Gói thầu: Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 2, 3, 4, 11 xã Hải Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656306-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI ĐÔNG, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
Tên gói thầu Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 2, 3, 4, 11 xã Hải Đông
Số hiệu KHLCNT 20220650400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Móng Cái ( thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới 2022-2023)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-19 11:22:00 đến ngày 2022-06-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,918,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,500,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.877951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1755902E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,80 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,40 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề GS công trình giao thông hoặc HTKT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 205L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI ĐÔNG, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
E-CDNT 1.2 Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 2, 3, 4, 11 xã Hải Đông
Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 2, 3, 4, 11 xã Hải Đông
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố Móng Cái ( thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới 2022-2023)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI ĐÔNG, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI , địa chỉ: Thôn 7 - xã Hải Đông - Thành phố Móng cái - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Đông Thôn 7 - xã Hải Đông - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh số điện thoại: 02033.786.447 , Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thủy lợi Nhật Minh Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Tín Phát Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Tín Phát


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI ĐÔNG, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI , địa chỉ: Thôn 7 - xã Hải Đông - Thành phố Móng cái - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Đông Thôn 7 - xã Hải Đông - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh số điện thoại: 02033.786.447 , Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Đông Thôn 7 - xã Hải Đông - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh số điện thoại: 02033.786.447 , Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Dũng, Địa chỉ: Thôn 7 - xã Hải Đông - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG CỔNG CHÀO THÔN 2
1Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực0,03100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2839100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,903,293100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III3,5234100m3
5Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3,5234100m3
6Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,5234100m3
7Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 12km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III3,5234100m3
8Rải cấp phối mặt đường chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm0,21100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 3m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,978m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 13,326m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,96m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,28m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3388100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,352100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1808100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 9,7504m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7528,8m2
19Trát trần, vữa XM mác 7585,754m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 7580,6m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10015,2m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5623Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,2743Tấn
24Gia công xà gồ thép0,5623Tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,5623Tấn
26Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 7523,675m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 34,4m2
28Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ114,554m2
B XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC KHU DÂN CƯ THÔN 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,416100m2
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,416100m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,416100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 52m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,872100m2
6Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 52Cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 52cần đèn
8Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn 52Bộ
9Tay bắt cần52Bộ
10Thanh giằng104cái
11Ghíp đôi104cái
12Móc ốp cột52cái
13Móc đỡ dây52cái
14Dây đai + khóa đai52cái
15Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4-16mm220,725100m
16Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 2x16mm22,6100m
17Lắp chóa đèn Led 100W cao áp ở độ cao 52Bộ
18Lắp giá đỡ tủ điện3Tủ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 3cái
20Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường3cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe3cái
C XÂY DỰNG BỒN HOA NHÀ VĂN HÓA THÔN 2
1Đắp đất tôn nền bồn hoa bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,901,5100m3
2Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III1,605100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,605100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,605100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 12km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III1,605100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng 16m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20024m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,2225100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,36m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100246m2
D MỞ RỘNG LỀ ĐƯỜNG TRỤC THÔN, XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ BÃI TẬP KẾT RÁC THẢI THÔN 3
1Phá bê tông mặt đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực0,1575100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III0,3675100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,525100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,525100m3
5Đắp cát bảo vệ đường nước sạch bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,3675100m3
6Rải cấp phối lót nền đường, chiều dày 12 cm0,126100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 25,92m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,4968100m2
9Rải vải Nilon lót nền đường chống mất nước xi măng1,62100m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa4,32m2
E MỞ RỘNG BÃI TẬP KẾT RÁC THẢI
1Đào bóc phong hóa nền bãi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,6100m2
2Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,6100m2
3Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,6100m2
4Đắp cát tôn nền công trình (phần dưới ao) bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,901,2100m2
5Đắp đất nền bãi (lớp trên) bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,900,5925100m2
6Rải cấp phối lót nền bù vênh, chiều dày 12cm0,144100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân bãi, chiều dày 24,36m3
8Gia công SX thép rào chắn khu vực bãi rác0,5751Tấn
9Lắp dựng kết cấu thép rào chắn khu vực bãi rác0,5751Tấn
10Quây che tường bằng tôn múi chiều dài 0,57100m2
F RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào bóc phong hóa đáy rãnh, chiều rộng 0,612100m2
2Đắp tôn nền hoàn trả đáy rãnh bằng lớp cát máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,612100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rãnh, chiều rộng 4,96m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng 8,7422m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,6m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100160m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mặt rãnh, đá 1x2, mác 2001,73m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2004,05m3
9Láng chống thấm đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 10024m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,2446100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng mặt rãnh0,16100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép tấm đan0,243100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đk=10mm0,4738Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Giằng mặt rãnh đk=10mm0,1917Tấn
15Gia công lưới chắn rác0,1917Tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu811 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 811 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 0,97210 tấn/1km
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 0,97210 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 811 cấu kiện
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa6,3612m2
G CẢI TẠO KHUÔN VIÊN NHÀ VĂN HÓA THÔN 4
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 26,22m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1843100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,4465100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,4465100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,1555m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,0055m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,221m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,5112100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,346100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 11,583m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,3837m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,2m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100560,94m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515,12m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ560,94m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4365Tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1376Tấn
H CẢI TẠO KHUÔN VIÊN NHÀ VĂN HÓA THÔN 11
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ212,347m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ212,347m2
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép8,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 25098,42m3
5Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x16mm22,8100m
6Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 2-16mm20,5100m
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 2Cột
8Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2cần đèn
9Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao 2bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp2bộ
11Tay bắt cần4bộ
12Thanh giằng15Cái
13Ghíp đôi8Cái
14Móc ốp cột4Cái
15Móc đỡ dây4Cái
16Dây đai + khóa đai12Cái
17Lắp giá đỡ tủ điện1Bộ
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 1Tủ
19Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn1Cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng4Bộ
21Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 3 ổ cắm4bảng
22Lắp bảng điện cửa cột4bảng
23Cửa nhôm kinh7,68m2
24Lắp dựng cửa kính khung nhôm7,68m2
25Gia công cổng sắt0,35Tấn
26Lắp dựng cổng sắt9,6m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ10,56m2
I XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC KHU DÂN CƯ THÔN 11
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,264100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,264100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 0,264100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 31,68m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,188100m2
6Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 33Cột
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 33cần đèn
8Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn 33Bộ
9Tay bắt cần33Bộ
10Thanh giằng66Cái
11Ghíp đôi99Cái
12Móc ốp cột66Cái
13Móc đỡ dây66Cái
14Dây đai + khóa đai99Cái
15Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4-16mm230,25100m
16Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 2x16mm21,65100m
17Lắp chóa đèn Led 100W cao áp ở độ cao 33Bộ
18Lắp giá đỡ tủ điện5Bộ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 5Tủ
20Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường5Cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe5Cái
J XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI KHU DÂN CƯ THÔN 11
1Đào kênh mương, chiều rộng 3,4907100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng 1,1392100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,853,0388100m3
4Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III2,1123100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 2,1123100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi 2,1123100m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,902,8184100m3
8Vận chuyển cát để đắp tôn nền bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm281,8435m3
9Vận chuyển cát để đắp tôn nền bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo281,8435m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 29,636m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 41,967m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 84,128m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100764,8m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng mặt rãnh, đá 1x2, mác 20010,516m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, (đúc sẵn), đá 1x2, mác 20016,765m3
16Láng chống thấm đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100119,5m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,195100m2
18Ván khuôn thép, ván khuôn, giằng mặt rãnh,0,478100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đan (đúc sẵn)1,0059100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,2,8017Tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mặt rãnh, đường kính cốt thép 2,3369Tấn
22Gia công lưới chắn rác bằng thép0,45Tấn
23Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4791 cấu kiện
24Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sãn trọng lượng 4791 cấu kiện
25Vận chuyển tấm đan bê tông trọng lượng P 4,023610 tấn/1km
26Vận chuyển tấm đan bê tông trọng lượng P 4,023610 tấn/1km
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 479cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.877951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1755902E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,80 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,40 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề GS công trình giao thông hoặc HTKT75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 10T 10T2
2 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít ≥ 205L1
3 Máy ủi 110CV 110CV1
4 Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T 8,5 T - 9 T1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70kg1
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW 1,5 kW1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 0,40 m31
8 Máy cắt uốn 5kW 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->