Gói thầu: Gói thầu số 06:Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620836-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 06:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220612332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 19:26:00 đến ngày 2022-06-27 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,618,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.905E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.533.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hang III trở lên còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình, lập và quản lý hồ sơ chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, trong đó 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành kỹ thuật công trình, giao thông, hạ tầng. Các kỹ thuật nêu trên phải có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động, Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, hoặc chuyên nghành trắc đạc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu => 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị 50kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 20KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình, kinh vĩ, toàn đạc...
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 5 Tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 90cv trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06:Thi công xây lắp
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên huyện Tiên Yên
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Liên Phương - Tư vấn lập, thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hdesign - Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh. - Thẩm định E-HSMT: Bộ phận tư vấn thẩm định Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. - Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia do Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên lập - Thẩm định KQLCNT: Bộ phận tư vấn thẩm định Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. 02033876254


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Tư vấn và thẩm định - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. 0916149886
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà thực hành
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V-EHSMT4,629100m3
2bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT27,272m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V-EHSMT0,3885100m2
4bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V-EHSMT87,1252m3
5Ván khuôn móng băngChương V-EHSMT1,3534100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,993tấn
7cốt thép móng đường kính cốt thép Chương V-EHSMT3,65tấn
8cốt thép móng đường kính cốt thép > 18mmChương V-EHSMT4,8316tấn
9Xây tường móng gạch không nung vữa XM mác 75Chương V-EHSMT71,175m3
10bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 cos +0,00Chương V-EHSMT8,541m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-EHSMT0,5694100m2
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT5,598100m3
13Vận chuyển đất cấp IIIChương V-EHSMT5,598100m3
14bê tông nền, đá 4x6 mác 100Chương V-EHSMT39,5908m3
15Ván khuôn cộtChương V-EHSMT4,2769100m2
16Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT1,2103tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT4,1182tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương V-EHSMT5,3977tấn
19Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT28,752m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-EHSMT3,4451100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT1,9785tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT6,5167tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT1,6922tấn
24Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT34,4528m3
25Ván khuôn sàn máiChương V-EHSMT9,4408100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT14,9818tấn
27Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT110,589m3
28Bê tông lót cầu thang M100 đá 4x6Chương V-EHSMT0,1512m3
29Ván khuôn cầu thang thườngChương V-EHSMT0,5781100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm,Chương V-EHSMT0,1902tấn
31Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm,Chương V-EHSMT2,6143tấn
32Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT5,1228m3
33Xây bậc cầu thang gạch không nung vữa XM mác 75Chương V-EHSMT1,5939m3
34Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM mác 75Chương V-EHSMT170,3818m3
35Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM mác 75Chương V-EHSMT8,7698m3
36Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-EHSMT0,9492100m2
37Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,1859tấn
38Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-EHSMT0,636tấn
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT4,2839m3
40Bê tông lót bậc tam cấp m100 đá 4x6Chương V-EHSMT1,8144m3
41Xây bậc tam cấp gạch không nung vữa XM mác 75Chương V-EHSMT6,2665m3
42Xây tường thu hồi gạch không nung vữa XM mác 75Chương V-EHSMT54,3575m3
43bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT2,07m3
44Ván khuôn giằng thu hồiChương V-EHSMT0,45100m2
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,0688tấn
46Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,3676tấn
47Gia công xà gồ thép U120x50x2Chương V-EHSMT2,0724tấn
48Lắp dựng xà gồ thép U120x50x2Chương V-EHSMT2,0724tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT264m2
50Lợp mái tôn múi 0,42mmChương V-EHSMT4,611100m2
51Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT85,634m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền khu vệ sinh, đá 2x4, mác 150Chương V-EHSMT3,4093m3
53Đào hào chống mối, đất cấp IIIChương V-EHSMT0,564100m3
54Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,564100m3
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT598,514m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT182,0768m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT391,13m2
58Trát tường trong xây gạch chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT1.387,0296m2
59Trát tường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT503,9954m2
60Trát tường sê no, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT304,812m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT92,6m
62bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V-EHSMT44,896m3
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 60*60cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT788,9676m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V-EHSMT37,128m2
65ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V-EHSMT39,2424m2
66ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V-EHSMT122,956m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT2.125,6m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT1.196,69m2
69Gia công + lắp dựng hoa InoxChương V-EHSMT0,7685tấn
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT47,328m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT23,65m2
72Đào đất đất cấp IIIChương V-EHSMT0,0175100m3
73Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,0175100m3
74Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V-EHSMT4cái
75Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmChương V-EHSMT12m
76Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V-EHSMT32m
77Gia công và đóng cọc chống sétChương V-EHSMT6cọc
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-EHSMT78bộ
79Đèn ốp trần D200Chương V-EHSMT10bộ
80Đèn ốp trần D400Chương V-EHSMT20bộ
81Lắp đặt quạt trầnChương V-EHSMT48cái
82Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2Chương V-EHSMT15m
83Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2Chương V-EHSMT200m
84Lắp đặt dây dẫn 2 *1,5mm2Chương V-EHSMT115m
85Lắp đặt dây dẫn 2*0,75mm2Chương V-EHSMT640m
86Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-EHSMT4cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-EHSMT83cái
88Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-EHSMT58cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V-EHSMT46hộp
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-EHSMT180m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-EHSMT220m
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmChương V-EHSMT1hộp
93Lắp đặt ống nhựa D15Chương V-EHSMT50m
94Tủ điện 40x40x3cmChương V-EHSMT1hộp
95Lắp đặt chậu xí bệtChương V-EHSMT8bộ
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-EHSMT8bộ
97Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-EHSMT8bộ
98Lắp đặt chậu tiểu namChương V-EHSMT5bộ
99Lắp đặt gương soiChương V-EHSMT8cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V-EHSMT27cái
101Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mmChương V-EHSMT0,45100m
102Tê nhựa ren trong PPR D25/20Chương V-EHSMT23cái
103Cút nhựa PPR D25/20Chương V-EHSMT4cái
104Tê nhựa ren trong PPR D25Chương V-EHSMT4cái
105Cút nhựa PPR D25Chương V-EHSMT2cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-EHSMT0,32100m
107Van chặn PPR D25Chương V-EHSMT2cái
108Cút PVC D90/48Chương V-EHSMT2cái
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V-EHSMT0,9100m
110Cút PVC D90Chương V-EHSMT6cái
111Tê PVC D90Chương V-EHSMT18cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V-EHSMT0,52100m
113Lắp đặt cút PVC D110Chương V-EHSMT20cái
114Lắp đặt tê PVC D110Chương V-EHSMT12cái
115Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V-EHSMT6cái
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V-EHSMT1bể
117Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Chương V-EHSMT0,12100m
118Đào móng công trình bể tự hoại đất cấp IIIChương V-EHSMT0,415100m3
119bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT1,68m3
120bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT2,5718m3
121Ván khuôn móngChương V-EHSMT0,0665100m2
122Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,4422tấn
123Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,0912tấn
124Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT7,6007m3
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT43,7008m2
126ván khuôn nắp đanChương V-EHSMT0,0883100m2
127Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT1,728m3
128Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V-EHSMT0,103tấn
129Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V-EHSMT161 cấu kiện
130Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-EHSMT0,1464100m3
131Vận chuyển đất cấp IIChương V-EHSMT0,2736100m3
132Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 5l m2Chương V-EHSMT393,37m2
133Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 18l m3Chương V-EHSMT24,48m3
134Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 18l m3Chương V-EHSMT31,92m3
135Cửa đi nhôm hệ 2 cánh hệ mở quay phụ kiện đồng bộ kính dán an toànChương V-EHSMT62,915m2
136XDLD cửa nhôm kínhChương V-EHSMT12,15m2
137Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh hệ mở quay phụ kiện đồng bộ kính dán an toànChương V-EHSMT124,02m2
138Vách kính an toàn nhôm hệ phụ kiện đồng bộChương V-EHSMT71,9m2
139SXLD vách ngăn vs bằng tấm Compac 12mmChương V-EHSMT47,736m2
140Giàn thép hộp chắn nắng, sơn tĩnh điệnChương V-EHSMT235,083kg
141Trần nhôm thả kích thước 60x60Chương V-EHSMT28,1852m2
142Đế sứ + nón chống dộtChương V-EHSMT4cái
143Đế âm + mặt gông 150x200Chương V-EHSMT46bộ
144Cáp mạng 6EChương V-EHSMT50m
145Hub - switch -16 portChương V-EHSMT1bộ
146Tủ điện nhẹ kt: 400x300x170Chương V-EHSMT1bộ
147bộ phát wifi 3 dâuChương V-EHSMT6bộ
148Vòi xịt + dây cấpChương V-EHSMT8cái
149Van xả tiểu namChương V-EHSMT5bộ
150Van phao coeChương V-EHSMT1cái
151Van phao điệnChương V-EHSMT1cái
152Kệ kinh + giá treo = Hộp đựngChương V-EHSMT8bộ
153Đai khởi thủy HDPE D32Chương V-EHSMT1cái
154VAn xả đáy PVC D40Chương V-EHSMT1cái
B Nhà nội trú
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V-EHSMT9,5051100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V-EHSMT2,862100m2
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT4,0104100m3
4bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT19,404m3
5Ván khuôn bê tông lótChương V-EHSMT0,2458100m2
6bê tông móng, chiều rộng Chương V-EHSMT35,478m3
7Ván khuôn móngChương V-EHSMT0,8121100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,7555tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT2,815tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-EHSMT2,4894tấn
11Xây móng thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT53,85m3
12bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-EHSMT6,8784m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-EHSMT0,6878100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,153tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,281tấn
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT5,6725100m3
17Vận chuyển đất cấp IIIChương V-EHSMT5,6725100m3
18Vận chuyển đất cấp IIIChương V-EHSMT3,8326100m3
19Ván khuôn cộtChương V-EHSMT1,9904100m2
20Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT12,48m3
21cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,6455tấn
22cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmChương V-EHSMT2,5566tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-EHSMT1,0607100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V-EHSMT2,182tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Chương V-EHSMT2,0785tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,6318tấn
27Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT10,6182m3
28Ván khuôn sàn máiChương V-EHSMT2,3226100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT3,5545tấn
30Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT27,8712m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (cốt +7,2)Chương V-EHSMT1,4078100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Chương V-EHSMT3,341tấn
33cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,498tấn
34Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V-EHSMT14,0775m3
35Ván khuôn sàn mái (cos +7,2)Chương V-EHSMT3,0192100m2
36cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT2,4148tấn
37Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT36,2304m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,0163tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,2265tấn
40Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT0,8504m3
41Ván khuôn giàng thu hồiChương V-EHSMT0,1701100m2
42Xây tường gạch không nung chiều dày 20cm, chiều cao Chương V-EHSMT145,6969m3
43Xây tường gạch không nung chiều dày 10cm, chiều cao Chương V-EHSMT27,9981m3
44Xây trụ cột gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT13,2382m3
45Gia công xà gồ thép U120x50x2Chương V-EHSMT1,3501tấn
46Lợp mái tôn múi, tôn 0,42Chương V-EHSMT2,9198100m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT512,72m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT122,08m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT154,23m2
50Trát tường xây gạch tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT598,4792m2
51Trát tường xây gạch tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT299,284m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Chương V-EHSMT152,552m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT61,76m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT183,12m
55bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V-EHSMT24,732m3
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 60*60cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT400,904m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V-EHSMT21,0948m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V-EHSMT59,64m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V-EHSMT479,904m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT1.233,2792m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT606,066m2
62hoa sắt INOXChương V-EHSMT0,6038tấn
63Lắp dựng hoa sắt inoxChương V-EHSMT45,639m2
64Gia công hoa thépChương V-EHSMT0,1646tấn
65Lắp dựng hoa thépChương V-EHSMT27,216m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT27,216m2
67Ván khuôn gỗ cầu thangChương V-EHSMT0,3142100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,061tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,7897tấn
70Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT2,3491m3
71Ván khuôn cầu thang thườngChương V-EHSMT0,2226100m2
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,9tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,194tấn
74Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT1,209m3
75bê tông nền đá 4x6, vữa mác 100Chương V-EHSMT0,4137m3
76Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT7,0638m3
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT20,8544m2
78Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT25,585m2
79Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V-EHSMT0,0175100m3
80Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,0175100m3
81Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V-EHSMT4cái
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmChương V-EHSMT10m
83Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V-EHSMT53,5m
84Gia công và đóng cọc chống sétChương V-EHSMT6cọc
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-EHSMT48bộ
86Đèn ốp trần D200Chương V-EHSMT24bộ
87Đèn ốp trần D400Chương V-EHSMT6bộ
88Lắp đặt quạt trầnChương V-EHSMT12cái
89Lắp đặt dây dẫn 3x10mm2Chương V-EHSMT20m
90Lắp đặt dây dẫn 2 x6mm2Chương V-EHSMT111m
91Lắp đặt dây dẫn 2 *1,5mm2Chương V-EHSMT169m
92Lắp đặt dây dẫn 2*0,75mm2Chương V-EHSMT466m
93Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-EHSMT3cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-EHSMT26cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-EHSMT52cái
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V-EHSMT26hộp
97Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-EHSMT100m
98Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-EHSMT200m
99Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmChương V-EHSMT1hộp
100Lắp đặt ống nhựa D15Chương V-EHSMT60m
101Tủ điện 40x40x3cmChương V-EHSMT2hộp
102Lắp đặt chậu xí bệtChương V-EHSMT12bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-EHSMT12bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-EHSMT12bộ
105Lắp đặt gương soiChương V-EHSMT12cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V-EHSMT36cái
107Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mmChương V-EHSMT1,02100m
108Tê nhựa ren trong PPR D25/20Chương V-EHSMT24cái
109Cút nhựa PPR D25/20Chương V-EHSMT12cái
110Tê nhựa ren trong PPR D25Chương V-EHSMT32cái
111Cút nhựa PPR D25Chương V-EHSMT10cái
112Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-EHSMT0,5100m
113Van chặn PPR D25Chương V-EHSMT4cái
114Cút PVC D90/48Chương V-EHSMT12cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V-EHSMT0,9100m
116Cút PVC D90Chương V-EHSMT8cái
117Tê PVC D90Chương V-EHSMT48cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V-EHSMT0,6100m
119Lắp đặt cút PVC D110Chương V-EHSMT26cái
120Lắp đặt tê PVC D110Chương V-EHSMT12cái
121Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V-EHSMT36cái
122Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V-EHSMT2bể
123Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Chương V-EHSMT0,1100m
124Đào móng đất cấp IIIChương V-EHSMT0,415100m3
125bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT1,68m3
126Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,0665100m2
127Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,4422tấn
128Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,0912tấn
129Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT7,6007m3
130Trát tường tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT43,7008m2
131Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V-EHSMT0,103tấn
132Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V-EHSMT161 cấu kiện
133Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-EHSMT0,1414100m3
134Vận chuyển đất cấp IIChương V-EHSMT0,2736100m3
135Đào móng chống mối, đất cấp IIIChương V-EHSMT0,3833100m3
136Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,3833100m3
137Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 5l m2Chương V-EHSMT203,28m2
138Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 18l m3Chương V-EHSMT38,33m3
139Cửa đi nhôm hệ và phụ kiện đồng bộChương V-EHSMT75,84m2
140Cửa sổ nhôm hệ và phụ kiện đồng bộChương V-EHSMT35,856m2
141Vách kính an toàn nhôm hệ và phụ kiện đồng bộChương V-EHSMT12,22m2
142Đế sứ + nón chống dộtChương V-EHSMT4cái
143Đế âm + mặt gông 150x200Chương V-EHSMT26bộ
144Cáp mạng 6EChương V-EHSMT60m
145Hub - switch -16 portChương V-EHSMT2bộ
146Tủ điện nhẹ kt: 400x300x170Chương V-EHSMT2bộ
147bộ phát wifi 3 dâuChương V-EHSMT2bộ
148Vòi xịt + dây cấpChương V-EHSMT12cái
149Van phao coeChương V-EHSMT2cái
150Van phao điệnChương V-EHSMT2cái
151Kệ kinh + giá treo = Hộp đựngChương V-EHSMT12bộ
152Đai khởi thủy HDPE D32Chương V-EHSMT2cái
153VAn xả đáy PVC D40Chương V-EHSMT2cái
C Nhà Bếp
1Đào móng đất cấp IIIChương V-EHSMT0,5387100m3
2bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT8,099m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,4003100m2
4bê tông móng, chiều rộng Chương V-EHSMT13,1272m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,1389tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,901tấn
7Xây móng bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT13,3254m3
8Xây tường thẳng gạch không nung vữa XM mác 75Chương V-EHSMT11,799m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-EHSMT0,7285100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,2695tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT1,1835tấn
12bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-EHSMT7,2848m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT2,4161100m3
14Vận chuyển đất cấp IIIChương V-EHSMT1,8774100m3
15Đào móng đất cấp III hào chống mốiChương V-EHSMT0,4974100m3
16Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,4974100m3
17Ván khuôn cộtChương V-EHSMT0,8057100m2
18bê tông cột, tiết diện cột Chương V-EHSMT5,2034m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,1615tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,6293tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng ( cos +3,6)Chương V-EHSMT0,4953100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,6799tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,1603tấn
24bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-EHSMT4,9522m3
25Ván khuôn tấm đanChương V-EHSMT0,1525100m2
26bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT1,6398m3
27Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,046tấn
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-EHSMT0,0743tấn
29Xây tường thẳng gạch không nung chiều dày 20cm, chiều cao Chương V-EHSMT39,6233m3
30bê tông lót tam cấp, đá 4x6, vữa mác 75Chương V-EHSMT1,7446m3
31Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75Chương V-EHSMT6,039m3
32Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT30,195m2
33Gia công vì kèo thép hìnhChương V-EHSMT0,899tấn
34Lắp dựng vì kèo thépChương V-EHSMT0,899tấn
35Gia công xà gồ thépChương V-EHSMT0,4307tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V-EHSMT0,4307tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-EHSMT1,1436100m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT12,672m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT260,419m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT172,998m2
41bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V-EHSMT19,8522m3
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 60*60cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT170,913m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V-EHSMT6,99m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 30*30cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT20,2356m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30*60cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT57,905m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT273,091m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT172,998m2
48Đào san đất cấp IIIChương V-EHSMT0,035100m3
49Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,035100m3
50Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V-EHSMT3cái
51Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmChương V-EHSMT10m
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V-EHSMT62m
53Gia công và đóng cọc chống sétChương V-EHSMT6cọc
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-EHSMT12bộ
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V-EHSMT2bộ
56Lắp đặt đèn ốp trầnChương V-EHSMT6bộ
57Lắp đặt quạt trầnChương V-EHSMT8cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V-EHSMT55m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mmChương V-EHSMT18m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2Chương V-EHSMT170m
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-EHSMT2cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-EHSMT18cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-EHSMT27cái
64Hộp phân dây 80*80Chương V-EHSMT15hộp
65Ông gen nhựa D27Chương V-EHSMT55m
66Ông gen nhựa D20Chương V-EHSMT100m
67Lắp đặt chậu xí bệtChương V-EHSMT5bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-EHSMT6bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + xi phôngChương V-EHSMT6bộ
70Lắp đặt gương soiChương V-EHSMT6cái
71Lắp đặt chậu tiểu namChương V-EHSMT2bộ
72Cút nhựa ren trong PPR D25/20Chương V-EHSMT3cái
73Tê nhựa ren trong PPR D25/20Chương V-EHSMT12cái
74Cút nhựa PPR D25/20Chương V-EHSMT10cái
75Tê nhựa PPR D25/20Chương V-EHSMT13cái
76Ống nhựa PPR D25Chương V-EHSMT0,32100m
77Van D25 PPRChương V-EHSMT1cái
78Cút PVC D90/48Chương V-EHSMT9cái
79Ống PVC D90Chương V-EHSMT0,2100m
80Cút PVC D90Chương V-EHSMT10cái
81Tê PVC D90Chương V-EHSMT8cái
82Ống PVC D110Chương V-EHSMT0,22100m
83Lắp đặt cút PVC D110Chương V-EHSMT5cái
84Lắp đặt tê PVC D110Chương V-EHSMT8cái
85Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V-EHSMT4cái
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Chương V-EHSMT1bể
87Ống nhựa HDPE D32Chương V-EHSMT0,6100m
88Đào móng bể tự hoại đất cấp IIIChương V-EHSMT0,1235100m3
89bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT0,54m3
90bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT0,8149m3
91Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,0283100m2
92Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,0689tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,0408tấn
94Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT2,8566m3
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT17,5604m2
96Quét nước xi măng 2 nướcChương V-EHSMT17,5604m2
97Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,0276100m2
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT0,54m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V-EHSMT0,0652tấn
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V-EHSMT51 cấu kiện
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-EHSMT0,0412100m3
102Vận chuyển đất cấp IIChương V-EHSMT0,08100m3
103Phòng chống mối nền công trìnhChương V-EHSMT165,18m2
104Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcChương V-EHSMT6,1872m3
105Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốcChương V-EHSMT21,777m3
106Cửa đi nhôm hệ đồng bộ cả phụ kiệnChương V-EHSMT24,03m2
107Cửa sổ nhôm hệ phụ kiện đồng bộChương V-EHSMT14,64m2
108SXLD trần kim nhôm 60*60Chương V-EHSMT187,2486m2
109Vách ngăn vệ sinh compac 12mmChương V-EHSMT18,907m2
110Vách kính an toàn nhôm hệ Việt pháp dphụ kiện đồng bộChương V-EHSMT41,4m2
111Đế sứ + nón chống dộtChương V-EHSMT3cái
112Đế âm + mặt gông 150x200Chương V-EHSMT15bộ
113Tủ tổng sơn tĩnh điện 30*20*10cmChương V-EHSMT1cái
114Vòi xịt + day cấpChương V-EHSMT5bộ
115Lắp đặt kệ kính, giá treo, hộp đụngChương V-EHSMT6cái
116Van xả tiểu nam + xi phôngChương V-EHSMT2bộ
117Van phao cơChương V-EHSMT1cái
118Đai khởi thủy HDPE D32Chương V-EHSMT1cái
119VAn xả đáy PVC D40Chương V-EHSMT1cái
D Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào móng đất cấp IIIChương V-EHSMT0,0701100m3
2Ván khuôn móng băngChương V-EHSMT0,028100m2
3bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT1,0628m3
4Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75Chương V-EHSMT4,7183m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V-EHSMT0,0332100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0206tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,1117tấn
8bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-EHSMT0,5236m3
9Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-EHSMT0,0234100m3
10Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-EHSMT0,0346100m3
11bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT1,1388m3
12Vận chuyển đất cấp IIIChương V-EHSMT0,0467100m3
13bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-EHSMT0,7576m3
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,0241tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,1338tấn
16Ván khuôn sàn máiChương V-EHSMT0,2214100m2
17cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,5197tấn
18bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT2,3956m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT10,276m3
20Gia công xà gồ thépChương V-EHSMT0,0643tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT4,7772m2
22Lợp mái bằng tôn múiChương V-EHSMT0,1898100m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT22,36m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT22,14m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT58,129m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT22,0518m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT38,48m
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V-EHSMT8,7484m2
29Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V-EHSMT1,9152m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT22,0518m2
31Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V-EHSMT6bộ
32Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-EHSMT2cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-EHSMT2cái
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V-EHSMT42,67m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-EHSMT40m
36Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V-EHSMT1hộp
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V-EHSMT1cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V-EHSMT8cái
39Cửa đi nhôm hệ phụ kiện đồng bộChương V-EHSMT2,115m2
40Cửa sổ nhôm hệ phụ kiện đồng bộChương V-EHSMT7,175m2
E Hạng mục nhà để xe giáo viên
1Đào móng đất cấp IIIChương V-EHSMT0,0358100m3
2bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT0,512m3
3Ván khuôn móng cộtChương V-EHSMT0,1536100m2
4bê tông móng, chiều rộng Chương V-EHSMT2,304m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-EHSMT0,0142tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-EHSMT0,0142tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V-EHSMT0,1865tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V-EHSMT0,1865tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-EHSMT0,2492tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-EHSMT0,2492tấn
11Gia công xà gồ thépChương V-EHSMT0,434tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V-EHSMT0,434tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT46,7407m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-EHSMT0,87100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-EHSMT0,1296100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V-EHSMT17,28m3
17Ván khuôn bê tông nềnChương V-EHSMT0,0768100m2
F Hạng mục nhà để xe học sinh
1Đào móng đất cấp IIIChương V-EHSMT0,0806100m3
2bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT1,152m3
3Ván khuôn móng cộtChương V-EHSMT0,3456100m2
4bê tông móng, chiều rộng Chương V-EHSMT5,184m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-EHSMT0,032tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-EHSMT0,0142tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V-EHSMT0,4196tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V-EHSMT0,1865tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V-EHSMT0,5608tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V-EHSMT0,2492tấn
11Gia công xà gồ thépChương V-EHSMT0,991tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V-EHSMT0,434tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT106,1266m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-EHSMT1,9865100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-EHSMT0,2959100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V-EHSMT39,456m3
17Ván khuôn bê tông nềnChương V-EHSMT0,1384100m2
G Hạng mục: San nền
1Đào san đất cấp IIIChương V-EHSMT8,837100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT4,516100m3
3Vận chuyển đất cấp III đắp nền (tận dụng đất đào để đắp)Chương V-EHSMT4,516100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ điChương V-EHSMT4,321100m3
H Hạng mục: Rãnh thoát nước
1Đào rãnh đất cấp IIIChương V-EHSMT0,5479100m3
2Ván khuôn móngChương V-EHSMT0,8948100m2
3bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT25,883m3
4Xây tường rãnh gạch không nung vữa XM mác 75Chương V-EHSMT18,4542m3
5Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT305,04m2
6bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT10,998m3
7Ván khuôn tấm đanChương V-EHSMT0,6933100m2
8Cốt thép tấm đanChương V-EHSMT1,1375tấn
9Lắp đặt tấm đanChương V-EHSMT3341 cấu kiện
10Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-EHSMT0,1826100m3
11Vận chuyển cấp IIIChương V-EHSMT0,3653100m3
I Hạng mục: Sân bê tông
1Thi công móng cấp phối đá dămChương V-EHSMT7,3499100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V-EHSMT734,985m3
3Ván khuônChương V-EHSMT0,3777100m2
4Nilon lótChương V-EHSMT4.899,9m2
J Hạng mục: Tường chắn bồn cây
1Đào móng đất cấp IIIChương V-EHSMT0,0639100m3
2Ván khuôn móngChương V-EHSMT0,482100m2
3bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT12,773m3
4Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT34,463m3
5Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT125,32m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT125,32m2
7Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,0213100m3
8Vận chuyển đất cấp IIIChương V-EHSMT0,0426100m3
K Hạng mục: Cổng chính
1Đào móng đất IIIChương V-EHSMT0,6882100m3
2Ván khuôn móngChương V-EHSMT0,0808100m2
3bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT1,7608m3
4bê tông móng, chiều rộng Chương V-EHSMT5,0071m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,1224100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,0226tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,3573tấn
8bê tông cột, tiết diện cột Chương V-EHSMT1,692m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,2256100m2
10Cốt thép cột,dầm đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,0735tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,3708tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-EHSMT1,9611tấn
13bê tông xà dầm, giằng nhà, sàn mái, chiều cao Chương V-EHSMT7,9844m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-EHSMT0,8525100m2
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,7135tấn
16Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT8,932m3
17Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,2294100m3
18Vận chuyển đất cấp IIIChương V-EHSMT0,4588100m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT50,56m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT85,25m2
21Lợp mái ngói âm dương 80 v/m2, chiều cao Chương V-EHSMT0,3515100m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT135,81m2
23Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT12,8m
24Gia công InoxChương V-EHSMT0,3407tấn
25Lắp dựng cưa inoxChương V-EHSMT14,322m2
26Đèn ốp trần D200Chương V-EHSMT1bộ
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V-EHSMT20m
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-EHSMT1cái
L Hạng mục: Cổng phụ
1Đào móng đất IIIChương V-EHSMT0,0563100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-EHSMT0,0398100m2
3bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT0,8762m3
4bê tông móng, chiều rộng Chương V-EHSMT2,4976m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,0612100m2
6Lắp dựng cốt thép móng,, cột, dầm móng ĐK ≤10mmChương V-EHSMT0,0384tấn
7Lắp dựng cốt thép móng,, cột, dầm móng ĐK Chương V-EHSMT0,2255tấn
8bê tông cột, tiết diện cột Chương V-EHSMT0,648m3
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,0864100m2
10Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT5,115m3
11Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,0188100m3
12Vận chuyển đất cấp IIIChương V-EHSMT0,0375100m3
13Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT30,08m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT23,04m2
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT2m
16Gia công cửa inoxChương V-EHSMT0,92tấn
17Lắp dựng cửa inoxChương V-EHSMT3,78m2
M Hạng mục: Tường rào
1Đào móng đất cấp IIIChương V-EHSMT2,0092100m3
2bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT19,5075m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-EHSMT0,5202100m2
4Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT95,5608m3
5Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,6697100m3
6Vận chuyển đất cấp IIIChương V-EHSMT1,3395100m3
7bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT17,1666m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,4094tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT1,7147tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-EHSMT1,393100m2
11bê tông cột, tiết diện cột Chương V-EHSMT1,3504m3
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-EHSMT0,1474tấn
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,2455100m2
14Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT14,525m3
15Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT37,2619m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT542,4712m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT167,7962m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT293,04m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT710,2674m2
20Gia công hoa thépChương V-EHSMT4,7838tấn
21Lắp dựng lan can sắtChương V-EHSMT197,0155m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT174,104m2
N Hạng mục: Cấp nước
1Đào móng đất cấp IIIChương V-EHSMT0,5382100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmChương V-EHSMT2,07100m
3Đắp cát đắp móng đường ốngChương V-EHSMT17,4915m3
4Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,3633100m3
5Vận chuyển đất cấp IIIChương V-EHSMT0,1749100m3
O Hạng mục: Điện ngoài nhà
1Đào móng đất cấp IIIChương V-EHSMT2,144m3
2Đào móng đất cấp IIIChương V-EHSMT0,77100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V-EHSMT3,5100m
4Đắp cát đắp móng đường ốngChương V-EHSMT34,125m3
5Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,4288100m3
6Vận chuyển đất cấp IIIChương V-EHSMT0,3412100m3
7bê tông móng, chiều rộng Chương V-EHSMT2,144m3
8Gia công và đóng cọc chống sétChương V-EHSMT11cọc
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V-EHSMT16,5m
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-EHSMT0,0471tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V-EHSMT0,0471tấn
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sán KT 1000x600x350Chương V-EHSMT1tủ
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-EHSMT1cái
14Lắp đặt contactor Chương V-EHSMT1cái
15Cầu chì 1pha 16AChương V-EHSMT1cái
16Lắp đặt công tắc chuyển mạchChương V-EHSMT1cái
17Cầu chì 5AChương V-EHSMT1cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-EHSMT1cái
19Lắp đặt đèn led 10wChương V-EHSMT1bộ
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V-EHSMT3m
21Lắp đặt dây đơn 1x1,5 mm2Chương V-EHSMT2m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmChương V-EHSMT0,15100m
23Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V-EHSMT10cột
24Lắp bảng điện cửa cộtChương V-EHSMT10bảng
25Lắp cửa cộtChương V-EHSMT10cửa
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-EHSMT10cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-EHSMT100m
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-EHSMT0,77100m3
29ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmChương V-EHSMT3,5100m
30Đắp cát đắp móng đường ốngChương V-EHSMT34,125m3
31Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,4288100m3
32Vận chuyển đất cấp IIIChương V-EHSMT0,3413100m3
33Ray + bánh xe cổng chínhChương V-EHSMT4cái
34Ray + bánh xe cổng phụChương V-EHSMT2cái
35Xếp gạch bảo vệ cápChương V-EHSMT315viên
36Lưới báo hiệu cáoChương V-EHSMT140m2
37Móng đế cộtChương V-EHSMT10bộ
38Sứ báo cápChương V-EHSMT70cái
39bulong +ecuChương V-EHSMT11bộ
40Ỏn áp lioa 350WChương V-EHSMT1bộ
41Rele thời gian 24 hChương V-EHSMT1cái
42Cầu đấu dây 5AChương V-EHSMT1cái
43Cầu đấu dây 65A-500wChương V-EHSMT10cái
44Lắp đặt bóng đèn led 100wChương V-EHSMT12cái
45Cáp điện ngầm CXV 3x4 + 1x2,5mm2Chương V-EHSMT250m
46Xếp gạch bảo vệ cápChương V-EHSMT275viên
47Lưới báo hiệu cáoChương V-EHSMT140m2
48Sứ báo cápChương V-EHSMT70cái
49Di chuyển cột điện hạ thế (bao gồm móng cột)Chương V-EHSMT1cột
50Cáp điện nhôm vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V-EHSMT70m
P Hạng mục: Bể nước
1Đào móng đất cấp IIIChương V-EHSMT1,4812100m3
2bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT4,6428m3
3bê tông tường, chiều dày Chương V-EHSMT31,4388m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT2,2911100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,7451tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,8903tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,3602100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT3,4938m3
9Cốt thép tấm đan đường kính Chương V-EHSMT0,345tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V-EHSMT31 cấu kiện
11Xây tường thẳng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT3,8616m3
12Ván khuôn sàn máiChương V-EHSMT0,2587100m2
13bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT2,9472m3
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,07tấn
15Trát trần, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT19,0244m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT149,652m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT65,4m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT47,8964m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT37,88m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT8,592m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V-EHSMT8,592m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-EHSMT0,3454100m3
23Vận chuyển đất cấp IIChương V-EHSMT1,134100m3
24Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V-EHSMT1bộ
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-EHSMT1cái
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-EHSMT10m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-EHSMT10m
28Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-EHSMT1cái
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V-EHSMT1hộp
30Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-EHSMT1cái
31Cửa đi tôn bịtChương V-EHSMT1,98m2
32Cửa sổ tônChương V-EHSMT1,44m2
Q Hạng mục PCCC
1tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V-EHSMT11 trung tâm
2Ắc quy dự phòng tủ trung tâm báo cháyChương V-EHSMT1Bình
3đầu báo cháy nhiệt kèm đếChương V-EHSMT1,210 đầu
4đầu báo cháy khói kèm đếChương V-EHSMT9,510 đầu
5đèn báo phòngChương V-EHSMT7,45 đèn
6chuông báo cháyChương V-EHSMT2,25 chuông
7đèn báo cháyChương V-EHSMT2,25 đèn
8nút ấn báo cháyChương V-EHSMT2,25 nút
9vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V-EHSMT11Cái
10thiết bị kiểm tra cuối đường dâyChương V-EHSMT10Thiết bị
11đèn chiếu sáng sự cốChương V-EHSMT65 đèn
12đèn Exit thoát nạnChương V-EHSMT65 đèn
13hộp nối kỹ thuật loại 160x160mmChương V-EHSMT10hộp
14hộp nối kỹ thuật loại 110x110mmChương V-EHSMT107hộp
15dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0,5mm2Chương V-EHSMT285Mét
16dây tín hiệu báo cháy loại 2x0,75mm2Chương V-EHSMT1.175m
17dây nguồn cho đèn exit, sự cố loại 2x1,5mm2Chương V-EHSMT807m
18dây cấp nguồn cho đèn Exit, sự cố loại 2x4mm2Chương V-EHSMT70m
19ống sun mềm bảo vệ dây nguồn, tín hiệu loại D20Chương V-EHSMT2.052m
20ống nhựa HDPE loại D32Chương V-EHSMT2,85100m
21cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4mChương V-EHSMT3cọc
22dây cáp đồng tiếp địa M16Chương V-EHSMT1,410m
23Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địaChương V-EHSMT1Hộp
24đế âmChương V-EHSMT60hộp
25ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố + ExitChương V-EHSMT60cái
26aptomat 20AChương V-EHSMT5cái
27bình bột chữa cháy xách tay ABC MFZL4Chương V-EHSMT67Bình
28Kìm cộng lựcChương V-EHSMT1Cái
29Búa tạ 5kgChương V-EHSMT1Cái
30CưaChương V-EHSMT1Cái
31Xà bengChương V-EHSMT1Cái
32bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V-EHSMT22Bộ
33hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà loại (600x500x180)mm - hộp đựng vòi đơn + dụng cụ phá dỡ + bình chữa cháyChương V-EHSMT26Hộp
34hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà loại (600x700x200mm)Chương V-EHSMT3Hộp
35van góc chữa cháy chuyên dụng D50Chương V-EHSMT3cái
36cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m, 16barChương V-EHSMT3Cuộn
37cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m, 16barChương V-EHSMT6Cuộn
38Lăng phun chữa cháy D50Chương V-EHSMT3Cái
39Lăng phun chữa cháy D65Chương V-EHSMT6Cái
40trụ tiếp nước từ xe chữa cháy D65Chương V-EHSMT3cái
41trụ chữa cháy ngoài nhà D65Chương V-EHSMT3cái
42ống thép tráng kẽm, đường kính D100mm dày 3,2mmChương V-EHSMT2,36100m
43ống thép tráng kẽm , đường kính D80mm dày 2,9mmChương V-EHSMT0,12100m
44ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm dày 2,6mmChương V-EHSMT0,06100m
45ống thép tráng kẽm, đường kính 32mm dày 2,3mmChương V-EHSMT0,03100m
46ống thép tráng kẽm, đường kính 25mm dày 2,3mmChương V-EHSMT0,03100m
47cút thép hàn D100mmChương V-EHSMT16cái
48cút thép hàn D50mmChương V-EHSMT11cái
49cút thép hàn D32mmChương V-EHSMT2cái
50cút thép hàn D25mmChương V-EHSMT4cái
51giắc co D25mmChương V-EHSMT3cái
52tê thép hàn D100mmChương V-EHSMT6cái
53tê thép hàn D100/80mmChương V-EHSMT1cái
54tê thép hàn D80/50mmChương V-EHSMT2cái
55tê thép hàn D100/50mmChương V-EHSMT1cái
56tê thép hàn D25mmChương V-EHSMT1cái
57côn thép hàn D100/65mmChương V-EHSMT2cái
58côn thép hàn D100/50mmChương V-EHSMT2cái
59côn thép hàn D80/50mmChương V-EHSMT1cái
60côn thép hàn D32/25mmChương V-EHSMT1cái
61bích thép đặc D100mmChương V-EHSMT1cặp bích
62bích thép rỗng D100mmChương V-EHSMT18cặp bích
63bích thép rỗng D65mmChương V-EHSMT1cặp bích
64bích thép rỗng D50mmChương V-EHSMT2cặp bích
65bích thép rỗng D32mmChương V-EHSMT1cặp bích
66giá đỡ trạm bơmChương V-EHSMT1Trọn gói
67giá đỡ ống D80mmChương V-EHSMT4Bộ
68Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 phaChương V-EHSMT11 máy
69Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ dieselChương V-EHSMT1máy
70Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm tự độngChương V-EHSMT1tủ
71Lắp đặt bình tích áp 100LChương V-EHSMT1Cái
72công tắc áp suấtChương V-EHSMT2cái
73đồng hồ áp lựcChương V-EHSMT1cái
74ống mềm khớp nối thủy lựcChương V-EHSMT1cái
75rọ hút D100mmChương V-EHSMT2cái
76y lọc rác D100mmChương V-EHSMT2cái
77giảm chấn D100mmChương V-EHSMT4cái
78van 1 chiều D100mmChương V-EHSMT2cái
79van chặn ti chìm D100mmChương V-EHSMT5cái
80van chặn ti chìm D50mmChương V-EHSMT1cái
81van chặn D32mmChương V-EHSMT1cái
82van chặn D25mmChương V-EHSMT3cái
83téc nước mồi 150lít + giá đỡChương V-EHSMT1Cái
84dây cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy (3x10+1x6mm2)Chương V-EHSMT20m
85cáp tín hiệu 1x6mm2 cho máy bơm dieselChương V-EHSMT50m
86dây tín hiệu điều khiển máy bơm tự động loại 2x1,5mm2Chương V-EHSMT30m
87ống sun bảo vệ dây dẫn cáp nguồn cho máy bơm chữa cháy loại D32Chương V-EHSMT30m
88cọc tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy loại D16 dài 2,4mChương V-EHSMT3cọc
89dây cáp đồng tiếp địa M50Chương V-EHSMT3m
90dây cáp đồng tiếp địa M25Chương V-EHSMT15m
91Thi công mối hàn hóa nhiệtChương V-EHSMT3Mối
92Thi công lắp đặt hộp đo điện trở tiếp địaChương V-EHSMT1Hộp
93Sơn ống thép 1 lớp lót, 2 lớp phủChương V-EHSMT90m2
94Thử áp lực toàn bộ hệ thốngChương V-EHSMT1HT
95Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo tiêu chuẩn hiện hành về PCCC1Tủ
96Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha, (Q=42 – 144m3/h; H=40.6 – 29.8m)Theo tiêu chuẩn hiện hành1Máy
97Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, (Q=54-136m3/h; H=59,5-44,5m)Theo tiêu chuẩn hiện hành1Máy
98Bình tích áp Varem 100 lít, áp lực 16BarTheo tiêu chuẩn hiện hành1Cái
99Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động 22,5KW, loại điều khiển 3 phaTheo tiêu chuẩn hiện hành1Tủ
R Hạng mục: Nhà hành chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-EHSMT11,7496100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V-EHSMT7,143100m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT4,8606100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT27,79m3
5Ván khuôn bê tông lótChương V-EHSMT0,397100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V-EHSMT91,1116m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-EHSMT1,191100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,8733tấn
9Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT2,9252tấn
10Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mmChương V-EHSMT2,8898tấn
11Xây móng gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chương V-EHSMT74,4375m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-EHSMT2,589m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-EHSMT0,069100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,1912tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,4586tấn
16bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V-EHSMT28,3643m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT6,4898100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V-EHSMT6,4898100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V-EHSMT5,2598100m3
20Đào móng hào chống mối công trình, chiều rộng móng Chương V-EHSMT0,4741100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,4741100m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT1,5776100m2
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-EHSMT9,392m3
24Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,5544tấn
25Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT2,1584tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằng ( cos +3,6)Chương V-EHSMT1,5527100m2
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-EHSMT0,6304tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT1,9709tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,6579tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT19,2981m3
31Ván khuôn sàn mái ( cốt +3,6)Chương V-EHSMT2,8467100m2
32Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT3,9854tấn
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT34,1604m3
34Ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +7,2)Chương V-EHSMT0,2826100m2
35Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,389tấn
36Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,0998tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V-EHSMT2,8256m3
38Ván khuôn sàn mái (cos +6,8)Chương V-EHSMT0,8181100m2
39Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT0,8877tấn
40Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V-EHSMT9,8172m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-EHSMT0,3477100m2
42Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT2,4371m3
43Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,051tấn
44Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-EHSMT0,1865tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V-EHSMT119,7973m3
46Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V-EHSMT5,584m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-EHSMT0,129100m2
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,013tấn
49Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-EHSMT0,798m3
50Xà gồ thép U120x50x2Chương V-EHSMT1,3281tấn
51Xà gồ thépChương V-EHSMT1,3281tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT131,912m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,42Chương V-EHSMT2,4298100m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT3,6648m2
55Trát trần, vữa XM M75Chương V-EHSMT366,48m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-EHSMT1,5527m2
57Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT674,98m2
58Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT236,562m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT244,4704m2
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 60*60cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT52,5643m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT9,89m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Chương V-EHSMT29,01m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2Chương V-EHSMT23,3021m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT1.043,0127m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT481,0324m2
66Ván khuôn cầu thangChương V-EHSMT0,3302100m2
67Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0597tấn
68Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,9503tấn
69Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Chương V-EHSMT2,3321m3
70Đổ bê tông nền đá 4x6, vữa mác 100Chương V-EHSMT0,4137m3
71Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chương V-EHSMT19,4029m3
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT19,3672m2
73Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT59,4882m2
74Khung hoa InoxChương V-EHSMT0,2692tấn
75lắp dựng lan can, hoa InoxChương V-EHSMT20,032m2
76Đào san đất, đất cấp III thi công chống sétChương V-EHSMT0,119100m3
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,119100m3
78Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V-EHSMT8cái
79Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmChương V-EHSMT34m
80Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V-EHSMT150m
81cọc chống sétChương V-EHSMT9cọc
82Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V-EHSMT28bộ
83Đèn ốp trần D200Chương V-EHSMT2bộ
84Đèn ốp trần D400Chương V-EHSMT7bộ
85Lắp đặt quạt trầnChương V-EHSMT13cái
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V-EHSMT20m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V-EHSMT80m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V-EHSMT260m
89Lắp đặt dây dẫn 2*0,75mm2Chương V-EHSMT450m
90Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-EHSMT1cái
91Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V-EHSMT3cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-EHSMT29cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-EHSMT52cái
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V-EHSMT34hộp
95Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-EHSMT90m
96Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-EHSMT350m
97Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmChương V-EHSMT1hộp
98Lắp đặt ống nhựa D15Chương V-EHSMT40m
99Tủ điện 40x40x3cmChương V-EHSMT1hộp
100Lắp đặt chậu xí bệtChương V-EHSMT3bộ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-EHSMT2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-EHSMT2bộ
103Lắp đặt gương soiChương V-EHSMT2cái
104Lắp đặt chậu tiểu namChương V-EHSMT2bộ
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V-EHSMT2cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 2,8mmChương V-EHSMT0,28100m
107Tê nhựa ren trong PPR D25/20Chương V-EHSMT5cái
108Cút nhựa PPR D25/20Chương V-EHSMT8cái
109Tê nhựa ren trong PPR D25Chương V-EHSMT2cái
110Cút nhựa PPR D25Chương V-EHSMT5cái
111Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-EHSMT0,12100m
112Van chặn PPR D25Chương V-EHSMT1cái
113Cút PVC D90/48Chương V-EHSMT5cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V-EHSMT0,18100m
115Cút PVC D90Chương V-EHSMT6cái
116Tê PVC D90Chương V-EHSMT2cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V-EHSMT0,15100m
118Lắp đặt cút PVC D110Chương V-EHSMT6cái
119Lắp đặt tê PVC D110Chương V-EHSMT4cái
120Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V-EHSMT4cái
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V-EHSMT1bể
122Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Chương V-EHSMT0,2100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V-EHSMT0,488100m
124Lắp cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V-EHSMT12cái
125Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V-EHSMT44cái
126Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V-EHSMT12cái
127Đào móng bể tự hoại công trình, chiều rộng móng Chương V-EHSMT0,415100m3
128Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT1,68m3
129Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT2,5718m3
130Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,0665100m2
131Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,4422tấn
132Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,0912tấn
133Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chương V-EHSMT7,6007m3
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT43,7008m2
135ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,0883100m2
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT1,728m3
137Cốt thép panen, đường kính Chương V-EHSMT0,103tấn
138các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V-EHSMT161 cấu kiện
139Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-EHSMT0,1414100m3
140Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V-EHSMT0,2736100m3
141Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V-EHSMT0,2736100m3
142Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 5l m2Chương V-EHSMT283,643m2
143Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 18l m3Chương V-EHSMT13,008m3
144Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 18l m3Chương V-EHSMT34,398m3
145Cửa đi nhôm hệ 2 cánh hệ mở quay phụ kiện đồng bộ kính dán an toànChương V-EHSMT39,75m2
146Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh hệ mở quay phụ kiện đồng bộChương V-EHSMT36,72m2
147Vách kính an toàn nhôm hệ phụ kiện đồng bộChương V-EHSMT39,85m2
148Giàn thép mái sơn tĩnh điệnChương V-EHSMT195,3kg
149Cửa kính thủy lựcChương V-EHSMT11,52m2
150Kính trắng an toànChương V-EHSMT4,88m2
151Vách ngăn compacChương V-EHSMT7,56m2
152Đế sứ + nón chống dộtChương V-EHSMT8cái
153Đế âm + mặt gông 150x200Chương V-EHSMT112bộ
154Vòi xịt + dây cấpChương V-EHSMT3cái
155Nấc ấn + xi phôngChương V-EHSMT2bộ
156Van xả tiểu namChương V-EHSMT2bộ
157Van phao cơChương V-EHSMT1cái
158Đai khởi thủy HDPE D32Chương V-EHSMT1cái
159VAn xả đáy PVC D40Chương V-EHSMT1cái
160Măng sông nhựa D90Chương V-EHSMT12Cái
161Đai kẹp ống D90Chương V-EHSMT96Cái
162Cáp mạng 6EChương V-EHSMT40m
163Hub - switch -16 portChương V-EHSMT1bộ
164Tủ điện nhẹ kt: 400x300x170Chương V-EHSMT1bộ
165bộ phát wifi 3 dâuChương V-EHSMT4bộ
S Hạng mục: Nhà học 3 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-EHSMT13,1929100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V-EHSMT9,315100m2
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-EHSMT5,4372100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT26,064m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V-EHSMT0,3258100m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V-EHSMT85,1069m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-EHSMT0,857100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,8026tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT4,19tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-EHSMT4,9676tấn
11Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chương V-EHSMT62,9063m3
12Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-EHSMT7,5488m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-EHSMT0,4646100m2
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT8,3686100m3
15Vận chuyển đất đắpChương V-EHSMT8,2722100m3
16Vận chuyển đất thừa đổ điChương V-EHSMT4,8243100m3
17Đổ bê tông, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V-EHSMT33,3874m3
18Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V-EHSMT1,2675m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT4,6968100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT1,76tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT9,22tấn
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-EHSMT29,8754m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-EHSMT5,9806100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT2,0723tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT5,6261tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT6,2114tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-EHSMT59,8046m3
28Ván khuôn sàn máiChương V-EHSMT11,4043100m2
29Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-EHSMT16,7366tấn
30Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V-EHSMT132,2052m3
31Bê tông lót cầu thang M100 đá 4x6Chương V-EHSMT0,148m3
32Ván khuôn cầu thang thườngChương V-EHSMT0,6189100m2
33Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT0,0944tấn
34Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-EHSMT1,3438tấn
35Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Chương V-EHSMT5,5054m3
36Xây bậc thang gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chương V-EHSMT1,391m3
37Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V-EHSMT136,8856m3
38Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V-EHSMT9,5662m3
39Xây trụ gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chương V-EHSMT19,0841m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-EHSMT0,8085100m2
41Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,2207tấn
42Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-EHSMT0,4tấn
43Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT5,2668m3
44Bê tông lót bậc tam cấp m100 đá 4x6Chương V-EHSMT3,038m3
45Xây bậc tam cấp gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chương V-EHSMT10,2817m3
46Xây tường thu hồi, sêno gạch không nung, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V-EHSMT20,2506m3
47Đổ bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT1,4m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-EHSMT0,306100m2
49Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,0275tấn
50Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,356tấn
51xà gồ thép U120x50x2Chương V-EHSMT1,8093tấn
52lắp xà gồ thép U120x50x2Chương V-EHSMT1,8093tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-EHSMT230,4896m2
54Lợp mái che bằng tôn múi dầy 0,42mmChương V-EHSMT3,844100m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-EHSMT142,9155m2
56Đổ bê tông nền khu vệ sinh, đá 2x4, mác 150Chương V-EHSMT4,5632m3
57Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V-EHSMT9,504m3
58Trát trần, vữa XM M75Chương V-EHSMT1.199,002m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-EHSMT598,06m2
60Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT865,0246m2
61Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT793,5544m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT264,6699m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT144,594m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT578,16m
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V-EHSMT899,975m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V-EHSMT40,4544m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT29,28m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT123,84m2
69cửa sắt inoxChương V-EHSMT0,9648tấn
70lan can inoxChương V-EHSMT108,459m2
71hoa thépChương V-EHSMT1,411tấn
72Lắp dựng hoa thépChương V-EHSMT128,77m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT128,77m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT2.806,6806m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT1.058,2243m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT45,0198m2
77Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT41,59m2
78Đào san đất, đất cấp IIIChương V-EHSMT0,0181100m3
79Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,0181100m3
80Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V-EHSMT5cái
81Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmChương V-EHSMT90m
82Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V-EHSMT80m
83cọc chống sét9cọc
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-EHSMT81bộ
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V-EHSMT18bộ
86Đeng cầu thangChương V-EHSMT2bộ
87Đèn ốp trần KT 400x400Chương V-EHSMT12bộ
88Lắp đặt quạt trầnChương V-EHSMT54cái
89Lắp đặt dây dẫn 3 cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3cx16.0+1x10mm2Chương V-EHSMT15m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2cx16.0mm2Chương V-EHSMT122m
91Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2X02,5MM2Chương V-EHSMT250m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2X0.75MM2Chương V-EHSMT1.200m
93Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V-EHSMT4cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-EHSMT99cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-EHSMT53cái
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT Chương V-EHSMT46hộp
97Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-EHSMT500m
98Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-EHSMT400m
99Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Hộp ≤ 30x30cmChương V-EHSMT5hộp
100Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Hộp ≤ 6x8cmChương V-EHSMT5hộp
101Lắp đặt chậu xí bệtChương V-EHSMT6bộ
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-EHSMT6bộ
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-EHSMT3bộ
104Lắp đặt chậu tiểu namChương V-EHSMT9bộ
105Lắp đặt gương soiChương V-EHSMT6cái
106Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-EHSMT6cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-EHSMT36cái
108Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-EHSMT12cái
109Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-EHSMT0,5100m
110Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V-EHSMT6cái
111Cút PVC D90/48Chương V-EHSMT24cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V-EHSMT0,8100m
113Cút PVC D90Chương V-EHSMT15cái
114Tê PVC D90Chương V-EHSMT18cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V-EHSMT1,08100m
116Lắp đặt cút PVC D110Chương V-EHSMT15cái
117Lắp đặt tê PVC D110Chương V-EHSMT21cái
118Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmChương V-EHSMT8cái
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V-EHSMT1bể
120Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V-EHSMT0,6100m
121Lắp đặt hộp đựng xà bôngChương V-EHSMT6cái
122Ống PVC D90Chương V-EHSMT1,115100m
123Cút PVC D90Chương V-EHSMT10cái
124Chếch PVC D90Chương V-EHSMT10cái
125Đào móng bể phốt công trình, chiều rộng móng Chương V-EHSMT0,2075100m3
126Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-EHSMT0,84m3
127Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT1,3255m3
128Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-EHSMT0,0388100m2
129Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,1169tấn
130Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-EHSMT0,072tấn
131Xây tường thẳng gạch không nung, chiều dày 9,5cm, chiều cao Chương V-EHSMT3,4549m3
132Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V-EHSMT21,874m2
133Quét nước xi măng 2 nướcChương V-EHSMT21,874m2
134ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-EHSMT0,0368100m2
135Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-EHSMT0,72m3
136Cốt thép panen, đường kính Chương V-EHSMT0,1043tấn
137Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V-EHSMT81 cấu kiện
138Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V-EHSMT0,0692100m3
139Vận chuyển đất , đất cấp IIIChương V-EHSMT0,1384100m3
140Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V-EHSMT0,1384100m3
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-EHSMT0,6724100m3
142Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-EHSMT0,6724100m3
143Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-EHSMT60m
144Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-EHSMT0,0098100m3
145Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V-EHSMT0,98m3
146thang sắtChương V-EHSMT4,8628tấn
147Lắp dựng thang sắtChương V-EHSMT4,8628m2
148Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-EHSMT161,064m2
149Cửa đi nhôm hệ bao gồm phụ kiệnChương V-EHSMT78,57m2
150Cửa sổ nhôm hệ bao gồm cả phụ kiệnChương V-EHSMT105,84m2
151Vách kính an toàn nhôm hệ bao gồm cả phụ kiệnChương V-EHSMT16,5744m2
152Vách ngăn tiểu Compack dầy 12mmChương V-EHSMT37,8m2
153trần nhôm KT 600x600Chương V-EHSMT44,8m2
154Đế sứ + nón chống dộtChương V-EHSMT2cái
155Đế âm + mặt gông 150x200Chương V-EHSMT110bộ
156Vòi xịtChương V-EHSMT9cái
157Van xả tiểu namChương V-EHSMT9bộ
158Van phao điệnChương V-EHSMT1cái
159Đai khởi thủy HDPE D32Chương V-EHSMT1cái
160VAn xả đáy PVC D40Chương V-EHSMT1cái
161Cầu chắn rác InoxChương V-EHSMT10cái
162Gương soiChương V-EHSMT6cái
163Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 18l m3Chương V-EHSMT67,24m3
164Chống mối bằng dung dịch lenfos 50Ec 5l m2Chương V-EHSMT333,87m2
165Cáp mạng 6EChương V-EHSMT60m
166Hub - switch -16 portChương V-EHSMT3cái
167Tủ điện nhẹ kt: 400x300x170Chương V-EHSMT1cái
168ModedChương V-EHSMT3bộ
169bộ phát wifi 3 dâuChương V-EHSMT9bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,12%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.905E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.533.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hang III trở lên còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình, lập và quản lý hồ sơ chất lượng 2 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, trong đó 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành xây dựng dân dụng, 01 cán bộ kỹ thuật chuyên nghành kỹ thuật công trình, giao thông, hạ tầng. Các kỹ thuật nêu trên phải có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có chứng chỉ an toàn lao động, Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
4 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng từ cao đẳng trở lên, hoặc chuyên nghành trắc đạc33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hang mục PCCC 1 01 cán bộ kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy, có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Dung tích gầu => 0,4m32
2 Ô tô tự đổ 5 tấn trở lên4
3 Máy đầm đất 50kg trở lên4
4 Máy hàn điện 20KW trở lên3
5 Máy đầm dùi 1,5 Kw trở lên6
6 Máy đầm bàn 1,5KW trở lên6
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa 80 lít trở lên6
8 Máy cắt uốn thép 5Kw trở lên4
9 Máy cắt gạch 1,5KW trở lên3
10 Máy thủy bình, kinh vĩ, toàn đạc... đo đạc1
11 Máy lu 5 Tấn trở lên1
12 Máy ủi 90cv trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->