Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục Trụ sở Huyện ủy và mua sắm trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa một số hạng mục Trụ sở Huyện ủy và mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 05:42:00 đến ngày 2022-06-27 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,631,419,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.447128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89425E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 1.141.994.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.994.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình ( bản phô tô)Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoanĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùiĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250LĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa một số hạng mục Trụ sở Huyện ủy và mua sắm trang thiết bị Sửa chữa một số hạng mục Trụ sở Huyện ủy 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan tất cả tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT; tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu với hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Huyện ủy. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Huyện ủy. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ BAN DÂN VẬN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,5768 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,5768 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,5768 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,9764 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0611 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6188 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7217 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 16 | CCLD vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,336 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,6945 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3756 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5622 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5622 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6726 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2504 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,73 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,73 | m2 |
| 11 | SXLD len chân tường, bằng nhựa cao 10cm, dày 12mm (Cv số 78/TCKH-ĐT ngày 08/4/2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,45 | m |
| 12 | SXLD sàn gỗ công nghệp dày 8mm, phủ Melanin nhập khẩu (Cv số 78/TCKH-ĐT ngày 08/4/2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,86 | m2 |
| 13 | SXLD trần thạch cao đục lỗ nghệ thuật. Chỉ nhôm viền xung quanh. (Cv số 78/TCKH-ĐT ngày 08/4/2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9136 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,9464 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,005 | m2 |
| 16 | SX cửa nhôm Xingfa nhập khẩu dày 1,4mm, kính cường lực 8mm, (Cv số 78/TCKH-ĐT ngày 08/4/2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m2 |
| 17 | Ốp tường bằng gỗ MĐF dày 18mm, phủ Melanin, khung xương bằng gỗ tự nhiên 2x4cm , (Cv số 78/TCKH-ĐT ngày 08/4/2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Cung cấp ống đồng 7mm, dây dẫn các loại cho máy lạnh (Cv số 78/TCKH-ĐT ngày 08/4/2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 25 | CCLD dây đèn led hắt trần màu vàng (Cv số 78/TCKH-ĐT ngày 08/4/2022) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| C | HỒ THỦY TẠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,5171 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0252 | 100m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,711 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,711 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,711 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,82 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,782 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,602 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,602 | m2 |
| D | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 7 | Phóng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hố |
| 8 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 12 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 0.5x0.5x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 14 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,128 | m3 |
| 15 | Mua đất màu đắp đồi tiểu cảnh (vị trí cao nhất cao 1,5m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m3 |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 19 | Bulong neo L120 + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm nối ba lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | CCLD dây đèn led hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | md |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kệ số V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 2 | Kệ sắt mã số K2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | m2 |
| 3 | Kệ sắt treo nghệ thuật, mã số KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,099 | m2 |
| 4 | Kệ gắn tường (số lượng 02 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Ốp tường và nan lam MS V2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 6 | Tủ thấp nghệ thuật MS T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,819 | m2 |
| 7 | Tủ treo nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,008 | m2 |
| 8 | Tranh in khổ lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ thấp MS T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,325 | m2 |
| 10 | Mặt đá marble dày 20mm màu trắng vân xám đen bóng mờ (Trên kệ thấp). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,486 | m2 |
| 11 | Vách CNC trang trí số V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 12 | Bộ bàn ghế thư giản mây ngoài trời, đặt ban công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tranh giấy lụa, khổ lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ghế số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Ghế số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Ghế đôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Bàn tròn số B1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Bàn số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Ghế Salon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Kệ thấp phòng họp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 21 | Tủ hồ sơ lầu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 22 | Tủ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 23 | Máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Máy pha café. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bình thủy điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Kệ phòng họp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 27 | Tivi phòng ăn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Tranh bản đồ phòng họp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 29 | Bàn họp trên sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 30 | MAIN BOSA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Vang số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Bộ nguồn âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Micro Hội nghị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Micro không dây cho thành viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 35 | Loa 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Cây Trúc quân tử cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cây |
| 37 | Cây Hoàng yến cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 38 | Cây cao vàng cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 39 | Cây phát tài núi cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 40 | Cây cọ cao 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 41 | Chậu sứ đường kính 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Chậu sứ đường kính 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 43 | Dán tường bằng giấy lụa nghệ thuật in khổ lớn theo yêu cầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,07 | m2 |
| 44 | CCLD rèm cuốn che nắng, chống bụi cửa sổ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,26 | m2 |
| 45 | CCLĐ đá tiểu cảnh phía trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | kg |
| 46 | CCLĐ đá tự nhiên chẻ kích thước 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.447128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89425E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 1.141.994.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.994.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình ( bản phô tô)Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thiết bị | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy khoanĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùiĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250LĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi