Gói thầu: Mua thiết bị văn phòng của Ban Tác chiến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220652838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua thiết bị văn phòng của Ban Tác chiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650919 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 07:46:00 đến ngày 2022-06-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 518,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thiết bị văn phòng của Ban Tác chiến Mua vật tư hàng hóa quý II năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của nhà thầu là giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày giao nhận. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Tỷ; Số 61 Chương Dương - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973441147 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - phường An Thới - TP Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 0907933436 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy photo Toshiba Studio 856 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Suất sứ: Nhật Bản- Photo coppy kỹ thuật số, Laser trắng đen.- Chức năng chuẩn: Coppy, In mạng, Scan mạng.- Khổ giấy tối đa A3.- Tốc độ: 85 trang/phút/A4.- Độ phân giải in: 2.200 x600 dpi.- Thời gian khởi động: 130 giây.- Coppy nhiều bản: Từ 1đến 999.- Zoom: 25%- 400%.- Bộ nhớ: 2 GB + HDD 320GB.- Nguồn điện: AC220-240V, 50/60 Hz.- Kích thước: 698x789x1176 mm.- Trọng lượng: 203 kg.- Bảo hành 02 năm. | ||
| 2 | Máy tính bàn Dell Cor - i5 hoặc tương đương | 7 | Bộ | - Bo mạch: Chipset intel.- Bộ xử lý: Core i5 3470 3.2GHz/6M/5GT/s- Bộ nhớ: Ram 8Gb DDR III.- Đĩa cứng: SSD 240 gb sata, DVD, phím chuột.- Đồ họa: Intel (R) HD Graphis. (core i5).- Màn hình: LCD 19 inch. | ||
| 3 | Ổ cứng Western Digital 4TB hoặc tương đương | 8 | Cái | - Dung lượng: 4TB.- Chuẩn giao tiếp: USB 3.2 Gen1.- Hệ điều hành hỗ trợ: Windows, MacOS, Linux,..- Chất liệu: Vỏ nhựa cao cấp.- Bảo hành: 05 năm | ||
| 4 | Laptop Dell N5502- Core i7 hoặc tương đương | 2 | Cái | - CPU: Intel Core i7-1165 G7.- Ram: 8G, DDR4, 3200MHz.- Màn hình: 15,6”, 1920 x 1080 Pixel.- Đồ họa: NVIDIA GeForce MX330 2GB & Intel Iris Xe Graphics.- Ổ cứng: SSD 512GB- Hệ điều hành: Windows 10.- Trọng lượng: 1,65 Kg.- Xuất xứ: Malaixia.- Bảo hành: 02 năm. | ||
| 5 | Bàn họp (2,4 x 1,2x 0,8) m hoặc tương đương | 13 | Cái | - Chất liệu: gỗ công nghiệp Melamin.- Kích thước: D2,4m x R1,2m x C0,8m)- Mặt hình chữ nhật, độ dày mặt: 03cm.- Kiểu chân: dạng liền tấm (modun bàn làm việc).- Màu sắc: vân gỗ màu sáng.- Bảo hành : 12 tháng. | ||
| 6 | Ghế chân quỳ (bọc da) hoặc tương đương | 50 | Cái | - Khung hợp kim nhôm, bên trong khung thép; chống bong tróc, chống rỉ, chống oxy hóa.- Kiểu dáng: Chân quỳ, tay đỡ liền chân.- Lưng tựa và nệm (đệm) bằng cao su non đúc nguyên khối phủ da.- Kích thước chung: D50 x R52 x C90cm) - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 7 | Máy in HP Designjet T795 44 hoặc tương đương | 1 | Cái | -Độ phân giải: 2400x1200dpi- In đường thẳng: 28 giây/trang A1.- Tốc độ in bản vẽ đường thẳng 28 giây/trang (A1, D).- In hình ảnh màu: 41m2/hr on coated media.- Canh lề: Margins- Công nghệ in ấn: In nhiệt HP- Kiểu mực in: Dye- based (C,G,M,pK,Y); Giọt mực: 6 pl- Đầu in (đầu phun): 3(G&pK, mK&Y, M&C); Bộ nhớ: 32GB- Nguồn điện: 100- 240 VAC, 50/60 Hz, tối đa 1200mA.- Kích thước: 1770 x 701 x 1050 mm; Trọng lượng: 81,6 kg. | ||
| 8 | Máy hủy Bosser 240X hoặc tương đương | 4 | Cái | - Tốc độ hủy: 3m/phút.- Màn hình hiển thị: Có.- Công suất: 23-25 tờ.- Dung tích: 40 lít.- Độ rộng khe hủy: 230mm.- Kích thước: 386x325x610mm- Trọng lượng: 23 kg.- Thương hiệu Mỹ.- Sản xuất: Trung Quốc.- Bảo hành 02 năm. | ||
| 9 | Máy chiếu Sony VPL-FX37 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Cường độ sáng: 6000 Ansi Lumens.- Độ phân giải: XGA (1024x 768p).- Độ tương phản: 2000:1; - Độ phòng to hình ảnh: 30- 300 in.- Bóng đèn: 3500 giờ.- Chỉnh lệch hình: +/- 400dọc.-D10Trình chiếu trực tiếp, tắt máy không cần chờ.- Kích thước: 390 x 314 x 463 mm.- Trọng lượng: 8.1 kg | ||
| 10 | Màn chiếu Dalite 150 in hoặc tương đương | 2 | Cái | - Loại màn: Màn chiếu điện.-Kích thước: 150 inch.- Chất liệu: Vải sợi.- Tỉ lệ: 4:3.- Kích thước: 3,05 x 2,25m.- Sản xuất: Trung Quốc.- Bảo hành: 02 năm | ||
| 11 | Máy in A4 Canon G1000 hoặc tương đương | 4 | Cái | -Loại máy: in phun màu.- Chức năng: Copy, in Wifi, Scan.Độ phân giải: 4800dpix1200dpi- Khổ giấy in: A4, A5, B5, legal, letter.- Thời gian khởi động: 11 giây.- Công suất: 5000 trang/phút- Tốc độ copy: 3,5 bản/phút.- Màn hình hiển thị: LCD 1.2in- Kích thước: 445x330x163mm- Trọng lượng: 6,3kg.- Thương hiệu: Nhật Bản.- Sản xuất: Trung Quốc. Bảo hành: 2 năm | ||
| 12 | Máy Scan HPScanjet 200 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Độ phân giải: 600 dpi- Tốc độ: 35ppm/70 ipm.- Kích thước tài liệu: A4, A5, B5, Letter, Legal...- Tính năng: PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Word, Excel, PowerPoint.- Kiểu máy: Nạp giấy rời.- Kết nối: USB 3.0.- Sản xuất: Trung Quốc.- Bảo hành 2 năm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi