Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-19 19:14:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,726,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.718E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.027.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0.8-1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0.8 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén công suất 3m3/phút; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nối ống PPR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp trường Mầm non B xã Thanh Liệt, huyện Thanh Trì 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp. (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm của nhà thầu; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: * Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. * Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; * Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; kèm xác nhận không nợ thuế * Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN) | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 26,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 13,296 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V | 9,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V | 34,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V | 67,254 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 1,712 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 41,062 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 30,105 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông nền nhà | Chương V | 4,288 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy- Cấp đất II | Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 53,019 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,243 | tấn |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 66,154 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 13,161 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V | 60,938 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 20 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 16 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V | 24 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WC | Chương V | 3 | công |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện công trình | Chương V | 10 | công |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cột | Chương V | 476,152 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -xà dầm, trần | Chương V | 317,701 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 119,038 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 132,048 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 422,151 | m2 |
| C | VÂN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 98,888 | m3 |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,357 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,362 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,128 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,436 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,088 | 100kg |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 134,79 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 26,634 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 31,185 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.493,473 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 400,234 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 | Chương V | 108,17 | m2 |
| 12 | Cao su non 2mm lót sàn gỗ | Chương V | 255,94 | m2 |
| 13 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V | 255,94 | m2 |
| 14 | Phào gỗ chân tường | Chương V | 134,08 | md |
| 15 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT500x150 | Chương V | 5,646 | m2 |
| E | CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 3,047 | m3 |
| 2 | Thi công trần thạch cao, khung trần nổi, tấm thạch cao chịu ẩm KT600x600 | Chương V | 60,938 | m2 |
| 3 | Sika top Seal 107 | Chương V | 239,406 | kg |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 79,802 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 60,938 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT300x600mm | Chương V | 156,849 | m2 |
| F | CẢI TẠO LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V | 0,969 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chương V | 101,732 | m2 |
| 3 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 50 | Bộ |
| 4 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 84,429 | m2 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sika top Seal 107 | Chương V | 199,362 | kg |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 66,454 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 66,454 | m2 |
| H | TAM CẤP. BỒN CÂY CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,089 | m3 |
| 2 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,245 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | Chương V | 0,266 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, | Chương V | 14,642 | m2 |
| I | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chương V | 38,184 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4 mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 6,72 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ , dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 4,94 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,088 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,94 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại,1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,212 | m2 |
| J | BÀN ĐÁ LAVABO | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,132 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,132 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 8,413 | 1m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, | Chương V | 6,743 | m2 |
| K | THANG SẮT LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 1,825 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,261 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,965 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,111 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,44 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,149 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V | 5,383 | m3 |
| 11 | Lớp vữa Sika tự san phẳng | Chương V | 0,019 | m3 |
| 12 | Khung Bu lông móng 20x700 | Chương V | 6 | Khung |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 15 | Gia công thang sắt | Chương V | 4,294 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 146,791 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V | 8,04 | md |
| 19 | Máng tôn thu nước | Chương V | 8,04 | md |
| L | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 4,437 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO - PHẦN LẮP ĐẶT (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN) | |||
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220V | Chương V | 24 | bộ |
| 10 | Ty treo đèn | Chương V | 24 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 186 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 6 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 13 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 48 | hộp |
| 27 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 244 | m |
| 30 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.006 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.916 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 244 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 849 | m |
| 35 | Măng sông D32 | Chương V | 28 | Cái |
| 36 | Măng sông D25 | Chương V | 84 | Cái |
| 37 | Măng sông D20 | Chương V | 293 | Cái |
| O | PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 3 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | Cái |
| P | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,63 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V | 1,47 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 2,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu TTK DN40-32 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 71 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V | 80 | cái |
| 21 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4" | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Kép TTK D40 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Kép TTK D32 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Kép TTK D20 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Kép TTK D15 | Chương V | 103 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V | 80 | cái |
| 30 | Tê TTK DN15 | Chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 37 | cái |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,89 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y thu PVC D110-90 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu PVC D110-60 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chương V | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chương V | 13 | cái |
| 19 | Si phong uPVC D60 | Chương V | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V | 14 | cái |
| 29 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V | 21 | cái |
| 31 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V | 34 | cái |
| 32 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V | 22 | cái |
| 33 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 13 | cái |
| R | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn loại trẻ em + vòi rửa | Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi KT1900x800 | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT1300x800 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Van PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 13 | cái |
| S | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XÂY MỚI - PHẦN XÂY LẮP (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN) | |||
| T | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 3,248 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 36,086 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,127 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 21,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,395 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,183 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,249 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 3,92 | tấn |
| 9 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V | 78,703 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,616 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Chương V | 0,536 | m3 |
| U | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,394 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V | 1,993 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,317 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V | 6,044 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V | 31,2 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V | 34,773 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, | Chương V | 34,773 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V | 6,941 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 34,773 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V | 9,06 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 1,182 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,089 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| V | PHẦN SAN LẤP + TÔN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,092 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,626 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 1,214 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V | 22,054 | m3 |
| W | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,048 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,428 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,862 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,702 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2, | Chương V | 13,417 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,116 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,862 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,632 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,689 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, | Chương V | 34,964 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,346 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,661 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, | Chương V | 57,154 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,14 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,212 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 3,46 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V | 119,969 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Chương V | 13,229 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Chương V | 3,107 | m3 |
| X | PHẦN THANG | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,142 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,384 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,179 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 3,428 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Chương V | 0,741 | m3 |
| Y | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,348 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Chương V | 3,062 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,034 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,034 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 203,624 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,12 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Chương V | 42,94 | md |
| Z | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 318,378 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 290,989 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 823,623 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V | 327,167 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V | 270,636 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V | 438,992 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT300x600mm | Chương V | 129,824 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 | Chương V | 402,606 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 38,065 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chương V | 60,225 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT500x150 | Chương V | 35,034 | m2 |
| 12 | Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 | Chương V | 49,62 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,041 | 100m |
| 14 | Thi công trần thạch cao, khung trần nổi, tấm thạch cao chịu ẩm KT600x600 | Chương V | 95,608 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V | 86,525 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Chương V | 29,556 | m |
| 17 | Sika top Seal 107 | Chương V | 554,205 | kg |
| 18 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 184,735 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 90,428 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.639,053 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 512,795 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, | Chương V | 24,709 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,972 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 2,133 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 0,441 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, | Chương V | 16,047 | m2 |
| AA | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V | 0,475 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chương V | 57,292 | m2 |
| 3 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 23 | Bộ |
| 4 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 48,491 | m2 |
| 5 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Cửa lật bịt lỗ thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| AB | BÀN ĐÁ LAVABO | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,063 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,063 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4,058 | 1m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, | Chương V | 2,88 | m2 |
| AC | PHẦN CỬA - VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chương V | 27,276 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 28,6 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 18,88 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 1,96 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 12,73 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 14,53 | m2 |
| 7 | Gia công cửa inox | Chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Phụ kiện cổng: ray, Khóa cổng + Móc khóa, .. | Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bánh xe cổng | Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa Inox | Chương V | 2,86 | m2 |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,31 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 15,25 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 11,278 | 1m2 |
| AD | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V | 4,641 | 100m2 |
| AE | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XÂY MỚI - PHẦN LẮP ĐẶT (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN) | |||
| AF | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220V | Chương V | 15 | bộ |
| 21 | Ty treo đèn | Chương V | 15 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 22 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220V | Chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Chương V | 17 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường 10W | Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 21 | cái |
| 28 | Móc treo quạt trần | Chương V | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 186 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 9 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 20 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 38 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 65 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 11 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V | 23 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V | 14 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Chương V | 12 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 39 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 44 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 21 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 62 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 162 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 814 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.890 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V | 26 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V | 43 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 161 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 837 | m |
| 62 | Măng sông D40 | Chương V | 9 | Cái |
| 63 | Măng sông D32 | Chương V | 15 | Cái |
| 64 | Măng sông D25 | Chương V | 55 | Cái |
| 65 | Măng sông D20 | Chương V | 288 | Cái |
| AG | PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 169 | m |
| 5 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,704 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 8 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 20,724 | kg |
| 9 | Thép 50x5x10 | Chương V | 0,079 | kg |
| 10 | Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5m | Chương V | 9 | cọc |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 12 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 113 | Cái |
| 13 | Đầu kẹp cáp | Chương V | 4 | cái |
| 14 | SX gỗ nhíp | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bu lông M12x100 | Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Sứ cao thế | Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | Cái |
| AH | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 6U | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Modem ADSL | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSL | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Switch 16 Port | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Thiết bị phát Wifi | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cáp Cat 6 | Chương V | 145 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 14,5 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 92 | m |
| 10 | Măng sông D20 | Chương V | 32 | Cái |
| 11 | Rắc co D20 | Chương V | 29 | Cái |
| 12 | Ổ cắm mạng âm tường (mặt + đế âm+ hạt) | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 7 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| AI | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V | 0,68 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 1,31 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn thu TTK DN40-32 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4" | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Chương V | 10 | cái |
| 25 | Kép TTK D40 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Kép TTK D32 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Kép TTK D20 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Kép TTK D15 | Chương V | 72 | cái |
| 29 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V | 52 | cái |
| 32 | Tê TTK DN15 | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 17 | cái |
| AJ | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,66 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y thu PVC D110-90 | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y thu PVC D110-60 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 37 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Si phong uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Si phong uPVC D60 | Chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-60 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-60 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V | 13 | cái |
| 31 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V | 27 | cái |
| 32 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V | 17 | cái |
| 33 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 17 | cái |
| 38 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 9 | cái |
| AK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn + vòi rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường + vòi rửa | Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT500x700 | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT580x350 | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bẫy lọc mỡ Inox KT500x300x300 | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Van PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 16 | cái |
| AL | HẠNG MỤC: BỂ PCCC + TRẠM BƠM (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN) | |||
| AM | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V | 1,58 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,215 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Chương V | 5,178 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 2,776 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V | 0,476 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V | 9,175 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V | 0,37 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 0,086 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V | 0,997 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,109 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 1,389 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,153 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,209 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V | 59,103 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V | 39,747 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V | 13,712 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V | 3,102 | m2 |
| 27 | Sika top Seal 107 | Chương V | 49,557 | kg |
| 28 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,519 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,519 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chương V | 13,436 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V | 5,32 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 59,103 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 56,561 | m2 |
| 34 | Cửa đi khung thép hộp (Đã bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện và lắp đặt) | Chương V | 1,98 | m2 |
| 35 | Khung lưới thép (sơn hoàn thiện và lắp đặt) | Chương V | 2,34 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 0,225 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,023 | tấn |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | Chương V | 1,19 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500 | Chương V | 11,904 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, | Chương V | 0,428 | m2 |
| AN | THOÁT MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,064 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V | 2 | cái |
| AO | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc cừ Larsen IV | Chương V | 3.454,362 | kg |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy ; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I | Chương V | 9,72 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 9,72 | 100m |
| 4 | Thuê văng chống (1.200đ/kg/tháng) | Chương V | 10.521,198 | kg |
| 5 | Hao hụt thép hình để thi công | Chương V | 526,06 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 10,521 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 10,521 | tấn |
| AP | BỂ PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 12,1 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V | 4,426 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V | 29,706 | 1m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 12,313 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, , M250, đá 1x2, | Chương V | 32,265 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,228 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 3,439 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,826 | tấn |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2, | Chương V | 29,718 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, | Chương V | 20,01 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,379 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,106 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 4,383 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,387 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,048 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,193 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,826 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,075 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,95 | tấn |
| 23 | Sika top Seal 107 | Chương V | 1.178,1 | kg |
| 24 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 196,35 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 127,45 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 127,45 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V | 72,25 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thang inox | Chương V | 0,012 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thang inox | Chương V | 0,012 | tấn |
| 30 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V | 70 | m |
| 31 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 127,45 | m2 |
| 33 | Ngâm nước bảo dưỡng bể | Chương V | 242,038 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,403 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 3,32 | 100m3 |
| AQ | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN) | |||
| AR | PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V | 31 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PR-PVC (4x35)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 0,2 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 0,31 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 0,4 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 0,5 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,7 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 10 | m |
| 19 | Măng sông D25 | Chương V | 5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 24 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Gạch báo cáp điện | Chương V | 15 | Viên |
| 27 | Băng báo cáp B40 | Chương V | 121 | md |
| 28 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5m | Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 30 | Đai thép + bulong bắt cần đèn | Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 1 | hộp |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 10 | m |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9m | Chương V | 1 | 1 cột |
| 35 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 36 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Khung móng M24x300x300x750mm | Chương V | 1 | Khung |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,04 | 100 m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V | 2 | m |
| 40 | Cọc tiếp địa L63x63, L= 2,5m | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 41 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 1,2 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 44 | Bê tông bệ máy , M250, đá 1x2, | Chương V | 1,2 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,28 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 1 | bảng |
| 48 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,12 | 100m |
| AS | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=4,3m3/h | Q=4,3m3/h; H= 20m; 220V-0,8HP; DH/X: 34/34 | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=4,8m3/h | Q=4,8m3/h; H= 30m; 220V-1,5HP; DH/X: 34/34 | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 0,84 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Van phao cơ DN15 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Van phao chống cạn | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Kép TTK D32 | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Kép TTK D20 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Kép TTK D15 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Crephin DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 230 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 1,15 | 100 m |
| AT | CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện KT400x300x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 135 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 35 | m |
| 12 | Măng sông D20 | Chương V | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 4 | hộp |
| AU | CẤP ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt Máng dẹt luồn dây kích thước 24x14mm | Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| AV | HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN) | |||
| AW | CỔNG - TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 14,064 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V | 0,456 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cột | Chương V | 20,288 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 2,254 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -kim loại | Chương V | 14,064 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 0,034 | m3 |
| 7 | Khoan, chôn Thép L 63x63x5 vào trụ cổng | Chương V | 16,354 | kg |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 0,778 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,864 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 29,152 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 14,064 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biển cổng | Chương V | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 2,279 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,59 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Chương V | 7,061 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 5,825 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,06 | tấn |
| 23 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V | 0,85 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 7,388 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 1,307 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V | 0,85 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,06 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 167,206 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V | 20,526 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 187,732 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cột | Chương V | 96,642 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 24,16 | m2 |
| 34 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V | 31,664 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -kim loại | Chương V | 23,348 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 0,483 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V | 1,064 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,083 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 0,837 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 1,072 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 0,422 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 80,307 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 321,911 | m2 |
| 45 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V | 5,812 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 29,16 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 29,16 | m2 |
| AX | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 357,237 | m2 |
| 3 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, | Chương V | 35,724 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 14,289 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo KT400x400 | Chương V | 392,1 | m2 |
| AY | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Chương V | 1,017 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 2,097 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 6,991 | m2 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 4,01 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,01 | m3 |
| 7 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 16,04 | m2/tháng |
| AZ | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 2,178 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,242 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,015 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M16x600 | Chương V | 16 | Cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,166 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,117 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 14,425 | 1m2 |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,166 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,117 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn khổ 600 | Chương V | 5,04 | md |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V | 3 | cái |
| BA | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 19,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 5,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 4,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -xà dầm, trần | Chương V | 16,896 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cột | Chương V | 44,817 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 19,207 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 18,336 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 1,68 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 1,025 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | Chương V | 0,773 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500 | Chương V | 7,904 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,273 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,118 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V | 3,48 | m |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,607 | m2 |
| 20 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 12,436 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,312 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 39,047 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 50,02 | m2 |
| 24 | Sika top Seal 107 | Chương V | 55,008 | kg |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 18,336 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,336 | m2 |
| 27 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 1,76 | m2 |
| 28 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 4,2 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,066 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,2 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2,811 | 1m2 |
| BB | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 3,761 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,339 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2, | Chương V | 6,237 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V | 7,292 | m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 2,358 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 47,266 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, | Chương V | 14,584 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 1,898 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,405 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 17 | Song chắn rác bằng gang KT530x960 | Chương V | 9 | cái |
| 18 | Nắp ga Composite khung vuông KT900x900, nắp tròn đường kính D700, tải trọng 125KN - Composite | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Đế cống BTCT D400 (3cái/2m) | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m) | Chương V | 5 | m |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, | Chương V | 0,119 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Chương V | 0,608 | 100m |
| BC | CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công - Cây loại 2 | Chương V | 5 | 1 Cây/lần |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V | 5 | 1 cây/ tháng |
| BD | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN) | |||
| BE | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 36,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 11,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V | 19,778 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V | 12,069 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 157,164 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,576 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 107,479 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 73,12 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy- Cấp đất II | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| BF | PHÁ DỠ CỔNG PHỤ - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 5,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 5,86 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 30,448 | m3 |
| BG | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 62,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,497 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 3 | bộ |
| BH | PHẦN VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 225,907 | m3 |
| BI | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XÂY MỚI 03 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC) | |||
| BJ | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 5,697 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 67,109 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 4,548 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 7,349 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,206 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,782 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,782 | tấn |
| BK | PHẦN CỌC BTCT | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V | 10,979 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V | 0,268 | 100m |
| 3 | Sản xuất cọc dẫn | Chương V | 0,111 | tấn |
| 4 | Thép tấm mối nối cọc | Chương V | 364,32 | Kg |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 138 | 1 mối nối |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 2,663 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| BL | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,434 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 9,844 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 9,718 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,177 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,439 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,285 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,205 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 4,506 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 10,778 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2, | Chương V | 47,904 | m3 |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, | Chương V | 2,974 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Chương V | 0,118 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 15,582 | m3 |
| BM | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,45 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V | 4,1 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,659 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V | 10,585 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V | 48,16 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V | 63,36 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, | Chương V | 63,36 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V | 14,044 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 63,36 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V | 21,066 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 2,167 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,144 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| BN | PHẦN SAN LẤP + TÔN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,898 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,315 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,732 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, , M150, đá 1x2 | Chương V | 26,921 | m3 |
| BO | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,896 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,631 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,939 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2, | Chương V | 18,571 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,005 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,387 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,166 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,655 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, | Chương V | 56,27 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,008 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 13,742 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, | Chương V | 91,593 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,851 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,202 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,514 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 5,346 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V | 171,634 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Chương V | 19,613 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Chương V | 17,824 | m3 |
| BP | PHẦN THANG | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,211 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,707 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,573 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 7,647 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Chương V | 2,023 | m3 |
| BQ | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,349 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,147 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Chương V | 5,428 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,119 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,119 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 119,716 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,629 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Chương V | 46,38 | md |
| BR | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 507,72 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 372,278 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.050,75 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V | 568,737 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V | 442,156 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V | 668,899 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT300x600mm | Chương V | 304,316 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 | Chương V | 661,404 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 129,05 | m2 |
| 10 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, | Chương V | 72,181 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chương V | 72,181 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT500x150 | Chương V | 48,024 | m2 |
| 13 | Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 | Chương V | 81,04 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,067 | 100m |
| 15 | Thi công trần thạch cao, khung trần nổi, tấm thạch cao chịu ẩm KT600x600 | Chương V | 131,901 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V | 42,11 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, | Chương V | 30,521 | m |
| 18 | Soi chỉ rộng 100, sâu 10 | Chương V | 23,065 | m |
| 19 | Sika top Seal 107 | Chương V | 789,129 | kg |
| 20 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 263,043 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 92,041 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.492,08 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 610,74 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, | Chương V | 46,676 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Chương V | 1,212 | m3 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,212 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,212 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 4,211 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, | Chương V | 18,743 | m2 |
| BS | LAN CAN INOX | |||
| 1 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V | 1,199 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chương V | 133,442 | m2 |
| 3 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 83 | Bộ |
| 4 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 120,177 | m2 |
| 5 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Cửa lật bịt lỗ thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| BT | BÀN ĐÁ LAVABO | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,095 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,095 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 6,086 | 1m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, | Chương V | 4,32 | m2 |
| BU | PHẦN CỬA - VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chương V | 68,688 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 55,44 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 21,12 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 20,16 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 7,56 | m2 |
| 6 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 13,24 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 68,014 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,836 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 54 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 30,456 | 1m2 |
| BV | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V | 6,448 | 100m2 |
| BW | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XÂY MỚI 03 TẦNG - PHẦN LẮP ĐẶT (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC) | |||
| BX | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220V | Chương V | 48 | bộ |
| 12 | Ty treo đèn | Chương V | 48 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 19 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 17 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Chương V | 54 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 336 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 9 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 20 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 76 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 140 | m |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 742 | m |
| 35 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.517 | m |
| 36 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.142 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V | 130 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 371 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 1.367 | m |
| 41 | Măng sông D40 | Chương V | 3 | Cái |
| 42 | Măng sông D32 | Chương V | 45 | Cái |
| 43 | Măng sông D25 | Chương V | 128 | Cái |
| 44 | Măng sông D20 | Chương V | 471 | Cái |
| BY | PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 131 | m |
| 5 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,864 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 8 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 25,434 | kg |
| 9 | Thép 50x5x10 | Chương V | 0,079 | kg |
| 10 | Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5m | Chương V | 11 | cọc |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 12 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 87 | Cái |
| 13 | Đầu kẹp cáp | Chương V | 4 | cái |
| 14 | SX gỗ nhíp | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bu lông M12x100 | Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Sứ cao thế | Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | Cái |
| BZ | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,99 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 0,37 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 0,19 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V | 2,35 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 3,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống tránh nhựa PPR D25 | Chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 19 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 91 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 111 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR D25x1/2" | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V | 132 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4" | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Kép TTK D40 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Kép TTK D20 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Kép TTK D15 | Chương V | 186 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V | 138 | cái |
| 33 | Tê TTK DN15 | Chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 59 | cái |
| CA | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,77 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 1,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D48 | Chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chương V | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu PVC D110-60 | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 118 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 42 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chương V | 24 | cái |
| 21 | Si phong uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Si phong uPVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 52 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 80 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 31 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V | 18 | cái |
| 32 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V | 44 | cái |
| 34 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 35 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V | 13 | cái |
| 36 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chương V | 7 | cái |
| 37 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 34 | cái |
| 39 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| CB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn + vòi rửa | Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi KT500x700 | Chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN80 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN42 | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| CC | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XÂY MỚI 02 TẦNG - PHẦN XÂY LẮP (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC) | |||
| CD | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 9,956 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,871 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V | 10,803 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,825 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 6,497 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,4 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,759 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,845 | tấn |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V | 23,656 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,869 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, | Chương V | 0,701 | m3 |
| CE | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,605 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V | 1,514 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,015 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,249 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V | 4,133 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V | 19,775 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V | 24,798 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, | Chương V | 24,798 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V | 5,503 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 24,798 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V | 8,254 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 0,851 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| CF | PHẦN SAN LẤP + TÔN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,653 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,426 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, , M150, đá 1x2 | Chương V | 6,194 | m3 |
| CG | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,763 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,19 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2, | Chương V | 4,838 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,03 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,246 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,56 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, | Chương V | 11,599 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,395 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,041 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, | Chương V | 14,982 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,062 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,169 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 1,502 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, | Chương V | 44,513 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Chương V | 0,156 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Chương V | 1,758 | m3 |
| CH | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,197 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,183 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,078 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Chương V | 2,245 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,362 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,362 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 38,452 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,792 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Chương V | 27 | md |
| CI | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 124,624 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 135,907 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 217,534 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V | 113,728 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V | 87,592 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V | 150,495 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 | Chương V | 122,77 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT500x150 | Chương V | 10,914 | m2 |
| 9 | Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 | Chương V | 21,3 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,018 | 100m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V | 35,92 | m |
| 12 | Kẻ chỉ âm | Chương V | 48,245 | m |
| 13 | Sika top Seal 107 | Chương V | 179,886 | kg |
| 14 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 59,962 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,99 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 484,07 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 221,186 | m2 |
| CJ | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V | 0,422 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chương V | 49,918 | m2 |
| 3 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp Inox cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 42,393 | m2 |
| CK | PHẦN CỬA - VÁCH NGĂN | |||
| 1 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 11,96 | m2 |
| 2 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ , dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 11,76 | m2 |
| 3 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 6,72 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 7,36 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,435 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 23,76 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 15,86 | 1m2 |
| CL | THANG SẮT LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 1,587 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,777 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,139 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,451 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,285 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,055 | tấn |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V | 5,08 | m3 |
| 11 | Lớp vữa Sika tự san phẳng | Chương V | 0,025 | m3 |
| 12 | Khung Bu lông móng 20x700 | Chương V | 8 | Khung |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 15 | Gia công thang sắt | Chương V | 4,991 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 158,265 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Chương V | 13 | md |
| 19 | Máng tôn thu nước | Chương V | 13 | md |
| CM | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V | 2,134 | 100m2 |
| CN | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ XÂY MỚI 02 TẦNG - PHẦN LẮP ĐẶT (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC) | |||
| CO | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220V | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 52 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 22 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 26 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 36 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 537 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 438 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 36 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 278 | m |
| 31 | Măng sông D25 | Chương V | 13 | Cái |
| 32 | Măng sông D20 | Chương V | 96 | Cái |
| CP | PHẦN CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 56 | m |
| 4 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,256 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 7,536 | kg |
| 8 | Thép 50x5x10 | Chương V | 0,079 | kg |
| 9 | Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 10 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 37 | Cái |
| 11 | SX gỗ nhíp | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Bu lông M12x100 | Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Sứ cao thế | Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | Cái |
| CQ | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Y thu PVC D110-90 | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 17 | cái |
| 6 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V | 3 | cái |
| CR | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ LỚP HỌC + NHÀ BẾPCẢI TẠO (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC) | |||
| CS | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 3,663 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 7,927 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,734 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, , M150, đá 1x2 | Chương V | 2,495 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,602 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,944 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,165 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,909 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,05 | tấn |
| 14 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V | 8,3 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,076 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,328 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,178 | tấn |
| 19 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2, | Chương V | 1,546 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,548 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,137 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,871 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, | Chương V | 5,735 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,772 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,972 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, | Chương V | 7,98 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,001 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,006 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 0,066 | m3 |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V | 136 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Keo Ramset Epcon G5 Lỗ khoan D12 - sâu 12cm | Chương V | 136 | Lỗ khoan |
| 33 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V | 40 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Keo Ramset Epcon G5 Lỗ khoan D20 - sâu 20cm | Chương V | 40 | Lỗ khoan |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,582 | 1m3 |
| 36 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Chương V | 8 | lỗ |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,148 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,435 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,306 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,139 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, | Chương V | 4,706 | m3 |
| 43 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V | 50 | 1 lỗ khoan |
| 44 | Keo Ramset Epcon G5 Lỗ khoan D20 - sâu 20cm | Chương V | 50 | Lỗ khoan |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Chương V | 1,735 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,775 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V | 3 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,03 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,499 | tấn |
| 52 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V | 7,417 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V | 39,55 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V | 45,87 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, | Chương V | 45,87 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, | Chương V | 9,711 | m2 |
| 57 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 45,87 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V | 14,566 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 1,541 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,101 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| CT | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 24,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa săt cửa sổ | Chương V | 23,512 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V | 124,26 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V | 10,008 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 41,509 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,079 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 17,826 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 235,062 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,578 | tấn |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 117,43 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V | 289,346 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 50 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 60 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 65 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V | 44 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WC | Chương V | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện công trình | Chương V | 5 | công |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cột | Chương V | 2.816,268 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -xà dầm, trần | Chương V | 1.512,43 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 704,067 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 395,088 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1.443,28 | m2 |
| CU | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 112,091 | m3 |
| CV | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V | 17,997 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,668 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 0,03 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,738 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,003 | 100kg |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 705,956 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 39,764 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 318,082 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V | 56,089 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V | 77,2 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V | 39,28 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 7.979,131 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 2.481,103 | m2 |
| 14 | Mũ tôn dây 0,45 rộng 600 úp khe lún tiếp giáp nhà bếp | Chương V | 13,42 | m |
| 15 | chèn dây thừng tẩm nhựa đường khe tiếp giáp | Chương V | 13,42 | m |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500 | Chương V | 746,108 | m2 |
| 17 | Cao su non 2mm lót sàn gỗ | Chương V | 834,55 | m2 |
| 18 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V | 834,55 | m2 |
| 19 | Phào gỗ chân tường | Chương V | 406,05 | md |
| 20 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT500x150 | Chương V | 37,412 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, | Chương V | 43,136 | m2 |
| CW | CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 17,619 | m3 |
| 2 | Thi công trần thạch cao, khung trần nổi, tấm thạch cao chịu ẩm KT600x600 | Chương V | 281,42 | m2 |
| 3 | Sika top Seal 107 | Chương V | 1.159,509 | kg |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 386,503 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 277,153 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT300x600mm | Chương V | 855,827 | m2 |
| CX | SÂN KHẤU PHÒNG NGHỆ THUẬT LÀM MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,934 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 1,614 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,097 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Chương V | 6,744 | m2 |
| CY | MÁI CHE LÀM MỚI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,067 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,067 | tấn |
| 3 | Bu lông vít nở D14 | Chương V | 24 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 12,501 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Chương V | 5,22 | md |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch Ceramic KT300x600mm | Chương V | 5,7 | m2 |
| CZ | CẢI TẠO LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V | 0,683 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chương V | 71,228 | m2 |
| 3 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 22 | Bộ |
| 4 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 66,666 | m2 |
| 5 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,033 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,033 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,081 | 1m2 |
| 8 | Cửa lật bịt lỗ thăm mái | Chương V | 2 | cái |
| DA | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sika top Seal 107 | Chương V | 1.197,987 | kg |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 399,329 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 399,329 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chương V | 258,719 | m2 |
| DB | TAM CẤP, BỒN CÂY CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,873 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,069 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | Chương V | 0,734 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, | Chương V | 11,373 | m2 |
| DC | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Vách ngăn compact dày 12mm (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chương V | 141,402 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 6,86 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 1,92 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 5,25 | m2 |
| DD | BÀN ĐÁ LAVABO | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,407 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,407 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 25,89 | 1m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, | Chương V | 16,701 | m2 |
| DE | DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 23,574 | 100m2 |
| DF | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ LỚP HỌC + NHÀ BẾP CẢI TẠO - PHẦN LẮP ĐẶT (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC) | |||
| DG | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x18W-220V | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Ty treo đèn | Chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220V | Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x24W-220V | Chương V | 39 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Chương V | 115 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250 | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 29 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A | Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 52 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 688 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 914 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 2.174 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 289 | m |
| 23 | Lắp đặt Máng dẹt luồn dây KT24x14mm | Chương V | 565 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 214 | hộp |
| DH | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 2,49 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,66 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 1,14 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V | 3,15 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 5,39 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống tránh nhựa PPR D25 | Chương V | 59 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 157 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 204 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 | Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa 1 đầu ren trong PPR D25x1/2" | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V | 235 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Kép TTK D40 | Chương V | 3 | cái |
| 25 | Kép TTK D15 | Chương V | 335 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 39 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V | 252 | cái |
| 30 | Tê TTK DN15 | Chương V | 74 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chương V | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 29 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 79 | cái |
| DI | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 2,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 3,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,97 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,57 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,57 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 67 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V | 37 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y thu PVC D110-60 | Chương V | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chương V | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 174 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 110 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 43 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chương V | 39 | cái |
| 20 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chương V | 39 | cái |
| 21 | Si phong uPVC D90 | Chương V | 46 | cái |
| 22 | Si phong uPVC D60 | Chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D125 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 43 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 122 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 138 | cái |
| 28 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 | Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75 | Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-48 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V | 31 | cái |
| 32 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| 33 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 34 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V | 74 | cái |
| 35 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V | 79 | cái |
| 36 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 37 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chương V | 14 | cái |
| 38 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 67 | cái |
| 40 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 46 | cái |
| 41 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 56 | cái |
| 43 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 46 | cái |
| DJ | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn + vòi rửa | Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn loại trẻ em + vòi rửa | Chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường + vòi rửa | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT1300x800 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi KT500x800 | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi KT450x600 | Chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V | 20 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 33 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 11 | bộ |
| 16 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 39 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 17 | bộ |
| DK | HẠNG MỤC: BỂ PCCC + TRẠM BƠM (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC) | |||
| DL | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V | 4,706 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 0,181 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,016 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V | 1,215 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,109 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 2,286 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,224 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V | 77,841 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V | 44,175 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V | 7,9 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V | 25,7 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V | 6,112 | m2 |
| 18 | Sika top Seal 107 | Chương V | 81,993 | kg |
| 19 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 27,331 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,331 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chương V | 16,454 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, | Chương V | 20,26 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 77,841 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 83,887 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung thép hộp (Đã bao gồm phụ kiện , sơn hoàn thiện và lắp đặt) | Chương V | 3,08 | m2 |
| 26 | Cửa khung lưới thép (sơn hoàn thiện và lắp đặt) | Chương V | 1,17 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền , M100, đá 1x2 | Chương V | 1,298 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT500x500 | Chương V | 13,291 | m2 |
| DM | THOÁT MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,033 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V | 1 | cái |
| DN | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc cừ Larsen IV | Chương V | 1.897,767 | kg |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy ; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I | Chương V | 5,34 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V | 5,34 | 100m |
| DO | Bể PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 7,839 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V | 1,747 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V | 16,794 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x6, | Chương V | 5,304 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 3,949 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, , M250, đá 1x2, | Chương V | 16,146 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,164 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,348 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,445 | tấn |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, , M250, đá 1x2, | Chương V | 10,993 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2, | Chương V | 11,592 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,167 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,474 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,005 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,769 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,112 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,46 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,014 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,553 | tấn |
| 20 | Sika top Seal 107 | Chương V | 594,852 | kg |
| 21 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 99,142 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 53,656 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 53,656 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V | 45,486 | m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện thang inox | Chương V | 0,008 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thang inox | Chương V | 0,008 | tấn |
| 27 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V | 58,24 | m |
| 28 | Sản xuất. lắp dựng cửa bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 53,656 | m2 |
| 30 | Ngâm nước bảo dưỡng bể | Chương V | 82,828 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,611 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 1,304 | 100m3 |
| DP | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC) | |||
| DQ | PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 | Chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PR-PVC (4x35)mm2 | Chương V | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Chương V | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 105 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 115 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 1,05 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 1,2 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V | 0,9 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 1,05 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V | 10 | m |
| 18 | Măng sông D32 | Chương V | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Cáp đồng 1x35mm2 | Chương V | 20 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 21 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | Cái |
| DR | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt | (Q=6,4m3/h; H= 30m; 220V-1,5HP; DH/X: 34/34) | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 0,46 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 1,1 | 100m |
| 6 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 1,56 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Van phao cơ DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van phao chống cạn | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong PPR D32x1" | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Kép TTK D32 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Crephin DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,8 | 100 m |
| DS | CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện KT400x300x200 | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 45 | m |
| 12 | Măng sông D20 | Chương V | 15 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | Chương V | 1 | cái |
| DT | PHẦN THOÁT NƯỚC TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác D65 | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai ôm D75 | Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Nở rút M6 | Chương V | 12 | Cái |
| DU | HẠNG MỤC: PHẦN PHỤ TRỢ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC) | |||
| DV | CỔNG - TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cột | Chương V | 37,469 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 9,367 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -kim loại | Chương V | 13 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 0,141 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 9,367 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 93,672 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 13 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cột | Chương V | 529,826 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 132,457 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -kim loại | Chương V | 80,01 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 1,987 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 132,457 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.324,566 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 80,01 | 1m2 |
| DW | XÂY TƯỜNG RÀO HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 2,675 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, | Chương V | 0,299 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,024 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 0,892 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 0,302 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Chương V | 0,812 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 29,025 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V | 9,096 | m2 |
| 10 | Kẻ chỉ âm | Chương V | 17,28 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 38,121 | m2 |
| DX | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V | 3 | gốc |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1.166,41 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 34,992 | m3 |
| 5 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 165,01 | m2 |
| 6 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | Chương V | 16,501 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 6,6 | m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 1.194,91 | m2 |
| DY | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, | Chương V | 1,671 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | Chương V | 6,32 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 24,548 | m2 |
| DZ | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -kim loại | Chương V | 43,931 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 43,931 | 1m2 |
| EA | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -xà dầm, trần | Chương V | 14,334 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt -tường, trụ, cột | Chương V | 44,051 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 18,879 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 14,112 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 0,565 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,283 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,596 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,32 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 27,61 | m2 |
| 10 | Sika top Seal 107 | Chương V | 42,336 | kg |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V | 14,112 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,112 | m2 |
| EB | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 10,37 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,933 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,491 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2, | Chương V | 13,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V | 14,95 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 6,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,76 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 81,8 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, | Chương V | 27,39 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 4,59 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V | 1,048 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 90 | 1cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 102 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V | 12,24 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 12,24 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 102 | 1cấu kiện |
| EC | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| ED | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VĂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,51 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V | 1 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Chương V | 64 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V | 64 | m |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đen D100/25 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,66 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Chương V | 1 | 100m |
| 28 | Đai treo, giữ ống D65 | Chương V | 8 | cái |
| 29 | Đai treo ống D80 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Giá đỡ ống V4 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước mồidung tích bằng100l | Chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 2 | 1 máy |
| 46 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1x10mm2 | Chương V | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cáp | Chương V | 120 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dây | Chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Chương V | 4 | Tủ |
| 53 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Chương V | 1 | Tủ |
| 54 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 4 | 1 bộ |
| 64 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V | 30 | bình |
| 65 | Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 11 | hộp |
| 66 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặtTrụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan >40cm | Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V | 0,5292 | m3 |
| 70 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V | 2 | 100m |
| 71 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 50 | m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 5 | m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 3,8475 | 1m3 |
| 74 | Đào xúc đất bằng máy- Cấp đất II | Chương V | 0,3463 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,3848 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 8,0292 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,3848 | 100m3 |
| 78 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V | 9,75 | m3 |
| 79 | Băng tan cuốn ống | Chương V | 200 | Cuộn |
| 80 | Đay cuốn ống | Chương V | 8 | Kg |
| 81 | Bulong+đai ốc M16 | Chương V | 300 | Bộ |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 100 | 1m2 |
| 83 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Chương V | 1 | T.gói |
| 84 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 85 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1 | cọc |
| 87 | Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 4,9 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 90 | Đế đầu báo | Chương V | 63 | bộ |
| 91 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V | 5 | bộ |
| 92 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V | 5 | 1 kênh |
| 93 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Chương V | 4 | hộp |
| 94 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 95 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 96 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 97 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 98 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chương V | 12 | m |
| 99 | Lắp đặt Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 917 | m |
| 101 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 917 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 103 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 0,25 | 100m |
| 104 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 67 | Cái |
| 105 | Tê PVC D20 | Chương V | 200 | Cái |
| 106 | Cút PVC D20 | Chương V | 300 | Cái |
| 107 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 500 | Cái |
| 108 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 1.000 | Cái |
| 109 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 176 | m |
| 113 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 173 | m |
| 114 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 17 | Cái |
| 115 | Tê PVC D20 | Chương V | 17 | Cái |
| 116 | Cút PVC D20 | Chương V | 34 | Cái |
| 117 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 90 | Cái |
| 118 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 180 | Cái |
| 119 | Ty ren D10 + bulong treo đèn | Chương V | 10 | Bộ |
| 120 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 121 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | Tủ |
| EE | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY ĐIỂM TRƯỜNG THÔN VỰC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 1,49 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V | 3,69 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D80mm | Chương V | 64 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D80 | Chương V | 2 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D80 | Chương V | 64 | m |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V | 14 | m |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D80mm | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D80 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D80 | Chương V | 34 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D80 | Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D80/65 | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đen D80/25 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 5,37 | 100m |
| 27 | Đai treo, giữ ống D65 | Chương V | 28 | cái |
| 28 | Đai treo ống D80 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Giá đỡ ống V4 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn mặt bích D80 | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc rác D80 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rọ hút D80 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước mồidung tích bằng100l | Chương V | 1 | bể |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 2 | 1 máy |
| 45 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1x10mm2 | Chương V | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cáp | Chương V | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dây | Chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Chương V | 14 | Tủ |
| 52 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Chương V | 1 | Tủ |
| 53 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 60 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | 1 bộ |
| 63 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V | 96 | bình |
| 64 | Lắp đặt Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 34 | hộp |
| 65 | Lắp đặtTrụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan >40cm | Chương V | 14 | 1 lỗ khoan |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V | 1,8522 | m3 |
| 68 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V | 7,38 | 100m |
| 69 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 17,5 | m2 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V | 18,45 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 14,8658 | 1m3 |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy- Cấp đất II | Chương V | 1,1893 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,338 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 21,1772 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 1,338 | 100m3 |
| 76 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, | Chương V | 14,75 | m3 |
| 77 | Lát gạch Terrazzo KT400x400 | Chương V | 17,5 | m2 |
| 78 | Băng tan cuốn ống | Chương V | 200 | Cuộn |
| 79 | Đay cuốn ống | Chương V | 8 | Kg |
| 80 | Bulong+đai ốc M16 | Chương V | 300 | Bộ |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 341 | 1m2 |
| 82 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 83 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1 | cọc |
| 85 | Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 14,5 | 10 đầu |
| 87 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 88 | Đế đầu báo | Chương V | 159 | bộ |
| 89 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V | 15 | bộ |
| 90 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V | 15 | 1 kênh |
| 91 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Chương V | 9 | hộp |
| 92 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 93 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 94 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 95 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 13,6 | 5 đèn |
| 96 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Chương V | 18 | m |
| 97 | Lắp đặt Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 7 | hộp |
| 98 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 2.762 | m |
| 99 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 2.762 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V | 58 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2 | Chương V | 26 | m |
| 103 | Lắp đặt ống ghen PVC D34 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 108 | m |
| 104 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 0,6 | 100m |
| 105 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 168 | Cái |
| 106 | Tê PVC D20 | Chương V | 200 | Cái |
| 107 | Cút PVC D20 | Chương V | 300 | Cái |
| 108 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 1.400 | Cái |
| 109 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 2.800 | Cái |
| 110 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 7 | 5 đèn |
| 111 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 627 | m |
| 114 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 627 | m |
| 115 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 120 | Cái |
| 116 | Tê PVC D20 | Chương V | 80 | Cái |
| 117 | Cút PVC D20 | Chương V | 160 | Cái |
| 118 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 310 | Cái |
| 119 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 620 | Cái |
| 120 | Ty ren D10 + bulong treo đèn | Chương V | 18 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | Tủ |
| EF | THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY THÔN VĂN | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện | H = 43m.c.n, Q = 12,5l/s. | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel | H = 43m.c.n, Q = 12,5l/s. | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V | 1 | cái |
| EG | THIẾT BỊ HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY THÔN VỰC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện | H = 51m.c.n, Q = 5l/s. | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel | H = 51m.c.n, Q = 5l/s. | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | cái |
| EH | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC ĐIỂM THÔN VỰC | |||
| EI | THIẾT BỊ LỚP HỌC XÂY MỚI KHU NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 1 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ; Kích thước: 1800 x 400 x 1200 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, hậu alu tấm dày 3mm màu vân gỗ. Tủ 3 tầng 21 ô, không cánh, không chỗ để dép để balo có gờ dán tên cá nhân trẻ. Kích thước tủ và số ô có thể điều chỉnh theo diện tích thực tế tại vị trí đặt tủ nhưng vẫn đảm bảo số m2 tủ được trang bị. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 2 | Giá để giày dép | Giá để giày dép; Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm); Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ; Kích thước: 2000 x 500 x 1200 mm;Vật liệu: Gỗ thông thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng alu tấm màu vân gỗ dày 3mm. Tủ 03 khoang: 02 khoang hai bên có 1 cánh mở bên trong chia 03 tầng để gối, chăn của trẻ; khoang giữa 04 cánh mở, bên trong chia 02 tầng, tầng trên để chiếu, tầng dưới 02 ô để chăn. Cánh tủ dùng tay nắm hợp kim nhôm và bản lề giảm chấn. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 4 | Bàn ghế vi tính giáo viên | Bàn ghế vi tính giáo viên;Bàn vi tính giáo viên; Kích thước: 1000 x 500 x 750 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, riêng hậu dày 8mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, có khoét lỗ luồn dây nguồn của CPU, máy in. Bàn có ray bàn phím, chỗ để CPU và máy in, có 02 ngăn kéo (có ray chạy) để tài liệu. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015; * Ghế ngồi bàn vi tính giáo viên; Kích thước: 400 x 400 x 450/750 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 5 | Bàn cho trẻ nhà trẻ | Bàn cho trẻ nhà trẻ; Kích thước: 900 x 480 x 450 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 15 | chiếc |
| 6 | Ghế cho trẻ nhà trẻ | Ghế cho trẻ nhà trẻ; Kích thước: R280 x S290 x C260/520 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 30 | chiếc |
| 7 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên; Kích thước: 900 x 480 x 550 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. . | 1 | chiếc |
| 8 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên; Kích thước: 320 x 320 x 350/700 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 9 | Tivi 65 inch kèm giá treo | Tivi 65 inch kèm giá treo; Loại Tivi: Tivi UHD; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels; Smart Tivi: Có; Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal Color; Tổng công suất loa: 20W; Số lượng loa: 2CH; Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2; Cổng HDMI: 3 x HDMI (Kèm giá treo tivi) | 1 | chiếc |
| 10 | Bảng quay 2 mặt | Bảng quay 2 mặt; Kích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mm; Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 11 | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động 1 | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động; Kích thước 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được thiết kế với 03 ngăn kéo ở dưới (có ray chạy), trên chia 3 khoang với khoang giữa chia 2 tầng. Chân các giá đều có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 12 | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động với đồ vật | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động với đồ vật; Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt chia 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 13 | Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan | Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan; Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 14 | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết; Kích thước: D1000 x S300 x C600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, gồm 03 khoang: 2 khoang ngoài chia 03 tầng, khoang giữa chia 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 15 | Giá đồ chơi góc văn học | Giá đồ chơi góc văn học; Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 16 | Giá đồ chơi góc nấu ăn | Giá đồ chơi góc gia nấu ăn; Kích thước: Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm; 02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình; Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 18 | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc; Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm;Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Giá 02 tầng, 06 ô. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 19 | Bộ góc nội thất gia đình | Bộ góc nội thất gia đình; (Gồm 01 kệ đồ, 01 ngôi nhà, 01 bộ bàn ghế con gấu, 1 giường búp bê); Kích thước: Ngôi nhà: 1000 x 800 x 1350 mm; Bàn chữ nhật: 600 x 400 x 450 mm; Ghế con gấu: 500 x 400 x 600 mm (2 chiếc); Tủ tường: 1150 x 300 x 1200 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm mô phỏng ngôi nhà nhỏ của bé, quây vách kín 3 mặt xung quanh, có cửa ra vào bên trong. Bộ bàn ghế congấu có 01 bàn chữ nhật và 2 ghế tạo hình con gấu; Tủ tường tạo hình bậc thang, với bậc 1 là ô tủ cánh mở tay khoét; bậc 2 có 2 tầng để đồ bên dưới ngăn tủ cánh mở tay khoét; bậc 3 tầng trên ngăn tủ cánh gỗ gương/mika mở, dưới cánh gỗ mở tay khoét. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 20 | Tủ đựng đồ cho cô giáo | Tủ đựng đồ cho cô giáo; Kích thước: 800 x 500 x 1200 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu Alu màu vân gỗ). Tủ gồm: phía trên: bên phải khoang cánh mở, bên trong có suốt treo quần áo; bên trái chia 3 ô 3 cánh mở có khóa. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 21 | Điều hoà nhiệt độ 24.000BTU | Điều hoà nhiệt độ; Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter; Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | chiếc |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTU | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa; Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | chiếc |
| 23 | Hộp thả hình | Hộp thả hình; Kích thước: 190 x 180 x 180 mm; Vật liệu: Được làm từ nguyên liệu gỗ tự nhiên, màu sắc bắt mắt đảm bảo an toàn. Hộp thả hình là hộp thả hình khối đa năng, có các mặt: thả hình khối cơ bản: tam giác, tròn, hình oval, hình thang, hình con giống, bánh răng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 5 | chiếc |
| 24 | Lồng hộp vuông | Lồng hộp vuông; Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên, sơn màu phủ bóng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 05 khối gỗ hình vuông có kích thước khác nhau có mặt khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao. Trên mỗi mặt hộp vuông có được in hình số đếm, khuôn hình khối (hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao) và tên tiếng anh của hình khối đó. Bộ đồ chơi kết hợp lồng ghép xếp chồng học to nhỏ thả hình khối học số. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 25 | Lồng hộp tròn | Lồng hộp tròn; Vật liệu: Được làm từ gỗ cao cấp, nước sơn an toàn, bề mặt nhẵn mịn và góc cạnh bo tròn đảm bảo an toàn. Gồm các hình khối tròn với nhiều màu sắc và kích thước được lồng vào nhau. Kích thước các khối và trụ được thiết kế vừa vặn, cho trẻ dễ dàng cầm nắm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 5 | Bộ |
| 26 | Bộ xâu hạt | Bộ xâu hạt; Vật liệu: Bằng gỗ, gồm các khối hình và dây để xâu các khối hình lại với nhau, các khối hình đạt tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 27 | Bộ xâu dây | Bộ xâu dây; Vật liệu: Bằng gỗ nhiều màu, Gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông, có lỗ luồn dây. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 28 | Bộ búa cọc | Bộ búa cọc; Vật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn cọc hình tròn, được thiết kế thông minh và ngộ nghĩnh có kích thước 180 x 180 x 110 (mm), cọc được tạo hình các chú thỏ với chiếc mũ đội đầu màu hồng và đôi tai dài kèm búa cọc; Trên bàn cọc có các củ cà rốt lớn màu cam với chùm là xanh ngắt được bố trí hài hòa, nhô ra từ các lỗ tròn trên bề mặt tấm bàn cọc tượng trưng cho khu vườn của bé.Bộ búa đập thỏ thông minh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 29 | Búa 3 bi 2 tầng | Búa 3 bi 2 tầng; Vật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ sản phẩm đồ chơi đập bóng thả hình hình trụ bao gồm một khối hình trụ, xung quanh khoét các lỗ nhỏ với nhiều hình dạng khác nhau. Bên mặt trên khối hình trụ có 3 lỗ hổng hình tròn dùng để đặt các quả bóng nhỏ. Các khối hình rời bao gồm các hình cơ bản: hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình thoi, hình thang...3 quả bóng nhỏ màu xanh lá cây, màu đỏ, màu vàng. 1 búa gỗ dùng để đập bóng. Đập bóng thả hình hình trụ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 30 | Các con kéo dây có khớp | Các con kéo dây có khớp; Vật liệu: Bằng gỗ loại dài, hình con cá Sấu, con cào cào được thiết kê có các khớp nối và dây kéo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | con |
| 31 | Bộ tháo lắp vòng | Bộ tháo lắp vòng; Vật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Khay gồm 3 cọc tương ứng 3 khối hình khác nhau để bé xếp chồng thành tháp hình khối khác nhau: Hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Bộ xếp chồng 3 cột. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 32 | Bộ xây dựng trên xe | Bộ xây dựng trên xe; Vật liệu: Gồm 35 chi tiết bằng gỗ: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác.Được lắp trên xe có KT (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 33 | Khối hình to | Khối hình to; Gồm 5 khối bằng gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 14 khối gồm hình vuông, chữ nhật, tam giác, hình trụ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 34 | Khối hình nhỏ | Khối hình nhỏ; Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 100 hình chia làm 6 màu khác nhau, có thể xếp thành nhiều hình khác nhau giúp phát triển khả năng tư duy, sự sáng tạo và khả năng quan sát của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 35 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ dụng cụ bác sỹ; Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 36 | Giường búp bê | Giường búp bê; Vật liệu: Gỗ tự nhiên đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 37 | Búp bê Bé trai | Búp bê Bé trai; Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 4 | con |
| 38 | Búp bê Bé gái | Búp bê Bé gái; Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 4 | con |
| 39 | Xắc xô to | Xắc xô to; Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 40 | Xắc xô nhỏ | Xắc xô nhỏ; Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | chiếc |
| 41 | Phách gõ | Phách gõ; Gồm 2 thanh bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | chiếc |
| 42 | Trống cơm | Trống cơm; Vật liệu: Nhựa cao cấp, Đường kính 120mm, chiều dài 350mm và có dây đeo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 5 | chiếc |
| 43 | Trống con | Trống con; Vật liệu: Gỗ, mặt trống bằng da, đường kính 180mm, có dùi trống bằng gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 10 | chiếc |
| 44 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Bộ đồ chơi nhà bếp; Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 máy xay sinh tố. Các chi tiết mô tả chính xác các thiết bị đồ dùng trong gia đình:bếp nấu, bếp nướng, máy xay sinh tố. giúp trẻ hình dung và thực hành các công việc gắn với các thiết bị trong gia đình. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 45 | Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em bé | Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em bé; Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. , đảm bảo an toàn, thẩm mỹ, gồm các chi tiết lắp ghép hình vuông, hình chữ nhật, hình các con thú và hình em bé. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon. có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 46 | Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhà | Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhà; Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình các ngôi nhà của bé với mái nhà màu xanh đỏ bắt mắt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 47 | Bộ đồ chơi sáng tạo | Bộ đồ chơi sáng tạo; Vật liệu: Bộ xếp hình lego 72 chi tiết bằng xốp ép cao cấp, an toàn tuyệt đối, không mùi không dị ứng da trẻ em, nhẹ, không thấm nước, vệ sinh dễ dàng, nhiều màu sắc bắt mắt. Kích thước các chi tiết: 18x9x5,5 cm, 13,5m x 9 x 5,5 cm, 9x9x5,5 cm, 18 x 4 x 5,5 cm, 13,5 x 4 x 5,5 cm, 9 x 4,5 x 5,5 cm. Sản phẩm tạo ra sự mới lạ, hấp dẫn cho trẻ kể cả phụ huynh, giúp trẻ tăng khẳng năng sang tạo, trí tưởng tượng, thẩm mỹ thông qua hoạt động láp ráp xếp hình khối, khuyến khích giao tiếp bạn bè, thế giới bên ngoài,giúp bé mở rộng năng lực quan sát, giúp bé rèn luyện đôi tay khéo léo.Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 48 | Bộ lắp ghép tam giác | Bộ lắp ghép tam giác; Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 49 | Bộ đồ chơi xếp hình Bigblock | Bộ đồ chơi xếp hình Bigblock; Vật liệu: Nhựa PE cao cấp, gồm 78 chi tiết trong đó có 17 loại chi tiết có kích cỡ 27 x 7 x 14 cm, 14 x 14 x 14 cm, 14 x 12 x 14 cm, 7 x 7 x 14 cm, 7 x 7 x 17 cm, 6 x 6 x 14 cm và hình dáng khác nhau như hình trụ, hình vuông, hình tròn…trẻ có cơ hội phát huy trí thông minh, kỹ năng khéo léo của đôi tay, sự tinh anh của đôi mắt để có thể lắp ghép các mô hình theo mẫu hoặc sáng tạo ra mô hình mới của riêng mình. Sản phẩm cũng góp phần vào quá trình hình thành tính kiên trì, bền bỉ, sự tập trung cao độ của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Bộ |
| 50 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Bộ dụng cụ âm nhạc; Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| EJ | THIẾT BỊ LỚP HỌC MẪU GIÁO | |||
| 1 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 1 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ; Kích thước: 1800 x 400 x 1200 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, hậu alu tấm dày 3mm màu vân gỗ. Tủ 3 tầng 21 ô, không cánh, không chỗ để dép để balo có gờ dán tên cá nhân trẻ. Kích thước tủ và số ô có thể điều chỉnh theo diện tích thực tế tại vị trí đặt tủ nhưng vẫn đảm bảo số m2 tủ được trang bị. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | chiếc |
| 2 | Giá để giày dép | Giá để giày dép; Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm); Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | chiếc |
| 3 | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ; Kích thước: 2000 x 500 x 1200 mm; Vật liệu: Gỗ thông thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng alu tấm màu vân gỗ dày 3mm. Tủ 03 khoang: 02 khoang hai bên có 1 cánh mở bên trong chia 03 tầng để gối, chăn của trẻ; khoang giữa 04 cánh mở, bên trong chia 02 tầng, tầng trên để chiếu, tầng dưới 02 ô để chăn. Cánh tủ dùng tay nắm hợp kim nhôm và bản lề giảm chấn. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | chiếc |
| 4 | Bàn ghế vi tính giáo viên | Bàn ghế vi tính giáo viên; * Bàn vi tính giáo viên: Kích thước: 1000 x 500 x 750 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, riêng hậu dày 8mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, có khoét lỗ luồn dây nguồn của CPU, máy in. Bàn có ray bàn phím, chỗ để CPU và máy in, có 02 ngăn kéo (có ray chạy) để tài liệu. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.* Ghế ngồi bàn vi tính giáo viên: Kích thước: 400 x 400 x 450/750 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 5 | Bàn cho trẻ mẫu giáo | Bàn cho trẻ mẫu giáo: Kích thước: 900 x 480 x 500 mm;Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 60 | chiếc |
| 6 | Ghế cho trẻ mẫu giáo | Ghế cho trẻ mẫu giáo: Kích thước: R280 x S290 x C280/560 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 120 | chiếc |
| 7 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên: Kích thước: 900 x 480 x 550 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | chiếc |
| 8 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên: Kích thước: 320 x 320 x 350/700 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | chiếc |
| 9 | Tivi 65 inch kèm giá treo | Tivi 65 inch kèm giá treo: Loại Tivi: Tivi UHD; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels; Smart Tivi: Có; Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal Color; Tổng công suất loa: 20W; Số lượng loa: 2CH; Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2; Cổng HDMI: 3 x HDMI (Kèm giá treo tivi) | 3 | chiếc |
| 10 | Bảng quay 2 mặt | Bảng quay 2 mặt: Kích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mm; Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | chiếc |
| 11 | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động: Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá có hậu, chia 3 tầng: tầng dưới cùng 03 ngăn kéo (có ray chạy); 2 tầng trên mỗi tầng chia 3 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | chiếc |
| 12 | Giá để đồ chơi và học liệu góc học toán | Giá để đồ chơi và học liệu góc học toán: Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, gồm 03 khoang, 02 khoang 2 bên chia 3 tầng, khoang giữa 02 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | chiếc |
| 13 | Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học | Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học: Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | chiếc |
| 14 | Giá đồ chơi góc nấu ăn | Giá đồ chơi góc nấu ăn: Kích thước: Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm; 02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 15 | Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàng 1 | Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàng: Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, hai bên hồi giá có khoét lỗ tay cầm. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | chiếc |
| 16 | Giá đồ chơi góc xây dựng | Giá đồ chơi góc xây dựng: Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu,chia 02 khoang mỗi khoang 03 tầng (Hậu có thể ốp alu vân gỗ nếu có yêu cầu). Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | chiếc |
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình 1 | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình: Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. 3 tầng, có hậu, hai bên hồi có khoét lỗ tay cầm, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | chiếc |
| 18 | Giá đồ chơi và học liệu góc bác sỹ | Giá đồ chơi và học liệu góc bác sỹ: Kích thước: 800 x 300 x 900 mm; Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế dạng tủ kệ, bên trái là tủ 3 tầng 3 cánh mở, trên tạo hình mái nhà chữ thập có thể cất giữ thuốc, đồ dùng đồ chơi dụng cụ bác sỹ, bên phải là kệ chia thành3 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | chiếc |
| 19 | Tủ đựng đồ cho cô giáo | Tủ đựng đồ cho cô giáo: Kích thước: 800 x 500 x 1200 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu Alu màu vân gỗ). Tủ gồm: phía trên: bên phải khoang cánh mở, bên trong có suốt treo quần áo; bên trái chia 3 ô 3 cánh mở có khóa. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | chiếc |
| 20 | Điều hoà nhiệt độ 24.000BTU | Điều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 6 | chiếc |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTU | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 6 | chiếc |
| 22 | Đồ chơi Bowling | Đồ chơi Bowling: Vật liệu: Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 15 | Bộ |
| 23 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Bộ lắp ráp kỹ thuật: Vật liệu: gỗ. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ bulong, ốc vít, clê, búa, bàn êtô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 24 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | Bộ xếp hình xây dựng: Vật liệu: Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật,2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X,4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 12 | Bộ |
| 25 | Bộ luồn hạt | Bộ luồn hạt: Luồn hạt hình phi thuyền: gồm 4 khung thép đường kính 4mm, được uốn thành hình phi thuyền mô tả phi thuyền khám phá của Colompus, được lắp vào đế gỗ, có các hạtbằng gỗ có khối hình khác nhau, sơn mầu khác nhau được luồn vào khung sắt dùng cho trẻ luyện tay. Kích thước hình khối của bộ luồn hạt(400x150x300)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 15 | Bộ |
| 26 | Bộ lắp ghép | Bộ lắp ghép: Bằng gỗ khối hình chữ X, gồm 16 khối, các khối được sơn màu. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 27 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Đồ chơi các phương tiện giao thông: Vật liệu: Bằng gỗ, gồm có 6 loại phương tiện giao thông là xe con, xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe tải, xe chở xăng, xe buýt. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN. | 6 | Bộ |
| 28 | Bộ lắp ráp xe lửa | Bộ lắp ráp xe lửa: Vật liệu: Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu bằng gỗ có bánh xe bằng nhựa, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 29 | Cân chia vạch | Cân chia vạch: Vật liệu: Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | chiếc |
| 30 | Nam châm thẳng | Nam châm thẳng: Loại thẳng, thông dụng được chia làm 2 đầu Nam - Bắc tương ứng với 2 màu Xanh - Đỏ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 9 | chiếc |
| 31 | Ghép nút lớn | Ghép nút lớn: Vật liệu: Nhựa màu cao cấp, 164 chi tiết. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 15 | Bộ |
| 32 | Bộ ghép hình hoa | Bộ ghép hình hoa: Vật liệu: Bằng nhựa màu. Gồm 135 chi tiết, nhiều màu, các chi tiết hình hoa và các thanh liên kết có thể ghép lẫn đa chiều với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 15 | Bộ |
| 33 | Bảng chun học toán | Bảng chun học toán: Vật liệu: Bảng bằng nhựa, Kích thước: 200x200(mm), trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 15 | Bộ |
| 34 | Đồng hồ học số, học hình | Đồng hồ học số, học hình:Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm các khối hình khác nhau tương ứng với một giờ có số, trẻ có thể nhấc ra và đặt vào đúng vị trí. Giúp bé làm quen với hình khối, màu sắc, nhận biết các số và tập xem giờ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | chiếc |
| 35 | Bàn tính học đếm | Bàn tính học đếm: Vật liệu: gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | chiếc |
| 36 | Bộ hình khối | Bộ hình khối: Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 4 khối hình học: chữ nhật, vuông, tròn, tam giác với các kích thước cao thấp khác nhau, màu sắc khác nhau giúp trẻ phân biệt các khối hình học, màu sắc, cao – thấp và rèn luyện khả năng sắp xếp đúng vị trí. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 15 | Bộ |
| 37 | Bộ nhận biết hình phẳng | Bộ nhận biết hình phẳng: Vật liệu: Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 5 hình cơ bản có núm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 120 | Túi |
| 38 | Bộ que tính | Bộ que tính: Vật liệu: Gỗ cao cấp, sơn an toàn, gồm 4 bộ que tính, mỗi bộ có 13 que và 2 bộ chữ số, 1 bộ các phép tính đựng trong hộp có kích thước 230 x 150 x 20 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 120 | Bộ |
| 39 | Bộ đồ chơi gia đình | Bộ đồ chơi gia đình: Gồm: Bộ thiết bị phòng tắm, Bộ thiết bị phòng khách, Bộ thiết bị phòng bếp, Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ, ộ tiết bị phòng ngủ con,bộ thiết bị phòng ăn. Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, sơn màu, mô phỏng các thiết bị nội thất gia đình giúp trẻ hình dung, phân biệt và làm quen với các thiết. Bộ thiết bị phòng tắm: Gồm có 05 chi tiết như bồn tắm, bồn rửa mặt, bệ wc..; Bộ thiết bị phòng khách: gồm 09 chi tiết: bàn, ghế, đèn, tủ, kệ tivi...; Bộ thiết bị phòng bếp: gồm 07 chi tiết: tủ, kệ bếp...; Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ: gồm 8 chi tiết như giường, đèn, tủ...; Bộ tiết bị phòng ngủ con: gồm 8 chi tiết như bàn, ghế, đèn, giường...; bộ thiết bị phòng ăn: gồm 8 chi tiết bàn ghế, tủ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 40 | Giường búp bê | Giường búp bê: Vật liệu: Gỗ tự nhiên đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có đệm, kích thước khoảng (500x350x50)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 41 | Búp bê Bé trai | Búp bê Bé trai: Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 6 | con |
| 42 | Búp bê Bé gái | Búp bê Bé gái: Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 6 | con |
| 43 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Bộ đồ chơi nấu ăn: Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 44 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ dụng cụ bác sỹ: Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 45 | Gạch xây dựng | Gạch xây dựng: Vật liệu: bằng Gỗ cao su, sơn màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên kích thước (140x70x35)mm và 9 viên gạch nửa kích thước (70x70x35)mm, khoan thủng lỗ. Kèm bộ dụng cụ xây dựng gồm: thước, bay, dao xây kích thước phù hợp với trẻ. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu, được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN. | 6 | thùng |
| 46 | Bộ xếp hình xây dựng | Bộ xếp hình xây dựng: Vật liệu: Bằng gỗ, sơn màu gồm 44 chi tiết, kích thước các chi tiết đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy gồm các khối: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối nửa trụ. Đặt trong hộp có KT (265x265x55)mm, có giấy hướng dẫn xếp hình đi kèm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 47 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp: Gồm: Phách gỗ, song loan, xắc xô đường kính 180(mm), trống cơm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 36 | Chiếc |
| 48 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông: Vật liệu: gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 9 | Bộ |
| 49 | Bộ xếp hình trên xe | Bộ xếp hình trên xe: Vật liệu: Gồm 25 Chi tiết bằng gỗ, Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ, được xếp trên xe hình xe Jeep có dây kéo, được xếp vào thùng xe có KT (250x180x70). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 18 | Bộ |
| 50 | Bộ xếp hình lăng Bác | Bộ xếp hình lăng Bác: Vật liệu: Bằng gỗ,gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton kích thước (410x380x70) mm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 51 | Cân thăng bằng | Cân thăng bằng: Vật liệu: Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 52 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình: Vật liệu: Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, clê, búa, cưa, kìm thước đo góc. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 53 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Đồng hồ học đếm 2 mặt: Kích thước: 300 x 300(mm). Vật liệu: Gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 54 | Đồng hồ lắp ráp | Đồng hồ lắp ráp: Bằng gỗ, gồm 5 thanh, in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau trên mộtkhối hình có bánh xe và 2 kim đồng hồ có thể di chuyển được thời gian. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 9 | chiếc |
| 55 | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình | Bộ đồ chơi thiết bị gia đình: (Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 01 bếp nướng + 01 bộ dụng cụ lau nhà); Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Các chi tiết có màu sắc và hình dáng khác nhau mô phỏng các thiết bị hàng ngày sử dụng trong gia đình để trẻ làm tập làm quen và nhận biết các dụng cụ đó.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 56 | Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em bé | Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em bé: Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. , đảm bảo an toàn, thẩm mỹ, gồm các chi tiết lắp ghép hình vuông, hình chữ nhật, hình các con thú và hình em bé. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon. có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 57 | Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhà | Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhà: Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình các ngôi nhà của bé với mái nhà màu xanh đỏ bắt mắt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 58 | Bộ đồ chơi sáng tạo | Bộ đồ chơi sáng tạo: Vật liệu: Bộ xếp hình lego 72 chi tiết bằng xốp ép cao cấp, an toàn tuyệt đối, không mùi không dị ứng da trẻ em, nhẹ, không thấm nước, vệ sinh dễ dàng, nhiều màu sắc bắt mắt. Kích thước các chi tiết: 18x9x5,5 cm, 13,5m x 9 x 5,5 cm, 9x9x5,5 cm, 18 x 4 x 5,5 cm, 13,5 x 4 x 5,5 cm, 9 x 4,5 x 5,5 cm. Sản phẩm tạo ra sự mới lạ, hấp dẫn cho trẻ kể cả phụ huynh, giúp trẻ tăng khẳng năng sang tạo, trí tưởng tượng, thẩm mỹ thông qua hoạt động láp ráp xếp hình khối, khuyến khích giao tiếp bạn bè, thế giới bên ngoài,giúp bé mở rộng năng lực quan sát, giúp bé rèn luyện đôi tay khéo léo.Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 59 | Bộ đồ chơi xếp hình Bigblock | Bộ đồ chơi xếp hình Bigblock: Vật liệu: Nhựa PE cao cấp, gồm 78 chi tiết trong đó có 17 loại chi tiết có kích cỡ 27 x 7 x 14 cm, 14 x 14 x 14 cm, 14 x 12 x 14 cm, 7 x 7 x 14 cm, 7 x 7 x 17 cm, 6 x 6 x 14 cm và hình dáng khác nhau như hình trụ, hình vuông, hình tròn…trẻ có cơ hội phát huy trí thông minh, kỹ năng khéo léo của đôi tay, sự tinh anh của đôi mắt để có thể lắp ghép các mô hình theo mẫu hoặc sáng tạo ra mô hình mới của riêng mình. Sản phẩm cũng góp phần vào quá trình hình thành tính kiên trì, bền bỉ, sự tập trung cao độ của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 3 | Bộ |
| 60 | Bộ lắp ghép tam giác | Bộ lắp ghép tam giác: Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 61 | Bộ đồ chơi góc bán hàng | Bộ đồ chơi góc bán hàng: Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Sản phẩm gồm 1 quầy siêu thị to + 1 xe đẩy siêu thị to và các chi tiết mô phỏng các loại đồ thiết yếu của siêu thị mini thu nhỏ: như thực phẩm, đồ tiêu dùng, máy tính tiền, máy quẹt thẻ. Máy quẹt thẻ sử dụng pin (độ bền cao) & kèm âm thanh vui nhộn tạo trải nghiệm chân thật cho các bé khi chơi. Kích thước quầy siêu thị: Quầy cao 82cm x 48 x 41 cm; Kích thước xe đẩy cao 40.5cm x 33 x 20 cm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 62 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Bộ dụng cụ âm nhạc: Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| EK | THIẾT BỊ LỚP HỌC BỔ SUNG CHO LỚP CŨ | |||
| 1 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 2 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ: Kích thước: 1500 x 300 x 1270 (mm); Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu bằng tấm alu vân gỗ dày 3mm). Tủ 24 ô để đựng ba lô, tư trang của trẻ, cánh mở tay khoét. Chân có bánh xe di chuyển. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Kích thước tủ và số ô có thể điều chỉnh theo diện tích thực tế tại vị trí đặt tủ. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 18 | chiếc |
| 2 | Bàn ghế vi tính giáo viên | Bàn ghế vi tính giáo viên:Bàn vi tính giáo viên: Kích thước: 1000 x 500 x 750 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, riêng hậu dày 8mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, có khoét lỗ luồn dây nguồn của CPU, máy in. Bàn có ray bàn phím, chỗ để CPU và máy in, có 02 ngăn kéo (có ray chạy) để tài liệu. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.* Ghế ngồi bàn vi tính giáo viên; Kích thước: 400 x 400 x 450/750 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 3 | Bàn cho trẻ mẫu giáo | Bàn cho trẻ mẫu giáo: Kích thước: 900 x 480 x 500 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 120 | chiếc |
| 4 | Ghế cho trẻ mẫu giáo | Ghế cho trẻ mẫu giáo: Kích thước: R280 x S290 x C280/560 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 240 | chiếc |
| 5 | Bàn giáo viên | Bàn giáo viên: Kích thước: 900 x 480 x 550 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Chiếc |
| 6 | Ghế giáo viên | Ghế giáo viên: Kích thước: 320 x 320 x 350/700 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 8575:2010, có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu, sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 12 | Chiếc |
| 7 | Bảng quay 2 mặt | Bảng quay 2 mặt: Kích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mm; Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | Chiếc |
| 8 | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động 1 | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động: Kích thước 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được thiết kế với 03 ngăn kéo ở dưới (có ray chạy), trên chia 3 khoang với khoang giữa chia 2 tầng. Chân các giá đều có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 9 | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá: Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt 2 tầng, tầng dưới 03 ô, tầng trên 02 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 10 | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động với đồ vật | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động với đồ vật: Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt chia 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 11 | Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan | Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan: Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 12 | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết: Kích thước: D1000 x S300 x C600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, gồm 03 khoang: 2 khoang ngoài chia 03 tầng, khoang giữa chia 2 tầng. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 13 | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình: Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 14 | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc: Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Giá 02 tầng, 06 ô. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 15 | Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàng | Giá góc bán hàng: (Bộ sản phẩm gồm 01 quầy L + 01 kệ trưng bày); Kích thước Quầy L: (900 x 300 x 1200) + (900 x 400 x 1200) mm; Kệ trưng bày: 900 x 300 x 1000 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Quầy L gồm 02 khối ghép: khối 1 tạo hình chữ L 2 mặt để thông không hầu gồm 2 khoang, 1 khoang 3 tầng trên tạo hình mái nhà, khoang 2 tầng; khối còn lại chia 2 tầng với 3 đợt lượn cong, một nửa có gắn tấm chắn khoét lỗ để trẻ đứng bán hàng. Kệ trưng bày chia các ô đợt khác nhau để trẻ trưng bày các sản phẩm chủ điểm bán hàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 7 | Chiếc |
| 16 | Giá để đồ chơi và học liệu góc xây dựng | Giá góc xây dựng: Kích thước: 1200 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm.. Giá gồm 4 khoang, trong đó 02 khoang chia 2 tầng xen kẽ với 2 khoang không chia tầng; trên có thành với các khung nan dọc ở mặt trước và sau giá. Khối mái nhà chia 2 tầng 6 ô, trên tạo hình mái nhà. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 7 | Chiếc |
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu góc học tập | Giá để đồ chơi và học liệu góc học tập: Kích thước: D1000 x S300 x C800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm (hậu Gỗ thông 15mm), chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 18 | Giá để đồ chơi và học liệu góc thực hành cuộc sống | Giá để đồ chơi và học liệu góc thực hành cuộc sống: Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, hai bên hồi giá có khoét lỗ tay cầm. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Chiếc |
| 19 | Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học (lớp NT) | Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học (lớp NT): Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dốc có gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học (lớp MG) | Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học (lớp MG): Kích thước: 1200 x 400 x 820 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dựng sách, gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Chiếc |
| 21 | Giá để đồ chơi và học liệu góc bác sỹ | Giá để đồ chơi và học liệu góc bác sỹ: Kích thước: 800 x 300 x 900 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bên phải chia kệ 3 tầng, bên trái tủ 03 ngăn cánh mở. Chân có bánh xe giúp vận chuyển và di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 22 | Giá đồ chơi góc gia đình cho MG lớn và nhỡ | Giá đồ chơi góc gia đình cho MG lớn và nhỡ: Kích thước: Khối 1: 400 x 300 x 900; Khối 2, 3, 4, 5: 400 x 300 x 550 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm gồm 05 chi tiết, là mô hình mô phỏng các thiết bị quen thuộc trong gia đình như tủ lạnh, máy giặt, bồn rửa bát, bếp gas, kệ để đồ để bé làm quen, phân biệt các thiết bị sử dụng hàng ngày, bên trong đều là ô tủ, có hoặc không đợt để cất đồ dùng, đồ chơi. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 23 | Bộ góc nội thất gia đình cho lớp MG bé | Bộ góc nội thất gia đình cho lớp MG bé: (Gồm 01 tủ tường và 01 bộ bàn phấn, 01 bộ bàn ghế con gấu, 1 giường búp bê); Kích thước: Tủ tường: 500 x 300 x 900 mm; Bàn phấn: 600 x 300 x 500 mm + ghế 200 x 230 mm; Bàn chữ nhật: 600 x 400 x 450 mm; Ghế con gấu: 500 x 400 x 600 mm (2 chiếc); Giường búp bê: 600 x 400 x 400 (1 chiếc); Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Tủ tường 2 cánh mở, bên trong chia ô đợt, chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Bàn phấn có gắn gương và kèm 01 ghế tròn. Bộ bàn ghế con gấu có 01 bàn chữ nhật và 2 ghế tạo hình con gấu; giường búp bê tạo kiểu cách điệu phù hợp với trẻ mầm non. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 24 | Bộ góc nội thất gia đình cho lớp NT | Bộ góc nội thất gia đình cho lớp NT: (Gồm 01 kệ đồ, 01 ngôi nhà, 01 bộ bàn ghế con gấu, 1 giường búp bê); Kích thước: Ngôi nhà: 1000 x 800 x 1350 mm; Bàn chữ nhật: 600 x 400 x 450 mm; Ghế con gấu: 500 x 400 x 600 mm (2 chiếc); Tủ tường: 1150 x 300 x 1200 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm mô phỏng ngôi nhà nhỏ của bé, quây vách kín 3 mặt xung quanh, có cửa ra vào bên trong. Bộ bàn ghế congấu có 01 bàn chữ nhật và 2 ghế tạo hình con gấu; Tủ tường tạo hình bậc thang, với bậc 1 là ô tủ cánh mở tay khoét; bậc 2 có 2 tầng để đồ bên dưới ngăn tủ cánh mở tay khoét; bậc 3 tầng trên ngăn tủ cánh gỗ gương/mika mở, dưới cánh gỗ mở tay khoét. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 25 | Bảng tương tác | Bảng tương tác: Công nghệ: Cảm biến hồng ngoại đa điểm; Cân chỉnh: 04 điểm; Điểm cảm ứng: 10 điểm; tốc độ con trỏ: 180 điểm/giây; Tốc độ xử lý tín hiệu đầu vào: 12m/giây; Độ chính xác: ≤ 0.1mm; Độ phân giải cảm ứng: 32768 *32768; Nhiệt độ hoạt động: -20 °C đến + 60 °C; Độ ẩm hoạt động: 10 %- 90%; Tốc độ quét: 16 ms trong lần chạm đầu tiên,8ms cho những lần chạm tiếp theo. Tuyền dữ liệu: Dây cáp USB. Nguồn điện: Nguồn điện USB nhỏ hơn 5V/100 mA. Kích thước bảng: 93 inch (2059mm * 1259mm). Kích thước tương tác: 90 inch (1974mm *1174mm). Tỷ lệ khung hình: 16:10. Hệ điều hành tương thích: Linux/Mac/Win 7 - Win 10. Kết cấu bề mặt: Khung hợp kim nhôm với mặt sau bằng kim loại mạ kẽm. Hỗ trợ đa kết nối bảng trắng, viết, vẽ, các hoạt động, chơi video, audio, …chia sẻ tài nguyên. Tương tác không cần bút cảm ứng hồng ngoại, sử dụng ngón tay hoặc bất kì đối tượng nào với bề mặt nhẵn, thay vì dùng chuột để di chuyển hoặc click, chức năng kéo thả và click phải chuột. Chức năng: Cử chỉ, ghi phát, Vẽ/ Viết, ghi hình, phóng đại, mặt nạ, ghi âm, lưu, phát lại, in, gửi mail, hỗ trợ đánh dấu và chỉnh sửa trên phần mềm office, hỗ trợ nhiều định dạng file audio khác nhau; nhận dạng hình ảnh và chữ viết thông minh, sửa lỗi chính tả tiếng Anh, bàn phím ảo, chức năng chỉnh sửa ảnh online, chức năng tìm kiếm, có thể thay thế chuột hoàn toàn, hỗ trợ các tính năng nhấn đúp, nhấp chuột phải, chức năng xuất file: Các nội dung trình chiếu có thể được xuất ra nhiều định dạng khác nhau: JPG, PDF, ETNG, ETNT, IWB …Nguồn tài liệu thư viện phong phú có sẵn trong phần mềm, có thể thêm hoặc xóa bớt dữ liệu. Công cụ: Vẽ tranh, đồng hồ, máy tính, tìm kiếm từ, trình duyệt Web…..Phần mềm có phần hướng dẫn sử dụng chi tiết trong phần "trợ giúp": với phần hướng dẫn cụ thể bằng nhiều ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt về sử dụng từng công cụ cụ thể trong phần mềm, rất tiện cho người sử dụng. Kết hợp với hệ thống trắc nghiệm không dây hỗ trợ viết vẽ trực tuyến từ xa của hãng thành phòng học tương tác. | 3 | chiếc |
| 26 | Máy chiếu gần | Máy chiếu gần: Máy chiếu Công nghệ: 3LCD; Cường độ sáng: 3.300 ANSI Lumens; Độ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel; Độ tương phản: 15.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ ECO); Kích thước hiển thị: 1.5-2,5 m; Khung hình chiếu: 50 - 100 inches; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Độ thu phóng: 1,4x ;Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, VGA, USB, Audio, RCALoa: ≥ 10W; Nguồn điện: 100– 240V AC; 50Hz | 3 | chiếc |
| 27 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần và bảng tương tác thông minh | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần và bảng tương tác thông minh: Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần; Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu gần: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt ( không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao); Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác; Giá treo bảng tương tác bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm cả công lắp đặt và vật tư phụ kiện đi kèm. | 3 | Bộ |
| 28 | Điều hoà nhiệt độ 24.000BTU | Điều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter; Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 5 | Chiếc |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTU | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 5 | Bộ |
| 30 | Đồ chơi đồ dùng ăn uống | Đồ chơi đồ dùng ăn uống: Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 15 | Bộ |
| 31 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Bộ lắp ráp kỹ thuật: Vật liệu: gỗ. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ bulong, ốc vít, clê, búa, bàn êtô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 32 | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết | Bộ xếp hình xây dựng 51 chi tiết: Vật liệu: Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật, 2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X,4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp gỗ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 12 | Bộ |
| 33 | Bộ xếp hình xây dựng | Bộ xếp hình xây dựng: Vật liệu: Bằng gỗ, sơn màu gồm 44 chi tiết, kích thước các chi tiết đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy gồm các khối: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối nửa trụ. Đặt trong hộp có KT (265x265x55)mm, có giấy hướng dẫn xếp hình đi kèm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 12 | Bộ |
| 34 | Bộ đồ chơi góc thiên nhiên | Bộ đồ chơi góc thiên nhiên: Vật liệu: toàn bộ làm bằng nhựa composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng. Một bộ cógồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình vườn thú thu nhỏ có cây cối, hoa lá, các con thú, cầu trượt và em bé. Sản phẩm giúp trẻ phát triển tư duy sáng tạo trong lắp ghép và giúp trẻ nhận biết được các con vật, giúp trẻ hòa đồn với và yêu thiên nhiên. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 15 | Bộ |
| 35 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Bộ dụng cụ âm nhạc: Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 15 | Bộ |
| 36 | Thang leo áp tường | Thang leo áp tường: Kích thước: (D3700 x C2400 x S200) mm. Leo dây: D100*C240cm; - Leo núi: D150*C240cm; Leo thang: D60*C240cm;Leo lốp: D60*C240cm;Vật liệu: Khung gỗ tần bì sơn phủ bóng 3 lớp, ngoài ra có núm nhựa gắn vách để leo núi, lốp cao su của thang leo lốp và dây đan ô lưới để leo dây. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 37 | Đệm nhún lò xo | Đệm nhún lò xo: Kích thước: 1010 mm; Vật liệu: Khung thép chắc chắn, chịu lực cao; mặt đệm bằng lưới bạt đàn hồi cao, êm và bền vững, có lò xo giữ bạt và khung tạo độ đàn hồi. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 38 | Bộ thể chất đa năng | Bộ thể chất đa năng: Cầu thăng bằng: 1130 x 280 x 130 mm; Cầu thang vồng: 1360 x 280 x 130/390 mm; Cầu thang bậc: 630 x 280 x 390 mm; Cầu thang sóng: 1100 x 280 x 220 mmBập bênh: 1110 x 280 x 540 mm có ống chui Ø340mm; Khúc nối tròn: Ø370/Ø630 mm; Khớp nối hình chữ H: 490 x 220 x 390 mm; Khớp nối hình chữ U: 750 x 480 x 540 mm; Khớp nối hình tam giác: 540 x 540 x 390 mm; Các khớp nối khác: 370 x 220 x 260 mm; 370 x 210 x 260 mm; Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo chất lượng và tính an toàn, thẩm mỹ cao khi sử dụng cho trẻ. Bộ thể chất được kết hợp bởi các chi tiết: cầu thăng bằng, cầu thang bậc, cầu thang sóng, cầu thang vồng tạo các tư thế vận động như leo, chèo, thăng bằng, bập bênh; Các khớp nối, khúc nối hình tròn, hình tam giác, hình chữ U, hình chữ H nối các chi tiết chính với nhau tạo thành bộ thể chất với các tư thế vận động khác nhau cùng kết hợp. Đặc biệt, các khớp nối hình tròn, hình chữ U tạo tư thế chui, bò cho trẻ khi vận động.Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 39 | Bộ thăng bằng lượn cong | Bộ thăng bằng lượn cong: Kích thước: Lượn cong: 6020 x 230 x 210 mm; hình tròn: F2150 x cao 230 mm, mặt 21 mm; Vật liệu: Gồm 04 miếng lượn cong bằng nhựa cao cấp, với màu sắc khác nhau, có thể ghép nối 4 miếng thành cầu thăng bằng lượn cong hoặc thành vòng tròn thăng bằng, đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 40 | Cầu đi vận động khám phá và phát triển xúc giác | Cầu đi vận động khám phá và phát triển xúc giác: Kích thước: 1450 x 290 mm; Vật liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, gồm 40 thanh tròn kết nối với nhau bởi 2 sợi dây thừng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | chiếc |
| 41 | Bộ vận động thang leo khối cầu 2 cầu trượt | Bộ vận động thang leo khối cầu 2 cầu trượt: Đường kính: 2900 mm, cao 1400 mm; Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép sơn tĩnh điện và nhựa PE đúc liền cao cấp, siêu bền xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, an toàn, không độc hại và màu sắc bắt mắt, tươi sáng. Chi tiết làm từ nhựa PE: 05 miếng ghép tạo thành hình khối cầu: trong đó 03 miếng khoét lỗ các hình tam giác, tròn, ngôi sao để trẻ leo lên xuống; 02 miếng có cầu trượt hình con sâu kết hợp thang lên. Trên đỉnh khối cầu là sàn có lan can bằng thép sơn tĩnh điện bảo vệ để trẻ đứng quan sát. Sản phẩm có 6 nấc điều chỉnh cao thấp phù hợp với từng lứa tuổi của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 42 | Cột ném bóng rổ | Cột ném bóng rổ: Kích thước: Tổng thể: D700 x R800 x C1630/2200 mm (Điều chỉnh được độ cao từ 1630 đến 2200 mm); Chân đế: D480 x R450 x C30/120 mm (Chiều cao mặt trước đế 30 mm, chiều cao mặt sau đế 120 mm). Bảng đỡ bóng: D700 x R30 x C520 mm.Vật liệu: Toàn bộ làm bằng nhựa PE cao cấp siêu bền, màu sắc tươi sáng bắt mắt, đảm bảo độ vững chắc và an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có 6 nấc điều chỉnh cao thấp phù hợp với từng lứa tuổi của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | chiếc |
| 43 | Ống chui vận động | Ống chui vận động: Kích thước: 780 x 630 mm; Vật liệu: Nhựa cao cấp có màu sắc phù hợp với trẻ mầm non. Sản phẩm là các ống chui tạo hình như thùng phi để trẻ chơi và các trò chơi vận động chui hoặc lăn, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | chiếc |
| 44 | Bộ dụng cụ luyện tập đạp xe | Bộ dụng cụ luyện tập đạp xe: Kích thước: 500 x 355 x 660 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Bộ |
| 45 | Bộ dụng cụ luyện tập chạy tại chỗ | Bộ dụng cụ luyện tập chạy tại chỗ: Kích thước: 720 x 590 x 770 mm; VL: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 46 | Bộ dụng cụ luyện tập đi bộ trên không | Bộ dụng cụ luyện tập đi bộ trên không: Kích thước: 660 x 410 x 850 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 47 | Bộ dụng cụ luyện xoay eo | Bộ dụng cụ luyện xoay eo: Kích thước: 520 x 380 x 1000 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 48 | Bộ dụng cụ tập chèo thuyền 1 | Bộ dụng cụ tập chèo thuyền 1: Kích thước: 890 x 380 x 450 - 540 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 49 | Bộ dụng cụ luyện tập tăng sức kéo | Bộ dụng cụ luyện tập tăng sức kéo: Kích thước: 1100 x 1050 x 500 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi trên ghế, tay cầm vào tay kéo, hai chân đặt vào chỗ để chân, dùng lực cánh tay và chân để sử dụng kéo dụng cụ. Thiết bị tăng sức kéo, tăng cường thể chất cho trẻ. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 50 | Bộ dụng cụ cưỡi ngựa rèn luyện phát triển toàn thân | Bộ dụng cụ cưỡi ngựa rèn luyện phát triển toàn thân: Kích thước: 740 x 430 x 1050 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi chắc chắn trên ghế hai tay nắm chặt tay cầm, đặt chân lên bàn đạp, sử dụng chính trọng lượng cơ thể để kéo, đạp thẳng chân, sau đó lại trở về vị trí ban đầu. Lặp lại động tác. Thiết bị dùng để rèn luyện các khớp tay, chân, vai, bụng, tăng cường sự linh hoạt các nhóm cơ và hỗ trợ hệ hô hấp và hệ tuần hoàn, điều hòa hệ tim mạch, tập luyện sẽ nâng cao nhịp tim và hơi thở. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 51 | Bộ dụng cụ tập tay vai | Bộ dụng cụ tập tay vai: Kích thước: 870 x 800 x 850 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ có thể nằm trên ghế để nâng tạ hoặc ngồi dậy để kéo tạ. Thiết bị giúp tập cơ tay, ngực, bụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 52 | Bóng nhỏ | Bóng nhỏ: Vật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 90mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 50 | Qủa |
| 53 | Bóng to | Bóng to: Vật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 30 | Qủa |
| 54 | Gậy thể dục nhỏ | Gậy thể dục nhỏ: Vật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 50 | chiếc |
| 55 | Gậy thể dục to | Gậy thể dục to: Vật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 10 | chiếc |
| 56 | Vòng thể dục nhỏ | Vòng thể dục nhỏ: Vật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 50 | chiếc |
| 57 | Vòng thể dục to | Vòng thể dục to: Vật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 10 | chiếc |
| 58 | Kệ để đồ dùng thiết bị thể chất | Kệ để đồ dùng thiết bị thể chất: Kích thước: 2400 x 300 x 1500 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Kệ chia 03 khoang, trong đó 2 khoang đều chia 8 tầng, 1 khoang chia 5 tầng để đồ dùng phòng thể chất. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 59 | Giá để giày dép | Giá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 60 | Điều hoà nhiệt độ 24.000BTU | Điều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | chiếc |
| 61 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTU | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| 62 | Tủ đựng trang phục của Cô | Tủ đựng trang phục của Cô: Kích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ. Tủ 2 tầng: trên 2 cánh gỗ mica mở có suốt inox treo trang phục biểu diễn của cô; bên dưới 02 cánh gỗ mở để trang phục biểu diễn. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 63 | Tủ đựng trang phục của trẻ | Tủ đựng trang phục của trẻ: Kích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 2 tầng 4 cánh mở, bên trong có suốt inox treo quần áo. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 64 | Tủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễn | Tủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễn: Kích thước: 1400 x 500 x 1200 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 4 cánh gỗ - mica mở có khóa, bên trong 4 ô. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 65 | Giá đựng dụng cụ âm nhạc | Giá đựng dụng cụ âm nhạc: Kích thước: 1200 x 300 x 800mm; Vật liệu: Bằng Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm không hậu, để thông 2 mặt, với 03 khoang - 8 ô: 2 khoang bên ngoài chia 3 tầng, khoang giữa 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Chiếc |
| 66 | Đàn Organ | Đàn Organ: 986 Voice, bao gồm 131 Voice Super Articulation và 24 sáo Organ. 41 bộ dụng cụ trống/SFX; 400 Style, bao gồm 353 Style Pro, 34Session Styles, 10 Style DJ và 3 Free Play; Nội dung mở rộng được cài đặt sẵn; Bộ nhớ trong 400 MB cho dữ liệu mở rộngBộ nhớ trong 1GB; Dung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệp; Cần điều khiển, bàn phím FSB cho hiệu suất trực tiếp mạnh mẽ; Điều khiển trực quan và nhanh chóng với màn hình cảm ứng màu 7 "và chức năng Assignable; Đầu vào Mic/Guitar để sử dụng khi hát hoặc cộng tác với những người biểu diễn khác; Danh sách phát và Đăng ký để thiết lập nhanh chóng và dễ dàng; Ghi âm (WAV/MP3); Khả năng mở rộng Voice và Style với Trình quản lý mở rộng Yamaha | 2 | Chiếc |
| 67 | Đàn ghi ta | Đàn ghi ta: Mặt đàn: gỗ cao su chất lượng; Hông đàn: gỗ Hồng đào chất lượng; Lưng đàn: gỗ Hồng đào chất lượng; Cần đàn: gỗ Xoan; Mặt phím đàn: gỗ Mật; Ngựa đàn: gỗ Mật; Dây đàn: Alice chất lượng cao | 1 | Chiếc |
| 68 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Bộ dụng cụ âm nhạc: Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-1:2017; TCVN 6238-2:2017; TCVN 6238-3:2011 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 69 | Giá vẽ | Giá vẽ: Kích thước: Cao 1100 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm., 2 mặt có giá đỡ đảm bảo chắc chắn, đẹp. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 70 | Giá để giày dép | Giá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 71 | Tivi 65 inch kèm giá treo | Tivi 65 inch kèm giá treo: Loại Tivi: Tivi UHD; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels; Smart Tivi: Có; Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal Color; Tổng công suất loa: 20W; Số lượng loa: 2CH; Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2; Cổng HDMI: 3 x HDMI (Kèm giá treo tivi) | 1 | Chiếc |
| 72 | Điều hoà nhiệt độ 24.000BTU | Điều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | chiếc |
| 73 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTU | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| 74 | Bàn ghế kidsmart | Bàn ghế kidsmart: (Bao gồm 01 bàn + 01 ghế đôi); Kích thước Bàn: 900 x 500 x 650 mmKích thước ghế: 800 x 400x 450 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn có khay bàn phím, chỗ để CPU, có quây gờ 3 mặt, có khoét lỗ luồn dây, giằng chân bàn chắc chắn. Ghế đôi có tựa, có gờ hai bên, có giằng chân chắc chắn. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | chiếc |
| 75 | Tai nghe vi tính | Tai nghe vi tính: Chủng loại: K290; Chuẩn cắm hỗ trợ : 3.5”; Microphone: Có | 10 | chiếc |
| 76 | Giá để học liệu 1 | Giá để học liệu: Kích thước: D1000 x S300 x C1000 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 02 tầng 03 khoang với tổng 06 ô để đồ dùng, học liệu. Trên tạo hình mái nhà cách điệu. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | chiếc |
| 77 | Giá để giày dép | Giá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 78 | Giá thư viện cho trẻ em | Giá thư viện cho trẻ em: Kích thước: 1200 x 400 x 820 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 3 tầng với các đợt để dựng sách, gờ đỡ sách. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 79 | Giá để học liệu | Giá để học liệu: Kích thước: D1000 x S300 x C800 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm, không hậu để thông 2 mặt. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | chiếc |
| 80 | Giá góc | Giá góc: Kích thước: 500 + 500 x 900 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá gồm 02 hồi vuông góc, chia023 tầng với các đợt tạo hình rẻ quạt. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | chiếc |
| 81 | Ghế lười | Ghế lười: Chất liệu: Vải nỉ cao cấp bọc hạt xốp, hình dáng theo lựa chọn. | 5 | chiếc |
| 82 | Gối tựa | Gối tựa: Chất liệu: vải bông, ruột bông; Màu sắc: nhiều màu. | 10 | chiếc |
| 83 | Giá để giày dép | Giá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 84 | Điều hoà nhiệt độ 18.000BTU | Điều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 18000/19000 BTU (2.0 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | chiếc |
| 85 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 18.000BTU | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 1 | Bộ |
| 86 | Bàn học nhóm của trẻ | Bàn học nhóm của trẻ: Kích thước bàn: D1200 x S600 x C480 mm x 2 cái; Kích thước ghế: D951 x S784 x C350 mm (bản rộng ghế 300mm) x 5 cái; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bàn được thiết kế gồm 2 bàn hình bán nguyệt. Ghế được thiết kế hình cung, để có thể ngồi với bàn bán nguyệt/bàn tròn. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 87 | Giá để học liệu | Giá để học liệu: Kích thước: D1000 x S300 x C800 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm, không hậu để thông 2 mặt. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | chiếc |
| 88 | Giá để giày dép | Giá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 89 | Bảng tương tác | Bảng tương tác: Công nghệ: Cảm biến hồng ngoại đa điểm; Cân chỉnh: 04 điểm; Điểm cảm ứng: 10 điểm; tốc độ con trỏ: 180 điểm/giây; Tốc độ xử lý tín hiệu đầu vào: 12m/giây; Độ chính xác: ≤ 0.1mm; Độ phân giải cảm ứng: 32768 *32768; Nhiệt độ hoạt động: -20 °C đến + 60 °C; Độ ẩm hoạt động: 10 %- 90%; Tốc độ quét: 16 ms trong lần chạm đầu tiên,8ms cho những lần chạm tiếp theo. Tuyền dữ liệu: Dây cáp USB. Nguồn điện: Nguồn điện USB nhỏ hơn 5V/100 mA. Kích thước bảng: 93 inch (2059mm * 1259mm). Kích thước tương tác: 90 inch (1974mm *1174mm). Tỷ lệ khung hình: 16:10. Hệ điều hành tương thích: Linux/Mac/Win 7 - Win 10. Kết cấu bề mặt: Khung hợp kim nhôm với mặt sau bằng kim loại mạ kẽm. Hỗ trợ đa kết nối bảng trắng, viết, vẽ, các hoạt động, chơi video, audio, …chia sẻ tài nguyên. Tương tác không cần bút cảm ứng hồng ngoại, sử dụng ngón tay hoặc bất kì đối tượng nào với bề mặt nhẵn, thay vì dùng chuột để di chuyển hoặc click, chức năng kéo thả và click phải chuột. Chức năng: Cử chỉ, ghi phát, Vẽ/ Viết, ghi hình, phóng đại, mặt nạ, ghi âm, lưu, phát lại, in, gửi mail, hỗ trợ đánh dấu và chỉnh sửa trên phần mềm office, hỗ trợ nhiều định dạng file audio khác nhau; nhận dạng hình ảnh và chữ viết thông minh, sửa lỗi chính tả tiếng Anh, bàn phím ảo, chức năng chỉnh sửa ảnh online, chức năng tìm kiếm, có thể thay thế chuột hoàn toàn, hỗ trợ các tính năng nhấn đúp, nhấp chuột phải, chức năng xuất file: Các nội dung trình chiếu có thể được xuất ra nhiều định dạng khác nhau: JPG, PDF, ETNG, ETNT, IWB …Nguồn tài liệu thư viện phong phú có sẵn trong phần mềm, có thể thêm hoặc xóa bớt dữ liệu. Công cụ: Vẽ tranh, đồng hồ, máy tính, tìm kiếm từ, trình duyệt Web…..Phần mềm có phần hướng dẫn sử dụng chi tiết trong phần "trợ giúp": với phần hướng dẫn cụ thể bằng nhiều ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt về sử dụng từng công cụ cụ thể trong phần mềm, rất tiện cho người sử dụng. Kết hợp với hệ thống trắc nghiệm không dây hỗ trợ viết vẽ trực tuyến từ xa của hãng thành phòng học tương tác. | 1 | chiếc |
| 90 | Máy chiếu gần | Máy chiếu gần: Máy chiếu Công nghệ: 3LCD; Cường độ sáng: 3.300 ANSI Lumens; Độ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel; Độ tương phản: 15.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ ECO); Kích thước hiển thị: 1.5-2,5 m; Khung hình chiếu: 50 - 100 inches; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Độ thu phóng: 1,4x; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, VGA, USB, Audio, RCALoa: ≥ 10W; Nguồn điện: 100– 240V AC; 50Hz | 1 | chiếc |
| 91 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần và bảng tương tác thông minh | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần và bảng tương tác thông minh: * Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần; Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu gần: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt ( không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao); * Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác; Giá treo bảng tương tác bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm cả công lắp đặt và vật tư phụ kiện đi kèm. | 1 | Bộ |
| 92 | Điều hoà nhiệt độ 18.000BTU | Điều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 18000/19000 BTU (2.0 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | chiếc |
| 93 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 18.000BTU | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 1 | Bộ |
| 94 | Bàn cho trẻ mẫu giáo | Bàn cho trẻ mẫu giáo: Kích thước: 900 x 480 x 500 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | chiếc |
| 95 | Ghế cho trẻ mẫu giáo | Ghế cho trẻ mẫu giáo: Kích thước: R280 x S290 x C280/560 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 50 | chiếc |
| 96 | Bảng quay 2 mặt | Bảng quay 2 mặt: Kích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mm; Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 97 | Giá để giày dép | Giá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 98 | Bảng tương tác | Bảng tương tác: Công nghệ: Cảm biến hồng ngoại đa điểm; Cân chỉnh: 04 điểm; Điểm cảm ứng: 10 điểm; tốc độ con trỏ: 180 điểm/giây; Tốc độ xử lý tín hiệu đầu vào: 12m/giây; Độ chính xác: ≤ 0.1mm; Độ phân giải cảm ứng: 32768 *32768; Nhiệt độ hoạt động: -20 °C đến + 60 °C; Độ ẩm hoạt động: 10 %- 90%; Tốc độ quét: 16 ms trong lần chạm đầu tiên,8ms cho những lần chạm tiếp theo. Tuyền dữ liệu: Dây cáp USB. Nguồn điện: Nguồn điện USB nhỏ hơn 5V/100 mA. Kích thước bảng: 93 inch (2059mm * 1259mm). Kích thước tương tác: 90 inch (1974mm *1174mm). Tỷ lệ khung hình: 16:10. Hệ điều hành tương thích: Linux/Mac/Win 7 - Win 10. Kết cấu bề mặt: Khung hợp kim nhôm với mặt sau bằng kim loại mạ kẽm. Hỗ trợ đa kết nối bảng trắng, viết, vẽ, các hoạt động, chơi video, audio, …chia sẻ tài nguyên. Tương tác không cần bút cảm ứng hồng ngoại, sử dụng ngón tay hoặc bất kì đối tượng nào với bề mặt nhẵn, thay vì dùng chuột để di chuyển hoặc click, chức năng kéo thả và click phải chuột. Chức năng: Cử chỉ, ghi phát, Vẽ/ Viết, ghi hình, phóng đại, mặt nạ, ghi âm, lưu, phát lại, in, gửi mail, hỗ trợ đánh dấu và chỉnh sửa trên phần mềm office, hỗ trợ nhiều định dạng file audio khác nhau; nhận dạng hình ảnh và chữ viết thông minh, sửa lỗi chính tả tiếng Anh, bàn phím ảo, chức năng chỉnh sửa ảnh online, chức năng tìm kiếm, có thể thay thế chuột hoàn toàn, hỗ trợ các tính năng nhấn đúp, nhấp chuột phải, chức năng xuất file: Các nội dung trình chiếu có thể được xuất ra nhiều định dạng khác nhau: JPG, PDF, ETNG, ETNT, IWB …Nguồn tài liệu thư viện phong phú có sẵn trong phần mềm, có thể thêm hoặc xóa bớt dữ liệu. Công cụ: Vẽ tranh, đồng hồ, máy tính, tìm kiếm từ, trình duyệt Web…..Phần mềm có phần hướng dẫn sử dụng chi tiết trong phần "trợ giúp": với phần hướng dẫn cụ thể bằng nhiều ngôn ngữ trong đó có Tiếng Việt về sử dụng từng công cụ cụ thể trong phần mềm, rất tiện cho người sử dụng. Kết hợp với hệ thống trắc nghiệm không dây hỗ trợ viết vẽ trực tuyến từ xa của hãng thành phòng học tương tác. | 1 | chiếc |
| 99 | Máy chiếu gần | Máy chiếu gần: Máy chiếu Công nghệ: 3LCD; Cường độ sáng: 3.300 ANSI Lumens; Độ phân giải thực: XGA (1024x768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu FullHD (1920 x 1080) pixel; Độ tương phản: 15.000:1; Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ (chế độ ECO); Kích thước hiển thị: 1.5-2,5 m; Khung hình chiếu: 50 - 100 inches; Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3; Độ thu phóng: 1,4x; Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu; Cổng kết nối: HDMI, VGA, USB, Audio, RCALoa: ≥ 10W; Nguồn điện: 100– 240V AC; 50Hz | 1 | chiếc |
| 100 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần và bảng tương tác thông minh | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần và bảng tương tác thông minh: * Phụ kiện lắp đặt máy chiếu gần; Dây cáp HDMI 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu gần: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét; Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt ( không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao); * Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác;Giá treo bảng tương tác bằng thép sơn tĩnh điện. Bao gồm cả công lắp đặt và vật tư phụ kiện đi kèm. | 1 | Bộ |
| 101 | Điều hoà nhiệt độ 24.000BTU | Điều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | chiếc |
| 102 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTU | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | Bộ |
| 103 | Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sống | Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sống: Bộ gồm: Giá thực hành phơi quần áo; Bộ xâu khuy áo; Bảng khóa, then cửa, vòi nước, công tắc điện; Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh; Khung dạy kỹ năng kéo phéc mơ tuya; Khung dạy kỹ năng cài khuy; Khung dạy kỹ năng sử dụng khóa nhựa cài dây, đai. Vật liệu: Gỗ cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Bộ |
| 104 | Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan | Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan: * Bộ cảm quan thính giác: Gồm có 8 chuông với 8 màu sắc, chất liệu cao cấp, Giúp trẻ cảm thụ âm nhạc một các dễ dàng thông qua các trò chơi với bộ chuông 8 nốt. * Bộ cảm quan cảm giác cảm nhận bề mặt: Gồm có 8 trụ gỗ, với bề mặt tạo nhẵn - xù xì, mềm - cứng, trơn tương ứng với 8 trụ gỗ giúp trẻ nhận biết và so sánh cứng - mềm, nhẵn - xù xì. * Bộ cảm quan khứu giác: Gồm 6 hộp hình trụ bằng nhựa có nắp. Mỗi cặp hình trụ có thể được lấp đầy với các loại thảo mộc, gia vị hoặc hương thơm. Trẻ phải tìm các cặp kết hợp bằng cách cẩn thận ngửi các mùikhác nhau. * Bộ nhận biết vị giác: Khay gỗ, lọ thủy tinh, nắp nhựa. Bài tập kết hợp vị giác giúp trẻ phát triển ý thức phân biệt vị giác. Mỗi chai đều sẵn sàng để bạn chọn nội dung cần so sánh. * Bộ cảm quan thị giác (Hộp thể màu số 3): Gồm 3 hộp, mỗi hộp gồm nhiều thẻ màu. Hai hộp đầu là để ghép cặp và hộp thứ 3 là để xếp loại. Hộp 1: Gồm 6 thẻ màu, tương đương 3 cặp màu (đỏ, vàng, xanh lam); Hộp 2: Gồm 22 thẻ màu, tương đương với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp; Hộp 3: Sản phẩm bao gồm 1 hộp gỗ đựng 63 bảng màu thể hiện các mức độ đậm tăng dần của các màu đỏ, xanh lục, vàng, xanh lá cây, tím, nâu, cam, hồng, xámSản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Bộ |
| 105 | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết: * Bộ nhận biết một - nhiều: Các vật liệu thông dụng đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ cách nhận biết một - nhiều. * Bộ nhận biết to nhỏ: Kích thước: 360 x 230 mm. Vật liệu gỗ tự nhiên + fomex, giúp trẻ nhận biết, phân biệt khái niệm to - nhỏ và so sánh vật to - vật nhỏ * Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn cách xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ. * Bộ sắp xếp theo chủ đề mùa: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn trẻ sắp xếp theo chủ đề mùa. * Bộ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông:Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông. * Bộ tìm và ghép cặp động vật nuôi: Thẻ fomex, khay gỗ đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp động vật nuôi. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Bộ |
| 106 | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữ | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữ: Bộ gồm: Phát triển từ vựng thông qua chủ đề có quan hệ đối lập (cao - thấp, to - nhỏ, nhiều - ít); Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình; Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề nghề nghiệp; Ghép đôi đối tượng khác nhau có quan hệ với nhau theo chủ đề; Bộ khám phá cơ thể bé trai; Bộ khám phá cơ thể bé gái. Vật liệu: Vật liệu thông dụng gỗ, giấy... cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Bộ |
| 107 | Bộ giáo cụ giác quan | Bộ giáo cụ giác quan: * Hộp khối Tam thức: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, giúp trẻ phân biệt khối chữ nhật và khối lục giác vuông. * Hộp cấu tạo tam giác: Gỗ bảo an toàn cho trẻ, gồm 05 hộp cấu tạo tam giác để trẻ tìm hiểu sự cấu thành và phân tách của các hình tam giác. * Bộ giáo cụ phân biệt xúc giác: gỗ tự nhiên đảm bảo anh toàn, giúp trẻ phân loại tấm xúc giác. * Hộp các tấm cảm nhiệt: Gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 12 miếng giúp trẻ luyện tập cảm giác nhiệt độ của xúc giác, phân biệt nhiệt độ. * Hộp phân biệt trọng lượng: hộp gỗ chứa các tấm gỗ có kích thước, hình dáng giống nhau nhưng trọng lượng thì khác nhau. Tấm gỗ màu trắng thì nhẹ nhất, tấm gỗ màu đậm hơn thì nặng hơn và tấm gỗ tối màu nhất thì nặng nhất. Giúp trẻ phân biệt và cảm nhận được sự khác nhau về khối lượng của những vật thể cùng kiểu dáng và kích thước. Kích thích giác quan trẻ phát triển. * Hộp thẻ màu số 1: Gồm 6 thẻ nhựa màu, tương ứng với 3 cặp màu cơ bản: đỏ, vàng và xanh dương bằng nhựa đựng trong 01 hộp gỗ. * Hộp thẻ màu số 2: Gồm 22 thẻ nhựa màu, tương ứng với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp. : đỏ, vàng, xanh lục, cam, xanh lá cây, tím, nâu, hồng, xám, đen và trắng đựng trong 1 hộp gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 108 | Bộ giáo cụ sinh học | Bộ giáo cụ sinh học: Bộ gồm: Tủ ghép hình động vật và Tủ ghép hình thực vật; * Tủ ghép hình động vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình động vật. * Tủ ghép hình thực vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình thực vật. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 109 | Bộ giáo cụ học toán | Bộ giáo cụ học toán: * Bảng số từ 1-100: Bảng gỗ tự nhiên, được chia thành 100 ô vuông bằng nhau và 1 hộp thẻ số có 100 thẻ số đánh số từ 1 đến 100. Giúp trẻ tập đếm và thuộc thứ tự các con số từ 1 đến 100. Giúp phát triển khả năng học toán của trẻ. * Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100: Giấy. Giúp trẻ nhận biết được thứ tự của các số từ 1~100, giúp trẻ phát triển khả năng quan sát, tư duy toán học. Rèn sự tập trung và kiên nhẫn. * Bảng ghép hình vuông: Gỗ tự nhiên, bao gồm 5 tam giác vuông cỡ trung, 2 tam giác vuông cỡ nhỏ, 1 hình vuông và 1 hình bình hành và khay hình vuông. * Bảng ghép hình đa giác: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, sơn phủ bên ngoài sản phẩm an toàn. Bao gồm hình tròn, hình vuông, đa giác, ba loại hình học. * Đồng hồ giáo cụ: Giá đỡ bằng gỗ với khay lưu trữ để đặt các số, mặt đồng hồ bằng gỗ có kim di động, 12 số bằng gỗ đỏ (tương ứng với 1 đến 12 giờ) và 12 số bằng gỗ màu xanh (tương ứng với 13 đến 24 giờ). * Gậy số (có hộp đựng và thẻ số): 10 thanh gỗ nhỏ (chiều rộng và độ dày cùng là 2 cm và chiều dài tăng dần từ 5 đến 50 cm), được sơn màu xanh và đỏ đan xen nhau sẽ giúp trẻ cảm nhận được giá trị đằng sau những con số bằng việc xếp chúng thành một hình tháp theo thứ tự từ 1 đến 10. Kết hợp có thẻ số. * Khung hạt cườm nhỏ: Khung gỗ, hạt cườm nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ. Giúp trẻ sử dụng các thang hạt cườm để thực hiện phép tính cộng trừ, và tư duy toán học tốt và sự tập trung và kiên nhẫn khi thực hiện các phép toán. * Bộ đồ dùng dạy trẻ học toán: Gỗ cao cấp, sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. bộ gồm 3 bộ: Bộ Khoanh tròn nhiều khối, bộ đa giác, bộ Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông…Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được đăng ký nhãn hiệu và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Bộ |
| 110 | Bộ giáo cụ địa lý | Bộ giáo cụ địa lý; * Quả địa cầu các châu lục: Vật liệu: Gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Quả cầu trái đất có hình các châu lục được sơn theo các màu khác nhau.* Bản đồ Việt Nam: Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên. Mô hình bản đồ Việt Nam thu nhỏ.* Mô hình 9 hành tinh trong hệ Mặt trời; Vật liệu: Gỗ cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô hình 9 hành tinh trong hệ mặt trời: sao Thuỷ, Kim, Hoả, Mộc, thổ, Thiên Vương, Hải Vương, Diêm Vương và Trái Đất. Trẻ học và nhận biết vị trí 9 hành tinh trong hệ mặt trời.* Quốc kỳ các nước lớn trên thế giới; Bộ cờ có 37 lá cờ quốc gia, có đế. Tất cả các sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất và đăng ký nhãn hiệu bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 111 | Bộ nhóm mô hình 3D | Bộ nhóm mô hình 3D: Vật liệu: Nhựa cao cấp đảm bảo an toàn. gồm 240 tấm nhựa mờ, có kèm sách hướng dẫn in màu 16 trang. Bộ sản phẩm là một hệ thống xây dựng hình học với 7 loại cơ bản dễ dàng tháo rời bản lề. Lắp ráp cùng lúc các mô hình lăng kính, hình chóp, khối đa diện đều và khối Archimedean (trừ mô hình A) để dễ quan sát, so sánh và thảo luận. Với khay hứng hỗ trợ, khay có lắp đậy sau khi sử dụng có nhiều màu sắc lắp ghép đa chiều thành nhiều hình khác nhau ta có thể thành các hình thập phân dùng học toán tạo thành các trò chơi sáng tạo thoả thích. Nhằm phát triển kỹ năng học tập của trẻ của trẻ đối với hệ thống kiến thức về kết thúc. | 2 | Bộ |
| 112 | Bộ cân số học | Bộ cân số học: Vật liệu: Nhựa. gồm 240 tấm nhựa mờ, có kèm sách hướng dẫn in màu 16 trang. Bộ sản phẩm là một hệ thống xây dựng hình học với 7 loại cơ bản dễ dàng tháo rời bản lề. Lắp ráp cùng lúc các mô hình lăng kính, hình chóp, khối đa diện đều và khối Archimedean (trừ mô hình A) để dễ quan sát, so sánh và thảo luận. Với khay hứng hỗ trợ, khay có lắp đậy sau khi sử dụng có nhiều màu sắc lắp ghép đa chiều thành nhiều hình khác nhau ta có thể thành các hình thập phân dùng học toán tạo thành các trò chơi sáng tạo thoả thích. Nhằm phát triển kỹ năng học tập của trẻ của trẻ đối với hệ thống kiến thức về kết thúc. | 2 | Bộ |
| 113 | Bộ 4 bảng luồn xỏ dây sáng tạo | Bộ 4 bảng luồn xỏ dây sáng tạo: Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Sản phẩm gồm 4 bảng EVA cắm chốt, 16 tấm thẻ công việc, kèm theo 120 ống ngắn có lỗ ở 1 đầu để luồn dây, màu sắc tươi sáng, bắt màu giúp luồn dây tuyệt đẹp. Các chi tiết và bảng EVA được làm nhẵn, bo tròn, không làm xước da khi cầm chơi. Dây đan bằng vải bền chắc. Bề mặt cắm có nhiều lỗ hổng vừa khớp với đầu dây để chơi đan tết dễ dàng | 2 | Bộ |
| 114 | Bộ miếng ghép hình không | Bộ miếng ghép hình không: Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ gồm 88 miếng ghép vuông bằng nhựa cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ, hỗ trợ trẻ học đếm, phân loại, sắp xếp. Các miếng ghép nằm trong hộp đựng có khóa. Đây là 1 sản phẩm có tính xếp hình kích thích sáng tạo. Phù hợp trẻ 3+. | 2 | Bộ |
| 115 | Bộ miếng ghép hình | Bộ miếng ghép hình: Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ gồm 250 hình dẹt khi ghép với nhau được các hình khác nhau, được đóng gói trong 1 hộp nhựa với khóa, trong đó 25 hình lục giác vàng, 50 hình thang màu đỏ, 50 hình tròn màu xanh, 50 hình tam giác màu xanh, 25 ô vuông màu cam, 50 hình thoi màu be. Với những mảnh ghép hình giúp các bé phát triển tư duy trí tưởng tượng để xếp thành các hình con vật, các đồ dùng đồ vật, thực vật ngộ nghĩnh. Phù hợp trẻ 3+. | 2 | Bộ |
| 116 | Bàn tính học số cho bé | Bàn tính học số cho bé: Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ gồm có 139 chi tiết: 75 viên gạch, 5 cột cắm, 5 miếng đế và 54 thẻ giấy. Mỗi bộ đóng gói trong 1 thùng nhựa trong suốt có khóa và quai xách. | 2 | Bộ |
| 117 | Bộ liên hoàn xích đu đa năng | Bộ liên hoàn xích đu đa năng: Kích thước: 4300 x 2700 x 2800 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép sơn tĩnh điện và nhựa PE đúc liền cao cấp, siêu bền xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, an toàn, không độc hại và màu sắc bắt mắt, tươi sáng. Các chi tiết bằng thép: 6 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, xích đu, đặc biệt sàn, thang lên là thép dập gân, đột lỗ tròn chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển; Các chi tiết bằng nhựa PE: Mái, cầu trượt đôi, cầu trượt xoăn, vách ngăn. Bộ liên hoàn gồm Nhà 02 khối liên kết với xích đu ghế kép. Nhà chơi cầu trượt 02 khối gồm khối nhà mái ông mặt trời có cầu trượt đôi + thang lên thẳng, vách ngăn liên kết với khối không mái, có chi tiết lá dừa gắn trên cột trụ trang trí; Xích đu ghế kép có một đầu gắn vào cột trụ của nhà chơi cầu trượt, 1 đầu có chân chữ A đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 118 | Cầu thăng bằng dao động | Cầu thăng bằng dao động: Vật liệu: Gồm 2 loại vật liệu bền vững khi sử dụng là thép sơn tĩnh điện và lốp cao su. Cầu làm bởi 4 lốp cao su được treo trên hệ giá đỡ bởi các xích treo. Hai bên cầu thăng bằng có thanh lan can bảo vệ để trẻ tập đi thăng bằng qua cầu. Đảm bảo an toàn, chắc chắn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 119 | Thú nhún lò xo | Thú nhún lò xo: Vật liệu: Con vật được làm bằng nhựa đúc HDPE, chân đế được làm bằng thép có lò xo thép hoặc đế composite. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | chiếc |
| 120 | Tủ inox | Tủ inox: Kích thước: 800 x 400 x 1600 mm; Khung tủ: Inox hộp 25 x 25 mm- Bao xung quanh tủ bằng Inox tấm dầy 0.5 mm. Tủ được chia làm 2 phần: Phần trên có 3 mặt lắp kính trắng dầy 5mm có 2 cánh cửa có khoá. Phần trên được chia thành 3 ngăn bởi 3 sàn bằng INOX tấm. Phần dưới có 2 cánh cửa, có khoá, được bao toàn bộ bằng Inox tấm. Chân tủ có cao su đệm. | 1 | chiếc |
| 121 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh (Thiết bị sơ cứu y tế) | Bộ thiết bị y tế khám bệnh (Thiết bị sơ cứu y tế): Gồm các thiết bị: 01 Hộp đựng dụng cụ bằng inox, Băng gạc, 1 kéo inox gắp bông gòn, 01 kéo inox cắt bông, 01 kẹp nhiệt độ, 01 bịch bông gòn, 01 máy đo huyết áp cơ, 01 phanh y tế, 01 lọ đựng bông cồn. | 1 | Bộ |
| 122 | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ: Thông số kỹ thuật: 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg; 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3. 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804. 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm; 5. Trọng lượng: 14kg; Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 1 | chiếc |
| 123 | Thiết bị đo thị lực | Thiết bị đo thị lực: Theo tiêu chuẩn y tế; Kích thước: 350 x 150 x 900 mm. Bảng đo thị lực hình chữ nhật, làm bằng mika, khung nhôm. Có đèn neon phía trong giúp ánh sáng phân bố đều, có công tắc bật đặt phía bên. Có 2 lỗ đằng sau để treo lên tường. Có 12 hàng ký hiệu từ D2.5 – D50 và V0.1-V20. Nguồn điện: 220V, 50Hz. Công suất 30W. Trọng lượng: Khoảng 3.5 Kg. | 1 | chiếc |
| 124 | Tủ đựng tài liệu | Tủ đựng tài liệu: Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Vật liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện có 6 khoang cánh mở, mỗi cánh sử dụng khóa riêng | 1 | chiếc |
| 125 | Tủ văn phòng | Tủ văn phòng: Kích thước: 900 x 400 x 2000mm; Chất liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động | 1 | chiếc |
| 126 | Bàn hội trường | Bàn hội trường: Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu, có kính dày 8mm. | 24 | chiếc |
| 127 | Bục phát biểu | Bục phát biểu: Kích thước: 900 x 500 x 1200 mm (Kích thước có thể thay đổi theo kiểu dáng, mẫu mã lựa chọn); Vật liệu liệu: Gỗ sồi. | 1 | chiếc |
| 128 | Bàn sinh hoạt chuyên môn | Bàn sinh hoạt chuyên môn: Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu, có kính dày 8mm. | 6 | chiếc |
| 129 | Ghế ngồi sinh hoạt chuyên môn | Ghế ngồi sinh hoạt chuyên môn: Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới. | 20 | chiếc |
| 130 | Giường tầng | Giường tầng: Kích thước: 2000 x 1200 mm; Chất liệu: Khung thép khung sơn tĩnh điện. Giường 2 tầng, có thanh chắn ở thành giường tầng 2. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 131 | Tủ đồ dùng | Tủ đồ dùng: Kích Thước: W915 x D450 x H1830 mm; Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện. Tủ gồm 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và tai khóa móc. | 2 | chiếc |
| 132 | Bàn làm việc 1 | Bàn làm việc: Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mmChất liệu: Mặt bàn gỗ Melamine vân sần dày 25, chân bàn dày 18, phối cùng màu đóng nẹp nhôm trang trí. Mặt bàn liên kết với chân bằng ke tóp mạ, Yếm bàn dày 18, chia 2 tấm liên kết = trụ inox, Bàn đi cùng hộc liền 1 ngăn kéo + 1 cánh mở | 1 | chiếc |
| 133 | Ghế làm việc | Ghế làm việc: Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới. | 1 | chiếc |
| 134 | Giường nằm | Giường nằm: Kích thước: 1200 x 2000 mm; Vật liệu: gỗ xoan, phủ PU màu cánh dán, dát giường làm bằng gỗ tự nhiên. | 1 | chiếc |
| 135 | Tủ đựng đồ dùng 1 | Tủ đựng đồ dùng: Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Vật liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện có 6 khoang cánh mở, mỗi cánh sử dụng khóa riêng | 1 | chiếc |
| 136 | Giá để đồ dạng nan thanh | Giá để đồ dạng nan thanh: Kích thước: D1500 x R500 x C1500mm; Vật liệu: Inox SUS 304, chia 04 tầng. Chân làm bằng hộp 30 x 30 x 1.0mm, khung bao giá nan làm bằng hộp 20 x 40 x 0.8mm, nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm, khoảng cách giữa các nan khoảng 70mm, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Có 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 137 | Tủ đựng đồ dùng nhà bếp | Tủ đựng đồ dùng nhà bếp: Kích thước: 1000 x 500 x 1500 mm; Vật liệu: inox 304. Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 1.2 mm. Trong tủ có 02 đợt phẳng (không tính đáy), chân hộp 30x30x1mm. Tủ có 02 cánh kính cường lực dày 5 mm. Có 04 chân tăng chỉnh và 02 tay cầm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 138 | Máy xay thịt công nghiệp | Máy xay thịt công nghiệp; Kích thước: 670 x 320 x 700mm; Công suất: 20 kg/phút. Điện năng: 1000W - 1500W; Trọng lượng: 38Kg; Điện áp: 220V- 240V/50Hz; Có bàn để máy xay thịt: Bằng inox. | 1 | chiếc |
| 139 | Xe chia cơm về các lớp | Xe chia cơm về các lớp: Kích thước: D900xR600/1100xC900/1050mm; Vật liệu: Inox 304, phần mặt bàn và cánh gập 2 bên được làm bằng tấm inox dày 0.8 mm, tay đẩy ống phi 25x1mm, đỡ khay hộp 40x40x0.8 mm và hộp 15x30x0.8 mm, tầng dưới có thành chắn 3 mặt hộp 15x15x0.8mm. Xe có 04 bánh xe D100, 2 phanh, 2 không phanh, có 05 khay topping đựng đồ ăn, có nắp đậy bao gồm: + Khay GN1-2; KT D325xR265xS200mm; dung tích 15L = 2 cái. Dùng đựng cơm và canh+ Khay GN1-2; KT D325xR265xS150mm; dung tích 10L = 1 cái. Dùng đựng món mặn; + Khay gia công; KT 530x165x150mm; códung tích 10L= 1 cái. Dùng đựng món xào; + Khay GN1-2; KT D325xR265xS150mm; dung tích 10L. Dùng đựng món tráng miệng; * Khay đựng bát thìa (2 cái); Kích thước: D500 x R390 x C100 mm; Vật liệu: Inox 304, được làm bằng tấm inox dày 0.8mm, có tay cầm, đựng bát, thìa. Xe được thiết kế theo yêu cầu (Các kích thước có thể thay đổi, điều chỉnh theo thực tế yêu cầu sử dụng). Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 15 | chiếc |
| 140 | Nồi inox 40 lít (1 đáy dùng cho bếp gas) | Nồi inox 40 lít (1 đáy dùng cho bếp gas): Dung tích: 40 lít; Vật liệu: Bằng inox 304, dùng cho bếp gas | 2 | chiếc |
| 141 | Nồi inox 50 lít(1 đáy dùng cho bếp gas) | Nồi inox 50 lít(1 đáy dùng cho bếp gas): Dung tích: 50 lít; Vật liệu: Bằng inox 304, dùng cho bếp gas | 1 | chiếc |
| 142 | Thang máy tải hàng thưc phẩm | Thang máy tải hàng thưc phẩm: Tải trọng 150kg, tốc độ 22m/phút, hệ điều khiển đơn. Độ cao hành trình: Theo thực tế công trình; Điểm dừng: theo thực tế; Vị trí đặt máy: Ngay trên hố thang. Nguồn động lực: 3 pha 220/380V – 50Hz; Nguồn chiếu sáng: 1 pha 220/380V – 50Hz. Kích thước hố thang máy, cabin, cửa tầng: Theo thực tế. Vách + sàn cabin và cửa tầng + cabin, Bảng điều khiển cửa tầng bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1mm. Đèn báo chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động (loại đèn led 7 thanh chuyên dụng), mỗi bảng gọi tại cửa tầng có 4 nút nhấn gọi tầng chuyên dùng cho thang máy có đèn nhớ. Chuông kêu khi thang đến tầng dừng. Đèn hiển thị thông báo đúng vị trí đỗ thang phục vụ; Báo hiển thị thông báo đúng chiều thang di chuyển theo yêu cầu; Báo lỗi sự cố khi thang không trong tình trạng an toàn. Động cơ: Công suất 2.2 kw – 03 phase – 380VAC –50Hz. Điều khiển bằng biến tần, giúp cho thang hoạt động nhanh hơn, khởi động và dừng tầng êm ái khi tăng giảm tốc và tiết kiệm 45% điện năng tiêu thụ; gọi nhớ tầng tự động, ưu tiên cuộc gọi trước, không chạy khi thang trong tình trạng mất an toàn như: cửa đóng không khít, nguồn điện không ổn định, thang sẽ dừng khẩn cấp khi 1 trong các cửa tầng bị mở khi thang đang trong quá trình chạy. Dẫn hướng cabin và dẫn hướng đối trọng: Ray tôn uốn T50 chuyên dùng cho thang máy. Cáp treo: Loại Ø08 x 2 sợi, cáp lụa chuyên dụng cho thang máy. Giới hạn trên và dưới: Chống vượt quá hành trình bảo vệ an toàn cho thiết bị. | 1 | chiếc |
| EL | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC ĐIỂM THÔN VĂN | |||
| EM | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Thang leo áp tường | Thang leo áp tường: Kích thước: (D3700 x C2400 x S200) mm. - Leo dây: D100*C240cm - Leo núi: D150*C240cm;Leo thang: D60*C240cm; Leo lốp: D60*C240cm; Vật liệu: Khung gỗ tần bì sơn phủ bóng 3 lớp, ngoài ra có núm nhựa gắn vách để leo núi, lốp cao su của thang leo lốp và dây đan ô lưới để leo dây. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Bộ |
| 2 | Đệm nhún lò xo | Đệm nhún lò xo: Kích thước: 1010 mm; Vật liệu: Khung thép chắc chắn, chịu lực cao; mặt đệm bằng lưới bạt đàn hồi cao, êm và bền vững, có lò xo giữ bạt và khung tạo độ đàn hồi. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 3 | Bộ thể chất đa năng | Bộ thể chất đa năng: Cầu thăng bằng: 1130 x 280 x 130 mm; Cầu thang vồng: 1360 x 280 x 130/390 mm; Cầu thang bậc: 630 x 280 x 390 mm; Cầu thang sóng: 1100 x 280 x 220 mmBập bênh: 1110 x 280 x 540 mm có ống chui Ø340mm; Khúc nối tròn: Ø370/Ø630 mm;Khớp nối hình chữ H: 490 x 220 x 390 mm; Khớp nối hình chữ U: 750 x 480 x 540 mmKhớp nối hình tam giác: 540 x 540 x 390 mm; Các khớp nối khác: 370 x 220 x 260 mm; 370 x 210 x 260 mm; Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo chất lượng và tính an toàn, thẩm mỹ cao khi sử dụng cho trẻ. Bộ thể chất được kết hợp bởi các chi tiết: cầu thăng bằng, cầu thang bậc, cầu thang sóng, cầu thang vồng tạo các tư thế vận động như leo, chèo, thăng bằng, bập bênh; Các khớp nối, khúc nối hình tròn, hình tam giác, hình chữ U, hình chữ H nối các chi tiết chính với nhau tạo thành bộ thể chất với các tư thế vận động khác nhau cùng kết hợp. Đặc biệt, các khớp nối hình tròn, hình chữ U tạo tư thế chui, bò cho trẻ khi vận động.Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ thăng bằng lượn cong | Bộ thăng bằng lượn cong: Kích thước: Lượn cong: 6020 x 230 x 210 mm; hình tròn: F2150 x cao 230 mm, mặt 210 mm; Vật liệu: Gồm 04 miếng lượn cong bằng nhựa cao cấp, với màu sắc khác nhau, có thể ghép nối 4 miếng thành cầu thăng bằng lượn cong hoặc thành vòng tròn thăng bằng, đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu đi vận động khám phá và phát triển xúc giác | Cầu đi vận động khám phá và phát triển xúc giác: Kích thước: 1450 x 290 mm; Vật liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, gồm 40 thanh tròn kết nối với nhau bởi 2 sợi dây thừng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | chiếc |
| 6 | Bộ vận động thang leo khối cầu 2 cầu trượt | Bộ vận động thang leo khối cầu 2 cầu trượt: Đường kính: 2900 mm, cao 1400 mm; Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép sơn tĩnh điện và nhựa PE đúc liền cao cấp, siêu bền xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, an toàn, không độc hại và màu sắc bắt mắt, tươi sáng. Chi tiết làm từ nhựa PE: 05 miếng ghép tạo thành hình khối cầu: trong đó 03 miếng khoét lỗ các hình tam giác, tròn, ngôi sao để trẻ leo lên xuống; 02 miếng có cầu trượt hình con sâu kết hợp thang lên. Trên đỉnh khối cầu là sàn có lan can bằng thép sơn tĩnh điện bảo vệ để trẻ đứng quan sát. Sản phẩm có 6 nấc điều chỉnh cao thấp phù hợp với từng lứa tuổi của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 7 | Cột ném bóng rổ | Cột ném bóng rổ: Kích thước: Tổng thể: D700 x R800 x C1630/2200 mm (Điều chỉnh được độ cao từ 1630 đến 2200 mm); Chân đế: D480 x R450 x C30/120 mm (Chiều cao mặt trước đế 30 mm, chiều cao mặt sau đế 120 mm). Bảng đỡ bóng: D700 x R30 x C520 mm.Vật liệu: Toàn bộ làm bằng nhựa PE cao cấp siêu bền, màu sắc tươi sáng bắt mắt, đảm bảo độ vững chắc và an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có 6 nấc điều chỉnh cao thấp phù hợp với từng lứa tuổi của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | chiếc |
| 8 | Ống chui vận động | Ống chui vận động: Kích thước: 780 x 630 mm; Vật liệu: Nhựa cao cấp có màu sắc phù hợp với trẻ mầm non. Sản phẩm là các ống chui tạo hình như thùng phi để trẻ chơi và các trò chơi vận động chui hoặc lăn, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | chiếc |
| 9 | Bộ dụng cụ luyện tập đạp xe | Bộ dụng cụ luyện tập đạp xe: Kích thước: 500 x 355 x 660 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ dụng cụ luyện tập chạy tại chỗ | Bộ dụng cụ luyện tập chạy tại chỗ: Kích thước: 720 x 590 x 770 mm; VL: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dụng cụ luyện tập đi bộ trên không | Bộ dụng cụ luyện tập đi bộ trên không: Kích thước: 660 x 410 x 850 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ dụng cụ luyện xoay eo | Bộ dụng cụ luyện xoay eo: Kích thước: 520 x 380 x 1000 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ dụng cụ tập chèo thuyền 1 | Bộ dụng cụ tập chèo thuyền 1: Kích thước: 890 x 380 x 450 - 540 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ dụng cụ luyện tập tăng sức kéo | Bộ dụng cụ luyện tập tăng sức kéo: Kích thước: 1100 x 1050 x 500 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi trên ghế, tay cầm vào tay kéo, hai chân đặt vào chỗ để chân, dùng lực cánh tay và chân để sử dụng kéo dụng cụ. Thiết bị tăng sức kéo, tăng cường thể chất cho trẻ. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ dụng cụ cưỡi ngựa rèn luyện phát triển toàn thân | Bộ dụng cụ cưỡi ngựa rèn luyện phát triển toàn thân: Kích thước: 740 x 430 x 1050 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi chắc chắn trên ghế hai tay nắm chặt tay cầm, đặt chân lên bàn đạp, sử dụng chính trọng lượng cơ thể để kéo, đạp thẳng chân, sau đó lại trở về vị trí ban đầu. Lặp lại động tác. Thiết bị dùng để rèn luyện các khớp tay, chân, vai, bụng, tăng cường sự linh hoạt các nhóm cơ và hỗ trợ hệ hô hấp và hệ tuần hoàn, điều hòa hệ tim mạch, tập luyện sẽ nâng cao nhịp tim và hơi thở. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ dụng cụ tập tay vai | Bộ dụng cụ tập tay vai: Kích thước: 870 x 800 x 850 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ có thể nằm trên ghế để nâng tạ hoặc ngồi dậy để kéo tạ. Thiết bị giúp tập cơ tay, ngực, bụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được đăng ký nhãn hiệu bởi đơn vị sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 17 | Bóng nhỏ | Bóng nhỏ: Vật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 90mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 50 | Qủa |
| 18 | Bóng to | Bóng to: Vật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 30 | Qủa |
| 19 | Gậy thể dục nhỏ | Gậy thể dục nhỏ: Vật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 30 | chiếc |
| 20 | Gậy thể dục to | Gậy thể dục to: Vật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 10 | chiếc |
| 21 | Vòng thể dục nhỏ | Vòng thể dục nhỏ: Vật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 30 | chiếc |
| 22 | Vòng thể dục to | Vòng thể dục to: Vật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 10 | chiếc |
| 23 | Kệ để đồ dùng thiết bị thể chất | Kệ để đồ dùng thiết bị thể chất: Kích thước: 2400 x 300 x 1500 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Kệ chia 03 khoang, trong đó 2 khoang đều chia 8 tầng, 1 khoang chia 5 tầng để đồ dùng phòng thể chất. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 24 | Giá để giày dép | Giá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 25 | Điều hoà nhiệt độ 24.000BTU | Điều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | chiếc |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTU | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | bộ |
| 27 | Tủ đựng trang phục của Cô | Tủ đựng trang phục của Cô: Kích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ. Tủ 2 tầng: trên 2 cánh gỗ mica mở có suốt inox treo trang phục biểu diễn của cô, có khóa; bên dưới 02 cánh gỗ mở để trang phục biểu diễn, có khóa. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 28 | Tủ đựng trang phục của trẻ | Tủ đựng trang phục của trẻ: Kích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 2 tầng 4 cánh mở có khóa, bên trong có suốt inox treo quần áo. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | bộ |
| 29 | Tủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễn | Tủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễn: Kích thước: 1400 x 500 x 1200 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 4 cánh gỗ - mica mở có khóa, bên trong 4 ô. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | bộ |
| 30 | Giá đựng dụng cụ âm nhạc | Giá đựng dụng cụ âm nhạc: Kích thước: 1200 x 300 x 800mm; Vật liệu: Bằng Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm không hậu, để thông 2 mặt, với 03 khoang - 8 ô: 2 khoang bên ngoài chia 3 tầng, khoang giữa 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | chiếc |
| 31 | Đàn Organ | Đàn Organ: 986 Voice, bao gồm 131 Voice Super Articulation và 24 sáo Organ. 41 bộ dụng cụ trống/SFX; 400 Style, bao gồm 353 Style Pro, 34Session Styles, 10 Style DJ và 3 Free Play; Nội dung mở rộng được cài đặt sẵn; Bộ nhớ trong 400 MB cho dữ liệu mở rộng; Bộ nhớ trong 1GB; Dung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệp; Cần điều khiển, bàn phím FSB cho hiệu suất trực tiếp mạnh mẽ; Điều khiển trực quan và nhanh chóng với màn hình cảm ứng màu 7 "và chức năng Assignable; Đầu vào Mic/Guitar để sử dụng khi hát hoặc cộng tác với những người biểu diễn khác; Danh sách phát và Đăng ký để thiết lập nhanh chóng và dễ dàng; Ghi âm (WAV/MP3); Khả năng mở rộng Voice và Style với Trình quản lý mở rộng Yamaha | 1 | chiếc |
| 32 | Đàn ghi ta | Đàn ghi ta: Mặt đàn: gỗ cao su chất lượng; Hông đàn: gỗ Hồng đào chất lượng; Lưng đàn: gỗ Hồng đào chất lượng; Cần đàn: gỗ Xoan; Mặt phím đàn: gỗ Mật; Ngựa đàn: gỗ Mật; Dây đàn: Alice chất lượng cao | 1 | chiếc |
| 33 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Bộ dụng cụ âm nhạc: Vật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | bộ |
| 34 | Giá vẽ | Giá vẽ: Kích thước: Cao 1100 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm., 2 mặt có giá đỡ đảm bảo chắc chắn, đẹp. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | chiếc |
| 35 | Giá để giày dép | Giá để giày dép: Kích thước: D1200 x R300 x C600 (mm). Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Giá gồm 03 tầng, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được đăng ký nhãn hiệu và chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 36 | Tivi 65 inch kèm giá treo | Tivi 65 inches kèm giá treo: Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels; Smart Tivi: Có , Điều khiển giọng nói : Có; Công nghệ xử lí hình ảnh: UHD Dimming, Contrast Enhancer, HDR10+, Crystal 4K, Dynamic Crystal Color; Tổng công suất loa: 20W; Số lượng loa: 2CH; Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2; Cổng HDMI: 3 x HDMI | 1 | chiếc |
| 37 | Điều hoà nhiệt độ 24.000BTU | Điều hoà nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất lạnh/sưởi: 24000/25000 BTU (2,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | chiếc |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 24.000BTU | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 2 | bộ |
| 39 | Bộ vận động liên hoàn 3 khối đa năng | Bộ vận động liên hoàn 3 khối đa năng: Kích thước: 3500 x 3000 x 2800 mm. Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép sơn tĩnh điện và nhựa PE đúc liền cao cấp, siêu bền xử lý bề mặt nhẵn cả 2 bề mặt, an toàn, không độc hại và màu sắc bắt mắt, tươi sáng. Các chi tiết bằng thép: 8 cột trụ phi 76, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, đặc biệt sàn, thang lên là thép dập gân, đột lỗ tròn chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển; Các chi tiết bằng nhựa PE: Mái ông mặt trời đội mũ đỏ, bông hoa, ngọn dừa, cầu trượt ống, cầu trượt đôi, các vách ngăn. Bộ vận động liên hoàn gồm 03 khối liên kết với nhau: Khối không mái cầu trượt ống + thang lên thẳng trên cột trụ có gắn chi tiết trang trí ngọn dừa liên kết với khối mái ông mặt trời bởi 2 cột trụ chung; Khối ông mặt trời có 02 vách bảo vệ đảm bảo an toàn liên kết với khối còn lại bằng 02 cột trụ chung, khối nhà này có cầu trượt đôi có chi tiết bông hoa gắn trên đỉnh cột trụ và thang lên thẳng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | bộ |
| 40 | Cầu thăng bằng dao động | Cầu thăng bằng dao động: Vật liệu: Gồm 2 loại vật liệu bền vững khi sử dụng là thép sơn tĩnh điện và lốp cao su. Cầu làm bởi 4 lốp cao su được treo trên hệ giá đỡ bởi các xích treo. Hai bên cầu thăng bằng có thanh lan can bảo vệ để trẻ tập đi thăng bằng qua cầu. Đảm bảo an toàn, chắc chắn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 41 | Thú nhún lò xo | Thú nhún lò xo: Vật liệu: Con vật được làm bằng nhựa đúc HDPE, chân đế được làm bằng thép có lò xo thép hoặc đế composite. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | chiếc |
| EN | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Bàn làm việc 2 | Bàn làm việc: Kích Thước: W1400 x D700 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi, Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện, Phần yếm gỗ của mẫu bàn nhân viên này chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox. Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. | 1 | chiếc |
| 2 | Ghế làm việc 1 | Ghế làm việc: Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mm; Vật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | Tủ đựng đồ dùng: Kích thước: 1350 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định. | 1 | chiếc |
| 4 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh (Thiết bị sơ cứu y tế) | Bộ thiết bị y tế khám bệnh (Thiết bị sơ cứu y tế): Gồm các thiết bị: 01 Hộp đựng dụng cụ bằng inox, Băng gạc, 1 kéo inox gắp bông gòn, 01 kéo inox cắt bông, 01 kẹp nhiệt độ, 01 bịch bông gòn, 01 máy đo huyết áp cơ, 01 phanh y tế, 01 lọ đựng bông cồn. | 1 | bộ |
| 5 | Cáng y tế | Cáng y tế; Chất liệu: Thép, vải bạt | 1 | chiếc |
| 6 | Bộ nẹp gỗ tay chân | Bộ nẹp gỗ tay chân: Bao gồm 10 cây: - 22cm(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 30(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 35(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 40(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 45(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 50(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 60(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 70(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 80(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; - 118(Dài) x 6(Rộng) x 1(Dày) cm; Kích thước trọn bộ: 118(Dài) x 6(Rộng) x 10(Dày); Trọng lượng khoảng: 1kg | 1 | bộ |
| 7 | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ: Thông số kỹ thuật: 1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg; 2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3. 3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804. 4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm; 5. Trọng lượng: 14kg; Chức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 1 | chiếc |
| 8 | Thiết bị đo thị lực | Thiết bị đo thị lực: Theo tiêu chuẩn y tế: Bảng đo thị lực hình chữ nhật, làm bằng mika, khung nhôm. Có đèn neon phía trong giúp ánh sáng phân bố đều, có công tắc bật đặt phía bên. Có 2 lỗ đằng sau để treo lên tường. Có 12 hàng ký hiệu từ D2.5 – D50 và V0.1-V20. Nguồn điện: 220V, 50Hz. Công suất 30W. | 1 | chiếc |
| 9 | Điều hoà nhiệt độ 11.400BTU | Điều hòa nhiệt độ: Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 11400/12400 (1,5 HP); Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | chiếc |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 11.400BTU | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa: Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ văn phòng | Tủ văn phòng: Kích thước: 900 x 400 x 2000mm; Chất liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động | 1 | chiếc |
| 12 | Loa kéo di động | Loa kéo di động: Công suất: 150W-800W; Loa Bass 15 inch; Ắc quy: 12V – 20A; Thời gian sử dụng: 3-4h; Thời gian sạc: 6-10h; Công tắc: Điện Ắc quy và Điện 220V; Micro: 02 Micro không dây UHF; Núm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệt; Trọng lượng loa: 28Kg; Trong lượng thùng: 32kg; Kích thước: 505 x 485 x 870mm; Chất liệu vỏ: Gỗ ép | 1 | chiếc |
| 13 | Tủ đựng đồ dùng 1 | Tủ đựng đồ dùng: Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Vật liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện có 6 khoang cánh mở, mỗi cánh sử dụng khóa riêng | 1 | chiếc |
| 14 | Bàn làm việc 1 | Bàn làm việc: Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm; Chất liệu: Mặt bàn gỗ Melamine vân sần dày 25, chân bàn dày 18, phối cùng màu đóng nẹp nhôm trang trí. Mặt bàn liên kết với chân bằng ke tóp mạ, Yếm bàn dày 18, chia 2 tấm liên kết = trụ inox, Bàn đi cùng hộc liền 1 ngăn kéo + 1 cánh mở | 1 | chiếc |
| 15 | Ghế làm việc | Ghế làm việc: Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới. | 1 | chiếc |
| 16 | Giường nằm | Giường nằm; Kích thước: 1200 x 2000 mm; Vật liệu: gỗ xoan, phủ PU màu cánh dán, dát giường làm bằng gỗ tự nhiên. | 1 | chiếc |
| 17 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng: Kích thước: D1300 x R800 x C500/1050mm. Công suất: 24KW- 380V; Vật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm, kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 18 | Bếp từ công nghiệp đơn lõm | Bếp từ công nghiệp đơn lõm: Kích thước: D700 x R800 x C750/1050mm. Công suất: 12KW- 380V; Vật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm, kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 19 | Chậu rửa thực phẩm công nghiệp 3 hố | Chậu rửa thực phẩm công nghiệp 3 hố: Kích thước: D1800 x R750 x C800/1000mm; Vật liệu: Toàn bộ inox 304.Mặt bàn và hố chậu làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước, chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1.0mm, giằng làm bằng hộp 25 x 25 dày 0.8mm. Có 03 hố chậu kích thước: D500 x R500 x S300mm, có 03 xifon thoát nước, 03 vòi nước, 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Lắp đặt vào vị trí đã có đường cấp và thoát nước). | 1 | chiếc |
| 20 | Giá để đồ dạng nan thanh | Giá để đồ dạng nan thanh: Kích thước: D1500 x R500 x C1500mm; Vật liệu: Inox SUS 304, chia 04 tầng. Chân làm bằng hộp 30 x 30 x 1.0mm, khung bao giá nan làm bằng hộp 20 x 40 x 0.8mm, nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm, khoảng cách giữa các nan khoảng 70mm, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Có 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 21 | Tủ đựng đồ dùng nhà bếp | Tủ đựng đồ dùng nhà bếp: Kích thước: 1000 x 500 x 1500 mm; Vật liệu: inox 304. Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 1.2 mm. Trong tủ có 02 đợt phẳng (không tính đáy), chân hộp 30x30x1mm. Tủ có 02 cánh kính cường lực dày 5 mm. Có 04 chân tăng chỉnh và 02 tay cầm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | chiếc |
| 22 | Tủ cơm điện 35kg | Tủ cơm điện 35kg: Loại: 7 khay - Inox 304; Kích thước: D690 x R550 x C1500mm; Vật liệu: Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 0.8mm, đáy tủ tấm inox dày 1.2mm. Tủ bao gồm 7 khay, mỗi khay nấu từ 4.5-5kg gạo. Kích thước khay: 395x595x70mm. Tủ có 01 cánh mở. Điện áp:3 pha, 380V/50Hz. Công suất: 9Kw. Tủ bao gồm: 3 lớp, trong đó 2 lớp inox, ở giữa là lớp cách nhiệt. Van xả áp đồng bộ để đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Có hệ thống cấp nước tự động bằng van phao, có van xả đáy thuận tiện cho việc vệ sinh tủ. Tủ có 4 bánh xe D125 để tiện di chuyển vị trí. Có hệ thống điện điều khiển hẹn giờ tự động. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 23 | Xe đẩy 1 tầng | Xe đẩy 1 tầng: Kích thước: D900 x R600 x C850mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt xe đầy làm bằng tấm Inox dày 1.2mm hàng xước. Dưới có gân tăng cứng. Tay đẩy làm bằng ống Ø32 dày 1.0mm. Giằng tay đẩy làm bằng ống Ø25 dày 1.0mm. Có 04 bánh xe đế 100, 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh xe không có phanh hãm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | chiếc |
| 24 | Xe chia cơm về các lớp 1 | Xe chia cơm về các lớp: Kích thước: D880 x R600/1100 x C900/1050 mm; Vật liệu: Inox 304, phần mặt bàn và cánh gập 2 bên được làm bằng tấm inox dày 0.8 mm, tay đẩy ống phi 25x1mm, đỡ khay hộp 40x40x0.8ly và hộp 15 x 30 x 0.8 mm, tầng dưới có thành chắn 3 mặt hộp 15 x 15 x 0.8 mm. Xe có 05 khay topping đựng đồ ăn, có nắp đậy bao gồm: + Khay GN1-2; KT D325xR265xS200mm; dung tích 15L = 2 cái. Dùng đựng cơm và canh; + Khay GN1-2; KT D325xR265xS150mm; dung tích 10L = 1 cái. Dùng đựng món mặn; +Khay gia công; KT D530xR165xC150mm; códung tích 10L= 1 cái. Dùng đựng món xào; + Khay GN1-2; KT D325xR265xS150mm; dung tích 10L. Dùng đựng món tráng miệng; Xe có 04 bánh xe D100, 2 phanh, 2 không phanh. * Khay đựng bát thìa - Inox 304 (2 cái). Kích thước: D500 x R380 x C100mm; Vật liệu: Inox tấm 304 dày 0.8 mm, có tay cầm. Đựng bát, thìa. Xe được thiết kế theo yêu cầu (Các kích thước có thể thay đổi, điều chỉnh theo thực tế yêu cầu sử dụng). Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 4 | chiếc |
| 25 | Nồi 40 lít (3 đáy dùng cho bếp từ) | Nồi 40 lít (3 đáy dùng cho bếp từ): Dung tích: 40 lít; Vật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | chiếc |
| 26 | Nồi 50 lít (3 đáy dùng cho bếp từ) | Nồi 50 lít (3 đáy dùng cho bếp từ); Dung tích: 50 lít; Vật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. | 1 | chiếc |
| 27 | Chảo rán sử dụng cho bếp từ | Chảo rán sử dụng cho bếp từ: Đường kính: 450 mm; Chất liệu : Inox, Lòng chảo phủ chống dính dính cao cấp siêu bền, độ dày 4mm cực dày. Chuyên dùng cho bếp từ công nghiệp. | 2 | chiếc |
| 28 | Chảo xào sử dụng cho bếp từ | Chảo xào sử dụng cho bếp từ: Đường kính: 500 mm. Vật liệu: Inox 430, sử dụng cho bếp từ. | 1 | chiếc |
| 29 | Tum hút khói | Tum hút khói: Kích thước: R1000xC500mm, dài theo thực tế. Vật liệu: Thân tum làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước, phin lọc mỡ làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Có cốc hứng mỡ, có đèn chiếu sáng. | 4,5 | md |
| 30 | Quạt ly tâm | Quạt ly tâm: Công suất: 3KW; Điện áp: 380v; Cột áp: 1200-1600PA; Vòng Quay: 1400 v/p; Tần số: 50hz; Lưu lượng: 7000-8000m3; Vỏ quạt: Thép CT3 dày 2-3mm, sơn tĩnh điện. | 1 | chiếc |
| 31 | Ống khói | Ống khói: Kích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 15 | md |
| 32 | Cút góc | Cút góc: Kích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 3 | chiếc |
| 33 | Chạc chữ T | Chạc chữ T: Kích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 3 | chiếc |
| 34 | Cút thu về tiêu âm | Cút thu về tiêu âm: Tương đương bằng 1m dài ống. Làm bằng tôn dày 0.75mm | 1 | chiếc |
| 35 | Tiêu âm quạt ly tâm | Tiêu âm quạt ly tâm: Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm | 2 | chiếc |
| 36 | Hộp tiêu âm quạt | Hộp tiêu âm quạt: Kích thước: D1000 x R1000 x C1000 mm; Làm bằng tấm inox dày 0.6mm hàng xước. Kết cấu 2 lớp giữa có bông thủy tinh chống ồn, lớp trong là lưới đột lỗ | 1 | chiếc |
| 37 | Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng | Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng: Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm | 1 | chiếc |
| 38 | Giá đỡ quạt ly tâm | Giá đỡ quạt ly tâm: Vật liệu: Thép V5x5 x3mm | 1 | chiếc |
| 39 | Giá đỡ đường ống | Bộ giá đỡ đường ống: Vật liệu: Bằng thép | 2 | Bộ |
| 40 | Bạt tiêu âm chống ồn | Bạt tiêu âm chống ồn | 1 | chiếc |
| 41 | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt, vận hành hệ thống hút mùi | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt, vận hành hệ thống hút mùi:Gồm: ecu+bulong, vít, nở, keo, dây điện + tủ điện chống lệch pha; Nhân công lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ; (Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt được tính từ vị trí chờ sẵn điện 3 pha trong bếp đến vị trí đặt hệ thống hút mùi) | 1 | T.gói |
| 42 | Thang máy tải hàng thưc phẩm | Thang máy tải hàng thưc phẩm: Tải trọng 150kg, tốc độ 22m/phút, hệ điều khiển đơn. Độ cao hành trình: Theo thực tế công trình; Điểm dừng: theo thực tế; Vị trí đặt máy: Ngay trên hố thang. Nguồn động lực: 3 pha 220/380V – 50Hz; Nguồn chiếu sáng: 1 pha 220/380V – 50Hz. Kích thước hố thang máy, cabin, cửa tầng: Theo thực tế. Vách + sàn cabin và cửa tầng + cabin, Bảng điều khiển cửa tầng bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1mm. Đèn báo chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động (loại đèn led 7 thanh chuyên dụng), mỗi bảng gọi tại cửa tầng có 4 nút nhấn gọi tầng chuyên dùng cho thang máy có đèn nhớ; Chuông kêu khi thang đến tầng dừng. Đèn hiển thị thông báo đúng vị trí đỗ thang phục vụ; Báo hiển thị thông báo đúng chiều thang di chuyển theo yêu cầu; Báo lỗi sự cố khi thang không trong tình trạng an toàn. Động cơ: Công suất 2.2 kw – 03 phase – 380VAC –50Hz . Điều khiển bằng biến tần của, giúp cho thang hoạt động nhanh hơn, khởi động và dừng tầng êm ái khi tăng giảm tốc và tiết kiệm 45% điện năng tiêu thụ; gọi nhớ tầng tự động, ưu tiên cuộc gọi trước, không chạy khi thang trong tình trạng mất an toàn như: cửa đóng không khít, nguồn điện không ổn định, thang sẽ dừng khẩn cấp khi 1 trong các cửa tầng bị mở khi thang đang trong quá trình chạy. Dẫn hướng cabin và dẫn hướng đối trọng: Ray tôn uốn T50 chuyên dùng cho thang máy. Cáp treo: Loại Ø08 x 2 sợi, cáp lụa chuyên dụng cho thang máy. Giới hạn trên và dưới: Chống vượt quá hành trình bảo vệ an toàn cho thiết bị. | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.718E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.009.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.027.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hệ thống điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có Chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng tương tự gói thầu trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào 0.8-1.25m3 | Máy đào 0.8 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Búa căn khí nén công suất 3m3/phút; còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn sắt thép | Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn công suất 1kW; còn hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt | 4 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nối ống PPR | 2 |
| 15 | Bộ máy phát điện dự phòng | Bộ máy phát điện dự phòng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi