Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656162-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH T&T 48
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220628265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-19 09:44:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.539599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.079198E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.066.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.386.132.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.386.132.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH T&T 48
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Sữa chữa trường tiểu học Lê Mã Lương, xã ĐắkR’Tih. Hạng mục: Sửa chữa dãy 08 phòng học lầu, 04 phòng học trệt và thay thế một số trang thiết bị
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48 , địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 48. Địa chỉ: Tổ 4, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH T&T 48. Địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48 , địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tuy Đức. Địa chỉ: xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH T&T 48. Địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức. Địa chỉ: xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA DÃY 08 PHÒNG HỌC LẦU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V116,16m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V241,6m
3Trát tường cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,32m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,32m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,32m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V24m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
9Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
10Phá dỡ nền gạch ceramic hư hỏng hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V541,15m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V530,27m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V574,75m2
13Phá dỡ granito bậc cấp, cầu thang, thành lan can hiện trạng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V52,77m2
14Xây bậc cấp sân khấu gạch nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873m3
15Láng mặt bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
16Láng granitô mặt bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
17Trát granitô thành bậc cấp vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,63m2
18Phá dỡ thành lan can tầng 2 kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,5775m3
19Tháo dỡ tay vịn lan can sắt D76 lan can tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3m
20Lắp đặt tay vịn lan can ống INOX D60 trục A đoạn 4-7Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m
21Tháo dỡ hoa sắt lan can tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 dặm vá tại các vị trí hư hỏng do phá dỡ lan can tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,92m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,77m2
27Gia công, lắp dựng lan can inox tầng 1, tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,68m2
28Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,352m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà bị bong tróc (10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,5096m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,352m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,5096m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường trong nhà bị bong tróc (tính 90% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V597,168m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường ngoài nhà bị bong tróc (tính 90% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V733,5864m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn bong tróc trên bề mặt trần (Tính 100% diện tích trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V411,38m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.478,616m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V411,38m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phân sơn mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.074,9m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sơn mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V815,096m2
39Tháo dỡ trần tôn lạnh hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V266,89m2
40Tháo dỡ đà trần gỗMô tả kỹ thuật theo chương V447,6m
41Gia công đà trần thép hộp 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7387tấn
42Lắp dựng đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7387tấn
43Sơn sắt xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,568m2
44Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6689100m2
45Lắp đặt nẹp chỉ trần bằng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V214m
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0536100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6689100m2
48Tháo tấm lợp mái tôn hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0977100m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,0977100m2
50Lợp tôn phẳng úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,488100m2
51Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
52Phá lớp vữa trát tường thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V42,415m2
53Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
54Trát sênô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,415m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V74,215m2
56Tháo tấm lợp tôn mái sân khấu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7912100m2
57Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,1353tấn
58Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1924tấn
59Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
60Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,035m3
61Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
63Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
64Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
65Công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0064tấn
66Công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0209tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo mặt phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,48m2
72Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
73Gia công vì kèo, bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3852tấn
74Gia công xà gồ, khung xương thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5916tấn
75Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3852tấn
77Lắp dựng xà gồ, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5916tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,6608m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4636100m2
80Lắp đặt máng thu nước bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m
81Đóng trần, ốp cột bằng tấm aluMô tả kỹ thuật theo chương V0,9854100m2
82Lắp đặt chữ bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1124100m2
84Tháo dỡ phụ kiện, thiết bị điện (dây dẫn, bóng điện, quạt...) hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
86Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
91Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
94Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.082m
96Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
97Lắp đặt ống ruột gà D21Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
98Lắp đặt nẹp vuông D15Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
99Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
101Lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
103Cùm neo ống vào tường D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Đào kênh mương dẫn sét bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m3
106Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rbv = 95mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
108Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
109Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D60 dài 2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
110Trụ đỡ kim thu sét D60 dài 5000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt dây cáp có tăng đơ D8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Đế đỡ trụ thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Kẹp dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
115Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
116Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG TRỆT (A, B)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa, khung hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V96,1885m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,1885m2
4Lắp đặt kính cường lực dày 5mm (thay 20% diện tích kính bị vỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9304m2
5Lắp gioăng kính (thay toán bộ cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V312,48m
6Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m2 cấu kiện
7Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (5% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,209m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột ngoài nhà bị bong tróc (5% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4995m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,209m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4995m2
11Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường trong nhà bị bong tróc (tính 40% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,672m2
12Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt tường ngoài nhà bị bong tróc (tính 40% diện tích tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V203,996m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V384,3765m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phân sơn mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,881m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sơn mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V229,4955m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V189,2991m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần sửa chữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V280,49451m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6108100m2
19Phá dỡ lớp vữa láng nền sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V28,92m2
20Phá lớp vữa trát tường thành sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V56,3m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,92m2
22Trát sênô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,3m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V85,22m2
24Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
26Lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
28Tháo dỡ phụ kiện, thiết bị điện (dây dẫn, bóng điện, quạt...) hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
31Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V416m
39Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
40Lắp đặt ống ruột gà D21Mô tả kỹ thuật theo chương V268m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.539599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.079198E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.066.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.386.132.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.693.066.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.386.132.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
2 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
3 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
4 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
5 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->