Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220633282-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220633272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-11 10:17:00 đến ngày 2022-06-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,544,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.363E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Lâu, huyện Tiên Yên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tiên Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 9,907 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 22,538 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 67,395 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng F | Chương V E-HSMT | 1,564 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng F | Chương V E-HSMT | 1,553 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng F >18 | Chương V E-HSMT | 3,543 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 3,518 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 8,075 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 10 | Cốt thép giằng móng đường kính | Chương V E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng móng, | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 73,594 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,445 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ cột TD>0,1m2, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 13,38 | m3 |
| 16 | Bê tông cổ cột TD | Chương V E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 2,659 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 1,538 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 14,467 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột TD>0,1m2, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 23 | Bê tông cột TD≤0,1m2, M250, đá 1x2, | Chương V E-HSMT | 7,031 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,552 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 2,229 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 1,655 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 46,121 | m3 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Chương V E-HSMT | 1,535 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, đường kính | Chương V E-HSMT | 1,346 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Chương V E-HSMT | 4,31 | tấn |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm | Chương V E-HSMT | 4,193 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,153 | m3 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V E-HSMT | 0,458 | tấn |
| 36 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 58,747 | m3 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Chương V E-HSMT | 6,096 | tấn |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 5,307 | 100m2 |
| 40 | Bê tông giằng tường M200 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 41 | Ván khuôn giằng tường | Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép giằng tường F | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 43 | Cốt thép giằng tường F | Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 44 | Bê tông bản dốc tam cấp, M250 đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,219 | m3 |
| 45 | Ván khuôn, bản dốc tam cấp | Chương V E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép bản dốc tam cấp, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 139,394 | m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,985 | m3 |
| 49 | Sản xuất lan can inox304 | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V E-HSMT | 9,136 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 586,545 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 757,89 | m2 |
| 53 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT | 27,742 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V E-HSMT | 419,284 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cm | Chương V E-HSMT | 530,748 | m2 |
| 56 | Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V E-HSMT | 49,178 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch graníte KT 600x600 vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 253,035 | m2 |
| 58 | Láng nền vữa XM M75 dày 25 | Chương V E-HSMT | 295,77 | m2 |
| 59 | Sơn tạo nhám EXPOXY nền trong nhà | Chương V E-HSMT | 295,77 | 1m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 125x600mm | Chương V E-HSMT | 17,41 | m2 |
| 61 | Lát đá sần xẻ rãnh đường dốc | Chương V E-HSMT | 16,53 | m2 |
| 62 | Lát đá granit màu đỏ sẫm bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 64,255 | m2 |
| 63 | Láng mái không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 315,945 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 586,545 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.735,664 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 144 | m |
| 67 | Xẻ mạch lõm rộng 40 sâu 25 | Chương V E-HSMT | 153,3 | m2 |
| 68 | Bê tông phù điêu mặt đứng đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 69 | Ván khuôn phù điêu mặt đứng | Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 70 | Rọ chắn rác Inox - D150 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Ống nhựa PVC-D50 qua dầm | Chương V E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 0,394 | 100m |
| 73 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép hình | Chương V E-HSMT | 3,218 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 3,218 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 2,332 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 2,332 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Chương V E-HSMT | 357,713 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái tôn múi màu đỏ | Chương V E-HSMT | 4,943 | 100m2 |
| 81 | Ke chống bão ( 6 cái/1m2) | Chương V E-HSMT | 2.966 | Cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Chương V E-HSMT | 9,24 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong | Chương V E-HSMT | 4,495 | 100m2 |
| 84 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 86 | Cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm, kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 48,12 | m2 |
| 87 | Cửa sổ mở quay 1 cánh khung nhôm, kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 34,63 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định khung nhôm, kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 21,16 | m2 |
| 89 | Bộ đèn Led - 70W kích thước D350x240mm | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 90 | Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm, công suất 24W | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 91 | Bộ đèn tuýp Led liền máng L=1,2m, công suất 18W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Bộ đèn Led bán nguyệt L=1,2m, công suất 36W | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Máng đèn + bóng đèn Led nổi tán quang 4 bóng KT600x600mm | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 94 | Quạt treo tường công nghiệp D500mm công suất 70W | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Ổ cắm điện đôi 250V-16A âm tường | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Công tắc 4 lỗ 1 chiều âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Công tắc đèn đôi 2 chấu ngầm tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Công tắc đèn đơn 1 chiều ngầm tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | ổ cắm điện đơn 2 chấu 250V-16A âm tường | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 101 | Công tắc đèn 3 lỗ 1 chiều âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Aptomat 1 pha 15A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Aptomat 1 pha 60A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Hộp nhựa đấu nối có cấu đầu dây | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 106 | Đế nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 107 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT400x300x150mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 108 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây D20 | Chương V E-HSMT | 95 | m |
| 109 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây D32 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 192 | m |
| 111 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 298 | m |
| 112 | Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x2,5 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 113 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 52 | m |
| 114 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 115 | Ty treo đèn công nghiệp M10 dài từ 1m-2,5m | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 116 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500 | Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 117 | Đào móng đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 119 | Dây dẫn tiếp địa thép D16 | Chương V E-HSMT | 48 | mối |
| 120 | Dây dẫn sét thép D10 | Chương V E-HSMT | 108 | bộ |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 3kg | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 4kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Xô tôn đựng nước 12L | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x650x200 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy | Chương V E-HSMT | 11,26 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng mác 200# đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,163 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép dầm giằng móng (theo TKTK) F | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm giằng móng (theo TKTK) F | Chương V E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 8 | Lấp đất móng bằng đầm cóc K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Đất tôn nền đầm kỹ K=0,90 bằng đầm cóc | Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 dày 100 | Chương V E-HSMT | 1,801 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng + dầm D | Chương V E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng + dầm D | Chương V E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn F | Chương V E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 16 | SX + LD + TD ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 17 | SX + LD + TD ván khuôn sàn | Chương V E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13,261 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 24 | Trát ngoài nhà vữa XM 75# dày 15, H | Chương V E-HSMT | 15,066 | m2 |
| 25 | Trát má cửa vữa mác 75# cao | Chương V E-HSMT | 6,808 | m2 |
| 26 | Trát trần vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 27 | Trát dầm các loại vữa xi măng mác 75 | Chương V E-HSMT | 18,99 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, | Chương V E-HSMT | 40,864 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong sơn không bả | Chương V E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 30 | Láng vữa XM M75 tạo dốc | Chương V E-HSMT | 22,85 | m2 |
| 31 | Láng vữa xi măng nguyên chất chống thấm | Chương V E-HSMT | 7,843 | m2 |
| 32 | ốp mặt bàn chậu rửa bằng đá granit màu đen dày 2cm | Chương V E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 33 | Lát gạch granit 600x600 chống trơn | Chương V E-HSMT | 18,359 | m2 |
| 34 | ốp tường khu WC gạch granit 600x600 | Chương V E-HSMT | 107,374 | m2 |
| 35 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 36 | Lát hè gạch ceramic 300x300 chống trơn | Chương V E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 37 | Bê tông đan bệ chậu rửa đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 38 | Cốt thép đan bệ chậu rửa F | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 39 | Ván khuôn đan bệ chậu rửa | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 40 | Quả cầu chắn rác Inôc D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Phễu thu + mặt bích | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | ống nhựa thoát nước mái D110 | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 43 | ống nhựa thoát nước D27 a10m | Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 44 | Cút nhựa nối ống D110 | Chương V E-HSMT | 1,083 | cái |
| 45 | Sản xuất khung Inox đỡ máng tiểu nam | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 46 | Lắp đặt khung đỡ inox máng tiểu nam | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 47 | Chân đế đỡ máng tiểu | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Sản xuất khung inox | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 49 | Lắp dựng khung inox | Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 50 | Mái nhựa thông minh lấy sáng dày 4mm | Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 51 | Đào móng bể tự hoại đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 52 | Đất lấp chân bể đầm kỹ K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chương V E-HSMT | 0,657 | m3 |
| 54 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 2,13 | m3 |
| 55 | Cốt thép đáy bể F | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 56 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 57 | Xây bể gạch đặc VXM M75, D220 | Chương V E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 58 | Bê tông giằng bao bể M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,693 | m3 |
| 59 | Cốt thép dầm bể F | Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 60 | Cốt thép dầm bể F | Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 61 | Ván khuôn giằng bao bể | Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 63 | Thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 64 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng tấm đan P | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Trát thành bể XM M75 dày 20, đánh màu | Chương V E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 67 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Chương V E-HSMT | 3,277 | m2 |
| 68 | Láng đan nắp bể XM75# D30 | Chương V E-HSMT | 5,538 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở lật khung nhôm, kính dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 71 | Vách ngăn WC compact màu ghi sẫm | Chương V E-HSMT | 24,864 | m2 |
| 72 | Đèn ốp trần Led panel lắp nổi vuông KT 220x220 - bóng Led 18W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Quạt thông gió âm tường KT 250x250mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Bộ ốp trần panel lắp nổi vuông KT300x300mm bóng Led 24W | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 75 | Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Công tắc đèn ba 1 chiều âm tường | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Đế nhựa âm tường | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Aptomat 1 pha 6A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 81 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây D16 | Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 82 | Hộp nhựa đấu nối có cầu đấu dây | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 83 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 84 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 85 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 86 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 88 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Cút PPR D20 ren trong | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Côn PPR D50x25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Côn PPR D25x20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Tê PPR D25x20 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Tê PPR D50 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Tê PPR D20 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Rắc co D50 (lắp ống PPR) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Rắc co D25 (lắp ống PPR) | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Rắc co D20 (lắp ống PPR) | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 98 | Van khóa D50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Van khóa D25 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Van phao D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Ống nhựa PVC-D110 C2 | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PVC-D90 C2 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 103 | Ống nhựa PVC-D75 C2 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 104 | Ống nhựa PVC-D34 C2 | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 105 | Cút nhựa PVC - D75 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Cút nhựa PVC - D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Cút nhựa PVC - D34 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Cút nhựa PVC 135° - D75 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Cút nhựa PVC 135° - D34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Tê nhựa 135° PVC D110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Tê nhựa 135° PVC D90x110 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 114 | Tê nhựa 135° PVC D75x110 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Tê nhựa 135° PVC D34x75 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Tê nhựa 135° PVC D75x90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Tê nhựa 90° PVC D34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Măng sông nhựa D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Măng sông nhựa D90 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Măng sông nhựa D75 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Măng sông nhựa D34 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (ngang) | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 123 | Téc nước inox ngang 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 124 | Lavabo sứ âm bàn + vòi lavabo | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 125 | Dây mềm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Vòi nước inox | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Xi phông thu nước lavabo | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Gương soi KT 4000x500x5 | Chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 131 | Hộp giấy | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Phễu thu inox D75mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất bồn hoa, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 1,0966 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0037 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,5483 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,8616 | m3 |
| 5 | Trát tường vữa XM M75 dày 2,0cm | Chương V E-HSMT | 9,3996 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V E-HSMT | 9,3996 | m2 |
| 7 | Đắp đá mạt đầm chặt K=0,95 | Chương V E-HSMT | 1,4577 | 100m3 |
| 8 | Lót nilon | Chương V E-HSMT | 971,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 155,488 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25 | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Cột điện li tâm 7B/160, kích thước đầu ngọn 160mm, gốc 250mm, lực đầu cột 3,0 | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 3 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đai kẹp xiết cáp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Móc giữ đai bằng thép dẹp 20 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2m | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 9 | Dây tiếp địa thép D12 | Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 10 | Bu lông M12x40 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thép tấm 50x2, dài 150mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào đất chôn dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1,5 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 14 | Đào đất móng cột điện, đất cấp 3 | Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bê tông móng cột điện | Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất chân móng | Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống HDPE (PN10) D25 | Chương V E-HSMT | 3,36 | 100 m |
| 2 | Cút HDPE (PN10) D25 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Van khóa D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đồng hồ đo nước D20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Côn HDPE D25x20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đào đất rãnh chôn ống đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất , đất cấp III | Chương V E-HSMT | 37,8819 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 36,9338 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất Cấp III | Chương V E-HSMT | 0,9481 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.363E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.190.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1 | |
| 2 | Ô tô tự đổ | 2 | |
| 3 | Đầm bàn | 2 | |
| 4 | Đầm dùi | 2 | |
| 5 | Đầm cóc | 1 | |
| 6 | Máy trộn bê tông | >250L | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa | 2 | |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi