Gói thầu: Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220633282-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220633272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tiên Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-11 10:17:00 đến ngày 2022-06-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,544,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.363E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >250L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 thi công xây lắp công trình
Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Lâu, huyện Tiên Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tiên Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch thiết kế xây dựng Quảng Ninh. Thẩm tra thiết kế, dự toán: Văn phòng tư vấn thẩm định thiết kế và giám định chất lượng công trình - Trường Đại học Thủy lợi Hà Nội. Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tang. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. Số điện thoại: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V E-HSMT9,907100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100Chương V E-HSMT22,538m3
3Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng Chương V E-HSMT67,395m3
4Cốt thép móng FChương V E-HSMT1,564tấn
5Cốt thép móng FChương V E-HSMT1,553tấn
6Cốt thép móng F >18Chương V E-HSMT3,543tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT3,518100m2
8Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Chương V E-HSMT8,075m3
9Cốt thép giằng móng đường kính Chương V E-HSMT0,224tấn
10Cốt thép giằng móng đường kính Chương V E-HSMT0,386tấn
11Cốt thép dầm, giằng móng đường kính >18 mmChương V E-HSMT0,353tấn
12Ván khuôn giằng móng,Chương V E-HSMT0,55100m2
13Xây móng bằng gạch-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT73,594m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,445m3
15Bê tông cổ cột TD>0,1m2, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT13,38m3
16Bê tông cổ cột TDChương V E-HSMT1,242m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,622tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,212tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V E-HSMT2,659tấn
20Ván khuôn cổ cộtChương V E-HSMT1,538100m2
21Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT14,467100m3
22Bê tông cột TD>0,1m2, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT5,25m3
23Bê tông cột TD≤0,1m2, M250, đá 1x2,Chương V E-HSMT7,031m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,552tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,354tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmChương V E-HSMT2,229tấn
27Ván khuôn cộtChương V E-HSMT1,655100m2
28Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT46,121m3
29Cốt thép xà dầm, đường kính Chương V E-HSMT1,535tấn
30Cốt thép xà dầm, đường kính Chương V E-HSMT1,346tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mmChương V E-HSMT4,31tấn
32Ván khuôn xà, dầmChương V E-HSMT4,193100m2
33Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT4,153m3
34Cốt thép lanh tô, đường kính Chương V E-HSMT0,147tấn
35Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mmChương V E-HSMT0,458tấn
36Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,485100m2
37Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT58,747m3
38Cốt thép sàn mái, đường kính Chương V E-HSMT6,096tấn
39Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT5,307100m2
40Bê tông giằng tường M200 đá 1x2Chương V E-HSMT0,91m3
41Ván khuôn giằng tườngChương V E-HSMT0,067100m2
42Cốt thép giằng tường FChương V E-HSMT0,029tấn
43Cốt thép giằng tường FChương V E-HSMT0,071tấn
44Bê tông bản dốc tam cấp, M250 đá 1x2Chương V E-HSMT4,219m3
45Ván khuôn, bản dốc tam cấpChương V E-HSMT0,387100m2
46Lắp dựng cốt thép bản dốc tam cấp, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,45tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT139,394m3
48Xây bậc tam cấp bằng gạch, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,985m3
49Sản xuất lan can inox304Chương V E-HSMT0,059tấn
50Lắp dựng lan can inox 304Chương V E-HSMT9,136m2
51Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT586,545m2
52Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT757,89m2
53Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Chương V E-HSMT27,742m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V E-HSMT419,284m2
55Trát trần, vữa XM mác 75, chiều dày d=1,5cmChương V E-HSMT530,748m2
56Bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V E-HSMT49,178m3
57Lát nền, sàn bằng gạch graníte KT 600x600 vữa XM cát mịn mác 75Chương V E-HSMT253,035m2
58Láng nền vữa XM M75 dày 25Chương V E-HSMT295,77m2
59Sơn tạo nhám EXPOXY nền trong nhàChương V E-HSMT295,771m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 125x600mmChương V E-HSMT17,41m2
61Lát đá sần xẻ rãnh đường dốcChương V E-HSMT16,53m2
62Lát đá granit màu đỏ sẫm bậc tam cấpChương V E-HSMT64,255m2
63Láng mái không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT315,945m2
64Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT586,545m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.735,664m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT144m
67Xẻ mạch lõm rộng 40 sâu 25Chương V E-HSMT153,3m2
68Bê tông phù điêu mặt đứng đá 1x2, M200Chương V E-HSMT0,45m3
69Ván khuôn phù điêu mặt đứngChương V E-HSMT0,128100m2
70Rọ chắn rác Inox - D150Chương V E-HSMT4cái
71Ống nhựa PVC-D50 qua dầmChương V E-HSMT0,066100m
72Ống nhựa PVC-D90 thoát nước máiChương V E-HSMT0,394100m
73Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước máiChương V E-HSMT12cái
74Đai inox giữ ống thu nước a=500Chương V E-HSMT67cái
75Sản xuất xà gồ thép hìnhChương V E-HSMT3,218tấn
76Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT3,218tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT2,332tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT2,332tấn
79Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nướcChương V E-HSMT357,7131m2
80Lợp mái tôn múi màu đỏChương V E-HSMT4,943100m2
81Ke chống bão ( 6 cái/1m2)Chương V E-HSMT2.966Cái
82Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoàiChương V E-HSMT9,24100m2
83Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trongChương V E-HSMT4,495100m2
84Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mmChương V E-HSMT6,48m2
85Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mmChương V E-HSMT16,2m2
86Cửa sổ mở quay 2 cánh khung nhôm, kính dày 6,38mmChương V E-HSMT48,12m2
87Cửa sổ mở quay 1 cánh khung nhôm, kính dày 6,38mmChương V E-HSMT34,63m2
88Vách kính cố định khung nhôm, kính dày 6,38mmChương V E-HSMT21,16m2
89Bộ đèn Led - 70W kích thước D350x240mmChương V E-HSMT20bộ
90Bộ đèn led ốp trần KT300x300mm, công suất 24WChương V E-HSMT7bộ
91Bộ đèn tuýp Led liền máng L=1,2m, công suất 18WChương V E-HSMT2bộ
92Bộ đèn Led bán nguyệt L=1,2m, công suất 36WChương V E-HSMT2bộ
93Máng đèn + bóng đèn Led nổi tán quang 4 bóng KT600x600mmChương V E-HSMT8bộ
94Quạt treo tường công nghiệp D500mm công suất 70WChương V E-HSMT7cái
95Quạt treo tườngChương V E-HSMT2cái
96Ổ cắm điện đôi 250V-16A âm tườngChương V E-HSMT6cái
97Công tắc 4 lỗ 1 chiều âm tườngChương V E-HSMT1cái
98Công tắc đèn đôi 2 chấu ngầm tườngChương V E-HSMT2cái
99Công tắc đèn đơn 1 chiều ngầm tườngChương V E-HSMT2cái
100ổ cắm điện đơn 2 chấu 250V-16A âm tườngChương V E-HSMT7cái
101Công tắc đèn 3 lỗ 1 chiều âm tườngChương V E-HSMT1cái
102Aptomat 1 pha 20AChương V E-HSMT1cái
103Aptomat 1 pha 15AChương V E-HSMT3cái
104Aptomat 1 pha 60AChương V E-HSMT1cái
105Hộp nhựa đấu nối có cấu đầu dâyChương V E-HSMT4hộp
106Đế nhựa âm tườngChương V E-HSMT16bộ
107Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT400x300x150mmChương V E-HSMT1hộp
108Ống nhựa đàn hồi luồn dây D20Chương V E-HSMT95m
109Ống nhựa đàn hồi luồn dây D32Chương V E-HSMT50m
110Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V E-HSMT192m
111Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V E-HSMT298m
112Dây điện đơn CU/PVC/PVC 1x2,5Chương V E-HSMT500m
113Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT52m
114Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT15m
115Ty treo đèn công nghiệp M10 dài từ 1m-2,5mChương V E-HSMT20bộ
116Cọc tiếp địa thép L63x63x6 L2500Chương V E-HSMT8cọc
117Đào móng đất cấp IIIChương V E-HSMT0,24100m3
118Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E-HSMT0,19100m3
119Dây dẫn tiếp địa thép D16Chương V E-HSMT48mối
120Dây dẫn sét thép D10Chương V E-HSMT108bộ
121Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V E-HSMT3cái
122Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 3kgChương V E-HSMT2cái
123Bình chữa cháy bằng khí CO2 4kgChương V E-HSMT1cái
124Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V E-HSMT1bộ
125Xô tôn đựng nước 12LChương V E-HSMT1cái
126Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x650x200Chương V E-HSMT1hộp
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, đất cấp IIIChương V E-HSMT0,17100m3
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Chương V E-HSMT1,701m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V E-HSMT11,26m3
4Bê tông giằng móng mác 200# đá 1x2Chương V E-HSMT1,163m3
5Ván khuôn dầm giằng móngChương V E-HSMT0,106100m2
6Cốt thép dầm giằng móng (theo TKTK) FChương V E-HSMT0,028tấn
7Cốt thép dầm giằng móng (theo TKTK) FChương V E-HSMT0,147tấn
8Lấp đất móng bằng đầm cóc K=0,9Chương V E-HSMT0,04100m3
9Đất tôn nền đầm kỹ K=0,90 bằng đầm cócChương V E-HSMT0,009100m3
10Bê tông lót nền đá 4x6 M100 dày 100Chương V E-HSMT1,801m3
11Bê tông dầm M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,985m3
12Bê tông sàn M200, đá 1x2Chương V E-HSMT4,28m3
13Cốt thép giằng + dầm DChương V E-HSMT0,061tấn
14Cốt thép giằng + dầm DChương V E-HSMT0,193tấn
15Cốt thép sàn FChương V E-HSMT0,382tấn
16SX + LD + TD ván khuôn dầmChương V E-HSMT0,279100m2
17SX + LD + TD ván khuôn sànChương V E-HSMT0,356100m2
18Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT0,207m3
19Cốt thép lanh tô, đường kính Chương V E-HSMT0,003tấn
20Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mmChương V E-HSMT0,015tấn
21Ván khuôn lanh tôChương V E-HSMT0,039100m2
22Xây tường thẳng bằng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT13,261m3
23Xây tường thẳng bằng gạch Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,087m3
24Trát ngoài nhà vữa XM 75# dày 15, HChương V E-HSMT15,066m2
25Trát má cửa vữa mác 75# cao Chương V E-HSMT6,808m2
26Trát trần vữa xi măng mác 75Chương V E-HSMT33,3m2
27Trát dầm các loại vữa xi măng mác 75Chương V E-HSMT18,99m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả,Chương V E-HSMT40,864m2
29Sơn tường trong sơn không bảChương V E-HSMT33,3m2
30Láng vữa XM M75 tạo dốcChương V E-HSMT22,85m2
31Láng vữa xi măng nguyên chất chống thấmChương V E-HSMT7,843m2
32ốp mặt bàn chậu rửa bằng đá granit màu đen dày 2cmChương V E-HSMT3,74m2
33Lát gạch granit 600x600 chống trơnChương V E-HSMT18,359m2
34ốp tường khu WC gạch granit 600x600Chương V E-HSMT107,374m2
35Lát đá Granite bậc tam cấpChương V E-HSMT4,16m2
36Lát hè gạch ceramic 300x300 chống trơnChương V E-HSMT17,7m2
37Bê tông đan bệ chậu rửa đá 1x2 M200Chương V E-HSMT0,246m3
38Cốt thép đan bệ chậu rửa FChương V E-HSMT0,019tấn
39Ván khuôn đan bệ chậu rửaChương V E-HSMT0,035100m2
40Quả cầu chắn rác Inôc D110Chương V E-HSMT2cái
41Phễu thu + mặt bíchChương V E-HSMT2cái
42ống nhựa thoát nước mái D110Chương V E-HSMT0,065100m
43ống nhựa thoát nước D27 a10mChương V E-HSMT0,008100m
44Cút nhựa nối ống D110Chương V E-HSMT1,083cái
45Sản xuất khung Inox đỡ máng tiểu namChương V E-HSMT0,025tấn
46Lắp đặt khung đỡ inox máng tiểu namChương V E-HSMT0,025tấn
47Chân đế đỡ máng tiểuChương V E-HSMT3cái
48Sản xuất khung inoxChương V E-HSMT0,059tấn
49Lắp dựng khung inoxChương V E-HSMT0,059tấn
50Mái nhựa thông minh lấy sáng dày 4mmChương V E-HSMT0,079100m2
51Đào móng bể tự hoại đất cấp 3Chương V E-HSMT0,15100m3
52Đất lấp chân bể đầm kỹ K=0,9Chương V E-HSMT0,05100m3
53Bê tông lót đá 4x6 M100Chương V E-HSMT0,657m3
54Bê tông đáy bể đá 1x2 M200Chương V E-HSMT2,13m3
55Cốt thép đáy bể FChương V E-HSMT0,058tấn
56Ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,024100m2
57Xây bể gạch đặc VXM M75, D220Chương V E-HSMT2,475m3
58Bê tông giằng bao bể M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,693m3
59Cốt thép dầm bể FChương V E-HSMT0,014tấn
60Cốt thép dầm bể FChương V E-HSMT0,094tấn
61Ván khuôn giằng bao bểChương V E-HSMT0,081100m2
62Bê tông đan bể đá 1x2 M200Chương V E-HSMT0,367m3
63Thép tấm đanChương V E-HSMT0,027tấn
64Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,022100m2
65Lắp dựng tấm đan P Chương V E-HSMT6cái
66Trát thành bể XM M75 dày 20, đánh màuChương V E-HSMT19,84m2
67Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MChương V E-HSMT3,277m2
68Láng đan nắp bể XM75# D30Chương V E-HSMT5,538m2
69Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38mmChương V E-HSMT3,52m2
70Cửa sổ mở lật khung nhôm, kính dày 6,38mmChương V E-HSMT2,88m2
71Vách ngăn WC compact màu ghi sẫmChương V E-HSMT24,864m2
72Đèn ốp trần Led panel lắp nổi vuông KT 220x220 - bóng Led 18WChương V E-HSMT4bộ
73Quạt thông gió âm tường KT 250x250mmChương V E-HSMT2cái
74Bộ ốp trần panel lắp nổi vuông KT300x300mm bóng Led 24WChương V E-HSMT4bộ
75Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tườngChương V E-HSMT3cái
76Công tắc đèn ba 1 chiều âm tườngChương V E-HSMT2cái
77Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngChương V E-HSMT1bộ
78Đế nhựa âm tườngChương V E-HSMT6bộ
79Aptomat 1 pha 6AChương V E-HSMT1cái
80Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V E-HSMT81m
81Ống nhựa đàn hồi luồn dây D16Chương V E-HSMT81m
82Hộp nhựa đấu nối có cầu đấu dâyChương V E-HSMT2hộp
83Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50Chương V E-HSMT0,06100m
84Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V E-HSMT0,4100m
85Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V E-HSMT0,06100m
86Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50Chương V E-HSMT1cái
87Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Chương V E-HSMT30cái
88Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Chương V E-HSMT4cái
89Cút PPR D20 ren trongChương V E-HSMT4cái
90Côn PPR D50x25Chương V E-HSMT2cái
91Côn PPR D25x20Chương V E-HSMT2cái
92Tê PPR D25x20Chương V E-HSMT9cái
93Tê PPR D50Chương V E-HSMT1cái
94Tê PPR D20Chương V E-HSMT4cái
95Rắc co D50 (lắp ống PPR)Chương V E-HSMT2cái
96Rắc co D25 (lắp ống PPR)Chương V E-HSMT10cái
97Rắc co D20 (lắp ống PPR)Chương V E-HSMT14cái
98Van khóa D50Chương V E-HSMT2cái
99Van khóa D25Chương V E-HSMT5cái
100Van phao D25Chương V E-HSMT1cái
101Ống nhựa PVC-D110 C2Chương V E-HSMT0,24100m
102Ống nhựa PVC-D90 C2Chương V E-HSMT0,18100m
103Ống nhựa PVC-D75 C2Chương V E-HSMT0,12100m
104Ống nhựa PVC-D34 C2Chương V E-HSMT0,18100m
105Cút nhựa PVC - D75Chương V E-HSMT2cái
106Cút nhựa PVC - D90Chương V E-HSMT1cái
107Cút nhựa PVC - D34Chương V E-HSMT10cái
108Cút nhựa PVC 135° - D110Chương V E-HSMT4cái
