Gói thầu: Mua vật tư hàng hóa của Ban Tác chiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220653623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hàng hóa của Ban Tác chiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650919 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 07:42:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 949,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư hàng hóa của Ban Tác chiến Mua vật tư hàng hóa quý II năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu là giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày giao nhận. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Tỷ; Số 61 Chương Dương - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973441147 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 0907933436 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quạt đứng Panasonic F-409K hoặc tương đương. | 14 | Cái | -Điều khiển từ xa: có.- Số cánh quạt: 03, kích thước 400mm- Tốc độ gió: 4 tốc độ- Chất liệu: Nhựa cao cấp (lồng hợp kim)-Màu sắc: Xanh.- Công suất thực: 50W- Sản xuất tại Nhật Bản- Bảo hành: 24 tháng. | ||
| 2 | Điều hòa Dakin - 1.5KVA hoặc tương đương | 6 | Bộ | - Hệ thống lọc khí e- ion Advansed+ Plus: Có- Cảm biến bụi khí: Có; Chức năng khử mùi: Có- Cảm biến Eco Patrol: Có; Điều khiển Inverter: Có- Công suất làm lạnh (Btu/giờ): 11.900; 3.5 Kw- Công suất sưởi ấm (Btu/giờ): 16.700; 4.9 Kw- Điện áp: 220 V; Điện áp làm lạnh: 0.88 Kw; Điện áp sưởi ấm: 1.26 Kw.- Làm lạnh/sưởi ấm (M3/phút): 12.1/12.4- Kích thước: Khối trong nhà: 290 x 870 x 204 mm; Khối ngoài trời: 540 x 780 x 289 mm- Trọng lượng: Khối trong nhà: 09 kg; Khối ngoài trời: 35 kg- Xuất sứ: Thái Lan.- Bảo hành: 02 năm | ||
| 3 | Dây điện CaDIVI- 1.5 mm hoặc tương đương | 15 | Cuộn | - Dây điện đơn, lõi đồng, vỏ nhựa PVC cao cấp.- Tiêt diện: 1,5mm2.- Kết cấu 1/1,38 No/mm.- Đường kính lõi: 1,38mm.- Chiều dày cách điện: 0,7mm.- Trọng lượng dây: 20,63kg/km- Chiều dài cuộn: 100m- Điện trở DC ở 200c: 12,1 Ω/m- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Bóng đèn led 35w (đui xoay) hoặc tương đương | 174 | Cái | Tuổi thọ: 20.000 giờ.- Quang thông 2.800 Lm- Điện áp: 220-240V | ||
| 5 | Công tắc Panasonic hoặc tương đương | 96 | Cái | - Chất liệu: Chống cháy- Màu sắc: Trắng.- Kích thước 86mmx86mm- Điện áp 220-240V,- Dòng điện: 16A | ||
| 6 | Ổn áp Lioa 15KVA- DRI hoặc tương đương | 6 | Cái | - Loại 1 pha.- Công suất: 15kVA.- Điện áp ra: 100V, 220V.-Tần số: 49Hz-62Hz.- Nhiệt độ môi trường: -50c-400c- Kích thước: 562x312x510mm-Trọng lượng: 51,5kg- Sản xuất tại: Việt Nam.- Bảo hành: 5 năm. | ||
| 7 | Ổn áp Lioa 1KVA- DRI hoặc tương đương | 16 | Cái | - Loại 1 pha.- Công suất: 01kVA.- Điện áp ra: 100V, 220V.-Tần số: 49Hz-62Hz.- Nhiệt độ môi trường: -50c-400c- Kích thước: 230x180x170mm-Trọng lượng: 7kg- Sản xuất tại: Việt Nam.- Bảo hành: 5 năm. | ||
| 8 | Aptomat Panasonic hoặc tương đương | 40 | Cái | - Điện áp 220V.- Dòng điện: 16A.- Dòng ngắn mạch: 10KA- Tiêu chuẩn: IEC60898-1.-Xuất xứ: Nhật Bản.- Bảo hành: 02 năm | ||
| 9 | Ổ cắm có dây Panasonic hoặc tương đương | 45 | Ổ | - Chất liệu: Nhựa cao cấp.- Chiều dài dây nguồn: 05 m.- Số ổ điện: 06 ổ, 03 chấu.- Tự động ngắt điện khi quá tải.- Công suất chịu tải: 3.500W.- Thương hiệu: Nhật Bản.- Sản xuất: Thái Lan. - Bảo hành: 02 năm. | ||
| 10 | Máy khoan BOSCH GBH 2-28 DFV hoặc tương đương | 4 | Cái | - Công suất: 820W.-Tốc độ không tải: 0-1.300v/p.- Tốc độ đập: 0-5.100l/p.- Lực đập: 3,2 J.Phạm vi khoan: Bê tông, gỗ, thép.- Trọng lượng: 2,9kg.- Xuất sứ: Đức.- Bảo hành: 02 năm | ||
| 11 | Cây sắt chữ V(3 x 0,1 x 0,1m) hoặc tương đương | 159 | Cây | - Kích thước: 01x0,04x0,04m- Độ dày: 02 ly.- Màu: Ghi. | ||
| 12 | Điều hòa PANASONIC XPU18XKH-8 hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Hệ thống lọc khí e- ion Advansed+ Plus: Có- Cảm biến bụi khí: Có; Chức năng khử mùi: Có- Cảm biến Eco Patrol: Có; Điều khiển Inverter: Có- Công suất làm lạnh (Btu/giờ): 11.900; 3.5 Kw- Công suất sưởi ấm (Btu/giờ): 16.700; 4.9 Kw- Điện áp: 220 V; Điện áp làm lạnh: 0.88 Kw; Điện áp sưởi ấm: 1.26 Kw.- Làm lạnh/sưởi ấm (M3/phút): 12.1/12.4- Kích thước: Khối trong nhà: 290 x 870 x 204 mm; Khối ngoài trời: 540 x 780 x 289 mm- Trọng lượng: Khối trong nhà: 09 kg; Khối ngoài trời: 35 kg- Xuất sứ: Thái Lan.- Bảo hành: 02 năm | ||
| 13 | Bộ tích điện Santak- 2000VA hoặc tương đương | 12 | Bộ | - Công suất: 2000VA/1200W.- Nguồn điện: 220V.- Nguồn ra: 06 ổ cắm chuẩn IEC320-10A.- Lưu điện: 50 phút với tải 100W.- Kích thước: 139x364x195mm-Trọng lượng: 10,5kg | ||
| 14 | Bộ tích điện Santak- 1000TG hoặc tương đương | 20 | Bộ | - Công suất: 1000VA/600W.- Nguồn điện: 220V.Nguồn ra: 02 ổ cắm chuẩn IEC320-10A.- Lưu điện: 6 phút với 100% tải - Kích thước: 91x280x238mm-Trọng lượng: 6,5kg | ||
| 15 | Máy nước nóng PANASONIC DH-4NP1VW | 4 | Bộ | - Loại máy: Làm nóng trực tiếp.-Công suất làm nóng: 4500W.- Dòng điện: 220-240V/50Hz- Thời gian nóng: Nóng liền.- Chống giật: Có.-Chất liệu lòng bình: InoxSUS 304.- Chất liệu vỏ máy: Nhựa Polyamid siêu bền.-Kích thước: 42x18,5x8,5cm.- Trọng lượng: 1,7kg.- Xuất sứ: Malaixia.- Bảo hành: 02 năm | ||
| 16 | Máy hút bụi Hitachi CV-SC23V hoặc tương đương | 4 | Cái | - Máy máy hút: Nằm ngang.- Công suất: 2200W.-Công suất hút: 420W.- Dung tích chứa bụi: 2 lít.- Kích thước: 422x318x362mm.-Khối lượng: 10,7kg.- Xuất sứ: Thái Lan.- Bảo hành: 02 năm | ||
| 17 | Amply Mixer Toa 1812 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC.- Công xuất ra: 120W.- Đáp tuyến tần số: 50-20.000Hz.- Độ méo tiếng: Dưới 2%.- Ngõ vào: Mic 1,2,3: -60dB, 600Ω, cân bằng điện tử. AUX 1-3: -20dB, 10Ω, không cân bằng. Tel:-20dB, 10Ω, cân bằng điện tử. EMRGENCY: 0dB, 600Ω, không cân bằng.- Ngõ ra:REC: 0dB, 600Ω, không cân bằng. LINE 1,2: 0dB, 600Ω, không cân bằng. HOH: 0dB, 600Ω, cân bằng biến áp. Ra loa: 100v/83Ω, 4-16Ω.- Điều chỉnh âm sắc: Bass/Treble.- Kích thước: 420 (R) x 107,7 (C) x 367 (S)mm.- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 18 | Ti vi LG 48 inches hoặc tương đương | 2 | Cái | - Loại ti vi: Smart Tivi Ultra HD.- Kích thước: 48 incher.- Độ phân giải: 3840 x 2160px.- Kết nối: Bluetooth, Internet (Wifi, Lan), AV, HDMI, USB, cổng xuất âm thanh; tích hợp đầu thu DVB-T2, DVB-T2C, DVB-C.- Hệ điều hành: WebOS.- Tương tác thông minh: Giọng nói, Thin Q AL, kết nối điện thoại thông minh, trợ lý ảo Google.- Xuất xứ: Inđônêxia. | ||
| 19 | Két sắt Phillips SBX701 hoặc tương đương | 2 | cái | - Chất liệu: Hợp kim.- Màu sắc: Xám.- Độ dày bản: 06mm.- Công nghệ vân tay: Bán dẫn.- Kích thước: H750xL500xW460.- Trọng lượng: 131 kg.- Phương thức mở khóa: Vân tay, mã số.- Dung lượng vân tay: 30 vân tay.- Dung lượng mã số: 10 mã số.- Tốc độ mở vân tay: 01 s.- Nguồn điện cung cấp: 04 viên pin khô; điện áp 4,5-6V, tuổi thọ pin 6-12 tháng.- Ngôn ngữ: Tiếng Anh, tiếng Trung.- Chức năng cảnh báo: Pin yếu, cảnh báo rung, sai thao tác.- Thương hiệu: Hà Lan.- Xuất xứ: Trung Quốc. | ||
| 20 | Loa kéo Dalton TS-15G600 hoặc tương đương | 3 | Bộ | - Thời gian sử dụng: 4-6 tiếng.- Kết nối không giây: Bluetooth.- Kết nối khác: Jack 6.5 Micro; Thẻ nhớ; USB; Jack bông sen trắng, đỏ.- Số lượng loa: 01 Bass (R=38cm); 01 Treble.- Chất liệu: Thùng gỗ.- Sản xuất: Việt Nam. | ||
| 21 | Đèn sạc Panasonic SQT710 hoặc tương đương | 30 | Cái | - Tự động bật sáng khi cúp điện.- Tự động ngắt điện khi sạc đầy- Thời gian sử dụng khi sạc đầy: 02 bóng 05 giờ, 01 bóng 08 giờ.- Số bóng đèn : 02 bóng, 6W.- Xuất xứ: Nhật Bản | ||
| 22 | Đèn pin (đội đầu) LED Lenser hoặc tương đương | 100 | cái | - Bóng đèn cao cấp XML-T6, công xuất 15W/Bóng.- Tuổi thọ bóng đèn: 100.000 giờ.- Zoom xa gần: 100-300m.- Pin Lithium 2000mAh.- Thời gian sử dụng khi sạc đầy: 06 tiếng.- Dây đai vải đàn hồi, điều chỉnh kích thước.- Chế độ sáng: 04 chế độ.- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 23 | Cuộn thừng ϕ 30 mm hoặc tương đương | 1.000 | Kg | - Đường kính: 30mm- Loại: 04 tao Polypropylene.- Chu vi: 3,75 incher.- Trọng lượng kg/200m: 90,4kg.- Lực kéo đứt: 15 T.- Xuất xứ: Hàn Quốc | ||
| 24 | Cuộn thừng ϕ 80 mm hoặc tương đương | 600 | Kg | - Đường kính: 80mm- Loại: 08 tao Polypropylene- Chu vi: 10 incher.- Trọng lượng kg/200m: 638kg.- Lực kéo đứt: 105,6 T.- Xuất xứ: Hàn Quốc | ||
| 25 | Nhà bạt (loại 50 m2) hoặc tương đương | 6 | Bộ | - Diện tích: 50m2.- Chiều rộng: 6m; Dài: 10m.-Cột nóc: 6 cột 2,7m.- Cột cạnh: 12 cột 1,8m.- Chất liệu khung: Thép mạ kẽm chống rỉ, ø 42, độ chịu lực: 500 kg.- Chất liệu bạt: Bạt dù tráng nhựa cao su.- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 26 | Nhà bạt (loại 120 m2) hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Diện tích: 120m2.- Chiều rộng: 7m; Dài: 14,6m.-Cột nóc: 6 cột 3,2m .- Cột cạnh: 12 cột 2,2m.(ống lồng).- 30 giằng, 02 cửa ra vào, 12 cửa sổ.- Chất liệu khung: Thép mạ kẽm chống rỉ, ø 42, độ chịu lực: 500 kg.- Chất liệu bạt: Bạt dù tráng nhựa cao su.- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 27 | Máy cắt cỏ Honda UMK450T U2ST hoặc tương đương | 3 | Cái | - Loại máy: GX50.-Kiểu máy: 4 thì, 1 xi lanh.- Nhiên liệu: Xăng không chì.- Công suất max: 1.47Kw/7000 v/p.- Đường kính lưỡi cắt: 350mm.- Vòng quay lưỡi cắt: 5250 v/p.- Kiểu cần cắt cỏ: Mang vai.- Tấm chắn an toàn: Có.- Xuất sứ: Nhật Bản.- Trọng lượng: 9,2 Kg.- Bảo hành: 03 năm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi