Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656479-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220639502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-19 19:14:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,726,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.027.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0.8-1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0.8 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén công suất 3m3/phút; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nối ống PPR
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bộ máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Bộ máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trường Mầm non B xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam; Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 Lô TT1 Khu đấu giá QSD Tứ Hiệp,Ngũ Hiệp, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì + Đơn vị thẩm định giá thiết bị + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp. (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm của nhà thầu; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: * Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. * Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; * Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; kèm xác nhận không nợ thuế * Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN)
B PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V26,84m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V13,296m2
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V9,88m2
4Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V34,56m2
5Phá dỡ lan can sắtChương V67,254m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V1,712m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchChương V41,062m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V30,105m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông nền nhàChương V4,288m3
10Đào xúc đất bằng máy- Cấp đất IIChương V0,086100m3
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V53,019m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V0,243tấn
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V66,154m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V13,161m2
15Tháo dỡ trầnChương V60,938m2
16Tháo dỡ bệ xíChương V20bộ
17Tháo dỡ chậu tiểuChương V8bộ
18Tháo dỡ chậu rửaChương V16bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V24bộ
20Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WCChương V3công
21Tháo dỡ hệ thống điện công trìnhChương V10công
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cộtChương V476,152m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -xà dầm, trầnChương V317,701m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V119,038m2
25Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V132,048m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V422,151m2
C VÂN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V98,888m3
D PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V1,357m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V4,362m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V0,128m3
4Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V2,436m2
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,088100kg
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V134,79m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V26,634m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V31,185m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.493,473m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V400,234m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500Chương V108,17m2
12Cao su non 2mm lót sàn gỗChương V255,94m2
13Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChương V255,94m2
14Phào gỗ chân tườngChương V134,08md
15Ốp chân tường gạch Ceramic KT500x150Chương V5,646m2
E CẢI TẠO WC
1Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V3,047m3
2Thi công trần thạch cao, khung trần nổi, tấm thạch cao chịu ẩm KT600x600Chương V60,938m2
3Sika top Seal 107Chương V239,406kg
4Quét dung dịch chống thấmChương V79,802m2
5Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V60,938m2
6Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT300x600mmChương V156,849m2
F CẢI TẠO LAN CAN
1Gia công lan can thép mạ kẽmChương V0,969tấn
2Lắp dựng lan can thép mạ kẽmChương V101,732m2
3Thép tấm dày 0,3mm + Chụp cho tay vịn D60 + Vít nởChương V50Bộ
4Sơn tĩnh điệnChương V84,429m2
G PHẦN MÁI
1Sika top Seal 107Chương V199,362kg
2Quét dung dịch chống thấmChương V66,454m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75Chương V66,454m2
H TAM CẤP. BỒN CÂY CẢI TẠO
1Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,089m3
2Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V1,245m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,005100m3
4Bê tông nền , M150, đá 1x2,Chương V0,266m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50,Chương V14,642m2
I PHẦN CỬA
1Vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm cung cấp và lắp đặt)Chương V38,184m2
2SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4 mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V6,72m2
3SX cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ , dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmChương V4,94m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,088tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,94m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủChương V3,212m2
J BÀN ĐÁ LAVABO
1Gia công hệ khung dànChương V0,132tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,132tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V8,4131m2
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75,Chương V6,743m2
K THANG SẮT LÀM MỚI
1Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,164100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V1,8251m3
3Ván khuôn móng dàiChương V0,261100m2
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V1,965m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,066100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,111tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,44tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,149tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,048tấn
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V5,383m3
11Lớp vữa Sika tự san phẳngChương V0,019m3
12Khung Bu lông móng 20x700Chương V6Khung
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,108100m3
14Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,074100m3
15Gia công thang sắtChương V4,294tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V146,7911m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,271100m2
18Tôn úp nócChương V8,04md
19Máng tôn thu nướcChương V8,04md
L DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V4,437100m2
M HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO - PHẦN LẮP ĐẶT (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN)
N PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatChương V4hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V8cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V8cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V8cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V5cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V4cái
9Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220VChương V24bộ
10Ty treo đènChương V24Bộ
11Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V16bộ
12Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VChương V16bộ
13Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220VChương V24bộ
14Lắp đặt quạt trầnChương V12cái
15Móc treo quạt trầnChương V12cái
16Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V12cái
17Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250Chương V8cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V8cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V4cái
20Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V4cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V4cái
22Lắp đặt hộp chia ngảChương V186hộp
23Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V6hộp
24Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V13hộp
25Lắp đặt ổ cắm đôiChương V28cái
26Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V48hộp
27Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V80m
28Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V80m
29Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V244m
30Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.006m
31Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.916m
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V80m
33Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V244m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V849m
35Măng sông D32Chương V28Cái
36Măng sông D25Chương V84Cái
37Măng sông D20Chương V293Cái
O PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt Cáp đồng 1x16mm2Chương V20m
2Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mChương V4cọc
3Hộp kiểm tra điện trởChương V1Cái
P PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V0,54100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V0,84100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V0,63100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V0,06100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V0,54100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V1,47100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V2,07100m
9Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V1cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V18cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V50cái
12Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V1cái
13Lắp đặt Côn thu TTK DN40-32Chương V1cái
14Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32Chương V2cái
15Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Chương V2cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V71cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32Chương V2cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25Chương V2cái
20Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Chương V80cái
21Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V1cái
22Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4"Chương V2cái
23Kép TTK D40Chương V1cái
24Kép TTK D32Chương V1cái
25Kép TTK D20Chương V2cái
26Kép TTK D15Chương V103cái
27Lắp đặt Rắc co PPR D40Chương V1cái
28Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V13cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V80cái
30Tê TTK DN15Chương V13cái
31Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V2cái
32Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V14cái
33Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V37cái
Q PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,82100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V1,34100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,89100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,23100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,25100m
6Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V25cái
7Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V11cái
8Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V12cái
9Lắp đặt Y thu PVC D110-90Chương V2cái
10Lắp đặt Y thu PVC D110-60Chương V6cái
11Lắp đặt Y thu PVC D90-60Chương V23cái
12Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V38cái
13Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V70cái
14Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V27cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V12cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V13cái
17Lắp đặt bạc uPVC D60/48Chương V12cái
18Lắp đặt bạc uPVC D60/42Chương V13cái
19Si phong uPVC D60Chương V13cái
20Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Chương V4cái
21Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Chương V6cái
22Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60Chương V28cái
23Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V36cái
24Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V40cái
25Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60Chương V4cái
26Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60Chương V4cái
27Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Chương V12cái
28Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90Chương V14cái
29Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60Chương V5cái
30Măng xông nhựa PVC D110Chương V21cái
31Măng xông nhựa PVC D90Chương V34cái
32Măng xông nhựa PVC D60Chương V22cái
33Măng xông nhựa PVC D48Chương V6cái
34Măng xông nhựa PVC D42Chương V6cái
35Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V13cái
36Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V8cái
37Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V13cái
38Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V12cái
39Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V13cái
R PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn loại trẻ em + vòi rửaChương V13bộ
2Lắp đặt gương soi KT1900x800Chương V3cái
3Lắp đặt gương soi KT1300x800Chương V2cái
4Lắp đặt kệ kínhChương V5cái
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V8bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V12bộ
7Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V13bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V13cái
9Lắp đặt móc giấy vệ sinhChương V13cái
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V4bộ
11Lắp đặt Cầu chắn rác D80Chương V8cái
12Lắp đặt thoát sàn D60Chương V13cái
13Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3Chương V1bể
14Lắp đặt Van phao điệnChương V1cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V5bộ
16Lắp đặt Van PPR D40Chương V1cái
17Lắp đặt Van PPR D25Chương V13cái
S HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XÂY MỚI - PHẦN XÂY LẮP (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN)
T PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V3,248100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V36,0861m3
3Ván khuôn móng dàiChương V2,127100m2
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V21,9m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,395100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V1,183tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V3,249tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V3,92tấn
9Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V78,703m3
10Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V27,616m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Chương V0,536m3
U BỂ PHỐT
1Ván khuôn móng cộtChương V0,022100m2
2Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V1,394m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,049100m2
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V1,993m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,01tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,317tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Chương V6,044m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V31,2m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Chương V34,773m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75,Chương V34,773m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Chương V6,941m2
12Đánh màu thành trong bểChương V34,773m2
13Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Chương V9,06m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V1,182m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,067100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,089tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V151cấu kiện
V PHẦN SAN LẤP + TÔN NỀN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,092100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,626100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V1,214100m3
4Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V22,054m3
W PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V2,048100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,428tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,862tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V1,702tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2,Chương V13,417m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V3,116100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,862tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V3,632tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V1,689tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2,Chương V34,964m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V5,346100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V7,661tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2,Chương V57,154m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,56100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,14tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,212tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Chương V3,46m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Chương V119,969m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Chương V13,229m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Chương V3,107m3
X PHẦN THANG
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,007100m2
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,142m3
3Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,301100m2
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,384tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,179tấn
6Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2,Chương V3,428m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Chương V0,741m3
Y PHẦN MÁI
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,278100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,348tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Chương V3,062m3
4Gia công xà gồ thépChương V1,034tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V1,034tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V203,6241m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V2,12100m2
8Tôn úp nócChương V42,94md
Z PHẦN HOÀN THIỆN
1Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V318,378m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V290,989m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V823,623m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V327,167m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75,Chương V270,636m2
6Trát trần, vữa XM M75,Chương V438,992m2
7Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT300x600mmChương V129,824m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500Chương V402,606m2
9Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V38,065m2
10Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mmChương V60,225m2
11Ốp chân tường gạch Ceramic KT500x150Chương V35,034m2
12Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30Chương V49,62m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V0,041100m
14Thi công trần thạch cao, khung trần nổi, tấm thạch cao chịu ẩm KT600x600Chương V95,608m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Chương V86,525m
16Đắp phào đơn, vữa XM M75,Chương V29,556m
17Sika top Seal 107Chương V554,205kg
18Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V184,735m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V90,428m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.639,053m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V512,795m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50,Chương V24,709m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,014100m2
24Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,972m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V2,133m3
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V0,441m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50,Chương V16,047m2
AA LAN CAN
1Gia công lan can thép mạ kẽmChương V0,475tấn
2Lắp dựng lan can thép mạ kẽmChương V57,292m2
3Thép tấm dày 0,3mm + Chụp cho tay vịn D60 + Vít nởChương V23Bộ
4Sơn tĩnh điệnChương V48,491m2
5Gia công thang sắtChương V0,018tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,018tấn
7Cửa lật bịt lỗ thăm máiChương V1cái
AB BÀN ĐÁ LAVABO
1Gia công hệ khung dànChương V0,063tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,063tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4,0581m2
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50,Chương V2,88m2
AC PHẦN CỬA - VÁCH NGĂN
1Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt)Chương V27,276m2
2SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V28,6m2
3SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V18,88m2
4SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V1,96m2
5SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V12,73m2
6Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V14,53m2
7Gia công cửa inoxChương V0,04tấn
8Phụ kiện cổng: ray, Khóa cổng + Móc khóa, ..Chương V1Bộ
9Bánh xe cổngChương V2Bộ
10Lắp dựng cửa InoxChương V2,86m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,31tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaChương V15,25m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V11,2781m2
AD PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V4,641100m2
AE HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XÂY MỚI - PHẦN LẮP ĐẶT (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN)
AF PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mmChương V1hộp
3Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatChương V3hộp
4Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomatChương V3hộp
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V2cái
8Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V1cái
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V2cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V2cái
11Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V2cái
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V2cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V2cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V4cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V16cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V10cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V20cái
19Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V4cái
20Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220VChương V15bộ
21Ty treo đènChương V15Bộ
22Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V22bộ
23Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220VChương V9bộ
24Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VChương V10bộ
25Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220VChương V17bộ
26Lắp đặt đèn tường 10WChương V1bộ
27Lắp đặt quạt trầnChương V21cái
28Móc treo quạt trầnChương V21cái
29Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V21cái
30Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250Chương V5cái
31Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300Chương V4cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V4cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V13cái
34Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V2cái
35Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V4cái
36Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiềuChương V2cái
37Lắp đặt hộp chia ngảChương V186hộp
38Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V9hộp
39Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V20hộp
40Lắp đặt ổ cắm đơnChương V2cái
41Lắp đặt ổ cắm đôiChương V38cái
42Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V65hộp
43Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V15m
44Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V11m
45Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2Chương V23m
46Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2Chương V14m
47Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2Chương V12m
48Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Chương V10m
49Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V10m
50Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V39m
51Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V44m
52Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Chương V25m
53Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V21m
54Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V62m
55Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V162m
56Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V814m
57Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V1.890m
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V26m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V43m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V161m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V837m
62Măng sông D40Chương V9Cái
63Măng sông D32Chương V15Cái
64Măng sông D25Chương V55Cái
65Măng sông D20Chương V288Cái
AG PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2Chương V20m
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V2cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V2cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V169m
5Đào móng bằng máy , chiều rộng móng Chương V0,063100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,7041m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,07100m3
8Thép dẹt 30x4Chương V20,724kg
9Thép 50x5x10Chương V0,079kg
10Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5mChương V9cọc
11Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mChương V4cọc
12Cọc đỡ dây D10Chương V113Cái
13Đầu kẹp cápChương V4cái
14SX gỗ nhípChương V4cái
15Bu lông M12x100Chương V4Cái
16Sứ cao thếChương V2Cái
17Hộp kiểm tra điện trởChương V4Cái
AH PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện nhẹ Rack 6UChương V1Tủ
2Modem ADSLChương V1cái
3Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSLChương V11 thiết bị
4Switch 16 PortChương V1cái
5Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, Chương V11 thiết bị
6Thiết bị phát WifiChương V2cái
7Cáp Cat 6Chương V145m
8Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6Chương V14,510 m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V92m
10Măng sông D20Chương V32Cái
11Rắc co D20Chương V29Cái
12Ổ cắm mạng âm tường (mặt + đế âm+ hạt)Chương V7cái
13Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V1hộp
14Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V7hộp
15Lắp đặt hộp chia ngảChương V5hộp
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
AI PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V0,55100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V0,54100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V0,14100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V0,08100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V0,55100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V0,68100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V1,31100m
9Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V3cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V21cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V54cái
12Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V1cái
13Lắp đặt Côn thu TTK DN40-32Chương V1cái
14Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32Chương V2cái
15Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Chương V5cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V38cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32Chương V2cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25Chương V2cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V2cái
21Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Chương V40cái
22Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V1cái
23Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4"Chương V2cái
24Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2"Chương V10cái
25Kép TTK D40Chương V1cái
26Kép TTK D32Chương V1cái
27Kép TTK D20Chương V2cái
28Kép TTK D15Chương V72cái
29Lắp đặt Rắc co PPR D40Chương V1cái
30Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V16cái
31Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V52cái
32Tê TTK DN15Chương V10cái
33Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V2cái
34Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V14cái
35Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V17cái
AJ PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,53100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V1,08100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,66100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,11100m
6Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V7cái
7Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V7cái
8Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V4cái
9Lắp đặt Y thu PVC D110-90Chương V3cái
10Lắp đặt Y thu PVC D110-60Chương V4cái
11Lắp đặt Y thu PVC D90-60Chương V18cái
12Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V37cái
13Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V52cái
14Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V17cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V4cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V8cái
17Lắp đặt bạc uPVC D60/48Chương V4cái
18Lắp đặt bạc uPVC D60/42Chương V6cái
19Si phong uPVC D90Chương V3cái
20Si phong uPVC D60Chương V11cái
21Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Chương V2cái
22Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Chương V4cái
23Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60Chương V21cái
24Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V14cái
25Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V30cái
26Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60Chương V2cái
27Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60Chương V2cái
28Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Chương V6cái
29Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90Chương V8cái
30Măng xông nhựa PVC D110Chương V13cái
31Măng xông nhựa PVC D90Chương V27cái
32Măng xông nhựa PVC D60Chương V17cái
33Măng xông nhựa PVC D48Chương V2cái
34Măng xông nhựa PVC D42Chương V3cái
35Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V10cái
36Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V2cái
37Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V17cái
38Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V4cái
39Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V9cái
AK PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn + vòi rửaChương V4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường + vòi rửaChương V5bộ
3Lắp đặt gương soi KT500x700Chương V4cái
4Lắp đặt gương soi KT580x350Chương V5cái
5Lắp đặt kệ kínhChương V9cái
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V5bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V2bộ
9Lắp đặt xí bệtChương V5bộ
10Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V5bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
12Lắp đặt móc giấy vệ sinhChương V10cái
13Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V4bộ
14Lắp đặt Cầu chắn rác D80Chương V7cái
15Lắp đặt thoát sàn D90Chương V3cái
16Lắp đặt thoát sàn D60Chương V11cái
17Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3Chương V1bể
18Lắp đặt Van phao điệnChương V1cái
19Bẫy lọc mỡ Inox KT500x300x300Chương V1bộ
20Lắp đặt Van PPR D40Chương V1cái
21Lắp đặt Van PPR D25Chương V16cái
AL HẠNG MỤC: BỂ PCCC + TRẠM BƠM (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN)
AM PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V1,728m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,142100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V1,581m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V1,215m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Chương V5,178m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V2,776m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V0,476m3
8Ván khuôn móng dàiChương V0,044100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,049tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,068100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Chương V9,175m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Chương V0,37m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Chương V0,086m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,016100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,006tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V0,997m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,076100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,02tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,109tấn
20Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2,Chương V1,389m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,153100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,209tấn
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V59,103m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V39,747m2
25Trát trần, vữa XM M75,Chương V13,712m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V3,102m2
27Sika top Seal 107Chương V49,557kg
28Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V16,519m2
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V16,519m2
30Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mmChương V13,436m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Chương V5,32m
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V59,103m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V56,561m2
34Cửa đi khung thép hộp (Đã bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện và lắp đặt)Chương V1,98m2
35Khung lưới thép (sơn hoàn thiện và lắp đặt)Chương V2,34m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Chương V0,225m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,049100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,023tấn
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,059100m3
40Bê tông nền , M150, đá 1x2,Chương V1,19m3
41Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500Chương V11,904m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50,Chương V0,428m2
AN THOÁT MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V0,064100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D76Chương V4cái
3Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V2cái
AO BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Cọc cừ Larsen IVChương V3.454,362kg
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy ; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất IChương V9,72100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V9,72100m
4Thuê văng chống (1.200đ/kg/tháng)Chương V10.521,198kg
5Hao hụt thép hình để thi côngChương V526,06kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V10,521tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V10,521tấn
AP BỂ PCCC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V12,1m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V4,426100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V29,7061m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V12,313m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, , M250, đá 1x2,Chương V32,265m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,115100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,228tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V3,439tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,826tấn
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2,Chương V29,718m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2,Chương V20,01m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V2,379100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V1,106100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,08tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V4,383tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,387tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,005tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,048tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,193tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,826tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,075tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V1,95tấn
23Sika top Seal 107Chương V1.178,1kg
24Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V196,35m2
25Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V127,45m2
26Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V127,45m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75,Chương V72,25m2
28Gia công cấu kiện thang inoxChương V0,012tấn
29Lắp đặt cấu kiện thang inoxChương V0,012tấn
30Băng cản nước Sika Waterbar V25Chương V70m
31Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V1bộ
32Đánh màu thành trong bểChương V127,45m2
33Ngâm nước bảo dưỡng bểChương V242,038m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,403100m3
35Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V3,32100m3
AQ HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN)
AR PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤200AChương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V4cái
7Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V4cái
8Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Chương V31m
9Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V40m
10Lắp đặt dây CU/XLPE/PR-PVC (4x35)mm2Chương V20m
11Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V50m
12Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V70m
13Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V0,2100 m
14Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V0,31100 m
15Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,4100 m
16Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V0,5100 m
17Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,7100 m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V10m
19Măng sông D25Chương V5Cái
20Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Chương V20m
21Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V30m
22Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2Chương V20m
23Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mChương V4cọc
24Đầu kẹp ốc siết cápChương V4cái
25Hộp kiểm tra điện trởChương V1Cái
26Gạch báo cáp điệnChương V15Viên
27Băng báo cáp B40Chương V121md
28Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100WChương V1bộ
29Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5mChương V11 cần đèn
30Đai thép + bulong bắt cần đènChương V2bộ
31Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V1hộp
32Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V10m
34Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9mChương V11 cột
35Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V11 cần đèn
36Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100WChương V1bộ
37Khung móng M24x300x300x750mmChương V1Khung
38Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,04100 m
39Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V2m
40Cọc tiếp địa L63x63, L= 2,5mChương V11 bộ
41Tai tiếp địa mạ kẽmChương V1Cái
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V1,21m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,048100m2
44Bê tông bệ máy , M250, đá 1x2,Chương V1,2m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,281m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,003100m3
47Lắp bảng điện cửa cộtChương V1bảng
48Cầu đấu dây 60A-500VChương V1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V1cái
50Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2Chương V0,12100m
AS CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Máy bơm nước sinh hoạt Q=4,3m3/hQ=4,3m3/h; H= 20m; 220V-0,8HP; DH/X: 34/341cái
2Máy bơm nước sinh hoạt Q=4,8m3/hQ=4,8m3/h; H= 30m; 220V-1,5HP; DH/X: 34/341cái
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V0,28100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V0,84100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V0,08100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V0,28100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V0,84100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V0,08100m
9Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V1,2100m
10Lắp đặt Van phao cơ DN15Chương V1cái
11Lắp đặt Van 2 chiều PPR D40Chương V4cái
12Van phao chống cạnChương V1cái
13Lắp đặt Van 1 chiều PPR D40Chương V2cái
14Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V7cái
15Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V21cái
16Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V6cái
17Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2"Chương V1cái
18Lắp đặt Cút nhựa PPR D40Chương V14cái
19Lắp đặt Cút nhựa PPR D32Chương V18cái
20Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Chương V8cái
21Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32Chương V2cái
22Lắp đặt Rắc co PPR D40Chương V4cái
23Lắp đặt Kép TTK D32Chương V6cái
24Lắp đặt Kép TTK D20Chương V1cái
25Lắp đặt Kép TTK D15Chương V1cái
26Crephin DN32Chương V2cái
27Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V230m
28Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V1,15100 m
AT CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM
1Lắp đặt Tủ điện KT400x300x200Chương V1hộp
2Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomatChương V1hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V1cái
9Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V135m
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V30m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V35m
12Măng sông D20Chương V12Cái
13Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V2bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V1cái
16Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V4hộp
AU CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomatChương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V3cái
4Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V60m
5Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V30m
6Lắp đặt Máng dẹt luồn dây kích thước 24x14mmChương V20m
7Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnChương V1cái
10Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V6hộp
11Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V2bộ
12Lắp đặt quạt treo tườngChương V1cái
AV HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN)
AW CỔNG - TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V14,064m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyChương V0,456m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cộtChương V20,288m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V2,254m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -kim loạiChương V14,064m2
6Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V0,034m3
7Khoan, chôn Thép L 63x63x5 vào trụ cổngChương V16,354kg
8Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V0,778m3
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V8,864m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V29,152m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V14,0641m2
12Tháo dỡ, lắp đặt lại biển cổngChương V1Toàn bộ
13Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,205100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V2,2791m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,125100m3
16Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,103100m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,077100m2
18Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V2,59m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Chương V7,061m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V5,825m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,077100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,06tấn
23Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V0,85m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V7,388m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V1,307m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V0,85m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,077100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,06tấn
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V167,206m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V20,526m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V187,732m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cộtChương V96,642m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V24,16m2
34Phá dỡ hàng rào thépChương V31,664m2
35Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -kim loạiChương V23,348m2
36Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V0,483m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V1,064m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,087100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,083tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V0,837m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V1,072m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V0,422m3
43Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V80,307m2
44Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V321,911m2
45Gia công hàng rào song sắt.Chương V5,812m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V29,161m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V29,16m2
AX SÂN VƯỜN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,215100m3
2Rải lớp nilon chống mất nước xi măngChương V357,237m2
3Bê tông nền , M200, đá 1x2,Chương V35,724m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,143100m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V14,289m2
6Lát gạch Terrazzo KT400x400Chương V392,1m2
AY BỒN CÂY
1Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Chương V1,017m3
2Ván khuôn móng dàiChương V0,064100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V2,097m3
4Ốp gạch thẻ KT60x240x9mmChương V6,991m2
5Mua đất màu trồng câyChương V4,01m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,01m3
7Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V16,04m2/tháng
AZ XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V2,1781m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,067100m2
3Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,242m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,02tấn
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Chương V1,296m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,015tấn
7Bu lông móng M16x600Chương V16Cái
8Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,166tấn
9Gia công xà gồ thépChương V0,117tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V14,4251m2
11Lắp cột thép các loạiChương V0,166tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V0,117tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,252100m2
14Máng tôn khổ 600Chương V5,04md
15Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V0,05100m
16Lắp đặt cút nhựa PVC D76Chương V2cái
17Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V3cái
BA NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V19,6m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V5,96m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V4,2m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -xà dầm, trầnChương V16,896m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cộtChương V44,817m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V19,207m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V18,336m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V1,68m2
9Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V1,025m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,015100m3
11Bê tông nền , M150, đá 1x2,Chương V0,773m3
12Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500Chương V7,904m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,273m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,118m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,023100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,008tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V41cấu kiện
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Chương V3,48m
19Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V10,607m2
20Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V12,436m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V4,312m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V39,047m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V50,02m2
24Sika top Seal 107Chương V55,008kg
25Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V18,336m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75Chương V18,336m2
27SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V1,76m2
28SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V4,2m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,066tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,2m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2,8111m2
BB RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V3,7611m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,339100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,174100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,049100m3
5Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,154100m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2,Chương V6,237m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,152100m2
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Chương V7,292m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2,Chương V2,358m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,525100m2
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V47,266m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75,Chương V14,584m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V1,898m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,109100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,405tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V321cấu kiện
17Song chắn rác bằng gang KT530x960Chương V9cái
18Nắp ga Composite khung vuông KT900x900, nắp tròn đường kính D700, tải trọng 125KN - CompositeChương V1cái
19Đế cống BTCT D400 (3cái/2m)Chương V8cái
20Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m)Chương V5m
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V81 cấu kiện
22Bê tông nền , M200, đá 1x2,Chương V0,119m3
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D200Chương V0,608100m
BC CÂY XANH
1Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công - Cây loại 2Chương V51 Cây/lần
2Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V51 cây/ tháng
BD HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN)
BE PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC A
1Tháo dỡ chậu rửaChương V1bộ
2Tháo dỡ bệ xíChương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V1bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V36,34m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V11,2m2
6Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoChương V19,778m2
7Tháo dỡ trầnChương V12,069m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V157,164m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V0,576tấn
10Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V107,479m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchChương V73,12m3
12Đào xúc đất bằng máy- Cấp đất IIChương V0,09100m3
BF PHÁ DỠ CỔNG PHỤ - TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V5,75m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V5,86m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchChương V30,448m3
BG PHÁ DỠ NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V62,42m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V0,497tấn
3Tháo dỡ chậu rửaChương V3bộ
BH PHẦN VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V225,907m3
BI HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XÂY MỚI 03 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC)
BJ PHẦN CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V5,697100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2,Chương V67,109m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V4,548tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V7,349tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,206tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,782tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,782tấn
BK PHẦN CỌC BTCT
1Ép trước cọc BTCT bằng máy , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V10,979100m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V0,268100m
3Sản xuất cọc dẫnChương V0,111tấn
4Thép tấm mối nối cọcChương V364,32Kg
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V1381 mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V2,663m3
7Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,027100m3
BL PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,434100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V9,8441m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V9,7181m3
4Ván khuôn móng cộtChương V1,177100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V2,439100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V1,285tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V2,205tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V4,506tấn
9Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V10,778m3
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2,Chương V47,904m3
11Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2,Chương V2,974m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Chương V0,118m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V15,582m3
BM BỂ PHỐT
1Ván khuôn móng cộtChương V0,029100m2
2Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V2,45m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,119100m2
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V4,1m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,057tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,659tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Chương V10,585m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V48,16m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Chương V63,36m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75,Chương V63,36m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Chương V14,044m2
12Đánh màu thành trong bểChương V63,36m2
13Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Chương V21,066m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V2,167m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,123100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,144tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V361cấu kiện
BN PHẦN SAN LẤP + TÔN NỀN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,898100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,315100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,732100m3
4Bê tông nền, , M150, đá 1x2Chương V26,921m3
BO PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V2,896100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,631tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,939tấn
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2,Chương V18,571m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V5,005100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,387tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V6,166tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V1,655tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2,Chương V56,27m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V8,008100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V13,742tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,006tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2,Chương V91,593m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,851100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,202tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,514tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Chương V5,346m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Chương V171,634m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Chương V19,613m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Chương V17,824m3
BP PHẦN THANG
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,01100m2
2Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,211m3
3Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,707100m2
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,573tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,057tấn
6Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2,Chương V7,647m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Chương V2,023m3
BQ PHẦN MÁI
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,479100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,349tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,147tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Chương V5,428m3
5Gia công xà gồ thépChương V1,119tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V1,119tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V119,7161m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V2,629100m2
9Tôn úp nócChương V46,38md
BR PHẦN HOÀN THIỆN
1Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V507,72m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V372,278m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V1.050,75m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V568,737m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75,Chương V442,156m2
6Trát trần, vữa XM M75,Chương V668,899m2
7Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT300x600mmChương V304,316m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500Chương V661,404m2
9Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V129,05m2
10Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75,Chương V72,181m2
11Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mmChương V72,181m2
12Ốp chân tường gạch Ceramic KT500x150Chương V48,024m2
13Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30Chương V81,04m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V0,067100m
15Thi công trần thạch cao, khung trần nổi, tấm thạch cao chịu ẩm KT600x600Chương V131,901m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Chương V42,11m
17Đắp phào đơn, vữa XM M75,Chương V30,521m
18Soi chỉ rộng 100, sâu 10Chương V23,065m
19Sika top Seal 107Chương V789,129kg
20Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V263,043m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V92,041m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2.492,08m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V610,74m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50,Chương V46,676m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyChương V1,212m3
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V1,2121m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,012100m2
28Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V1,212m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V4,211m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50,Chương V18,743m2
BS LAN CAN INOX
1Gia công lan can thép mạ kẽmChương V1,199tấn
2Lắp dựng lan can thép mạ kẽmChương V133,442m2
3Thép tấm dày 0,3mm + Chụp cho tay vịn D60 + Vít nởChương V83Bộ
4Sơn tĩnh điệnChương V120,177m2
5Gia công thang sắtChương V0,018tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,018tấn
7Cửa lật bịt lỗ thăm máiChương V1cái
BT BÀN ĐÁ LAVABO
1Gia công hệ khung dànChương V0,095tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,095tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V6,0861m2
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50,Chương V4,32m2
BU PHẦN CỬA - VÁCH NGĂN
1Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt)Chương V68,688m2
2SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V55,44m2
3SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V21,12m2
4SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V20,16m2
5SX cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V7,56m2
6SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V13,24m2
7Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V68,014m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,836tấn
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V54m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V30,4561m2
BV PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V6,448100m2
BW HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XÂY MỚI 03 TẦNG - PHẦN LẮP ĐẶT (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC)
BX PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mmChương V2hộp
2Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomatChương V6hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V2cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V12cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V12cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V12cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V8cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V8cái
11Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220VChương V48bộ
12Ty treo đènChương V48Bộ
13Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V19bộ
14Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VChương V17bộ
15Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220VChương V54bộ
16Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V2bộ
17Lắp đặt quạt trầnChương V24cái
18Móc treo quạt trầnChương V24cái
19Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V24cái
20Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250Chương V18cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V14cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V6cái
23Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V6cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V8cái
25Lắp đặt công tắc 1 hạt 20AChương V6cái
26Lắp đặt hộp chia ngảChương V336hộp
27Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V9hộp
28Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V20hộp
29Lắp đặt ổ cắm đôiChương V42cái
30Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V76hộp
31Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Chương V10m
32Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V130m
33Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V140m
34Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V742m
35Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V1.517m
36Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V3.142m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V10m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V130m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V371m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V1.367m
41Măng sông D40Chương V3Cái
42Măng sông D32Chương V45Cái
43Măng sông D25Chương V128Cái
44Măng sông D20Chương V471Cái
BY PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2Chương V20m
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V2cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V2cái
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V131m
5Đào móng bằng máy , chiều rộng móng Chương V0,078100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,8641m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,087100m3
8Thép dẹt 30x4Chương V25,434kg
9Thép 50x5x10Chương V0,079kg
10Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5mChương V11cọc
11Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mChương V4cọc
12Cọc đỡ dây D10Chương V87Cái
13Đầu kẹp cápChương V4cái
14SX gỗ nhípChương V4cái
15Bu lông M12x100Chương V4Cái
16Sứ cao thếChương V2Cái
17Hộp kiểm tra điện trởChương V3Cái
BZ PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V0,37100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V0,19100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V1,36100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V0,99100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V0,12100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V0,37100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V0,19100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V2,35100m
10Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V3,03100m
11Lắp đặt Ống tránh nhựa PPR D25Chương V48cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V9cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V19cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V91cái
16Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V1cái
17Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32Chương V1cái
18Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Chương V4cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V111cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32Chương V4cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25Chương V8cái
23Lắp đặt Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR D25x1/2"Chương V6cái
24Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Chương V132cái
25Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2"Chương V1cái
26Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4"Chương V2cái
27Kép TTK D40Chương V1cái
28Kép TTK D20Chương V2cái
29Kép TTK D15Chương V186cái
30Lắp đặt Rắc co PPR D50Chương V1cái
31Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V25cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V138cái
33Tê TTK DN15Chương V30cái
34Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V9cái
35Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V5cái
36Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V59cái
CA PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V1,77100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V1,21100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,51100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,28100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,42100m
7Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V36cái
8Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V30cái
9Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V14cái
10Lắp đặt Y nhựa PVC D48Chương V28cái
11Lắp đặt Y nhựa PVC D42Chương V42cái
12Lắp đặt Y thu PVC D110-60Chương V10cái
13Lắp đặt Y thu PVC D90-60Chương V40cái
14Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V118cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V32cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V42cái
17Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V14cái
18Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V16cái
19Lắp đặt bạc uPVC D60/48Chương V14cái
20Lắp đặt bạc uPVC D60/42Chương V24cái
21Si phong uPVC D90Chương V12cái
22Si phong uPVC D60Chương V24cái
23Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Chương V7cái
24Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90Chương V4cái
25Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75Chương V24cái
26Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V52cái
27Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V80cái
28Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75Chương V4cái
29Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75Chương V6cái
30Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Chương V16cái
31Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90Chương V18cái
32Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60Chương V4cái
33Măng xông nhựa PVC D110Chương V44cái
34Măng xông nhựa PVC D90Chương V30cái
35Măng xông nhựa PVC D60Chương V13cái
36Măng xông nhựa PVC D48Chương V7cái
37Măng xông nhựa PVC D42Chương V11cái
38Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V34cái
39Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V12cái
40Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V24cái
41Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V18cái
42Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V24cái
CB PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn + vòi rửaChương V24bộ
2Lắp đặt gương soi KT500x700Chương V24cái
3Lắp đặt kệ kínhChương V24cái
4Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V12bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V12bộ
6Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V30bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V30cái
8Lắp đặt móc giấy vệ sinhChương V30cái
9Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V6bộ
10Lắp đặt Cầu chắn rác D80Chương V3cái
11Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN80Chương V1cái
12Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN42Chương V6cái
13Lắp đặt thoát sàn D90Chương V12cái
14Lắp đặt thoát sàn D60Chương V24cái
15Lắp đặt bể nước Inox 5m3Chương V1bể
16Lắp đặt Van phao điệnChương V1cái
17Lắp đặt Van PPR D50Chương V1cái
18Lắp đặt Van PPR D25Chương V25cái
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V12bộ
CC HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XÂY MỚI 02 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC)
CD PHẦN MÓNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V9,956m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,871100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V10,8031m3
4Ván khuôn móng dàiChương V0,825100m2
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V6,497m3
6Ván khuôn móng cộtChương V0,116100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,4tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,759tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,845tấn
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V23,656m3
11Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V5,869m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75,Chương V0,701m3
CE BỂ PHỐT
1Ván khuôn móng cộtChương V0,012100m2
2Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V0,605m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,049100m2
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V1,514m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,015tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,249tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Chương V4,133m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V19,775m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Chương V24,798m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75,Chương V24,798m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Chương V5,503m2
12Đánh màu thành trong bểChương V24,798m2
13Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Chương V8,254m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V0,851m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,043100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,05tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V101cấu kiện
CF PHẦN SAN LẤP + TÔN NỀN
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,653100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,31100m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,426100m3
4Bê tông nền, , M150, đá 1x2Chương V6,194m3
CG PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,763100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,19tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,9tấn
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2,Chương V4,838m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V1,03100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,246tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,004tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,56tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2,Chương V11,599m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V1,395100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,041tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2,Chương V14,982m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,276100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,062tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,169tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Chương V1,502m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50,Chương V44,513m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Chương V0,156m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Chương V1,758m3
CH PHẦN MÁI
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,197100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,183tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,078tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2,Chương V2,245m3
5Gia công xà gồ thépChương V0,362tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V0,362tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V38,4521m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,792100m2
9Tôn úp nócChương V27md
CI PHẦN HOÀN THIỆN
1Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V124,624m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V135,907m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V217,534m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V113,728m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75,Chương V87,592m2
6Trát trần, vữa XM M75,Chương V150,495m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500Chương V122,77m2
8Ốp chân tường gạch Ceramic KT500x150Chương V10,914m2
9Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30Chương V21,3m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V0,018100m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Chương V35,92m
12Kẻ chỉ âmChương V48,245m
13Sika top Seal 107Chương V179,886kg
14Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V59,962m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V18,99m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V484,07m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V221,186m2
CJ LAN CAN
1Gia công lan can thép mạ kẽmChương V0,422tấn
2Lắp dựng lan can thép mạ kẽmChương V49,918m2
3Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nởChương V16Bộ
4Sơn tĩnh điệnChương V42,393m2
CK PHẦN CỬA - VÁCH NGĂN
1SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V11,96m2
2SX cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ , dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mmChương V11,76m2
3SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V6,72m2
4Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V7,36m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,435tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V23,76m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V15,861m2
CL THANG SẮT LÀM MỚI
1Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,143100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V1,5871m3
3Ván khuôn móng dàiChương V0,296100m2
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V1,777m3
5Ván khuôn móng cộtChương V0,064100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,139tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,451tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,285tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,055tấn
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V5,08m3
11Lớp vữa Sika tự san phẳngChương V0,025m3
12Khung Bu lông móng 20x700Chương V8Khung
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,09100m3
14Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,069100m3
15Gia công thang sắtChương V4,991tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V158,2651m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,264100m2
18Tôn úp nócChương V13md
19Máng tôn thu nướcChương V13md
CM PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mChương V2,134100m2
CN HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XÂY MỚI 02 TẦNG - PHẦN LẮP ĐẶT (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC)
CO PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomatChương V2hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V4cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V3cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V4cái
9Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V4bộ
10Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220VChương V8bộ
11Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220VChương V5bộ
12Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V1bộ
13Lắp đặt quạt trầnChương V6cái
14Móc treo quạt trầnChương V6cái
15Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V6cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V2cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V3cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V2cái
19Lắp đặt hộp chia ngảChương V52hộp
20Lắp đặt hộp đấu nối 250x250Chương V4hộp
21Lắp đặt hộp đấu nối 100x100Chương V5hộp
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V15cái
23Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V22hộp
24Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Chương V10m
25Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V26m
26Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V36m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V537m
28Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V438m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V36m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V278m
31Măng sông D25Chương V13Cái
32Măng sông D20Chương V96Cái
CP PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V2cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V2cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V56m
4Đào móng bằng máy , chiều rộng móng Chương V0,023100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,2561m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,026100m3
7Thép dẹt 30x4Chương V7,536kg
8Thép 50x5x10Chương V0,079kg
9Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5mChương V3cọc
10Cọc đỡ dây D10Chương V37Cái
11SX gỗ nhípChương V4cái
12Bu lông M12x100Chương V4Cái
13Sứ cao thếChương V2Cái
14Hộp kiểm tra điện trởChương V2Cái
CQ PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,3100m
3Lắp đặt Y thu PVC D110-90Chương V3cái
4Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V3cái
5Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V17cái
6Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Chương V1cái
7Măng xông nhựa PVC D110Chương V3cái
8Măng xông nhựa PVC D90Chương V8cái
9Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V3cái
10Lắp đặt Cầu chắn rác D80Chương V3cái
CR HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ LỚP HỌC + NHÀ BẾPCẢI TẠO (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC)
CS PHẦN KẾT CẤU
1Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V3,663m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,73100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V7,9271m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,734100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,125100m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,112100m3
7Bê tông nền, , M150, đá 1x2Chương V2,495m3
8Ván khuôn móng dàiChương V0,602100m2
9Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V2,944m3
10Ván khuôn móng cộtChương V0,066100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,165tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,909tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,05tấn
14Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V8,3m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,308100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,076tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,328tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,178tấn
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2,Chương V1,546m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,548100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,137tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,871tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2,Chương V5,735m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,772100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,972tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2,Chương V7,98m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,013100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,001tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,006tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Chương V0,066m3
31Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V1361 lỗ khoan
32Keo Ramset Epcon G5 Lỗ khoan D12 - sâu 12cmChương V136Lỗ khoan
33Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V401 lỗ khoan
34Keo Ramset Epcon G5 Lỗ khoan D20 - sâu 20cmChương V40Lỗ khoan
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,5821m3
36Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2Chương V8lỗ
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,007100m2
38Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,148m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,435100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,306tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,139tấn
42Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2,Chương V4,706m3
43Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V501 lỗ khoan
44Keo Ramset Epcon G5 Lỗ khoan D20 - sâu 20cmChương V50Lỗ khoan
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Chương V1,735m3
46Ván khuôn móng cộtChương V0,024100m2
47Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V1,775m3
48Ván khuôn móng cộtChương V0,087100m2
49Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V3m3
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,03tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,499tấn
52Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Chương V7,417m3
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V39,55m2
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Chương V45,87m2
55Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75,Chương V45,87m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75,Chương V9,711m2
57Đánh màu thành trong bểChương V45,87m2
58Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3)Chương V14,566m3
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V1,541m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,086100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,101tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V201cấu kiện
CT PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V24,38m2
2Tháo dỡ hoa săt cửa sổChương V23,512m2
3Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V124,26m2
4Phá dỡ lan can sắtChương V10,008m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V41,509m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V3,079m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V17,826m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V235,062m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V1,578tấn
10Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V117,43m2
11Tháo dỡ trầnChương V289,346m2
12Tháo dỡ bệ xíChương V50bộ
13Tháo dỡ chậu tiểuChương V60bộ
14Tháo dỡ chậu rửaChương V65bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V44bộ
16Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WCChương V5công
17Tháo dỡ hệ thống điện công trìnhChương V5công
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cộtChương V2.816,268m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -xà dầm, trầnChương V1.512,43m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V704,067m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V395,088m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V1.443,28m2
CU VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V112,091m3
CV PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V17,997m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V18,668m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V0,03m3
4Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,738m2
5Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,003100kg
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V705,956m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V39,764m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V318,082m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75,Chương V56,089m2
10Trát trần, vữa XM M75,Chương V77,2m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Chương V39,28m
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V7.979,131m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2.481,103m2
14Mũ tôn dây 0,45 rộng 600 úp khe lún tiếp giáp nhà bếpChương V13,42m
15chèn dây thừng tẩm nhựa đường khe tiếp giápChương V13,42m
16Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500Chương V746,108m2
17Cao su non 2mm lót sàn gỗChương V834,55m2
18Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChương V834,55m2
19Phào gỗ chân tườngChương V406,05md
20Ốp chân tường gạch Ceramic KT500x150Chương V37,412m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50,Chương V43,136m2
CW CẢI TẠO WC
1Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V17,619m3
2Thi công trần thạch cao, khung trần nổi, tấm thạch cao chịu ẩm KT600x600Chương V281,42m2
3Sika top Seal 107Chương V1.159,509kg
4Quét dung dịch chống thấmChương V386,503m2
5Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mmChương V277,153m2
6Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT300x600mmChương V855,827m2
CX SÂN KHẤU PHÒNG NGHỆ THUẬT LÀM MỚI
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Chương V0,934m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75Chương V0,216m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V1,614m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,084100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,097tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V221cấu kiện
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75,Chương V6,744m2
CY MÁI CHE LÀM MỚI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V0,067tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V0,067tấn
3Bu lông vít nở D14Chương V24m2
4Gia công xà gồ thépChương V0,062tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V0,062tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V12,5011m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,087100m2
8Tôn úp nócChương V5,22md
9Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT300x600mmChương V5,7m2
CZ CẢI TẠO LAN CAN
1Gia công lan can thép mạ kẽmChương V0,683tấn
2Lắp dựng lan can thép mạ kẽmChương V71,228m2
3Thép tấm dày 0,3mm + Chụp cho tay vịn D60 + Vít nởChương V22Bộ
4Sơn tĩnh điệnChương V66,666m2
5Gia công thang sắtChương V0,033tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,033tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V0,0811m2
8Cửa lật bịt lỗ thăm máiChương V2cái
DA PHẦN MÁI
1Sika top Seal 107Chương V1.197,987kg
2Quét dung dịch chống thấmChương V399,329m2
3Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75Chương V399,329m2
4Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mmChương V258,719m2
DB TAM CẤP, BỒN CÂY CẢI TẠO
1Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,873m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,014100m2
3Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V3,069m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,027100m3
5Bê tông nền , M150, đá 1x2,Chương V0,734m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50,Chương V11,373m2
DC PHẦN CỬA
1Vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm cung cấp và lắp đặt)Chương V141,402m2
2SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V6,86m2
3SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V1,92m2
4Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V5,25m2
DD BÀN ĐÁ LAVABO
1Gia công hệ khung dànChương V0,407tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,407tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V25,891m2
4Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75,Chương V16,701m2
DE DÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V23,574100m2
DF HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ LỚP HỌC + NHÀ BẾP CẢI TẠO - PHẦN LẮP ĐẶT (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC)
DG PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220VChương V8bộ
2Ty treo đènChương V8Bộ
3Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V4bộ
4Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220VChương V15bộ
5Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x24W-220VChương V39bộ
6Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220VChương V115bộ
7Lắp đặt quạt trầnChương V4cái
8Móc treo quạt trầnChương V4cái
9Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âmChương V4cái
10Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250Chương V17cái
11Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250Chương V12cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V4cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V29cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V2cái
15Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V1cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạt 20AChương V11cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiChương V18cái
18Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V52hộp
19Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V688m
20Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V914m
21Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V2.174m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V289m
23Lắp đặt Máng dẹt luồn dây KT24x14mmChương V565m
24Lắp đặt hộp chia ngảChương V214hộp
DH PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V1,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V2,49100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V0,66100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V1,1100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V1,14100m
7Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmChương V3,15100m
8Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V5,39100m
9Lắp đặt Ống tránh nhựa PPR D25Chương V59cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V6cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V36cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V157cái
13Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V3cái
14Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32Chương V2cái
15Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25Chương V7cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR D50Chương V3cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V3cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Chương V204cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32Chương V9cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25Chương V9cái
21Lắp đặt Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR D25x1/2"Chương V4cái
22Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2"Chương V235cái
23Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2"Chương V3cái
24Kép TTK D40Chương V3cái
25Kép TTK D15Chương V335cái
26Lắp đặt Rắc co PPR D40Chương V3cái
27Lắp đặt Rắc co PPR D32Chương V8cái
28Lắp đặt Rắc co PPR D25Chương V39cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mmChương V252cái
30Tê TTK DN15Chương V74cái
31Lắp đặt Măng sông PPR D50Chương V28cái
32Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V29cái
33Lắp đặt Măng sông PPR D25Chương V79cái
DI PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D125Chương V0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V2,96100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V3,17100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,97100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,57100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V0,57100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,72100m
8Lắp đặt Y nhựa PVC D110Chương V72cái
9Lắp đặt Y nhựa PVC D90Chương V67cái
10Lắp đặt Y nhựa PVC D60Chương V37cái
11Lắp đặt Y nhựa PVC D42Chương V5cái
12Lắp đặt Y thu PVC D110-60Chương V23cái
13Lắp đặt Y thu PVC D90-60Chương V47cái
14Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V174cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V110cái
16Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V43cái
17Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48Chương V30cái
18Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V40cái
19Lắp đặt bạc uPVC D60/48Chương V39cái
20Lắp đặt bạc uPVC D60/42Chương V39cái
21Si phong uPVC D90Chương V46cái
22Si phong uPVC D60Chương V18cái
23Lắp đặt Cút nhựa uPVC D125Chương V1cái
24Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Chương V4cái
25Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75Chương V43cái
26Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48Chương V122cái
27Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42Chương V138cái
28Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75Chương V7cái
29Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75Chương V7cái
30Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-48Chương V2cái
31Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110Chương V31cái
32Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90Chương V25cái
33Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60Chương V10cái
34Măng xông nhựa PVC D110Chương V74cái
35Măng xông nhựa PVC D90Chương V79cái
36Măng xông nhựa PVC D60Chương V14cái
37Măng xông nhựa PVC D48Chương V14cái
38Măng xông nhựa PVC D42Chương V18cái
39Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110Chương V67cái
40Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V46cái
41Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V18cái
42Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48Chương V56cái
43Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42Chương V46cái
DJ PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn + vòi rửaChương V10bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn loại trẻ em + vòi rửaChương V36bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường + vòi rửaChương V5bộ
4Lắp đặt gương soi KT1300x800Chương V4cái
5Lắp đặt gương soi KT500x800Chương V2cái
6Lắp đặt gương soi KT450x600Chương V36cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V42cái
8Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V20bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emChương V33bộ
11Lắp đặt xí bệtChương V14bộ
12Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V36bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V50cái
14Lắp đặt móc giấy vệ sinhChương V50cái
15Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V11bộ
16Lắp đặt thoát sàn D90Chương V46cái
17Lắp đặt thoát sàn D60Chương V18cái
18Lắp đặt Van PPR D50Chương V3cái
19Lắp đặt Van PPR D32Chương V8cái
20Lắp đặt Van PPR D25Chương V39cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V17bộ
DK HẠNG MỤC: BỂ PCCC + TRẠM BƠM (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC)
DL PHẦN XÂY DỰNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Chương V4,706m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Chương V0,704m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Chương V0,181m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,038100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,016tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V1,215m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,079100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,024tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,109tấn
10Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2,Chương V2,286m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,257100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,224tấn
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V77,841m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V44,175m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75,Chương V7,9m2
16Trát trần, vữa XM M75,Chương V25,7m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V6,112m2
18Sika top Seal 107Chương V81,993kg
19Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V27,331m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Chương V27,331m2
21Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mmChương V16,454m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75,Chương V20,26m
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V77,841m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V83,887m2
25Cửa đi khung thép hộp (Đã bao gồm phụ kiện , sơn hoàn thiện và lắp đặt)Chương V3,08m2
26Cửa khung lưới thép (sơn hoàn thiện và lắp đặt)Chương V1,17m2
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,026100m3
28Bê tông nền , M100, đá 1x2Chương V1,298m3
29Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500Chương V13,291m2
DM THOÁT MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V0,033100m
2Lắp đặt cầu chắn rác D90Chương V1cái
DN BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Cọc cừ Larsen IVChương V1.897,767kg
2Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy ; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất IChương V5,34100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V5,34100m
DO Bể PCCC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tôngChương V7,839m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V1,747100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V16,7941m3
4Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x6,Chương V5,304m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V3,949m3
6Bê tông móng, chiều rộng >250cm, , M250, đá 1x2,Chương V16,146m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,164tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,348tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,445tấn
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2,Chương V10,993m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2,Chương V11,592m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V1,167100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,474100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,005tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,769tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,112tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,46tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,014tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V1,553tấn
20Sika top Seal 107Chương V594,852kg
21Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V99,142m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V53,656m2
23Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V53,656m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75,Chương V45,486m2
25Gia công cấu kiện thang inoxChương V0,008tấn
26Lắp đặt cấu kiện thang inoxChương V0,008tấn
27Băng cản nước Sika Waterbar V25Chương V58,24m
28Sản xuất. lắp dựng cửa bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Chương V1bộ
29Đánh màu thành trong bểChương V53,656m2
30Ngâm nước bảo dưỡng bểChương V82,828m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,611100m3
32Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V1,304100m3
DP HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC)
DQ PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mmChương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤150AChương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V2cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V1cái
6Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2Chương V120m
7Lắp đặt dây CU/XLPE/PR-PVC (4x35)mm2Chương V105m
8Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Chương V105m
9Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Chương V90m
10Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V10m
11Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V105m
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V115m
13Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V1,05100 m
14Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V1,2100 m
15Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V0,9100 m
16Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V1,05100 m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V10m
18Măng sông D32Chương V3Cái
19Lắp đặt Cáp đồng 1x35mm2Chương V20m
20Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mChương V4cọc
21Đầu kẹp ốc siết cápChương V4cái
22Hộp kiểm tra điện trởChương V1Cái
DR CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Máy bơm nước sinh hoạt(Q=6,4m3/h; H= 30m; 220V-1,5HP; DH/X: 34/34)1cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V0,46100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V1,1100m
4Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmChương V0,46100m
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmChương V1,1100m
6Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V1,56100m
7Lắp đặt Van phao cơ DN25Chương V1cái
8Lắp đặt Van 2 chiều PPR D40Chương V2cái
9Van phao chống cạnChương V1cái
10Lắp đặt Van 1 chiều PPR D40Chương V1cái
11Lắp đặt Măng sông PPR D40Chương V11cái
12Lắp đặt Măng sông PPR D32Chương V27cái
13Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D32x1"Chương V1cái
14Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4"Chương V3cái
15Lắp đặt chếch nhựa PPR D40Chương V2cái
16Lắp đặt chếch nhựa PPR D32Chương V8cái
17Lắp đặt Cút nhựa PPR D40Chương V8cái
18Lắp đặt Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
20Lắp đặt Rắc co PPR D40Chương V2cái
21Lắp đặt Kép TTK D32Chương V3cái
22Crephin DN32Chương V1cái
23Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V160m
24Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,8100 m
DS CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM
1Lắp đặt Tủ điện KT400x300x200Chương V2hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V1cái
9Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V90m
10Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V50m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V45m
12Măng sông D20Chương V15Cái
13Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220VChương V2bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V1cái
16Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V4hộp
17Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300Chương V1cái
DT PHẦN THOÁT NƯỚC TRẠM BƠM
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,12100m
2Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75Chương V8cái
3Lắp đặt Cầu chắn rác D65Chương V2cái
4Đai ôm D75Chương V4Cái
5Nở rút M6Chương V12Cái
DU HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC)
DV CỔNG - TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cộtChương V37,469m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V9,367m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -kim loạiChương V13m2
4Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V0,141m3
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V9,367m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V93,672m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V131m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cộtChương V529,826m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V132,457m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -kim loạiChương V80,01m2
11Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V1,987m3
12Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V132,457m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.324,566m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V80,011m2
DW XÂY TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạchChương V2,675m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2,Chương V0,299m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,03100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,024tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V0,892m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V0,302m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Chương V0,812m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V29,025m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V9,096m2
10Kẻ chỉ âmChương V17,28m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V38,121m2
DX SÂN VƯỜN
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V3cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V3gốc
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V1.166,41m2
4Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V34,992m3
5Rải lớp nilon chống mất nước xi măngChương V165,01m2
6Bê tông nền , M150, đá 1x2,Chương V16,501m3
7Ván khuôn móng dàiChương V0,066100m2
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V6,6m2
9Lát gạch Terrazzo 400x400Chương V1.194,91m2
DY BỒN CÂY
1Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6,Chương V1,671m3
2Ván khuôn móng dàiChương V0,104100m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V6,32m3
4Ốp gạch thẻ KT60x240x9mmChương V24,548m2
DZ CẢI TẠO NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -kim loạiChương V43,931m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V43,9311m2
EA NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -xà dầm, trầnChương V14,334m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cộtChương V44,051m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V18,879m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V14,112m2
5Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V0,565m3
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V8,283m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V10,596m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,32m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,61m2
10Sika top Seal 107Chương V42,336kg
11Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V14,112m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75Chương V14,112m2
EB RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V10,371m3
2Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,933100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,491100m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2,Chương V13,83m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,298100m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Chương V14,95m3
7Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2,Chương V6,44m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,76100m2
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V81,8m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75,Chương V27,39m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V4,59m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,271100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V1,048tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V901cấu kiện
15Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1021cấu kiện
16Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V12,24m3
17Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V12,24m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V1021cấu kiện
EC HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
ED HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmChương V0,14100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V0,01100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmChương V0,51100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V1100m
5Lắp bích thép D100mmChương V64cặp bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Chương V2cặp bích
7Lắp đặt zoăng cao su D100Chương V64m
8Lắp đặt zoăng cao su D50Chương V4m
9Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mmChương V5cái
10Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mmChương V14cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mmChương V4cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmChương V4cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmChương V4cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmChương V4cái
15Lắp đặt nút bịt D50Chương V4cái
16Lắp đặt nút bịt D100Chương V5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V5cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Chương V4cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V8cái
20Lắp đặt cút thép đen D100Chương V16cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25Chương V2cái
22Lắp đặt tê thép D65/50Chương V8cái
23Lắp đặt tê thép đen D100Chương V16cái
24Lắp đặt tê thép đen D100/65Chương V2cái
25Lắp đặt tê thép đen D100/25Chương V3cái
26Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,66100m
27Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmChương V1100m
28Đai treo, giữ ống D65Chương V8cái
29Đai treo ống D80Chương V4cái
30Giá đỡ ống V4Chương V4cái
31Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V4cái
32Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V3cái
33Lắp đặt van một chiều D65Chương V1cái
34Lắp đặt van chặn mặt bích D100Chương V4cái
35Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V1cái
36Lắp đặt van ren D15Chương V2cái
37Lắp đặt van ren D25Chương V2cái
38Lắp đặt van một chiều D25Chương V3cái
39Lắp đặt Y lọc rác D100Chương V2cái
40Lắp đặt Rọ hút D100Chương V2cái
41Lắp đặt bể nước mồidung tích bằng100lChương V1bể
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Chương V1bể
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
44Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V11 tủ
45Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V21 máy
46Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơmChương V1bộ
47Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelChương V1bộ
48Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1x10mm2Chương V120m
49Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cápChương V120m
50Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Chương V40m
51Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dâyChương V40m
52Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Chương V4Tủ
53Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Chương V1Tủ
54Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V4cái
55Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V4cái
56Lắp đặt Lăng phun D13Chương V4cái
57Lắp đặt Khớp nối ren trong D50Chương V4cái
58Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Chương V8cái
59Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V2cái
60Lắp đặt Lăng phun D16Chương V2cái
61Khớp nối ren trong D65Chương V2cái
62Khớp nối đầu vòi D65Chương V4cái
63Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V41 bộ
64Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgChương V30bình
65Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháyChương V11hộp
66Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V1cái
67Lắp đặtTrụ tiếp nước chữa cháyChương V1cái
68Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan >40cmChương V41 lỗ khoan
69Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyChương V0,5292m3
70Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V2100m
71Phá dỡ nền gạch đất nungChương V50m2
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V5m3
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V3,84751m3
74Đào xúc đất bằng máy- Cấp đất IIChương V0,3463100m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,3848100m3
76Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V8,0292m3
77Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,3848100m3
78Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V9,75m3
79Băng tan cuốn ốngChương V200Cuộn
80Đay cuốn ốngChương V8Kg
81Bulong+đai ốc M16Chương V300Bộ
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V1001m2
83Vật tư, vật liệu phụ khác……Chương V1T.gói
84Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V11 trung tâm
85Ắc quy dự phòng 24VDCChương V1bộ
86Đóng cọc tiếp địaChương V1cọc
87Dây tiếp địaChương V30m
88Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V4,910 đầu
89Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V1,410 đầu
90Đế đầu báoChương V63bộ
91Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyChương V5bộ
92Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V51 kênh
93Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợpChương V4hộp
94Lắp đặt chuông báo cháyChương V0,85 chuông
95Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V0,85 nút
96Lắp đặt đèn báo cháyChương V0,85 đèn
97Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V3,45 đèn
98Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmChương V12m
99Lắp đặt Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V3hộp
100Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V917m
101Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V917m
102Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Chương V25m
103Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuChương V0,25100m
104Hộp chia ngả PVCChương V67Cái
105Tê PVC D20Chương V200Cái
106Cút PVC D20Chương V300Cái
107Măng xông PVC D20Chương V500Cái
108Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V1.000Cái
109Lắp đặt đèn sự cốChương V2,25 đèn
110Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V0,45 đèn
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V4cái
112Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V176m
113Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V173m
114Hộp chia ngả PVCChương V17Cái
115Tê PVC D20Chương V17Cái
116Cút PVC D20Chương V34Cái
117Măng xông PVC D20Chương V90Cái
118Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V180Cái
119Ty ren D10 + bulong treo đènChương V10Bộ
120Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyChương V1HT
121Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V1Tủ
EE HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmChương V0,14100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V0,04100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmChương V1,49100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmChương V3,69100m
5Lắp bích thép D80mmChương V64cặp bích
6Lắp đặt bích thép bịt D80Chương V2cặp bích
7Lắp đặt zoăng cao su D80Chương V64m
8Lắp đặt zoăng cao su D50Chương V14m
9Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mmChương V5cái
10Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mmChương V14cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D80mmChương V4cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mmChương V5cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mmChương V14cái
14Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mmChương V14cái
15Lắp đặt nút bịt D50Chương V14cái
16Lắp đặt nút bịt D80Chương V5cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V5cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Chương V14cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V24cái
20Lắp đặt cút thép đen D80Chương V34cái
21Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25Chương V5cái
22Lắp đặt tê thép D65/50Chương V14cái
23Lắp đặt tê thép đen D80Chương V16cái
24Lắp đặt tê thép đen D80/65Chương V5cái
25Lắp đặt tê thép đen D80/25Chương V3cái
26Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V5,37100m
27Đai treo, giữ ống D65Chương V28cái
28Đai treo ống D80Chương V4cái
29Giá đỡ ống V4Chương V4cái
30Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V4cái
31Lắp đặt van 1 chiều D80Chương V1cái
32Lắp đặt van một chiều D65Chương V1cái
33Lắp đặt van chặn mặt bích D80Chương V4cái
34Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V1cái
35Lắp đặt van ren D15Chương V2cái
36Lắp đặt van ren D25Chương V3cái
37Lắp đặt van một chiều D25Chương V2cái
38Lắp đặt Y lọc rác D80Chương V2cái
39Lắp đặt Rọ hút D80Chương V2cái
40Lắp đặt bể nước mồidung tích bằng100lChương V1bể
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3Chương V1bể
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
43Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V11 tủ
44Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V21 máy
45Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơmChương V1bộ
46Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelChương V1bộ
47Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1x10mm2Chương V120m
48Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cápChương V120m
49Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Chương V40m
50Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dâyChương V40m
51Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Chương V14Tủ
52Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Chương V1Tủ
53Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V14cái
54Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V14cái
55Lắp đặt Lăng phun D13Chương V14cái
56Lắp đặt Khớp nối ren trong D50Chương V14cái
57Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50Chương V28cái
58Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V2cái
59Lắp đặt Lăng phun D16Chương V2cái
60Khớp nối ren trong D65Chương V2cái
61Khớp nối đầu vòi D65Chương V4cái
62Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V61 bộ
63Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgChương V96bình
64Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháyChương V34hộp
65Lắp đặtTrụ tiếp nước chữa cháyChương V1cái
66Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan >40cmChương V141 lỗ khoan
67Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyChương V1,8522m3
68Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V7,38100m
69Phá dỡ nền gạch đất nungChương V17,5m2
70Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V18,45m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V14,86581m3
72Đào xúc đất bằng máy- Cấp đất IIChương V1,1893100m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V1,338100m3
74Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V21,1772m3
75Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V1,338100m3
76Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2,Chương V14,75m3
77Lát gạch Terrazzo KT400x400Chương V17,5m2
78Băng tan cuốn ốngChương V200Cuộn
79Đay cuốn ốngChương V8Kg
80Bulong+đai ốc M16Chương V300Bộ
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V3411m2
82Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V11 trung tâm
83Ắc quy dự phòng 24VDCChương V1bộ
84Đóng cọc tiếp địaChương V1cọc
85Dây tiếp địaChương V30m
86Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V14,510 đầu
87Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V1,410 đầu
88Đế đầu báoChương V159bộ
89Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyChương V15bộ
90Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V151 kênh
91Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợpChương V9hộp
92Lắp đặt chuông báo cháyChương V1,85 chuông
93Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V1,85 nút
94Lắp đặt đèn báo cháyChương V1,85 đèn
95Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V13,65 đèn
96Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmChương V18m
97Lắp đặt Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V7hộp
98Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V2.762m
99Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V2.762m
100Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Chương V58m
101Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Chương V50m
102Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2Chương V26m
103Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V108m
104Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuChương V0,6100m
105Hộp chia ngả PVCChương V168Cái
106Tê PVC D20Chương V200Cái
107Cút PVC D20Chương V300Cái
108Măng xông PVC D20Chương V1.400Cái
109Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V2.800Cái
110Lắp đặt đèn sự cốChương V75 đèn
111Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V1,85 đèn
112Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V5cái
113Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V627m
114Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V627m
115Hộp chia ngả PVCChương V120Cái
116Tê PVC D20Chương V80Cái
117Cút PVC D20Chương V160Cái
118Măng xông PVC D20Chương V310Cái
119Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V620Cái
120Ty ren D10 + bulong treo đènChương V18Bộ
121Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V1Tủ
EF THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY THÔN VĂN
1Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điệnH = 43m.c.n, Q = 12,5l/s.1cái
3Bơm chữa cháy động cơ dieselH = 43m.c.n, Q = 12,5l/s.1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V1cái
EG THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY THÔN VỰC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điệnH = 51m.c.n, Q = 5l/s.1cái
3Bơm chữa cháy động cơ dieselH = 51m.c.n, Q = 5l/s.1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhChương V1cái
EH THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC ĐIỂM THÔN VỰC
EI THIẾT BỊ LỚP HỌC XÂY MỚI KHU NHÀ TRẺ
1Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 1Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ; Kích thước: 1800 x 400 x 1200 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, hậu alu tấm dày 3mm màu vân gỗ. Tủ 3 tầng 21 ô, không cánh, không chỗ để dép để balo có gờ dán tên cá nhân trẻ. Kích thước tủ và số ô có thể điều chỉnh theo diện tích thực tế tại vị trí đặt tủ nhưng vẫn đảm bảo số m2 tủ được trang bị. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Chiếc
2Giá để giày dépGiá để giày dép; Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm); Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
3Tủ đựng chăn, chiếu của trẻTủ đựng chăn, chiếu của trẻ; Kích thước: 2000 x 500 x 1200 mm;Vật liệu: Gỗ thông thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng alu tấm màu vân gỗ dày 3mm. Tủ 03 khoang: 02 khoang hai bên có 1 cánh mở bên trong chia 03 tầng để gối, chăn của trẻ; khoang giữa 04 cánh mở, bên trong chia 02 tầng, tầng trên để chiếu, tầng dưới 02 ô để chăn. Cánh tủ dùng tay nắm hợp kim nhôm và bản lề giảm chấn. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Chiếc
4Bàn ghế vi tính giáo viênBàn ghế vi tính giáo viên;Bàn vi tính giáo viên; Kích thước: 1000 x 500 x 750 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, riêng hậu dày 8mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, có khoét lỗ luồn dây nguồn của CPU, máy in. Bàn có ray bàn phím, chỗ để CPU và máy in, có 02 ngăn kéo (có ray chạy) để tài liệu. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015; * Ghế ngồi bàn vi tính giáo viên; Kích thước: 400 x 400 x 450/750 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
5Bàn cho trẻ nhà trẻBàn cho trẻ nhà trẻ; Kích thước: 900 x 480 x 450 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.15chiếc
6Ghế cho trẻ nhà trẻGhế cho trẻ nhà trẻ; Kích thước: R280 x S290 x C260/520 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.30chiếc
7Bàn giáo viênBàn giáo viên; Kích thước: 900 x 480 x 550 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. .1chiếc
8Ghế giáo viênGhế giáo viên; Kích thước: 320 x 320 x 350/700 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
9Tivi 65 inch kèm giá treoTivi 65 inch kèm giá treo; Loại Tivi: Tivi UHD; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels; Smart Tivi: Có; Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal Color; Tổng công suất loa: 20W; Số lượng loa: 2CH; Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2; Cổng HDMI: 3 x HDMI (Kèm giá treo tivi)1chiếc
10Bảng quay 2 mặtBảng quay 2 mặt; Kích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mm; Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
11Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động 1Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động; Kích thước 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được thiết kế với 03 ngăn kéo ở dưới (có ray chạy), trên chia 3 khoang với khoang giữa chia 2 tầng. Chân các giá đều có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
12Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động với đồ vậtGiá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động với đồ vật; Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt chia 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
13Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quanGiá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan; Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
14Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biếtGiá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết; Kích thước: D1000 x S300 x C600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, gồm 03 khoang: 2 khoang ngoài chia 03 tầng, khoang giữa chia 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
15Giá đồ chơi góc văn họcGiá đồ chơi góc văn học; Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
16Giá đồ chơi góc nấu ănGiá đồ chơi góc gia nấu ăn; Kích thước: Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm; 02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
17Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hìnhGiá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình; Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
18Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạcGiá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc; Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm;Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Giá 02 tầng, 06 ô. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
19Bộ góc nội thất gia đìnhBộ góc nội thất gia đình; (Gồm 01 kệ đồ, 01 ngôi nhà, 01 bộ bàn ghế con gấu, 1 giường búp bê); Kích thước: Ngôi nhà: 1000 x 800 x 1350 mm; Bàn chữ nhật: 600 x 400 x 450 mm; Ghế con gấu: 500 x 400 x 600 mm (2 chiếc); Tủ tường: 1150 x 300 x 1200 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm mô phỏng ngôi nhà nhỏ của bé, quây vách kín 3 mặt xung quanh, có cửa ra vào bên trong. Bộ bàn ghế congấu có 01 bàn chữ nhật và 2 ghế tạo hình con gấu; Tủ tường tạo hình bậc thang, với bậc 1 là ô tủ cánh mở tay khoét; bậc 2 có 2 tầng để đồ bên dưới ngăn tủ cánh mở tay khoét; bậc 3 tầng trên ngăn tủ cánh gỗ gương/mika mở, dưới cánh gỗ mở tay khoét. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
20Tủ đựng đồ cho cô giáoTủ đựng đồ cho cô giáo; Kích thước: 800 x 500 x 1200 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu Alu màu vân gỗ). Tủ gồm: phía trên: bên phải khoang cánh mở, bên trong có suốt treo quần áo; bên trái chia 3 ô 3 cánh mở có khóa. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
21Điều hoà nhiệt độ 24.000BTUĐiều hoà nhiệt độ; Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter; Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2chiếc
22Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTUPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa2chiếc
23Hộp thả hìnhHộp thả hình; Kích thước: 190 x 180 x 180 mm; Vật liệu: Được làm từ nguyên liệu gỗ tự nhiên, màu sắc bắt mắt đảm bảo an toàn. Hộp thả hình là hộp thả hình khối đa năng, có các mặt: thả hình khối cơ bản: tam giác, tròn, hình oval, hình thang, hình con giống, bánh răng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.5chiếc
24Lồng hộp vuôngLồng hộp vuông; Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên, sơn màu phủ bóng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 05 khối gỗ hình vuông có kích thước khác nhau có mặt khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao. Trên mỗi mặt hộp vuông có được in hình số đếm, khuôn hình khối (hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao) và tên tiếng anh của hình khối đó. Bộ đồ chơi kết hợp lồng ghép xếp chồng học to nhỏ thả hình khối học số. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.5Bộ
25Lồng hộp trònLồng hộp tròn; Vật liệu: Được làm từ gỗ cao cấp, nước sơn an toàn, bề mặt nhẵn mịn và góc cạnh bo tròn đảm bảo an toàn. Gồm các hình khối tròn với nhiều màu sắc và kích thước được lồng vào nhau. Kích thước các khối và trụ được thiết kế vừa vặn, cho trẻ dễ dàng cầm nắm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.5Bộ
26Bộ xâu hạtBộ xâu hạt; Vật liệu: Bằng gỗ, gồm các khối hình và dây để xâu các khối hình lại với nhau, các khối hình đạt tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.5Bộ
27Bộ xâu dâyBộ xâu dây; Vật liệu: Bằng gỗ nhiều màu, Gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông, có lỗ luồn dây. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.5Bộ
28Bộ búa cọcBộ búa cọc; Vật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn cọc hình tròn, được thiết kế thông minh và ngộ nghĩnh có kích thước 180 x 180 x 110 (mm), cọc được tạo hình các chú thỏ với chiếc mũ đội đầu màu hồng và đôi tai dài kèm búa cọc; Trên bàn cọc có các củ cà rốt lớn màu cam với chùm là xanh ngắt được bố trí hài hòa, nhô ra từ các lỗ tròn trên bề mặt tấm bàn cọc tượng trưng cho khu vườn của bé.Bộ búa đập thỏ thông minh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3Bộ
29Búa 3 bi 2 tầngBúa 3 bi 2 tầng; Vật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ sản phẩm đồ chơi đập bóng thả hình hình trụ bao gồm một khối hình trụ, xung quanh khoét các lỗ nhỏ với nhiều hình dạng khác nhau. Bên mặt trên khối hình trụ có 3 lỗ hổng hình tròn dùng để đặt các quả bóng nhỏ. Các khối hình rời bao gồm các hình cơ bản: hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình thoi, hình thang...3 quả bóng nhỏ màu xanh lá cây, màu đỏ, màu vàng. 1 búa gỗ dùng để đập bóng. Đập bóng thả hình hình trụ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Bộ
30Các con kéo dây có khớpCác con kéo dây có khớp; Vật liệu: Bằng gỗ loại dài, hình con cá Sấu, con cào cào được thiết kê có các khớp nối và dây kéo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3con
31Bộ tháo lắp vòngBộ tháo lắp vòng; Vật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Khay gồm 3 cọc tương ứng 3 khối hình khác nhau để bé xếp chồng thành tháp hình khối khác nhau: Hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Bộ xếp chồng 3 cột. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.5Bộ
32Bộ xây dựng trên xeBộ xây dựng trên xe; Vật liệu: Gồm 35 chi tiết bằng gỗ: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác.Được lắp trên xe có KT (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Bộ
33Khối hình toKhối hình to; Gồm 5 khối bằng gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 14 khối gồm hình vuông, chữ nhật, tam giác, hình trụ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.8Bộ
34Khối hình nhỏKhối hình nhỏ; Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 100 hình chia làm 6 màu khác nhau, có thể xếp thành nhiều hình khác nhau giúp phát triển khả năng tư duy, sự sáng tạo và khả năng quan sát của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.8Bộ
35Bộ dụng cụ bác sỹBộ dụng cụ bác sỹ; Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Bộ
36Giường búp bêGiường búp bê; Vật liệu: Gỗ tự nhiên đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Bộ
37Búp bê Bé traiBúp bê Bé trai; Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.4con
38Búp bê Bé gáiBúp bê Bé gái; Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.4con
39Xắc xô toXắc xô to; Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
40Xắc xô nhỏXắc xô nhỏ; Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.10chiếc
41Phách gõPhách gõ; Gồm 2 thanh bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.10chiếc
42Trống cơmTrống cơm; Vật liệu: Nhựa cao cấp, Đường kính 120mm, chiều dài 350mm và có dây đeo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.5chiếc
43Trống conTrống con; Vật liệu: Gỗ, mặt trống bằng da, đường kính 180mm, có dùi trống bằng gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.10chiếc
44Bộ đồ chơi nhà bếpBộ đồ chơi nhà bếp; Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 máy xay sinh tố. Các chi tiết mô tả chính xác các thiết bị đồ dùng trong gia đình:bếp nấu, bếp nướng, máy xay sinh tố. giúp trẻ hình dung và thực hành các công việc gắn với các thiết bị trong gia đình. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
45Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em béBộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em bé; Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. , đảm bảo an toàn, thẩm mỹ, gồm các chi tiết lắp ghép hình vuông, hình chữ nhật, hình các con thú và hình em bé. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon. có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
46Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhàBộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhà; Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình các ngôi nhà của bé với mái nhà màu xanh đỏ bắt mắt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
47Bộ đồ chơi sáng tạoBộ đồ chơi sáng tạo; Vật liệu: Bộ xếp hình lego 72 chi tiết bằng xốp ép cao cấp, an toàn tuyệt đối, không mùi không dị ứng da trẻ em, nhẹ, không thấm nước, vệ sinh dễ dàng, nhiều màu sắc bắt mắt. Kích thước các chi tiết: 18x9x5,5 cm, 13,5m x 9 x 5,5 cm, 9x9x5,5 cm, 18 x 4 x 5,5 cm, 13,5 x 4 x 5,5 cm, 9 x 4,5 x 5,5 cm. Sản phẩm tạo ra sự mới lạ, hấp dẫn cho trẻ kể cả phụ huynh, giúp trẻ tăng khẳng năng sang tạo, trí tưởng tượng, thẩm mỹ thông qua hoạt động láp ráp xếp hình khối, khuyến khích giao tiếp bạn bè, thế giới bên ngoài,giúp bé mở rộng năng lực quan sát, giúp bé rèn luyện đôi tay khéo léo.Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
48Bộ lắp ghép tam giácBộ lắp ghép tam giác; Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Bộ
49Bộ đồ chơi xếp hình BigblockBộ đồ chơi xếp hình Bigblock; Vật liệu: Nhựa PE cao cấp, gồm 78 chi tiết trong đó có 17 loại chi tiết có kích cỡ 27 x 7 x 14 cm, 14 x 14 x 14 cm, 14 x 12 x 14 cm, 7 x 7 x 14 cm, 7 x 7 x 17 cm, 6 x 6 x 14 cm và hình dáng khác nhau như hình trụ, hình vuông, hình tròn…trẻ có cơ hội phát huy trí thông minh, kỹ năng khéo léo của đôi tay, sự tinh anh của đôi mắt để có thể lắp ghép các mô hình theo mẫu hoặc sáng tạo ra mô hình mới của riêng mình. Sản phẩm cũng góp phần vào quá trình hình thành tính kiên trì, bền bỉ, sự tập trung cao độ của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:20151Bộ
50Bộ dụng cụ âm nhạcBộ dụng cụ âm nhạc; Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
EJ THIẾT BỊ LỚP HỌC MẪU GIÁO
1Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 1Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ; Kích thước: 1800 x 400 x 1200 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, hậu alu tấm dày 3mm màu vân gỗ. Tủ 3 tầng 21 ô, không cánh, không chỗ để dép để balo có gờ dán tên cá nhân trẻ. Kích thước tủ và số ô có thể điều chỉnh theo diện tích thực tế tại vị trí đặt tủ nhưng vẫn đảm bảo số m2 tủ được trang bị. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6chiếc
2Giá để giày dépGiá để giày dép; Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm); Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.6chiếc
3Tủ đựng chăn, chiếu của trẻTủ đựng chăn, chiếu của trẻ; Kích thước: 2000 x 500 x 1200 mm; Vật liệu: Gỗ thông thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng alu tấm màu vân gỗ dày 3mm. Tủ 03 khoang: 02 khoang hai bên có 1 cánh mở bên trong chia 03 tầng để gối, chăn của trẻ; khoang giữa 04 cánh mở, bên trong chia 02 tầng, tầng trên để chiếu, tầng dưới 02 ô để chăn. Cánh tủ dùng tay nắm hợp kim nhôm và bản lề giảm chấn. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6chiếc
4Bàn ghế vi tính giáo viênBàn ghế vi tính giáo viên; * Bàn vi tính giáo viên: Kích thước: 1000 x 500 x 750 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, riêng hậu dày 8mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, có khoét lỗ luồn dây nguồn của CPU, máy in. Bàn có ray bàn phím, chỗ để CPU và máy in, có 02 ngăn kéo (có ray chạy) để tài liệu. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.* Ghế ngồi bàn vi tính giáo viên: Kích thước: 400 x 400 x 450/750 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3Bộ
5Bàn cho trẻ mẫu giáoBàn cho trẻ mẫu giáo: Kích thước: 900 x 480 x 500 mm;Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.60chiếc
6Ghế cho trẻ mẫu giáoGhế cho trẻ mẫu giáo: Kích thước: R280 x S290 x C280/560 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.120chiếc
7Bàn giáo viênBàn giáo viên: Kích thước: 900 x 480 x 550 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.3chiếc
8Ghế giáo viênGhế giáo viên: Kích thước: 320 x 320 x 350/700 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.6chiếc
9Tivi 65 inch kèm giá treoTivi 65 inch kèm giá treo: Loại Tivi: Tivi UHD; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels; Smart Tivi: Có; Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal Color; Tổng công suất loa: 20W; Số lượng loa: 2CH; Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2; Cổng HDMI: 3 x HDMI (Kèm giá treo tivi)3chiếc
10Bảng quay 2 mặtBảng quay 2 mặt: Kích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mm; Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3chiếc
11Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận độngGiá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động: Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá có hậu, chia 3 tầng: tầng dưới cùng 03 ngăn kéo (có ray chạy); 2 tầng trên mỗi tầng chia 3 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.3chiếc
12Giá để đồ chơi và học liệu góc học toánGiá để đồ chơi và học liệu góc học toán: Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, gồm 03 khoang, 02 khoang 2 bên chia 3 tầng, khoang giữa 02 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.3chiếc
13Giá để đồ chơi và học liệu góc văn họcGiá để đồ chơi và học liệu góc văn học: Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3chiếc
14Giá đồ chơi góc nấu ănGiá đồ chơi góc nấu ăn: Kích thước: Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm; 02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3Bộ
15Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàng 1Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàng: Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, hai bên hồi giá có khoét lỗ tay cầm. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.3chiếc
16Giá đồ chơi góc xây dựngGiá đồ chơi góc xây dựng: Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu,chia 02 khoang mỗi khoang 03 tầng (Hậu có thể ốp alu vân gỗ nếu có yêu cầu). Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3chiếc
17Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình 1Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình: Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. 3 tầng, có hậu, hai bên hồi có khoét lỗ tay cầm, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.3chiếc
18Giá đồ chơi và học liệu góc bác sỹGiá đồ chơi và học liệu góc bác sỹ: Kích thước: 800 x 300 x 900 mm; Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế dạng tủ kệ, bên trái là tủ 3 tầng 3 cánh mở, trên tạo hình mái nhà chữ thập có thể cất giữ thuốc, đồ dùng đồ chơi dụng cụ bác sỹ, bên phải là kệ chia thành3 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.3chiếc
19Tủ đựng đồ cho cô giáoTủ đựng đồ cho cô giáo: Kích thước: 800 x 500 x 1200 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu Alu màu vân gỗ). Tủ gồm: phía trên: bên phải khoang cánh mở, bên trong có suốt treo quần áo; bên trái chia 3 ô 3 cánh mở có khóa. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3chiếc
20Điều hoà nhiệt độ 24.000BTUĐiều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây6chiếc
21Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTUPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa6chiếc
22Đồ chơi BowlingĐồ chơi Bowling: Vật liệu: Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.15Bộ
23Bộ lắp ráp kỹ thuậtBộ lắp ráp kỹ thuật: Vật liệu: gỗ. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ bulong, ốc vít, clê, búa, bàn êtô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6Bộ
24Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiếtBộ xếp hình xây dựng: Vật liệu: Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật,2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X,4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.12Bộ
25Bộ luồn hạtBộ luồn hạt: Luồn hạt hình phi thuyền: gồm 4 khung thép đường kính 4mm, được uốn thành hình phi thuyền mô tả phi thuyền khám phá của Colompus, được lắp vào đế gỗ, có các hạtbằng gỗ có khối hình khác nhau, sơn mầu khác nhau được luồn vào khung sắt dùng cho trẻ luyện tay. Kích thước hình khối của bộ luồn hạt(400x150x300)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.15Bộ
26Bộ lắp ghépBộ lắp ghép: Bằng gỗ khối hình chữ X, gồm 16 khối, các khối được sơn màu. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6Bộ
27Đồ chơi các phương tiện giao thôngĐồ chơi các phương tiện giao thông: Vật liệu: Bằng gỗ, gồm có 6 loại phương tiện giao thông là xe con, xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe tải, xe chở xăng, xe buýt. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN.6Bộ
28Bộ lắp ráp xe lửaBộ lắp ráp xe lửa: Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu bằng gỗ có bánh xe bằng nhựa, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3Bộ
29Cân chia vạchCân chia vạch: Vật liệu: Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3chiếc
30Nam châm thẳngNam châm thẳng: Loại thẳng, thông dụng được chia làm 2 đầu Nam - Bắc tương ứng với 2 màu Xanh - Đỏ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.9chiếc
31Ghép nút lớnGhép nút lớn: Vật liệu: Nhựa màu cao cấp, 164 chi tiết. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.15Bộ
32Bộ ghép hình hoaBộ ghép hình hoa: Vật liệu: Bằng nhựa màu. Gồm 135 chi tiết, nhiều màu, các chi tiết hình hoa và các thanh liên kết có thể ghép lẫn đa chiều với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.15Bộ
33Bảng chun học toánBảng chun học toán: Vật liệu: Bảng bằng nhựa, Kích thước: 200x200(mm), trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.15Bộ
34Đồng hồ học số, học hìnhĐồng hồ học số, học hình:Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm các khối hình khác nhau tương ứng với một giờ có số, trẻ có thể nhấc ra và đặt vào đúng vị trí. Giúp bé làm quen với hình khối, màu sắc, nhận biết các số và tập xem giờ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6chiếc
35Bàn tính học đếmBàn tính học đếm: Vật liệu: gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6chiếc
36Bộ hình khốiBộ hình khối: Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 4 khối hình học: chữ nhật, vuông, tròn, tam giác với các kích thước cao thấp khác nhau, màu sắc khác nhau giúp trẻ phân biệt các khối hình học, màu sắc, cao – thấp và rèn luyện khả năng sắp xếp đúng vị trí. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.15Bộ
37Bộ nhận biết hình phẳngBộ nhận biết hình phẳng: Vật liệu: Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 5 hình cơ bản có núm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.120Túi
38Bộ que tínhBộ que tính: Vật liệu: Gỗ cao cấp, sơn an toàn, gồm 4 bộ que tính, mỗi bộ có 13 que và 2 bộ chữ số, 1 bộ các phép tính đựng trong hộp có kích thước 230 x 150 x 20 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.120Bộ
39Bộ đồ chơi gia đìnhBộ đồ chơi gia đình: Gồm: Bộ thiết bị phòng tắm, Bộ thiết bị phòng khách, Bộ thiết bị phòng bếp, Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ, ộ tiết bị phòng ngủ con,bộ thiết bị phòng ăn. Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, sơn màu, mô phỏng các thiết bị nội thất gia đình giúp trẻ hình dung, phân biệt và làm quen với các thiết. Bộ thiết bị phòng tắm: Gồm có 05 chi tiết như bồn tắm, bồn rửa mặt, bệ wc..; Bộ thiết bị phòng khách: gồm 09 chi tiết: bàn, ghế, đèn, tủ, kệ tivi...; Bộ thiết bị phòng bếp: gồm 07 chi tiết: tủ, kệ bếp...; Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ: gồm 8 chi tiết như giường, đèn, tủ...; Bộ tiết bị phòng ngủ con: gồm 8 chi tiết như bàn, ghế, đèn, giường...; bộ thiết bị phòng ăn: gồm 8 chi tiết bàn ghế, tủ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6Bộ
40Giường búp bêGiường búp bê: Vật liệu: Gỗ tự nhiên đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6Bộ
41Búp bê Bé traiBúp bê Bé trai: Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.6con
42Búp bê Bé gáiBúp bê Bé gái: Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015.6con
43Bộ đồ chơi nấu ănBộ đồ chơi nấu ăn: Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6Bộ
44Bộ dụng cụ bác sỹBộ dụng cụ bác sỹ: Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6Bộ
45Gạch xây dựngGạch xây dựng: Vật liệu: bằng Gỗ cao su, sơn màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên kích thước (140x70x35)mm và 9 viên gạch nửa kích thước (70x70x35)mm, khoan thủng lỗ. Kèm bộ dụng cụ xây dựng gồm: thước, bay, dao xây kích thước phù hợp với trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN.6thùng
46Bộ xếp hình xây dựngBộ xếp hình xây dựng: Vật liệu: Bằng gỗ, sơn màu gồm 44 chi tiết, kích thước các chi tiết đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy gồm các khối: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối nửa trụ. Đặt trong hộp có KT (265x265x55)mm, có giấy hướng dẫn xếp hình đi kèm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6Bộ
47Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpDụng cụ gõ đệm theo phách nhịp: Gồm: Phách gỗ, song loan, xắc xô đường kính 180(mm), trống cơm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.36Chiếc
48Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngBộ xếp hình các phương tiện giao thông: Vật liệu: gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.9Bộ
49Bộ xếp hình trên xeBộ xếp hình trên xe: Vật liệu: Gồm 25 Chi tiết bằng gỗ, Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ, được xếp trên xe hình xe Jeep có dây kéo, được xếp vào thùng xe có KT (250x180x70). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.18Bộ
50Bộ xếp hình lăng BácBộ xếp hình lăng Bác: Vật liệu: Bằng gỗ,gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton kích thước (410x380x70) mm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6Bộ
51Cân thăng bằngCân thăng bằng: Vật liệu: Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6Bộ
52Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhĐồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình: Vật liệu: Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, clê, búa, cưa, kìm thước đo góc. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6Bộ
53Đồng hồ học đếm 2 mặtĐồng hồ học đếm 2 mặt: Kích thước: 300 x 300(mm). Vật liệu: Gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6Bộ
54Đồng hồ lắp rápĐồng hồ lắp ráp: Bằng gỗ, gồm 5 thanh, in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau trên mộtkhối hình có bánh xe và 2 kim đồng hồ có thể di chuyển được thời gian. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.9chiếc
55Bộ đồ chơi thiết bị gia đìnhBộ đồ chơi thiết bị gia đình: (Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 01 bếp nướng + 01 bộ dụng cụ lau nhà); Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Các chi tiết có màu sắc và hình dáng khác nhau mô phỏng các thiết bị hàng ngày sử dụng trong gia đình để trẻ làm tập làm quen và nhận biết các dụng cụ đó.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3Bộ
56Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em béBộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em bé: Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. , đảm bảo an toàn, thẩm mỹ, gồm các chi tiết lắp ghép hình vuông, hình chữ nhật, hình các con thú và hình em bé. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon. có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3Bộ
57Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhàBộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhà: Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình các ngôi nhà của bé với mái nhà màu xanh đỏ bắt mắt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3Bộ
58Bộ đồ chơi sáng tạoBộ đồ chơi sáng tạo: Vật liệu: Bộ xếp hình lego 72 chi tiết bằng xốp ép cao cấp, an toàn tuyệt đối, không mùi không dị ứng da trẻ em, nhẹ, không thấm nước, vệ sinh dễ dàng, nhiều màu sắc bắt mắt. Kích thước các chi tiết: 18x9x5,5 cm, 13,5m x 9 x 5,5 cm, 9x9x5,5 cm, 18 x 4 x 5,5 cm, 13,5 x 4 x 5,5 cm, 9 x 4,5 x 5,5 cm. Sản phẩm tạo ra sự mới lạ, hấp dẫn cho trẻ kể cả phụ huynh, giúp trẻ tăng khẳng năng sang tạo, trí tưởng tượng, thẩm mỹ thông qua hoạt động láp ráp xếp hình khối, khuyến khích giao tiếp bạn bè, thế giới bên ngoài,giúp bé mở rộng năng lực quan sát, giúp bé rèn luyện đôi tay khéo léo.Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3Bộ
59Bộ đồ chơi xếp hình BigblockBộ đồ chơi xếp hình Bigblock: Vật liệu: Nhựa PE cao cấp, gồm 78 chi tiết trong đó có 17 loại chi tiết có kích cỡ 27 x 7 x 14 cm, 14 x 14 x 14 cm, 14 x 12 x 14 cm, 7 x 7 x 14 cm, 7 x 7 x 17 cm, 6 x 6 x 14 cm và hình dáng khác nhau như hình trụ, hình vuông, hình tròn…trẻ có cơ hội phát huy trí thông minh, kỹ năng khéo léo của đôi tay, sự tinh anh của đôi mắt để có thể lắp ghép các mô hình theo mẫu hoặc sáng tạo ra mô hình mới của riêng mình. Sản phẩm cũng góp phần vào quá trình hình thành tính kiên trì, bền bỉ, sự tập trung cao độ của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:20153Bộ
60Bộ lắp ghép tam giácBộ lắp ghép tam giác: Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6Bộ
61Bộ đồ chơi góc bán hàngBộ đồ chơi góc bán hàng: Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Sản phẩm gồm 1 quầy siêu thị to + 1 xe đẩy siêu thị to và các chi tiết mô phỏng các loại đồ thiết yếu của siêu thị mini thu nhỏ: như thực phẩm, đồ tiêu dùng, máy tính tiền, máy quẹt thẻ. Máy quẹt thẻ sử dụng pin (độ bền cao) & kèm âm thanh vui nhộn tạo trải nghiệm chân thật cho các bé khi chơi. Kích thước quầy siêu thị: Quầy cao 82cm x 48 x 41 cm; Kích thước xe đẩy cao 40.5cm x 33 x 20 cm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3Bộ
62Bộ dụng cụ âm nhạcBộ dụng cụ âm nhạc: Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3Bộ
EK THIẾT BỊ LỚP HỌC BỔ SUNG CHO LỚP CŨ
1Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 2Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ: Kích thước: 1500 x 300 x 1270 (mm); Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu bằng tấm alu vân gỗ dày 3mm). Tủ 24 ô để đựng ba lô, tư trang của trẻ, cánh mở tay khoét. Chân có bánh xe di chuyển. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Kích thước tủ và số ô có thể điều chỉnh theo diện tích thực tế tại vị trí đặt tủ. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.18chiếc
2Bàn ghế vi tính giáo viênBàn ghế vi tính giáo viên:Bàn vi tính giáo viên: Kích thước: 1000 x 500 x 750 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, riêng hậu dày 8mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, có khoét lỗ luồn dây nguồn của CPU, máy in. Bàn có ray bàn phím, chỗ để CPU và máy in, có 02 ngăn kéo (có ray chạy) để tài liệu. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.* Ghế ngồi bàn vi tính giáo viên; Kích thước: 400 x 400 x 450/750 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Bộ
3Bàn cho trẻ mẫu giáoBàn cho trẻ mẫu giáo: Kích thước: 900 x 480 x 500 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.120chiếc
4Ghế cho trẻ mẫu giáoGhế cho trẻ mẫu giáo: Kích thước: R280 x S290 x C280/560 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.240chiếc
5Bàn giáo viênBàn giáo viên: Kích thước: 900 x 480 x 550 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.6Chiếc
6Ghế giáo viênGhế giáo viên: Kích thước: 320 x 320 x 350/700 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.12Chiếc
7Bảng quay 2 mặtBảng quay 2 mặt: Kích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mm; Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.10Chiếc
8Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động 1Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động: Kích thước 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được thiết kế với 03 ngăn kéo ở dưới (có ray chạy), trên chia 3 khoang với khoang giữa chia 2 tầng. Chân các giá đều có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Chiếc
9Giá để đồ chơi và học liệu góc khám pháGiá để đồ chơi và học liệu góc khám phá: Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt 2 tầng, tầng dưới 03 ô, tầng trên 02 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Chiếc
10Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động với đồ vậtGiá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động với đồ vật: Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt chia 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Chiếc
11Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quanGiá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan: Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Chiếc
12Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biếtGiá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết: Kích thước: D1000 x S300 x C600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, gồm 03 khoang: 2 khoang ngoài chia 03 tầng, khoang giữa chia 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Chiếc
13Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hìnhGiá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình: Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Chiếc
14Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạcGiá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc: Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Giá 02 tầng, 06 ô. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Chiếc
15Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàngGiá góc bán hàng: (Bộ sản phẩm gồm 01 quầy L + 01 kệ trưng bày); Kích thước Quầy L: (900 x 300 x 1200) + (900 x 400 x 1200) mm; Kệ trưng bày: 900 x 300 x 1000 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Quầy L gồm 02 khối ghép: khối 1 tạo hình chữ L 2 mặt để thông không hầu gồm 2 khoang, 1 khoang 3 tầng trên tạo hình mái nhà, khoang 2 tầng; khối còn lại chia 2 tầng với 3 đợt lượn cong, một nửa có gắn tấm chắn khoét lỗ để trẻ đứng bán hàng. Kệ trưng bày chia các ô đợt khác nhau để trẻ trưng bày các sản phẩm chủ điểm bán hàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.7Chiếc
16Giá để đồ chơi và học liệu góc xây dựngGiá góc xây dựng: Kích thước: 1200 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm.. Giá gồm 4 khoang, trong đó 02 khoang chia 2 tầng xen kẽ với 2 khoang không chia tầng; trên có thành với các khung nan dọc ở mặt trước và sau giá. Khối mái nhà chia 2 tầng 6 ô, trên tạo hình mái nhà. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.7Chiếc
17Giá để đồ chơi và học liệu góc học tậpGiá để đồ chơi và học liệu góc học tập: Kích thước: D1000 x S300 x C800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm (hậu Gỗ thông 15mm), chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.4Chiếc
18Giá để đồ chơi và học liệu góc thực hành cuộc sốngGiá để đồ chơi và học liệu góc thực hành cuộc sống: Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, hai bên hồi giá có khoét lỗ tay cầm. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.4Chiếc
19Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học (lớp NT)Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học (lớp NT): Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Chiếc
20Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học (lớp MG)Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học (lớp MG): Kích thước: 1200 x 400 x 820 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dựng sách, gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.6Chiếc
21Giá để đồ chơi và học liệu góc bác sỹGiá để đồ chơi và học liệu góc bác sỹ: Kích thước: 800 x 300 x 900 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bên phải chia kệ 3 tầng, bên trái tủ 03 ngăn cánh mở. Chân có bánh xe giúp vận chuyển và di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.5Chiếc
22Giá đồ chơi góc gia đình cho MG lớn và nhỡGiá đồ chơi góc gia đình cho MG lớn và nhỡ: Kích thước: Khối 1: 400 x 300 x 900; Khối 2, 3, 4, 5: 400 x 300 x 550 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm gồm 05 chi tiết, là mô hình mô phỏng các thiết bị quen thuộc trong gia đình như tủ lạnh, máy giặt, bồn rửa bát, bếp gas, kệ để đồ để bé làm quen, phân biệt các thiết bị sử dụng hàng ngày, bên trong đều là ô tủ, có hoặc không đợt để cất đồ dùng, đồ chơi. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3Bộ
23Bộ góc nội thất gia đình cho lớp MG béBộ góc nội thất gia đình cho lớp MG bé: (Gồm 01 tủ tường và 01 bộ bàn phấn, 01 bộ bàn ghế con gấu, 1 giường búp bê); Kích thước: Tủ tường: 500 x 300 x 900 mm; Bàn phấn: 600 x 300 x 500 mm + ghế 200 x 230 mm; Bàn chữ nhật: 600 x 400 x 450 mm; Ghế con gấu: 500 x 400 x 600 mm (2 chiếc); Giường búp bê: 600 x 400 x 400 (1 chiếc); Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Tủ tường 2 cánh mở, bên trong chia ô đợt, chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Bàn phấn có gắn gương và kèm 01 ghế tròn. Bộ bàn ghế con gấu có 01 bàn chữ nhật và 2 ghế tạo hình con gấu; giường búp bê tạo kiểu cách điệu phù hợp với trẻ mầm non. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3Bộ
24Bộ góc nội thất gia đình cho lớp NTBộ góc nội thất gia đình cho lớp NT: (Gồm 01 kệ đồ, 01 ngôi nhà, 01 bộ bàn ghế con gấu, 1 giường búp bê); Kích thước: Ngôi nhà: 1000 x 800 x 1350 mm; Bàn chữ nhật: 600 x 400 x 450 mm; Ghế con gấu: 500 x 400 x 600 mm (2 chiếc); Tủ tường: 1150 x 300 x 1200 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm mô phỏng ngôi nhà nhỏ của bé, quây vách kín 3 mặt xung quanh, có cửa ra vào bên trong. Bộ bàn ghế congấu có 01 bàn chữ nhật và 2 ghế tạo hình con gấu; Tủ tường tạo hình bậc thang, với bậc 1 là ô tủ cánh mở tay khoét; bậc 2 có 2 tầng để đồ bên dưới ngăn tủ cánh mở tay khoét; bậc 3 tầng trên ngăn tủ cánh gỗ gương/mika mở, dưới cánh gỗ mở tay khoét. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Bộ
25Bảng tương tácBảng tương tác: Công nghệ: Cảm biến hồng ngoại đa điểm; Cân chỉnh: 04 điểm; Điểm cảm ứng: 10 điểm; tốc độ con trỏ: 180 điểm/giây; Tốc độ xử lý tín hiệu đầu vào: 12m/giây; Độ chính xác: ≤ 0.1mm; Độ phân giải cảm ứng: 32768 *32768; Nhiệt độ hoạt động: -20 °C đến + 60 °C; Độ ẩm hoạt động: 10 %- 90%; Tốc độ quét: 16 ms trong lần chạm đầu tiên,8ms cho những lần chạm tiếp theo. Tuyền dữ liệu: Dây cáp USB. Nguồn điện: Nguồn điện USB nhỏ hơn 5V/100 mA. Kích thước bảng: 93 inch (2059mm * 1259mm). Kích thước tương tác: 90 inch (1974mm *1174mm). Tỷ lệ khung hình: 16:10. Hệ điều hành tương thích: Linux/Mac/Win 7 - Win 10. Kết cấu bề mặt: Khung hợp kim nhôm với mặt sau bằng kim loại mạ kẽm. Hỗ trợ đa kết nối bảng trắng, viết, vẽ, các hoạt động, chơi video, audio, …chia sẻ tài nguyên. Tương tác không cần bút cảm ứng hồng ngoại, sử dụng ngón tay hoặc bất kì đối tượng nào với bề mặt nhẵn, thay vì dùng chuột để di chuyển hoặc click, chức năng kéo thả và click phải chuột. Chức năng: Cử chỉ, ghi phát, Vẽ/ Viết, ghi hình, phóng đại, mặt nạ, ghi âm, lưu, phát lại, in, gửi mail, hỗ trợ đánh dấu và chỉnh sửa trên phần mềm office, hỗ trợ nhiều định dạng file audio khác nhau; nhận dạng hình ảnh và chữ viết thông minh, sửa lỗi chính tả tiếng Anh, bàn phím ảo, chức năng chỉnh sửa ảnh online, chức năng tìm kiếm, có thể thay thế chuột hoàn toàn, hỗ trợ các tính năng nhấn đúp, nhấp chuột phải, chức năng xuất file: Các nội dung trình chiếu có thể được xuất ra nhiều định dạng khác nhau: JPG, PDF, ETNG, ETNT, IWB …Nguồn tài liệu thư viện phong phú có sẵn trong phần mềm, có thể thêm hoặc xóa bớt dữ liệu. Công cụ: Vẽ tranh, đồng hồ, máy tính, tìm kiếm từ, trình duyệt Web…..Phần mềm có phần hướng dẫn sử dụng chi tiết trong phần "trợ giúp": với phần hướng dẫn cụ thể bằng nhiều ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt về sử dụng từng công cụ cụ thể trong phần mềm, rất tiện cho người sử dụng. Kết hợp với hệ thống trắc nghiệm không dây hỗ trợ viết vẽ trực tuyến từ xa của hãng thành phòng học tương tác.3chiếc
26Máy chiếu gầnMáy chiếu gần: Máy chiếu Công nghệ: 3LCD; Cường độ sáng: 3.300 ANSI Lumens; Độ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel; Độ tương phản: 15.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ ECO); Kích thước hiển thị: 1.5-2,5 m; Khung hình chiếu: 50 - 100 inches; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Độ thu phóng: 1,4x ;Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, VGA, USB, Audio, RCALoa: ≥ 10W; Nguồn điện: 100– 240V AC; 50Hz3chiếc
27Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần và bảng tương tác thông minhPhụ kiện lắp đặt máy chiếu gần và bảng tương tác thông minh: Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần; Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu gần: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt ( không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao); Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác; Giá treo bảng tương tác bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm cả công lắp đặt và vật tư phụ kiện đi kèm.3Bộ
28Điều hoà nhiệt độ 24.000BTUĐiều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter; Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây5Chiếc
29Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTUPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa5Bộ
30Đồ chơi đồ dùng ăn uốngĐồ chơi đồ dùng ăn uống: Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.15Bộ
31Bộ lắp ráp kỹ thuậtBộ lắp ráp kỹ thuật: Vật liệu: gỗ. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ bulong, ốc vít, clê, búa, bàn êtô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.8Bộ
32Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiếtBộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết: Vật liệu: Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật, 2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X,4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp gỗ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.12Bộ
33Bộ xếp hình xây dựngBộ xếp hình xây dựng: Vật liệu: Bằng gỗ, sơn màu gồm 44 chi tiết, kích thước các chi tiết đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy gồm các khối: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối nửa trụ. Đặt trong hộp có KT (265x265x55)mm, có giấy hướng dẫn xếp hình đi kèm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.12Bộ
34Bộ đồ chơi góc thiên nhiênBộ đồ chơi góc thiên nhiên: Vật liệu: toàn bộ làm bằng nhựa composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng. Một bộ cógồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình vườn thú thu nhỏ có cây cối, hoa lá, các con thú, cầu trượt và em bé. Sản phẩm giúp trẻ phát triển tư duy sáng tạo trong lắp ghép và giúp trẻ nhận biết được các con vật, giúp trẻ hòa đồn với và yêu thiên nhiên. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.15Bộ
35Bộ dụng cụ âm nhạcBộ dụng cụ âm nhạc: Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.15Bộ
36Thang leo áp tườngThang leo áp tường: Kích thước: (D3700 x C2400 x S200) mm. Leo dây: D100*C240cm; - Leo núi: D150*C240cm; Leo thang: D60*C240cm;Leo lốp: D60*C240cm;Vật liệu: Khung gỗ tần bì sơn phủ bóng 3 lớp, ngoài ra có núm nhựa gắn vách để leo núi, lốp cao su của thang leo lốp và dây đan ô lưới để leo dây. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
37Đệm nhún lò xoĐệm nhún lò xo: Kích thước: 1010 mm; Vật liệu: Khung thép chắc chắn, chịu lực cao; mặt đệm bằng lưới bạt đàn hồi cao, êm và bền vững, có lò xo giữ bạt và khung tạo độ đàn hồi. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
38Bộ thể chất đa năngBộ thể chất đa năng: Cầu thăng bằng: 1130 x 280 x 130 mm; Cầu thang vồng: 1360 x 280 x 130/390 mm; Cầu thang bậc: 630 x 280 x 390 mm; Cầu thang sóng: 1100 x 280 x 220 mmBập bênh: 1110 x 280 x 540 mm có ống chui Ø340mm; Khúc nối tròn: Ø370/Ø630 mm; Khớp nối hình chữ H: 490 x 220 x 390 mm; Khớp nối hình chữ U: 750 x 480 x 540 mm; Khớp nối hình tam giác: 540 x 540 x 390 mm; Các khớp nối khác: 370 x 220 x 260 mm; 370 x 210 x 260 mm; Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo chất lượng và tính an toàn, thẩm mỹ cao khi sử dụng cho trẻ. Bộ thể chất được kết hợp bởi các chi tiết: cầu thăng bằng, cầu thang bậc, cầu thang sóng, cầu thang vồng tạo các tư thế vận động như leo, chèo, thăng bằng, bập bênh; Các khớp nối, khúc nối hình tròn, hình tam giác, hình chữ U, hình chữ H nối các chi tiết chính với nhau tạo thành bộ thể chất với các tư thế vận động khác nhau cùng kết hợp. Đặc biệt, các khớp nối hình tròn, hình chữ U tạo tư thế chui, bò cho trẻ khi vận động.Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
39Bộ thăng bằng lượn congBộ thăng bằng lượn cong: Kích thước: Lượn cong: 6020 x 230 x 210 mm; hình tròn: F2150 x cao 230 mm, mặt 21 mm; Vật liệu: Gồm 04 miếng lượn cong bằng nhựa cao cấp, với màu sắc khác nhau, có thể ghép nối 4 miếng thành cầu thăng bằng lượn cong hoặc thành vòng tròn thăng bằng, đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
40Cầu đi vận động khám phá và phát triển xúc giácCầu đi vận động khám phá và phát triển xúc giác: Kích thước: 1450 x 290 mm; Vật liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, gồm 40 thanh tròn kết nối với nhau bởi 2 sợi dây thừng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.4chiếc
41Bộ vận động thang leo khối cầu 2 cầu trượtBộ vận động thang leo khối cầu 2 cầu trượt: Đường kính: 2900 mm, cao 1400 mm; Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép sơn tĩnh điện và nhựa PE đúc liền cao cấp, siêu bền xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, an toàn, không độc hại và màu sắc bắt mắt, tươi sáng. Chi tiết làm từ nhựa PE: 05 miếng ghép tạo thành hình khối cầu: trong đó 03 miếng khoét lỗ các hình tam giác, tròn, ngôi sao để trẻ leo lên xuống; 02 miếng có cầu trượt hình con sâu kết hợp thang lên. Trên đỉnh khối cầu là sàn có lan can bằng thép sơn tĩnh điện bảo vệ để trẻ đứng quan sát. Sản phẩm có 6 nấc điều chỉnh cao thấp phù hợp với từng lứa tuổi của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
42Cột ném bóng rổCột ném bóng rổ: Kích thước: Tổng thể: D700 x R800 x C1630/2200 mm (Điều chỉnh được độ cao từ 1630 đến 2200 mm); Chân đế: D480 x R450 x C30/120 mm (Chiều cao mặt trước đế 30 mm, chiều cao mặt sau đế 120 mm). Bảng đỡ bóng: D700 x R30 x C520 mm.Vật liệu: Toàn bộ làm bằng nhựa PE cao cấp siêu bền, màu sắc tươi sáng bắt mắt, đảm bảo độ vững chắc và an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có 6 nấc điều chỉnh cao thấp phù hợp với từng lứa tuổi của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.5chiếc
43Ống chui vận độngỐng chui vận động: Kích thước: 780 x 630 mm; Vật liệu: Nhựa cao cấp có màu sắc phù hợp với trẻ mầm non. Sản phẩm là các ống chui tạo hình như thùng phi để trẻ chơi và các trò chơi vận động chui hoặc lăn, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3chiếc
44Bộ dụng cụ luyện tập đạp xeBộ dụng cụ luyện tập đạp xe: Kích thước: 500 x 355 x 660 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:20151Bộ
45Bộ dụng cụ luyện tập chạy tại chỗBộ dụng cụ luyện tập chạy tại chỗ: Kích thước: 720 x 590 x 770 mm; VL: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
46Bộ dụng cụ luyện tập đi bộ trên khôngBộ dụng cụ luyện tập đi bộ trên không: Kích thước: 660 x 410 x 850 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
47Bộ dụng cụ luyện xoay eoBộ dụng cụ luyện xoay eo: Kích thước: 520 x 380 x 1000 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
48Bộ dụng cụ tập chèo thuyền 1Bộ dụng cụ tập chèo thuyền 1: Kích thước: 890 x 380 x 450 - 540 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
49Bộ dụng cụ luyện tập tăng sức kéoBộ dụng cụ luyện tập tăng sức kéo: Kích thước: 1100 x 1050 x 500 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi trên ghế, tay cầm vào tay kéo, hai chân đặt vào chỗ để chân, dùng lực cánh tay và chân để sử dụng kéo dụng cụ. Thiết bị tăng sức kéo, tăng cường thể chất cho trẻ. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
50Bộ dụng cụ cưỡi ngựa rèn luyện phát triển toàn thânBộ dụng cụ cưỡi ngựa rèn luyện phát triển toàn thân: Kích thước: 740 x 430 x 1050 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi chắc chắn trên ghế hai tay nắm chặt tay cầm, đặt chân lên bàn đạp, sử dụng chính trọng lượng cơ thể để kéo, đạp thẳng chân, sau đó lại trở về vị trí ban đầu. Lặp lại động tác. Thiết bị dùng để rèn luyện các khớp tay, chân, vai, bụng, tăng cường sự linh hoạt các nhóm cơ và hỗ trợ hệ hô hấp và hệ tuần hoàn, điều hòa hệ tim mạch, tập luyện sẽ nâng cao nhịp tim và hơi thở. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
51Bộ dụng cụ tập tay vaiBộ dụng cụ tập tay vai: Kích thước: 870 x 800 x 850 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ có thể nằm trên ghế để nâng tạ hoặc ngồi dậy để kéo tạ. Thiết bị giúp tập cơ tay, ngực, bụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
52Bóng nhỏBóng nhỏ: Vật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 90mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.50Qủa
53Bóng toBóng to: Vật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.30Qủa
54Gậy thể dục nhỏGậy thể dục nhỏ: Vật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.50chiếc
55Gậy thể dục toGậy thể dục to: Vật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.10chiếc
56Vòng thể dục nhỏVòng thể dục nhỏ: Vật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.50chiếc
57Vòng thể dục toVòng thể dục to: Vật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.10chiếc
58Kệ để đồ dùng thiết bị thể chấtKệ để đồ dùng thiết bị thể chất: Kích thước: 2400 x 300 x 1500 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Kệ chia 03 khoang, trong đó 2 khoang đều chia 8 tầng, 1 khoang chia 5 tầng để đồ dùng phòng thể chất. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
59Giá để giày dépGiá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
60Điều hoà nhiệt độ 24.000BTUĐiều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2chiếc
61Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTUPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
62Tủ đựng trang phục của CôTủ đựng trang phục của Cô: Kích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ. Tủ 2 tầng: trên 2 cánh gỗ mica mở có suốt inox treo trang phục biểu diễn của cô; bên dưới 02 cánh gỗ mở để trang phục biểu diễn. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Chiếc
63Tủ đựng trang phục của trẻTủ đựng trang phục của trẻ: Kích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 2 tầng 4 cánh mở, bên trong có suốt inox treo quần áo. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Chiếc
64Tủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễnTủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễn: Kích thước: 1400 x 500 x 1200 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 4 cánh gỗ - mica mở có khóa, bên trong 4 ô. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
65Giá đựng dụng cụ âm nhạcGiá đựng dụng cụ âm nhạc: Kích thước: 1200 x 300 x 800mm; Vật liệu: Bằng Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm không hậu, để thông 2 mặt, với 03 khoang - 8 ô: 2 khoang bên ngoài chia 3 tầng, khoang giữa 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3Chiếc
66Đàn OrganĐàn Organ: 986 Voice, bao gồm 131 Voice Super Articulation và 24 sáo Organ. 41 bộ dụng cụ trống/SFX; 400 Style, bao gồm 353 Style Pro, 34Session Styles, 10 Style DJ và 3 Free Play; Nội dung mở rộng được cài đặt sẵn; Bộ nhớ trong 400 MB cho dữ liệu mở rộngBộ nhớ trong 1GB; Dung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệp; Cần điều khiển, bàn phím FSB cho hiệu suất trực tiếp mạnh mẽ; Điều khiển trực quan và nhanh chóng với màn hình cảm ứng màu 7 "và chức năng Assignable; Đầu vào Mic/Guitar để sử dụng khi hát hoặc cộng tác với những người biểu diễn khác; Danh sách phát và Đăng ký để thiết lập nhanh chóng và dễ dàng; Ghi âm (WAV/MP3); Khả năng mở rộng Voice và Style với Trình quản lý mở rộng Yamaha2Chiếc
67Đàn ghi taĐàn ghi ta: Mặt đàn: gỗ cao su chất lượng; Hông đàn: gỗ Hồng đào chất lượng; Lưng đàn: gỗ Hồng đào chất lượng; Cần đàn: gỗ Xoan; Mặt phím đàn: gỗ Mật; Ngựa đàn: gỗ Mật; Dây đàn: Alice chất lượng cao1Chiếc
68Bộ dụng cụ âm nhạcBộ dụng cụ âm nhạc: Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3Bộ
69Giá vẽGiá vẽ: Kích thước: Cao 1100 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm., 2 mặt có giá đỡ đảm bảo chắc chắn, đẹp. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.5Chiếc
70Giá để giày dépGiá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
71Tivi 65 inch kèm giá treoTivi 65 inch kèm giá treo: Loại Tivi: Tivi UHD; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels; Smart Tivi: Có; Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal Color; Tổng công suất loa: 20W; Số lượng loa: 2CH; Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2; Cổng HDMI: 3 x HDMI (Kèm giá treo tivi)1Chiếc
72Điều hoà nhiệt độ 24.000BTUĐiều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2chiếc
73Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTUPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
74Bàn ghế kidsmartBàn ghế kidsmart: (Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôi); Kích thước Bàn: 900 x 500 x 650 mmKích thước ghế: 800 x 400x 450 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn có khay bàn phím, chỗ để CPU, có quây gờ 3 mặt, có khoét lỗ luồn dây, giằng chân bàn chắc chắn. Ghế đôi có tựa, có gờ hai bên, có giằng chân chắc chắn. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.10chiếc
75Tai nghe vi tínhTai nghe vi tính: Chủng loại: K290; Chuẩn cắm hỗ trợ : 3.5”; Microphone: Có10chiếc
76Giá để học liệu 1Giá để học liệu: Kích thước: D1000 x S300 x C1000 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 02 tầng 03 khoang với tổng 06 ô để đồ dùng, học liệu. Trên tạo hình mái nhà cách điệu. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2chiếc
77Giá để giày dépGiá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Chiếc
78Giá thư viện cho trẻ emGiá thư viện cho trẻ em: Kích thước: 1200 x 400 x 820 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dựng sách, gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Chiếc
79Giá để học liệuGiá để học liệu: Kích thước: D1000 x S300 x C800 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm, không hậu để thông 2 mặt. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2chiếc
80Giá gócGiá góc: Kích thước: 500 + 500 x 900 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 02 hồi vuông góc, chia023 tầng với các đợt tạo hình rẻ quạt. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2chiếc
81Ghế lườiGhế lười: Chất liệu: Vải nỉ cao cấp bọc hạt xốp, hình dáng theo lựa chọn.5chiếc
82Gối tựaGối tựa: Chất liệu: vải bông, ruột bông; Màu sắc: nhiều màu.10chiếc
83Giá để giày dépGiá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
84Điều hoà nhiệt độ 18.000BTUĐiều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 18000/19000 BTU (2.0 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1chiếc
85Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 18.000BTUPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa1Bộ
86Bàn học nhóm của trẻBàn học nhóm của trẻ: Kích thước bàn: D1200 x S600 x C480 mm x 2 cái; Kích thước ghế: D951 x S784 x C350 mm (bản rộng ghế 300mm) x 5 cái; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn được thiết kế gồm 2 bàn hình bán nguyệt. Ghế được thiết kế hình cung, để có thể ngồi với bàn bán nguyệt/bàn tròn. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
87Giá để học liệuGiá để học liệu: Kích thước: D1000 x S300 x C800 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm, không hậu để thông 2 mặt. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2chiếc
88Giá để giày dépGiá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
89Bảng tương tácBảng tương tác: Công nghệ: Cảm biến hồng ngoại đa điểm; Cân chỉnh: 04 điểm; Điểm cảm ứng: 10 điểm; tốc độ con trỏ: 180 điểm/giây; Tốc độ xử lý tín hiệu đầu vào: 12m/giây; Độ chính xác: ≤ 0.1mm; Độ phân giải cảm ứng: 32768 *32768; Nhiệt độ hoạt động: -20 °C đến + 60 °C; Độ ẩm hoạt động: 10 %- 90%; Tốc độ quét: 16 ms trong lần chạm đầu tiên,8ms cho những lần chạm tiếp theo. Tuyền dữ liệu: Dây cáp USB. Nguồn điện: Nguồn điện USB nhỏ hơn 5V/100 mA. Kích thước bảng: 93 inch (2059mm * 1259mm). Kích thước tương tác: 90 inch (1974mm *1174mm). Tỷ lệ khung hình: 16:10. Hệ điều hành tương thích: Linux/Mac/Win 7 - Win 10. Kết cấu bề mặt: Khung hợp kim nhôm với mặt sau bằng kim loại mạ kẽm. Hỗ trợ đa kết nối bảng trắng, viết, vẽ, các hoạt động, chơi video, audio, …chia sẻ tài nguyên. Tương tác không cần bút cảm ứng hồng ngoại, sử dụng ngón tay hoặc bất kì đối tượng nào với bề mặt nhẵn, thay vì dùng chuột để di chuyển hoặc click, chức năng kéo thả và click phải chuột. Chức năng: Cử chỉ, ghi phát, Vẽ/ Viết, ghi hình, phóng đại, mặt nạ, ghi âm, lưu, phát lại, in, gửi mail, hỗ trợ đánh dấu và chỉnh sửa trên phần mềm office, hỗ trợ nhiều định dạng file audio khác nhau; nhận dạng hình ảnh và chữ viết thông minh, sửa lỗi chính tả tiếng Anh, bàn phím ảo, chức năng chỉnh sửa ảnh online, chức năng tìm kiếm, có thể thay thế chuột hoàn toàn, hỗ trợ các tính năng nhấn đúp, nhấp chuột phải, chức năng xuất file: Các nội dung trình chiếu có thể được xuất ra nhiều định dạng khác nhau: JPG, PDF, ETNG, ETNT, IWB …Nguồn tài liệu thư viện phong phú có sẵn trong phần mềm, có thể thêm hoặc xóa bớt dữ liệu. Công cụ: Vẽ tranh, đồng hồ, máy tính, tìm kiếm từ, trình duyệt Web…..Phần mềm có phần hướng dẫn sử dụng chi tiết trong phần "trợ giúp": với phần hướng dẫn cụ thể bằng nhiều ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt về sử dụng từng công cụ cụ thể trong phần mềm, rất tiện cho người sử dụng. Kết hợp với hệ thống trắc nghiệm không dây hỗ trợ viết vẽ trực tuyến từ xa của hãng thành phòng học tương tác.1chiếc
90Máy chiếu gầnMáy chiếu gần: Máy chiếu Công nghệ: 3LCD; Cường độ sáng: 3.300 ANSI Lumens; Độ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel; Độ tương phản: 15.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ ECO); Kích thước hiển thị: 1.5-2,5 m; Khung hình chiếu: 50 - 100 inches; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Độ thu phóng: 1,4x; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, VGA, USB, Audio, RCALoa: ≥ 10W; Nguồn điện: 100– 240V AC; 50Hz1chiếc
91Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần và bảng tương tác thông minhPhụ kiện lắp đặt máy chiếu gần và bảng tương tác thông minh: * Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần; Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu gần: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt ( không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao); * Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác; Giá treo bảng tương tác bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm cả công lắp đặt và vật tư phụ kiện đi kèm.1Bộ
92Điều hoà nhiệt độ 18.000BTUĐiều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 18000/19000 BTU (2.0 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1chiếc
93Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 18.000BTUPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa1Bộ
94Bàn cho trẻ mẫu giáoBàn cho trẻ mẫu giáo: Kích thước: 900 x 480 x 500 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.10chiếc
95Ghế cho trẻ mẫu giáoGhế cho trẻ mẫu giáo: Kích thước: R280 x S290 x C280/560 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.50chiếc
96Bảng quay 2 mặtBảng quay 2 mặt: Kích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mm; Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
97Giá để giày dépGiá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
98Bảng tương tácBảng tương tác: Công nghệ: Cảm biến hồng ngoại đa điểm; Cân chỉnh: 04 điểm; Điểm cảm ứng: 10 điểm; tốc độ con trỏ: 180 điểm/giây; Tốc độ xử lý tín hiệu đầu vào: 12m/giây; Độ chính xác: ≤ 0.1mm; Độ phân giải cảm ứng: 32768 *32768; Nhiệt độ hoạt động: -20 °C đến + 60 °C; Độ ẩm hoạt động: 10 %- 90%; Tốc độ quét: 16 ms trong lần chạm đầu tiên,8ms cho những lần chạm tiếp theo. Tuyền dữ liệu: Dây cáp USB. Nguồn điện: Nguồn điện USB nhỏ hơn 5V/100 mA. Kích thước bảng: 93 inch (2059mm * 1259mm). Kích thước tương tác: 90 inch (1974mm *1174mm). Tỷ lệ khung hình: 16:10. Hệ điều hành tương thích: Linux/Mac/Win 7 - Win 10. Kết cấu bề mặt: Khung hợp kim nhôm với mặt sau bằng kim loại mạ kẽm. Hỗ trợ đa kết nối bảng trắng, viết, vẽ, các hoạt động, chơi video, audio, …chia sẻ tài nguyên. Tương tác không cần bút cảm ứng hồng ngoại, sử dụng ngón tay hoặc bất kì đối tượng nào với bề mặt nhẵn, thay vì dùng chuột để di chuyển hoặc click, chức năng kéo thả và click phải chuột. Chức năng: Cử chỉ, ghi phát, Vẽ/ Viết, ghi hình, phóng đại, mặt nạ, ghi âm, lưu, phát lại, in, gửi mail, hỗ trợ đánh dấu và chỉnh sửa trên phần mềm office, hỗ trợ nhiều định dạng file audio khác nhau; nhận dạng hình ảnh và chữ viết thông minh, sửa lỗi chính tả tiếng Anh, bàn phím ảo, chức năng chỉnh sửa ảnh online, chức năng tìm kiếm, có thể thay thế chuột hoàn toàn, hỗ trợ các tính năng nhấn đúp, nhấp chuột phải, chức năng xuất file: Các nội dung trình chiếu có thể được xuất ra nhiều định dạng khác nhau: JPG, PDF, ETNG, ETNT, IWB …Nguồn tài liệu thư viện phong phú có sẵn trong phần mềm, có thể thêm hoặc xóa bớt dữ liệu. Công cụ: Vẽ tranh, đồng hồ, máy tính, tìm kiếm từ, trình duyệt Web…..Phần mềm có phần hướng dẫn sử dụng chi tiết trong phần "trợ giúp": với phần hướng dẫn cụ thể bằng nhiều ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt về sử dụng từng công cụ cụ thể trong phần mềm, rất tiện cho người sử dụng. Kết hợp với hệ thống trắc nghiệm không dây hỗ trợ viết vẽ trực tuyến từ xa của hãng thành phòng học tương tác.1chiếc
99Máy chiếu gầnMáy chiếu gần: Máy chiếu Công nghệ: 3LCD; Cường độ sáng: 3.300 ANSI Lumens; Độ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel; Độ tương phản: 15.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ ECO); Kích thước hiển thị: 1.5-2,5 m; Khung hình chiếu: 50 - 100 inches; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Độ thu phóng: 1,4x; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, VGA, USB, Audio, RCALoa: ≥ 10W; Nguồn điện: 100– 240V AC; 50Hz1chiếc
100Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần và bảng tương tác thông minhPhụ kiện lắp đặt máy chiếu gần và bảng tương tác thông minh: * Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần; Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu gần: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt ( không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao); * Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác;Giá treo bảng tương tác bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm cả công lắp đặt và vật tư phụ kiện đi kèm.1Bộ
101Điều hoà nhiệt độ 24.000BTUĐiều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2chiếc
102Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTUPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
103Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sốngBộ giáo cụ thực hành kỹ năng sống: Bộ gồm: Giá thực hành phơi quần áo; Bộ xâu khuy áo; Bảng khóa, then cửa, vòi nước, công tắc điện; Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh; Khung dạy kỹ năng kéo phéc mơ tuya; Khung dạy kỹ năng cài khuy; Khung dạy kỹ năng sử dụng khóa nhựa cài dây, đai. Vật liệu: Gỗ cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Bộ
104Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quanBộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan: * Bộ cảm quan thính giác: Gồm có 8 chuông với 8 màu sắc, chất liệu cao cấp, Giúp trẻ cảm thụ âm nhạc một các dễ dàng thông qua các trò chơi với bộ chuông 8 nốt. * Bộ cảm quan cảm giác cảm nhận bề mặt: Gồm có 8 trụ gỗ, với bề mặt tạo nhẵn - xù xì, mềm - cứng, trơn tương ứng với 8 trụ gỗ giúp trẻ nhận biết và so sánh cứng - mềm, nhẵn - xù xì. * Bộ cảm quan khứu giác: Gồm 6 hộp hình trụ bằng nhựa có nắp. Mỗi cặp hình trụ có thể được lấp đầy với các loại thảo mộc, gia vị hoặc hương thơm. Trẻ phải tìm các cặp kết hợp bằng cách cẩn thận ngửi các mùikhác nhau. * Bộ nhận biết vị giác: Khay gỗ, lọ thủy tinh, nắp nhựa. Bài tập kết hợp vị giác giúp trẻ phát triển ý thức phân biệt vị giác. Mỗi chai đều sẵn sàng để bạn chọn nội dung cần so sánh. * Bộ cảm quan thị giác (Hộp thể màu số 3): Gồm 3 hộp, mỗi hộp gồm nhiều thẻ màu. Hai hộp đầu là để ghép cặp và hộp thứ 3 là để xếp loại. Hộp 1: Gồm 6 thẻ màu, tương đương 3 cặp màu (đỏ, vàng, xanh lam); Hộp 2: Gồm 22 thẻ màu, tương đương với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp; Hộp 3: Sản phẩm bao gồm 1 hộp gỗ đựng 63 bảng màu thể hiện các mức độ đậm tăng dần của các màu đỏ, xanh lục, vàng, xanh lá cây, tím, nâu, cam, hồng, xámSản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Bộ
105Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biếtBộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết: * Bộ nhận biết một - nhiều: Các vật liệu thông dụng đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ cách nhận biết một - nhiều. * Bộ nhận biết to nhỏ: Kích thước: 360 x 230 mm. Vật liệu gỗ tự nhiên + fomex, giúp trẻ nhận biết, phân biệt khái niệm to - nhỏ và so sánh vật to - vật nhỏ * Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn cách xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ. * Bộ sắp xếp theo chủ đề mùa: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn trẻ sắp xếp theo chủ đề mùa. * Bộ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông:Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông. * Bộ tìm và ghép cặp động vật nuôi: Thẻ fomex, khay gỗ đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp động vật nuôi. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Bộ
106Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữBộ giáo cụ phát triển ngôn ngữ: Bộ gồm: Phát triển từ vựng thông qua chủ đề có quan hệ đối lập (cao - thấp, to - nhỏ, nhiều - ít); Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình; Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề nghề nghiệp; Ghép đôi đối tượng khác nhau có quan hệ với nhau theo chủ đề; Bộ khám phá cơ thể bé trai; Bộ khám phá cơ thể bé gái. Vật liệu: Vật liệu thông dụng gỗ, giấy... cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Bộ
107Bộ giáo cụ giác quanBộ giáo cụ giác quan: * Hộp khối Tam thức: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, giúp trẻ phân biệt khối chữ nhật và khối lục giác vuông. * Hộp cấu tạo tam giác: Gỗ bảo an toàn cho trẻ, gồm 05 hộp cấu tạo tam giác để trẻ tìm hiểu sự cấu thành và phân tách của các hình tam giác. * Bộ giáo cụ phân biệt xúc giác: gỗ tự nhiên đảm bảo anh toàn, giúp trẻ phân loại tấm xúc giác. * Hộp các tấm cảm nhiệt: Gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 12 miếng giúp trẻ luyện tập cảm giác nhiệt độ của xúc giác, phân biệt nhiệt độ. * Hộp phân biệt trọng lượng: hộp gỗ chứa các tấm gỗ có kích thước, hình dáng giống nhau nhưng trọng lượng thì khác nhau. Tấm gỗ màu trắng thì nhẹ nhất, tấm gỗ màu đậm hơn thì nặng hơn và tấm gỗ tối màu nhất thì nặng nhất. Giúp trẻ phân biệt và cảm nhận được sự khác nhau về khối lượng của những vật thể cùng kiểu dáng và kích thước. Kích thích giác quan trẻ phát triển. * Hộp thẻ màu số 1: Gồm 6 thẻ nhựa màu, tương ứng với 3 cặp màu cơ bản: đỏ, vàng và xanh dương bằng nhựa đựng trong 01 hộp gỗ. * Hộp thẻ màu số 2: Gồm 22 thẻ nhựa màu, tương ứng với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp. : đỏ, vàng, xanh lục, cam, xanh lá cây, tím, nâu, hồng, xám, đen và trắng đựng trong 1 hộp gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Bộ
108Bộ giáo cụ sinh họcBộ giáo cụ sinh học: Bộ gồm: Tủ ghép hình động vật và Tủ ghép hình thực vật; * Tủ ghép hình động vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình động vật. * Tủ ghép hình thực vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình thực vật. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Bộ
109Bộ giáo cụ học toánBộ giáo cụ học toán: * Bảng số từ 1-100: Bảng gỗ tự nhiên, được chia thành 100 ô vuông bằng nhau và 1 hộp thẻ số có 100 thẻ số đánh số từ 1 đến 100. Giúp trẻ tập đếm và thuộc thứ tự các con số từ 1 đến 100. Giúp phát triển khả năng học toán của trẻ. * Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100: Giấy. Giúp trẻ nhận biết được thứ tự của các số từ 1~100, giúp trẻ phát triển khả năng quan sát, tư duy toán học. Rèn sự tập trung và kiên nhẫn. * Bảng ghép hình vuông: Gỗ tự nhiên, bao gồm 5 tam giác vuông cỡ trung, 2 tam giác vuông cỡ nhỏ, 1 hình vuông và 1 hình bình hành và khay hình vuông. * Bảng ghép hình đa giác: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, sơn phủ bên ngoài sản phẩm an toàn. Bao gồm hình tròn, hình vuông, đa giác, ba loại hình học. * Đồng hồ giáo cụ: Giá đỡ bằng gỗ với khay lưu trữ để đặt các số, mặt đồng hồ bằng gỗ có kim di động, 12 số bằng gỗ đỏ (tương ứng với 1 đến 12 giờ) và 12 số bằng gỗ màu xanh (tương ứng với 13 đến 24 giờ). * Gậy số (có hộp đựng và thẻ số): 10 thanh gỗ nhỏ (chiều rộng và độ dày cùng là 2 cm và chiều dài tăng dần từ 5 đến 50 cm), được sơn màu xanh và đỏ đan xen nhau sẽ giúp trẻ cảm nhận được giá trị đằng sau những con số bằng việc xếp chúng thành một hình tháp theo thứ tự từ 1 đến 10. Kết hợp có thẻ số. * Khung hạt cườm nhỏ: Khung gỗ, hạt cườm nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ. Giúp trẻ sử dụng các thang hạt cườm để thực hiện phép tính cộng trừ, và tư duy toán học tốt và sự tập trung và kiên nhẫn khi thực hiện các phép toán. * Bộ đồ dùng dạy trẻ học toán: Gỗ cao cấp, sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. bộ gồm 3 bộ: Bộ Khoanh tròn nhiều khối, bộ đa giác, bộ Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông…Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2Bộ
110Bộ giáo cụ địa lýBộ giáo cụ địa lý; * Quả địa cầu các châu lục: Vật liệu: Gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Quả cầu trái đất có hình các châu lục được sơn theo các màu khác nhau.* Bản đồ Việt Nam: Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên. Mô hình bản đồ Việt Nam thu nhỏ.* Mô hình 9 hành tinh trong hệ Mặt trời; Vật liệu: Gỗ cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô hình 9 hành tinh trong hệ mặt trời: sao Thuỷ, Kim, Hoả, Mộc, thổ, Thiên Vương, Hải Vương, Diêm Vương và Trái Đất. Trẻ học và nhận biết vị trí 9 hành tinh trong hệ mặt trời.* Quốc kỳ các nước lớn trên thế giới; Bộ cờ có 37 lá cờ quốc gia, có đế. Tất cả các sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2Bộ
111Bộ nhóm mô hình 3DBộ nhóm mô hình 3D: Vật liệu: Nhựa cao cấp đảm bảo an toàn. gồm 240 tấm nhựa mờ, có kèm sách hướng dẫn in màu 16 trang. Bộ sản phẩm là một hệ thống xây dựng hình học với 7 loại cơ bản dễ dàng tháo rời bản lề. Lắp ráp cùng lúc các mô hình lăng kính, hình chóp, khối đa diện đều và khối Archimedean (trừ mô hình A) để dễ quan sát, so sánh và thảo luận. Với khay hứng hỗ trợ, khay có lắp đậy sau khi sử dụng có nhiều màu sắc lắp ghép đa chiều thành nhiều hình khác nhau ta có thể thành các hình thập phân dùng học toán tạo thành các trò chơi sáng tạo thoả thích. Nhằm phát triển kỹ năng học tập của trẻ của trẻ đối với hệ thống kiến thức về kết thúc.2Bộ
112Bộ cân số họcBộ cân số học: Vật liệu: Nhựa. gồm 240 tấm nhựa mờ, có kèm sách hướng dẫn in màu 16 trang. Bộ sản phẩm là một hệ thống xây dựng hình học với 7 loại cơ bản dễ dàng tháo rời bản lề. Lắp ráp cùng lúc các mô hình lăng kính, hình chóp, khối đa diện đều và khối Archimedean (trừ mô hình A) để dễ quan sát, so sánh và thảo luận. Với khay hứng hỗ trợ, khay có lắp đậy sau khi sử dụng có nhiều màu sắc lắp ghép đa chiều thành nhiều hình khác nhau ta có thể thành các hình thập phân dùng học toán tạo thành các trò chơi sáng tạo thoả thích. Nhằm phát triển kỹ năng học tập của trẻ của trẻ đối với hệ thống kiến thức về kết thúc.2Bộ
113Bộ 4 bảng luồn xỏ dây sáng tạoBộ 4 bảng luồn xỏ dây sáng tạo: Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Sản phẩm gồm 4 bảng EVA cắm chốt, 16 tấm thẻ công việc, kèm theo 120 ống ngắn có lỗ ở 1 đầu để luồn dây, màu sắc tươi sáng, bắt màu giúp luồn dây tuyệt đẹp. Các chi tiết và bảng EVA được làm nhẵn, bo tròn, không làm xước da khi cầm chơi. Dây đan bằng vải bền chắc. Bề mặt cắm có nhiều lỗ hổng vừa khớp với đầu dây để chơi đan tết dễ dàng2Bộ
114Bộ miếng ghép hình khôngBộ miếng ghép hình không: Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ gồm 88 miếng ghép vuông bằng nhựa cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ, hỗ trợ trẻ học đếm, phân loại, sắp xếp. Các miếng ghép nằm trong hộp đựng có khóa. Đây là 1 sản phẩm có tính xếp hình kích thích sáng tạo. Phù hợp trẻ 3+.2Bộ
115Bộ miếng ghép hìnhBộ miếng ghép hình: Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ gồm 250 hình dẹt khi ghép với nhau được các hình khác nhau, được đóng gói trong 1 hộp nhựa với khóa, trong đó 25 hình lục giác vàng, 50 hình thang màu đỏ, 50 hình tròn màu xanh, 50 hình tam giác màu xanh, 25 ô vuông màu cam, 50 hình thoi màu be. Với những mảnh ghép hình giúp các bé phát triển tư duy trí tưởng tượng để xếp thành các hình con vật, các đồ dùng đồ vật, thực vật ngộ nghĩnh. Phù hợp trẻ 3+.2Bộ
116Bàn tính học số cho béBàn tính học số cho bé: Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ gồm có 139 chi tiết: 75 viên gạch, 5 cột cắm, 5 miếng đế và 54 thẻ giấy. Mỗi bộ đóng gói trong 1 thùng nhựa trong suốt có khóa và quai xách.2Bộ
117Bộ liên hoàn xích đu đa năngBộ liên hoàn xích đu đa năng: Kích thước: 4300 x 2700 x 2800 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép sơn tĩnh điện và nhựa PE đúc liền cao cấp, siêu bền xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, an toàn, không độc hại và màu sắc bắt mắt, tươi sáng. Các chi tiết bằng thép: 6 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, xích đu, đặc biệt sàn, thang lên là thép dập gân, đột lỗ tròn chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển; Các chi tiết bằng nhựa PE: Mái, cầu trượt đôi, cầu trượt xoăn, vách ngăn. Bộ liên hoàn gồm Nhà 02 khối liên kết với xích đu ghế kép. Nhà chơi cầu trượt 02 khối gồm khối nhà mái ông mặt trời có cầu trượt đôi + thang lên thẳng, vách ngăn liên kết với khối không mái, có chi tiết lá dừa gắn trên cột trụ trang trí; Xích đu ghế kép có một đầu gắn vào cột trụ của nhà chơi cầu trượt, 1 đầu có chân chữ A đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
118Cầu thăng bằng dao độngCầu thăng bằng dao động: Vật liệu: Gồm 2 loại vật liệu bền vững khi sử dụng là thép sơn tĩnh điện và lốp cao su. Cầu làm bởi 4 lốp cao su được treo trên hệ giá đỡ bởi các xích treo. Hai bên cầu thăng bằng có thanh lan can bảo vệ để trẻ tập đi thăng bằng qua cầu. Đảm bảo an toàn, chắc chắn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
119Thú nhún lò xoThú nhún lò xo: Vật liệu: Con vật được làm bằng nhựa đúc HDPE, chân đế được làm bằng thép có lò xo thép hoặc đế composite. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.4chiếc
120Tủ inoxTủ inox: Kích thước: 800 x 400 x 1600 mm; Khung tủ: Inox hộp 25 x 25 mm- Bao xung quanh tủ bằng Inox tấm dầy 0.5 mm. Tủ được chia làm 2 phần: Phần trên có 3 mặt lắp kính trắng dầy 5mm có 2 cánh cửa có khoá. Phần trên được chia thành 3 ngăn bởi 3 sàn bằng INOX tấm. Phần dưới có 2 cánh cửa, có khoá, được bao toàn bộ bằng Inox tấm. Chân tủ có cao su đệm.1chiếc
121Bộ thiết bị y tế khám bệnh (Thiết bị sơ cứu y tế)Bộ thiết bị y tế khám bệnh (Thiết bị sơ cứu y tế): Gồm các thiết bị: 01 Hộp đựng dụng cụ bằng inox, Băng gạc, 1 kéo inox gắp bông gòn, 01 kéo inox cắt bông, 01 kẹp nhiệt độ, 01 bịch bông gòn, 01 máy đo huyết áp cơ, 01 phanh y tế, 01 lọ đựng bông cồn.1Bộ
122Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻCân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ: Thông số kỹ thuật: 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg; 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3. 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804. 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm; 5. Trọng lượng: 14kg; Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao.1chiếc
123Thiết bị đo thị lựcThiết bị đo thị lực: Theo tiêu chuẩn y tế; Kích thước: 350 x 150 x 900 mm. Bảng đo thị lực hình chữ nhật, làm bằng mika, khung nhôm. Có đèn neon phía trong giúp ánh sáng phân bố đều, có công tắc bật đặt phía bên. Có 2 lỗ đằng sau để treo lên tường. Có 12 hàng ký hiệu từ D2.5 – D50 và V0.1-V20. Nguồn điện: 220V, 50Hz. Công suất 30W. Trọng lượng: Khoảng 3.5 Kg.1chiếc
124Tủ đựng tài liệuTủ đựng tài liệu: Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Vật liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện có 6 khoang cánh mở, mỗi cánh sử dụng khóa riêng1chiếc
125Tủ văn phòngTủ văn phòng: Kích thước: 900 x 400 x 2000mm; Chất liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động1chiếc
126Bàn hội trườngBàn hội trường: Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu, có kính dày 8mm.24chiếc
127Bục phát biểuBục phát biểu: Kích thước: 900 x 500 x 1200 mm (Kích thước có thể thay đổi theo kiểu dáng, mẫu mã lựa chọn); Vật liệu liệu: Gỗ sồi.1chiếc
128Bàn sinh hoạt chuyên mônBàn sinh hoạt chuyên môn: Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu, có kính dày 8mm.6chiếc
129Ghế ngồi sinh hoạt chuyên mônGhế ngồi sinh hoạt chuyên môn: Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới.20chiếc
130Giường tầngGiường tầng: Kích thước: 2000 x 1200 mm; Chất liệu: Khung thép khung sơn tĩnh điện. Giường 2 tầng, có thanh chắn ở thành giường tầng 2. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
131Tủ đồ dùngTủ đồ dùng: Kích Thước: W915 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện. Tủ gồm 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc.2chiếc
132Bàn làm việc 1Bàn làm việc: Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: Mặt bàn gỗ Melamine vân sần dày 25, chân bàn dày 18, phối cùng màu đóng nẹp nhôm trang trí. Mặt bàn liên kết với chân bằng ke tóp mạ, Yếm bàn dày 18, chia 2 tấm liên kết = trụ inox, Bàn đi cùng hộc liền 1 ngăn kéo + 1 cánh mở1chiếc
133Ghế làm việcGhế làm việc: Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới.1chiếc
134Giường nằmGiường nằm: Kích thước: 1200 x 2000 mm; Vật liệu: gỗ xoan, phủ PU màu cánh dán, dát giường làm bằng gỗ tự nhiên.1chiếc
135Tủ đựng đồ dùng 1Tủ đựng đồ dùng: Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Vật liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện có 6 khoang cánh mở, mỗi cánh sử dụng khóa riêng1chiếc
136Giá để đồ dạng nan thanhGiá để đồ dạng nan thanh: Kích thước: D1500 x R500 x C1500mm; Vật liệu: Inox SUS 304, chia 04 tầng. Chân làm bằng hộp 30 x 30 x 1.0mm, khung bao giá nan làm bằng hộp 20 x 40 x 0.8mm, nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm, khoảng cách giữa các nan khoảng 70mm, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Có 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.1chiếc
137Tủ đựng đồ dùng nhà bếpTủ đựng đồ dùng nhà bếp: Kích thước: 1000 x 500 x 1500 mm; Vật liệu: inox 304. Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 1.2 mm. Trong tủ có 02 đợt phẳng (không tính đáy), chân hộp 30x30x1mm. Tủ có 02 cánh kính cường lực dày 5 mm. Có 04 chân tăng chỉnh và 02 tay cầm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
138Máy xay thịt công nghiệpMáy xay thịt công nghiệp; Kích thước: 670 x 320 x 700mm; Công suất: 20 kg/phút. Điện năng: 1000W - 1500W; Trọng lượng: 38Kg; Điện áp: 220V- 240V/50Hz; Có bàn để máy xay thịt: Bằng inox.1chiếc
139Xe chia cơm về các lớpXe chia cơm về các lớp: Kích thước: D900xR600/1100xC900/1050mm; Vật liệu: Inox 304, phần mặt bàn và cánh gập 2 bên được làm bằng tấm inox dày 0.8 mm, tay đẩy ống phi 25x1mm, đỡ khay hộp 40x40x0.8 mm và hộp 15x30x0.8 mm, tầng dưới có thành chắn 3 mặt hộp 15x15x0.8mm. Xe có 04 bánh xe D100, 2 phanh, 2 không phanh, có 05 khay topping đựng đồ ăn, có nắp đậy bao gồm: + Khay GN1-2; KT D325xR265xS200mm; dung tích 15L = 2 cái. Dùng đựng cơm và canh+ Khay GN1-2; KT D325xR265xS150mm; dung tích 10L = 1 cái. Dùng đựng món mặn; + Khay gia công; KT 530x165x150mm; códung tích 10L= 1 cái. Dùng đựng món xào; + Khay GN1-2; KT D325xR265xS150mm; dung tích 10L. Dùng đựng món tráng miệng; * Khay đựng bát thìa (2 cái); Kích thước: D500 x R390 x C100 mm; Vật liệu: Inox 304, được làm bằng tấm inox dày 0.8mm, có tay cầm, đựng bát, thìa. Xe được thiết kế theo yêu cầu (Các kích thước có thể thay đổi, điều chỉnh theo thực tế yêu cầu sử dụng). Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.15chiếc
140Nồi inox 40 lít (1 đáy dùng cho bếp gas)Nồi inox 40 lít (1 đáy dùng cho bếp gas): Dung tích: 40 lít; Vật liệu: Bằng inox 304, dùng cho bếp gas2chiếc
141Nồi inox 50 lít(1 đáy dùng cho bếp gas)Nồi inox 50 lít(1 đáy dùng cho bếp gas): Dung tích: 50 lít; Vật liệu: Bằng inox 304, dùng cho bếp gas1chiếc
142Thang máy tải hàng thưc phẩmThang máy tải hàng thưc phẩm: Tải trọng 150kg, tốc độ 22m/phút, hệ điều khiển đơn. Độ cao hành trình: Theo thực tế công trình; Điểm dừng: theo thực tế; Vị trí đặt máy: Ngay trên hố thang. Nguồn động lực: 3 pha 220/380V – 50Hz; Nguồn chiếu sáng: 1 pha 220/380V – 50Hz. Kích thước hố thang máy, cabin, cửa tầng: Theo thực tế. Vách + sàn cabin và cửa tầng + cabin, Bảng điều khiển cửa tầng bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1mm. Đèn báo chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động (loại đèn led 7 thanh chuyên dụng), mỗi bảng gọi tại cửa tầng có 4 nút nhấn gọi tầng chuyên dùng cho thang máy có đèn nhớ. Chuông kêu khi thang đến tầng dừng. Đèn hiển thị thông báo đúng vị trí đỗ thang phục vụ; Báo hiển thị thông báo đúng chiều thang di chuyển theo yêu cầu; Báo lỗi sự cố khi thang không trong tình trạng an toàn. Động cơ: Công suất 2.2 kw – 03 phase – 380VAC –50Hz. Điều khiển bằng biến tần, giúp cho thang hoạt động nhanh hơn, khởi động và dừng tầng êm ái khi tăng giảm tốc và tiết kiệm 45% điện năng tiêu thụ; gọi nhớ tầng tự động, ưu tiên cuộc gọi trước, không chạy khi thang trong tình trạng mất an toàn như: cửa đóng không khít, nguồn điện không ổn định, thang sẽ dừng khẩn cấp khi 1 trong các cửa tầng bị mở khi thang đang trong quá trình chạy. Dẫn hướng cabin và dẫn hướng đối trọng: Ray tôn uốn T50 chuyên dùng cho thang máy. Cáp treo: Loại Ø08 x 2 sợi, cáp lụa chuyên dụng cho thang máy. Giới hạn trên và dưới: Chống vượt quá hành trình bảo vệ an toàn cho thiết bị.1chiếc
EL THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC ĐIỂM THÔN VĂN
EM THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Thang leo áp tườngThang leo áp tường: Kích thước: (D3700 x C2400 x S200) mm. - Leo dây: D100*C240cm
- Leo núi: D150*C240cm;Leo thang: D60*C240cm; Leo lốp: D60*C240cm; Vật liệu: Khung gỗ tần bì sơn phủ bóng 3 lớp, ngoài ra có núm nhựa gắn vách để leo núi, lốp cao su của thang leo lốp và dây đan ô lưới để leo dây. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.
1Bộ
2Đệm nhún lò xoĐệm nhún lò xo: Kích thước: 1010 mm; Vật liệu: Khung thép chắc chắn, chịu lực cao; mặt đệm bằng lưới bạt đàn hồi cao, êm và bền vững, có lò xo giữ bạt và khung tạo độ đàn hồi. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
3Bộ thể chất đa năngBộ thể chất đa năng: Cầu thăng bằng: 1130 x 280 x 130 mm; Cầu thang vồng: 1360 x 280 x 130/390 mm; Cầu thang bậc: 630 x 280 x 390 mm; Cầu thang sóng: 1100 x 280 x 220 mmBập bênh: 1110 x 280 x 540 mm có ống chui Ø340mm; Khúc nối tròn: Ø370/Ø630 mm;Khớp nối hình chữ H: 490 x 220 x 390 mm; Khớp nối hình chữ U: 750 x 480 x 540 mmKhớp nối hình tam giác: 540 x 540 x 390 mm; Các khớp nối khác: 370 x 220 x 260 mm; 370 x 210 x 260 mm; Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo chất lượng và tính an toàn, thẩm mỹ cao khi sử dụng cho trẻ. Bộ thể chất được kết hợp bởi các chi tiết: cầu thăng bằng, cầu thang bậc, cầu thang sóng, cầu thang vồng tạo các tư thế vận động như leo, chèo, thăng bằng, bập bênh; Các khớp nối, khúc nối hình tròn, hình tam giác, hình chữ U, hình chữ H nối các chi tiết chính với nhau tạo thành bộ thể chất với các tư thế vận động khác nhau cùng kết hợp. Đặc biệt, các khớp nối hình tròn, hình chữ U tạo tư thế chui, bò cho trẻ khi vận động.Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
4Bộ thăng bằng lượn congBộ thăng bằng lượn cong: Kích thước: Lượn cong: 6020 x 230 x 210 mm; hình tròn: F2150 x cao 230 mm, mặt 210 mm; Vật liệu: Gồm 04 miếng lượn cong bằng nhựa cao cấp, với màu sắc khác nhau, có thể ghép nối 4 miếng thành cầu thăng bằng lượn cong hoặc thành vòng tròn thăng bằng, đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
5Cầu đi vận động khám phá và phát triển xúc giácCầu đi vận động khám phá và phát triển xúc giác: Kích thước: 1450 x 290 mm; Vật liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, gồm 40 thanh tròn kết nối với nhau bởi 2 sợi dây thừng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.4chiếc
6Bộ vận động thang leo khối cầu 2 cầu trượtBộ vận động thang leo khối cầu 2 cầu trượt: Đường kính: 2900 mm, cao 1400 mm; Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép sơn tĩnh điện và nhựa PE đúc liền cao cấp, siêu bền xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, an toàn, không độc hại và màu sắc bắt mắt, tươi sáng. Chi tiết làm từ nhựa PE: 05 miếng ghép tạo thành hình khối cầu: trong đó 03 miếng khoét lỗ các hình tam giác, tròn, ngôi sao để trẻ leo lên xuống; 02 miếng có cầu trượt hình con sâu kết hợp thang lên. Trên đỉnh khối cầu là sàn có lan can bằng thép sơn tĩnh điện bảo vệ để trẻ đứng quan sát. Sản phẩm có 6 nấc điều chỉnh cao thấp phù hợp với từng lứa tuổi của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
7Cột ném bóng rổCột ném bóng rổ: Kích thước: Tổng thể: D700 x R800 x C1630/2200 mm (Điều chỉnh được độ cao từ 1630 đến 2200 mm); Chân đế: D480 x R450 x C30/120 mm (Chiều cao mặt trước đế 30 mm, chiều cao mặt sau đế 120 mm). Bảng đỡ bóng: D700 x R30 x C520 mm.Vật liệu: Toàn bộ làm bằng nhựa PE cao cấp siêu bền, màu sắc tươi sáng bắt mắt, đảm bảo độ vững chắc và an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có 6 nấc điều chỉnh cao thấp phù hợp với từng lứa tuổi của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.2chiếc
8Ống chui vận độngỐng chui vận động: Kích thước: 780 x 630 mm; Vật liệu: Nhựa cao cấp có màu sắc phù hợp với trẻ mầm non. Sản phẩm là các ống chui tạo hình như thùng phi để trẻ chơi và các trò chơi vận động chui hoặc lăn, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3chiếc
9Bộ dụng cụ luyện tập đạp xeBộ dụng cụ luyện tập đạp xe: Kích thước: 500 x 355 x 660 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:20151Bộ
10Bộ dụng cụ luyện tập chạy tại chỗBộ dụng cụ luyện tập chạy tại chỗ: Kích thước: 720 x 590 x 770 mm; VL: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
11Bộ dụng cụ luyện tập đi bộ trên khôngBộ dụng cụ luyện tập đi bộ trên không: Kích thước: 660 x 410 x 850 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
12Bộ dụng cụ luyện xoay eoBộ dụng cụ luyện xoay eo: Kích thước: 520 x 380 x 1000 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
13Bộ dụng cụ tập chèo thuyền 1Bộ dụng cụ tập chèo thuyền 1: Kích thước: 890 x 380 x 450 - 540 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
14Bộ dụng cụ luyện tập tăng sức kéoBộ dụng cụ luyện tập tăng sức kéo: Kích thước: 1100 x 1050 x 500 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi trên ghế, tay cầm vào tay kéo, hai chân đặt vào chỗ để chân, dùng lực cánh tay và chân để sử dụng kéo dụng cụ. Thiết bị tăng sức kéo, tăng cường thể chất cho trẻ. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
15Bộ dụng cụ cưỡi ngựa rèn luyện phát triển toàn thânBộ dụng cụ cưỡi ngựa rèn luyện phát triển toàn thân: Kích thước: 740 x 430 x 1050 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi chắc chắn trên ghế hai tay nắm chặt tay cầm, đặt chân lên bàn đạp, sử dụng chính trọng lượng cơ thể để kéo, đạp thẳng chân, sau đó lại trở về vị trí ban đầu. Lặp lại động tác. Thiết bị dùng để rèn luyện các khớp tay, chân, vai, bụng, tăng cường sự linh hoạt các nhóm cơ và hỗ trợ hệ hô hấp và hệ tuần hoàn, điều hòa hệ tim mạch, tập luyện sẽ nâng cao nhịp tim và hơi thở. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
16Bộ dụng cụ tập tay vaiBộ dụng cụ tập tay vai: Kích thước: 870 x 800 x 850 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ có thể nằm trên ghế để nâng tạ hoặc ngồi dậy để kéo tạ. Thiết bị giúp tập cơ tay, ngực, bụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1Bộ
17Bóng nhỏBóng nhỏ: Vật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 90mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.50Qủa
18Bóng toBóng to: Vật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.30Qủa
19Gậy thể dục nhỏGậy thể dục nhỏ: Vật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.30chiếc
20Gậy thể dục toGậy thể dục to: Vật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.10chiếc
21Vòng thể dục nhỏVòng thể dục nhỏ: Vật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.30chiếc
22Vòng thể dục toVòng thể dục to: Vật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.10chiếc
23Kệ để đồ dùng thiết bị thể chấtKệ để đồ dùng thiết bị thể chất: Kích thước: 2400 x 300 x 1500 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Kệ chia 03 khoang, trong đó 2 khoang đều chia 8 tầng, 1 khoang chia 5 tầng để đồ dùng phòng thể chất. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
24Giá để giày dépGiá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
25Điều hoà nhiệt độ 24.000BTUĐiều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2chiếc
26Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTUPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa2bộ
27Tủ đựng trang phục của CôTủ đựng trang phục của Cô: Kích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ. Tủ 2 tầng: trên 2 cánh gỗ mica mở có suốt inox treo trang phục biểu diễn của cô, có khóa; bên dưới 02 cánh gỗ mở để trang phục biểu diễn, có khóa. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
28Tủ đựng trang phục của trẻTủ đựng trang phục của trẻ: Kích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 2 tầng 4 cánh mở có khóa, bên trong có suốt inox treo quần áo. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1bộ
29Tủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễnTủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễn: Kích thước: 1400 x 500 x 1200 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 4 cánh gỗ - mica mở có khóa, bên trong 4 ô. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1bộ
30Giá đựng dụng cụ âm nhạcGiá đựng dụng cụ âm nhạc: Kích thước: 1200 x 300 x 800mm; Vật liệu: Bằng Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm không hậu, để thông 2 mặt, với 03 khoang - 8 ô: 2 khoang bên ngoài chia 3 tầng, khoang giữa 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3chiếc
31Đàn OrganĐàn Organ: 986 Voice, bao gồm 131 Voice Super Articulation và 24 sáo Organ. 41 bộ dụng cụ trống/SFX; 400 Style, bao gồm 353 Style Pro, 34Session Styles, 10 Style DJ và 3 Free Play; Nội dung mở rộng được cài đặt sẵn; Bộ nhớ trong 400 MB cho dữ liệu mở rộng; Bộ nhớ trong 1GB; Dung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệp; Cần điều khiển, bàn phím FSB cho hiệu suất trực tiếp mạnh mẽ; Điều khiển trực quan và nhanh chóng với màn hình cảm ứng màu 7 "và chức năng Assignable; Đầu vào Mic/Guitar để sử dụng khi hát hoặc cộng tác với những người biểu diễn khác; Danh sách phát và Đăng ký để thiết lập nhanh chóng và dễ dàng; Ghi âm (WAV/MP3); Khả năng mở rộng Voice và Style với Trình quản lý mở rộng Yamaha1chiếc
32Đàn ghi taĐàn ghi ta: Mặt đàn: gỗ cao su chất lượng; Hông đàn: gỗ Hồng đào chất lượng; Lưng đàn: gỗ Hồng đào chất lượng; Cần đàn: gỗ Xoan; Mặt phím đàn: gỗ Mật; Ngựa đàn: gỗ Mật; Dây đàn: Alice chất lượng cao1chiếc
33Bộ dụng cụ âm nhạcBộ dụng cụ âm nhạc: Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.3bộ
34Giá vẽGiá vẽ: Kích thước: Cao 1100 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm., 2 mặt có giá đỡ đảm bảo chắc chắn, đẹp. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.5chiếc
35Giá để giày dépGiá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
36Tivi 65 inch kèm giá treoTivi 65 inches kèm giá treo: Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels; Smart Tivi: Có , Điều khiển giọng nói : Có; Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal Color; Tổng công suất loa: 20W; Số lượng loa: 2CH; Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2; Cổng HDMI: 3 x HDMI1chiếc
37Điều hoà nhiệt độ 24.000BTUĐiều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2chiếc
38Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTUPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa2bộ
39Bộ vận động liên hoàn 3 khối đa năngBộ vận động liên hoàn 3 khối đa năng: Kích thước: 3500 x 3000 x 2800 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép sơn tĩnh điện và nhựa PE đúc liền cao cấp, siêu bền xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, an toàn, không độc hại và màu sắc bắt mắt, tươi sáng. Các chi tiết bằng thép: 8 cột trụ phi 76, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, đặc biệt sàn, thang lên là thép dập gân, đột lỗ tròn chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển; Các chi tiết bằng nhựa PE: Mái ông mặt trời đội mũ đỏ, bông hoa, ngọn dừa, cầu trượt ống, cầu trượt đôi, các vách ngăn. Bộ vận động liên hoàn gồm 03 khối liên kết với nhau: Khối không mái cầu trượt ống + thang lên thẳng trên cột trụ có gắn chi tiết trang trí ngọn dừa liên kết với khối mái ông mặt trời bởi 2 cột trụ chung; Khối ông mặt trời có 02 vách bảo vệ đảm bảo an toàn liên kết với khối còn lại bằng 02 cột trụ chung, khối nhà này có cầu trượt đôi có chi tiết bông hoa gắn trên đỉnh cột trụ và thang lên thẳng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1bộ
40Cầu thăng bằng dao độngCầu thăng bằng dao động: Vật liệu: Gồm 2 loại vật liệu bền vững khi sử dụng là thép sơn tĩnh điện và lốp cao su. Cầu làm bởi 4 lốp cao su được treo trên hệ giá đỡ bởi các xích treo. Hai bên cầu thăng bằng có thanh lan can bảo vệ để trẻ tập đi thăng bằng qua cầu. Đảm bảo an toàn, chắc chắn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.1chiếc
41Thú nhún lò xoThú nhún lò xo: Vật liệu: Con vật được làm bằng nhựa đúc HDPE, chân đế được làm bằng thép có lò xo thép hoặc đế composite. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.4chiếc
EN THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH
1Bàn làm việc 2Bàn làm việc: Kích Thước: W1400 x D700 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi, Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện, Phần yếm gỗ của mẫu bàn nhân viên này chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox. Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ.1chiếc
2Ghế làm việc 1Ghế làm việc: Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mm; Vật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.1chiếc
3Tủ đựng đồ dùngTủ đựng đồ dùng: Kích thước: 1350 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định.1chiếc
4Bộ thiết bị y tế khám bệnh (Thiết bị sơ cứu y tế)Bộ thiết bị y tế khám bệnh (Thiết bị sơ cứu y tế): Gồm các thiết bị: 01 Hộp đựng dụng cụ bằng inox, Băng gạc, 1 kéo inox gắp bông gòn, 01 kéo inox cắt bông, 01 kẹp nhiệt độ, 01 bịch bông gòn, 01 máy đo huyết áp cơ, 01 phanh y tế, 01 lọ đựng bông cồn.1bộ
5Cáng y tếCáng y tế; Chất liệu: Thép, vải bạt1chiếc
6Bộ nẹp gỗ tay chânBộ nẹp gỗ tay chân: Bao gồm 10 cây: - 22cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 30(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 35(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 40(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 45(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 50(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 60(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 70(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 80(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 118(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; Kích thước trọn bộ: 118(Dài) x 6(Rộng) x 10(Dày); Trọng lượng khoảng: 1kg1bộ
7Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻCân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ: Thông số kỹ thuật: 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg; 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3. 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804. 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm; 5. Trọng lượng: 14kg; Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao.1chiếc
8Thiết bị đo thị lựcThiết bị đo thị lực: Theo tiêu chuẩn y tế: Bảng đo thị lực hình chữ nhật, làm bằng mika, khung nhôm. Có đèn neon phía trong giúp ánh sáng phân bố đều, có công tắc bật đặt phía bên. Có 2 lỗ đằng sau để treo lên tường. Có 12 hàng ký hiệu từ D2.5 – D50 và V0.1-V20. Nguồn điện: 220V, 50Hz. Công suất 30W.1chiếc
9Điều hoà nhiệt độ 11.400BTUĐiều hòa nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 11400/12400 (1,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây1chiếc
10Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 11.400BTUPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa1Bộ
11Tủ văn phòngTủ văn phòng: Kích thước: 900 x 400 x 2000mm; Chất liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động1chiếc
12Loa kéo di độngLoa kéo di động: Công suất: 150W-800W; Loa Bass 15 inch; Ắc quy: 12V – 20A; Thời gian sử dụng: 3-4h; Thời gian sạc: 6-10h; Công tắc: Điện Ắc quy và Điện 220V; Micro: 02 Micro không dây UHF; Núm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệt; Trọng lượng loa: 28Kg; Trong lượng thùng: 32kg; Kích thước: 505 x 485 x 870mm; Chất liệu vỏ: Gỗ ép1chiếc
13Tủ đựng đồ dùng 1Tủ đựng đồ dùng: Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Vật liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện có 6 khoang cánh mở, mỗi cánh sử dụng khóa riêng1chiếc
14Bàn làm việc 1Bàn làm việc: Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm; Chất liệu: Mặt bàn gỗ Melamine vân sần dày 25, chân bàn dày 18, phối cùng màu đóng nẹp nhôm trang trí. Mặt bàn liên kết với chân bằng ke tóp mạ, Yếm bàn dày 18, chia 2 tấm liên kết = trụ inox, Bàn đi cùng hộc liền 1 ngăn kéo + 1 cánh mở1chiếc
15Ghế làm việcGhế làm việc: Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới.1chiếc
16Giường nằmGiường nằm; Kích thước: 1200 x 2000 mm; Vật liệu: gỗ xoan, phủ PU màu cánh dán, dát giường làm bằng gỗ tự nhiên.1chiếc
17Bếp từ công nghiệp đôi phẳngBếp từ công nghiệp đôi phẳng: Kích thước: D1300 x R800 x C500/1050mm. Công suất: 24KW- 380V; Vật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm, kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
18Bếp từ công nghiệp đơn lõmBếp từ công nghiệp đơn lõm: Kích thước: D700 x R800 x C750/1050mm. Công suất: 12KW- 380V; Vật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm, kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
19Chậu rửa thực phẩm công nghiệp 3 hốChậu rửa thực phẩm công nghiệp 3 hố: Kích thước: D1800 x R750 x C800/1000mm; Vật liệu: Toàn bộ inox 304.Mặt bàn và hố chậu làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước, chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1.0mm, giằng làm bằng hộp 25 x 25 dày 0.8mm. Có 03 hố chậu kích thước: D500 x R500 x S300mm, có 03 xifon thoát nước, 03 vòi nước, 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Lắp đặt vào vị trí đã có đường cấp và thoát nước).1chiếc
20Giá để đồ dạng nan thanhGiá để đồ dạng nan thanh: Kích thước: D1500 x R500 x C1500mm; Vật liệu: Inox SUS 304, chia 04 tầng. Chân làm bằng hộp 30 x 30 x 1.0mm, khung bao giá nan làm bằng hộp 20 x 40 x 0.8mm, nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm, khoảng cách giữa các nan khoảng 70mm, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Có 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.1chiếc
21Tủ đựng đồ dùng nhà bếpTủ đựng đồ dùng nhà bếp: Kích thước: 1000 x 500 x 1500 mm; Vật liệu: inox 304. Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 1.2 mm. Trong tủ có 02 đợt phẳng (không tính đáy), chân hộp 30x30x1mm. Tủ có 02 cánh kính cường lực dày 5 mm. Có 04 chân tăng chỉnh và 02 tay cầm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.1chiếc
22Tủ cơm điện 35kgTủ cơm điện 35kg: Loại: 7 khay - Inox 304; Kích thước: D690 x R550 x C1500mm; Vật liệu: Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 0.8mm, đáy tủ tấm inox dày 1.2mm. Tủ bao gồm 7 khay, mỗi khay nấu từ 4.5-5kg gạo. Kích thước khay: 395x595x70mm. Tủ có 01 cánh mở. Điện áp:3 pha, 380V/50Hz. Công suất: 9Kw. Tủ bao gồm: 3 lớp, trong đó 2 lớp inox, ở giữa là lớp cách nhiệt. Van xả áp đồng bộ để đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Có hệ thống cấp nước tự động bằng van phao, có van xả đáy thuận tiện cho việc vệ sinh tủ. Tủ có 4 bánh xe D125 để tiện di chuyển vị trí. Có hệ thống điện điều khiển hẹn giờ tự động. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.1chiếc
23Xe đẩy 1 tầngXe đẩy 1 tầng: Kích thước: D900 x R600 x C850mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt xe đầy làm bằng tấm Inox dày 1.2mm hàng xước. Dưới có gân tăng cứng. Tay đẩy làm bằng ống Ø32 dày 1.0mm. Giằng tay đẩy làm bằng ống Ø25 dày 1.0mm. Có 04 bánh xe đế 100, 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh xe không có phanh hãm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.1chiếc
24Xe chia cơm về các lớp 1Xe chia cơm về các lớp: Kích thước: D880 x R600/1100 x C900/1050 mm; Vật liệu: Inox 304, phần mặt bàn và cánh gập 2 bên được làm bằng tấm inox dày 0.8 mm, tay đẩy ống phi 25x1mm, đỡ khay hộp 40x40x0.8ly và hộp 15 x 30 x 0.8 mm, tầng dưới có thành chắn 3 mặt hộp 15 x 15 x 0.8 mm. Xe có 05 khay topping đựng đồ ăn, có nắp đậy bao gồm: + Khay GN1-2; KT D325xR265xS200mm; dung tích 15L = 2 cái. Dùng đựng cơm và canh; + Khay GN1-2; KT D325xR265xS150mm; dung tích 10L = 1 cái. Dùng đựng món mặn; +Khay gia công; KT D530xR165xC150mm; códung tích 10L= 1 cái. Dùng đựng món xào; + Khay GN1-2; KT D325xR265xS150mm; dung tích 10L. Dùng đựng món tráng miệng; Xe có 04 bánh xe D100, 2 phanh, 2 không phanh. * Khay đựng bát thìa - Inox 304 (2 cái). Kích thước: D500 x R380 x C100mm; Vật liệu: Inox tấm 304 dày 0.8 mm, có tay cầm. Đựng bát, thìa. Xe được thiết kế theo yêu cầu (Các kích thước có thể thay đổi, điều chỉnh theo thực tế yêu cầu sử dụng). Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015.4chiếc
25Nồi 40 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Nồi 40 lít (3 đáy dùng cho bếp từ): Dung tích: 40 lít; Vật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015.2chiếc
26Nồi 50 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Nồi 50 lít (3 đáy dùng cho bếp từ); Dung tích: 50 lít; Vật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp.1chiếc
27Chảo rán sử dụng cho bếp từChảo rán sử dụng cho bếp từ: Đường kính: 450 mm; Chất liệu : Inox, Lòng chảo phủ chống dính dính cao cấp siêu bền, độ dày 4mm cực dày. Chuyên dùng cho bếp từ công nghiệp.2chiếc
28Chảo xào sử dụng cho bếp từChảo xào sử dụng cho bếp từ: Đường kính: 500 mm. Vật liệu: Inox 430, sử dụng cho bếp từ.1chiếc
29Tum hút khóiTum hút khói: Kích thước: R1000xC500mm, dài theo thực tế. Vật liệu: Thân tum làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước, phin lọc mỡ làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Có cốc hứng mỡ, có đèn chiếu sáng.4,5md
30Quạt ly tâmQuạt ly tâm: Công suất: 3KW; Điện áp: 380v; Cột áp: 1200-1600PA; Vòng Quay: 1400 v/p; Tần số: 50hz; Lưu lượng: 7000-8000m3; Vỏ quạt: Thép CT3 dày 2-3mm, sơn tĩnh điện.1chiếc
31Ống khóiỐng khói: Kích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm15md
32Cút gócCút góc: Kích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm3chiếc
33Chạc chữ TChạc chữ T: Kích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm3chiếc
34Cút thu về tiêu âmCút thu về tiêu âm: Tương đương bằng 1m dài ống. Làm bằng tôn dày 0.75mm1chiếc
35Tiêu âm quạt ly tâmTiêu âm quạt ly tâm: Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm2chiếc
36Hộp tiêu âm quạtHộp tiêu âm quạt: Kích thước: D1000 x R1000 x C1000 mm; Làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Kết cấu 2 lớp giữa có bông thủy tinh chống ồn, lớp trong là lưới đột lỗ1chiếc
37Cút che mưa + lưới inox chống côn trùngCút che mưa + lưới inox chống côn trùng: Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm1chiếc
38Giá đỡ quạt ly tâmGiá đỡ quạt ly tâm: Vật liệu: Thép V5x5 x3mm1chiếc
39Giá đỡ đường ốngBộ giá đỡ đường ống: Vật liệu: Bằng thép2Bộ
40Bạt tiêu âm chống ồnBạt tiêu âm chống ồn1chiếc
41Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt, vận hành hệ thống hút mùiVật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt, vận hành hệ thống hút mùi:Gồm: ecu+bulong, vít, nở, keo, dây điện + tủ điện chống lệch pha; Nhân công lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ; (Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt được tính từ vị trí chờ sẵn điện 3 pha trong bếp đến vị trí đặt hệ thống hút mùi)1T.gói
42Thang máy tải hàng thưc phẩmThang máy tải hàng thưc phẩm: Tải trọng 150kg, tốc độ 22m/phút, hệ điều khiển đơn. Độ cao hành trình: Theo thực tế công trình; Điểm dừng: theo thực tế; Vị trí đặt máy: Ngay trên hố thang. Nguồn động lực: 3 pha 220/380V – 50Hz; Nguồn chiếu sáng: 1 pha 220/380V – 50Hz. Kích thước hố thang máy, cabin, cửa tầng: Theo thực tế. Vách + sàn cabin và cửa tầng + cabin, Bảng điều khiển cửa tầng bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1mm. Đèn báo chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động (loại đèn led 7 thanh chuyên dụng), mỗi bảng gọi tại cửa tầng có 4 nút nhấn gọi tầng chuyên dùng cho thang máy có đèn nhớ; Chuông kêu khi thang đến tầng dừng. Đèn hiển thị thông báo đúng vị trí đỗ thang phục vụ; Báo hiển thị thông báo đúng chiều thang di chuyển theo yêu cầu; Báo lỗi sự cố khi thang không trong tình trạng an toàn. Động cơ: Công suất 2.2 kw – 03 phase – 380VAC –50Hz . Điều khiển bằng biến tần của, giúp cho thang hoạt động nhanh hơn, khởi động và dừng tầng êm ái khi tăng giảm tốc và tiết kiệm 45% điện năng tiêu thụ; gọi nhớ tầng tự động, ưu tiên cuộc gọi trước, không chạy khi thang trong tình trạng mất an toàn như: cửa đóng không khít, nguồn điện không ổn định, thang sẽ dừng khẩn cấp khi 1 trong các cửa tầng bị mở khi thang đang trong quá trình chạy. Dẫn hướng cabin và dẫn hướng đối trọng: Ray tôn uốn T50 chuyên dùng cho thang máy. Cáp treo: Loại Ø08 x 2 sợi, cáp lụa chuyên dụng cho thang máy. Giới hạn trên và dưới: Chống vượt quá hành trình bảo vệ an toàn cho thiết bị.1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.027.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
7 Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
8 Kỹ sư trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
9 Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
10 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≥ 110CV Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt1
2 Máy đào 0.8-1.25m3 Máy đào 0.8 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt2
3 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt4
9 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt2
10 Búa căn khí nén 3m3/ph Búa căn khí nén công suất 3m3/phút; còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn sắt thép Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt4
12 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn công suất 1kW; còn hoạt động tốt4
13 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt4
14 Máy hàn nhiệt Máy hàn nối ống PPR2
15 Bộ máy phát điện dự phòng Bộ máy phát điện dự phòng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->