109Cút nhựa PVC 135° - D90Chương V E-HSMT4cái
110Cút nhựa PVC 135° - D75Chương V E-HSMT8cái
111Cút nhựa PVC 135° - D34Chương V E-HSMT4cái
112Tê nhựa 135° PVC D110Chương V E-HSMT2cái
113Tê nhựa 135° PVC D90x110Chương V E-HSMT5cái
114Tê nhựa 135° PVC D75x110Chương V E-HSMT2cái
115Tê nhựa 135° PVC D34x75Chương V E-HSMT3cái
116Tê nhựa 135° PVC D75x90Chương V E-HSMT5cái
117Tê nhựa 90° PVC D34Chương V E-HSMT3cái
118Măng sông nhựa D110Chương V E-HSMT4cái
119Măng sông nhựa D90Chương V E-HSMT3cái
120Măng sông nhựa D75Chương V E-HSMT2cái
121Măng sông nhựa D34Chương V E-HSMT3cái
122Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (ngang)Chương V E-HSMT1bể
123Téc nước inox ngang 2m3Chương V E-HSMT1bể
124Lavabo sứ âm bàn + vòi lavaboChương V E-HSMT4bộ
125Dây mềmChương V E-HSMT4cái
126Vòi nước inoxChương V E-HSMT2bộ
127Xi phông thu nước lavaboChương V E-HSMT4cái
128Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT5bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT5cái
130Gương soi KT 4000x500x5Chương V E-HSMT1m2
131Hộp giấyChương V E-HSMT4cái
132Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT4cái
133Phễu thu inox D75mmChương V E-HSMT6cái
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào đất bồn hoa, đất cấp 3Chương V E-HSMT1,09661m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,0037100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT0,5483m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch, chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT0,8616m3
5Trát tường vữa XM M75 dày 2,0cmChương V E-HSMT9,3996m2
6Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủChương V E-HSMT9,3996m2
7Đắp đá mạt đầm chặt K=0,95Chương V E-HSMT1,4577100m3
8Lót nilonChương V E-HSMT971,8m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT155,488m3
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x25Chương V E-HSMT1,5100m
2Cột điện li tâm 7B/160, kích thước đầu ngọn 160mm, gốc 250mm, lực đầu cột 3,0Chương V E-HSMT11 cột
3Khóa đaiChương V E-HSMT1bộ
4Đai kẹp xiết cápChương V E-HSMT1bộ
5Kẹp treo cápChương V E-HSMT1bộ
6Móc giữ đai bằng thép dẹp 20Chương V E-HSMT1bộ
7Đai thép không gỉChương V E-HSMT2bộ
8Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2mChương V E-HSMT2cọc
9Dây tiếp địa thép D12Chương V E-HSMT13m
10Bu lông M12x40Chương V E-HSMT1bộ
11Thép tấm 50x2, dài 150mmChương V E-HSMT1cái
12Đào đất chôn dây tiếp địaChương V E-HSMT1,51m3
13Đắp đất chôn dây tiếp địaChương V E-HSMT1m3
14Đào đất móng cột điện, đất cấp 3Chương V E-HSMT0,103100m3
15Bê tông lót móng cột điện, đá 4x6, mác 100Chương V E-HSMT0,289m3
16Bê tông móng cột điện, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT3,15m3
17Ván khuôn bê tông móng cột điệnChương V E-HSMT0,084100m2
18Đắp đất chân móngChương V E-HSMT0,069100m3
E HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Ống HDPE (PN10) D25Chương V E-HSMT3,36100 m
2Cút HDPE (PN10) D25Chương V E-HSMT20cái
3Van khóa D25Chương V E-HSMT1cái
4Van 1 chiều D25Chương V E-HSMT1cái
5Đồng hồ đo nước D20Chương V E-HSMT1cái
6Côn HDPE D25x20Chương V E-HSMT1cái
7Đào đất rãnh chôn ống đất cấp IIIChương V E-HSMT1,008100m3
8Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT1,008100m3
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào đất , đất cấp IIIChương V E-HSMT37,8819100m3
2San đầm đất T, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT36,9338100m3
3Vận chuyển đất Cấp IIIChương V E-HSMT0,9481100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.363E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1
2 Ô tô tự đổ 2
3 Đầm bàn 2
4 Đầm dùi 2
5 Đầm cóc 1
6 Máy trộn bê tông >250L3
7 Máy trộn vữa 2
8 Máy hàn điện 23kW1
9 Máy cắt uốn 5kW1
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->