Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656340-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH T&T 48
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220628438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-19 10:47:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,750,703,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6260545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.252109E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.703.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.501.406.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thương thảo; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.501.406.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH T&T 48
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây dựng công trình
Sữa chữa Trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi. Hạng mục: Sữa chữa 10 phòng học, nhà hiệu bộ, nhà thư viện, cổng hàng rào
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48 , địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48s
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên xây dựng H&T. Địa chỉ: TDP 4, phường Nghĩa Thành, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH T&T 48. Địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48 , địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48s


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48s
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tuy Đức. Địa chỉ: xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH T&T 48. Địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức. Địa chỉ: xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 05 PHÒNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
2Xây gạch XMCL 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688m3
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2828tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3897tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3897tấn
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,8m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,81m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V323,4m2
10Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,234100m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V269,822m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V269,822m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V269,822m2
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V243,2m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,008tấn
16Thi công trần nhựa KT 600X600 màu trắng bao gồm hệ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V243,2m2
17Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
18Lắp đặt đèn Bộ đèn LED (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
19Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn trần D300, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤15AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V127,375m2
32Sản xuất lắp dựng cửa sắt kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V71,125m2
33Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V270,441m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37,233m2
36Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5221m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8617m2
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V280,761m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37,233m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V352,18m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9124100m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V248,01m2
43Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4005m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V248,01m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V354,3m2
46Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,9835m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9835m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,967m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,248m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,248m3
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,12m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V22,25m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V38,37m2
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,25m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,12m2
8Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20lỗ
9Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
11Xây gạch XMCL 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,752m3
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5564tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6028tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6028tấn
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,94m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,941m2
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V148,32m2
19Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,4832100m2
20Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V102,9m2
21Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4372tấn
22Thi công trần nhựa KT 600X600 màu trắng bao gồm hệ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V102,9m2
23Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
24Lắp đặt đèn Bộ đèn LED (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn trần D300, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,82m2
38Sản xuất lắp dựng cửa sắt kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V42,54m2
39Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,28m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V152,451m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V57,5604m2
42Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4902m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5121m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V163,731m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V57,5604m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,626m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8204100m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V104,916m2
49Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2458m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104,916m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,88m2
52Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1737m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1737m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3474m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V50,68m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V81,04m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,68m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V315,081m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V93,1716m2
11Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7541m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6586m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V315,081m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V93,1716m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V453,614m2
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,288100m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V198,45m2
18Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9225m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V198,45m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,5m2
21Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V57,93m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V57,93m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,93m2
24Lắp dựng cửa, vách kính vào khuôn lại vị trí ban đầuMô tả kỹ thuật theo chương V57,931m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,72m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,72m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200 ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
28Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,6878m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6878m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3756m3
D HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,64m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
6Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10lỗ
7Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
9Xây gạch XMCL 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4173tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4521tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4521tấn
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,56m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,561m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V115,56m2
17Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,1556100m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V82,15m2
19Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3279tấn
20Thi công trần nhựa KT 600X600 màu trắng bao gồm hệ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V82,15m2
21Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V85,97m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,97m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,97m2
24Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
25Lắp đặt đèn Bộ đèn LED (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn trần D300, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
32Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,055m2
38Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 6,38mm, 2 cánh mở quay, khóa đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
39Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 6,38mm, 2 cánh mở trượt, khóa đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
40Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V128,232m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,5405m2
43Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4116m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,027m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V139,992m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,5405m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,285m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4023100m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V65,142m2
50Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2571m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,142m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,06m2
53Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,2452m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2452m3
55Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4904m3
E HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V15,62m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
7Xây gạch XMCL 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6968tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6968tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6968tấn
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,81m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V142m2
15Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m2
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V89,68m2
17Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3974tấn
18Thi công trần nhựa KT 600X600 màu trắng bao gồm hệ khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V89,68m2
19Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V96,08m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,08m2
21Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,08m2
22Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
23Lắp đặt đèn Bộ đèn LED (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn trần D300, 12WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
29Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,58m2
36Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 6,38mm, 2 cánh mở quanh, khóa đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m2
37Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 6,38mm, 1 cánh mở quanh, khóa đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
38Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 6,38mm, 2 cánh mở trượt, khóa đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V26,95m2
39Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,95m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V167,292m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,4228m2
42Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3646m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4711m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V182,412m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,4228m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V233,692m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7808100m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V147,483m2
49Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3742m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V147,483m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V210,69m2
52Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,0756m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0756m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1512m3
F HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V416,7902m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8395m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V416,7902m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V416,7902m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V92,915m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,915m2
7Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
8Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m2
9Gia cố lắp đặt lại bản lề cửa đi cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 600x300 ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
12Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,4253m3
13Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2872m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5038m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
21Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,255m2
23Tháo dỡ đá ốp trụ hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
24Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0811tấn
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1453tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1453tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,5441m2
30Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1397100m2
31Sản xuất lắp dựng ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V33Viên
32Sản xuất lắp dựng bảng hiệu khung sắt 50x50 ốp aluMô tả kỹ thuật theo chương V2,55M2
33Sản xuất lắp dựng chữ ALUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,961m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
38Gia công ray cổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0931tấn
39Sản xuất lắp dựng cánh cổng cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,14m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,141m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4717100m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,345m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,345m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,345m2
45Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m2
46Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m2
47Vệ sinh bề mặt bảng chuẩn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4,125m2
48Xây gạch XMCL 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2989m3
49Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m2
50Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch thẻ 50x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m2
51Sơn lại chữ khắc chìm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6260545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.252109E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.703.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.501.406.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thương thảo; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.501.406.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
2 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
3 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
4 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
5 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->