Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656500-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220639305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-19 19:45:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,335,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.805.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0.8-1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0.8 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nối ống PPR
- Số lượng tối thiểu 2
14-Bộ máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Bộ máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Chu Văn An, huyện Thanh Trì
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư phát triển xây dựng Miền Bắc; Công ty cổ phần thiết bị phòng cháy chữa cháy Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 Lô TT1 Khu đấu giá QSD Tứ Hiệp,Ngũ Hiệp, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì + Đơn vị thẩm định giá thiết bị + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp. (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm của nhà thầu; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: * Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. * Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; * Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; kèm xác nhận không nợ thuế * Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ CHỨC NĂNG 3 TẦNG
B SẢN XUẤT CỌC KT250x250
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2,Chương V67,35m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V2,32tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V9,419tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,182tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,462tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,922tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,462tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,922tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V5,519100m2
C THI CÔNG CỌC
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V10,755100m
2Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V0,435100m
3Gia công cọc dẫn bằng thép I200Chương V0,021tấn
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V871 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V2,281m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,023100m3
D PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V11,5791m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V6,8331m3
3Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V1,657100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V14,179m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2Chương V74,839m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V1,392tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1,577tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V4,247tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V1,343100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V2,851100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V9,488m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,506100m3
13Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V1,335100m3
E BỂ PHỐT (2 CÁI)
1Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V2,36m3
2Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V4,184m3
3Ván khuôn móng cộtChương V0,079100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,007tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,514tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V10,067m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V54,69m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Chương V54,69m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V14,205m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V2,093m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,081100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,119tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V161cấu kiện
F PHẦN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,787100m3
2Bê tông nền,, M150, đá 2x4Chương V41,918m3
3Quét dung dịch chống thấm sànChương V54,333m2
4Lát nền gạch Terrazzo KT400x400x30Chương V452,627m2
5Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75Chương V719,495m2
6Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm VXM mác 75Chương V42,429m2
G PHẦN THÂN
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V33,35m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V1,334tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V3,938tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V2,234tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V4,585100m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2Chương V251,384m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V4,054tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,301tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V19,072tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V15,952tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V13,778100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V10,438100m2
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V12,664m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,433tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,662tấn
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,477100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V9,464m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V160,652m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V39,004m3
20Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V416,948m2
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,309m3
22Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Chương V22,86m3
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V2,254tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,503tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V2,433100m2
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V6,113m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V229,939m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V229,939m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V165,64m2
30Gia công lan can bằng inox 304Chương V1,023tấn
31Miếng chụp đầu tay vịn inox D60Chương V40cái
32Lắp dựng lan can inoxChương V97,319m2
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V8,584tấn
34Lắp đặt khung bu lông neo M20, L= 600Chương V24khung
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V8,584tấn
36Kéo dây cáp căng D9,8Chương V174,4m
37Lắp đặt bulong siết cáp D9,8Chương V128cái
38Lắp đặt móc cáp D16Chương V32cai
39Tăng đơ căng cáp D14Chương V32cai
40Gia công xà gồ thépChương V2,199tấn
41Lắp dựng xà gồ thépChương V2,199tấn
42Bulong M12 liên kết xà gồChương V5,52cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V400,3261m2
44Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳChương V4,917100m2
45Tôn úp nóc dày 0,47mm khổ 400mmChương V57,68m
H PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Chương V680,574m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Chương V965,551m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V397,678m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V674,949m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V397,48m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V625,441m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V718,574m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V615,14m
9Ốp đá xếp đồng văn KT500x100x25, vữa XM M75,Chương V46,08m2
10Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT600x300mmChương V353,588m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.475,732m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2.984,515m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V160,382m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V111,986m2
15Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Chương V0,102100m
16Gia công lan can bằng inox 304Chương V0,786tấn
17Miếng chụp đầu tay vịn inox D60Chương V56cái
18Lắp dựng lan can inoxChương V78,305m2
I TRẦN + VÁCH NGĂN
1Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,6mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn)Chương V262,134m2
2Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT600x600 khung xương nổi KT600x600 khung xương nổiChương V63,092m2
3Làm vách nhựa Compart dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304)Chương V47,082m2
J PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V38,637m2
2Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V12,15m2
3Cửa sổ mở 1 cánh hất A, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V28,758m2
4Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V56,16m2
5Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V29,16m2
6Vách kính cố định, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V69,948m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V234,813m2
8Cửa thép chống cháy 60 phút sơn tĩnh điện (Thép khung dày 1,2mm, cánh dày 1mm, cánh cửa dày 50mm, khuôn cửa 100x50, chưa bao gồm phụ kiện)Chương V1,56m2
9Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,514tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V55,1311m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaChương V91,08m2
12Gia công các kết cấu thépChương V0,638tấn
13Lắp đặt kết cấu thépChương V0,638tấn
14Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnChương V61,365m2
K BÀN CHẬU RỬA
1Sản xuất khung thép inox đỡ chậuChương V0,192tấn
2Lắp đặt khung inox đỡ chậuChương V0,192tấn
3Lát đá mặt bệ các loạiChương V8,464m2
L PHẦN GIÀN GIÁO THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V21,279100m2
M HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP, THOÁT NƯỚC NHÀ CHỨC NĂNG 3 TẦNG
N PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng KT(500x700x250)mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x250)mmChương V2hộp
3Tủ điện Modul 8 aptomatChương V3hộp
4Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220WChương V42bộ
5Đèn ốp trần dạng ống bóng Led 1x15W-220WChương V122bộ
6Lắp đặt đèn Led bul 1x30W-220WChương V20bộ
7Lắp đặt đèn gương bóng Led 1x9W -220VChương V7bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Led 3x10WChương V44bộ
9Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT200x200Chương V5cái
10Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V3bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V2cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A + mặt nhựaChương V3cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V4cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V8cái
15Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựaChương V1cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn + mặt nhựaChương V12cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V41cái
18Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V71hộp
19Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V4.100m
20Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V750m
21Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V1.060m
22Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Chương V100m
23Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V100m
24Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC (4x16)mm2Chương V60m
25Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Chương V60m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mmChương V60m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmChương V210m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V2.820m
29Zacco nối ốngChương V500cái
30Măng sông nối ống bảo hộ D42Chương V20cái
31Măng sông nối ống bảo hộ D27Chương V33cái
32Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V980cái
33Hộp chia ngảChương V300cái
34Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-42kAChương V1cái
35Lắp đặt aptomat MCCB 75A-3P-18kAChương V2cái
36Lắp đặt aptomat MCCB 63A-3P-18kAChương V2cái
37Lắp đặt aptomat MCCB 63A-2P-18kAChương V6cái
38Lắp đặt aptomat MCB 20A-1P-6kAChương V12cái
39Lắp đặt aptomat MCB 20A-3P-10kAChương V4cái
40Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V10cái
41Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V6cái
42Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V3cọc
43Thép dẹt 30x4Chương V6m
44Lắp đặt dây đồng trần M16mm2Chương V10m
45Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Chương V0,8100m
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Chương V0,26100m
47Lắp đặt tê nhựa uPVC D34-21Chương V3cái
48Gia công kim thu sét có chiều dài 1mChương V4cái
49Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1mChương V4cái
50Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V8cái
51Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V8cái
52Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V8cọc
53Cọc đỡ dây thu sét thép D10Chương V150cái
54Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mmChương V220m
55Thép dẹt 30x4Chương V18m
56Thép 50x5x10Chương V4cái
57Sản xuất gỗ phípChương V8tấm
58Bu lông 12x100Chương V8cái
59Lắp đặt sứ hạ thế các loạiChương V4sứ
60Hộp kiểm tra điện trởChương V2cái
61Đào móng bằng máy, chiều rộng móng Chương V0,052100m3
62Đào móng băng, rộng Chương V0,5761m3
63Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V0,058100m3
O THIẾT BỊ
1Lắp đặt gương soi KT1700x900 + phụ kiệnChương V2cái
2Lắp đặt gương soi KT900x900 + phụ kiệnChương V3cái
3Lắp đặt chậu rửa âm bàn + vòi rửaChương V15bộ
4Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồng D25Chương V5bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V3bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
7Lắp đặt tê thép mạ kẽm ren 3 đầu D20Chương V8cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
9Hộp giấy vệ sinhChương V8cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V2bộ
11Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN76 ngăn mùiChương V5cái
12Lắp đặt bể nước Inox 5m3Chương V1bể
13Lắp đặt van phao cơ D40Chương V1cái
P PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Chương V0,7100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống lạnh)Chương V0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25 (ống nóng)Chương V0,28100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V0,5100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,7100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmChương V0,6100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V0,56100m
10Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V2,36100m
11Lắp đặt van khóa nhựa PPR D50Chương V2cái
12Lắp đặt van khóa nhựa PPR D40Chương V1cái
13Lắp đặt van khóa nhựa PPR D32Chương V4cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V1cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V12cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Chương V2cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D40Chương V5cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V15cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V14cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Chương V8cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V6cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE D40Chương V10cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V24cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V22cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V21cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V4cái
27Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32Chương V1cái
28Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32Chương V3cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V2cái
30Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Chương V16cái
31Lắp đặt tê thu nhựa ren trong PPR D32/25Chương V14cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V2cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V8cái
34Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25Chương V6cái
35Lắp đặt kép TTK DN15Chương V33cái
36Lắp nút bịt nhựa D15Chương V45cái
37Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50-40Chương V1cái
Q ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Chương V0,04100m
6Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Chương V12cái
7Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Chương V8cái
8Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/76Chương V3cái
9Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa uPVC D75Chương V16cái
11Lắp đặt Y nhựa uPVC D75Chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa uPVC D42Chương V4cái
13Lắp đặt Y nhựa uPVC D42Chương V6cái
14Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V8cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110Chương V10cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V2cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V6cái
18Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75Chương V2cái
19Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Chương V32cái
20Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Chương V4cái
21Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/42Chương V1cái
22Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/42Chương V15cái
23Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110Chương V20cái
24Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V9cái
25Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V16cái
26Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42Chương V15cái
27Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D110Chương V6cái
28Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V3cái
29Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D76Chương V3cái
30Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D42Chương V1cái
R THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V2,2100m
2Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V20cái
3Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V55cái
4Lắp đặt phễu thu DN76Chương V12cái
5Cầu chắn rác D76Chương V12cái
S HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG - CẢI TẠO
T CẢI TẠO SƠN TRONG & NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V11,951100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhàChương V450,576m2
3Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V6,759m3
4Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, dầm, trần trong và ngoài nhàChương V3.847,443m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V86,621m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V363,956m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.283,127m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3.014,892m2
U CẢI TẠO MÁI SẢNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V21,84m2
2Tháo dỡ trần, tấm hợp kim nhômChương V78,77m2
3Lợp thay thế mái loại tấm lợp inox 304 dày 0,6mmChương V21,84m2
4Úp diềm inox 304 khổ 300 dày 0,8mmChương V16,6m
5Máng nước inox 304 khổ 400 dày 0,8mmChương V12m
6Bọc mái sảnh bằng tấm aluminium PVDF dày 5mm, độ dày nhôm 0,3mmChương V0,788100m2
V CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V192,342m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoChương V3,847m3
3Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V3,847m3
4Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V192,342m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V192,342m2
6Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương V6lỗ
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,706100m
8Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V12cái
9Lắp đặt phễu thu - Thoát nước mái D90Chương V6cái
W HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG 3 TẦNG - CẢI TẠO
X CẢI TẠO SƠN TRONG & NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V16,479100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V412,015m2
3Phá lớp vữa trát tường để ốp gạchChương V203,496m2
4Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V9,233m3
5Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, dầm, trần trong và ngoài nhàChương V5.790,889m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V169,355m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V242,66m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.849,245m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4.353,659m2
Y CẢI TẠO KHU BẾP, TRẦN SẢNH
1Tháo dỡ trầnChương V35,321m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V9,99m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V9,55m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V0,898m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V179,55m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V263,283m2
7Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V24,691m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,Chương V15,148m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200,Chương V0,306m3
10Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,295100kg
11Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V4,76m2
12Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V96,511m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V96,511m2
14Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic KT600x300, vữa XM M75,Chương V528,877m2
15Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic chống trơn KT300x300, vữa XM M75,Chương V5,035m2
16Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600mm VXM mác 75Chương V176,625m2
17Lát đá granite len cửa, vữa XM M75Chương V2,925m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm Clip-in KT600x600 tiêu âm dày 0,6mm (khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn)Chương V35,321m2
19Cửa đi 2 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V15,39m2
20Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V1,89m2
21Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V4,32m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửaChương V91,546m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V91,546m2
Z CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V99,879m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiChương V99,879m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V193,344m2
4Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoChương V12,69m3
5Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V12,69m3
6Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V193,344m2
7Gia công lưới thép D4 để gia cố sànChương V99,879m2
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250,Chương V4,994m3
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V193,344m2
10Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75,Chương V99,879m2
11Lát mái gạch đỏ KT400x400, vữa XM M75,Chương V99,879m2
12Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Chương V7lỗ
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,976100m
14Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V14cái
15Lắp đặt phễu thu - Thoát nước mái D90Chương V7cái
AA HẠNG MỤC: NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ 4 TẦNG - CẢI TẠO
AB CẢI TẠO SƠN TRONG & NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V12,007100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhàChương V414,569m2
3Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V6,219m3
4Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, dầm, trần trong và ngoài nhàChương V4.008,288m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V86,596m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V327,973m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.104,81m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3.318,046m2
AC CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V81,52m2
2Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoChương V1,63m3
3Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V1,63m3
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V81,52m2
5Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V81,52m2
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V1,324100m
7Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V16cái
8Lắp đặt phễu thu - Thoát nước mái D90Chương V8cái
AD THAY PHỤ KIỆN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V83,16m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép (bao gồm 6 bản lề 3D + 1 bộ khóa đơn điểm)Chương V21bộ
3Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (bao gồm 3 bản lề 3D + 1 bộ khóa đơn điểm)Chương V8bộ
4Lắp dựng cửa nhựa tháo dỡChương V83,16m2
AE HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH 4 TẦNG - CẢI TẠO
AF CẢI TẠO SƠN TRONG & NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V15,949100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhàChương V690,406m2
3Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V10,356m3
4Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, dầm, trần trong và ngoài nhàChương V6.358,902m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V120,411m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V569,995m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.541,138m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V5.508,17m2
AG CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V86,14m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiChương V86,14m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V192,922m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoChương V11,467m3
5Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V11,467m3
6Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V192,922m2
7Gia công lưới thép D4 để gia cố sànChương V86,14m2
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250,Chương V4,307m3
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V192,922m2
10Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75,Chương V86,14m2
11Lát mái gạch đỏ KT400x400, vữa XM M75,Chương V86,14m2
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V2,045100m
13Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V16cái
14Lắp đặt phễu thu - Thoát nước mái D90Chương V12cái
15Lắp đặt phễu thu - Thoát nước mái D90Chương V2cái
AH THAY PHỤ KIỆN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V134,73m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép (bao gồm 6 bản lề 3D + 1 bộ khóa đơn điểm)Chương V36bộ
3Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (bao gồm 3 bản lề 3D + 1 bộ khóa đơn điểm)Chương V9bộ
4Lắp dựng cửa nhựa tháo dỡChương V134,73m2
AI HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG (SỐ 7) - CẢI TẠO
AJ CẢI TẠO SƠN TRONG & NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V16,935100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhàChương V538,402m2
3Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V8,076m3
4Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, dầm, trần trong và ngoài nhàChương V5.130,688m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V131,393m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V407,009m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.672,62m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V3.996,47m2
AK CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemChương V44,262m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên máiChương V44,262m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V155,986m2
4Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoChương V7,03m3
5Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V7,03m3
6Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V155,986m2
7Gia công lưới thép D4 để gia cố sànChương V44,262m2
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250,Chương V2,213m3
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V155,986m2
10Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75,Chương V44,262m2
11Lát mái gạch đỏ KT400x400, vữa XM M75,Chương V44,262m2
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V1,677100m
13Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V14cái
14Lắp đặt phễu thu - Thoát nước mái D90Chương V10cái
15Lắp đặt phễu thu - Thoát nước mái D90Chương V2cái
AL THAY PHỤ KIỆN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V111,24m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép (bao gồm 6 bản lề 3D + 1 bộ khóa đơn điểm)Chương V34bộ
3Lắp dựng cửa nhựa tháo dỡChương V111,24m2
AM HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG (SỐ 8) - CẢI TẠO
AN CẢI TẠO SƠN TRONG & NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V21,657100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong và ngoài nhàChương V670,534m2
3Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V10,058m3
4Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, dầm, trần trong và ngoài nhàChương V5.335,212m2
5Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V164,142m2
6Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V506,392m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.995,362m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4.826,807m2
AO CHỐNG THẤM MÁI, SÊ NÔ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V130,36m2
2Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoChương V2,607m3
3Vận chuyển phế thải ra vị trí đổChương V2,607m3
4Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V130,36m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V130,36m2
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V1,295100m
7Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V10cái
8Lắp đặt phễu thu - Thoát nước mái D90Chương V10cái
AP THAY PHỤ KIỆN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V142,02m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép (bao gồm 6 bản lề 3D + 1 bộ khóa đơn điểm)Chương V40bộ
3Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (bao gồm 3 bản lề 3D + 1 bộ khóa đơn điểm)Chương V6bộ
4Lắp dựng cửa nhựa tháo dỡChương V142,02m2
AQ HẠNG MỤC: ĐIỆN, NƯỚC CÁC KHỐI NHÀ CẢI TẠO
AR NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Tháo dỡ đèn hiện trạngChương V4công
2Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x20W + ty treo đènChương V60bộ
3Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt KT300x300mmChương V15cái
4Đèn âm trần bóng Led Downight 1x9W-D90Chương V18bộ
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V50m
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (vòi + dây cấp chậu rửa)Chương V6bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp chậu rửaChương V6bộ
AS NHÀ ĐA NĂNG 3 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện khu bếp hiện trạngChương V2công
2Lắp đặt tủ điện tầng KT(600x400x200)mmChương V1hộp
3Lắp đặt aptomat MCCB 175A-3P-42kAChương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 80A-3P-10kAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 63A-3P-10kAChương V2cái
6Lắp đặt aptomat MCB 32A-3P-6kAChương V1cái
7Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V4cái
8Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đôi 2x18WChương V16bộ
9Lắp đặt đèn chiếu sáng Led đơn 1x18WChương V3bộ
10Đèn ốp trần bóng Led 1x24W-D300Chương V1bộ
11Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V8cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nhựaChương V2cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nhựaChương V2cái
14Lắp đặt hộp box đầu dây loại 3 ngả + lắp + vítChương V50hộp
15Lắp đặt hộp nối KT250x250Chương V1hộp
16Lắp đặt hộp nối KT100x100Chương V4hộp
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tườngChương V8cái
18Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V12hộp
19Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/DSTA/PVC (4x50)mm2Chương V120m
20Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2Chương V120m
21Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (4x16)mm2Chương V23m
22Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2Chương V23m
23Lắp đặt dây cáp treo CU/XPLE/PVC (4x10)mm2Chương V38m
24Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2Chương V38m
25Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V21m
26Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Chương V21m
27Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V327m
28Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V464m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D85/65Chương V0,9100 m
30Lắp đặt máng ghen luồn dây có nắp KT60x40mmChương V58m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V238m
32Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V82cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V0,01100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,25100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,01100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V0,25100m
37Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V0,26100m
38Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V9cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V9cái
40Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25Chương V1cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V1cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Chương V11cái
43Lắp đặt kép TTK DN15Chương V12cái
44Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25Chương V2cái
45Lắp đặt nút bịt ren D15Chương V12cái
46Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V2cái
47Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V6cái
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,2100m
49Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,12100m
50Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Chương V3cái
51Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D90/60Chương V10cái
52Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Chương V10cái
53Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60Chương V20cái
54Lắp đặt siphong nhựa uPVC D90Chương V1cái
55Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V1cái
56Đầu bịt thông tắc nhựa uPVC D90Chương V3cái
57Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90Chương V5cái
58Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D60Chương V3cái
59Lắp đặt măng sông trượt nhựa uPVC D90Chương V1cái
60Nút bịt nhựa uPVC D90Chương V1cái
61Nút bịt nhựa uPVC D60Chương V10cái
62Lắp đặt chậu rửa liên hoàn 3 vòiChương V2bộ
63Lắp đặt phễu thoát sàn inox DN90Chương V1cái
64Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V2cái
65Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Chương V2bộ
66Tháo dỡ đèn hiện trạngChương V4công
67Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x20W + ty treo đènChương V67bộ
68Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt KT300x300mmChương V6cái
69Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-D220Chương V3bộ
70Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (vòi + dây cấp chậu rửa)Chương V8bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp chậu rửaChương V8bộ
AT NHÀ NGHỈ BÁN TRÚ 4 TẦNG
1Tháo dỡ đèn hiện trạngChương V4công
2Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x20W + ty treo đènChương V60bộ
3Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt KT300x300mmChương V24cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (vòi + dây cấp chậu rửa)Chương V8bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp chậu rửaChương V8bộ
AU NHÀ LỚP HỌC THỰC HÀNH 4 TẦNG
1Tháo dỡ đèn hiện trạngChương V5công
2Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x20W + ty treo đènChương V115bộ
3Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt KT300x300mmChương V23cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (vòi + dây cấp chậu rửa)Chương V22bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp chậu rửaChương V22bộ
AV NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG (SỐ 7)
1Tháo dỡ đèn hiện trạngChương V5công
2Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led 1x18WChương V30bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x20W + ty treo đènChương V132bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt KT300x300mmChương V32cái
AW NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT 3 TẦNG (SỐ 8)
1Tháo dỡ đèn hiện trạngChương V5công
2Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Led 1x18WChương V36bộ
3Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Led 2 bóng 2x20W + ty treo đènChương V144bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt KT300x300mmChương V36cái
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (vòi + dây cấp chậu rửa)Chương V18bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp chậu rửaChương V18bộ
AX HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
AY CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V0,810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V0,4m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,096100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,096100m3
5Xếp gạch bảo vệ đường cápChương V381viên
6Băng báo cáp B40Chương V40m
7Gạch báo cáp ngầmChương V2viên
8Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V0,4m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V0,4100 m
10Lắp đặt cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Chương V60m
11Lắp đặt aptomat MCCB 125A-3P-45kAChương V1cái
AZ NHÀ BẢO VỆ
1Tủ điện Modul 8 aptomatChương V1hộp
2Lắp đặt đèn Led panel 1x20WChương V2bộ
3Lắp đặt đèn tuýp Led 1x18WChương V6bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nhựaChương V1cái
5Lắp đặt công tắc 4 hạt + mặt nhựaChương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V4cái
7Lắp đặt hộp nối công tắc, ổ cắm KT60x80mmChương V6hộp
8Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V180m
9Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V180m
10Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V30m
11Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V30m
12Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V30m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mmChương V30m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V170m
15Zăcco nối ốngChương V20cái
16Măng sông nối ống bảo hộ D27Chương V7cái
17Măng sông nối ống bảo hộ D20Chương V55cái
18Hộp chia ngảChương V10cái
19Lắp đặt aptomat MCB 25A-2P-6kAChương V1cái
20Lắp đặt aptomat MCB 16A-1P-6kAChương V3cái
21Lắp đặt aptomat MCB 10A-1P-6kAChương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Chương V0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V0,02100m
24Lắp đặt cút nhựa uPVC D75Chương V6cái
25Lắp đặt phễu thu DN76Chương V2cái
26Cầu chắn rác D76Chương V4cái
27Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D75Chương V5cái
BA ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt đèn Led pha 200WChương V32bộ
2Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V530m
3Lắp đặt aptomat MCB 32A-1P-6kAChương V12cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V530m
5Cút, măng sông nối ống + chia ngả D20Chương V230cái
BB HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỔNG CHÍNH + MỞ RỘNG NHÀ BẢO VỆ
BC PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V21,66m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V11,6m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V23,32m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V0,063tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V21,084m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V3,175m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V15,704m2
8Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,002100m3
BD SẢN XUẤT CỌC KT200x200
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2,Chương V5,39m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V0,262tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V0,949tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V0,02tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,122tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,122tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V0,551100m2
BE THI CÔNG CỌC
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V1,346100m
2Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V0,026100m
3Gia công cọc dẫn bằng thép I200Chương V0,021tấn
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V141 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V0,248m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,002100m3
BF PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,7811m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V1,1171m3
3Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V0,171100m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V0,65210m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V0,205m3
6Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ (22x30)cmChương V2lỗ
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V0,3421m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V2,8m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm,, M250, đá 1x2Chương V9,35m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,203tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,272tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,586tấn
13Ván khuôn móng cộtChương V0,209100m2
14Ván khuôn móng dàiChương V0,506100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V0,767m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V1,69m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,049100m3
18Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,141100m3
BG PHẦN THÂN
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V2,73m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,086tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,362tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,386100m2
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái,, M250, đá 1x2Chương V16,605m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,41tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,403tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,933tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,93tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,986100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V0,694100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V5,319m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V12,87m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V17,708m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,576m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,093100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,05tấn
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V72,162m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V2,205m2
20Ốp đá xếp đồng văn KT500x100x25mmChương V101,834m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75,Chương V84,194m2
22Trát trần, vữa XM M75Chương V57,521m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V94,372m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V104,216m2
25Đắp chi tiết biểu tượng ngọn đuốcChương V1chi tiết
26Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V104,093m2
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75Chương V92,591m2
28Lát gạch chống nóng 6 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75Chương V15,704m2
29Lát gạch lá nem KT400x400, vữa XM M75Chương V15,704m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V56,39m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V328,271m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V84,194m2
33Cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 2,0mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V4,01m2
34Cửa sổ quay 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V4,8m2
35Cửa sổ quay 1 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V1,44m2
36Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ dày 1,4mm, kính trắng an toàn 6,38mm (Bao gồm phụ kiện kim khí + lắp dựng)Chương V6,848m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,11tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4,0071m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V6,24m2
40Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V1,272m3
41Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V1,272m3
42Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600Chương V17,133m2
43Cổng xếp inox tự động F-812 (Thân cổng cao 1,6m làm bằng inox SUS 304. Trụ chính: Hộp 120x50x0,8mm. Trụ phụ: Hộp 52x50x0,8mm. Thanh chéo: Hộp 43x35x0,7mm)Chương V11,18md
44Môtơ cổng tự động không có đường rayChương V1bộ
45Gia công khung thép biển cổngChương V0,134tấn
46Sơn sắt thép các loại bằng sơn tĩnh điệnChương V9,522m2
47Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheChương V0,134tấn
48Chữ biển cổng bằng aluminium hộpChương V5,374m2
49Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh đặc dày 5mmChương V0,058100m2
BH HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO, NHÀ XE HIỆN TRẠNG
BI CỔNG PHỤ, TƯỜNG RÀO - CẢI TẠO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% diện tích)Chương V447,802m2
2Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường (80% diện tích)Chương V1.791,209m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V322,519m2
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V0,067100m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V112,456m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V335,346m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V2.239,011m2
BJ HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V3,1971m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,293m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V1,211m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V0,505m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V3,85m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V0,3m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V8,868m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V3,789m2
9Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75Chương V0,43m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V32,64m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V12,657m2
12Gia công hàng rào song sắt.Chương V6,464m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V6,4641m2
14Lắp dựng lan can sắtChương V6,464m2
BK CẢI TẠO NHÀ XE HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ máng, ống thoát nước hiện trạngChương V4công
2Gia công máng thu nước inox 304 khổ 600 dày 0,6mmChương V0,285tấn
3Lắp đặt máng thu nước inoxChương V0,285tấn
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V0,3100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V10cái
6Lắp đặt phễu thu - Thoát nước mái D90Chương V10cái
BL HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
BM PHẦN PHÁ DỠ
1Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới - Cây loại 2Chương V231 Cây/lần
2Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V231 cây/tháng
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V9,67710m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V222,359m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V683,511m2
6Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IChương V11,706100m3
7Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIIChương V2,565100m3
8Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IChương V11,706100m3
BN SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V1.158,19m2
2Bê tông nền,, M200, đá 2x4Chương V173,729m3
3Ván khuôn móng dàiChương V0,566100m2
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V56,588m2
5Lát sân gạch Terrazzo KT400x400x30Chương V1.876,523m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,563100m3
7Đắp cát vàng tạo phẳng mặt sân bằng thủ côngChương V18,75m3
8Rải thảm cỏ nhân tạo mặt sân bóng loại cỏ cao 5cm,, 8 sợi/cụm, 160 mũi/mChương V3,75100m2
9Rải thảm cỏ nhân tạo mặt sân bóng loại cỏ cao 5cm, 8 sợi/cụm, 130 mũi/mChương V1,29100m2
10Rải hạt cao su sân bóng tạo đứng cỏ nhân tạo, 5kg/m2Chương V1.875kg
11Khung cầu môn KT3x2x1,2m + lưới cầu mônChương V2bộ
12Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIChương V0,363100m3
13Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,363100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V0,34100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V0,17100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V1,134100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V1,134100m2
BO BỒN HOA, BỒN CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V2,9591m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,016m3
3Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,009100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V11,11m3
5Ván khuôn thép móng dàiChương V0,695100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V1,5m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V1,44m2
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M75Chương V277,46m
9Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x25cm, vữa XM M75Chương V58,36m
10Trồng, chăm sóc cỏChương V2,881m2/tháng
11Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênChương V71,741m2/tháng
12Mua cây viền bồn Cẩm tú maiChương V2.192,52cây
13Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cmChương V231 cây/ lần
BP RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V9,1931m3
2Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,827100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,405100m3
4Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất IIChương V0,514100m3
5Rải lớp nilong chống mất nước xi măngChương V236,467m
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V12,49m3
7Ván khuôn móng dàiChương V0,208100m2
8Ván khuôn móng cộtChương V0,075100m2
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V14,91m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V3,66m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V7,5m3
12Ván khuôn móng dàiChương V0,832100m2
13Ván khuôn móng cộtChương V0,045100m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V123,43m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2,Chương V6,54m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,52100m2
17Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,805tấn
18Bộ ghi gang thu nước trực tiếp (khung + nắp; 160kg)Chương V16cái
19Lắp đặt tấm ghi gangChương V161cấu kiện
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V1101cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160Chương V0,602100m
22Lắp đặt cút nhựa u.PVC D160Chương V4cái
BQ HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI CÔNG TRÌNH XÂY MỚI
1Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoàn trả hào bằng thủ công, đồng thời tiến hành xử lý phần đất đó bằng dung dịch Mythic 240ScChương V36,753m3
2Phòng mối nền công trình xây mớiChương V417,141m2
BR HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BS PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Ống ghen nhựa chống cháy Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D201.400m
2Ống ghen nhựa chống cháy Theo tiêu chuẩn BS 6099-2-2; IEC 614-2-2:1980 SP-D32140m
3ống ghen mềm SP- D20Chương V200m
4cút nhựa PVC D20Chương V100cái
5tê nhựa PVC D20Chương V100cái
6kẹp nhựa PVC D20Chương V700cái
7Hộp chia 3 ngảChương V150hộp
8măng xông nhựa PVC D20Chương V500cái
9Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 chống cháyChương V1.600m
10Cáp tín hiệu trục chính 20x2x0,5mmChương V152m
11Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu)Chương V4hộp
12Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V1,65 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V1,65 đèn
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V1,65 nút
15Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V1,25 đèn
16Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V7,25 đèn
17Đèn báo phòngChương V15 đèn
18Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x120x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điệnChương V6bộ
19Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyếnChương V110 đầu
20Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V310 đầu
21Đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịChương V2,310 đầu
22Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyChương V2cái
23Lắp đặt Atomat 15AChương V3cái
24Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Chương V45,61m
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Chương V24m2
BT PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mmChương V2,4100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=65mmChương V0,6100m
3Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mm (Đơn giá nhân công x 1,5)Chương V10cái
4Lắp đặt tê tráng kẽm d=65mm (Đơn giá nhân công x 1,5)Chương V6cái
5Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmChương V30cái
6Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mmChương V20cái
7Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/65mmChương V4cái
8Lắp đặt côn tráng kẽm d=65/50mmChương V10cái
9Rắc co thép tráng kẽm D65Chương V10cái
10Rắc co thép tráng kẽm D50Chương V4cái
11Lắp đặt van chặn D100Chương V6cái
12Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V3cái
13Lắp đặt Y lọc D100Chương V2cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theoChương V2cái
15Rọ hút (Crepin) D100Chương V2cái
16Lắp bích thép d=100mmChương V20cặp bích
17Lắp đặt van an toàn D100Chương V1cái
18Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
19Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửaChương V1cái
20Lắp đặt bể nước mồi 100l kèm van trọn bộChương V1bể
21Sửa chữa khắc phục sự cố bơm không lên nướcChương V2cái
22Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*180 mmChương V6bộ
23Van chữa cháy chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V6cái
24Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V6cái
25Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm địnhChương V6cái
26Bộ khớp nối ren trongChương V6cái
27Bộ khớp nối ren đầu vòi D50Chương V6cái
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V73,7m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,737100m3
30Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy bằng micaChương V6cái
31Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Chương V1cái
BU PHẦN THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo cháy 8 kênhHochiki hoặc tương đương1bộ
2Bình chữa cháy khí CO2 2,2 kgMobiak - Hy Lạp hoặc tương đương19bình
3Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kgMobiak - Hy Lạp hoặc tương đương38bình
BV PHẦN THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC
BW PHÒNG NGỦ BÁN TRÚ
1Giường tầngKích thước: 1900 x 850 x 1650 mm
Chất liệu: Khung ống thép khung vuông 30x30 và vuông 25x50 sơn tĩnh điện, Giát giường bằng gỗ tự nhiên. Giường 2 tầng, có thanh chắn ở thành giường tầng 2. Đã bao gồm 4 có cọc màn bằng sắt
120Chiếc
2Tủ đồ dùng cá nhân phòng thay đồKích thước: 915x450x1830 mm.Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc.6Chiếc
3Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1B)Công suất lạnh: 17.400 Btu/h; Điện nguồn: 220-240 V/1 P/50 Hz; Điện năng tiêu thụ: 1.750 W; Độ ồn dàn lạnh ≤ 50 dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 59 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây18Chiếc
4Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máyPhụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 24000 BTU: Khối lượng cho 1 máy; Bao gồm Ống đồng ( Ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7 mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập; ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P-20A; Giá treo V3 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn …Nhân công lắp đặt máy điều hòa18Bộ
BX NHÀ BẾP NHÀ ĂN
1Bếp công nghiệp 2 bếpKích thước: 1300 x 700 x 500/1050 mm
Vật liệu: Inox 304, dày 1.1mm, kính chịu nhiệt 800 độ C. Trọng lực tối đa bếp có thể chịu: 210kg, có 5 công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon, bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc dùng để nấu dạng công nghiệp an toàn và hiện đại. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Công suất: 24KW-380V; (Bao gồm cả vật tư phụ kiện và nhân công lắp đặt hệ thống điện và cấp nước từ vị trí chờ vào vị trí bếp nấu)
1Chiếc
2Bếp từ công nghiệp đôi lõm liềnKích thước: 1500 x 900 x 750/1050 mm; Công suất: 24KW-380V; Chảo lõm phi 450 mm. Vật liệu:Vỏ ngoài inox 304, dày 1,1mm. Có đường ống nước cung cấp vào 2 chảo nằm trên thành phía sau. Có đường thoát nước phía trước. Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến, 5 công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. (Bao gồm Attomat 3 pha tổng 100A và 2 attomat 3 pha 20A và 2 vòi inox cọng cứng lạnh dùng cho bếp từ); Tính năng: Xào dạng công nghiệp, an toàn và hiện đại1chiếc
3Hệ thống chụp hút mùiHệ thống chụp hút mùi; Tum hút khói có phin lọc mỡ; Chụp hút mùi inox SUS 304 có đèn chiếu sáng: Inox SUS No4 dày 0.8mmỐng hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn 5 gân/1200mm; Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, có gân chắn sóng chống ồn (5 gân/1200mm), gồm các cút để lắp hoàn thiện hệ thống hút mùi.Quạt hút li tâm 5,5KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống. Tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh, có hệ thống giảm chấn cho đường ống.Vật tư, phụ kiện lắp đặt (super lon làm kín + ghen điện 2x2,5; attomat 30A khởi, cầu đấu điện (quạt + đèn và nguồn AV)1Bộ
4Chậu rửa bát, rau 3 ngăn inoxKích thước: 1800 x 700 x 800 mm. Kích thước hố chậu: 500 x 500 x 300 mm. Vật liệu: Inox SUS N04 nhập khẩu dày 1,2 mm. Bề mặt chậu có gờ chắn nước, tấm chắn sau thành chậu. Thoát chậu công nghiệp 3 chiếc. (Lắp đặt vào vị trí đã có đường cấp và thoát nước)2chiếc
5Tủ cơm điệnLoại: 70kg; Kích thước: 1000 x 700 x 1600Vật liệu: Làm bằng inox 304 dày 0.8 - 1.2mmCó các tầng cài khay, kích thước khay: 600x365x80mm; Có van cấp và thoát nước, có đồng hồ đo nhiệt độ. Chân tủ làm bằng ống Ø50mm có điều chỉnh độ cao. Có dây tiếp đất1chiếc
6Bàn giao nhận thực phẩmKích thước: 1500 x 800 x 800 mm. Vật liệu: Inox SUS 304 HL x 1,2 mm5chiếc
7Bàn ăn inox (6 cháu ngồi)Bàn ăn inox (6 cháu ngồi); Kích thước: R1600 x S750 x c750 mm; Vật liệu: Khung inox, mặt bàn lõi gỗ Okal phủ PVC mặt dưới, mặt trên bọc Inox 304. Có thanh treo ghế riêng biệt, thuận lợi khi không sử dụng. Các chân của bàn có các chụp cao su.90chiếc
8Ghế ăn căng tinGhế ăn căng tin; Kích thước: W380 x D380 x H460 mm; Vật liệu: toàn bộ bằng inox 304540chiếc
9Quạt công nghiệpCông suất: 250 – 270W. Cánh quạt hợp kim nhôm; Điện áp: 220V. Tần số: 50Hz.3chiếc
10Quạt treo tường Tính năng: Cơ cấu chuyển hướng kép. Điều khiển tùy ý góc gục đầu quạt. Điều chỉnh chiều cao đầu quạt. Có chế độ gió thoảng. Đồng hồ hẹn giờ tắt 8 giờ. Có bộ điển khiển xa.10chiếc
11Tủ chạnKích thước: 2400 x 550 x 1700mm; Vật liệu: Inox SUS 304 dày 0,8- 1,2 mm. Gồm 5 tầng sử dụng có 4 cánh mở + khay hứng nước phía dưới. Các thanh nan inox SUS 304 chạy dọc nghiêng bát tạo động khô thoáng. Được bao bọc kín tránh côn trùng xâm nhập, có khóa. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và có modul hóa1chiếc
12Giá để đồKích thước 1200x500x1520mm. Vật liệu Inox, chân bằng hộp 30x30x1 khung bằng hộp 20x40x0.8 nan bằng hộp 20x10x0.7. Khoảng cách nan 25mm. Có chân điều chỉnh cao, thấp. Sản phẩm đạt chứng nhận quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT1chiếc
13Kệ để đồKích thước: 1500x500x1700mm; Vật liệu: Inox SUS 304. Chia tầng theo yêu cầu để đồ, có thanh gờ đỡ. Mặt giá bằng inox tấm dày 0,8 mm, gấp mép 40 mm bằng máy thủy lực, hàn bằng công nghệ khí Ar đảm bảo chống oxi hóa. Chân giá bằng hộp Inox 30x30 mm dày 0,8mm; Sản phẩm được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường.1chiếc
14Điều hòa tủ đứng 50.000 Btu/h 1 chiềuLoại NonInverter; 52.000 Btu/h> Công suất lạnh ≥ 50.000 Btu/h; Điện nguồn: 380-415 V/3 P/50 Hz; Độ ồn dàn lạnh ≤ 48dB(A); Độ ồn dàn nóng ≤ 63 dB(A); Loại môi chất (Ga lạnh) R410a; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây4chiếc
15Phần lắp đặt Điều hòa tủ đứng 45.000 BTUChương V4Bộ
BY HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT
1Mắt CameraCamera IP 2.0 MP; Cảm biến hình ảnh: 1/2.9" 2.0 Megapixel; Chuẩn nén hình ảnh: H265+/H.265/H.264+/H264; Độ phân giải: 1080P(1920×1080); Hỗ trợ cân bằng ánh sáng, bù sáng, chống ngược sáng, chống nhiễu 3D- DNR, cảm biến ngày/đêm giúp camera tự động điều chỉnh hình ảnh và màu sắc đẹp nhất phù hợp nhất với mọi môi trường ánh sáng; Hỗ trợ 20 user truy cập cùng lúc. Ống kính: 3.6mm ( góc nhìn 83°). Tầm xa hồng ngoại: 30m, Led SMD; Hỗ trợ PoE (cấp nguồn qua mạng) giúp giảm chi phí dây nguồn và nguồn cho camera; Nguồn 12VDC. Chuẩn chống bụi và nước IP67; Hỗ trợ chuẩn kết nối Onvif. Nhiệt độ hoạt động -30~+60°C53Bộ
2Đầu ghi hìnhĐầu ghi hình NVR 64 kênh IP; Cổng vào: 64 kênh IP độ phân giải lên đến 12MP, băng thông tối đa 320Mbps; Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.265/H.264; Cổng ra: 1VGA / 2HDMI 4K 3840×2160; Xem lại: 1/4/8/16 kênh đồng thời. Hỗ trợ chuẩn Onvif 2.4; Hỗ trợ: 2 SATA x 6TB, USB 2.0, 1 USB 3.0; Hỗ trợ tên miền miễn phí KBVISION.TV trọn đời sản phẩm; Hỗ trợ Cloud, QR Code: Dễ dàng cài đặt,quan sát qua phần mềm trên điện thoại; Hỗ trợ: RJ45 10/100/1000Mbps1Bộ
3Ti vi kết nối internet 65 inchBao gồm giá treo+ dây HDMI 15m; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN; Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out); Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T22chiếc
4Ổ cứngỔ cứng lưu trữ dữ liệu; Dung lượng: 4Tb; Chuẩn HDD 3.5”; SATA3 6Gb/s; Vòng quay: 5900rpm; Hoạt động liên tục 24×7 trên các thiết bị DVR; Đảm bảo môi trường yên tĩnh, tiết kiệm điện năng.2chiếc
5Dây diệnDây điện nguồn 2x0,75 dùng để đi dây nguồn cho Sw Poe5.300m
6GhenGen: ống ghen phi 20 PV; Được làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. Chạy bảo vệ cho dây tín hiệu và dây điện.5.300m
7Hộp bảo vệHộp bảo vệ cục nguồnĐược làm bằng vật liệu nhựa cao cấp. 11 x 11 x 5 Cm53Chiếc
8Nguồn nuôiNguồn nuôi camera 12V/30A53Chiếc
9Dây cápDây cáp mạng lan: Cat6EDây cáp chuyên dụng kết nối lan loại 8 sợiTính theo thi công thực tế, dây chuyền tín tiệu từ camera đến sw poe5.300Mét
10Nhân côngCông lắp đặt thi công chạy dây ống gen, căn chỉnh camera theo hệ thống, cài đặt hướng dẫn sử dụng53HT
11Swich Poe 8 cổngSwich Poe 8 cổng; 8 x 10/100 PoE Ports + 2 x 100Mbps Uplink port; Đường truyền hiệu dụng cho cổng POE: 7Chiếc
12Swich 8-PortSwitch 8-Port Gigabit Desktop; 8 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000Mbps; Auto MDI/MDIX giúp loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo. Cổng Auto-Negotiation cung cấp sự tích hợp thông minh giữa phần cứng tốc độ 10Mbps, 100Mbps và 1000Mbps. Hỗ trợ kiểm soát luồng IEEE 802.3x cho chế độ Full Duplex và backpressure cho chế độ Half Duple; Hỗ trợ địa chỉ MAC với khả năng Auto-learning và Auto-aging.7Chiếc
13Tủ bảo vệ đầu ghiTủ bảo vệ đầu ghi 10U Toàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ.tủ sever có hệ thống đèn chiếu sáng, quạt làm mát, tủ treo tườngKích thước H580 x W550 x D500 mm3Chiếc
14Tủ bảo vệ swTủ bảo vệ Sw chia PoeToàn bộ được làm bằng sắt sơn tĩnh điện, hàn khí CO2 bảo vệ. tủ treo tườngKích thước H450 x W380 x D120 mm8Chiếc
15Cáp tín hiệuCáp tín hiệu HDMI 20M hỗ trợ Ethernet + 4k 2kHDMI chính hãng Ugreen 101123cái
16Dây thuê baoDây thuê bao FPT 2FoDây kéo để thêm màn hình ngoài phòng bảo vệ700m
17Bộ kéo HDMIBộ kéo dài HDMI 1080P qua cáp quang 1FOĐấu nối 2 đầu cáp quang2 dâu hdmi 1,5m3Bộ
18Bộ chiaBộ chia HDMI 1 ra 23Bộ
BZ PHÒNG HỘI ĐỒNG
1Màn hình LED đa năngMôi trường hoạt động: trong nhà; Kích thước toàn màn hình: 4032 x 1920 x 80mm; Kích thước Module: (192 x 192mm); LED type: 3in1 SMD 2121; Khoảng cách điểm ảnh: 3mm; Nguồn cấp điện, loại nguồn mỏng, chống cháy, xung điện; Độ phân giải màn led: 1344 x 640(Pixel); Diện tích màn led: 7,74m21Bộ
2Card phát tín hiệuCard phát tín hiệu (đã bao gồm phần mềm chính hãng); Bộ xử lý âm thanh, hình ảnh, video Processor LED; Độ phân giải 2K; Cổng kết nối: HDMI, DVI, VGA, AVI; Kết nối với hệ thống camera, hệ thống âmly, loa, laptop…Hệ thống khung vỏ màn led; Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x 4 (30m). Cáp điện 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE CXV 2x2,5 (100m); Aptomat 1 pha 50A; Cáp tín hiệu Cat 6 và các phụ kiện khác; Ống ghen bảo vệ;1Bộ
3Phụ kiệnNhân công lắp đặt, phụ kiện1HT
CA PHÒNG 01 ĐỌC HỌC SINH, 01 THƯ VIỆN, 01 CHUYÊN MÔN
1Tivi 65 inchTi vi kết nối internet 65 inch; Bao gồm giá treo+ dây HDMI 15m; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN; Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite;Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng; Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out); Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T23Chiếc
CB PHÒNG THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiềuĐiều hòa treo tường inverter 18.000 Btu/h 1 chiều; Loại máy: Điều hòa 1 chiều. Kiểu máy: Treo tường; Công suất lạnh: 18000 BTU (2.0 HP); Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây2Chiếc
2Phụ kiện lắp đặt máy điều hòaPhụ kiện lắp đặt máy điều hòaỐng đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dày 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập. Ống nước thải D21 mềm; Dây điện 2x4; Át tô mát 1P - 30A; Giá treo V5 sơn chống rỉ; Gen 25x10; Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa2Bộ
CC THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1Máy bơm nước sinh hoạtModel: Pentax CMT 550 hoặc tương đương; Công suất 5,5HP; Điện áp 380V; Đường kính ống hút D60, óng xả D42; Lưu lượng Q=3-21m3/h; Cột áp H=56,5-42,5M1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2003E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.935.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.805.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.53
2 Cán bộ phụ trách xây dựng 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
5 Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
6 Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
7 Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
8 Kỹ sư trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
9 Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
10 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≥ 110CV Máy ủi công suất 110CV; còn hoạt động tốt1
2 Máy đào 0.8-1.25m3 Máy đào 0.8 ≤ dung tích gàu ≤ 1.25m3; còn hoạt động tốt2
3 Máy ép cọc ≥ 150T Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 7T; còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt3
9 Máy đầm cóc Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt2
10 Máy hàn sắt thép Máy hàn sắt thép; còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn công suất 1kW; còn hoạt động tốt2
12 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt2
13 Máy hàn nhiệt Máy hàn nối ống PPR2
14 Bộ máy phát điện dự phòng Bộ máy phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->