Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635467-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220635323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-19 16:57:00 đến ngày 2022-06-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,718,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.715E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình dân dụng cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc có thể là 03 hợp đồng độc lập về các lĩnh vực: Thi công xây dựng dân dụng (có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 8.260.000.000 VND); Thi công PCCC và thiết bị PCCC (có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 820.000.000 VND); Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện/điện tử...) có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 1.940.000.000 VND sẽ được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu. Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi sẽ được phép tính theo nguyên tắc cộng dồn.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn GTGT;+ Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Các Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành PCCC hoặc Điện, Điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng chỉ huy trưởng của công trình/ hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng là chỉ huy trưởng/quản lý chung của 02 công trình/ hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc có trình độ Đại học trở lên và có Chứng chỉ giám sát về PCCC, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa =
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Trường Mầm non xã Hồng Phong - khu Yên Cốc
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Thành An (Địa chỉ: Số nhà 41, Ngõ 5, Đường Lê Trọng Tấn, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và quản lý xây dựng TLD (Địa chỉ: Thôn Chúc Lý, Xã Ngọc Hòa, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hạng mục PCCC: Công ty TNHH DTSAFE (Địa chỉ: Tổ dân phố Hoàng Văn Thụ, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, TP Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc xây dựng Hải Phong. (Địa chỉ: Số 14, ngõ 146 đường 19/5, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng + Bản sao chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ. (Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CỌC - NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG, HIỆU BỘ VÀ PHÒNG ĐA NĂNG 3 TẦNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - E-HSMT4,0893tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V - E-HSMT13,7866tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V - E-HSMT0,228tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E-HSMT1,9285tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - E-HSMT1,9285tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V - E-HSMT16,1057100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT131,2448m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V - E-HSMT21,574100m
9Cọc thép dẫn ép âmChương V - E-HSMT1cọc
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V - E-HSMT190mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E-HSMT2,45m3
12Vận chuyển phế thảiChương V - E-HSMT2,45m3
13PHẦN MÓNG - Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - E-HSMT1,4169100m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,18100m2
15Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT4,0788m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,4339100m2
17Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT9,2557m3
18Ván khuôn móng cộtChương V - E-HSMT1,6082100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1384tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,6394tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E-HSMT1,451tấn
22Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT26,603m3
23Ván khuôn GMChương V - E-HSMT2,1796100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,5693tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT2,5993tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E-HSMT1,627tấn
27Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT23,9752m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT31,7095m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT0,4155m3
30Ván khuôn bê tông lót giằng tường, MTChương V - E-HSMT0,0586100m2
31Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,2318m3
32Ván khuôn GTChương V - E-HSMT0,9983100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,065tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - E-HSMT0,0854tấn
35Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E-HSMT10,8006m3
36Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,5195100m3
37Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,8974100m3
38BỂ PHỐT - Đào móng, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,6084100m3
39Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,036100m2
40Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,4m3
41Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,054100m2
42Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT3,6m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,3389tấn
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0942tấn
45Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,1517100m2
46Đổ bê tông, bê tông, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT1,9926m3
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E-HSMT361 cấu kiện
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0407100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0491tấn
50Đổ bê tông , bê tông GT, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,4768m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT13,3991m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT80,352m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT80,352m2
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT13,7088m2
55Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtChương V - E-HSMT13,7088m2
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,8292100m3
57Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,3268100m3
58PHẦN KẾT CẤU - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,0552tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT8,3978tấn
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E-HSMT4,9695100m2
61Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT31,981m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,8731tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT8,6719tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT4,8842tấn
65Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E-HSMT7,3783100m2
66Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT75,5285m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT16,1458tấn
68Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E-HSMT12,0902100m2
69Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT144,5893m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1572tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,6711tấn
72Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT1,2019100m2
73Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT8,2783m3
74PHẦN THANG - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0434tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,203tấn
76Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E-HSMT0,2139100m2
77Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT1,9008m3
78Ván khuôn cầu thang thườngChương V - E-HSMT0,8642100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,1074tấn
80Đổ bê tông , bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT10,9317m3
81Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Chương V - E-HSMT3,7046m3
82Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT100,0314m2
83Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc (xẻ 3 đường)Chương V - E-HSMT547,2m
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT100,887m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT21,39m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT122,277m2
87Sản xuất lan can cầu thang inoxChương V - E-HSMT0,5219tấn
88Lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V - E-HSMT43,22m2
89Chụp iox d60Chương V - E-HSMT10cái
90Trụ inox d120Chương V - E-HSMT2cái
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,2649m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,0704m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT2,82m2
94Bậc thang lên mái D20Chương V - E-HSMT14cái
95Sản xuất lắp dựng cửa tôn ô thăm mái ( gồm cả khóa )Chương V - E-HSMT2cái
96PHẦN KIẾN TRÚC - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT282,997m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT21,254m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT24,7102m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT2,0969m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT1,4545m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ cửa sổ, VK, chiều cao Chương V - E-HSMT2,228m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT24,7872m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT4,8737m3
104PHẦN HOÀN THIỆN - Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT521,088m2
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT811,0468m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1.770,49m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT529,3324m2
108Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1.099,31m2
109Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT41,184m2
110Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT67,188m2
111Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT118,5096m2
112Đóng lưới thép chống nứtChương V - E-HSMT1.867,58m
113Trát gờ cửa sổ, vách kính, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT244m
114Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT194,5036m2
115Trát gờ sênô, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT116,04m
116Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E-HSMT116,04m
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT43,9024m2
118Kẻ chỉ rộng 30 sâu 10, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT68,62m
119Trát gờ rộng 100 dày 30, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT7,218m
120Đắp chi tiết trang trí hình ông saoChương V - E-HSMT4cái
121Đắp chi tiết trang trí hình trăng khuyếtChương V - E-HSMT4cái
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1.011,924m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT3.558,826m2
124PHẦN MÁI - Quét chống thấm seno, chống thấm máiChương V - E-HSMT302,274m2
125Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT76,7584m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT148,1276m2
127Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT148,1276m2
128Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT148,1276m2
129Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,1549100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1898tấn
131Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,7042m3
132Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT1,338tấn
133Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT1,338tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT176,3088m2
135Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT3,3473100m2
136Tôn úp mái, úp sườnChương V - E-HSMT72,18m
137KHU WC - Quét chống thấm wcChương V - E-HSMT129,2194m2
138Lát nền sàn wc bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 , vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT105,0984m2
139Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT337,431m2
140Sản xuất + lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm + phụ kiện đi kèm hoặc tương đươngChương V - E-HSMT42,288m2
141Thi công trần nhôm 600x600x6mmChương V - E-HSMT108,9704m2
142LAN CAN - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,6818m3
143Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT32,1048m2
144Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT32,1048m2
145Gia công lan can inoxChương V - E-HSMT0,6711tấn
146Lắp dựng lan can inoxChương V - E-HSMT84,084m2
147Mũ inox d60Chương V - E-HSMT54cái
148Ống thép D32 thoát nướcChương V - E-HSMT7,02m
149TAM CẤP - Đào đất , đất cấp IIChương V - E-HSMT1,5456m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,5152m3
151Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0103100m3
152Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0138100m2
153Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,7728m3
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,769m3
155Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT12,9728m2
156Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc (xẻ 3 đường)Chương V - E-HSMT87,84m
157Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bên tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,5m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT1,5m2
159Ô THANG TỜI - Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương V - E-HSMT4,752m2
160Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0183100m2
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0166tấn
162Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT0,2295m3
163BỒN CÂY - Đào đất đất cấp IIChương V - E-HSMT1,6417m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,5472m3
165Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0109100m3
166Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0279100m2
167Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,5863m3
168Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,523m3
169Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT10,6096m2
170Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào bồn câyChương V - E-HSMT8,2364m2
171Đất mầu trồng câyChương V - E-HSMT1,4365m3
172HOÀN THIỆN NỀN - Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT1,8722100m3
173Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT42,0328m3
174Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT617m2
175Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT432m2
176PHẦN CỬA - Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT88,2m2
177Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT30,375m2
178Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT26,775m2
179Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT0,99m2
180Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT25,921m2
181Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT53,183m2
182Gia công hoa sắt inox 304 15x15x1.2mmChương V - E-HSMT0,3893tấn
183Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inoxChương V - E-HSMT57,33m2
184Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT12,9015100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG, HIỆU BỘ VÀ PHÒNG ĐA NĂNG 3 TẦNG
1Lắp đặt các loại đèn LED chiếu sáng học đường 2x18W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E-HSMT58bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 2x18W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E-HSMT9bộ
3Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường 1x18W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E-HSMT6bộ
4Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18WChương V - E-HSMT78bộ
5Lắp đặt cần đèn đơn vươn 1.5mChương V - E-HSMT4cái
6Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 200WChương V - E-HSMT4đèn
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E-HSMT40cái
8Móc treo quạt trầnChương V - E-HSMT40cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 28WChương V - E-HSMT17cái
10Ổ cắm đôi 3 chấuChương V - E-HSMT40cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT18cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT13cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắcChương V - E-HSMT2cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt xoay chiều trên 1 công tắcChương V - E-HSMT8cái
16Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 450x300x130Chương V - E-HSMT1hộp
17Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 300x200x130Chương V - E-HSMT2hộp
18Lắp đặt hộp aptomat phòng 4moudleChương V - E-HSMT2hộp
19Lắp đặt hộp aptomat phòng 6moudleChương V - E-HSMT8hộp
20Aptomat MCB 1P-6A-6KAChương V - E-HSMT21cái
21Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V - E-HSMT30cái
22Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V - E-HSMT9cái
23Aptomat MCB 2P-20A-6KAChương V - E-HSMT2cái
24Aptomat MCB 2P-32A-6KAChương V - E-HSMT2cái
25Aptomat MCB 2P-40A-6KAChương V - E-HSMT16cái
26Aptomat MCCB 3P-40A-10KAChương V - E-HSMT2cái
27Aptomat MCCB 3P-50A-10KAChương V - E-HSMT1cái
28Aptomat MCCB 3P-125A-25KAChương V - E-HSMT1cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V - E-HSMT1.830m
30Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2Chương V - E-HSMT570m
31Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V - E-HSMT570m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT160m
33Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E-HSMT160m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E-HSMT10m
35Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - E-HSMT10m
36Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2X10mmChương V - E-HSMT250m
37Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1X10mmChương V - E-HSMT250m
38Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4X10mmChương V - E-HSMT15m
39Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1X10mmChương V - E-HSMT15m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT1.920m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT340m
42Ống treo đèn inox d20 dày 1.1mmChương V - E-HSMT46,98kg
43PHẦN CHỐNG SÉT - Đào đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT4,5m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT4,5m3
45Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - E-HSMT5cái
46Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - E-HSMT5cái
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - E-HSMT165m
48Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện tổng CU/PVC 1x16mm2Chương V - E-HSMT20m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - E-HSMT28m
50Hộp kiểm tra điện trởChương V - E-HSMT1cái
51Thanh đồng dẹt 40x4mm2Chương V - E-HSMT9m
52Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5Chương V - E-HSMT4cọc
53Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg)Chương V - E-HSMT10bao
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG, HIỆU BỘ VÀ PHÒNG ĐA NĂNG 3 TẦNG
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emChương V - E-HSMT24bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emChương V - E-HSMT24bộ
3Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT24cái
4Lắp đặt giá treo kệ kínhChương V - E-HSMT24cái
5Xi phông D42 chậu rửaChương V - E-HSMT24cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớnChương V - E-HSMT1bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi người lớnChương V - E-HSMT1bộ
8Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT1cái
9Lắp đặt giá treo kệ kínhChương V - E-HSMT1cái
10Xi phông D42 chậu rửaChương V - E-HSMT1cái
11Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E-HSMT16bộ
12Xi phông D42Chương V - E-HSMT16cái
13Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05Chương V - E-HSMT16cái
14Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V - E-HSMT48bộ
15Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V - E-HSMT2bộ
16Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V - E-HSMT50cái
17Lắp đặt hộp đựngChương V - E-HSMT50cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V - E-HSMT2bể
19Máy bơm nước Q=5m3, H=20mChương V - E-HSMT1cái
20Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V - E-HSMT18bộ
21PHẦN CẤP NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V - E-HSMT0,66100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V - E-HSMT0,34100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V - E-HSMT0,14100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V - E-HSMT0,4100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V - E-HSMT0,45100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V - E-HSMT0,8100m
27Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mmChương V - E-HSMT3cái
28Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmChương V - E-HSMT2cái
29Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmChương V - E-HSMT9cái
30Lắp đặt van phao cơ d50Chương V - E-HSMT2cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mmChương V - E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmChương V - E-HSMT66cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V - E-HSMT1cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT75cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V - E-HSMT7cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V - E-HSMT6cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V - E-HSMT4cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V - E-HSMT1cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT100cái
40Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT91cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mmChương V - E-HSMT1cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mmChương V - E-HSMT1cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mmChương V - E-HSMT3cái
44Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V - E-HSMT16cái
45Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmChương V - E-HSMT8cái
46Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V - E-HSMT4cái
47Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V - E-HSMT10cái
48Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT28cái
49Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V - E-HSMT141cái
50PHẦN THOÁT NƯỚC UPVC - Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - E-HSMT0,74100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V - E-HSMT0,68100m
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V - E-HSMT0,62100m
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V - E-HSMT0,41100m
54Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V - E-HSMT53cái
55Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mmChương V - E-HSMT3cái
56Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V - E-HSMT12cái
57Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mmChương V - E-HSMT13cái
58Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mmChương V - E-HSMT41cái
59Lắp đặt Y nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V - E-HSMT2cái
60Lắp đặt Y nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V - E-HSMT2cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V - E-HSMT1cái
62Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 110mmChương V - E-HSMT159cái
63Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V - E-HSMT9cái
64Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 60mmChương V - E-HSMT18cái
65Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 42mmChương V - E-HSMT142cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V - E-HSMT1cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V - E-HSMT41cái
68Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-60mmChương V - E-HSMT2cái
69Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mmChương V - E-HSMT19cái
70Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mmChương V - E-HSMT15cái
71Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 60mmChương V - E-HSMT15cái
72Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 42mmChương V - E-HSMT10cái
73Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V - E-HSMT50cái
74Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V - E-HSMT9cái
75Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmChương V - E-HSMT41cái
76Bịt xả thông tắc d110Chương V - E-HSMT2cái
77Bịt xả thông tắc d90Chương V - E-HSMT2cái
78Chóp thông hơi d60Chương V - E-HSMT3cái
79Lắp đặt phễu thoát sàn D90mmChương V - E-HSMT9cái
80Siphong D90mmChương V - E-HSMT9cái
81PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI - Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V - E-HSMT1,6100m
82Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V - E-HSMT33cái
83Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mmChương V - E-HSMT40cái
84Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V - E-HSMT11cái
85Đai giữ ống inox D90Chương V - E-HSMT55cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP 1 TẦNG
1Đào đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,1657100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - E-HSMT7,315100m
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,091100m2
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,6532m3
5Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,1188100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0111tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,3053tấn
8Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT5,5776m3
9Ván khuôn móng cộtChương V - E-HSMT0,0708100m2
10Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,3366m3
11Ván khuôn móngChương V - E-HSMT0,2268100m2
12Ván khuôn giằng tườngChương V - E-HSMT0,0476100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,088tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2666tấn
15Đổ bê tông , bê tông giằng tường, chiều rộng Chương V - E-HSMT3,0176m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,8326m3
17Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,1084100m3
18Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0989100m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,025tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2948tấn
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E-HSMT0,2184100m2
22Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V - E-HSMT1,4256m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0415tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,4833tấn
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E-HSMT0,3476100m2
26Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E-HSMT2,6426m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,54tấn
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E-HSMT0,4627100m2
29Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT4,6269m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0025tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0112tấn
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0273100m2
33Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,143m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT13,7795m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,874m3
36Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT52,398m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT77,826m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT33,842m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,5424m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT32,9728m2
41Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,808m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT30,9052m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT12,7465m2
44Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E-HSMT23,17m
45Đóng lưới thép chống nứtChương V - E-HSMT100,16m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT109,658m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT72,6228m2
48Quét chống thấm seno, chống thấm máiChương V - E-HSMT59,7051m2
49Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT10,5497m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT37,9824m2
51Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT37,9824m2
52Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT37,9824m2
53Đào đất , đất cấp IIChương V - E-HSMT1,7829m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,5943m3
55Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0119100m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0181100m2
57Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,8915m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,4463m3
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT11,6801m2
60BỒN CÂY - Đào đất , đất cấp IIChương V - E-HSMT1,7774m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,5925m3
62Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0118100m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0423100m2
64Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,8887m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,7242m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT16,452m2
67Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào bồn câyChương V - E-HSMT13,3822m2
68Đất mầu trồng câyChương V - E-HSMT2,758m3
69HOÀN THIỆN NỀN - Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,4763100m3
70Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT10,5837m3
71Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT34,5744m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT71,8794m2
73Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT9,45m2
74Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT1,575m2
75Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT2,565m2
76Gia công hoa sắt inox 304 15x15x1.2mmChương V - E-HSMT0,0144tấn
77Lắp dựng hoa sắt cửa inoxChương V - E-HSMT2,25m2
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT0,8489100m2
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - E-HSMT4bộ
80Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E-HSMT2cái
81Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D14Chương V - E-HSMT2cái
82Ổ cắm đôi 3 chấuChương V - E-HSMT4cái
83Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
84Lắp đặt hộp aptomat phòng 4moudleChương V - E-HSMT1hộp
85Aptomat MCB 1P-6A-6KAChương V - E-HSMT1cái
86Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V - E-HSMT1cái
87Aptomat MCB 2P-100A-10KAChương V - E-HSMT2cái
88Aptomat MCCB 2P-200A-25KAChương V - E-HSMT1cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V - E-HSMT50m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT20m
91Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V - E-HSMT20m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - E-HSMT22m
93Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2Chương V - E-HSMT22m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT70m
95Lắp đặt vòi chậu rửa công nghiệpChương V - E-HSMT2bộ
96Lắp đặt vòi rửa PPR d25Chương V - E-HSMT2bộ
97Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - E-HSMT0,39100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - E-HSMT0,06100m
99Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V - E-HSMT0,39100m
100Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmChương V - E-HSMT1cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 28mmChương V - E-HSMT1cái
102Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính tê 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - E-HSMT4cái
103Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - E-HSMT5cái
104Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - E-HSMT4cái
105Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - E-HSMT10cái
106Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - E-HSMT4cái
107Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V - E-HSMT0,1100m
108Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V - E-HSMT0,02100m
109Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mmChương V - E-HSMT2cái
110Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 60mmChương V - E-HSMT6cái
111Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 42mmChương V - E-HSMT6cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V - E-HSMT2cái
113Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 60mmChương V - E-HSMT3cái
114Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 42mmChương V - E-HSMT2cái
115Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V - E-HSMT0,2100m
116Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V - E-HSMT6cái
117Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mmChương V - E-HSMT8cái
118Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V - E-HSMT2cái
119Đai giữ ống inox D90Chương V - E-HSMT4cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - E-HSMT2,4318m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT25,476m2
3Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E-HSMT0,0601tấn
4Bu lông nở D16x200Chương V - E-HSMT12cái
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V - E-HSMT0,0865tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V - E-HSMT0,0865tấn
7Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT0,0853tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,0853tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT16,3441m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT0,2825100m2
11Tôn úp sườnChương V - E-HSMT7,72m
12Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x36WChương V - E-HSMT2bộ
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V - E-HSMT25m
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mmChương V - E-HSMT25m
F HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,1389100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,093100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,046100m3
4Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,738m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,692m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,072100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,032tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,064tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT0,832m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT2,838m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,08tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,08tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,033100m2
14Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,367m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V - E-HSMT0,106100m2
16Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT0,581m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,013tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,079tấn
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V - E-HSMT0,069100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,016tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,11tấn
22Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E-HSMT0,734m3
23Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V - E-HSMT0,159100m2
24Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,512m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,129tấn
26Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V - E-HSMT0,021100m2
27Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,135m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,01tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT4,995m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT32,917m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT29,724m2
32Kẻ chỉ 30x10, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT33,92m
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT7,728m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT16,352m2
35Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT10,254m2
36Đóng lưới thép chống nứtChương V - E-HSMT43,84m
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT49,269m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT37,452m2
39PHẦN MÁI - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,761m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,013100m2
41Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E-HSMT0,069m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,013tấn
43Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT0,062tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT0,062tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT7,392m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT4,48m2
47Quét chống thấm seno máiChương V - E-HSMT12,32m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - E-HSMT0,108100m2
49TAM CẤP - Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,106m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Chương V - E-HSMT0,336m3
51Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT4,089m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,63m2
53HOÀN THIỆN NỀN - Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,039100m3
54Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT0,773m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT7,728m2
56Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT1,92m2
57Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V - E-HSMT5,4m2
58Gia công hoa sắt inox 304 15x15x1.2mmChương V - E-HSMT0,034tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT5,4m2
60Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V - E-HSMT0,066100m
61Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V - E-HSMT2cái
62Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V - E-HSMT4cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V - E-HSMT2cái
64Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x36WChương V - E-HSMT1bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
66Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E-HSMT1cái
67Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D14Chương V - E-HSMT1cái
68Ổ cắm đôi 3 chấuChương V - E-HSMT2cái
69Lắp đặt hộp aptomat phòng 4moudleChương V - E-HSMT1hộp
70Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V - E-HSMT1cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V - E-HSMT35m
72Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V - E-HSMT35m
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT35m
G NHÀ TRẠM BƠM
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT8,639m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT44,83m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT35,988m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT12,945m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chắn sê nô mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT9,657m2
6Đóng lưới thép chống nứtChương V - E-HSMT27,88m
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT54,502m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT45,87m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,085100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,013tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,088tấn
12Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E-HSMT0,906m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,146100m2
14Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,294m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,201tấn
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,005100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,003tấn
18Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,029m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,345m3
20Quét chống thấm seno máiChương V - E-HSMT17,102m2
21Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT14,094m2
22Sản xuất cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điệnChương V - E-HSMT1,89m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT1,89m2
24Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,02100m3
25Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT1,348m3
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT7,482m2
27Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V - E-HSMT0,035100m
28Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V - E-HSMT1cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V - E-HSMT1cái
30Aptomat MCB 1P-16A-4.5KAChương V - E-HSMT1cái
31Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18WChương V - E-HSMT1bộ
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
33Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V - E-HSMT1cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V - E-HSMT10m
35Lắp đặt tủ điện TĐ-UTChương V - E-HSMT1tủ
H CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng , đất cấp IIChương V - E-HSMT0,2247100m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V - E-HSMT8,27100m
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,0713100m2
4Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,8199m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1433100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0708tấn
7Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,8417m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,2631100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,036tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,326tấn
11Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT1,6544m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,2329100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1214tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1281tấn
15Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E-HSMT2,2922m3
16Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,1166100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1483tấn
18Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT1,1152m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,3164m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT2,4873m3
21Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,143100m3
22Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0817100m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT2,0331m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT3,3252m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT0,8906m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,8473m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT94,6214m2
28Trát gờ tường rào, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT105,6m
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT27,2668m2
30Trát gờ sê nô mái, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT16,88m
31Trát gờ biển tên, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT12,8m
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT21,436m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT8,7848m2
34Quét chống thấm seno, chống thấm máiChương V - E-HSMT14,1436m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT9,3436m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT154,925m2
37Sản xuất lắp dựng chữ gương inox mạ đồng tên biển trườngChương V - E-HSMT1bộ
38Gia công cổng thép hộpChương V - E-HSMT0,1021tấn
39Sơn tĩnh điệnChương V - E-HSMT102,1kg
40Bản lề cánh cổngChương V - E-HSMT6cái
41Lắp dựng cổng sắtChương V - E-HSMT9m2
42TƯỜNG RÀO - Đào móng, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,4871100m3
43Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V - E-HSMT16,2925100m
44Ván khuôn bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,1475100m2
45Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT3,2585m3
46Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,3158100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,246tấn
48Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT3,335m3
49Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,4512100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,067tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,242tấn
52Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT2,64m3
53Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,3066100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2962tấn
55Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E-HSMT3,3722m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT4,4198m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT8,9944m3
58Đắp đất công trình g, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,3057100m3
59Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,1814100m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT3,2819m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT6,7815m3
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT221,0694m2
63Trát gờ tường rào, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT158,4m
64Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tườngChương V - E-HSMT37,8m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT191,9814m2
66Gia công hàng rào song sắtChương V - E-HSMT0,4637tấn
67Sơn tĩnh điện hàng rào sắtChương V - E-HSMT463,65kg
68Lắp dựng hàng rào sắtChương V - E-HSMT51m2
69TƯỜNG RÀO KÍN - Đào móng, đất cấp IIChương V - E-HSMT1,3672100m3
70Đóng cọc tre , chiều dài cọc Chương V - E-HSMT28,425100m
71Ván khuôn bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,2277100m2
72Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT5,685m3
73Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,7319100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1988tấn
75Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT9,604m3
76Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,6317100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1036tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,6832tấn
79Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT3,696m3
80Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,4368100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,4027tấn
82Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E-HSMT4,804m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,7305m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT25,8013m3
85Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,8915100m3
86Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,4757100m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT9,4809m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT15,1223m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT543,647m2
90Trát gờ tường rào, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT457,6m
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT568,815m2
I HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất , đất cấp IChương V - E-HSMT1,806100m3
2Vận chuyển đất , đất cấp IChương V - E-HSMT1,806100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT9,8186100m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V - E-HSMT160m
5Rải nilong lótChương V - E-HSMT6,13100m2
6Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT61,3m3
7Lát sân bằng gạch TERRAZO 400x400Chương V - E-HSMT597m2
J HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BỒN CÂY
1Đào đất , đất cấp IIChương V - E-HSMT3,612m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT1,204100m3
3Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V - E-HSMT0,0241100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótChương V - E-HSMT0,08100m2
5Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,72m3
6Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT5,632m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT21,6m2
8Công tác ốp gạch thẻ vào bồn câyChương V - E-HSMT18,8m2
9Đất mầu trồng câyChương V - E-HSMT51,62m3
10Cây bằng lăng D=15-20cm, H=4-6mChương V - E-HSMT8cây
K HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng , đất cấp IIChương V - E-HSMT0,3821100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,1274100m3
3Vận chuyển đất , đất cấp IIChương V - E-HSMT0,2547100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - E-HSMT8,397100m
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0178100m2
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,6794m3
7Ván khuôn móng dàiChương V - E-HSMT0,1601100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,7837tấn
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT5,1852m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,108100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1096tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,4402tấn
13Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - E-HSMT1,2026m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0492100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0817tấn
16Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT1,1836m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT91 cấu kiện
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT7,9931m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT41,065m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT36,94m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT51,4884m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT48,272m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT11,4948m2
24Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V - E-HSMT48,4348m2
25Thi công tầng lọc bằng cát vàngChương V - E-HSMT0,0159100m3
26Làm tầng lọc bằng than hoạt tínhChương V - E-HSMT292,314kg
27Làm tầng lọc bằng cát thạch anhChương V - E-HSMT744,072kg
28Làm tầng lọc bằng sỏi 10x20mmChương V - E-HSMT2.657,4kg
29Phụ kiện cho bể lọc ( ống lọc, van, khóa, lưới lọc)Chương V - E-HSMT1bộ
30Máy bơm nước Q=1,2-5,4m, H=10,5-20mChương V - E-HSMT2máy
L HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh chôn đường ống cấp nước PPR D50Chương V - E-HSMT1,05m3
2Đào đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT1,0134100m3
3Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,1268100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,1566100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,7045100m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót rãnhChương V - E-HSMT0,234100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót hố gaChương V - E-HSMT0,025100m2
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT11,7668m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,0193m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT27,2844m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT201,2653m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,3754100m2
13Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT6,0819m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,5372tấn
15Nắp ga gang chịu lực KT 800x800, d650Chương V - E-HSMT5cái
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - E-HSMT1361 cấu kiện
17Giếng khoanChương V - E-HSMT1giếng
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - E-HSMT0,6100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 315mmChương V - E-HSMT0,04100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V - E-HSMT0,45100m
21Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mmChương V - E-HSMT11cái
22Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - E-HSMT15cái
M HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỐNG HỘP BTCT
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,6806100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,2812100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,3994100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - E-HSMT12,375100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V - E-HSMT0,033100m2
6Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,805m3
7Cống hộp 1500x1500, tải trọng HL93, L=1.5mChương V - E-HSMT11cái
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng cống hộp, trọng lượng cấu kiện Chương V - E-HSMT11cái
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,3758m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT4,4896m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT4,4896m2
N HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,162100m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V - E-HSMT16,2m3
3Lát gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT26,4m2
4Băng báo hiệu cápChương V - E-HSMT120m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,21m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0022100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,014100m2
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,03m3
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,12m3
10Khung bu lông móng thép M16-300X450Chương V - E-HSMT1cái
11Đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2500Chương V - E-HSMT1cọc
12Thép dẹt tiếp địa 40x4mmChương V - E-HSMT2m
13Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg)Chương V - E-HSMT2bao
14Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X50+1X25mm2Chương V - E-HSMT80m
15Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/FR 3X10+1X6mm2Chương V - E-HSMT22m
16Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2Chương V - E-HSMT60m
17Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x25mm2Chương V - E-HSMT60m
18Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Chương V - E-HSMT30m
19Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x16Emm2Chương V - E-HSMT30m
20Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V - E-HSMT50m
21Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2Chương V - E-HSMT50m
22Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V - E-HSMT28m
23Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V - E-HSMT28m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mmChương V - E-HSMT215m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mmChương V - E-HSMT80m
26Lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời - KT 600x400x200Chương V - E-HSMT1cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-16A-10kAChương V - E-HSMT2cái
28Aptomat MCCB 2P-200A-25KAChương V - E-HSMT1cái
29Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2P-32A-10kAChương V - E-HSMT1cái
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3P-50A-25kAChương V - E-HSMT1cái
31Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3P-63A-30kAChương V - E-HSMT1cái
32Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3P-125A-25kAChương V - E-HSMT1cái
33Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3P-200A-36kAChương V - E-HSMT1cái
O HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BỂ PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - E-HSMT6,2746100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT3,1208100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT6,2746100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0461100m2
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V - E-HSMT54,1025100m
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bểChương V - E-HSMT2,508100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểChương V - E-HSMT0,8526100m2
8Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - E-HSMT10,9545m3
9Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng đáy bể Chương V - E-HSMT41,99m3
10Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V - E-HSMT40,7173m3
11Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT20,995m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT4,73tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0283tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT4,9348tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT1,7179tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V - E-HSMT0,4884100m2
17Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V - E-HSMT5,416m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2768tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0699tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - E-HSMT1,0194tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,3363m3
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT85,26m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT17,8236m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT8,2928m2
25Trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT158,55m2
26Trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT158,55m2
27Trát tường mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT123,25m2
28Trát tường mặt trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT123,25m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT89,61m2
30Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V - E-HSMT212,86m2
31Nắp tôn khung inox 10x10 + khóaChương V - E-HSMT2cái
32Gia công thang INOX 304Chương V - E-HSMT0,0396tấn
33Lắp dựng thang inoxChương V - E-HSMT1,86m2
34Băng cản nước V200Chương V - E-HSMT87,8m
P HẠNG MỤC: PCCC
1HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - Ống thép tráng kẽm D100Chương V - E-HSMT1,7100m
2ống thép tráng kẽm D65Chương V - E-HSMT0,77100m
3Ống thép tráng kẽm D50Chương V - E-HSMT0,42100m
4Ống thép tráng kẽm D40Chương V - E-HSMT0,2100m
5Ống thép tráng kẽm D25Chương V - E-HSMT0,2100m
6Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,8925100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - E-HSMT0,8479100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - E-HSMT0,8479100m3
9Bích thép D100Chương V - E-HSMT32cặp bích
10Bích bịt D100Chương V - E-HSMT2cặp bích
11Bích thép D50Chương V - E-HSMT2cặp bích
12Bích thép D40Chương V - E-HSMT10cặp bích
13Cút tráng kẽm D25Chương V - E-HSMT8cái
14Cút tráng kẽm D40Chương V - E-HSMT3cái
15Cút tráng kẽm D50Chương V - E-HSMT16cái
16Cút tráng kẽm D65Chương V - E-HSMT14cái
17Cút tráng kẽm D100Chương V - E-HSMT18cái
18Tê tráng kẽm D100Chương V - E-HSMT8cái
19Tê thép tráng kẽm D100/65Chương V - E-HSMT3cái
20Tê thép tráng kẽm D100/50Chương V - E-HSMT1cái
21Tê thép tráng kẽm D100/40Chương V - E-HSMT1cái
22Tê thép tráng kẽm D100/25Chương V - E-HSMT2cái
23Tê thép tráng kẽm D65Chương V - E-HSMT6cái
24Tê thép tráng kẽm D25Chương V - E-HSMT4cái
25Kép thép D50Chương V - E-HSMT7cái
26Van chặn D25Chương V - E-HSMT4cái
27Van xả khí D25Chương V - E-HSMT1cái
28Van chặn D100Chương V - E-HSMT6cái
29Van 1 chiều D100Chương V - E-HSMT3cái
30Van chặn D50Chương V - E-HSMT2cái
31Van chặn D40Chương V - E-HSMT2cái
32Van 1 chiều D40Chương V - E-HSMT1cái
33Họng tiếp nước chữa cháy D100Chương V - E-HSMT1cái
34Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65Chương V - E-HSMT1cái
35Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có máiChương V - E-HSMT1hộp
36Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mmChương V - E-HSMT7hộp
37Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mmChương V - E-HSMT7hộp
38Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 BarChương V - E-HSMT2cái
39Lăng phun D16Chương V - E-HSMT2cái
40Khớp nối ren trong D65Chương V - E-HSMT2cái
41Khớp nối đầu vòi D65Chương V - E-HSMT2cái
42Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V - E-HSMT7cái
43Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V - E-HSMT7cái
44Lăng phun D13Chương V - E-HSMT7cái
45Khớp nối ren trong D50Chương V - E-HSMT7cái
46Khớp nối đầu vòi D50Chương V - E-HSMT7cái
47Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V - E-HSMT7bảng
48Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kgChương V - E-HSMT7bình
49Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgChương V - E-HSMT44bình
50Bình cầu nổ ABC 8KGChương V - E-HSMT1bình
51Mặt nạ phòng độcChương V - E-HSMT7cái
52Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V - E-HSMT0,94100m
53Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V - E-HSMT1,56100m
54Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V - E-HSMT1601m2
55Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=45mcn;Chương V - E-HSMT11 máy
56Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=45mcn.Chương V - E-HSMT11 máy
57Lắp đặt bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s, H=50m.c.nChương V - E-HSMT11 máy
58Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V - E-HSMT1tủ
59Lắp đặt công tắc áp lựcChương V - E-HSMT3cái
60Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy)Chương V - E-HSMT65m
61Dây tín hiệu 2x2.5mm2 cho bơm chữa cháy DieselChương V - E-HSMT20m
62Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 cho bơm bù áp độgn cơ điệnChương V - E-HSMT20m
63Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32Chương V - E-HSMT80m
64Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V - E-HSMT40m
65Lắp đặt bình tích áp 100lChương V - E-HSMT1Cái
66Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Chương V - E-HSMT1bể
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - E-HSMT1bể
68Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E-HSMT1cái
69Cung cấp và lắp đặt y lọc D100Chương V - E-HSMT2cái
70Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100Chương V - E-HSMT2cái
71Cung cấp và lắp đặt y lọc D40Chương V - E-HSMT1cái
72Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40Chương V - E-HSMT1cái
73Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V - E-HSMT4cái
74Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmChương V - E-HSMT2cái
75Đay cuốn ốngChương V - E-HSMT10kg
76Ecu + blong M16xL8Chương V - E-HSMT320Bộ
77Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V - E-HSMT1bộ
78HỆ THỐNG BÁO CHÁY - Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V - E-HSMT11 trung tâm
79Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngChương V - E-HSMT5,410 đầu
80Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiChương V - E-HSMT5,410 đầu
81Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thườngChương V - E-HSMT0,510 đầu
82Lắp đặt đế đầu báo nhiệtChương V - E-HSMT0,510 đầu
83Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V - E-HSMT6hộp
84Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E-HSMT1,25 chuông
85Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E-HSMT1,25 đèn
86Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngChương V - E-HSMT1,25 nút
87Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V - E-HSMT3,65 đèn
88Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V - E-HSMT0,610 đầu
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT1cái
90Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V - E-HSMT9hộp
91Lắp đặt dâp cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0.5mm2 cho hệ thống báo cháyChương V - E-HSMT90m
92Ống nhựa xoắn HPDE 40/32Chương V - E-HSMT0,85100m
93Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 cho hệ thống báo cháyChương V - E-HSMT950m
94Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT100m
95Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V - E-HSMT1.050m
96Hộp chia ngả PVCChương V - E-HSMT100hộp
97Tê nhựa PVC D20Chương V - E-HSMT50cái
98Cút nhựa PVC D20Chương V - E-HSMT150cái
99HỆ THỐNG ĐÈN - Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E-HSMT4,45 đèn
100Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - E-HSMT4,65 đèn
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT1cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT400m
103Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V - E-HSMT360m
104Hộp chia ngảChương V - E-HSMT45hộp
105Tê nhựa PVC D20Chương V - E-HSMT25cái
106Cút nhựa PVC D20Chương V - E-HSMT100cái
107Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS (3 bơm)Chương V - E-HSMT1Cái
108Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s; H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V - E-HSMT1Cái
109Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22.5l/s ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V - E-HSMT1Cái
110Bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s; H>=50m.c.n ( đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V - E-HSMT1Cái
111Bình tích áp 100lChương V - E-HSMT1cái
112Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 20 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V - E-HSMT1cái
Q HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG (1 LỚP) - ĐỒ DÙNG
1Giá phơi khănChương V - E-HSMT1Cái
2Tủ (giá) đựng ca cốcChương V - E-HSMT1Cái
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻChương V - E-HSMT2Cái
4Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Chương V - E-HSMT1Cái
5Giường lưới cho trẻ nghỉ trưaChương V - E-HSMT30Cái
6Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiệnChương V - E-HSMT1Cái
7Cây nước ấm lạnhChương V - E-HSMT1Cái
8Giá để giày dépChương V - E-HSMT1Cái
9Cốc uống nướcChương V - E-HSMT30Cái
10Bô có nắp đậyChương V - E-HSMT6Cái
11Chương V - E-HSMT2Cái
12ChậuChương V - E-HSMT2Cái
13Bàn giáo viênChương V - E-HSMT1Cái
14Ghế giáo viênChương V - E-HSMT2Cái
15Bàn cho trẻChương V - E-HSMT15Cái
16Ghế cho trẻChương V - E-HSMT30Cái
17Thùng đựng nước có vòiChương V - E-HSMT1Cái
18Thùng đựng rácChương V - E-HSMT1Cái
19Tivi 55 inchChương V - E-HSMT1Cái
20Đàn OrganChương V - E-HSMT1Bộ
21Giá góc học tậpChương V - E-HSMT1Cái
22Giá sách truyệnChương V - E-HSMT1Cái
23Quầy bán hàngChương V - E-HSMT1Cái
24Giá góc xây dựngChương V - E-HSMT1Cái
25Tủ đồ chơi Bác sĩChương V - E-HSMT1Cái
26Bình ủ nướcChương V - E-HSMT1Cái
R HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG (1 LỚP) - THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
1Bóng nhỏChương V - E-HSMT30Quả
2Bóng toChương V - E-HSMT15Quả
3Gậy thể dục nhỏChương V - E-HSMT30Cái
4Gậy thể dục toChương V - E-HSMT3Cái
5Vòng thể dục nhỏChương V - E-HSMT30Cái
6Vòng thể dục toChương V - E-HSMT3Cái
7Bập bênhChương V - E-HSMT2Cái
8Cổng chuiChương V - E-HSMT2Cái
9Cột ném bóngChương V - E-HSMT2Cái
10Đồ chơi có bánh xe và dây kéoChương V - E-HSMT5Bộ
11Hộp thả hìnhChương V - E-HSMT5Bộ
12Lồng hộp vuôngChương V - E-HSMT5Bộ
13Lồng hộp trònChương V - E-HSMT5Bộ
14Bộ xâu hạtChương V - E-HSMT10Bộ
15Bộ xâu dâyChương V - E-HSMT10Bộ
16Bộ búa cọcChương V - E-HSMT5Bộ
17Búa 3 bi 2 tầngChương V - E-HSMT2Bộ
18Các con kéo dây có khớpChương V - E-HSMT5Con
19Bộ tháo lắp vòngChương V - E-HSMT5Bộ
20Bộ xây dựng trên xeChương V - E-HSMT2Bộ
21Bộ rau, củ, quảChương V - E-HSMT6Bộ
22Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đìnhChương V - E-HSMT6Bộ
23Đồ chơi các con vật sống dưới nướcChương V - E-HSMT6Bộ
24Đồ chơi các con vật sống trong rừngChương V - E-HSMT6Bộ
25Đồ chơi các loại rau, củ, quảChương V - E-HSMT6Bộ
26Tranh ghép các con vậtChương V - E-HSMT10Bộ
27Tranh ghép các loại quảChương V - E-HSMT10Bộ
28Đồ chơi nhồi bôngChương V - E-HSMT5Bộ
29Đồ chơi với cátChương V - E-HSMT10Bộ
30Bảng quay 2 mặtChương V - E-HSMT2Bộ
31Tranh động vật nuôi trong gia đìnhChương V - E-HSMT6Bộ
32Tranh về các loại rau, củ, quả, hoaChương V - E-HSMT6Bộ
33Tranh các phương tiện giao thôngChương V - E-HSMT6Bộ
34Tranh cảnh báo nguy hiểmChương V - E-HSMT6Bộ
35Bộ tranh truyện nhà trẻChương V - E-HSMT6Bộ
36Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻChương V - E-HSMT6Bộ
37Lô tô các loại quảChương V - E-HSMT6Bộ
38Lô tô các con vậtChương V - E-HSMT6Bộ
39Lô tô các phương tiện giao thôngChương V - E-HSMT6Bộ
40Lô tô các hoaChương V - E-HSMT6Bộ
41Con rốiChương V - E-HSMT6Bộ
42Khối hình toChương V - E-HSMT3Bộ
43Khối hình nhỏChương V - E-HSMT3Bộ
44Búp bê Bé trai (cao - thấp)Chương V - E-HSMT6Con
45Búp bê Bé gái (cao- thấp)Chương V - E-HSMT6Con
46Bộ đồ chơi nấu ănChương V - E-HSMT6Bộ
47Bộ bàn ghế giường tủChương V - E-HSMT1Bộ
48Bộ dụng cụ bác sỹChương V - E-HSMT6Bộ
49Giường búp bêChương V - E-HSMT1Bộ
50Xắc xô toChương V - E-HSMT5Cái
51Xắc xô nhỏChương V - E-HSMT5Cái
52Phách gõChương V - E-HSMT5Cái
53Trống cơmChương V - E-HSMT5Cái
54Xúc xắcChương V - E-HSMT5Cái
55Trống conChương V - E-HSMT5Cái
56Đất nặnChương V - E-HSMT10Hộp
57Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuChương V - E-HSMT15Hộp
58Bảng conChương V - E-HSMT30Cái
59Bộ nhận biết, tập nói,Chương V - E-HSMT5Bộ
S HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI - ĐÒ DÙNG
1Giá phơi khănChương V - E-HSMT1Cái
2Tủ (giá) đựng ca cốcChương V - E-HSMT1Cái
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻChương V - E-HSMT2Cái
4Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Chương V - E-HSMT1Cái
5Giường lưới cho trẻ nghỉ trưaChương V - E-HSMT30Cái
6Cốc uống nướcChương V - E-HSMT30Cái
7Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiệnChương V - E-HSMT1bộ
8Cây nước ấm lạnhChương V - E-HSMT1Cái
9Giá để giày dépChương V - E-HSMT1Cái
10Chương V - E-HSMT2Cái
11ChậuChương V - E-HSMT2Cái
12Bàn giáo viênChương V - E-HSMT1Cái
13Ghế giáo viênChương V - E-HSMT2Cái
14Bàn cho trẻChương V - E-HSMT15Cái
15Ghế cho trẻChương V - E-HSMT30Cái
16Thùng đựng nước có vòiChương V - E-HSMT1Cái
17Thùng đựng rác có nắp đậyChương V - E-HSMT1Cái
18Tivi 55 inchChương V - E-HSMT1Cái
19Đàn OrganChương V - E-HSMT1Chiếc
20Quầy bán hàngChương V - E-HSMT1Cái
21Giá sách truyệnChương V - E-HSMT1Cái
22Giá góc xây dựngChương V - E-HSMT1Cái
23Giá góc học tậpChương V - E-HSMT1Cái
24Tủ đồ chơi Bác sĩChương V - E-HSMT1Cái
T HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI - THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
1Bàn chải đánh răng trẻ emChương V - E-HSMT30Cái
2Mô hình hàm răngChương V - E-HSMT6Cái
3Vòng thể dục toChương V - E-HSMT3Cái
4Gậy thể dục toChương V - E-HSMT3Cái
5Cột ném bóngChương V - E-HSMT4Cái
6Vòng thể dục nhỏChương V - E-HSMT30Cái
7Gậy thể dục nhỏChương V - E-HSMT30Cái
8Xắc xô nhỏChương V - E-HSMT5Cái
9Trống conChương V - E-HSMT5Cái
10Cổng chuiChương V - E-HSMT2Cái
11Bóng nhỏChương V - E-HSMT60Quả
12Bóng toChương V - E-HSMT15Quả
13Nguyên liệu để đan tếtChương V - E-HSMT2kg
14Kéo thủ côngChương V - E-HSMT30Cái
15Kéo văn phòngChương V - E-HSMT3Cái
16Bút chì đenChương V - E-HSMT30Cái
17Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuChương V - E-HSMT15Hộp
18Đất nặnChương V - E-HSMT10Hộp
19Giấy màuChương V - E-HSMT30túi
20Bộ dinh dưỡng 1Chương V - E-HSMT6Bộ
21Bộ dinh dưỡng 2Chương V - E-HSMT6Bộ
22Bộ dinh dưỡng 3Chương V - E-HSMT6Bộ
23Bộ dinh dưỡng 4Chương V - E-HSMT6Bộ
24Hàng rào lắp ghép lớnChương V - E-HSMT10Túi
25Ghép nút lớnChương V - E-HSMT6Bộ
26Tháp dinh dưỡngChương V - E-HSMT6Tờ
27Búp bê bé traiChương V - E-HSMT4Con
28Búp bê bé gáiChương V - E-HSMT4Con
29Bộ đồ chơi nấu ănChương V - E-HSMT6Bộ
30Bộ dụng cụ bác sỹChương V - E-HSMT6Bộ
31Bộ xếp hình trên xeChương V - E-HSMT6Bộ
32Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngChương V - E-HSMT6Bộ
33Gạch xây dựngChương V - E-HSMT2Thùng
34Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyChương V - E-HSMT6Bộ
35Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhChương V - E-HSMT6Bộ
36Đồ chơi các phương tiện giao thôngChương V - E-HSMT6Bộ
37Bộ động vật biểnChương V - E-HSMT6Bộ
38Bộ động vật sống trong rừngChương V - E-HSMT6Bộ
39Bộ động vật nuôi trong gia đìnhChương V - E-HSMT6Bộ
40Bộ côn trùngChương V - E-HSMT6Bộ
41Xắc xôChương V - E-HSMT6Cái
42Kính lúpChương V - E-HSMT6Cái
43Phễu nhựaChương V - E-HSMT6Cái
44Bể chơi với cát và nướcChương V - E-HSMT2Bộ
45Bộ làm quen với toánChương V - E-HSMT15Bộ
46Con rốiChương V - E-HSMT1Bộ
47Bộ hình học phẳngChương V - E-HSMT30Túi
48Bảng quay 2 mặtChương V - E-HSMT2Cái
49Tranh các loại hoa, quả, củChương V - E-HSMT6Bộ
50Tranh các con vậtChương V - E-HSMT6Bộ
51Tranh ảnh một số nghề nghiệpChương V - E-HSMT6Bộ
52Đồng hồ học đếm 2 mặtChương V - E-HSMT6Cái
53Hộp thả hìnhChương V - E-HSMT6Cái
54Bàn tính học đếmChương V - E-HSMT6Cái
55Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổiChương V - E-HSMT3Bộ
56Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổiChương V - E-HSMT3Bộ
57Bảng conChương V - E-HSMT30Cái
58Tranh cảnh báo nguy hiểmChương V - E-HSMT6Bộ
59Tranh, ảnh về Bác HồChương V - E-HSMT6Bộ
60Màu nướcChương V - E-HSMT15Hộp
61Bút lông cỡ toChương V - E-HSMT3Cái
62Bút lông cỡ nhỏChương V - E-HSMT30Cái
63Dập ghimChương V - E-HSMT2Cái
64Bìa các màuChương V - E-HSMT100Tờ
65Giấy trắng A0Chương V - E-HSMT20Tờ
66Kẹp sắt các cỡChương V - E-HSMT50Cái
67Dập lỗChương V - E-HSMT2Cái
68Súng bắn keoChương V - E-HSMT2Cái
69Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpChương V - E-HSMT6Bộ
70Lịch của trẻChương V - E-HSMT1Bộ
U HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI - ĐÒ DÙNG
1Giá phơi khănChương V - E-HSMT2Cái
2Cốc uống nướcChương V - E-HSMT60Cái
3Tủ (giá) đựng ca cốcChương V - E-HSMT2Cái
4Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiệnChương V - E-HSMT2Chiếc
5Cây nước ấm lạnhChương V - E-HSMT2Cái
6Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻChương V - E-HSMT4Cái
7Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Chương V - E-HSMT2Cái
8Giường lưới cho trẻ nghỉ trưaChương V - E-HSMT60Cái
9Giá để giày dépChương V - E-HSMT2Cái
10Chương V - E-HSMT4Cái
11ChậuChương V - E-HSMT4Cái
12Bàn giáo viênChương V - E-HSMT2Cái
13Ghế giáo viênChương V - E-HSMT4Cái
14Bàn cho trẻChương V - E-HSMT30Cái
15Ghế cho trẻChương V - E-HSMT60Cái
16Thùng đựng nước có vòiChương V - E-HSMT2Cái
17Thùng đựng rác có nắp đậyChương V - E-HSMT2Cái
18Tivi 55 inchChương V - E-HSMT2cái
19Đàn OrganChương V - E-HSMT2cái
20Tủ góc âm nhạcChương V - E-HSMT2cái
21Giá góc nấu ănChương V - E-HSMT2cái
22Quầy bán hàngChương V - E-HSMT2Cái
23Giá sách truyệnChương V - E-HSMT2cái
24Giá góc xây dựngChương V - E-HSMT2cái
25Giá góc học tậpChương V - E-HSMT2cái
26Tủ đồ chơi Bác sĩChương V - E-HSMT2Cái
V HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI - THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
1Bàn chải đánh răng trẻ emChương V - E-HSMT60Cái
2Mô hình hàm răngChương V - E-HSMT4Cái
3Vòng thể dục nhỏChương V - E-HSMT60Cái
4Gậy thể dục nhỏChương V - E-HSMT60Cái
5Cổng chuiChương V - E-HSMT4Cái
6Cột ném bóngChương V - E-HSMT8Cái
7Vòng thể cho giáo viênChương V - E-HSMT6Cái
8Gậy thể dục cho giáo viênChương V - E-HSMT6Cái
9Bộ chun học toánChương V - E-HSMT30Cái
10Ghế băng thể dụcChương V - E-HSMT6Cái
11Bục bật sâuChương V - E-HSMT4Cái
12Nguyên liệu để đan tếtChương V - E-HSMT4Kg
13Các khối hình họcChương V - E-HSMT12Bộ
14Bộ xâu dây tạo hìnhChương V - E-HSMT60Hộp
15Kéo thủ côngChương V - E-HSMT60Cái
16Kéo văn phòngChương V - E-HSMT6Cái
17Bút chì đenChương V - E-HSMT60Cái
18Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuChương V - E-HSMT30Hộp
19Giấy màuChương V - E-HSMT60Túi
20Bộ dinh dưỡng 1Chương V - E-HSMT12Bộ
21Bộ dinh dưỡng 2Chương V - E-HSMT12Bộ
22Bộ dinh dưỡng 3Chương V - E-HSMT12Bộ
23Bộ dinh dưỡng 4Chương V - E-HSMT12Bộ
24Tháp dinh dưỡngChương V - E-HSMT12Cái
25Lô tô dinh dưỡngChương V - E-HSMT12Bộ
26Bộ luồn hạtChương V - E-HSMT12Bộ
27Bộ lắp ghépChương V - E-HSMT12Bộ
28Búp bê bé traiChương V - E-HSMT8Con
29Búp bê bé gáiChương V - E-HSMT8Con
30Bộ đồ chơi gia đìnhChương V - E-HSMT12Bộ
31Bộ dụng cụ bác sỹChương V - E-HSMT12Bộ
32Bộ tranh cảnh báoChương V - E-HSMT12Bộ
33Bộ ghép hình hoaChương V - E-HSMT12Bộ
34Bộ lắp ráp nút trònChương V - E-HSMT12Bộ
35Hàng rào lắp ghép lớnChương V - E-HSMT20Bộ
36Bộ xây dựngChương V - E-HSMT4Bộ
37Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyChương V - E-HSMT12Bộ
38Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhChương V - E-HSMT12Bộ
39Đồ chơi các phương tiện giao thôngChương V - E-HSMT12Bộ
40Bộ lắp ráp xe lửaChương V - E-HSMT12bộ
41Bộ động vật biểnChương V - E-HSMT12Bộ
42Bộ động vật sống trong rừngChương V - E-HSMT12Bộ
43Bộ động vật nuôi trong gia đìnhChương V - E-HSMT12Bộ
44Bộ côn trùngChương V - E-HSMT12Bộ
45Tranh về các loài hoa, rau, quả, củChương V - E-HSMT12Bộ
46Nam châm thẳngChương V - E-HSMT6Cái
47Kính lúpChương V - E-HSMT30Cái
48Phễu nhựaChương V - E-HSMT30Cái
49Bể chơi với cát và nướcChương V - E-HSMT4Bộ
50Cân thăng bằngChương V - E-HSMT6Bộ
51Bộ làm quen với toánChương V - E-HSMT30Bộ
52Đồng hồ lắp rápChương V - E-HSMT12Bộ
53Bàn tính học đếmChương V - E-HSMT60Bộ
54Bộ hình phẳngChương V - E-HSMT30Túi
55Ghép nút lớnChương V - E-HSMT12Bộ
56Bộ đồ chơi nấu ăn gia đìnhChương V - E-HSMT12Bộ
57Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngChương V - E-HSMT12Bộ
58Tranh ảnh một số nghề nghiệpChương V - E-HSMT12Bộ
59Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnhChương V - E-HSMT12Bộ
60Bảng quay 2 mặtChương V - E-HSMT4Cái
61Bộ sa bàn giao thôngChương V - E-HSMT2Bộ
62Lô tô động vậtChương V - E-HSMT12Bộ
63Lô tô thực vậtChương V - E-HSMT12Bộ
64Lô tô phương tiện giao thôngChương V - E-HSMT12Bộ
65Lô tô đồ vậtChương V - E-HSMT12Bộ
66Tranh số lượngChương V - E-HSMT60Tờ
67Đomino học toánChương V - E-HSMT30Bộ
68Bộ chữ số và số lượngChương V - E-HSMT12Bộ
69Lô tô hình và số lượngChương V - E-HSMT12Bộ
70Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổiChương V - E-HSMT12Bộ
71Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổiChương V - E-HSMT12Bộ
72Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đềChương V - E-HSMT12Bộ
73Tranh, ảnh về Bác HồChương V - E-HSMT12Bộ
74Lịch của trẻChương V - E-HSMT4Bộ
75Bộ chữ và sốChương V - E-HSMT30Bộ
76Bộ trang phục Công anChương V - E-HSMT6Bộ
77Bộ trang phục Bộ độiChương V - E-HSMT6Bộ
78Bộ trang phục Bác sỹChương V - E-HSMT6Bộ
79Bộ trang phục nấu ănChương V - E-HSMT6Bộ
80Bộ xếp hình xây dựng Lăng BácChương V - E-HSMT4Bộ
81Gạch xây dựngChương V - E-HSMT4Thùng
82Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpChương V - E-HSMT12Cái
83Đất nặnChương V - E-HSMT20Hộp
84Màu nướcChương V - E-HSMT30Hộp
85Bút lông cỡ toChương V - E-HSMT6Cái
86Bút lông cỡ nhỏChương V - E-HSMT60Cái
87Dập ghimChương V - E-HSMT4Cái
88Bìa các màuChương V - E-HSMT200Tờ
89Giấy trắng A0Chương V - E-HSMT40Tờ
90Kẹp sắt các cỡChương V - E-HSMT100Cái
91Dập lỗChương V - E-HSMT4Cái
W HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI - ĐÒ DÙNG
1Giá phơi khănChương V - E-HSMT4Cái
2Cốc uống nướcChương V - E-HSMT60Cái
3Tủ (giá) đựng ca cốcChương V - E-HSMT4Cái
4Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiệnChương V - E-HSMT4Cái
5Cây nước ấm lạnhChương V - E-HSMT2Cái
6Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻChương V - E-HSMT4Cái
7Tủ đựng chăn, màn, chiếu.Chương V - E-HSMT2Cái
8Giường lưới cho trẻ nghỉ trưaChương V - E-HSMT4Cái
9Giá để giày dépChương V - E-HSMT4Cái
10Thùng đựng rác có nắp đậyChương V - E-HSMT4Cái
11Thùng đựng nước có vòiChương V - E-HSMT4Cái
12Chương V - E-HSMT4Cái
13ChậuChương V - E-HSMT4Cái
14Bàn cho trẻChương V - E-HSMT30Cái
15Ghế cho trẻChương V - E-HSMT60Cái
16Bàn giáo viênChương V - E-HSMT2Cái
17Ghế giáo viênChương V - E-HSMT4Cái
18Tivi 55 inchChương V - E-HSMT2Cái
19Đàn OrganChương V - E-HSMT2Cái
20Tủ đồ chơi Bác sĩChương V - E-HSMT2Cái
21Tủ góc âm nhạcChương V - E-HSMT2Cái
22Giá góc học tậpChương V - E-HSMT2Cái
23Giá góc xây dựngChương V - E-HSMT2Cái
24Giá sách truyệnChương V - E-HSMT2Cái
25Quầy bán hàngChương V - E-HSMT2Cái
26Giá góc nấu ănChương V - E-HSMT2Cái
X HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - LỚP MẪU GIÁO5-6 TUỔI - THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
1Bàn chải đánh răng trẻ emChương V - E-HSMT60Cái
2Mô hình hàm răngChương V - E-HSMT4Cái
3Vòng thể dục toChương V - E-HSMT6Cái
4Vòng thể dục nhỏChương V - E-HSMT60Cái
5Gậy thể dục nhỏChương V - E-HSMT4Cái
6Xắc xôChương V - E-HSMT4Cái
7Cổng chuiChương V - E-HSMT4Cái
8Gậy thể dục toChương V - E-HSMT6Cái
9Cột ném bóngChương V - E-HSMT8Cái
10Bóng các loạiChương V - E-HSMT60Quả
11Đồ chơi BowlingChương V - E-HSMT12Bộ
12Dây thừngChương V - E-HSMT12Cái
13Nguyên liệu để đan tếtChương V - E-HSMT4kg
14Kéo thủ côngChương V - E-HSMT60Cái
15Kéo văn phòngChương V - E-HSMT6Cái
16Bút chì đenChương V - E-HSMT60Cái
17Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màuChương V - E-HSMT30Hộp
18Bộ dinh dưỡng 1Chương V - E-HSMT12Bộ
19Bộ dinh dưỡng 2Chương V - E-HSMT12Bộ
20Bộ dinh dưỡng 3Chương V - E-HSMT12Bộ
21Bộ dinh dưỡng 4Chương V - E-HSMT12Bộ
22Đồ chơi dụng cụ chăm sóc câyChương V - E-HSMT12Bộ
23Bộ lắp ráp kỹ thuậtChương V - E-HSMT6Bộ
24Bộ xếp hình xây dựngChương V - E-HSMT4Bộ
25Bộ luồn hạtChương V - E-HSMT6Bộ
26Bộ lắp ghépChương V - E-HSMT6Bộ
27Đồ chơi các phương tiện giao thôngChương V - E-HSMT12Bộ
28Bộ sa bàn giao thôngChương V - E-HSMT4Bộ
29Bộ động vật sống dưới nướcChương V - E-HSMT12Bộ
30Bộ động vật sống trong rừngChương V - E-HSMT12Bộ
31Bộ động vật nuôi trong gia đìnhChương V - E-HSMT12Bộ
32Bộ côn trùngChương V - E-HSMT12Bộ
33Cân chia vạchChương V - E-HSMT4Cái
34Nam châm thẳngChương V - E-HSMT6Cái
35Kính lúpChương V - E-HSMT30Cái
36Phễu nhựaChương V - E-HSMT30Cái
37Bể chơi với cát và nướcChương V - E-HSMT4Bộ
38Ghép nút lớnChương V - E-HSMT6Bộ
39Bộ ghép hình hoaChương V - E-HSMT6Bộ
40Đồng hồ học số, học hìnhChương V - E-HSMT12Cái
41Bàn tính học đếmChương V - E-HSMT60Cái
42Bộ làm quen với toánChương V - E-HSMT30Bộ
43Bộ hình khốiChương V - E-HSMT30Bộ
44Bộ nhận biết hình phẳngChương V - E-HSMT30Túi
45Bộ que tínhChương V - E-HSMT60Bộ
46Lô tô động vậtChương V - E-HSMT12Bộ
47Lô tô thực vậtChương V - E-HSMT12Bộ
48Lô tô phương tiện giao thôngChương V - E-HSMT12Bộ
49Lô tô đồ vậtChương V - E-HSMT12Bộ
50Domino chữ cái và sốChương V - E-HSMT12Hộp
51Bảng quay 2 mặtChương V - E-HSMT4Cái
52Bộ chữ cáiChương V - E-HSMT30Bộ
53Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phảnChương V - E-HSMT12Bộ
54Lịch của trẻChương V - E-HSMT4Bộ
55Tranh ảnh về Bác HồChương V - E-HSMT12Bộ
56Tranh cảnh báo nguy hiểmChương V - E-HSMT12Bộ
57Tranh ảnh một số nghề phổ biếnChương V - E-HSMT12Bộ
58Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổiChương V - E-HSMT12Bộ
59Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổiChương V - E-HSMT12Bộ
60Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đềChương V - E-HSMT12Bộ
61Bộ dụng cụ lao độngChương V - E-HSMT12Bộ
62Bộ đồ chơi nhà bếpChương V - E-HSMT12Bộ
63Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhChương V - E-HSMT6Bộ
64Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngChương V - E-HSMT12Bộ
65Bộ trang phục nấu ănChương V - E-HSMT12Bộ
66Búp bê bé traiChương V - E-HSMT8Con
67Búp bê bé gáiChương V - E-HSMT8Con
68Bộ trang phục công anChương V - E-HSMT6Bộ
69Doanh trại bộ độiChương V - E-HSMT4Bộ
70Bộ trang phục bộ độiChương V - E-HSMT6Bộ
71Bộ trang phục công nhânChương V - E-HSMT6Bộ
72Bộ dụng cụ bác sỹChương V - E-HSMT6Bộ
73Bộ trang phục bác sỹChương V - E-HSMT6Bộ
74Gạch xây dựngChương V - E-HSMT4Thùng
75Bộ xếp hình xây dựngChương V - E-HSMT4Bộ
76Hàng rào lắp ghép lớnChương V - E-HSMT20Túi
77Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpChương V - E-HSMT12Cái
78Đất nặnChương V - E-HSMT20hộp
79Màu nướcChương V - E-HSMT30Hộp
80Bút lông cỡ toChương V - E-HSMT6Cái
81Bút lông cỡ nhỏChương V - E-HSMT60Cái
82Dập ghimChương V - E-HSMT4Cái
83Bìa các màuChương V - E-HSMT200Tờ
84Giấy trắng A0Chương V - E-HSMT40Tờ
85Kẹp sắt các cỡChương V - E-HSMT100Cái
86Dập lỗChương V - E-HSMT4Cái
Y HẠNG MỤC: ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI, THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI - DÙNG CHO NHÀ TRẺ
1Bập bênh đơnChương V - E-HSMT1Chiếc
2Bập bênh đôiChương V - E-HSMT1Chiếc
3Con vật nhún di độngChương V - E-HSMT2con
4Con vật nhún lò xoChương V - E-HSMT4con
5Xích đu sàn lắcChương V - E-HSMT1Chiếc
6Cầu trượt đôiChương V - E-HSMT1Chiếc
7Đu quay mâm không rayChương V - E-HSMT1Chiếc
Z HẠNG MỤC: ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI, THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI - DÙNG CHO MẪU GIÁO
1Bập bênh đònChương V - E-HSMT1Chiếc
2Xích đu treoChương V - E-HSMT1Chiếc
3Cầu trượt đơnChương V - E-HSMT1Chiếc
4Cầu trượt đôiChương V - E-HSMT1Chiếc
5Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui)Chương V - E-HSMT1Bộ
6Xe đạp chânChương V - E-HSMT3Chiếc
AA HẠNG MỤC; KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG GDTC + NGHỆ THUẬT + ĐA NĂNG
1Cầu thăng bằngChương V - E-HSMT1Cái
2Thang leo 3 độ tuổiChương V - E-HSMT1Cái
3Thang leo trong nhàChương V - E-HSMT1Cái
4Dụng cụ lắc hôngChương V - E-HSMT1Bộ
5Dụng cụ Phát triển cơ ngựcChương V - E-HSMT1Bộ
6Dụng cụ phát triển bụng, lưngChương V - E-HSMT1Bộ
7Dụng cụ phát triển cơ tay, chânChương V - E-HSMT1Bộ
8Cây nước ấm lạnhChương V - E-HSMT2chiếc
9Giá để giày dépChương V - E-HSMT2chiếc
10Sàn nhựaChương V - E-HSMT138m2
11Đàn giáo viênChương V - E-HSMT1Chiếc
12Đàn OrganChương V - E-HSMT1Bộ
13Đàn GhitaChương V - E-HSMT1Chiếc
14LoaChương V - E-HSMT1Đôi
15Giá treo loaChương V - E-HSMT1Đôi
16Amply liền mixerChương V - E-HSMT1Chiếc
17Chân míc đứngChương V - E-HSMT1Chiếc
18Micro không dâyChương V - E-HSMT1Bộ
19Dây loaChương V - E-HSMT15md
20Dây kết nối tín hiệuChương V - E-HSMT1sợi
21Đầu DVD 6 sốChương V - E-HSMT1cái
22Tủ 15UChương V - E-HSMT2cái
23Giá vẽ của trẻChương V - E-HSMT15cái
24Giá vẽ của côChương V - E-HSMT2cái
25Tủ đựng trang phục biểu diễnChương V - E-HSMT1Cái
26Loa máy tínhChương V - E-HSMT1cái
AB HẠNG MỤC: ĐỒ DÙNG CHO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHÒNG LÀM VIỆC
1Bàn làm việcChương V - E-HSMT2Chiếc
2Ghế làm việcChương V - E-HSMT2Chiếc
3Tủ đựng hồ sơChương V - E-HSMT2Cái
4Cây nước nóng lạnhChương V - E-HSMT1Cây
AC HẠNG MỤC: ĐỒ DÙNG CHO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHÒNG VĂN PHÒNG
1Bàn làm việcChương V - E-HSMT6Chiếc
2Ghế làm việcChương V - E-HSMT12Chiếc
3Tủ đựng hồ sơChương V - E-HSMT4Cái
4Cây nước nóng lạnhChương V - E-HSMT1Cây
5Bảng công tác kínhChương V - E-HSMT1chiếc
AD HẠNG MỤC: ĐỒ DÙNG CHO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHÒNG BẢO VỆ
1Bàn làm việcChương V - E-HSMT1Chiếc
2Ghế gấpChương V - E-HSMT1Chiếc
3Giường nghỉChương V - E-HSMT1Chiếc
4Đồng hồ treo tườngChương V - E-HSMT1Chiếc
5Tủ đựng hồ sơ, đồ dùng cá nhânChương V - E-HSMT1Chiếc
AE HẠNG MỤC: ĐỒ DÙNG CHO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - TRANG THIẾT BỊ NHÀ BẾP
1Xoong chia cơm các lớpChương V - E-HSMT2Chiếc
2Xoong chia canh các lớpChương V - E-HSMT2Chiếc
3Xoong chia thức ăn các lớpChương V - E-HSMT2Chiếc
4Cân nhập thực phẩmChương V - E-HSMT1Chiếc
5Cân chia thực phẩmChương V - E-HSMT1Chiếc
6Máy say sinh tố (kích cỡ lớn)Chương V - E-HSMT1Chiếc
7Bát ăn cơm học sinh inoxChương V - E-HSMT200Cái
8Bát inox to đựng cơmChương V - E-HSMT100Cái
9Bộ xoong, chảo, dụng cụ nhà bếpChương V - E-HSMT2bộ
10Nồi nấu cháo công nghiệp 100lChương V - E-HSMT1Chiếc
11Máy cắt củ quả (loại lớn)Chương V - E-HSMT1Chiếc
12Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩmChương V - E-HSMT1chiếc
13Máy xay thịtChương V - E-HSMT1Chiếc
14Bàn inox có giá phẳng dướiChương V - E-HSMT1Chiếc
15Bàn sơ chếChương V - E-HSMT1Chiếc
16Giá phẳng để đồ 4 tầngChương V - E-HSMT1Chiếc
17Xe đẩy thực phẩm sau sơ chế vào phòng đun nấuChương V - E-HSMT1Chiếc
18Tủ sấy bát, xoong, nồiChương V - E-HSMT1Chiếc
19Thùng đựng gạoChương V - E-HSMT1Chiếc
20Bàn chia ăn của trẻ ở các nhóm lớpChương V - E-HSMT2Chiếc
21Máy xay thịtChương V - E-HSMT1Chiếc
22Hệ thống máy lọc nướcChương V - E-HSMT1bộ
23Giá thanh inox 4 tầngChương V - E-HSMT1chiếc
24Giá nan trên bàn 2 tầngChương V - E-HSMT1chiếc
25Xe đẩy thức ăn 3 tầngChương V - E-HSMT1chiếc
26Tủ cơm Gas công nghiệp Công suất 30Kg gạo/ lượtChương V - E-HSMT1chiếc
27Bếp Từ Công Nghiệp ĐôiChương V - E-HSMT2chiếc
28Chụp thông gió có phin lọc dầu mỡ.Chương V - E-HSMT1chiếc
29Ống gom gióChương V - E-HSMT10md
30Quạt hút mùi có bọc tiêu âmChương V - E-HSMT1chiếc
31Tủ điện điều khiểnChương V - E-HSMT1bộ
32Giá đỡ quạtChương V - E-HSMT1chiếc
33Thang tải chở hàngChương V - E-HSMT1chiếc
34Quạt công nghiệpChương V - E-HSMT1chiếc
35Bảng lịch thông báoChương V - E-HSMT1chiếc
36Chậu rửa công nghiệp 2 hốChương V - E-HSMT1chậu
AF HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA, CAMERA
1Điều hòa 1 chiều 18000BTUChương V - E-HSMT19bộ
2Tivi 55 inchChương V - E-HSMT1Chiếc
3Đầu ghi hình IPChương V - E-HSMT1Chiếc
4CAMERA IP 2MPChương V - E-HSMT10Chiếc
5CAMERA DOME IP 2MPChương V - E-HSMT1Chiếc
6Ổ Cứng 4TBChương V - E-HSMT1Chiếc
7Dây cáp mạngChương V - E-HSMT2Cuộn
816- port Ethernet SwichChương V - E-HSMT1Chiếc
95- Port Gigabit Unmanaged Desktop SwichChương V - E-HSMT1Chiếc
10Nguồn cấp camera 12v-2AChương V - E-HSMT10Chiếc
11Dây nguồn bọc dẹt 2x1,5Chương V - E-HSMT500m
12Tủ điện trong nhà 600x450x200 tôn sơn tĩnh điệnChương V - E-HSMT1Chiếc
13Hộp nối dây ,bắt cameraChương V - E-HSMT10Chiếc
14Hạt MạngChương V - E-HSMT15Túi
15Bộ 2 cáp truyền tín hiệu cho camera IP thông thườngChương V - E-HSMT2Bộ
16Ống ruột gà đàn hồi luồn dây (chiều dài 50m)Chương V - E-HSMT10Cuộn
17Bộ chuyển đổi quang điệnChương V - E-HSMT1Bộ
18ODF hộp đấu quangChương V - E-HSMT1Chiếc
19Cáp quang 2fo sợi treo ngoài trờiChương V - E-HSMT300m
20Nhân công lắp đặt, kéo cáp, đấu nối thiết bị cameraChương V - E-HSMT10Mắt
21Công kéo dải ống ruột gà; dây mạngChương V - E-HSMT1.110m
22Vật tư phụ (băng dính, ốc ,vít ,nở )Chương V - E-HSMT1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.715E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình dân dụng cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc có thể là 03 hợp đồng độc lập về các lĩnh vực: Thi công xây dựng dân dụng (có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 8.260.000.000 VND); Thi công PCCC và thiết bị PCCC (có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 820.000.000 VND); Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện/điện tử...) có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 1.940.000.000 VND sẽ được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu. Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi sẽ được phép tính theo nguyên tắc cộng dồn.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn GTGT;+ Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Các Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên.53
2 Chỉ huy trưởng phần PCCC 1 - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành PCCC hoặc Điện, Điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng chỉ huy trưởng của công trình/ hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
3 Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung phần lắp đặt thiết bị 1 - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng là chỉ huy trưởng/quản lý chung của 02 công trình/ hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT32
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
6 Cán bộ kỹ thuật phần PCCC 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc có trình độ Đại học trở lên và có Chứng chỉ giám sát về PCCC, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
7 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Đầm dùi Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Đầm bàn Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Đầm cóc Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy hàn Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa =2
9 Máy đào Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.1
10 Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy tời Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy ép cọc Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực.1
14 Xe ô tô có cần cẩu Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->