Gói thầu: Quan trắc, giám sát chất lượng môi trường định kỳ tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu và 03 lò đốt rác thải sinh hoạt: thị trấn Chợ Chu, Bình Yên, Phú Đình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655124-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Định Hóa
Tên gói thầu Quan trắc, giám sát chất lượng môi trường định kỳ tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu và 03 lò đốt rác thải sinh hoạt: thị trấn Chợ Chu, Bình Yên, Phú Đình
Số hiệu KHLCNT 20220609817
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 06:47:00 đến ngày 2022-06-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 242,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường. kèm theo tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao/ Biên bản thanh lý; và bản sao hoá đơn bán hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ trì
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ khoa học môi trường hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 9
Vị trí công việc Trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ công nghệ môi trường hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Trưởng nhóm phân tích môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thạc sỹ kỹ thuật hoá học hoặc hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ quan trắc hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành môi trường/ hóa học hoặc sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phân tích môi trường trong phòng thí nghiệm
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành môi trường/ hóa học hoặc sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Định Hóa
E-CDNT 1.2 Quan trắc, giám sát chất lượng môi trường định kỳ tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu và 03 lò đốt rác thải sinh hoạt: thị trấn Chợ Chu, Bình Yên, Phú Đình
Quan trắc, giám sát chất lượng môi trường định kỳ tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu và 03 lò đốt rác thải sinh hoạt: thị trấn Chợ Chu, Bình Yên, Phú Đình
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Định Hóa – TT Chợ Chu – huyện Định Hóa- tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng công nghệ mới_ICT. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Định Hóa.


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Định Hóa , địa chỉ: Thị trấn Chợ Chu - huyện Định Hóa
- Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Định Hóa – TT Chợ Chu – huyện Định Hóa- tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 10.7
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ cấp theo quy định của pháp luật (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); + Giấy chứng nhận đủ điều kiện để tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 và các quy định khác của pháp luật có liên quan và còn hiệu lực (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm phù hợp với lĩnh vực môi trường được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự để chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B, Chương IV kèm theo tài liệu chứng minh. Hồ sơ, tài liệu hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải kê khai theo mẫu số 11A, mẫu số 11B Chương IV, kèm theo bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu chứng minh kinh nghiệm năng lực: Hợp đồng lao động và bằng tốt nghiệp của các nhân sự nêu trên. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 15.2
E- HSDT, bảo lãnh dự thầu bản gốc; Hồ sơ năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Định Hóa – TT Chợ Chu – huyện Định Hóa- tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Hóa – Địa chỉ: Huyện Định Hóa- tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Định Hóa – TT Chợ Chu – huyện Định Hóa- tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thái Nguyên – Đường Nha Trang, Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 VKH lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 8 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
2 Bụi lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 8 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
3 NO2 lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 8 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
4 SO2 lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 8 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
5 CO lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 8 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
6 CO2 lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 8 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
7 H2S lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 8 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
8 CH4 lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 8 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
9 NH3 lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 8 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
10 Tiếng ồn lấy mẫu, phân tích mẫu không khí tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 8 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
11 pH lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
12 BOD5 lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
13 COD lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
14 TSS lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
15 NH4+ lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
16 Tổng N lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
17 Tổng P lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
18 PO43- lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
19 Coliform lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
20 Các kim loại: Pb, Fe, Mn, As lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước thải tại Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
21 pH lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
22 TSS lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
23 NO3- lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
24 Cl- lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
25 Coliform lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
26 Fecal Coliform lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
27 Các kim loại: Pb, Fe, Mn, As lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước ngầm Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
28 pH lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
29 BOD5 lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
30 COD lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
31 TSS lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
32 NO3- lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
33 NO2- lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
34 NH4+ lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
35 Coliform lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
36 Fecal Coliform lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường nước mặt Mẫu 4 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
37 Mùn lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường đất Mẫu 10 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
38 Tổng N lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường đất Mẫu 10 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
39 Tổng P lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường đất Mẫu 10 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
40 Các kim loại: Pb, Fe, Mn, As lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường đất Mẫu 10 Khu xử lý rác thải rắn thị trấn Chợ Chu
41 Lưu lượng lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
42 Nhiệt độ lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
43 Bụi tổng lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
44 HCl lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
45 CO lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
46 SO2 lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
47 NOx lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
48 Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân, Hg; lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
49 Cadmi và hợp chất tính theo Cadmi, Cd; lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
50 Chì và hợp chất tính theo chì, Pb lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
51 VKH lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 4 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
52 Bụi lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 4 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
53 NH3 lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 4 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
54 H2S lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 4 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
55 NO2 lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 4 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
56 SO2 lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 4 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
57 CO lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 4 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
58 Pb, As, Cd, Hg, Zn lấy mẫu, phân tích mẫu bùn thải Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
59 Pb, As, Cd, Hg, Zn lấy mẫu, phân tích mẫu Tro xỉ lò đốt Mẫu 1 Lò đốt rác thải sinh hoạt thị trấn Chợ Chu
60 Lưu lượng lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên
61 Bụi tổng lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên
62 NOx lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên
63 CO lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên
64 SO2 lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên
65 HCl lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên
66 Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân, Hg; lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên
67 Cadmi và hợp chất tính theo Cadmi, Cd; lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên
68 Chì và hợp chất tính theo chì, Pb lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2
69 VKH lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 4 Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên
70 Bụi lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 4 Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên
71 NO2 lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 4 Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên
72 SO2 lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 4 Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên
73 CO lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 4 Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên
74 Tiếng ồn lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 4 Lò đốt rác thải sinh hoạt tại xã Bình Yên
75 Lưu lượng lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
76 Nhiệt độ lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
77 Bụi tổng lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
78 HCl lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
79 CO lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
80 SO2 lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
81 NOx lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
82 Thủy ngân và hợp chất tính theo thủy ngân, Hg; lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
83 Cadmi và hợp chất tính theo Cadmi, Cd; lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
84 Chì và hợp chất tính theo chì, Pb lấy mẫu, phân tích mẫu khí thải ống khói Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
85 VKH lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
86 Bụi lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
87 NH3 lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
88 H2S lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
89 NO2 lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
90 SO2 lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
91 CO lấy mẫu, phân tích mẫu môi trường không khí Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
92 pH lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
93 BOD5 lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
94 COD lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
95 TSS lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
96 H2S lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
97 Tổng N lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
98 Tổng P lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
99 NH4+ lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
100 Dầu mỡ lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
101 Coliform lấy mẫu, phân tích mẫu nước thải sinh hoạt Mẫu 2 Lò đốt rác Phú Đình
102 Pb, As, Cd, Hg, Zn lấy mẫu, phân tích mẫu bùn thải Mẫu 1 Lò đốt rác Phú Đình
103 Pb, As, Cd, Hg, Zn lấy mẫu, phân tích mẫu Tro xỉ lò đốt Mẫu 1 Lò đốt rác Phú Đình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường. kèm theo tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng) Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao/ Biên bản thanh lý; và bản sao hoá đơn bán hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ trì 1 Thạc sỹ khoa học môi trường hoặc tương đương109
2 Trưởng nhóm lấy mẫu hiện trường 1 Thạc sỹ công nghệ môi trường hoặc tương đương86
3 Trưởng nhóm phân tích môi trường 1 Thạc sỹ kỹ thuật hoá học hoặc hoặc tương đương86
4 Cán bộ quan trắc hiện trường 4 Đại học, chuyên ngành môi trường/ hóa học hoặc sinh học33
5 Cán bộ phân tích môi trường trong phòng thí nghiệm 4 Đại học, chuyên ngành môi trường/ hóa học hoặc sinh học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->