Gói thầu: Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, 2, 3A, 3B, 6 xã Hải Tiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI TIẾN, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI |
| Tên gói thầu | Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, 2, 3A, 3B, 6 xã Hải Tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Móng Cái ( thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới 2022-2023) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-19 09:27:00 đến ngày 2022-06-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,236,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.354324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.708648E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,60 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,80 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có chứng chỉ hành nghề GS công trình giao thông hoặc HTKT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 205L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI TIẾN, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, 2, 3A, 3B, 6 xã Hải Tiến Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1,2,3A,3B,6, xã Hải Tiến 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố Móng Cái ( thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới 2022-2023) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hải Tiến
Thôn 6 - xã Hải Tiến - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh
Sđt: 0203.3786902 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tùng, địa chỉ: Thôn 6 - xã Hải Tiến - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGÕ XÓM - THÔN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,8375 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,8375 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,8375 | 100m3 | |
| 4 | Rải cấp phối lót nền đường, bù vênh, dày 12 cm | 0,63 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 94,5 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,7353 | 100m2 | |
| 7 | Rải vải Nilon lót nền chống mất nước xi măng | 5,25 | 100m2 | |
| B | MỞ RỘNG LỀ ĐƯỜNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN 2 | |||
| 1 | Phá bê tông mặt đường máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, | 0,225 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 3,64 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 3,865 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,865 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bảo vệ đường ống nướ sạch) | 3,57 | 100m3 | |
| 6 | Rải cấp phối lót nền đường bù vênh dày đã 12 cm | 1,7136 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 279,808 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 2,6791 | 100m2 | |
| 9 | Rải vải Nilon lót nền đường, chống mất nước xi măng | 18,33 | 100m2 | |
| C | XÂY DỰNG CỔNG CHÀO THÔN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,3 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2839 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,2929 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 3,5234 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,5234 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,5234 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 12km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 3,5234 | 100m3 | |
| 8 | Rải cấp phối lót nền đường bù vênh | 0,21 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 3 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,978 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 13,326 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,96 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,28 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3388 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,352 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,1808 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 9,75 | m3 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,8 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 85,754 | m2 | |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 80,6 | m | |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 15,2 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5623 | Tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,2743 | Tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,5623 | Tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5623 | Tấn | |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 75 | 23,675 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 34,4 | 100m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,554 | m2 | |
| D | XÂY BỒN HOA TẠI TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN 2 | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 25,428 | m3 | |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,1214 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 160,618 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,9 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,495 | m3 | |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 750 | 1 cấu kiện | |
| E | NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGÕ XÓM THÔN 3A | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,575 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,575 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,575 | 100m3 | |
| 4 | Rải cấp phối lót nền đường bù vênh, dày 12cm | 0,63 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 94,5 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,7353 | 100m2 | |
| 7 | Rải vải Nilon lót nền chống mất nước xi măng | 5,25 | 100m2 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 19,53 | m2 | |
| F | NÂNG CẤP ĐƯỜNG TRỤC THÔN 3B | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 5,5125 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 5,5125 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,5125 | 100m3 | |
| 4 | Rải cấp phối lót nền đường bù vênh | 1,89 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 283,5 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 2,1933 | 100m2 | |
| 7 | Rải vải Nilon làm lót nền đường chống mất nước xi măng | 15,7 | 100m2 | |
| G | XÂY DỰNG BỒN HOA TẠI TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN 3B | |||
| 1 | Đắp đất tôn nền bồn hoa bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,75 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,8025 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,8025 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,8025 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 12km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,8025 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | 22,9276 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 34,3914 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,8225 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,2048 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 59,14 | m2 | |
| H | NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGÕ XÓM THÔN 6 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,63 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,63 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng thừa đổ đi ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,63 | 100m3 | |
| 4 | Rải cấp phối lót nền đường bù vênh | 0,252 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 37,8 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,2979 | 100m2 | |
| 7 | Rải vải Nilon lót nền đường chống mất nước xi măng | 2,1 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.354324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.708648E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,60 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,80 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có chứng chỉ hành nghề GS công trình giao thông hoặc HTKT | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 10T | 10T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | ≥ 205L | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | 8,5 T - 9 T | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | 0,40 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi