Gói thầu: Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, 2, 3A, 3B, 6 xã Hải Tiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655853-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI TIẾN, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
Tên gói thầu Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, 2, 3A, 3B, 6 xã Hải Tiến
Số hiệu KHLCNT 20220650250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Móng Cái ( thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới 2022-2023)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-19 09:27:00 đến ngày 2022-06-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,236,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.354324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.708648E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,60 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,80 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có chứng chỉ hành nghề GS công trình giao thông hoặc HTKT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 205L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI TIẾN, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
E-CDNT 1.2 Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1, 2, 3A, 3B, 6 xã Hải Tiến
Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 1,2,3A,3B,6, xã Hải Tiến
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố Móng Cái ( thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới 2022-2023)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI TIẾN, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI , địa chỉ: Thôn 6 xã Hải Tiến - Thành phố Móng Cái - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Tiến Thôn 6 - xã Hải Tiến - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh Sđt: 0203.3786902
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thủy lợi Nhật Minh Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Tín Phát Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Tín Phát


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI TIẾN, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI , địa chỉ: Thôn 6 xã Hải Tiến - Thành phố Móng Cái - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Tiến Thôn 6 - xã Hải Tiến - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh Sđt: 0203.3786902


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Tiến Thôn 6 - xã Hải Tiến - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh Sđt: 0203.3786902
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thanh Tùng, địa chỉ: Thôn 6 - xã Hải Tiến - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGÕ XÓM - THÔN 1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III1,8375100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,8375100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,8375100m3
4Rải cấp phối lót nền đường, bù vênh, dày 12 cm0,63100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 94,5m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,7353100m2
7Rải vải Nilon lót nền chống mất nước xi măng5,25100m2
B MỞ RỘNG LỀ ĐƯỜNG CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN 2
1Phá bê tông mặt đường máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực,0,225100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III3,64100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3,865100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,865100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bảo vệ đường ống nướ sạch)3,57100m3
6Rải cấp phối lót nền đường bù vênh dày đã 12 cm1,7136100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 279,808m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường2,6791100m2
9Rải vải Nilon lót nền đường, chống mất nước xi măng18,33100m2
C XÂY DỰNG CỔNG CHÀO THÔN 2
1Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực0,3100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2839100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,903,2929100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III3,5234100m3
5Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3,5234100m3
6Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,5234100m3
7Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 12km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III3,5234100m3
8Rải cấp phối lót nền đường bù vênh0,21100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 3m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,978m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 13,326m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,96m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,28m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3388100m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,352100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1808100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 9,75m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7528,8m2
19Trát trần, vữa XM mác 7585,754m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 7580,6m
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10015,2m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5623Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,2743Tấn
24Gia công xà gồ thép0,5623Tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,5623Tấn
26Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 7523,675m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 34,4100m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ114,554m2
D XÂY BỒN HOA TẠI TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN 2
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 25,428m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,1214m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100160,618m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2003,9m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,495m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7501 cấu kiện
E NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGÕ XÓM THÔN 3A
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III1,575100m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,575100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,575100m3
4Rải cấp phối lót nền đường bù vênh, dày 12cm0,63100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 94,5m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,7353100m2
7Rải vải Nilon lót nền chống mất nước xi măng5,25100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa19,53m2
F NÂNG CẤP ĐƯỜNG TRỤC THÔN 3B
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III5,5125100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5,5125100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,5125100m3
4Rải cấp phối lót nền đường bù vênh1,89100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 283,5m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường2,1933100m2
7Rải vải Nilon làm lót nền đường chống mất nước xi măng15,7100m2
G XÂY DỰNG BỒN HOA TẠI TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC THÔN 3B
1Đắp đất tôn nền bồn hoa bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,75100m3
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,8025100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,8025100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,8025100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 12km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,8025100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng 22,9276m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20034,3914m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,8225100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,2048m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10059,14m2
H NÂNG CẤP ĐƯỜNG NGÕ XÓM THÔN 6
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,63100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,63100m3
3Vận chuyển đất bằng thừa đổ đi ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,63100m3
4Rải cấp phối lót nền đường bù vênh0,252100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 37,8m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,2979100m2
7Rải vải Nilon lót nền đường chống mất nước xi măng2,1100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.354324E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.708648E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,60 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,80 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu và có chứng chỉ hành nghề GS công trình giao thông hoặc HTKT73
2 Cán bộ kỹ thuật 1 kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp với gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T 10T2
2 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít ≥ 205L1
3 Máy ủi 110CV 110CV1
4 Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T 8,5 T - 9 T1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70kg1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW 1,5 kW1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 0,40 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->