Gói thầu: Mua văn phòng phẩm của Ban Tác chiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653448-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm của Ban Tác chiến
Số hiệu KHLCNT 20220650919
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 07:44:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 412,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm của Ban Tác chiến
Mua vật tư hàng hóa quý II năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân , địa chỉ: KP8, Phường An Thới, Thành phố Phú Quốc, Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu là giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày giao nhận.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Tỷ; Số 61 Chương Dương - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973441147
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 0907933436
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A4- Paper One hoặc tương đương90Thùng- Thương hiệu: Paper One- Kích thước A4. Loại giấy: Carton.- Định lượng: 80 g/m2. Thùng có 05 reams.- Chất liệu: Giấy cao cấp, không độc hại, an toàn cho người sử dụng.
2Giấy A3- Paper One hoặc tương đương60Thùng- Thương hiệu: Paper One- Kích thước A3. Loại giấy: Carton.- Định lượng: 80 g/m2. Thùng có 05 reams.- Chất liệu: Giấy cao cấp, không độc hại, an toàn cho người sử dụng.
3Giấy Ao- Roki hoặc tương đương134Cuộn- Dạng cuộn. Trọng lượng: 09 kg.- Khổ A0- khổ 84 cm, dài 100m, định lượng 100gr, lõi 07 cm.- Chất liệu: Giấy cao cấp, không độc hại, an toàn cho người sử dụng.
4Giấy bìa đỏ A4 hoặc tương đương2.000Tờ- Thương hiệu: Paper One- Kích thước A4. Loại giấy: in ảnh. Màu đỏ- Định lượng: 160 g/m2. - Chất liệu: Giấy cao cấp, không độc hại, an toàn cho người sử dụng.
5Giấy bìa trắng A4 hoặc tương đương2.000Tờ- Thương hiệu: Paper One- Kích thước A4. Loại giấy: in ảnh. Màu trắng- Định lượng: 160 g/m2. - Chất liệu: Giấy cao cấp, không độc hại, an toàn cho người sử dụng.
6Cây treo cờ để bàn hoặc tương đương8Cây- Chất liệu: gỗ tự nhiên- Kích thước cán: D35xR0,5cm- Kích thước đế: H03xR07cm.- Số lượng cán: 02 cán/đế.
7Sổ Karô 25x33 hoặc tương đương400Quyển- Kích thước 25 x 33 cm.- Chất liệu: Giấy cao cấp, không độc hại, an toàn cho người sử dụng.- Trọng lượng: 1000 gr. - Số trang: 200- Xuất xứ: Việt Nam
8Vở 100 trang Tiến Phát hoặc tương đương660Quyển- Kích thước 25 x 17 cm.- Chất liệu: Giấy cao cấp, không độc hại, an toàn cho người sử dụng.- Số trang: 100- Xuất xứ: Việt Nam
9Keo 2 mặt Gecko Tape hoặc tương đương120Cây- Kích thước: 1.2cm. Đóng gói: 24 cuộn/cây.- Chất liệu keo: Acrylic.- Màu trắng nước.
10Keo trong- Thiên Long hoặc tương đương120Cây- Nhiệt độ môi trường thích hợp sử dụng: 05-600 . Màu sắc: trong suốt.- Kích thước: 48mm x 200 Yards- Chất liệu: Nhựa. Không chứa hóa chất độc hại.- Trọng lượng: 300gr. - Xuất xứ: Việt Nam.
11Bìa trình ký Office hoặc tương đương80Cái- Loại sản phẩm: Bìa da kẹp hồ sơ trình ký, đựng tài liệu, hợp đồng..- Chất liệu: Bìa làm bằng chất liệu Simili giả da cao cấp, bền chắc, chịu va đập tốt.- Thiết kế: Simili bọc ngoài, lót mút êm ái, đường may tỉ mỉ. Kiểu dáng sang trọng, đẹp mắt.- Có kẹp kim loại dùng để kẹp giấy tờ chắc chắn; có ngăn gài name card, danh thiếp...- Kích thước: 23 x 32 cm (cỡ A4).- Xuất xứ: Việt Nam.
12Bút Trình chiếu ABC hoặc tương đương54Cái- Chức năng: Laser Led xanh; tạm nghỉ; điều khiển trang lên xuống; lật trang trình chiếu Slide, mở toàn màn hình....- Khoảng cách 12m; cổng kết nối USB 2.4.- Nguồn điện: 3V, 1 pin AAA.- Tương thích: Window XP, Window 7, 8, 10, Vistra, Mac OS....- Trọng lượng: 0.8g.- Xuất xứ Trung Quốc- Bảo hành: 12 tháng.
13Bút mực Bizner hoặc tương đương84hộp- Thương hiệu: Bizner- Xuất xứ: Thụy Sỹ.- Màu sắc: Đen. Chất liệu: hợp kim.- Loại mực: Xanh.- Đầu bút: Inox chống rỉ.- Đầu bi: Hợp kim cacbua tungsten 0.8mm.- Cấu tạo ống mực đặc biệt “Airplane-Safe Technology”.- Loại mực: UBR-90.- Kích thước: (14 x 01 x 01) cm.- Đóng gói: 01 cây/hộp.- Trọng lượng 292 gram.
14Biển tên để bàn Meka hoặc tương đương154Cái- Thân bằng nhựa mika trong 2 lớp, kích thước: (150 x 85 x 02)mm.- Phần đế bằng nhựa mika trong, kích thước (18 x 55 x 02) cm.- Sơn tên, chức danh phủ bóng bên trong (theo yêu cầu).- Nhiên liệu: Mika Đài Loan.- Bảo hành: 03 năm.
15Đồng hồ treo tường (vỏ gỗ tự nhiên) hoặc tương đương4Cái- Vỏ gỗ hương cao cấp nguyên khối.- Máy đồng hồ chạy pin (U: 1.25-1,7V).- Loại máy: Công nghệ Thạch anh (Quartz) chạy kim (Analogue), không phát ra tiếng tíc tắc khi hoạt động.- Độ chính xác: +/- 15 giây/tháng.- Kích thước đồng hồ (60 x 40 x 04) cm.- Loại đồng hồ: Treo tường.- Xuất xứ: Việt Nam.- Bảo hành: 02 năm.
16Mực in phun HP C9403A hoặc tương đương30Bộ- Mực nguyên hộp.- Bộ 05 hộp (theo màu).- Hãng sản xuất: HP.- Model: HP72-130ml Matte Black-C9403A.- Dung lượng: 130ml độ phủ 5%; dùng cho máy in khổ lớn A0 HP T1100/T610/T790/T795.
17Giá treo hải đồ Inox (1,2x2,4m) hoặc tương đương10Cái- Chất liệu: Inox.- Khung chân cao 2m có thể điều chỉnh độ cao từ 1,2-3m, tay ngang điều chỉnh đến 2,4 m.- Đường kính chân khung: 8cm.- Xuất xứ: Việt Nam.- Bảo hành: 02 năm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->