Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220635467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-19 16:57:00 đến ngày 2022-06-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,718,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.715E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình dân dụng cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc có thể là 03 hợp đồng độc lập về các lĩnh vực: Thi công xây dựng dân dụng (có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 8.260.000.000 VND); Thi công PCCC và thiết bị PCCC (có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 820.000.000 VND); Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện/điện tử...) có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 1.940.000.000 VND sẽ được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu. Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi sẽ được phép tính theo nguyên tắc cộng dồn.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn GTGT;+ Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Các Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành PCCC hoặc Điện, Điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng chỉ huy trưởng của công trình/ hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng là chỉ huy trưởng/quản lý chung của 02 công trình/ hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc có trình độ Đại học trở lên và có Chứng chỉ giám sát về PCCC, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa = |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Trường Mầm non xã Hồng Phong - khu Yên Cốc 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng + Bản sao chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. Ghi chú: Các thành viên liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận b) Các tài liệu khác: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 230.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Số 63 Khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chương Mỹ. (Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CỌC - NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG, HIỆU BỘ VÀ PHÒNG ĐA NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - E-HSMT | 4,0893 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V - E-HSMT | 13,7866 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 1,9285 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 1,9285 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E-HSMT | 16,1057 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 131,2448 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 21,574 | 100m |
| 9 | Cọc thép dẫn ép âm | Chương V - E-HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - E-HSMT | 190 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V - E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 13 | PHẦN MÓNG - Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,4169 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 4,0788 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,4339 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 9,2557 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 1,6082 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1384 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,6394 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E-HSMT | 1,451 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 26,603 | m3 |
| 23 | Ván khuôn GM | Chương V - E-HSMT | 2,1796 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,5693 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 2,5993 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E-HSMT | 1,627 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 23,9752 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 31,7095 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,4155 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bê tông lót giằng tường, MT | Chương V - E-HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,2318 | m3 |
| 32 | Ván khuôn GT | Chương V - E-HSMT | 0,9983 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,065 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E-HSMT | 0,0854 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 10,8006 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,5195 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,8974 | 100m3 |
| 38 | BỂ PHỐT - Đào móng, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,6084 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,3389 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0942 | tấn |
| 45 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,1517 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông, bê tông, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,9926 | m3 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 36 | 1 cấu kiện |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0407 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông , bê tông GT, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,4768 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 13,3991 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 80,352 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 80,352 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 13,7088 | m2 |
| 55 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V - E-HSMT | 13,7088 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,8292 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,3268 | 100m3 |
| 58 | PHẦN KẾT CẤU - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,0552 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 8,3978 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 4,9695 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 31,981 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,8731 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 8,6719 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 4,8842 | tấn |
| 65 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 7,3783 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 75,5285 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 16,1458 | tấn |
| 68 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 12,0902 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 144,5893 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1572 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,6711 | tấn |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 1,2019 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 8,2783 | m3 |
| 74 | PHẦN THANG - Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 76 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,2139 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,9008 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - E-HSMT | 0,8642 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,1074 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông , bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 10,9317 | m3 |
| 81 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 3,7046 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 100,0314 | m2 |
| 83 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc (xẻ 3 đường) | Chương V - E-HSMT | 547,2 | m |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 100,887 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 21,39 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 122,277 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Chương V - E-HSMT | 0,5219 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V - E-HSMT | 43,22 | m2 |
| 89 | Chụp iox d60 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Trụ inox d120 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,2649 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,0704 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 94 | Bậc thang lên mái D20 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cửa tôn ô thăm mái ( gồm cả khóa ) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | PHẦN KIẾN TRÚC - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 282,997 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 21,254 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 24,7102 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 2,0969 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,4545 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ cửa sổ, VK, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,228 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 24,7872 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 4,8737 | m3 |
| 104 | PHẦN HOÀN THIỆN - Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 521,088 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 811,0468 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.770,49 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 529,3324 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.099,31 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 41,184 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 67,188 | m2 |
| 111 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 118,5096 | m2 |
| 112 | Đóng lưới thép chống nứt | Chương V - E-HSMT | 1.867,58 | m |
| 113 | Trát gờ cửa sổ, vách kính, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 244 | m |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 194,5036 | m2 |
| 115 | Trát gờ sênô, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 116,04 | m |
| 116 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 116,04 | m |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 43,9024 | m2 |
| 118 | Kẻ chỉ rộng 30 sâu 10, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 68,62 | m |
| 119 | Trát gờ rộng 100 dày 30, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 7,218 | m |
| 120 | Đắp chi tiết trang trí hình ông sao | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Đắp chi tiết trang trí hình trăng khuyết | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.011,924 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 3.558,826 | m2 |
| 124 | PHẦN MÁI - Quét chống thấm seno, chống thấm mái | Chương V - E-HSMT | 302,274 | m2 |
| 125 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 76,7584 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 148,1276 | m2 |
| 127 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 148,1276 | m2 |
| 128 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 148,1276 | m2 |
| 129 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,1549 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1898 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,7042 | m3 |
| 132 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,338 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,338 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 176,3088 | m2 |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 3,3473 | 100m2 |
| 136 | Tôn úp mái, úp sườn | Chương V - E-HSMT | 72,18 | m |
| 137 | KHU WC - Quét chống thấm wc | Chương V - E-HSMT | 129,2194 | m2 |
| 138 | Lát nền sàn wc bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 , vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 105,0984 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 337,431 | m2 |
| 140 | Sản xuất + lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm + phụ kiện đi kèm hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 42,288 | m2 |
| 141 | Thi công trần nhôm 600x600x6mm | Chương V - E-HSMT | 108,9704 | m2 |
| 142 | LAN CAN - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,6818 | m3 |
| 143 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 32,1048 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 32,1048 | m2 |
| 145 | Gia công lan can inox | Chương V - E-HSMT | 0,6711 | tấn |
| 146 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - E-HSMT | 84,084 | m2 |
| 147 | Mũ inox d60 | Chương V - E-HSMT | 54 | cái |
| 148 | Ống thép D32 thoát nước | Chương V - E-HSMT | 7,02 | m |
| 149 | TAM CẤP - Đào đất , đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,5456 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,5152 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0103 | 100m3 |
| 152 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,769 | m3 |
| 155 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 12,9728 | m2 |
| 156 | Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc (xẻ 3 đường) | Chương V - E-HSMT | 87,84 | m |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bên tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 159 | Ô THANG TỜI - Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V - E-HSMT | 4,752 | m2 |
| 160 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,0183 | 100m2 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 162 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 0,2295 | m3 |
| 163 | BỒN CÂY - Đào đất đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,6417 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,5472 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0109 | 100m3 |
| 166 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0279 | 100m2 |
| 167 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,5863 | m3 |
| 168 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,523 | m3 |
| 169 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 10,6096 | m2 |
| 170 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào bồn cây | Chương V - E-HSMT | 8,2364 | m2 |
| 171 | Đất mầu trồng cây | Chương V - E-HSMT | 1,4365 | m3 |
| 172 | HOÀN THIỆN NỀN - Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,8722 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 42,0328 | m3 |
| 174 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 617 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 432 | m2 |
| 176 | PHẦN CỬA - Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 88,2 | m2 |
| 177 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 30,375 | m2 |
| 178 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 26,775 | m2 |
| 179 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 180 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 25,921 | m2 |
| 181 | Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 53,183 | m2 |
| 182 | Gia công hoa sắt inox 304 15x15x1.2mm | Chương V - E-HSMT | 0,3893 | tấn |
| 183 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng inox | Chương V - E-HSMT | 57,33 | m2 |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 12,9015 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN - NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG, HIỆU BỘ VÀ PHÒNG ĐA NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED chiếu sáng học đường 2x18W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E-HSMT | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 2x18W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường 1x18W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18W | Chương V - E-HSMT | 78 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cần đèn đơn vươn 1.5m | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn pha LED gắn tường 200W | Chương V - E-HSMT | 4 | đèn |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 28W | Chương V - E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt xoay chiều trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 450x300x130 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 300x200x130 | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp aptomat phòng 4moudle | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp aptomat phòng 6moudle | Chương V - E-HSMT | 8 | hộp |
| 20 | Aptomat MCB 1P-6A-6KA | Chương V - E-HSMT | 21 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 2P-40A-6KA | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 3P-40A-10KA | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB 3P-50A-10KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 3P-125A-25KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 1.830 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 570 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 570 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 160 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2X10mm | Chương V - E-HSMT | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1X10mm | Chương V - E-HSMT | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4X10mm | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1X10mm | Chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 1.920 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 340 | m |
| 42 | Ống treo đèn inox d20 dày 1.1mm | Chương V - E-HSMT | 46,98 | kg |
| 43 | PHẦN CHỐNG SÉT - Đào đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 45 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - E-HSMT | 165 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện tổng CU/PVC 1x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 28 | m |
| 50 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Thanh đồng dẹt 40x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 9 | m |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 | Chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 53 | Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg) | Chương V - E-HSMT | 10 | bao |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC - NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG, HIỆU BỘ VÀ PHÒNG ĐA NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo kệ kính | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Xi phông D42 chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi người lớn | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo kệ kính | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Xi phông D42 chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Xi phông D42 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V - E-HSMT | 48 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V - E-HSMT | 2 | bể |
| 19 | Máy bơm nước Q=5m3, H=20m | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 21 | PHẦN CẤP NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao cơ d50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Chương V - E-HSMT | 66 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 75 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 100 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 91 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V - E-HSMT | 141 | cái |
| 50 | PHẦN THOÁT NƯỚC UPVC - Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V - E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V - E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 53 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-60mm | Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | Chương V - E-HSMT | 41 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 110mm | Chương V - E-HSMT | 159 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 60mm | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 42mm | Chương V - E-HSMT | 142 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V - E-HSMT | 41 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-60mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mm | Chương V - E-HSMT | 19 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 60mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 42mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Chương V - E-HSMT | 41 | cái |
| 76 | Bịt xả thông tắc d110 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Bịt xả thông tắc d90 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Chóp thông hơi d60 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thoát sàn D90mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Siphong D90mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 81 | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI - Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V - E-HSMT | 33 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm | Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 85 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V - E-HSMT | 55 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,1657 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 7,315 | 100m |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,6532 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,3053 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 5,5776 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V - E-HSMT | 0,0708 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,3366 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V - E-HSMT | 0,2268 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường | Chương V - E-HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2666 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông giằng tường, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 3,0176 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,8326 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1084 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0989 | 100m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2948 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,4833 | tấn |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,3476 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,6426 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,4627 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 4,6269 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 13,7795 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,874 | m3 |
| 36 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 52,398 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 77,826 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 33,842 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,5424 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 32,9728 | m2 |
| 41 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,808 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 30,9052 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 12,7465 | m2 |
| 44 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 23,17 | m |
| 45 | Đóng lưới thép chống nứt | Chương V - E-HSMT | 100,16 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 109,658 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 72,6228 | m2 |
| 48 | Quét chống thấm seno, chống thấm mái | Chương V - E-HSMT | 59,7051 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 10,5497 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 37,9824 | m2 |
| 51 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 37,9824 | m2 |
| 52 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 37,9824 | m2 |
| 53 | Đào đất , đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,7829 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,5943 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,8915 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,4463 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 11,6801 | m2 |
| 60 | BỒN CÂY - Đào đất , đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,7774 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,5925 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0423 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,8887 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,7242 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 16,452 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào bồn cây | Chương V - E-HSMT | 13,3822 | m2 |
| 68 | Đất mầu trồng cây | Chương V - E-HSMT | 2,758 | m3 |
| 69 | HOÀN THIỆN NỀN - Đắp đá mạt công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,4763 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 10,5837 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 34,5744 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 71,8794 | m2 |
| 73 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 75 | Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 2,565 | m2 |
| 76 | Gia công hoa sắt inox 304 15x15x1.2mm | Chương V - E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Chương V - E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,8489 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D14 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp aptomat phòng 4moudle | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Aptomat MCB 1P-6A-6KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCB 2P-100A-10KA | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Aptomat MCCB 2P-200A-25KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 22 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 22 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt vòi chậu rửa công nghiệp | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa PPR d25 | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V - E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 100 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 28mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính tê 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-42mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 60mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 42mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 60mm | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 42mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 2,4318 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 25,476 | m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E-HSMT | 0,0601 | tấn |
| 4 | Bu lông nở D16x200 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - E-HSMT | 0,0865 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,0853 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 16,3441 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 0,2825 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp sườn | Chương V - E-HSMT | 7,72 | m |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x36W | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d16mm | Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| F | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,1389 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,738 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,692 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 2,838 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V - E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 4,995 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 32,917 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 29,724 | m2 |
| 32 | Kẻ chỉ 30x10, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 33,92 | m |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 16,352 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 10,254 | m2 |
| 36 | Đóng lưới thép chống nứt | Chương V - E-HSMT | 43,84 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 49,269 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 37,452 | m2 |
| 39 | PHẦN MÁI - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,761 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 7,392 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 47 | Quét chống thấm seno mái | Chương V - E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 49 | TAM CẤP - Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 51 | Trát tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4,089 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,63 | m2 |
| 53 | HOÀN THIỆN NỀN - Đắp đá mạt công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 7,728 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V - E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt inox 304 15x15x1.2mm | Chương V - E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x36W | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D14 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp aptomat phòng 4moudle | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 35 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 35 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 35 | m |
| G | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 8,639 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 44,83 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 35,988 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 12,945 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chắn sê nô mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,657 | m2 |
| 6 | Đóng lưới thép chống nứt | Chương V - E-HSMT | 27,88 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 54,502 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 45,87 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,906 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,294 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 20 | Quét chống thấm seno mái | Chương V - E-HSMT | 17,102 | m2 |
| 21 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 14,094 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi sắt hộp sơn tĩnh điện | Chương V - E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 1,348 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 7,482 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V - E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 1P-16A-4.5KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1x18W | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện TĐ-UT | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,2247 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 8,27 | 100m |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,8199 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1433 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0708 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,8417 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,2631 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 1,6544 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,2329 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1214 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,2922 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,1152 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,3164 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 2,4873 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 2,0331 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 3,3252 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,8906 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,8473 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 94,6214 | m2 |
| 28 | Trát gờ tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 105,6 | m |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 27,2668 | m2 |
| 30 | Trát gờ sê nô mái, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 16,88 | m |
| 31 | Trát gờ biển tên, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 12,8 | m |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 21,436 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 8,7848 | m2 |
| 34 | Quét chống thấm seno, chống thấm mái | Chương V - E-HSMT | 14,1436 | m2 |
| 35 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,3436 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 154,925 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng chữ gương inox mạ đồng tên biển trường | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Gia công cổng thép hộp | Chương V - E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 39 | Sơn tĩnh điện | Chương V - E-HSMT | 102,1 | kg |
| 40 | Bản lề cánh cổng | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - E-HSMT | 9 | m2 |
| 42 | TƯỜNG RÀO - Đào móng, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,4871 | 100m3 |
| 43 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 16,2925 | 100m |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,1475 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 3,2585 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,3158 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 3,335 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,4512 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,3066 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2962 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 3,3722 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4,4198 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 8,9944 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình g, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,3057 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,1814 | 100m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 3,2819 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 6,7815 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 221,0694 | m2 |
| 63 | Trát gờ tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 158,4 | m |
| 64 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường | Chương V - E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 191,9814 | m2 |
| 66 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V - E-HSMT | 0,4637 | tấn |
| 67 | Sơn tĩnh điện hàng rào sắt | Chương V - E-HSMT | 463,65 | kg |
| 68 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - E-HSMT | 51 | m2 |
| 69 | TƯỜNG RÀO KÍN - Đào móng, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,3672 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 28,425 | 100m |
| 71 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,2277 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 5,685 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,7319 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1988 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 9,604 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,6317 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,6832 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 80 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,4368 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,4027 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 4,804 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,7305 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 25,8013 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,8915 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,4757 | 100m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 9,4809 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 15,1223 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 543,647 | m2 |
| 90 | Trát gờ tường rào, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 457,6 | m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 568,815 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 1,806 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất , đất cấp I | Chương V - E-HSMT | 1,806 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 9,8186 | 100m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 160 | m |
| 5 | Rải nilong lót | Chương V - E-HSMT | 6,13 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 61,3 | m3 |
| 7 | Lát sân bằng gạch TERRAZO 400x400 | Chương V - E-HSMT | 597 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất , đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,204 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,0241 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 6 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 5,632 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn cây | Chương V - E-HSMT | 18,8 | m2 |
| 9 | Đất mầu trồng cây | Chương V - E-HSMT | 51,62 | m3 |
| 10 | Cây bằng lăng D=15-20cm, H=4-6m | Chương V - E-HSMT | 8 | cây |
| K | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,3821 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1274 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,2547 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 8,397 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,6794 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E-HSMT | 0,1601 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,7837 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 5,1852 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,4402 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,2026 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 1,1836 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 7,9931 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 41,065 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 36,94 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 51,4884 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 48,272 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 11,4948 | m2 |
| 24 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V - E-HSMT | 48,4348 | m2 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Chương V - E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính | Chương V - E-HSMT | 292,314 | kg |
| 27 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh | Chương V - E-HSMT | 744,072 | kg |
| 28 | Làm tầng lọc bằng sỏi 10x20mm | Chương V - E-HSMT | 2.657,4 | kg |
| 29 | Phụ kiện cho bể lọc ( ống lọc, van, khóa, lưới lọc) | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Máy bơm nước Q=1,2-5,4m, H=10,5-20m | Chương V - E-HSMT | 2 | máy |
| L | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh chôn đường ống cấp nước PPR D50 | Chương V - E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 2 | Đào đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 1,0134 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1268 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1566 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,7045 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót rãnh | Chương V - E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót hố ga | Chương V - E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 11,7668 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,0193 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 27,2844 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 201,2653 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,3754 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 6,0819 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,5372 | tấn |
| 15 | Nắp ga gang chịu lực KT 800x800, d650 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V - E-HSMT | 136 | 1 cấu kiện |
| 17 | Giếng khoan | Chương V - E-HSMT | 1 | giếng |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 315mm | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 21 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mm | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| M | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - CỐNG HỘP BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,6806 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,2812 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,3994 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 12,375 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,805 | m3 |
| 7 | Cống hộp 1500x1500, tải trọng HL93, L=1.5m | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng cống hộp, trọng lượng cấu kiện | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,3758 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4,4896 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 4,4896 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 3 | Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0022 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 10 | Khung bu lông móng thép M16-300X450 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5x2500 | Chương V - E-HSMT | 1 | cọc |
| 12 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V - E-HSMT | 2 | m |
| 13 | Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg) | Chương V - E-HSMT | 2 | bao |
| 14 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3X50+1X25mm2 | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp chống cháy CXV/FR 3X10+1X6mm2 | Chương V - E-HSMT | 22 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x25mm2 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x16Emm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 28 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 28 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Chương V - E-HSMT | 215 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời - KT 600x400x200 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2P-16A-10kA | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Aptomat MCCB 2P-200A-25KA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2P-32A-10kA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3P-50A-25kA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3P-63A-30kA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3P-125A-25kA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3P-200A-36kA | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| O | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT - BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 6,2746 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 3,1208 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 6,2746 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V - E-HSMT | 54,1025 | 100m |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành bể | Chương V - E-HSMT | 2,508 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Chương V - E-HSMT | 0,8526 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E-HSMT | 10,9545 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng đáy bể | Chương V - E-HSMT | 41,99 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 40,7173 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 20,995 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 4,73 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 4,9348 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,7179 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,4884 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 5,416 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2768 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0699 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,0194 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,3363 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 85,26 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 17,8236 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 8,2928 | m2 |
| 25 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 158,55 | m2 |
| 26 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 158,55 | m2 |
| 27 | Trát tường mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 123,25 | m2 |
| 28 | Trát tường mặt trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 123,25 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 89,61 | m2 |
| 30 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V - E-HSMT | 212,86 | m2 |
| 31 | Nắp tôn khung inox 10x10 + khóa | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Gia công thang INOX 304 | Chương V - E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thang inox | Chương V - E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 34 | Băng cản nước V200 | Chương V - E-HSMT | 87,8 | m |
| P | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V - E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 2 | ống thép tráng kẽm D65 | Chương V - E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V - E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D40 | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,8925 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E-HSMT | 0,8479 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - E-HSMT | 0,8479 | 100m3 |
| 9 | Bích thép D100 | Chương V - E-HSMT | 32 | cặp bích |
| 10 | Bích bịt D100 | Chương V - E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 11 | Bích thép D50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 12 | Bích thép D40 | Chương V - E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 13 | Cút tráng kẽm D25 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Cút tráng kẽm D40 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cút tráng kẽm D50 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Cút tráng kẽm D65 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Cút tráng kẽm D100 | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Tê tráng kẽm D100 | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tê thép tráng kẽm D100/50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tê thép tráng kẽm D100/40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tê thép tráng kẽm D100/25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Kép thép D50 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Van chặn D25 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Van xả khí D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Van chặn D100 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D100 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Van chặn D50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Van chặn D40 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van 1 chiều D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Họng tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có mái | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mm | Chương V - E-HSMT | 7 | hộp |
| 37 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Chương V - E-HSMT | 7 | hộp |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lăng phun D16 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Lăng phun D13 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 45 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 47 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V - E-HSMT | 7 | bảng |
| 48 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 loại 5kg | Chương V - E-HSMT | 7 | bình |
| 49 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Chương V - E-HSMT | 44 | bình |
| 50 | Bình cầu nổ ABC 8KG | Chương V - E-HSMT | 1 | bình |
| 51 | Mặt nạ phòng độc | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V - E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V - E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 54 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V - E-HSMT | 160 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=45mcn; | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 56 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=45mcn. | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 57 | Lắp đặt bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s, H=50m.c.n | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy) | Chương V - E-HSMT | 65 | m |
| 61 | Dây tín hiệu 2x2.5mm2 cho bơm chữa cháy Diesel | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm2 cho bơm bù áp độgn cơ điện | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32 | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 64 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt bình tích áp 100l | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Đay cuốn ống | Chương V - E-HSMT | 10 | kg |
| 76 | Ecu + blong M16xL8 | Chương V - E-HSMT | 320 | Bộ |
| 77 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY - Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênh | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 79 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V - E-HSMT | 5,4 | 10 đầu |
| 80 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Chương V - E-HSMT | 5,4 | 10 đầu |
| 81 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường | Chương V - E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 82 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Chương V - E-HSMT | 0,5 | 10 đầu |
| 83 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V - E-HSMT | 6 | hộp |
| 84 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 85 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 86 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Chương V - E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 87 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V - E-HSMT | 3,6 | 5 đèn |
| 88 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V - E-HSMT | 9 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dâp cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0.5mm2 cho hệ thống báo cháy | Chương V - E-HSMT | 90 | m |
| 92 | Ống nhựa xoắn HPDE 40/32 | Chương V - E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x0,75mm2 cho hệ thống báo cháy | Chương V - E-HSMT | 950 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 95 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 1.050 | m |
| 96 | Hộp chia ngả PVC | Chương V - E-HSMT | 100 | hộp |
| 97 | Tê nhựa PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 98 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 150 | cái |
| 99 | HỆ THỐNG ĐÈN - Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E-HSMT | 4,4 | 5 đèn |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E-HSMT | 4,6 | 5 đèn |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 103 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 360 | m |
| 104 | Hộp chia ngả | Chương V - E-HSMT | 45 | hộp |
| 105 | Tê nhựa PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 106 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V - E-HSMT | 100 | cái |
| 107 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS (3 bơm) | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 108 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=22.5l/s; H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 109 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=22.5l/s ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Bơm bù áp động cơ điện Q=1l/s; H>=50m.c.n ( đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 111 | Bình tích áp 100l | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 20 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG (1 LỚP) - ĐỒ DÙNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giường lưới cho trẻ nghỉ trưa | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cây nước ấm lạnh | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Giá để giày dép | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Cốc uống nước | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 10 | Bô có nắp đậy | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Xô | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Chậu | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Bàn giáo viên | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Ghế giáo viên | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Bàn cho trẻ | Chương V - E-HSMT | 15 | Cái |
| 16 | Ghế cho trẻ | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 17 | Thùng đựng nước có vòi | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Thùng đựng rác | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Tivi 55 inch | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Đàn Organ | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Giá góc học tập | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Giá sách truyện | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Quầy bán hàng | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Giá góc xây dựng | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | Tủ đồ chơi Bác sĩ | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Bình ủ nước | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| R | HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - NHÓM TRẺ 24-36 THÁNG (1 LỚP) - THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||
| 1 | Bóng nhỏ | Chương V - E-HSMT | 30 | Quả |
| 2 | Bóng to | Chương V - E-HSMT | 15 | Quả |
| 3 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Gậy thể dục to | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Vòng thể dục to | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Bập bênh | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Cổng chui | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Cột ném bóng | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Hộp thả hình | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 12 | Lồng hộp vuông | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Lồng hộp tròn | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 14 | Bộ xâu hạt | Chương V - E-HSMT | 10 | Bộ |
| 15 | Bộ xâu dây | Chương V - E-HSMT | 10 | Bộ |
| 16 | Bộ búa cọc | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Búa 3 bi 2 tầng | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Các con kéo dây có khớp | Chương V - E-HSMT | 5 | Con |
| 19 | Bộ tháo lắp vòng | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Bộ xây dựng trên xe | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Bộ rau, củ, quả | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 25 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Tranh ghép các con vật | Chương V - E-HSMT | 10 | Bộ |
| 27 | Tranh ghép các loại quả | Chương V - E-HSMT | 10 | Bộ |
| 28 | Đồ chơi nhồi bông | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| 29 | Đồ chơi với cát | Chương V - E-HSMT | 10 | Bộ |
| 30 | Bảng quay 2 mặt | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Tranh các phương tiện giao thông | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 34 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 35 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 36 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Lô tô các loại quả | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 38 | Lô tô các con vật | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Lô tô các phương tiện giao thông | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 40 | Lô tô các hoa | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Con rối | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 42 | Khối hình to | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 43 | Khối hình nhỏ | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 44 | Búp bê Bé trai (cao - thấp) | Chương V - E-HSMT | 6 | Con |
| 45 | Búp bê Bé gái (cao- thấp) | Chương V - E-HSMT | 6 | Con |
| 46 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 47 | Bộ bàn ghế giường tủ | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 49 | Giường búp bê | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Xắc xô to | Chương V - E-HSMT | 5 | Cái |
| 51 | Xắc xô nhỏ | Chương V - E-HSMT | 5 | Cái |
| 52 | Phách gõ | Chương V - E-HSMT | 5 | Cái |
| 53 | Trống cơm | Chương V - E-HSMT | 5 | Cái |
| 54 | Xúc xắc | Chương V - E-HSMT | 5 | Cái |
| 55 | Trống con | Chương V - E-HSMT | 5 | Cái |
| 56 | Đất nặn | Chương V - E-HSMT | 10 | Hộp |
| 57 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Chương V - E-HSMT | 15 | Hộp |
| 58 | Bảng con | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 59 | Bộ nhận biết, tập nói, | Chương V - E-HSMT | 5 | Bộ |
| S | HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI - ĐÒ DÙNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giường lưới cho trẻ nghỉ trưa | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 6 | Cốc uống nước | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cây nước ấm lạnh | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Giá để giày dép | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Xô | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Chậu | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Bàn giáo viên | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Ghế giáo viên | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Bàn cho trẻ | Chương V - E-HSMT | 15 | Cái |
| 15 | Ghế cho trẻ | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 16 | Thùng đựng nước có vòi | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Tivi 55 inch | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Đàn Organ | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Quầy bán hàng | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Giá sách truyện | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Giá góc xây dựng | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Giá góc học tập | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Tủ đồ chơi Bác sĩ | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| T | HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - LỚP MẪU GIÁO 3-4 TUỔI - THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||
| 1 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 2 | Mô hình hàm răng | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Vòng thể dục to | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Gậy thể dục to | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Cột ném bóng | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Xắc xô nhỏ | Chương V - E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Trống con | Chương V - E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Cổng chui | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Bóng nhỏ | Chương V - E-HSMT | 60 | Quả |
| 12 | Bóng to | Chương V - E-HSMT | 15 | Quả |
| 13 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V - E-HSMT | 2 | kg |
| 14 | Kéo thủ công | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 15 | Kéo văn phòng | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Bút chì đen | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 17 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Chương V - E-HSMT | 15 | Hộp |
| 18 | Đất nặn | Chương V - E-HSMT | 10 | Hộp |
| 19 | Giấy màu | Chương V - E-HSMT | 30 | túi |
| 20 | Bộ dinh dưỡng 1 | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Bộ dinh dưỡng 2 | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Bộ dinh dưỡng 3 | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Bộ dinh dưỡng 4 | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Hàng rào lắp ghép lớn | Chương V - E-HSMT | 10 | Túi |
| 25 | Ghép nút lớn | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Tháp dinh dưỡng | Chương V - E-HSMT | 6 | Tờ |
| 27 | Búp bê bé trai | Chương V - E-HSMT | 4 | Con |
| 28 | Búp bê bé gái | Chương V - E-HSMT | 4 | Con |
| 29 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Bộ xếp hình trên xe | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 32 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 33 | Gạch xây dựng | Chương V - E-HSMT | 2 | Thùng |
| 34 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 35 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 36 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Bộ động vật biển | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 38 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 40 | Bộ côn trùng | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Xắc xô | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 42 | Kính lúp | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 43 | Phễu nhựa | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 44 | Bể chơi với cát và nước | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Bộ làm quen với toán | Chương V - E-HSMT | 15 | Bộ |
| 46 | Con rối | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Bộ hình học phẳng | Chương V - E-HSMT | 30 | Túi |
| 48 | Bảng quay 2 mặt | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 49 | Tranh các loại hoa, quả, củ | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 50 | Tranh các con vật | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 51 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 52 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 53 | Hộp thả hình | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 54 | Bàn tính học đếm | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 55 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 56 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | Chương V - E-HSMT | 3 | Bộ |
| 57 | Bảng con | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 58 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 59 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 60 | Màu nước | Chương V - E-HSMT | 15 | Hộp |
| 61 | Bút lông cỡ to | Chương V - E-HSMT | 3 | Cái |
| 62 | Bút lông cỡ nhỏ | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 63 | Dập ghim | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 64 | Bìa các màu | Chương V - E-HSMT | 100 | Tờ |
| 65 | Giấy trắng A0 | Chương V - E-HSMT | 20 | Tờ |
| 66 | Kẹp sắt các cỡ | Chương V - E-HSMT | 50 | Cái |
| 67 | Dập lỗ | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 68 | Súng bắn keo | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 69 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 70 | Lịch của trẻ | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| U | HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI - ĐÒ DÙNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Cốc uống nước | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 3 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Cây nước ấm lạnh | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Giường lưới cho trẻ nghỉ trưa | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 9 | Giá để giày dép | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Xô | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Chậu | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Bàn giáo viên | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Ghế giáo viên | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Bàn cho trẻ | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 15 | Ghế cho trẻ | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 16 | Thùng đựng nước có vòi | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Tivi 55 inch | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đàn Organ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tủ góc âm nhạc | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Giá góc nấu ăn | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Quầy bán hàng | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Giá sách truyện | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Giá góc xây dựng | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Giá góc học tập | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tủ đồ chơi Bác sĩ | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| V | HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - LỚP MẪU GIÁO 4-5 TUỔI - THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||
| 1 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 2 | Mô hình hàm răng | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 4 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 5 | Cổng chui | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Cột ném bóng | Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Vòng thể cho giáo viên | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Gậy thể dục cho giáo viên | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Bộ chun học toán | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 10 | Ghế băng thể dục | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Bục bật sâu | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V - E-HSMT | 4 | Kg |
| 13 | Các khối hình học | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Bộ xâu dây tạo hình | Chương V - E-HSMT | 60 | Hộp |
| 15 | Kéo thủ công | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 16 | Kéo văn phòng | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Bút chì đen | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 18 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Chương V - E-HSMT | 30 | Hộp |
| 19 | Giấy màu | Chương V - E-HSMT | 60 | Túi |
| 20 | Bộ dinh dưỡng 1 | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 21 | Bộ dinh dưỡng 2 | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 22 | Bộ dinh dưỡng 3 | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 23 | Bộ dinh dưỡng 4 | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 24 | Tháp dinh dưỡng | Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Lô tô dinh dưỡng | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 26 | Bộ luồn hạt | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 27 | Bộ lắp ghép | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 28 | Búp bê bé trai | Chương V - E-HSMT | 8 | Con |
| 29 | Búp bê bé gái | Chương V - E-HSMT | 8 | Con |
| 30 | Bộ đồ chơi gia đình | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 31 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 32 | Bộ tranh cảnh báo | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 33 | Bộ ghép hình hoa | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 34 | Bộ lắp ráp nút tròn | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 35 | Hàng rào lắp ghép lớn | Chương V - E-HSMT | 20 | Bộ |
| 36 | Bộ xây dựng | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 37 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 38 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 39 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 40 | Bộ lắp ráp xe lửa | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 41 | Bộ động vật biển | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 42 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 43 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 44 | Bộ côn trùng | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 45 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 46 | Nam châm thẳng | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 47 | Kính lúp | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 48 | Phễu nhựa | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 49 | Bể chơi với cát và nước | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 50 | Cân thăng bằng | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 51 | Bộ làm quen với toán | Chương V - E-HSMT | 30 | Bộ |
| 52 | Đồng hồ lắp ráp | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 53 | Bàn tính học đếm | Chương V - E-HSMT | 60 | Bộ |
| 54 | Bộ hình phẳng | Chương V - E-HSMT | 30 | Túi |
| 55 | Ghép nút lớn | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 56 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 57 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 58 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 59 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 60 | Bảng quay 2 mặt | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 61 | Bộ sa bàn giao thông | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 62 | Lô tô động vật | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 63 | Lô tô thực vật | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 64 | Lô tô phương tiện giao thông | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 65 | Lô tô đồ vật | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 66 | Tranh số lượng | Chương V - E-HSMT | 60 | Tờ |
| 67 | Đomino học toán | Chương V - E-HSMT | 30 | Bộ |
| 68 | Bộ chữ số và số lượng | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 69 | Lô tô hình và số lượng | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 70 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 71 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 72 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 73 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 74 | Lịch của trẻ | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 75 | Bộ chữ và số | Chương V - E-HSMT | 30 | Bộ |
| 76 | Bộ trang phục Công an | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 77 | Bộ trang phục Bộ đội | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 78 | Bộ trang phục Bác sỹ | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 79 | Bộ trang phục nấu ăn | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 80 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 81 | Gạch xây dựng | Chương V - E-HSMT | 4 | Thùng |
| 82 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 83 | Đất nặn | Chương V - E-HSMT | 20 | Hộp |
| 84 | Màu nước | Chương V - E-HSMT | 30 | Hộp |
| 85 | Bút lông cỡ to | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 86 | Bút lông cỡ nhỏ | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 87 | Dập ghim | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 88 | Bìa các màu | Chương V - E-HSMT | 200 | Tờ |
| 89 | Giấy trắng A0 | Chương V - E-HSMT | 40 | Tờ |
| 90 | Kẹp sắt các cỡ | Chương V - E-HSMT | 100 | Cái |
| 91 | Dập lỗ | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| W | HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - LỚP MẪU GIÁO 5-6 TUỔI - ĐÒ DÙNG | |||
| 1 | Giá phơi khăn | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Cốc uống nước | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 3 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Bình nóng lạnh bao gồm phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Cây nước ấm lạnh | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Giường lưới cho trẻ nghỉ trưa | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Giá để giày dép | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Thùng đựng nước có vòi | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Xô | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Chậu | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Bàn cho trẻ | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 15 | Ghế cho trẻ | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 16 | Bàn giáo viên | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Ghế giáo viên | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Tivi 55 inch | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Đàn Organ | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Tủ đồ chơi Bác sĩ | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Tủ góc âm nhạc | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Giá góc học tập | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Giá góc xây dựng | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Giá sách truyện | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Quầy bán hàng | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Giá góc nấu ăn | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| X | HẠNG MỤC THIẾT BỊ MUA SẮM THÔNG THƯỜNG - LỚP MẪU GIÁO5-6 TUỔI - THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||
| 1 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 2 | Mô hình hàm răng | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Vòng thể dục to | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Vòng thể dục nhỏ | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 5 | Gậy thể dục nhỏ | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Xắc xô | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Cổng chui | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Gậy thể dục to | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Cột ném bóng | Chương V - E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Bóng các loại | Chương V - E-HSMT | 60 | Quả |
| 11 | Đồ chơi Bowling | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Dây thừng | Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Nguyên liệu để đan tết | Chương V - E-HSMT | 4 | kg |
| 14 | Kéo thủ công | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 15 | Kéo văn phòng | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Bút chì đen | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 17 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Chương V - E-HSMT | 30 | Hộp |
| 18 | Bộ dinh dưỡng 1 | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 19 | Bộ dinh dưỡng 2 | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 20 | Bộ dinh dưỡng 3 | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 21 | Bộ dinh dưỡng 4 | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 22 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 23 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 24 | Bộ xếp hình xây dựng | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Bộ luồn hạt | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 26 | Bộ lắp ghép | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 28 | Bộ sa bàn giao thông | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Bộ động vật sống dưới nước | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 30 | Bộ động vật sống trong rừng | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 31 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 32 | Bộ côn trùng | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 33 | Cân chia vạch | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Nam châm thẳng | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Kính lúp | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 36 | Phễu nhựa | Chương V - E-HSMT | 30 | Cái |
| 37 | Bể chơi với cát và nước | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 38 | Ghép nút lớn | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Bộ ghép hình hoa | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 40 | Đồng hồ học số, học hình | Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 41 | Bàn tính học đếm | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 42 | Bộ làm quen với toán | Chương V - E-HSMT | 30 | Bộ |
| 43 | Bộ hình khối | Chương V - E-HSMT | 30 | Bộ |
| 44 | Bộ nhận biết hình phẳng | Chương V - E-HSMT | 30 | Túi |
| 45 | Bộ que tính | Chương V - E-HSMT | 60 | Bộ |
| 46 | Lô tô động vật | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 47 | Lô tô thực vật | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 48 | Lô tô phương tiện giao thông | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 49 | Lô tô đồ vật | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 50 | Domino chữ cái và số | Chương V - E-HSMT | 12 | Hộp |
| 51 | Bảng quay 2 mặt | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 52 | Bộ chữ cái | Chương V - E-HSMT | 30 | Bộ |
| 53 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 54 | Lịch của trẻ | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 55 | Tranh ảnh về Bác Hồ | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 56 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 57 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 58 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 59 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 60 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 61 | Bộ dụng cụ lao động | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 62 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 63 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 64 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 65 | Bộ trang phục nấu ăn | Chương V - E-HSMT | 12 | Bộ |
| 66 | Búp bê bé trai | Chương V - E-HSMT | 8 | Con |
| 67 | Búp bê bé gái | Chương V - E-HSMT | 8 | Con |
| 68 | Bộ trang phục công an | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 69 | Doanh trại bộ đội | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 70 | Bộ trang phục bộ đội | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 71 | Bộ trang phục công nhân | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 72 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 73 | Bộ trang phục bác sỹ | Chương V - E-HSMT | 6 | Bộ |
| 74 | Gạch xây dựng | Chương V - E-HSMT | 4 | Thùng |
| 75 | Bộ xếp hình xây dựng | Chương V - E-HSMT | 4 | Bộ |
| 76 | Hàng rào lắp ghép lớn | Chương V - E-HSMT | 20 | Túi |
| 77 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Chương V - E-HSMT | 12 | Cái |
| 78 | Đất nặn | Chương V - E-HSMT | 20 | hộp |
| 79 | Màu nước | Chương V - E-HSMT | 30 | Hộp |
| 80 | Bút lông cỡ to | Chương V - E-HSMT | 6 | Cái |
| 81 | Bút lông cỡ nhỏ | Chương V - E-HSMT | 60 | Cái |
| 82 | Dập ghim | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 83 | Bìa các màu | Chương V - E-HSMT | 200 | Tờ |
| 84 | Giấy trắng A0 | Chương V - E-HSMT | 40 | Tờ |
| 85 | Kẹp sắt các cỡ | Chương V - E-HSMT | 100 | Cái |
| 86 | Dập lỗ | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| Y | HẠNG MỤC: ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI, THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI - DÙNG CHO NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Bập bênh đơn | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bập bênh đôi | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Con vật nhún di động | Chương V - E-HSMT | 2 | con |
| 4 | Con vật nhún lò xo | Chương V - E-HSMT | 4 | con |
| 5 | Xích đu sàn lắc | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Cầu trượt đôi | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Đu quay mâm không ray | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| Z | HẠNG MỤC: ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI, THIẾT BỊ NGOÀI TRỜI - DÙNG CHO MẪU GIÁO | |||
| 1 | Bập bênh đòn | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Xích đu treo | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Cầu trượt đơn | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Cầu trượt đôi | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ vận động đa năng (Thang leo - Cầu trượt - Ống chui) | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xe đạp chân | Chương V - E-HSMT | 3 | Chiếc |
| AA | HẠNG MỤC; KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP - PHÒNG GDTC + NGHỆ THUẬT + ĐA NĂNG | |||
| 1 | Cầu thăng bằng | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Thang leo 3 độ tuổi | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Thang leo trong nhà | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Dụng cụ lắc hông | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Dụng cụ Phát triển cơ ngực | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Dụng cụ phát triển bụng, lưng | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Dụng cụ phát triển cơ tay, chân | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Cây nước ấm lạnh | Chương V - E-HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Giá để giày dép | Chương V - E-HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Sàn nhựa | Chương V - E-HSMT | 138 | m2 |
| 11 | Đàn giáo viên | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Đàn Organ | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Đàn Ghita | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Loa | Chương V - E-HSMT | 1 | Đôi |
| 15 | Giá treo loa | Chương V - E-HSMT | 1 | Đôi |
| 16 | Amply liền mixer | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Chân míc đứng | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 18 | Micro không dây | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Dây loa | Chương V - E-HSMT | 15 | md |
| 20 | Dây kết nối tín hiệu | Chương V - E-HSMT | 1 | sợi |
| 21 | Đầu DVD 6 số | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tủ 15U | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Giá vẽ của trẻ | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Giá vẽ của cô | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tủ đựng trang phục biểu diễn | Chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Loa máy tính | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: ĐỒ DÙNG CHO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V - E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V - E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Chương V - E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cây nước nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 1 | Cây |
| AC | HẠNG MỤC: ĐỒ DÙNG CHO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHÒNG VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V - E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Chương V - E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng hồ sơ | Chương V - E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Cây nước nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 1 | Cây |
| 5 | Bảng công tác kính | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| AD | HẠNG MỤC: ĐỒ DÙNG CHO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế gấp | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Giường nghỉ | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Đồng hồ treo tường | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng hồ sơ, đồ dùng cá nhân | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AE | HẠNG MỤC: ĐỒ DÙNG CHO CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - TRANG THIẾT BỊ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Xoong chia cơm các lớp | Chương V - E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Xoong chia canh các lớp | Chương V - E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Xoong chia thức ăn các lớp | Chương V - E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Cân nhập thực phẩm | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Cân chia thực phẩm | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Máy say sinh tố (kích cỡ lớn) | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Bát ăn cơm học sinh inox | Chương V - E-HSMT | 200 | Cái |
| 8 | Bát inox to đựng cơm | Chương V - E-HSMT | 100 | Cái |
| 9 | Bộ xoong, chảo, dụng cụ nhà bếp | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Nồi nấu cháo công nghiệp 100l | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Máy cắt củ quả (loại lớn) | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 12 | Tủ lạnh lưu mẫu thực phẩm | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Máy xay thịt | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 14 | Bàn inox có giá phẳng dưới | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 15 | Bàn sơ chế | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 16 | Giá phẳng để đồ 4 tầng | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 17 | Xe đẩy thực phẩm sau sơ chế vào phòng đun nấu | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 18 | Tủ sấy bát, xoong, nồi | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Thùng đựng gạo | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Bàn chia ăn của trẻ ở các nhóm lớp | Chương V - E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 21 | Máy xay thịt | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Hệ thống máy lọc nước | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Giá thanh inox 4 tầng | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 24 | Giá nan trên bàn 2 tầng | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 25 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 26 | Tủ cơm Gas công nghiệp Công suất 30Kg gạo/ lượt | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 27 | Bếp Từ Công Nghiệp Đôi | Chương V - E-HSMT | 2 | chiếc |
| 28 | Chụp thông gió có phin lọc dầu mỡ. | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 29 | Ống gom gió | Chương V - E-HSMT | 10 | md |
| 30 | Quạt hút mùi có bọc tiêu âm | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 31 | Tủ điện điều khiển | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Giá đỡ quạt | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 33 | Thang tải chở hàng | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 34 | Quạt công nghiệp | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 35 | Bảng lịch thông báo | Chương V - E-HSMT | 1 | chiếc |
| 36 | Chậu rửa công nghiệp 2 hố | Chương V - E-HSMT | 1 | chậu |
| AF | HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA, CAMERA | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Chương V - E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Tivi 55 inch | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình IP | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | CAMERA IP 2MP | Chương V - E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 5 | CAMERA DOME IP 2MP | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Ổ Cứng 4TB | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Dây cáp mạng | Chương V - E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 8 | 16- port Ethernet Swich | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | 5- Port Gigabit Unmanaged Desktop Swich | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Nguồn cấp camera 12v-2A | Chương V - E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 11 | Dây nguồn bọc dẹt 2x1,5 | Chương V - E-HSMT | 500 | m |
| 12 | Tủ điện trong nhà 600x450x200 tôn sơn tĩnh điện | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Hộp nối dây ,bắt camera | Chương V - E-HSMT | 10 | Chiếc |
| 14 | Hạt Mạng | Chương V - E-HSMT | 15 | Túi |
| 15 | Bộ 2 cáp truyền tín hiệu cho camera IP thông thường | Chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Ống ruột gà đàn hồi luồn dây (chiều dài 50m) | Chương V - E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 17 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | ODF hộp đấu quang | Chương V - E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | Cáp quang 2fo sợi treo ngoài trời | Chương V - E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Nhân công lắp đặt, kéo cáp, đấu nối thiết bị camera | Chương V - E-HSMT | 10 | Mắt |
| 21 | Công kéo dải ống ruột gà; dây mạng | Chương V - E-HSMT | 1.110 | m |
| 22 | Vật tư phụ (băng dính, ốc ,vít ,nở ) | Chương V - E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.358E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.715E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công về công trình dân dụng cấp III trở lên có đầy đủ các hạng mục PCCC và cung cấp lắp đặt thiết bị hoặc có thể là 03 hợp đồng độc lập về các lĩnh vực: Thi công xây dựng dân dụng (có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 8.260.000.000 VND); Thi công PCCC và thiết bị PCCC (có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 820.000.000 VND); Cung cấp lắp đặt thiết bị trường học (bàn ghế, thiết bị điện/điện tử...) có giá trị hợp đồng tối thiểu đạt 1.940.000.000 VND sẽ được tính là 01 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu. Từ hợp đồng tương tự thứ 2 trở đi sẽ được phép tính theo nguyên tắc cộng dồn.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn GTGT;+ Hợp đồng và phụ lục đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng phần xây dựng dân dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương);- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh. Các Chỉ huy trưởng đề xuất phải đáp ứng theo yêu cầu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng phần PCCC | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành PCCC hoặc Điện, Điện tử hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng chỉ huy trưởng của công trình/ hạng mục phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm thi công PCCC công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Chỉ huy trưởng/ Quản lý chung phần lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình/hạng mục công trình lắp đặt thiết bị công trình dân dụng trở lên (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ tương đương khác)- Đã từng là chỉ huy trưởng/quản lý chung của 02 công trình/ hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị (kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).- Tài liệu chứng minh: Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh.- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: + Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc hệ thống điện;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Điện của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.- 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về Cấp thoát nước của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ thông tin;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về lắp đặt thiết bị của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần PCCC | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc có trình độ Đại học trở lên và có Chứng chỉ giám sát về PCCC, còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng về hạng mục PCCC của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ Đại học trở lên, có chuyên ngành xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực;+ Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Trình độ Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao độngHoặc trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 02 công trình Dân dụng (Kê khai trên hệ thống Webform và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu. Trong trường hợp cần thiết có thể yêu cầu Scan hợp đồng thi công kèm theo để chứng minh).- Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú: Số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ năm tốt nghiệp Đại học trở lên có cùng chuyên ngành yêu cầu theo E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích >= 80L . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5,0KW . Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất >= 1,5KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Công suất >= 70Kg. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >= 10KW. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa = | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu 0,2m3-:- 0,8m3. Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy tời | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Xe ô tô có cần cẩu | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Có giấy kiểm tra ATKT/Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi