Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị hệ thống quan trắc tự động, liên tục cho trạm xử lý nước thải tại cảng cá Tắc Cậu, huyện Châu Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Thiết Kế Xây Dựng và Thương Mại Mai Trang Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị hệ thống quan trắc tự động, liên tục cho trạm xử lý nước thải tại cảng cá Tắc Cậu, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656378 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2022 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc chuyển nguồn kinh phí ngân sách đã cấp năm 2021 sang năm 2022 để tiếp tục thực hiện. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-19 20:08:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,276,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.420.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: 18 tháng toàn bộ thiết bị đã chào giá trong Biểu giá chào kể từ ngày nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng.+ Có cam kết thực hiện việc sửa chữa, khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận thông tin báo hỏng. Đồng thời, sau khi khắc phục sự cố, đội ngũ kỹ thuật của nhà thầu phải nêu nguyên nhân để đội ngũ sử dụng tránh vấp phải tình trạng trên trong những lần sau.+ Cam kết thay thế linh kiện, phụ tùng miễn phí trong thời gian bảo hành nếu lỗi hư hỏng thuộc phạm vi bảo hành. + Có cam kết cung cấp đầy đủ hóa chất dùng cho một trạm trong suốt thời gian bảo hành.+ Có cam kết chi phí chào giá của nhà thầu đã bao gồm toàn bộ: Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ; Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển thiết bị, lắp đặt hoàn chỉnh; Chi phí đấu nối, cấp phép. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành liên quan phù hợp về cấp thoát nước/môi trường.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tự khai.- Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp đại học (hoặc sau đại học).- Bản sao y công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III (trở lên) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục;- Bản chụp hợp đồng lao động dài hạn hoặc không thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành liên quan phù hợp về cơ điện/cấp thoát nước/môi trường;* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tự khai.- Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp hợp đồng lao động dài hạn hoặc không thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành liên quan phù hợp về: an toàn lao động hoặc chuyên ngành cấp thoát nước/ môi trường/điện/cơ khí…* Các tài liệu kèm tài để chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tự khai.- Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng.- Bản chụp hợp đồng lao động dài hạn hoặc không thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Thiết Kế Xây Dựng và Thương Mại Mai Trang Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị hệ thống quan trắc tự động, liên tục cho trạm xử lý nước thải tại cảng cá Tắc Cậu, huyện Châu Thành Xây dựng hệ thống quan trắc tự động, liên tục cho trạm xử lý nước thải tại cảng cá Tắc Cậu, huyện Châu Thành 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 943/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2022 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc chuyển nguồn kinh phí ngân sách đã cấp năm 2021 sang năm 2022 để tiếp tục thực hiện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A hoặc 7B Chương IV; Biện pháp tổ chức thi công: Tổ chức cung cấp, bàn giao, lắp đặt, cài đặt, cấu hình… hàng hóa hợp lý và hiệu quả kinh tế; Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Giấy phép bán hàng được cấp bởi Nhà sản xuất đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V – E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Ký hiệu, mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất, xuất xứ của sản phẩm; Tài liệu kỹ thuật như: Catalogue, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn hàng hóa, bản vẽ thiết kế… cho các hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT; Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT trong trường hợp trúng thầu; Giấy phép bán hàng được cấp bởi Nhà sản xuất đối với hàng hóa có yêu cầu, được nêu tại Mục 2 Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh và hướng dẫn sử dụng cụ thể cho Chủ đầu tư tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải xuất trình (khuyến khích nộp kèm cùng E-HSDT) catalogue/Hồ sơ kỹ thuật/Tài liệu chứng minh thông số thiết bị của Nhà sản xuất/Đơn vị độc lập có chức năng (hoặc tài liệu tương đương) để đối chiếu kiểm tra trước khi được ký kết hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được catalogue/Hồ sơ kỹ thuật/Tài liệu chứng minh thông số thiết bị của Nhà sản xuất/Đơn vị độc lập có chức năng (hoặc tài liệu tương đương) như yêu cầu trên khi thương thảo hợp đồng thì sẽ không được trao hợp đồng và Chủ đầu tư, Bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP (Điều 15 Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang, địa chỉ số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang, địa chỉ số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình hiển thị | 1 | Bộ | Hiển thị: COD, TSS, NH4+, pH, nhiệt độGhi dữ liệu và chức năng phủ sóng tự động, đọc và truyền tốc độ cao qua UBS.Màn hình TFT, giao diện hiển thị tiếng Anh.Giao diện: RS485 Modbus.Cấp độ bảo vệ: IP65.Cổng kết nối USB.Nhận dạng cảm biến tự động và kết hợp linh động các thông số một cách đa dạng.Tiết kiệm không gian lắp đặt, quản lý tiêu chuẩn tại chỗ, tiêu thụ năng lượng thấp.Nguồn điện: 100 ~ 240V AC, 50/60Hz; 24V DC. | ||
| 2 | Cảm biến đo COD | 1 | Bộ | Phương pháp đo: Đo độ hấp thụ quang của các chất hữu cơ hòa tan tại bước sóng 245nm.Dải đo COD: 0 - 1000mg/L (tùy chỉnh).Độ chính xác: ± 3%.Thời gian đáp ứng: | ||
| 3 | Cảm biến đo TSS | 1 | Bộ | Nguyên lý đo: Phương pháp hấp thụ hồng ngoại tại bước sóng 880nm.Dải đo: 0 - 8000 mg/L.Độ chính xác (giá trị đọc): ≤ ± 5%.Độ phân giải: 0.01 mg/LThời gian đáp ứng: | ||
| 4 | Cảm biến đo Amoni | 1 | Bộ | Nguyên lý đo: Sử dụng điện cực chọn lọc ion.Sử dụng vật liệu chống ăn mòn POM.Độ chính xác cao, giới hạn phát hiện thấp.Không sử dụng thuốc thử.Tích hợp cảm biến nhiệt độ và thuật toán bù nhiệt độ.Dải đo: Ammoni Ion(NH4+): 0 ~ 1000 mg/L.Độ chính xác: ≤ ± 3%. Độ phân giải: 0.01 mg/L.Thời gian đáp ứng: | ||
| 5 | Cảm biến đo pH và nhiệt độ | 1 | Bộ | Nguyên lý đo: Điện cực thủy tinh.Dải đo pH: 0 – 14.Dải đo nhiệt độ: 0 – 50oC.Độ phân giải: 0.01 pH; Nhiệt độ: 0.1oC.Thời gian đáp ứng: | ||
| 6 | Thiết bị đo lưu lượng đầu vào và đầu ra | 2 | Bộ | Nguyên lý đo: Điện từ.Phạm vi áp dụng: Nước, nước thải, bùn, nước biển, bùn và các chất lỏng khác.Dải đo: 0.1 L/s ~ 10 m3/sĐường kính ống: DN80/90/100Mức độ chính xác: ± 5 %.Thời gian đáp ứng: | ||
| 7 | Hệ thống lấy mẫu phân tích | 1 | Bộ | Bồn chứa 1: chứa nước thải sau xử lý để bơm về các thiết bị đo và tiếp nhận dòng hồi lưuBồn chứa 2: chứa nước thải cho các cảm biến đo mẫuVật liệu: SS304, dày 2mmBơm chìm nước thải 0.5HP, 2 cái (1 chạy 1 dự phòng)Tủ điện + các thiết bị điện để điều khiển bơm mẫu lắp đặt trong bồn chứa nước thải đầu ra | ||
| 8 | Máy lấy mẫu, lưu trữ, bảo quản mẫu tự động | 1 | Bộ | - Chai lấy mẫu: 500 mL or 1L × 24 chai;- Thể tích mẫu: 1 ~ 1200 mL.- Tần suất lấy mẫu: 1 - 99h59phút- Đầu ra: 4-20mA.- Tỉ lệ lấy mẫu lỗi: ± 5%.- Độ chính xác lấy mẫu: ± 5%.- Độ ồn: | ||
| 9 | Hệ thống thu nhận, xử lý và truyền số liệu tuân thủ đúng Thông tư 10/2021/TT-BTNMT (Dataloger) | 1 | Bộ | Giao thức mạng: HTTP, SMTP, Socket TCP, Modbus TCP, FTP…Giao thức kết nối cảm biến: Modbus RTU, SDI-12, RS232, HTTP, Modbus TCP…Có 6 đầu ra điều khiển Transistor Collector hở.Datalogger thực hiện việc nhắn tin SMS khi có cảnh báo, đồng thời cảnh báo qua Email khi có kết nối mạng Internet có dây.Web Server: HTML, Javascript, Jquery.Giao thức truyền file FTP: Có 2 giao thức truyền file. - FTP1: truyền file .txt với nội dung là các giá trị đo hiện thời, theo như quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường. - FTP2: truyền file .csv với nội dung là toàn bộ các giá trị đo trong ngày.Nếu quá trình truyền file bị mất kết nối với Server FTP thì sau khi có kết nối trở lại thì các file lúc trước không truyền đi được sẽ được truyền đi hết.Tự động tạo thư mục quản lý dễ dàng theo: tên thiết bị/ năm/ tháng/ ngày cho từng dữ liệu được truyền lên FTP server.Tần suất truyền file cài đặt được từ 1 phút đến 999 phút gửi 1 lần, dữ liệu gửi đi đồng thời được lưu trữ trên thiết bị với dung lượng bộ nhớ 16GB (lưu trữ được từ 2 đến 3 năm). | ||
| 10 | Bộ lưu điện cho hệ thống thiết bị 2KVA (UPS) | 1 | Bộ | Công Suất: 2KVASố pha: vào 1 pha, ra 1 pha.Dòng điện đầu vào: 200/208/220/230/240V ACTần số: 40Hz~70Hz.Dòng điện đầu ra: 200/208/220/230/240V AC6 ắc quy 12V2 6Ah. | ||
| 11 | Hệ thống Camera (Có thể tùy chỉnh thiết bị tương đương tuân thủ theo Thông tư 10/2021/TT-BTNMT) | 1 | Bộ | Có thể tùy chỉnh thiết bị tương đương tuân thủ đúng theo TT 10/2021/TT-BTNMTThông số:Độ phân giải tối đa 5MP, xem lại đồng thời 4 kênhCổng ra video: 1x HDMI, 1x VGA, 2 cổng USB.Alarm I/O: 0/1.Hỗ trợ ổ cứng SATA lên tới 10TBNguồn cấp: DC 12V.Hỗ trợ ngôn ngữ Tiếng ViệtThông số:Camera dome 3.0MP 2304×[email protected]ảng cách nhìn đêm: 30mTiêu chuẩn ngoài trời: IP67.Nút Reset cứng.Nguồn cấp: 12V DC, PoE.Chất liệu: nhựa + kim loại A240. | ||
| 12 | Thiết bị báo cháy, báo khói, chống sét trực tiếp và lan truyền | 1 | Bộ | . | ||
| 13 | Máy điều hòa cho nhà trạm, 1HP, inverter | 1 | Bộ | Công suất: 1HP, Công suất: 1HP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.420.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu là: 18 tháng toàn bộ thiết bị đã chào giá trong Biểu giá chào kể từ ngày nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng.+ Có cam kết thực hiện việc sửa chữa, khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ lúc nhận thông tin báo hỏng. Đồng thời, sau khi khắc phục sự cố, đội ngũ kỹ thuật của nhà thầu phải nêu nguyên nhân để đội ngũ sử dụng tránh vấp phải tình trạng trên trong những lần sau.+ Cam kết thay thế linh kiện, phụ tùng miễn phí trong thời gian bảo hành nếu lỗi hư hỏng thuộc phạm vi bảo hành. + Có cam kết cung cấp đầy đủ hóa chất dùng cho một trạm trong suốt thời gian bảo hành.+ Có cam kết chi phí chào giá của nhà thầu đã bao gồm toàn bộ: Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ; Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển thiết bị, lắp đặt hoàn chỉnh; Chi phí đấu nối, cấp phép. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành liên quan phù hợp về cấp thoát nước/môi trường.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tự khai.- Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp đại học (hoặc sau đại học).- Bản sao y công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị hạng III (trở lên) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động, liên tục;- Bản chụp hợp đồng lao động dài hạn hoặc không thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành liên quan phù hợp về cơ điện/cấp thoát nước/môi trường;* Các tài liệu kèm theo để chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tự khai.- Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp đại học.- Bản chụp hợp đồng lao động dài hạn hoặc không thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Nhân sự tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành liên quan phù hợp về: an toàn lao động hoặc chuyên ngành cấp thoát nước/ môi trường/điện/cơ khí…* Các tài liệu kèm tài để chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tự khai.- Bản sao y công chứng văn bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng.- Bản chụp hợp đồng lao động dài hạn hoặc không thời hạn với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi