Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220645516-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220644025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 08:24:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,159,438,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc thủy lợi cấp III trở lên trong đó có thi công cống BTCT.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.212.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Hệ thống cống đường đê bao sông Vàm Cỏ Tây đoạn Nguyễn Trung Trực đến Cống Bần
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình giao thông; Địa chỉ: 68/2A Hùng Vương, Phường 02, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An; Địa chỉ: 66A Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm. Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Trụ; Địa chỉ: Khu phố Bình Hòa, thị trấn Tân Trụ, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG NGANG KM 1+650,05
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,59m3
2Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,336m3
3Đào đất thi công cống, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,486100m3
4Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,76100m
5Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,56m3
6Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,116m3
7Lắp đặt gối cống D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8mối nối
10Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,56m3
11Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,595100m3
12Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,595100m3
13Đào đất thi công, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,355100m3
14Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,285100m
15Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,363m3
16Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,984m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,001tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,332tấn
20Bê tông móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,622m3
21Bê tông móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,925m3
22Ván khuôn gỗ móng cửa xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,213100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,068tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,33tấn
25Gia công thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,167tấn
26Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,096m3
27Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,959m3
28Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,402100m2
29Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,068100m
30Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,236100m
31Cừ bạch đàn L=7mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.858,12m
32Thép neo D6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,986kg
33Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,625100m
34Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,569m3
35Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37rọ
36Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22rọ
37Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1rọ
38Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m trên cạnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1rọ
B CỐNG NGANG KM 2+045,74
1Đào đất thi công cống, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,594100m3
2Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27,765100m
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,159m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,472m3
5Lắp đặt gối cống D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66cái
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10mối nối
8Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2m3
9Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,623100m3
10Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,623100m3
11Đào đất thi công, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,181100m3
12Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,39100m
13Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,703m3
14Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,953m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,665tấn
18Bê tông móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,194m3
19Bê tông móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,849m3
20Ván khuôn gỗ móng cửa xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,426100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,145tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,736tấn
23Gia công thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,379tấn
24Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,131m3
25Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,918m3
26Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,869100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổng dàn van, đường kính cốt thép D6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổng dàn van, đường kính cốt thép D10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổng dàn van, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,148tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổng dàn van, đường kính cốt thép D20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
31Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
32Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
33Bê tông cổng dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,075m3
34Ván khuôn gỗ cổng dàn vanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,145100m2
35Cung cấp, lắp đặt cổng dàn van 1,18x2,35mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
36Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,472100m
37Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,344100m
38Cừ bạch đàn L=7mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.020,48m
39Thép neo D6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,652kg
40Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,77100m3
41Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,77100m3
42Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3100m
43Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,84100m
44Nhổ cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3100m
45Cừ tràm L=4,5m (tạm tính hao hụt 50%)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế217,35m
46Lắp dựng kết cấu gỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,28m3
47Tháo dỡ kết cấu gỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,28m3
48Gỗ vòng vây (tạm tính hao hụt 50%)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,64m3
C CỐNG NGANG KM 2+649,88
1Đào đất thi công cống, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,991100m3
2Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,435100m
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,698m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,576m3
5Lắp đặt gối cống D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế122cái
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17mối nối
8Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,44m3
9Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,674100m3
10Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,674100m3
11Đào đất thi công, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,841100m3
12Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,435100m
13Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,71m3
14Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,957m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,665tấn
18Bê tông móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,214m3
19Bê tông móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,849m3
20Ván khuôn gỗ móng cửa xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,426100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,175tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,85tấn
23Gia công thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,426tấn
24Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,193m3
25Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,918m3
26Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,941100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổng dàn van, đường kính cốt thép D6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổng dàn van, đường kính cốt thép D10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổng dàn van, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,148tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổng dàn van, đường kính cốt thép D20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
31Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
32Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
33Bê tông cổng dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,075m3
34Ván khuôn gỗ cổng dàn vanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,145100m2
35Cung cấp, lắp đặt cổng dàn van 1,18x2,35mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
36Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,64100m
37Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,28100m
38Cừ bạch đàn L=7mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.427,6m
39Thép neo D6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25,308kg
40Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,47100m3
41Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,47100m3
42Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,3100m
43Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,44100m
44Nhổ cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,3100m
45Cừ tràm L=4,5m (tạm tính hao hụt 50%)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế406,35m
46Lắp dựng kết cấu gỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,08m3
47Tháo dỡ kết cấu gỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,08m3
48Gỗ vòng vây (tạm tính hao hụt 50%)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,04m3
D CỐNG NGANG KM 3+169,57
1Đào đất thi công cống, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,896100m3
2Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế31,995100m
3Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,789m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,846m3
5Lắp đặt gối cống D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75cái
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11mối nối
8Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,52m3
9Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,748100m3
10Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,748100m3
11Đào đất thi công, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,15100m3
12Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42,57100m
13Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,727m3
14Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,967m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,665tấn
18Bê tông móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,244m3
19Bê tông móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,849m3
20Ván khuôn gỗ móng cửa xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,427100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,152tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,779tấn
23Gia công thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,403tấn
24Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,6m3
25Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,918m3
26Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,901100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổng dàn van, đường kính cốt thép D6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổng dàn van, đường kính cốt thép D10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,013tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổng dàn van, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,148tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổng dàn van, đường kính cốt thép D20mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,044tấn
31Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
32Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính ống 42mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
33Bê tông cổng dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,075m3
34Ván khuôn gỗ cổng dàn vanTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,145100m2
35Cung cấp, lắp đặt cổng dàn van 1,18x2,35mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
36Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,13100m
37Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,01100m
38Cừ bạch đàn L=7mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.021,7m
39Thép neo D6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,644kg
40Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,138100m3
41Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,138100m3
42Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,35100m
43Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,68100m
44Nhổ cừ tràmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,35100m
45Cừ tràm L=4,5m (tạm tính hao hụt 50%)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế316,575m
46Lắp dựng kết cấu gỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,8m3
47Tháo dỡ kết cấu gỗTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,8m3
48Gỗ vòng vây (tạm tính hao hụt 50%)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,9m3
E CỐNG NGANG KM 3+449,60
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,41m3
2Bê tông mối nối đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,336m3
3Đào đất thi công cống, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,25100m3
4Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,43100m
5Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,717m3
6Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,02m3
7Lắp đặt gối cống D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27cái
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6mối nối
10Vữa xi măng M100 trát khe nốiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,92m3
11Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,053100m3
12Đắp đất lưng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% đầm cóc) (tận dụng)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,053100m3
13Đào đất thi công, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,462100m3
14Đóng cừ tràm, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,285100m
15Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,363m3
16Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,984m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,001tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,022tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,332tấn
20Bê tông móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,622m3
21Bê tông móng cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,925m3
22Ván khuôn gỗ móng cửa xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,213100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép D12mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,076tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường đầu, đường kính cốt thép D16mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,368tấn
25Gia công thép tấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,185tấn
26Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,454m3
27Bê tông tường cánh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,959m3
28Ván khuôn gỗ tường đầu tường cánhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,427100m2
29Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,6100m
30Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
31Cừ bạch đàn L=7mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.804m
32Thép neo D6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,32kg
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công điều khiển giao thôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế600công
2Đèn chớpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Đèn chiếu sáng 3WTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
4Biển báo tam giác D90cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Biển báo chữ nhật hướng rẽ 0,25x1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
6Biển báo chữ nhật thi công mặt đường 0,4x1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Bê tông cọc căng dây đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,195m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc ăng dâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,019100m2
9Ống nhực PVC D90 cọc căng dâyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,6m
10Dây phản quang (cuộn 80m)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cuộn
11Lưới rào B40 loại 3,5mm; khổ 1mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
12Thép hìnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế282,7kg
13Tole dày 0,17mm, khổ 1,07m*3mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15m
14Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m2
15Bê tông chân trụ hàng rào đá 1x2 M200Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,125m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn chân trụ hàng ràoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc thủy lợi cấp III trở lên trong đó có thi công cống BTCT.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.212.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.212.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hoặc công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
5 Lu bánh thép Tải trọng ≥ 9 tấn1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
7 Máy cắt uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu1
8 Máy hàn Không yêu cầu1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu2
10 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc hoặc thủy bình Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->