Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656051-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220552397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-18 17:28:00 đến ngày 2022-06-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,608,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.412873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0825746E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.530.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có tổng giá trị 2.530.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Có xác nhận đảm nhiệm vị trí tương ứng của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ vị trí Cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận đảm nhiệm vị trí tương ứng của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ An toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm/bộ; 160 bộ hoặc 400m2 dàn giáo; đơn vị 160 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 160 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Đại học Quảng Nam, hạng mục: Sửa chữa 08 phòng học của khối nhà 4 tầng khu học chính A1 và sửa chữa tường rào dọc đường Hùng Vương. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc kèm theo) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Quảng Nam; Địa chỉ: Số 102, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3812834 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Trọng Dương, chức vụ: Hiệu trưởng Trường Đại học Quảng Nam; Địa chỉ: Số 102, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3812834 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 08 PHÒNG HỌC CỦA KHỐI NHÀ 04 TẦNG | |||
| B | * Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 321,992 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 620,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,4 | md |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi (kể cả lớp bả cũ) trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 794,175 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi (kể cả lớp bả cũ) trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.732,651 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi (kể cả lớp bả cũ) trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 904,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi (kể cả lớp bả cũ) trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.653,237 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.170,06 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,602 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,782 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 95x140x200 (gạch không nung), xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,374 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,217 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 172,755 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.159,98 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,12 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,12 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.081,9096 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 904,4 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.986,3096 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.744,888 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.653,237 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3.398,125 | m2 |
| 24 | GCLD lan can cầu thang bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,4 | md |
| 25 | Lắp đặt lan can gỗ cầu thang, kể cả sơn dầu lại tay vịn gỗ cầu thang (tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,4 | md |
| 26 | Cửa đi, nhôm Excel Window (nhôm nhập khẩu), kính cường lực dày 8mm - Phụ kiện: KinLong loại 1 - Hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,1 | m2 |
| 27 | Cửa sổ, nhôm Excel Window (nhôm nhập khẩu), kính cường lực dày 8mm - Phụ kiện: KinLong loại 1 - Hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 170,438 | m2 |
| 28 | Vách kính, nhôm Excel Window (nhôm nhập khẩu), kính cường lực dày 8mm - Phụ kiện: KinLong loại 1 - Hoặc tương đương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 67,4325 | m2 |
| 29 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 227,25 | m2 |
| 30 | GCLD cửa đi, khung ngăn bảo vệ tại cầu cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,3915 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,216 | 100m2 |
| C | * PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | công |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (bóng đèn tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 112 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (bóng đèn tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| D | TƯỜNG RÀO DỌC ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.977 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,111 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,818 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 271,455 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,942 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,984 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,761 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,679 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,854 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,218 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2402 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,909 | tấn |
| 17 | Xây gạch 50x90x180 (gạch không nung), xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,974 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 207,9 | m2 |
| 19 | Xây gạch ống 95x140x200 (gạch không nung), xây tường thẳng chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,007 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,035 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,848 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204,594 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 210,378 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,61 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 227,036 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 949,78 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 709,959 | m2 |
| 28 | GCLD cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm ray thép; lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,762 | m2 |
| 29 | GCLD khung trang trí đặt trên cổng phụ bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,1(bao gồm sơn 2 thành, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | ck |
| 30 | Gia công tường rào khung hoa sắt tường rào bằng thép hộp mạ kẽm (Khung tường rào bằng thép tổ hợp: 20x20x1.1; 13x26x1,1; 20x40x1,2; 40x40x1.2) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,1419 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn 2 thành phần) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 744,4905 | m2 |
| 32 | Lắp dựng tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 744,4905 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.412873E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0825746E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành)- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét, có giá trị 2.530.000.000 đồng trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV có tổng giá trị 2.530.000.000 đồng trở lên- Phải là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu liên danh).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét, hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học;+ Có xác nhận đảm nhiệm vị trí tương ứng của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ vị trí Cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm Cán bộ An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận đảm nhiệm vị trí tương ứng của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ An toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch 1,7kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy tời điện | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Dàn giáo phục vụ thi công | Tương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm/bộ; 160 bộ hoặc 400m2 dàn giáo; đơn vị 160 bộ | 160 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi