Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục Trụ sở Huyện ủy và mua sắm trang thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656428-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
Tên gói thầu Sửa chữa một số hạng mục Trụ sở Huyện ủy và mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220656421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 05:42:00 đến ngày 2022-06-27 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,631,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.447128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89425E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 1.141.994.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.994.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình ( bản phô tô)Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoanĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùiĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250LĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An
E-CDNT 1.2 Sửa chữa một số hạng mục Trụ sở Huyện ủy và mua sắm trang thiết bị
Sửa chữa một số hạng mục Trụ sở Huyện ủy
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An , địa chỉ: Ấp Thuận Phú 2, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đầu tư thương mại xây dựng Bảo An - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Phú + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Trường An. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư Vấn Xây Dựng Trường An. Địa chỉ: Xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Tổng hợp Phúc An. Địa chỉ: Xã Bù Nho, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Trường An , địa chỉ: Ấp Thuận Phú 2, xã Thuận Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan tất cả tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT; tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu với hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu làm rõ hồ sơ khi cần thiết.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Huyện ủy. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL14, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Huyện ủy. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ BAN DÂN VẬN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V215,5768m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V215,5768m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V205,5768m2
5Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V129,9764m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0611tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6188tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
9Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6188tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,618tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7217100m2
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
16CCLD vòi rửa bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
17Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC HUYỆN ỦY
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,336100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V440,6945m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3756tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5622tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5622tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6726tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,2504100m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V185,73m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185,73m2
11SXLD len chân tường, bằng nhựa cao 10cm, dày 12mm (Cv số 78/TCKH-ĐT ngày 08/4/2022)Mô tả kỹ thuật theo chương V63,45m
12SXLD sàn gỗ công nghệp dày 8mm, phủ Melanin nhập khẩu (Cv số 78/TCKH-ĐT ngày 08/4/2022)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,86m2
13SXLD trần thạch cao đục lỗ nghệ thuật. Chỉ nhôm viền xung quanh. (Cv số 78/TCKH-ĐT ngày 08/4/2022)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9136m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V115,9464m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,005m2
16SX cửa nhôm Xingfa nhập khẩu dày 1,4mm, kính cường lực 8mm, (Cv số 78/TCKH-ĐT ngày 08/4/2022)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,88m2
17Ốp tường bằng gỗ MĐF dày 18mm, phủ Melanin, khung xương bằng gỗ tự nhiên 2x4cm , (Cv số 78/TCKH-ĐT ngày 08/4/2022)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
18Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
19Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Cung cấp ống đồng 7mm, dây dẫn các loại cho máy lạnh (Cv số 78/TCKH-ĐT ngày 08/4/2022)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
25CCLD dây đèn led hắt trần màu vàng (Cv số 78/TCKH-ĐT ngày 08/4/2022)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
26Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
27Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
C HỒ THỦY TẠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V102,5171m2
2Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0252100m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V48,711m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,711m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V48,711m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V125,82m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V19,782m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V145,602m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,602m2
D NHÀ ĂN
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,354m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m2
7Phóng hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V16hố
8Đào đất hố trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
9Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V16cây
10Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
11Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
12Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V0,4064100m2
13Vận chuyển đất trồng cây công viên kích thước hố 0.5x0.5x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
14Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả kỹ thuật theo chương V8,128m3
15Mua đất màu đắp đồi tiểu cảnh (vị trí cao nhất cao 1,5m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V39m3
16Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0894tấn
17Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0894tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
19Bulong neo L120 + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn thảMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Lắp đặt ổ cắm nối ba lỗ + đếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt đèn bán nguyệt 1m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26CCLD dây đèn led hắt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50md
27Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
E THIẾT BỊ
1Kệ số V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
2Kệ sắt mã số K2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,556m2
3Kệ sắt treo nghệ thuật, mã số KTMô tả kỹ thuật theo chương V4,099m2
4Kệ gắn tường (số lượng 02 bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Ốp tường và nan lam MS V2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
6Tủ thấp nghệ thuật MS T2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,819m2
7Tủ treo nghệ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V11,008m2
8Tranh in khổ lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tủ thấp MS T1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,325m2
10Mặt đá marble dày 20mm màu trắng vân xám đen bóng mờ (Trên kệ thấp).Mô tả kỹ thuật theo chương V6,486m2
11Vách CNC trang trí số V1Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
12Bộ bàn ghế thư giản mây ngoài trời, đặt ban côngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tranh giấy lụa, khổ lớnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Ghế số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Ghế số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Ghế đônMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Bàn tròn số B1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Bàn số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Ghế SalonMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Kệ thấp phòng họp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
21Tủ hồ sơ lầu 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
22Tủ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m2
23Máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Máy pha café.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bình thủy điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Kệ phòng họp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
27Tivi phòng ăn.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Tranh bản đồ phòng họp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
29Bàn họp trên sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
30MAIN BOSAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Vang sốMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Bộ nguồn âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Micro Hội nghịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Micro không dây cho thành viênMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
35Loa 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Cây Trúc quân tử cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V16Cây
37Cây Hoàng yến cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
38Cây cao vàng cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
39Cây phát tài núi cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
40Cây cọ cao 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
41Chậu sứ đường kính 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
42Chậu sứ đường kính 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
43Dán tường bằng giấy lụa nghệ thuật in khổ lớn theo yêu cầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V17,07m2
44CCLD rèm cuốn che nắng, chống bụi cửa sổ.Mô tả kỹ thuật theo chương V43,26m2
45CCLĐ đá tiểu cảnh phía trướcMô tả kỹ thuật theo chương V350kg
46CCLĐ đá tự nhiên chẻ kích thước 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V32Viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.447128E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89425E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là ≥ 1.141.994.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.141.994.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên phù hợp chuyên ngành (tài liệu chứng minh:Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu (tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định bổ nhiệm nhân sự thi công công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh loại và cấp công trình ( bản phô tô)Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách xây dựng 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thiết bị 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)22
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực trừ những tài liệu đã có ghi chú (bản phô tô)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
2 Máy khoanĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
3 Máy đầm bànĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
4 Máy đầm dùiĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
5 Máy trộn bê tông ≥250LĐối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->