TKBVTC8cái
19Lắp đặt tê nhựa 90° PVC, D110Theo hồ sơ TKBVTC4cái
20Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x90Theo hồ sơ TKBVTC2cái
21Lắp đặt côn nhựa PVC, D110x60Theo hồ sơ TKBVTC1cái
22Lắp đặt côn nhựa PVC, D90x76Theo hồ sơ TKBVTC7cái
23Lắp đặt côn nhựa PVC, D76x42Theo hồ sơ TKBVTC20cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D42Theo hồ sơ TKBVTC4cái
25Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D60Theo hồ sơ TKBVTC2cái
26Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D76Theo hồ sơ TKBVTC12cái
27Lắp đặt măng sông nhựa PVC, D90Theo hồ sơ TKBVTC6cái
28Đai thép không gỉ L 15*150Theo hồ sơ TKBVTC8cái
29Vít nở 4Theo hồ sơ TKBVTC16cái
30Lắp đặt côn nhựa PVC, D120x110Theo hồ sơ TKBVTC4cái
31Lắp đặt phễu thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC6cái
32Cầu chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC6cái
T NHÀ XE
1Đào móngTheo hồ sơ TKBVTC0,299100m³
2Đắp đất nền nhà xe, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,247100m³
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,068100m²
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC1,54
5Bê tông móng cột đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC3,632
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,162100m²
7Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,032tấn
8Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,183tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,247
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC14,17
11Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC14,17
12Bê tông nền đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC9,815
13Lát gạch tezzarro KT 400x400x30Theo hồ sơ TKBVTC65,435
14Sản xuất cột bằng thépTheo hồ sơ TKBVTC0,256tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC0,256tấn
16Sản xuất kèo bằng thépTheo hồ sơ TKBVTC0,429tấn
17Lắp dựng kèo thépTheo hồ sơ TKBVTC0,429tấn
18Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,163tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC0,163tấn
20Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC847,61kg
21Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC0,918100m²
22Ke nhômTheo hồ sơ TKBVTC551bộ
23Bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
U CỔNG
V Phần móng
1Đào móngTheo hồ sơ TKBVTC0,126100m³
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,014100m²
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,432
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,06100m²
5Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng cột đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,031
6Cốt thép móng cột, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,015tấn
7Cốt thép móng cột, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,081tấn
8Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,429
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,0974100m³
W Phần thân
1Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,075100m²
2Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,411
3Cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,019tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,906
5Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2,56
X Hoàn thiện
1Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC24,436
2Ốp đá granít tự nhiên vào cộtTheo hồ sơ TKBVTC24,436
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC14,4
4Ốp đá granít tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC14,4
5Sản xuất cổng thépTheo hồ sơ TKBVTC0,319tấn
6Lắp đặt cổng thépTheo hồ sơ TKBVTC0,319tấn
7Bánh xe cổngTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
8Bản lề cối xoayTheo hồ sơ TKBVTC6bộ
9Khoá cổngTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
10Tên chữ biển hiệu cổngTheo hồ sơ TKBVTC3,84
11Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC318,826kg
Y TƯỜNG RÀO
1Ván khuôn giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,591100m²
2Bê tông giằng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC5,218
3Cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,633tấn
4Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,89
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC22,635
6Xây cột, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC13,735
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC539,352
8Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC146,102
9Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC70,36
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC539,352
11Sơn dầm, cột, không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC216,462
12Sản xuất tường rào Inox 304Theo hồ sơ TKBVTC0,473tấn
13Lắp dựng tường rào Inox 304Theo hồ sơ TKBVTC103,407
14Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC473,443kg
Z THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nướcTheo hồ sơ TKBVTC1,45100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,844100m³
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,244100m²
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC10,582
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC19,919
6Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1,808
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC46,83
8Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC123,57
9Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC4,545
10Ván khuôn giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,531100m²
11Cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,249tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC8,83
13Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,092tấn
14Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,477100m²
15Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC117cấu kiện
AA SAN NỀN
1Đào xúc đất hữu cơ đổ điTheo hồ sơ TKBVTC7,164100m³
2Vận chuyển đất đổ đi, Lvc = 1kmTheo hồ sơ TKBVTC5,14100m³
3Vận chuyển đất đổ đi, Lvc = 4kmTheo hồ sơ TKBVTC5,14100m³/km
4Vận chuyển đất đổ đi, Lvc = 12kmTheo hồ sơ TKBVTC5,14100m³/km
5San đất bãi thảiTheo hồ sơ TKBVTC5,14100m³
6San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ TKBVTC27,016100m³
7Xúc đất tại mỏ lên PTVC về đắp, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC19,693100m³
8Vận chuyển đất, Lvc = 1kmTheo hồ sơ TKBVTC19,693100m³
9Vận chuyển đất, Lvc = 3kmTheo hồ sơ TKBVTC19,693100m³/km
AB SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
AC Đường bê tông
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC0,216100m³
2Lót nilonTheo hồ sơ TKBVTC2,4100m²
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC0,088100m²
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC0,24
5Cắt kheTheo hồ sơ TKBVTC3,110m
AD Sân
1Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC1,03100m³
2Lót nilonTheo hồ sơ TKBVTC10,3100m²
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC0,5355100m²
4Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông sân đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC154,5
5Cắt kheTheo hồ sơ TKBVTC36,310m
6Lát gạch terazzo KT 400x400x50Theo hồ sơ TKBVTC800
AE KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng kèTheo hồ sơ TKBVTC7,475100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC10,009100m³
3Xúc đất tại mỏ lên PTVC về đắp, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC3,835100m³
4Vận chuyển Lvc = 1kmTheo hồ sơ TKBVTC3,835100m³
5Vận chuyển Lvc = 3kmTheo hồ sơ TKBVTC3,835100m³
6Đá dăm 2x4Theo hồ sơ TKBVTC31,304
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC216,787
8Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC338,472
9Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo hồ sơ TKBVTC29,52
10Vải địa chụp đầu ốngTheo hồ sơ TKBVTC0,149100m²
11Cát thô làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TKBVTC4,46
12Đá 4x6 làm tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TKBVTC4,46
13Ống nhựa PVC D75 thoát nước lưng kèTheo hồ sơ TKBVTC1,003100m
AF ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 1 ATM đôi âm tường + ATM 2C.20ATheo hồ sơ TKBVTC1tủ
2Lắp dựng cột đèn cao áp liền cần H = 8mTheo hồ sơ TKBVTC5cột
3Lắp choá đèn+bóngTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
4Lắp bảng điệnTheo hồ sơ TKBVTC5bảng
5Lắp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC5cửa
6Aptomat 5A-220VTheo hồ sơ TKBVTC5cái
7Cầu đấu dây 600V-60ATheo hồ sơ TKBVTC5bộ
8Bulông M8 bắt dây tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
9Ê cu mũ chụp M24-bắt chặtTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
10Ê cu mũ chụp M24-điều chỉnhTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
11Làm đầu cáp khôTheo hồ sơ TKBVTC5đầu cáp
12Luồn cáp cửa cộtTheo hồ sơ TKBVTC5đầu cáp
13Đánh số cột thép, cột gangTheo hồ sơ TKBVTC0,510 cột
14Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC0,3100m
15Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC0,35100m
16Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC1,42100m
17Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC0,05100m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE, D20Theo hồ sơ TKBVTC115m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE, D32Theo hồ sơ TKBVTC30m
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE, D26Theo hồ sơ TKBVTC35m
21Dây đồng trần M10Theo hồ sơ TKBVTC10m
AG Móng tủ điện
1Đào móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,022
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,003100m²
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,064
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,024100m²
5Bê tông tủ điện, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,36
6Trát tủ điện, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC0,68
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,017
8Khung móng M16 280x550x500Theo hồ sơ TKBVTC1cái
AH Móng cột đèn
1Đào móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,108
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,016100m²
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,32
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,12100m²
5Bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC1,8
6Trát chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC3,4
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ TKBVTC0,087
8Khung móng M24 300x675Theo hồ sơ TKBVTC5cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, D=90Theo hồ sơ TKBVTC9m
10Lắp đặt chếch 45°, D90Theo hồ sơ TKBVTC10cái
11Lắp đặt cút PVC, D60Theo hồ sơ TKBVTC10cái
12Cọc tiếp địa L=63x63x6Theo hồ sơ TKBVTC5cọc
AI Rãnh cáp ngầm, chiếu sáng
1Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluyTheo hồ sơ TKBVTC0,536
2Bảo vệ đường cáp ngầm, rải cát đệmTheo hồ sơ TKBVTC0,536
3Bảo vệ đường cáp ngầm, băng cảnh báo cápTheo hồ sơ TKBVTC0,34100m²
4Bảo vệ đường cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ TKBVTC1,531000 viên
AJ BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng bểTheo hồ sơ TKBVTC5,19100m³
2Ván khuôn cho BT lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,042100m²
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC10,716
4Bạt dứaTheo hồ sơ TKBVTC1,072100m²
5Ván khuôn cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,063100m²
6Cốt thép cột, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,018tấn
7Cốt thép cột, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,105tấn
8Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, mác 250 tiết diện ≤0,1m2Theo hồ sơ TKBVTC0,324
9Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, mác 250 tiết diện >0,1m2Theo hồ sơ TKBVTC0,333
10Ván khuôn cho BT thành bểTheo hồ sơ TKBVTC1,765100m²
11Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông tường bể đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ TKBVTC25,092
12Cốt thép thành bể, đường kính ≤10 mmTheo hồ sơ TKBVTC0,79tấn
13Cốt thép thành bể, đường kính ≤18 mmTheo hồ sơ TKBVTC2,371tấn
14Ván khuôn móng bểTheo hồ sơ TKBVTC0,143100m²
15Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ TKBVTC36,064
16Cốt thép đáy bể, đường kính ≤10 mmTheo hồ sơ TKBVTC0,404tấn
17Cốt thép đáy bể, đường kính ≤18 mmTheo hồ sơ TKBVTC2,556tấn
18Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,175100m²
19Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông dầm, giằng đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ TKBVTC1,5
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC0,097tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,344tấn
22Ván khuôn sàn bểTheo hồ sơ TKBVTC0,719100m²
23Bê tông thương phẩm và đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông mái bể, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ TKBVTC18,036
24Cốt thép mặt bể, đường kính ≤10 mmTheo hồ sơ TKBVTC1,804tấn
25Trát tường ngoài bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC93,6
26Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát xong khía bay)Theo hồ sơ TKBVTC79,2
27Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC79,2
28Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC6,26
29Trát trần bể có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC71,89
30Trát xà dầm bể có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC17,5
31Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC171,16
32Quét nhựa bitumTheo hồ sơ TKBVTC264,76
33Băng cản nước mạch ngừng thi công tấm nhựa HDPETheo hồ sơ TKBVTC38,4m
34Nắp bể bằng tôn, dày 0,42mmTheo hồ sơ TKBVTC0,846
35Đắp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC2,534100m³
AK CỘT CỜ
1Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC1,268
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,011100m³
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,003100m²
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,049
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,016100m²
6Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,2
7Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC0,55
8Ốp đá granít tự nhiên vào cộtTheo hồ sơ TKBVTC0,55
9Sản xuất cột bằng InoxTheo hồ sơ TKBVTC0,029tấn
10Lắp dựng cột InoxTheo hồ sơ TKBVTC0,029tấn
11Bu lông D18Theo hồ sơ TKBVTC4bộ
12Lá cờ đỏ sao vàngTheo hồ sơ TKBVTC20
13Cáp lụa D=5Theo hồ sơ TKBVTC10kg
AL BÓ VỈA BỒN HOA + CÂY XANH
AM Bó vỉa bồn hoa
1Đào móng tường bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC0,1239100m³
2Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,59100m²
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC12,39
4Xây bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC22,72
5Trát tường bó vỉa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TKBVTC206,5
6Đổ đất mầu bồn hoaTheo hồ sơ TKBVTC202,5
7Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC206,5
AN Cây xanh
1Trồng cây Bàng đài loan, D=0,15÷0,2m; H≥4m; D bầu≥0,7mTheo hồ sơ TKBVTC30cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngTheo hồ sơ TKBVTC30cây/90 ngày
3Trồng cây dâm bụt, H=0,5÷0,7m, D bầu ≥0,2mTheo hồ sơ TKBVTC0,25100m²
4Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồnTheo hồ sơ TKBVTC0,25100m²/lần
5Trồng cây mẫu đơn, H≥0,4m, D bầu ≥ 0,2mTheo hồ sơ TKBVTC3,07100m²
6Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồnTheo hồ sơ TKBVTC3,07100m²/lần
AO CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
AP Cấp nước
1Đào móngTheo hồ sơ TKBVTC0,519100m³
2Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ TKBVTC0,04
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,431100m³
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32Theo hồ sơ TKBVTC1,33100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC1,33100m
6Khử trùng ống nước, D32Theo hồ sơ TKBVTC1,33100m
7Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D32Theo hồ sơ TKBVTC2cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE, D32Theo hồ sơ TKBVTC6cái
9Lắp đặt van khóa nước, D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
10Lắp đặt van phao, D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo nước, D32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
12Lắp đặt đai khởi thủy D90/32Theo hồ sơ TKBVTC1cái
AQ Hố đặt máy bơm
1Đào bằng máy đào ≤0,4m3Theo hồ sơ TKBVTC0,003100m³
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC0,0004100m³
3Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ TKBVTC0,004100m²
4Bê tông đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ TKBVTC0,125
5Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC0,406
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TKBVTC0,64
7Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TKBVTC9,482
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC0,161
9Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,01tấn
10Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,005100m²
11Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1cấu kiện
AR THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
1Switch TP-Link 24 Port POE TL-SG2424P (Hoặc tương đương)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
2PATCH PANEL 24 cổngTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
3Đầu ghi hình NVR 08 kênhTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
4Ổ cứng HDD lưu trữ dữ liệu 1TBTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
5Màn hình 43 INHTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
6Modul quangTheo hồ sơ TKBVTC2bộ
7Camera IP 2MPTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
8CAMERA IP cầu loại chân đế (độ phân giải 2Mb)Theo hồ sơ TKBVTC2bộ
AS THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 9000 BTUTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
2Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 12000 BTUTheo hồ sơ TKBVTC7bộ
3Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 18000 BTUTheo hồ sơ TKBVTC5bộ
4Máy điều hòa không khí 2 cục 1 chiều 24000 BTUTheo hồ sơ TKBVTC1bộ
AT CHI PHÍ KHÁC
1Giá dịch vụ thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt và dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạtTheo hồ sơ TKBVTC1khoản
2Phí môi trường đất đổ thảiTheo hồ sơ TKBVTC1khoản
3Phí bảo vệ môi trường khi tận dụng đất để đắpTheo hồ sơ TKBVTC1khoản
4Chi phí cấp quyền khai thác khoáng sảnTheo hồ sơ TKBVTC1khoản
5Thuế tài nguyên + phí môi trường khai thác đất đắpTheo hồ sơ TKBVTC1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồngTrong đó hợp đồng tương tự phải đảm bảo các nội dung sau:(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:Công trình là công trình dân dụng cấp III hoặc cấp cao hơn: Có hạng mục Nhà 3 tầng, tổng diện tích sàn từ 500 m2 trở lên; Sân, cổng tường rào…- Nhà thầu phải đóng kèm theo các bản sao công chứng của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như:+ Quyết định phê duyệt TKKT hoặc BVTC. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư.- Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ+ Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền).Ghi chú: Các hồ sơ, tài liệu trên là bản sao công chứng dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên phù hợp với loại công việc cho gói thầu này.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình mà cá nhân đã từng đảm nhận;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).32
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công và thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).32
4 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công việc cho gói thầu này.- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng;- Có Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu (đối với nhân sự do nhà thầu huy động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài Công suất yêu cầu: ≥2,7KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
2 Máy khoan Công suất yêu cầu: ≥0,62KW. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
3 Máy đầm bàn Công suất yêu cầu: ≥1kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
4 Máy cắt bê tông Công suất yêu cầu: ≥7,5kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
5 Máy đầm cóc Công suất yêu cầu: ≥70kg. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
6 Máy đầm dùi Công suất yêu cầu: ≥1,5KW Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
7 Máy hàn Công suất yêu cầu: ≥23kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
8 Ô tô tự đổ Trọng tải yêu cầu: ≥07 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).2
9 Máy cắt uốn thép Công suất yêu cầu: ≥5Kw. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
10 Máy đào Dung tích gầu: ≥0,8m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
11 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥80L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
12 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥250L. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
13 Máy lu rung Tải trọng ≥07 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
14 Cần cẩu Tải trọng ≥07 tấn. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
15 Máy phát điện Công suất ≥150A. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
16 Máy bơm bê tông Công suất ≥50m3/h. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy;- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
17 Xe chuyển trộn Công suất ≥6m3. Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin theo Mẫu số 11D (Webform trên Hệ thống). Ngoài ra Nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh thiết bị trên là sở hữu của Nhà thầu hoặc Nhà thầu đi thuê, bao gồm các tài liệu như sau:- Hóa đơn mua bán máy hoặc Giấy đăng ký xe;- Đăng kiểm hoặc kiểm định (còn hiệu lực);- Hợp đồng thuê máy (áp dụng trường hợp thuê máy và còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->