Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.653 (Tỉnh lộ 2); Lý trình: Km20+958 - Km22+187 và Km22+740 - Km23+418; Địa điểm: Huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652950-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.653 (Tỉnh lộ 2); Lý trình: Km20+958 - Km22+187 và Km22+740 - Km23+418; Địa điểm: Huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220649369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 08:26:00 đến ngày 2022-06-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,517,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng ≥ 05 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun nhựa công suất 190CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cào bóc đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 1 gầu 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1 gầu 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm rung tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.653 (Tỉnh lộ 2); Lý trình: Km20+958 - Km22+187 và Km22+740 - Km23+418; Địa điểm: Huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Sửa chữa đường ĐT.653 (Tỉnh lộ 2); Lý trình: Km20+958 - Km22+187 và Km22+740 - Km23+418; Địa điểm: Huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ từ nguồn ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9527.2.1007223 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258). 3826828
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn XDGT Khánh Hòa. Địa chỉ: 84-86 Thống Nhất – TP. Nha Trang – Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn XDGT Khánh Hòa. Địa chỉ: 84-86 Thống Nhất – TP. Nha Trang – Khánh Hoà. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Khánh Hòa. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa , địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh-TP.Nha Trang (Lầu 5 Sở GTVT Khánh Hòa)
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9527.2.1007223 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258). 3826828


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Sở Giao thông Vận tải Khánh hoà Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Số Tài khoản: 9527.2.1007223 tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Mã số thuế: Số điện thoại: (0258).3822885 Số fax: (0258). 3826828
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại: (0258) 3822885.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 33 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1: Km20+958 - Km22+187
B Nền đường
1Đào đất nền đường và đào rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V185,47m3
2Đắp đất nền đường ( đất tận dụng )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V64,14m3
C Mặt đường mở rộng
1Đào đất nền đường tại dày 33cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V53,838m3
2Lu tăng cường nền móng K98Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,537m3
3Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 dày 28cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V35,767m3
4Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1lít/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V127,74m2
5Thi công lớp BTNC19 lớp dưới dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V127,74m2
D Mặt đường rạn nứt mai rùa, chân chim... hư hỏng nhẹ
1Cào bóc mặt đường vị trí nứt chân chim BTN 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.380,34m2
2Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5lít/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.380,34m2
3Thi công lớp BTNC19 vị trí nứt chân chim dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.380,34m2
E Mặt đường BTN thảm tăng cường
1Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC nhựa 0,5lít/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7.179,18m2
2Thảm lớp BTNC 12.5 dày trung bình 4cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7.179,18m2
F Sơn an toàn giao thông trả lại hiện trạng
1Sơn phản quang màu vàng dày 2mm vạch 1.1Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V60,389m2
2Sơn gồ phản quang màu vàng dày 6mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,4m2
3Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu mớiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V117cọc
4Sơn 3 nước cọc tiêu gờ cống bảnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,12m2
G Sửa chữa rãnh hiện hữu
1Nạo vét rãnh cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,4m3
2Tô trát thành rãnh VXM M100 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.114,96m3
H Thiết kế mới: rãnh thông thường và rãnh qua nhà dân; 8 vị trí nối giữa hcn và lát tấm
1Đào đất phần bê tông rãnh chiếm chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V46,615m3
2Lót VXM M100 dày 2cm rãnh lát tấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V239,261m2
3BT đúc sẵn đá 1x2 M200 tấm lát rãnh hình thangYêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,859m3
4Lót tấm ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V178,572m2
5BT đổ tại chỗ đáy rãnh dày 7cm đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,5m3
6Khe tấm lát rãnh BT VXM M100 dày 2 cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V63,565m2
7BT chân khay đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,256m3
8Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V277,55kg
9Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.039,22kg
10BT đá 1x2 M250 đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,173m3
I Rãnh chữ nhật có đà kiềng sắt góc L=90m + đan chịu lực + 8 hố thu chuyển tiếp
1Đào đất phần bê tông rãnh chiếm chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V73,91m3
2Đá 4x6 đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,436m3
3Lót nhựa tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V114,36m2
4BT đá 1x2 M200 móng rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,154m3
5BT đá 1x2 M200 thành rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,161m3
6Thép tấm dày 5li đan băng đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.809,9kg
7Thép đan D=10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.374,3kg
8Thép đan D=14Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V591,3kg
9BT đá 1x2 M250 đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,08m3
10Thép đà kiềng DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V982,8kg
11Thép tấm dày 5li đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V989,1kg
12BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,08m3
J Gia cố lề: Xây dựng gờ chắn rãnh xây
1Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cm (lớp dưới)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,003m3
2Lót nhựa tái sinh trên móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V142,43m2
3Thi công lớp mặt gia cố BTXM đá 2x4 M200 dày 15cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,725m3
K Sửa chữa cống ngang hiện hữu
1Nạo vét cống D100, cống bản KĐTN (4x1.5)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,656m3
2Đào đất hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,2m3
3Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,81m3
4Bê tông đá 2x4 M150 móng đầu cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,77m3
5Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu tường cánhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,787m3
6Đệm đá 4x6 mái ta luy gia cố + chân khayYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,906m3
7Gia cố lề đầu cống hạ lưu + gờ chắn rãnh, BT đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,448m3
8Gia cố đá hộc hạ lưu sân cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,59m3
L Xây dựng hộp nối cống D60, L=10m vào hố thu khu TĐC hiện hữu + Bổ sung hố thu sát cống bản
1Đào đất hộp nối + hố thu vị trí cống bản và cống d60, L10mYêu cầu kỹ thuật theo Chương V72,147m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm móng hố thu+ móng cống tròn D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,664m3
3BT đá 2x4 mac 150 đổ tại chổ móng hố thu + móng cống D60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,564m3
4BT đá 1x2 mac 200 đổ tại thành hốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,123m3
5Cung cấp lắp đặt ống cống đúc sẵn d600, H30Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10md
6Xảm mối nối VXM M100 ống cống và cống D=60Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1mối
7Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V46,46kg
8Cốt thép 12Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,4kg
9BT đá 1x2 mac 250 đổ tại chổ đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,312m3
10Cốt thép đan đúc sẵn DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,95kg
11Cốt thép đan đúc sẵn 18>D>12Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V32,96kg
12BT đá 1x2 mac 250 đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,225m3
13Lấp đất hố móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,681m3
M Thay hộp thu nước của hố thu khu TĐC
1Đào đấtYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,84m3
2Cốt thép hộp nước đúc sẵn d Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V70,14kg
3BT đá 1x2 M300 hộp nước đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,738m3
4Trát VXM M100 + hồ dầu dày 1cm bên trong hộp nướcYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,432m2
5Phụ gia chống thấm silicat biến tính sinh hoá 0,2lit/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,432m2
6Nạo vét hố thu cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,016m2
N Đoạn 2: Km22+740 - Km23+418
O Nền đường
1Đào đất nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V99,76m3
2Đắp đất nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,55m3
P Mặt đường hư hỏng nặng
1Đào đất nền đường dày 33cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,496m3
2Lu tăng cường nền móng K98 dày 30cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V49,542m3
3Thi công lớp móng trên bằng CPĐD Dmax25 K98 dày 28cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V46,239m3
4Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1lít/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V165,14m2
5Thi công lớp BTNC19 lớp dưới dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V165,14m2
Q Mặt đường rạn nứt mai rùa, chân chim ...hư hỏng nhẹ
1Cào bóc mặt đường hư hỏng nứt chân chim BTN 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V446,23m2
2Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0.5lít/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V446,23m2
3Thi công lớp BTNC19 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V446,23m2
R Mặt đường thảm BTN tăng cường
1Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TC 0.5lít/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.939,8m2
2Thảm lớp BTN 12.5 dày bình quân 4cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.939,8m2
S Sơn an toàn giao thông trả lại hiện trạng
1Sơn phản quang màu vàng dày 2mm vạch 1.1Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V33,9m2
2Sơn gồ phản quang màu vàng dày 6mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,7m2
3Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu mớiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V68cọc
4Sơn 3 nước cọc tiêu cầu Sông KhếYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,295m2
5Sơn 3 nước trắng xanh cột Km cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,49m2
T Sửa chữa rãnh hiện hữu
1Nạo vét rãnh cũYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,76m3
2Tô trát thành rãnh VXM M100 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V753,06m2
U Thiết kế mới: rãnh thông thường & rãnh qua nhà dân
1Đào đất phần bê tông rãnh chiếm chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,12m3
2Lót VXM M100 dày 2cm rãnh lát tấmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V170,28m2
3BT đúc sẵn đá 1x2 M200 tấm lát rãnh hình thangYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,924m3
4Lót tấm ni lon tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V46m2
5BT đổ tại chổ đáy rãnh dày 7cm đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,22m3
6Chèn khe tấm lát rãnh bê tông VXM M100 dày 2cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,695m2
7Bê tông chân khay đầu+cuối rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,256m3
8Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V82,35kg
9Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V308,34kg
10Bê tông đá 1x2 M250 đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,722m3
V Rãnh chữ nhật có đà kiềng sắt góc L=26m + 1 hố thu chuyển tiếp
1Đào đất phần bê tông rãnh chiếm chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,08m3
2Đá 4x6 đệm móngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,052m3
3Lót nhựa tái sinhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,52m2
4BT đá 1x2 M200 móng rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,578m3
5BT đá 1x2 M200 thành rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,538m3
6Thép tấm dày 5li đan băng đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V522,86kg
7Thép đan D=10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V397,02kg
8Thép đan D=14Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V170,82kg
9BT đá 1x2 M250 đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,912m3
10Thép đà kiềng DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V283,92kg
11Thép tấm dày 5li đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V285,74kg
12BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chổYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,912m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ33
4 Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 15 Công nhân xây dựng ≥ 05 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) Đang hoạt động1
2 Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) Đang hoạt động1
3 Máy phun nhựa công suất 190CV Đang hoạt động1
4 Máy cào bóc đường Đang hoạt động1
5 Máy đào 1 gầu 1,25m3 Đang hoạt động1
6 Máy đào 1 gầu 1,6m3 Đang hoạt động1
7 Máy đầm bánh hơi 16T Đang hoạt động1
8 Máy đầm bánh thép 10T Đang hoạt động1
9 Máy đầm rung tự hành 25T Đang hoạt động1
10 Máy đầm rung tự hành 10T Đang hoạt động1
11 Máy đầm dùi 1,5KW Đang hoạt động1
12 Máy ủi 110CV Đang hoạt động1
13 Máy trộn 250L Đang hoạt động1
14 Máy hàn 23KW Đang hoạt động1
15 Xe tưới nước 5m3 Đang hoạt động1
16 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Đang hoạt động1
17 Lò nấu sơn YHK 3A Đang hoạt động1
18 Ô tô tự đổ 10T-12T Đang hoạt động4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->