Gói thầu: Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 2, 3, 4, 11 xã Hải Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI ĐÔNG, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI |
| Tên gói thầu | Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 2, 3, 4, 11 xã Hải Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Móng Cái ( thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới 2022-2023) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-19 11:22:00 đến ngày 2022-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,918,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,500,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.877951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1755902E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,80 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,40 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề GS công trình giao thông hoặc HTKT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 205L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 T - 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HẢI ĐÔNG, THÀNH PHỐ MÓNG CÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 2, 3, 4, 11 xã Hải Đông Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 2, 3, 4, 11 xã Hải Đông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố Móng Cái ( thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới 2022-2023) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hải Đông
Thôn 7 - xã Hải Đông - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh
số điện thoại: 02033.786.447 , Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Dũng, Địa chỉ: Thôn 7 - xã Hải Đông - thành phố Móng Cái – Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG CỔNG CHÀO THÔN 2 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,03 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2839 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,293 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 3,5234 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,5234 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 3,5234 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 12km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 3,5234 | 100m3 | |
| 8 | Rải cấp phối mặt đường chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 0,21 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 3 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,978 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 13,326 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,96 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,28 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3388 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,352 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,1808 | 100m2 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 9,7504 | m3 | |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 28,8 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 85,754 | m2 | |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 80,6 | m2 | |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 15,2 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5623 | Tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,2743 | Tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,5623 | Tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5623 | Tấn | |
| 26 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 75 | 23,675 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 34,4 | m2 | |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,554 | m2 | |
| B | XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC KHU DÂN CƯ THÔN 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,416 | 100m2 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,416 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,416 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 52 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,872 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 52 | Cột | |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 52 | cần đèn | |
| 8 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | 52 | Bộ | |
| 9 | Tay bắt cần | 52 | Bộ | |
| 10 | Thanh giằng | 104 | cái | |
| 11 | Ghíp đôi | 104 | cái | |
| 12 | Móc ốp cột | 52 | cái | |
| 13 | Móc đỡ dây | 52 | cái | |
| 14 | Dây đai + khóa đai | 52 | cái | |
| 15 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4-16mm2 | 20,725 | 100m | |
| 16 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 2x16mm2 | 2,6 | 100m | |
| 17 | Lắp chóa đèn Led 100W cao áp ở độ cao | 52 | Bộ | |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điện | 3 | Tủ | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 3 | cái | |
| 20 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | 3 | cái | |
| C | XÂY DỰNG BỒN HOA NHÀ VĂN HÓA THÔN 2 | |||
| 1 | Đắp đất tôn nền bồn hoa bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,605 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,605 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | 1,605 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 12km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,605 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | 16 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 24 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2225 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,36 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 246 | m2 | |
| D | MỞ RỘNG LỀ ĐƯỜNG TRỤC THÔN, XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ BÃI TẬP KẾT RÁC THẢI THÔN 3 | |||
| 1 | Phá bê tông mặt đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,1575 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,3675 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,525 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,525 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát bảo vệ đường nước sạch bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3675 | 100m3 | |
| 6 | Rải cấp phối lót nền đường, chiều dày 12 cm | 0,126 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 25,92 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,4968 | 100m2 | |
| 9 | Rải vải Nilon lót nền đường chống mất nước xi măng | 1,62 | 100m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 4,32 | m2 | |
| E | MỞ RỘNG BÃI TẬP KẾT RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa nền bãi bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,6 | 100m2 | |
| 2 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,6 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,6 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát tôn nền công trình (phần dưới ao) bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất nền bãi (lớp trên) bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5925 | 100m2 | |
| 6 | Rải cấp phối lót nền bù vênh, chiều dày 12cm | 0,144 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân bãi, chiều dày | 24,36 | m3 | |
| 8 | Gia công SX thép rào chắn khu vực bãi rác | 0,5751 | Tấn | |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép rào chắn khu vực bãi rác | 0,5751 | Tấn | |
| 10 | Quây che tường bằng tôn múi chiều dài | 0,57 | 100m2 | |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa đáy rãnh, chiều rộng | 0,612 | 100m2 | |
| 2 | Đắp tôn nền hoàn trả đáy rãnh bằng lớp cát máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,612 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rãnh, chiều rộng | 4,96 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng | 8,7422 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,6 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 160 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mặt rãnh, đá 1x2, mác 200 | 1,73 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 4,05 | m3 | |
| 9 | Láng chống thấm đáy rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 24 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2446 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng mặt rãnh | 0,16 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép tấm đan | 0,243 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đk=10mm | 0,4738 | Tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Giằng mặt rãnh đk=10mm | 0,1917 | Tấn | |
| 15 | Gia công lưới chắn rác | 0,1917 | Tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 81 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 81 | 1 cấu kiện | |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 0,972 | 10 tấn/1km | |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 0,972 | 10 tấn/1km | |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 81 | 1 cấu kiện | |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 6,3612 | m2 | |
| G | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN NHÀ VĂN HÓA THÔN 4 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 26,22 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1843 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,4465 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,4465 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,1555 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,0055 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,221 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,5112 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,346 | 100m2 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 11,583 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,3837 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,2 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 560,94 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,12 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 560,94 | m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4365 | Tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1376 | Tấn | |
| H | CẢI TẠO KHUÔN VIÊN NHÀ VĂN HÓA THÔN 11 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 212,347 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 212,347 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 8,5 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 98,42 | m3 | |
| 5 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4x16mm2 | 2,8 | 100m | |
| 6 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 2-16mm2 | 0,5 | 100m | |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 2 | Cột | |
| 8 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 2 | cần đèn | |
| 9 | Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | 2 | bộ | |
| 11 | Tay bắt cần | 4 | bộ | |
| 12 | Thanh giằng | 15 | Cái | |
| 13 | Ghíp đôi | 8 | Cái | |
| 14 | Móc ốp cột | 4 | Cái | |
| 15 | Móc đỡ dây | 4 | Cái | |
| 16 | Dây đai + khóa đai | 12 | Cái | |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | 1 | Bộ | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 1 | Tủ | |
| 19 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | Bộ | |
| 21 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | 4 | bảng | |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 23 | Cửa nhôm kinh | 7,68 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm | 7,68 | m2 | |
| 25 | Gia công cổng sắt | 0,35 | Tấn | |
| 26 | Lắp dựng cổng sắt | 9,6 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,56 | m2 | |
| I | XÂY DỰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC KHU DÂN CƯ THÔN 11 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,264 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,264 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,264 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 31,68 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,188 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 33 | Cột | |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 33 | cần đèn | |
| 8 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | 33 | Bộ | |
| 9 | Tay bắt cần | 33 | Bộ | |
| 10 | Thanh giằng | 66 | Cái | |
| 11 | Ghíp đôi | 99 | Cái | |
| 12 | Móc ốp cột | 66 | Cái | |
| 13 | Móc đỡ dây | 66 | Cái | |
| 14 | Dây đai + khóa đai | 99 | Cái | |
| 15 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 4-16mm2 | 30,25 | 100m | |
| 16 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 2x16mm2 | 1,65 | 100m | |
| 17 | Lắp chóa đèn Led 100W cao áp ở độ cao | 33 | Bộ | |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ điện | 5 | Bộ | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | 5 | Tủ | |
| 20 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | 5 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | 5 | Cái | |
| J | XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI KHU DÂN CƯ THÔN 11 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,4907 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 1,1392 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,0388 | 100m3 | |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,1123 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,1123 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi | 2,1123 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,8184 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển cát để đắp tôn nền bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | 281,8435 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển cát để đắp tôn nền bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | 281,8435 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 29,636 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 41,967 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 84,128 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 764,8 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, giằng mặt rãnh, đá 1x2, mác 200 | 10,516 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, (đúc sẵn), đá 1x2, mác 200 | 16,765 | m3 | |
| 16 | Láng chống thấm đáy rãnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 119,5 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,195 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn, giằng mặt rãnh, | 0,478 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn tấm đan (đúc sẵn) | 1,0059 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 2,8017 | Tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mặt rãnh, đường kính cốt thép | 2,3369 | Tấn | |
| 22 | Gia công lưới chắn rác bằng thép | 0,45 | Tấn | |
| 23 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 479 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Bốc xếp tấm đan bê tông đúc sãn trọng lượng | 479 | 1 cấu kiện | |
| 25 | Vận chuyển tấm đan bê tông trọng lượng P | 4,0236 | 10 tấn/1km | |
| 26 | Vận chuyển tấm đan bê tông trọng lượng P | 4,0236 | 10 tấn/1km | |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 479 | cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.877951E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1755902E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,80 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,40 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề GS công trình giao thông hoặc HTKT | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên ngành phù hợp | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 10T | 10T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | ≥ 205L | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | 110CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 8,5 T - 9 T | 8,5 T - 9 T | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,40 m3 | 0,40 m3 | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn 5kW | 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi