Gói thầu: Mua sắm hoá chất y tế, vật tư y tế đợt 5 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám đa khoa 153
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TUỆ LÂM - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 153 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất y tế, vật tư y tế đợt 5 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám đa khoa 153 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656055 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 07:51:00 đến ngày 2022-06-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 996,630,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TUỆ LÂM - PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 153 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hoá chất y tế, vật tư y tế đợt 5 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám đa khoa 153 Mua sắm hoá chất y tế, vật tư y tế đợt 5 phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho Công ty TNHH Tuệ Lâm – Phòng khám đa khoa 153 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Albumin (ALB) | 10 | Hộp | Albumin (ALB). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5x50ml | ||
| 2 | CK | 2 | Hộp | CK. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml | ||
| 3 | CK-MB | 2 | Hộp | CK-MB. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml | ||
| 4 | Liquick Cor-Ferrum | 2 | Hộp | Liquick Cor-Ferrum. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5x25ml, 1x25ml, 1x2ml | ||
| 5 | CORMAY CRP Ultra | 2 | Hộp | CORMAY CRP Ultra . Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 1x46.5ml,1x48.5ml | ||
| 6 | Cormay CRP Calibrators | 2 | Hộp | Cormay CRP Calibrators . Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5x2ml | ||
| 7 | Cormay Immuno-Control I | 2 | Hộp | Cormay Immuno-Control I . Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 2x3ml | ||
| 8 | Nước rửa máy CS-Alkaline Detergent | 10 | Can | Nước rửa máy CS-Alkaline Detergent . Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 2 lít/can | ||
| 9 | Amylase (AMY) | 5 | Hộp | Amylase (AMY). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml | ||
| 10 | Calcium Arsenazo (Ca-ARS) | 1 | Hộp | Calcium Arsenazo (Ca-ARS). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5x50ml | ||
| 11 | Total Cholesterol (TC) | 10 | Hộp | Total Cholesterol (TC). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml | ||
| 12 | HDL-C | 1 | Hộp | HDL-C. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 3x50ml+2x25ml | ||
| 13 | LDL-C | 1 | Hộp | LDL-C. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 3x50ml+2x25ml | ||
| 14 | CRE-ENZYME | 10 | Hộp | CRE-ENZYME. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml | ||
| 15 | Creatinine | 10 | Hộp | Creatinine. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x70ml+3x19ml | ||
| 16 | Protein Total (TP) | 10 | Hộp | Protein Total (TP). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5x50ml | ||
| 17 | Triglycerides (TG) | 10 | Hộp | Triglycerides (TG). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml | ||
| 18 | Urea (BUN) | 10 | Hộp | Urea (BUN). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml | ||
| 19 | Dutch Trol N 5ml | 5 | Lọ | Dutch Trol N 5ml. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5ml | ||
| 20 | Dutch Trol P 5ml | 5 | Lọ | Dutch Trol P 5ml. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5ml | ||
| 21 | Dutch Cal M 3ml | 5 | Lọ | Dutch Cal M 3ml. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 3ml | ||
| 22 | Total Bilirubin (T-BIL) | 2 | Hộp | Total Bilirubin (T-BIL). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5×50ml+1×5ml | ||
| 23 | Direct Bilirubin (D-BIL) | 2 | Hộp | Direct Bilirubin (D-BIL). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 5×50ml+1×3ml | ||
| 24 | Glucose | 10 | Hộp | Glucose. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml | ||
| 25 | GOT /AST | 10 | Hộp | GOT /AST . Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml | ||
| 26 | GPT /ALT | 10 | Hộp | GPT /ALT . Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml | ||
| 27 | Gamma (GGT) | 10 | Hộp | Gamma (GGT). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml | ||
| 28 | Uric Acid (UA) | 10 | Hộp | Uric Acid (UA). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 4x50ml+1x50ml | ||
| 29 | TriniClot PT 6ml | 1 | Hộp | TriniClot PT 6ml. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 10x6ml | ||
| 30 | TriniClot aPTT S | 1 | Hộp | TriniClot aPTT S . Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 5x10ml | ||
| 31 | TriniClot Fibrinogen | 1 | Hộp | TriniClot Fibrinogen . Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 10x6ml | ||
| 32 | TriniLIA D-Dimer | 1 | Hộp | TriniLIA D-Dimer. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 4x2ml; 4x4ml; 1x4ml | ||
| 33 | TriniCHECK D-Dimer Control 2 | 1 | Hộp | TriniCHECK D-Dimer Control 2. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 4x1ml | ||
| 34 | TriniCHECK D-Dimer Control 3 | 1 | Hộp | TriniCHECK D-Dimer Control 3. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 4x1ml | ||
| 35 | TriniCHECK Control 1 | 1 | Hộp | TriniCHECK Control 1. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 10x1ml | ||
| 36 | TriniCHECK Control 2 | 1 | Hộp | TriniCHECK Control 2. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 10x1ml | ||
| 37 | TriniCHECK Control ABnormal | 1 | Hộp | TriniCHECK Control ABnormal . Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 10x1ml | ||
| 38 | TriniCAL Fibrinogen | 1 | Hộp | TriniCAL Fibrinogen. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 10x1ml | ||
| 39 | Unicalibrator | 1 | Hộp | Unicalibrator. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 6 x1ml | ||
| 40 | TriniClot Imidazole Buffer | 1 | Hộp | TriniClot Imidazole Buffer . Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 6x20ml | ||
| 41 | DT Fluid | 1 | Thùng | DT Fluid. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 2,5L | ||
| 42 | DT Wash | 1 | Hộp | DT Wash . Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 24x15mL | ||
| 43 | Destiny Cuvette Trays | 1 | Hộp | Destiny Cuvette Trays . Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói (set of 100) | ||
| 44 | MINICAP HEMOGLOBIN (E) MAXI KIT | 1 | Hộp | MINICAP HEMOGLOBIN (E) MAXI KIT. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 6x250ml3x225ml3x25ml | ||
| 45 | MINICAP CAPICLEAN FLEX PIERCING | 1 | Hộp | MINICAP CAPICLEAN FLEX PIERCING. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 1 x 25 mL | ||
| 46 | NORMAL HB A2 CONTROL | 1 | Hộp | NORMAL HB A2 CONTROL. Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 5 x 1 mL | ||
| 47 | HBsAg Strip (5mm)(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B) | 1.500 | Que | HBsAg Strip (5mm)(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói Hộp 100 test | ||
| 48 | HBsAg Strip (3mm)(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B) | 1.500 | Que | HBsAg Strip (3mm)(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói Hộp 100 test | ||
| 49 | HIV 1/2 Triline CardKit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2 | 1.000 | Khay | HIV 1/2 Triline CardKit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2. Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói Hộp 50 card/Khay | ||
| 50 | Dengue NS1 Antigen Test Card(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus Dengue) | 500 | Khay | Dengue NS1 Antigen Test Card(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên (NS1) virus Dengue). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói Hộp 25 khay | ||
| 51 | One Step HBsAg Test(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B) | 300 | Que | One Step HBsAg Test(Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 Test | ||
| 52 | Rapid Anti-HCV Test( Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C) | 500 | Que | Rapid Anti-HCV Test( Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 Test | ||
| 53 | Rapid Anti-HCV Test( Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C) | 1.000 | Khay | Rapid Anti-HCV Test( Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 40 Test | ||
| 54 | Rapid Anti HIV Test (Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2) | 1.000 | Khay | Rapid Anti HIV Test (Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 40 Test | ||
| 55 | Rapid Anti HIV Test(Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2) | 500 | Que | Rapid Anti HIV Test(Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 Test | ||
| 56 | Rapid anti-H.pylori Test (Kít thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus H.pylori) | 200 | Khay | Rapid anti-H.pylori Test (Kít thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus H.pylori). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 40 Test | ||
| 57 | Rapid Flu A/B Test(Định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên vi rút cúm A và/hoặc B trong dịch mũi của người) | 200 | Khay | Rapid Flu A/B Test(Định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên vi rút cúm A và/hoặc B trong dịch mũi của người). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 20 Test | ||
| 58 | Diagnostic Kit for Antibody to Hepatitis B e Antigen (Colloidal Gold)(Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAb trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người) | 500 | Que | Diagnostic Kit for Antibody to Hepatitis B e Antigen (Colloidal Gold)(Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAb trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 Test | ||
| 59 | Diagnostic Kit for Antibody to Hepatitis B Core Antigen (Colloidal Gold)(Định tính phát hiện sự có mặt của HBcAb trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người) | 500 | Que | Diagnostic Kit for Antibody to Hepatitis B Core Antigen (Colloidal Gold)(Định tính phát hiện sự có mặt của HBcAb trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 Test | ||
| 60 | Diagnostic Kit for Hepatitis B e Antigen (Colloidal Gold)(Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người) | 500 | Que | Diagnostic Kit for Hepatitis B e Antigen (Colloidal Gold)(Định tính phát hiện sự có mặt của HBeAg trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần của người). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 Test | ||
| 61 | ONE STEP Methamphetamine TEST(Que thử xét nghiệm định tính Methamphetamine) | 50 | Que | ONE STEP Methamphetamine TEST(Que thử xét nghiệm định tính Methamphetamine). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 test | ||
| 62 | ONE STEP Opiates (OPI/Morphine) TEST (Colloidal Gold)(Que thử xét nghiệm định tính Morphine) | 300 | Que | ONE STEP Opiates (OPI/Morphine) TEST (Colloidal Gold)(Que thử xét nghiệm định tính Morphine). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 50 test | ||
| 63 | One Step Chlamydia Swab/Urine Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia) | 1.000 | Khay | One Step Chlamydia Swab/Urine Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 25 Test | ||
| 64 | Diagnostic Kit for IgM Antibody to Human Enterovirus71(Immunochromatographic Assay) ( Kit thử nhan phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71) | 200 | Khay | Diagnostic Kit for IgM Antibody to Human Enterovirus71(Immunochromatographic Assay) ( Kit thử nhan phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71). Phân nhóm 6. Quy cách đóng gói 25 Test | ||
| 65 | OnSite Syphilis Ab Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoán khuẩn giang mai (IgM,IgG,IgA) | 50 | Que | OnSite Syphilis Ab Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể xoán khuẩn giang mai (IgM,IgG,IgA). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 50 Test | ||
| 66 | OnSite TB IgG/IgM Combo Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể lao (IgG/IgM)) | 100 | Khay | OnSite TB IgG/IgM Combo Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể lao (IgG/IgM)). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 Test | ||
| 67 | OnSite Dengue IgG/IgM Combo Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue ) | 100 | Khay | OnSite Dengue IgG/IgM Combo Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus Dengue ). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 Test | ||
| 68 | OnSite Duo Dengue Ag - IgG/IgM Rapid Test (Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên/ kháng thể kháng Dengue IgG/IgM) | 300 | Khay | OnSite Duo Dengue Ag - IgG/IgM Rapid Test (Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên/ kháng thể kháng Dengue IgG/IgM). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 Test | ||
| 69 | Onsite HAV IgG/IgM Rapid Test ( Test thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG/IgM virus viêm gan A ) | 300 | Khay | Onsite HAV IgG/IgM Rapid Test ( Test thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng thể IgG/IgM virus viêm gan A ). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 test | ||
| 70 | OnSite HEV IgM Rapid Test(Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan E ) | 200 | Khay | OnSite HEV IgM Rapid Test(Kit thử nhanh phát hiện kháng thể IgM kháng virus viêm gan E ). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 Test | ||
| 71 | OnSite Malaria Pf/Pv Ag Rapid Test(Kit thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv) | 100 | Khay | OnSite Malaria Pf/Pv Ag Rapid Test(Kit thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 Test | ||
| 72 | OnSite Influenza A/B Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B) | 200 | Que | OnSite Influenza A/B Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 25 Test | ||
| 73 | OnSite H.Pylori Ab Combo Rapid Test( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori ) | 500 | Khay | OnSite H.Pylori Ab Combo Rapid Test( Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori ). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 Test | ||
| 74 | OnSite H.Pylori Ag Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên H.Pylori ) | 500 | Khay | OnSite H.Pylori Ag Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên H.Pylori ). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 25 Test | ||
| 75 | OnSite Rotavirus Ag Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Rota) | 150 | Khay | OnSite Rotavirus Ag Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Rota). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 25 Test | ||
| 76 | OnSite hCG Combo Rapid Test(Kit thử nhanh phát hiện thai sớm) | 300 | Que | OnSite hCG Combo Rapid Test(Kit thử nhanh phát hiện thai sớm). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 50 Test | ||
| 77 | OnSite FOB-Hi Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện máu ẩn trong phân người) | 100 | Khay | OnSite FOB-Hi Rapid Test ( Kit thử nhanh phát hiện máu ẩn trong phân người). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 25 Test | ||
| 78 | Onsite Troponin I Combo Rapid test ( Kit thử nhanh phát hiện nhồi máu cơ tim) | 100 | Khay | Onsite Troponin I Combo Rapid test ( Kit thử nhanh phát hiện nhồi máu cơ tim). Phân nhóm 3. Quy cách đóng gói 30 Test |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi