Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH T&T 48 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-19 10:47:00 đến ngày 2022-06-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,703,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6260545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.252109E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.703.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.501.406.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thương thảo; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.501.406.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH T&T 48 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Xây dựng công trình Sữa chữa Trường tiểu học Nguyễn Văn Trỗi. Hạng mục: Sữa chữa 10 phòng học, nhà hiệu bộ, nhà thư viện, cổng hàng rào 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức
Tên bên mời thầu: Công ty TNHH T&T 48s -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tuy Đức. Địa chỉ: xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH T&T 48. Địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuy Đức. Địa chỉ: xã Đắk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 05 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 2 | Xây gạch XMCL 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2828 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3897 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3897 | tấn |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,4 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,822 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,822 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,822 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,2 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | tấn |
| 16 | Thi công trần nhựa KT 600X600 màu trắng bao gồm hệ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 18 | Lắp đặt đèn Bộ đèn LED (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn trần D300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,375 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,125 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,441 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,233 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5221 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8617 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,761 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,233 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,18 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9124 | 100m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,01 | m2 |
| 43 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4005 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,01 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,3 | m2 |
| 46 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9835 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9835 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,967 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,37 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| 8 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 11 | Xây gạch XMCL 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5564 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6028 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6028 | tấn |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,32 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4832 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4372 | tấn |
| 22 | Thi công trần nhựa KT 600X600 màu trắng bao gồm hệ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 24 | Lắp đặt đèn Bộ đèn LED (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn trần D300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,82 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,54 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,28 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,451 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5604 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4902 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5121 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,731 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5604 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,626 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8204 | 100m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,916 | m2 |
| 49 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2458 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,916 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,88 | m2 |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1737 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1737 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3474 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,68 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,04 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,68 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,081 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1716 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7541 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6586 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,081 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1716 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,614 | m2 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,288 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,45 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9225 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,45 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,5 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,93 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,93 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,93 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa, vách kính vào khuôn lại vị trí ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,93 | 1m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200 ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6878 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6878 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3756 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 9 | Xây gạch XMCL 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4521 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4521 | tấn |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,56 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1556 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,15 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3279 | tấn |
| 20 | Thi công trần nhựa KT 600X600 màu trắng bao gồm hệ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,15 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,97 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,97 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,97 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 25 | Lắp đặt đèn Bộ đèn LED (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn trần D300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,055 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 6,38mm, 2 cánh mở quay, khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 6,38mm, 2 cánh mở trượt, khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,232 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5405 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4116 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,027 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,992 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5405 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,285 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4023 | 100m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,142 | m2 |
| 50 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2571 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,142 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,06 | m2 |
| 53 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2452 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2452 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4904 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,62 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 7 | Xây gạch XMCL 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | tấn |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,68 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | tấn |
| 18 | Thi công trần nhựa KT 600X600 màu trắng bao gồm hệ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,68 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,08 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,08 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,08 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 23 | Lắp đặt đèn Bộ đèn LED (1,2m 36W daylight, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, đèn trần D300, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,58 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 6,38mm, 2 cánh mở quanh, khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 6,38mm, 1 cánh mở quanh, khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 6,38mm, 2 cánh mở trượt, khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,95 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,292 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4228 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3646 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4711 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,412 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4228 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,692 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7808 | 100m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,483 | m2 |
| 49 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3742 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,483 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,69 | m2 |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0756 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0756 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1512 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,7902 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8395 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,7902 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,7902 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,915 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,915 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m2 |
| 9 | Gia cố lắp đặt lại bản lề cửa đi cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 600x300 ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2872 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5038 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,255 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ đá ốp trụ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0811 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1453 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,544 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1397 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Viên |
| 32 | Sản xuất lắp dựng bảng hiệu khung sắt 50x50 ốp alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | M2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng chữ ALU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 1m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 38 | Gia công ray cổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0931 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4717 | 100m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,345 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,345 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,345 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m2 |
| 47 | Vệ sinh bề mặt bảng chuẩn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m2 |
| 48 | Xây gạch XMCL 4x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2989 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch thẻ 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m2 |
| 51 | Sơn lại chữ khắc chìm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6260545E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.252109E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.703.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.501.406.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thương thảo; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.703.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.501.406.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng IV trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầu.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 4 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi