Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647336-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 09:25:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,942,322,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.913482E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8558E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệun lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt có công suất ≥0,75Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài có công suất ≥2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Kích thủy lực có lực kích ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng cho phép TGGT ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Sửa chữa nhà học 2 tầng 8 lớp trường Tiểu học Yên Sơn, thành phố Tam Điệp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 02 năm 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA KHU NHÀ 8 LỚP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,653 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 341,227 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,001 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,993 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,546 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,029 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,337 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,269 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,269 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,287 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,525 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,278 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly, mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,08 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,6 | m2 |
| 16 | Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,48 | m2 |
| 17 | Vách khung nhôm định hình, tấm pano nhôm, kết hợp cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,774 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 chốt đa điểm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | Bộ |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh ( 4 bản lề 3D, 1 tay gạt đơn điểm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | Bộ |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,68 | m2 |
| 21 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,48 | m2 |
| 22 | Sản xuất xiên hoa bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 442,89 | kg |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80,64 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,739 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,065 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,521 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,521 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 683,609 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,218 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 702,242 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,128 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,71 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 577,532 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,128 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 781,37 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.023,426 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 654,421 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.023,426 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.677,847 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 451,39 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn vân gỗ bề mặt nhám, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 451,39 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,218 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,6 | m2 |
| 44 | Phá dỡ đá lát cũ tam cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,576 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,902 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,902 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,902 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,904 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,672 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,87 | m |
| 51 | Lan can cầu thang Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,13 | kg |
| 52 | Trụ inox 304 chân cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,855 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,855 | m3 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,463 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,324 | 100m2 |
| 57 | Công tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Công |
| 58 | Lắp đặt tủ điện tổng thân, vỏ bằng sắt 300x450x150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa chứa 8MCB | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | tủ |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 370 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 220 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.700 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 650 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn led tấm ốp trần vuông 300x300mm-18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 52W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện 300x450-150mm bằng sắt, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | hộp |
| 82 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 200Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 510 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 470 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 190 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210 | m |
| 92 | Lắp đặt tủ sắt kích thước300x450-150mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt dây mạng CAT6.E | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 300 | m |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 96 | Moden 4 cổng ra, 2 râu wifi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 100 | Chân sứ kim thu sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 102 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,198 | tấn |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,203 | tấn |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,331 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,198 | tấn |
| 106 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,203 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,331 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,836 | 100m2 |
| B | MÁI VÒM SÂN KHÂU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,583 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,188 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,21 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,198 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,148 | tấn |
| 9 | Bulong móng mã kẽm, tiện ren đầu chờ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,376 | Kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,199 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,79 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,481 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công hệ liên kết dọc dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,847 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,481 | tấn |
| 15 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,85 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,567 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,567 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 19 | Nẹp H8ly dùng liên kết giữa các tấm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70,3 | m |
| 20 | Nẹp U 6ly dùng để nẹp 2 đầu ngoài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,13 | m |
| 21 | Nút bịt bằng nhựa 60x120 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | Cái |
| 22 | Máng inox 304 khổ 800 dày 0.6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,371 | kg |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,293 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,293 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,307 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,43 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối PVC, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 262,638 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,764 | tấn |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,919 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,004 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,228 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,927 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,927 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,213 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 42,42 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,975 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,975 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly, mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,48 | m2 |
| 15 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,8 | m2 |
| 16 | Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,14 | 0.0 |
| 17 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (6 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 chốt đa điểm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | Bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (4 bản lề 3D, 1 tay gạt đơn điểm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,28 | m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,14 | m2 |
| 21 | Sản xuất xiên hoa bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 156,33 | kg |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,94 | m2 |
| 23 | Rèm cửa sổ cầu vồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,8 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trám vá 50% diện tích đục trát | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 194,731 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 194,73 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 194,731 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,913 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,913 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 477,374 | m2 |
| 30 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Ca |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,422 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,84 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,97 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,816 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,22 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,97 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nano màu giả gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,794 | m2 |
| 43 | Vách compact 12mm phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,66 | 0.0 |
| 44 | Bàn chậu rửa bằng đá granite | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,84 | m2 |
| 45 | Giá đỡ bàn đá chữ A inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bộ |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình,kính dán an toàn 6.38 màu trắng sữa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,16 | m2 |
| 47 | Cửa sổ mở hất chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,72 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 1 mở quay 3 bản lề 3D, 1 khóa loại 1, 1 tay gạt đơn điểm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bộ |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ mở hất( 2 bản lề chữa A, 1 tay gạt đơn) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp giấy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm van xả cảm ứng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi xả nhanh bằng đồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi châu rửa rửa 1 vòi nóng lạnh âm bàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi 700x900mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,21 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa PPR-D25, đường kính van d25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ren kép, đường kính d25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê ren, đường kính d25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,03 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| D | SỬA CHỮA NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,475 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,323 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,038 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,038 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,475 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,475 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,48 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,48 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp dày 0.45mm múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,131 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,152 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,389 | m2 |
| 13 | Khía bay tạo nhám cho phần vát dốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Công |
| E | SỬA CHỮA CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,76 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,84 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,758 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,052 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,052 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,84 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,758 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,24 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,598 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,298 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,395 | m3 |
| 14 | Cắt nền sân bê tông dày 20cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | 1m |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,999 | m3 |
| 16 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,99 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,989 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,989 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,621 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,022 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,102 | tấn |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,034 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,449 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,414 | m3 |
| 26 | Cổng xếp inox trượt cao 1.6m, đầu kéo có ray dẫn hướng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9 | m |
| 27 | Đầu kéo có thanh ray dẫn hướng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp dựng cổng xếp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,04 | m2 |
| 29 | Biển hiệu alu khung xương sắt hộp mạ kẽm tính 1 mặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,45 | m2 |
| 30 | Chữ Alu kính gương vàng chữ in hoa cao 18cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43 | Chữ |
| 31 | Chữ Alu kính gương vàng chữ in hoa cao 4cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 39 | Chữ |
| 32 | Logo trường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Gia công cổng bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,54 | kg |
| 34 | Lắp dựng cổng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | m2 |
| F | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,742 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,412 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,125 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,847 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,23 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,445 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,966 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,045 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,824 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,305 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,082 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,988 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 108,63 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,854 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,854 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,291 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,532 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,064 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,646 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 238,305 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,8 | m |
| 25 | Công trang trí đầu trụ, đầu cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | đầu trụ |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 465,581 | m2 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.913482E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8558E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệun lực+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy vận thăng có sức nâng ≥0,8T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 10 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt có công suất ≥0,75Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 12 | Máy mài có công suất ≥2,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 13 | Kích thủy lực có lực kích ≥5T | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng cho phép TGGT ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 16 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi