Gói thầu: Thi công và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220644465-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 11:46:00 đến ngày 2022-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,530,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình công nghiệp, Cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có hạng mục đường dây và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.315.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình (hệ thống điện-cơ điện) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (Công trình công nghiệp: Đường dây và trạm biến áp).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại (Công trình công nghiệp: Đường dây và trạm biến áp)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành điện trở lên, có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công và lắp đặt thiết bị Di dời, lắp dựng trụ đường dây điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng thuộc công trình đường Tam Trà - Trà Kót 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477, fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯƠNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột BTLT cho trụ LT 12 mét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT cho trụ LT 14 mét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT đôi cho trụ LT đôi 12 mét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 4 | Tiếp địa đường dây loại 6 cọc L63x63x6 dài 2.0 mét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 5 | Cột BTLT không dự ứng lực 12 mét, lực đầu cột 5.4kN (đã bao gồm STT và biển cấm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 6 | Cột BTLT không dự ứng lực 12 mét, lực đầu cột 9.0kN (đã bao gồm STT và biển cấm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 7 | Cột BTLT không dự ứng lực 14 mét, lực đầu cột 6.5kN (đã bao gồm STT và biển cấm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 8 | Xà đỡ góc (đỡ kép) trụ BTLT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 9 | Xà néo cuối trụ BTLT đôi dọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Xà néo cuối trụ BTLT đôi ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Cờ tiếp địa đầu cột loại 0.5 mét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-70-12,7(24kV) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 649,85 | Mét |
| 13 | Sứ đứng 24kV loại Pinpost | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56 | Bộ |
| 14 | Dây buộc sứ kiểu giáp níu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| 15 | Dây buộc cổ sứ nhôm trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52 | Sợi |
| 16 | Chuỗi néo 22kV loại Polimer | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | Chuỗi |
| 17 | Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-BP-70-12,7(24kV) + yếm giáp níu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 18 | Đầu cốt nhôm đồng cho dây 70mm2, loại 2 bulong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| B | PHẦN THU HỒI ĐƯƠNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10.5 mét thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 2 | Thu hồi xà đỡ chữ A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 3 | Thu hồi xà néo cuối | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 5 | Thu hồi chuỗi néo 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 6 | Thu hồi dây néo 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐƯƠNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng trụ BTLT MT-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | Móng |
| 2 | Móng trụ BTLT MT-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây loại 4 cọc L63x63x6 dài 2.0 mét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Cột BTLT DUL 8.5 mét, lực đầu cột 3.0kN (đã bao gồm STT và biển cấm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 5 | Cột BTLT DUL 8.5 mét, lực đầu cột 4.3kN (đã bao gồm STT và biển cấm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Cột |
| 6 | Xà hạ thế đôi 2 sứ trụ LT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà hạ thế đôi nạnh 2 sứ trụ LT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp địa lặp lại ha thế độc lập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | Chi tiết |
| 9 | Cáp voặn xoắn ABC-2x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.214,625 | Mét |
| 10 | Kẹp răng hạ thế 2 bulong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 11 | Tiếp địa chờ cáp voặn xoắn ABC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Sứ hạ thế + ty | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Dây AV30/10 buộc cổ sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 14 | Bulong móc loại 16x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | Con |
| 15 | Đai thép không rỉ A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | Sợi |
| 16 | Khóa đai thép A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 17 | Giá móc cáp cột LT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 18 | Khóa néo cáp ABC-4x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 19 | Khóa treo cáp ABC-4x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 20 | Ống nối dây bọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 21 | Tháo/lắp lại cáp voặn xoắn ABC-2x70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 471,5 | mét |
| 22 | Tháo/lắp lại dây nhôm bọc AV-70 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 708,05 | mét |
| D | PHẦN THU HỒI ĐƯƠNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT 8.4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 2 | Xà hạ thế đơn thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 3 | Xà hạ thế đôi thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Thu hồi cáp voặn xoắn ABC-2x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.556,35 | mét |
| 5 | Thu hồi sứ hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112 | Cái |
| E | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Phụ kiện hộp 1 công tơ 1 pha dùng đai thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 2 | Phụ kiện hộp 4 công tơ 1 pha dùng đai thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Đai thép không gỉ A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68 | Sợi |
| 4 | Khóa đai thép A20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 5 | Cáp đấu công tơ loại M(2x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120 | Mét |
| 6 | Cáp đấu công tơ loại M(2x11)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 7 | Cáp đấu trong hộp công tơ M(1x6)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,8 | Mét |
| 8 | Kẹp răng hạ thế loại 1 bulong, tiết diện 25-95mm2, đấu công tơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 9 | Kẹp răng hạ thế loại 2 bulong, tiết diện 25-95mm2, đấu công tơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 10 | Tháo lắp hộp bảo vệ công tơ 1 pha 1 công tơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 11 | Tháo lắp hộp bảo vệ công tơ 1 pha 4 công tơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Thu hồi kẹp đấu công tơ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| F | PHẦN TBA | |||
| 1 | Dây chảy 2K | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Nắp chụp silicon đầu cực MBA trung áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Nắp chụp silicon đầu cực chống sét van | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Nắp chụp silicon đầu cực FCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Dây đồng bọc trung thế CXV-35-12,7/24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | Mét |
| 6 | Cách điện đứng Pin Post 22kV + ty | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 7 | Đầu cốt cho cáp CXV35 (loại dài 1 lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Cáp bọc hạ thế lộ tổng M95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 9 | Cáp bọc nối tiếp địa, ruột đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 10 | Đầu cốt đồng M95 (loại 2 lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng cho dây tiếp địa M35 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Ống thép luồn tiếp địa F21/27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 13 | Đai thép (1,5 m)+ khoá đai | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 14 | Bảng tên trạm biến áp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bảng cấm trèo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Biển cấm sờ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Móng nền trạm biến áp cột đơn: MNT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm: R-TR-24 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| G | THÍ NGHIỆM PHẦN TBA | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 2 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 3 | Đo tiếp đất cột điện, cột thu lôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| H | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 2 | Đo tiếp đất cột điện, cột thu lôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | Vị trí |
| I | THÍ NGHIỆM PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 2 | Đo tiếp đất cột điện, cột thu lôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| J | THIẾT BỊ PHẦN TBA | |||
| 1 | Tháo/lắp lại máy biến áp 1 pha 22/0.23kV-30kVA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tháo/lắp lại chống sét van+bách treo+bu lông trọn bộ lắp lại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tháo/lắp lại tủ điện hạ thế 3 pha trọn bộ MBA 22/0,4kV-250kVA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo/lắp lại cầu chì tự rơi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình công nghiệp, Cấp IV có tính chất tương tự gói thầu (Có hạng mục đường dây và trạm biến áp) có giá trị tối thiểu là 1.315.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.315.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công tác xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Giám sát lắp đặt thiết bị công trình (hệ thống điện-cơ điện) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (Công trình công nghiệp: Đường dây và trạm biến áp).(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại (Công trình công nghiệp: Đường dây và trạm biến áp)(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trung cấp chuyên ngành điện trở lên, có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu đã đề xuất khi được mời lên đối chiếu hồ sơ dự thầu. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, các văn bằng, chứng chỉ gốc và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥07 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm | 2 |
| 2 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu: Đăng ký hoặc đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi