Gói thầu: Xây lắp công trình: Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 3, thôn 4, thôn 6 xã Hải Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 3, thôn 4, thôn 6 xã Hải Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-19 11:46:00 đến ngày 2022-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,940,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.411023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp III) hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự (cùng cấp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.458.477.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên phù hợp với công trình đang xét.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3/7 trở lên, có HĐLD hiệu lực với nhà thầu; bảng kê trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3.Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T- Yêu cầu tương tự như mục máy đào) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5,0 tấn trở lên- Yêu cầu tương tự như mục máy đào) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít hoặc tương đương.Yêu cầu tương tự như mục máy đào) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,0kW hoặc tương đương.Yêu cầu tương tự như mục máy đào) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW hoặc tương đươngYêu cầu tương tự như mục máy đào) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg.Công suất 1,5kW trở lên.Yêu cầu tương tự như mục máy đào) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW hoặc tương đương.Yêu cầu tương tự như mục máy đào) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 3, thôn 4, thôn 6 xã Hải Xuân Xây dựng thôn đạt chuẩn nông thôn mới thôn 3, thôn 4, thôn 6 xã Hải Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên đối với loại công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản chụp Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản chụp Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: UBND xã Hải Xuân
Thôn 8, xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hải Xuân (Địa chỉ: Thôn 8, xã Hải Xuân, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0904.113.345). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÔN 6 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 0,4816 | 100m³ |
| 2 | Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 1,477 | 100m³ |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 3,6433 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 2,4559 | 100m³ |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên+ bù vênh | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 2,8506 | 100m³ |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 4,8 | 100m² |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 880,808 | m³ |
| 8 | Lót nilon 2 lớp | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 4.404,04 | m2 |
| 9 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 88 | 10m |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 4,6119 | 100m³ |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông móng | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 1,8595 | 100m² |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 21,8489 | m³ |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 102,2714 | m³ |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 464,87 | m² |
| 15 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 185,948 | m² |
| 16 | ván khuôn cho bê tông giằng | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 0,9297 | 100m² |
| 17 | Cốt thép giằng, đường kính ≤10mm, | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 1,7665 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 10,2271 | m³ |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 4,464 | 100m² |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 11,005 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 78,12 | m³ |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 775 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đá mạt nền móng công trình | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 192,4 | m³ |
| B | THÔN 4 | |||
| 1 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 6,9622 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đường | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 1,2509 | 100m³ |
| 3 | Đánh cấp | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 0,7997 | 100m³ |
| 4 | Vét hữu cơ | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 1,6427 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 3,6933 | 100m³ |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 3,0286 | 100m³ |
| 7 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 3,6331 | 100m² |
| 8 | Lót giấy nilong 2 lớp | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 2.158,74 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày, đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 431,748 | m³ |
| 10 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 42,35 | 10m |
| C | THÔN 3 | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 216 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 2,16 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 7,56 | 100m² |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 24,948 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 1.200 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E.HSMT và bản vẽ TKTC | 144 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.411023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.482E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp III) hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự (cùng cấp) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.458.477.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên phù hợp với công trình đang xét.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình; Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | công nhân xây dựng | 10 | Bậc 3/7 trở lên, có HĐLD hiệu lực với nhà thầu; bảng kê trích ngang kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0,4m3.Yêu cầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 10T | Trọng lượng 10T- Yêu cầu tương tự như mục máy đào) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ. | Tải trọng từ 5,0 tấn trở lên- Yêu cầu tương tự như mục máy đào) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít hoặc tương đương.Yêu cầu tương tự như mục máy đào) | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất 1,0kW hoặc tương đương.Yêu cầu tương tự như mục máy đào) | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất 1,5kW hoặc tương đươngYêu cầu tương tự như mục máy đào) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg.Công suất 1,5kW trở lên.Yêu cầu tương tự như mục máy đào) | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất 23kW hoặc tương đương.Yêu cầu tương tự như mục máy đào) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi