Gói thầu: Mua sắm hoá chất y tế, vật tư y tế đợt 5 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám đa khoa 153 Thái Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656701-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TUỆ LÂM - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 153 THÁI SƠN
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất y tế, vật tư y tế đợt 5 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám đa khoa 153 Thái Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220656061
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 07:54:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 996,630,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TUỆ LÂM - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 153 THÁI SƠN
E-CDNT 1.2 Mua sắm hoá chất y tế, vật tư y tế đợt 5 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám đa khoa 153 Thái Sơn
Mua sắm hoá chất y tế, vật tư y tế đợt 5 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám đa khoa 153 Thái Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TUỆ LÂM - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 153 THÁI SƠN , địa chỉ: Số 112, đường Tôn Thất Tùng, tổ 12, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Albumin (ALB)10HộpAlbumin (ALB). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5x50ml
2CK2HộpCK. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml
3CK-MB2HộpCK-MB. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml
4Liquick Cor-Ferrum2HộpLiquick Cor-Ferrum. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5x25ml, 1x25ml, 1x2ml
5CORMAY CRP Ultra2HộpCORMAY CRP Ultra . Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 1x46.5ml,1x48.5ml
6Cormay CRP Calibrators2HộpCormay CRP Calibrators . Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5x2ml
7Cormay Immuno-Control I2HộpCormay Immuno-Control I . Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 2x3ml
8Nước rửa máy CS-Alkaline Detergent 10CanNước rửa máy CS-Alkaline Detergent . Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 2 lít/can
9Amylase (AMY)5HộpAmylase (AMY). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml
10Calcium Arsenazo (Ca-ARS)1HộpCalcium Arsenazo (Ca-ARS). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5x50ml
11Total Cholesterol (TC)10HộpTotal Cholesterol (TC). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml
12HDL-C1HộpHDL-C. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 3x50ml+2x25ml
13LDL-C1HộpLDL-C. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 3x50ml+2x25ml
14CRE-ENZYME10HộpCRE-ENZYME. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml
15Creatinine10HộpCreatinine. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x70ml+3x19ml
16Protein Total (TP)10HộpProtein Total (TP). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5x50ml
17Triglycerides (TG)10HộpTriglycerides (TG). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml
18Urea (BUN)10HộpUrea (BUN). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml
19Dutch Trol N 5ml5LọDutch Trol N 5ml. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5ml
20Dutch Trol P 5ml5LọDutch Trol P 5ml. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5ml
21Dutch Cal M 3ml5LọDutch Cal M 3ml. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 3ml
22Total Bilirubin (T-BIL)2HộpTotal Bilirubin (T-BIL). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5×50ml+1×5ml
23Direct Bilirubin (D-BIL)2HộpDirect Bilirubin (D-BIL). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5×50ml+1×3ml
24Glucose10HộpGlucose. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml
25GOT /AST10HộpGOT /AST . Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml
26GPT /ALT10HộpGPT /ALT . Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml
27Gamma (GGT)10HộpGamma (GGT). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml
28Uric Acid (UA)10HộpUric Acid (UA). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml
29TriniClot PT 6ml1HộpTriniClot PT 6ml. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 10x6ml
30TriniClot aPTT S1HộpTriniClot aPTT S . Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 5x10ml
31TriniClot Fibrinogen1HộpTriniClot Fibrinogen . Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 10x6ml
32TriniLIA D-Dimer1HộpTriniLIA D-Dimer. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 4x2ml; 4x4ml; 1x4ml
33TriniCHECK D-Dimer Control 21HộpTriniCHECK D-Dimer Control 2. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 4x1ml
34TriniCHECK D-Dimer Control 31HộpTriniCHECK D-Dimer Control 3. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 4x1ml
35TriniCHECK Control 11HộpTriniCHECK Control 1. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 10x1ml
36TriniCHECK Control 21HộpTriniCHECK Control 2. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 10x1ml
37TriniCHECK Control ABnormal1HộpTriniCHECK Control ABnormal . Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 10x1ml
38TriniCAL Fibrinogen1HộpTriniCAL Fibrinogen. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 10x1ml
39Unicalibrator1HộpUnicalibrator. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 6 x1ml
40TriniClot Imidazole Buffer1HộpTriniClot Imidazole Buffer . Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 6x20ml
41DT Fluid1ThùngDT Fluid. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 2,5L
42DT Wash1HộpDT Wash . Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 24x15mL
43Destiny Cuvette Trays1HộpDestiny Cuvette Trays . Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói (set of 100)
44MINICAP HEMOGLOBIN (E) MAXI KIT1HộpMINICAP HEMOGLOBIN (E) MAXI KIT. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 6x250ml3x225ml3x25ml
45MINICAP CAPICLEAN FLEX PIERCING1HộpMINICAP CAPICLEAN FLEX PIERCING. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 1 x 25 mL
46NORMAL HB A2 CONTROL1HộpNORMAL HB A2 CONTROL. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 5 x 1 mL
47HBsAg Strip (5mm)(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B)1.500QueHBsAg Strip (5mm)(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói Hộp 100 test
48HBsAg Strip (3mm)(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B)1.500QueHBsAg Strip (3mm)(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói Hộp 100 test
49HIV 1/2 Triline CardKit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&21.000KhayHIV 1/2 Triline CardKit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói Hộp 50 card/Khay
50Dengue NS1 Antigen Test Card(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus Dengue)500KhayDengue NS1 Antigen Test Card(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus Dengue). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói Hộp 25 khay
51One Step HBsAg Test(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B)300QueOne Step HBsAg Test(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 Test
52Rapid Anti-HCV Test( Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C)500QueRapid Anti-HCV Test( Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 Test
53Rapid Anti-HCV Test( Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C)1.000KhayRapid Anti-HCV Test( Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 40 Test
54Rapid Anti HIV Test (Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2)1.000KhayRapid Anti HIV Test (Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 40 Test
55Rapid Anti HIV Test(Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2)500QueRapid Anti HIV Test(Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 Test
56Rapid anti-H.pylori Test (Kít thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus H.pylori)200KhayRapid anti-H.pylori Test (Kít thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus H.pylori). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 40 Test
57Rapid Flu A/B Test(Định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên vi rút cúm A và/hoặc B trong dịch mũi của người)200KhayRapid Flu A/B Test(Định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên vi rút cúm A và/hoặc B trong dịch mũi của người). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 20 Test
58Diagnostic Kit for Antibody to Hepatitis B e Antigen (Colloidal Gold)(Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAb trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người)500QueDiagnostic Kit for Antibody to Hepatitis B e Antigen (Colloidal Gold)(Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAb trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 Test
59Diagnostic Kit for Antibody to Hepatitis B Core Antigen (Colloidal Gold)(Định tính phát hiện sự có mặt của HBcAb trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người)500QueDiagnostic Kit for Antibody to Hepatitis B Core Antigen (Colloidal Gold)(Định tính phát hiện sự có mặt của HBcAb trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 Test
60Diagnostic Kit for Hepatitis B e Antigen (Colloidal Gold)(Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người)500QueDiagnostic Kit for Hepatitis B e Antigen (Colloidal Gold)(Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 Test
61ONE STEP Methamphetamine TEST(Que thử xét nghiệm định tính Methamphetamine)50QueONE STEP Methamphetamine TEST(Que thử xét nghiệm định tính Methamphetamine). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 test
62ONE STEP Opiates (OPI/Morphine) TEST (Colloidal Gold)(Que thử xét nghiệm định tính Morphine)300QueONE STEP Opiates (OPI/Morphine) TEST (Colloidal Gold)(Que thử xét nghiệm định tính Morphine). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 test
63One Step Chlamydia Swab/Urine Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia)1.000KhayOne Step Chlamydia Swab/Urine Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 25 Test
64Diagnostic Kit for IgM Antibody to Human Enterovirus71(Immunochromatographic Assay) ( Kit thử nhan phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71)200KhayDiagnostic Kit for IgM Antibody to Human Enterovirus71(Immunochromatographic Assay) ( Kit thử nhan phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 25 Test
65OnSite Syphilis Ab Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoán khuẩn giang mai (IgM,IgG,IgA)50QueOnSite Syphilis Ab Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoán khuẩn giang mai (IgM,IgG,IgA). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 50 Test
66OnSite TB IgG/IgM Combo Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể lao (IgG/IgM))100KhayOnSite TB IgG/IgM Combo Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể lao (IgG/IgM)). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 Test
67OnSite Dengue IgG/IgM Combo Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue )100KhayOnSite Dengue IgG/IgM Combo Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue ). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 Test
68OnSite Duo Dengue Ag - IgG/IgM Rapid Test (Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên/ kháng thể kháng Dengue IgG/IgM)300KhayOnSite Duo Dengue Ag - IgG/IgM Rapid Test (Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên/ kháng thể kháng Dengue IgG/IgM). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 Test
69Onsite HAV IgG/IgM Rapid Test ( Test thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG/IgM virus viêm gan A )300KhayOnsite HAV IgG/IgM Rapid Test ( Test thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG/IgM virus viêm gan A ). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 test
70OnSite HEV IgM Rapid Test(Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan E )200KhayOnSite HEV IgM Rapid Test(Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan E ). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 Test
71OnSite Malaria Pf/Pv Ag Rapid Test(Kit thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv)100KhayOnSite Malaria Pf/Pv Ag Rapid Test(Kit thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 Test
72OnSite Influenza A/B Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B)200QueOnSite Influenza A/B Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 25 Test
73OnSite H.Pylori Ab Combo Rapid Test( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori )500KhayOnSite H.Pylori Ab Combo Rapid Test( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori ). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 Test
74OnSite H.Pylori Ag Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên H.Pylori )500KhayOnSite H.Pylori Ag Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên H.Pylori ). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 25 Test
75OnSite Rotavirus Ag Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Rota)150KhayOnSite Rotavirus Ag Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Rota). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 25 Test
76OnSite hCG Combo Rapid Test(Kit thử nhanh phát hiện thai sớm)300QueOnSite hCG Combo Rapid Test(Kit thử nhanh phát hiện thai sớm). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 50 Test
77OnSite FOB-Hi Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện máu ẩn trong phân người)100KhayOnSite FOB-Hi Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện máu ẩn trong phân người). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 25 Test
78Onsite Troponin I Combo Rapid test ( Kit thử nhanh phát hiện nhồi máu cơ tim)100KhayOnsite Troponin I Combo Rapid test ( Kit thử nhanh phát hiện nhồi máu cơ tim). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 Test
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->