Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nhà nghỉ khách kết hợp nhà truyền thống S2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220652416-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp nhà nghỉ khách kết hợp nhà truyền thống S2
Số hiệu KHLCNT 20220615340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 08:10:00 đến ngày 2022-07-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,137,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,062,000 VNĐ ((Mười bảy triệu sáu mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.706202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng đã đưa vào sử dụng của ít nhất 01 công trình cấp IV có quy mô tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh) hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình ( Nộp bản cam kết kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng chuyên ngành điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp chuyên ngành cơ khí trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành an toàn lao động trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1000w trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, thiết bị lên cao. Trọng tải hàng 2 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.200w trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở hàng 5 tấn trở lên. Nộp kiểm định còn hiệu lực kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
E-CDNT 1.2 Cải tạo, nâng cấp nhà nghỉ khách kết hợp nhà truyền thống S2
Cải tạo, nâng cấp nhà nghỉ khách kết hợp nhà truyền thống S2
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG , địa chỉ: Khu phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ: Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Kỹ thuật Thương mại Hà Phát.Số 57/5 Ngô Đức Kế, phường 7, thành phố Vũng Tàu Tư vấn thẩm định E-HSMT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại Nam Trung Hải, địa chỉ: LK10-18-Khu nhà ở Khang Linh - QL51B - Phường 10, thành phố Vũng Tàu Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại Trí Dũng VN, địa chỉ: L2/50 Khu dân cư Phú Gia 2, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Quốc Minh, địa chỉ: L2-50, khu dân cư Phú Gia 2, KP 5, P. Trảng Dài, Tp. Biên Hoà, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: KHO K752 TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG , địa chỉ: Khu phố 7, Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ: Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: a. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. b. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. c. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.062.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ: Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ : Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ : Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho K752/Tổng cục CNQP Địa chỉ : Khu phố 7, P. Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại : 0251 891 360 Fax: 0251 891 360
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V34,295100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V4,2864100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo chương V8,5728100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V53,505m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V21,92m2
6Tháo dỡ trầnTheo chương V428,64m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V447,09m2
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V42,864m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V1,116m3
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chương V40,455m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V6bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V6bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V6bộ
14Tháo dỡ hệ thống đường điện cũTheo chương V1T bộ
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V0,7035m3
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V116,032m2
17Đục tẩy bề mặt tườngTheo chương V84,913m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngTheo chương V719,64m2
19Vận chuyển xà bần đi đổTheo chương V1T bộ
B PHẦN CẢI TẠO MỚI
1Ốp tấm nhựa trang trí vào tường ( bao gồm vật tư+ nhân công)Theo chương V53,52m2
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V1,005m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,025m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,025m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V84,913m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V150,738m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V150,738m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chương V451,32m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V400,71m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V4,23m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V18,16m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V40,455m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V108,8438m
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V162,63m2
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V58,74m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V184,28m2
17Đắp phào thạch cao sát trầnTheo chương V392,3md
18Đắp hoa văn đầu cộtTheo chương V0,4522m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V879,9456m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V660,7235m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V680,925m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V859,7441m2
23Cung cấp lắp đặt cửa nhômTheo chương V1,76m2
24Gia công lan canTheo chương V0,0161tấn
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V59,2112m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chương V99,7m2
27Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V99,7m2
28Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V74,625m2 cấu kiện
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V8cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V18bộ
4Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V15bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo chương V14bộ
6Lắp đặt đèn Led trang trí phòng truyền thốngTheo chương V30md
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V9cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V13cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V16cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V28cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V4cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V8cái
13Lắp đặt dây đơn Theo chương V820m
14Lắp đặt dây đơn Theo chương V360m
15Lắp đặt dây đơn Theo chương V590m
16Lắp đặt dây đơn Theo chương V200m
17Lắp đặt dây điện thoạiTheo chương V100m
18Lắp đặt dây mạngTheo chương V150m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V410m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V475m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V100m
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo chương V9cái
D PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V6bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V6bộ
3Lắp đặt gương soiTheo chương V6cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V6bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.706202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 797.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.188.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng đã đưa vào sử dụng của ít nhất 01 công trình cấp IV có quy mô tương tự (kèm theo hồ sơ chứng minh) hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên và không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình ( Nộp bản cam kết kèm theo)33
2 Cán bộ Phụ trách thi công xây dựng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng11
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có bằng cao đẳng chuyên ngành điện trở lên11
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 Có bằng Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước trở lên11
5 Cán bộ kỹ thuật cơ khí 1 Có bằng Trung cấp chuyên ngành cơ khí trở lên11
6 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành an toàn lao động trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 1000w trở lên2
2 Máy hàn Công suất 23 kW trở lên1
3 Búa đục bê tông Dùng đục bê tông2
4 Máy trộn Dung tích gàu 250L trở lên2
5 Máy tời điện Vận chuyển vật liệu, thiết bị lên cao. Trọng tải hàng 2 tấn trở lên1
6 Máy cắt gạch Công suất 1.200w trở lên1
7 Xe tải tự đổ Khối lượng chở hàng 5 tấn trở lên. Nộp kiểm định còn hiệu lực kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->