Gói thầu: Gói thầu số 02: Thuê lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường, mẫu sinh phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thuê lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường, mẫu sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440572 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp khoa học công nghệ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-19 20:02:00 đến ngày 2022-06-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 329,987,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 98.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu nộp bản sao hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Thạc sĩ kỹ thuật trở lên chuyên ngành môi trường hoặc hóa học hoặc thổ nhưỡng (là cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo ISO 17025);- Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên kèm theo;- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá/chuyên gia đánh giá trưởng phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025;- Có chứng chỉ quản lý chất lượng PTN theo ISO/IEC 17025;- Có chứng chỉ quan trắc viên hạng II;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc 03 dự án/đề tài/nhiệm vụ: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có tên với vị trí đảm nhận hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về quan trắc và phân tích môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc hóa học.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc 02 dự án/đề tài/nhiệm vụ: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có tên với vị trí đảm nhận hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia về lĩnh vực khoa học môi trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, chuyên ngành khoa học môi trường.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc 02 dự án/đề tài/nhiệm vụ: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có tên với vị trí đảm nhận hoặc tài liệu có giá trị tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự quan trắc môi trường và phân tích trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành môi trường, hóa học hoặc thủy văn - môi trường- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thuê lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường, mẫu sinh phẩm Nghiên cứu đề xuất hướng dẫn kỹ thuật xác định nguyên nhân và thiệt hại kinh tế do tình trạng thủy sản chết hàng loạt nhằm giải quyết xung đột môi trường 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp khoa học công nghệ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu bao gồm: a) Tài liệu chứng minh về năng lực sản xuất kinh doanh: + Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trong lĩnh vực khoa học công nghệ/Quyết định thành lập hoặc giấy tờ tương đương do cơ quan thẩm quyền cấp + Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc, phân tích môi trường (Vimcerts) còn hiệu lực + Phòng kiểm nghiệm được công nhận tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 do Văn phòng Công nghận chất lượng (BoA) cấp (Kèm quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm còn hiệu lực); + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ còn hiệu lực. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Nhà thầu nộp Hợp đồng tương tự theo yêu cầu E-HSMT. (Hợp đồng được ký từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu; là các tài liệu sau: Hợp đồng tư vấn; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; và hóa đơn tài chính) - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây : + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Nhân sự: + Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu E-HSMT; + Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có tên với vị trí là đảm nhận, Kèm Hợp đồng tư vấn để chứng minh. - Thiết bị: + Có bảng kê khai các thiết bị sử dụng để thực hiện gói thầu đáp ứng với yêu cầu của gói thầu; c) Giải pháp và phương pháp luận: Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT; |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586, số fax 024 62617586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Tài nguyên và Môi trường, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 0989255644 (Gặp Thuận). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586, số fax 024 62617586 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu nước | Phân tích các chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Độ mặn, DO, BOD5, COD, N-NO2-, N-NH3, P-PO4-, H2S và Tảo độc | mẫu | 22 | |
| 2 | Mẫu Kim loại nặng và thuốc Bảo vệ thực vật trong mẫu nước và trầm tích | Phân tích các chỉ tiêu:Thuốc bảo vệ thực vật nhóm Clo; Thuốc bảo vệ thực vật nhóm phốt pho; Cd và Pb | mẫu | 33 | |
| 3 | Mẫu trầm tích | Phân tích các chỉ tiêu:pH/QRP trầm tích; Nhu cầu sử dụng oxy trầm tích; Chất hữu cơ trầm tích; Nitơ tổng số; Phốt pho tổng số; Sulfur tổng số trầm tích và Vibrio tổng số | mẫu | 10 | |
| 4 | Mẫu sinh vật | Phân tích các chỉ tiêu: Vi Khuẩn; Mô học, KST; Perkinsus; Herpesvirus | mẫu | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.3E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 98.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là330.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 98.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu nộp bản sao hợp đồng kèm biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật | 1 | - Là Thạc sĩ kỹ thuật trở lên chuyên ngành môi trường hoặc hóa học hoặc thổ nhưỡng (là cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm theo ISO 17025);- Có bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên kèm theo;- Có chứng chỉ chuyên gia đánh giá/chuyên gia đánh giá trưởng phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025;- Có chứng chỉ quản lý chất lượng PTN theo ISO/IEC 17025;- Có chứng chỉ quan trắc viên hạng II;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc 03 dự án/đề tài/nhiệm vụ: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có tên với vị trí đảm nhận hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 10 | 7 |
| 2 | Chuyên gia về quan trắc và phân tích môi trường | 1 | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, chuyên ngành môi trường hoặc hóa học.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc 02 dự án/đề tài/nhiệm vụ: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có tên với vị trí đảm nhận hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 7 | 5 |
| 3 | Chuyên gia về lĩnh vực khoa học môi trường | 2 | - Tốt nghiệp thạc sĩ trở lên, chuyên ngành khoa học môi trường.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc 02 dự án/đề tài/nhiệm vụ: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT có tên với vị trí đảm nhận hoặc tài liệu có giá trị tương đương. | 7 | 5 |
| 4 | Nhân sự quan trắc môi trường và phân tích trong phòng thí nghiệm | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành môi trường, hóa học hoặc thủy văn - môi trường- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi