Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628467-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 07:57:00 đến ngày 2022-07-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,427,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công viêc tương tự: san gạt bù vênh mặt đường, ván khuôn thép, bê tông mặt đường,cống bê tông...Gủi kèm bản foto công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm hoàn thành . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Hợp đồng có hợp đồng lao động foto công chứng , công chứng quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng các dự án tương tự, Xác nhận của chủ đầu tư đã chỉ huy trưởng công trường đảm bảo kỹ mỹ thuật ( nếu cùng của đầu tư ( ban quản lý dụ án đầu tư xây dựng đường 91 huyện Hữu Lũng ) Thì không cần xác nhận ,có hợp đồng xây lắp foto công chứng kèm theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp V cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.Hợp đồng Lao động công chứng kèm theo, Foto công chứng quyết định giao nhiệm vụ kỹ thuật các dự án tương tự, Xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật công trường đảm bảo kỹ mỹ thuật ( nếu cùng của đầu tư ( ban quản lý dụ án đầu tư xây dựng đường 91 huyện Hữu Lũng ) Thì không cần xác nhận ,có hợp đồng xây lắp foto công chứng kèm theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 02 công trình giao thông cấp III hoặc 03 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng cấp Tốt nghiệp phổ thông trung học foto công chứng, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp như ( Thợ Sắt ,thợ xây dựng , Thợ nền, Lái máy xúc , máy ủi, lái ô tô …) có bản foto công chứngCó hợp đồng lao động foto công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông:Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy mó | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy mó | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung tự hành: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén:Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diesel:Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐH91 (Vân Nham - Thanh Sơn - Thiện Tân) huyện Hữu Lũng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kiến thị chính, sự nghiệp kinh tế khác năm 2022-2024 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 91 huyện Hữu Lũng
- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 91 huyện Hữu Lũng
- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 91 huyện Hữu Lũng - Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc:Phòng tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng địa chỉ số 19 đường Chi Lăng – Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V | 5,8022 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 14,7526 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 187,57 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V | 1,4 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 59,58 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 25,8093 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chương V | 13,7905 | 100m3 |
| B | Móng đường: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 9,6562 | 100m3 |
| 2 | Cày xới lớp móng cấp phối đá dăm dầy trung bình 10cm cũ | Theo chương V | 126,9594 | 100m2 |
| C | Mặt đường; | |||
| 1 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V | 18,9735 | 100m2 |
| 2 | Rải bạt dứa chống thấm | Theo chương V | 168,4144 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 3.390,44 | m3 |
| 4 | Cắt khe co | Theo chương V | 316,23 | 10m |
| 5 | Cắt khe dãn | Theo chương V | 34,78 | 10m |
| 6 | Matit nhựa trít khe (Nhựa đường 60% + Cát 10%+ Bột đá 30%) | Theo chương V | 1.490,33 | kg |
| 7 | Gỗ làm khe dãn | Theo chương V | 1,52 | m3 |
| D | Công trình thoát nước đoạn 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219.1mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 8 | Gia công lưới chắn rác | Theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,08 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219.1mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Gia công lưới chắn rác | Theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 19 | Xây đầu cống thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 3,3 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 3,44 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo chương V | 2 | mối nối |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo chương V | 0,55 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,14 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40: | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219.1mm | Theo chương V | 0,087 | 100m |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 1,01 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 31 | Gia công lưới chắn rác | Theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 1,57 | m3 |
| 33 | Gia công thép tấm đan | Theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,0762 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 39 | Xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 5,57 | m3 |
| 40 | Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 7,93 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo chương V | 2 | mối nối |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo chương V | 1,95 | m3 |
| E | Công trình thoát nước Đoạn 2: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 4,67 | m3 |
| 8 | Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 4,51 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 11 | Xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 20,4 | m3 |
| 12 | Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 18,61 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cống cũ D600 | Theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo chương V | 9 | mối nối |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo chương V | 5,97 | m3 |
| F | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,0591 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,9529 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 33,14 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 31,03 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo chương V | 1 | mối nối |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn , bằng cần cẩu | Theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 5,19 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 1,25 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,18 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, | Theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V | 0,0053 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn , bằng cần cẩu | Theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 13,6 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 9,6 | m3 |
| G | ĐIỀU PHỐI, CHUYỂN ĐẤT: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V | 295,7131 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V | 6,0877 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 3,5287 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 247,15 | m3 |
| 5 | Hỗ trợ di chuyển cột điện | Theo chương V | 2 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công viêc tương tự: san gạt bù vênh mặt đường, ván khuôn thép, bê tông mặt đường,cống bê tông...Gủi kèm bản foto công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm hoàn thành . Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Hợp đồng có hợp đồng lao động foto công chứng , công chứng quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng các dự án tương tự, Xác nhận của chủ đầu tư đã chỉ huy trưởng công trường đảm bảo kỹ mỹ thuật ( nếu cùng của đầu tư ( ban quản lý dụ án đầu tư xây dựng đường 91 huyện Hữu Lũng ) Thì không cần xác nhận ,có hợp đồng xây lắp foto công chứng kèm theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp V cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.Hợp đồng Lao động công chứng kèm theo, Foto công chứng quyết định giao nhiệm vụ kỹ thuật các dự án tương tự, Xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật công trường đảm bảo kỹ mỹ thuật ( nếu cùng của đầu tư ( ban quản lý dụ án đầu tư xây dựng đường 91 huyện Hữu Lũng ) Thì không cần xác nhận ,có hợp đồng xây lắp foto công chứng kèm theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 02 công trình giao thông cấp III hoặc 03 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 7 | Có Bằng cấp Tốt nghiệp phổ thông trung học foto công chứng, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp như ( Thợ Sắt ,thợ xây dựng , Thợ nền, Lái máy xúc , máy ủi, lái ô tô …) có bản foto công chứngCó hợp đồng lao động foto công chứng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông:Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | 7.5kw | 2 |
| 2 | Máy đào: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 0.8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | 1kW | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | 1,5kW | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | 250 lít | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | 150 l | 2 |
| 7 | Máy hàn điện: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | 23kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | 70kg | 1 |
| 9 | Ô tô: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 7 tấn | 1 |
| 10 | Máy san: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 110CV | 2 |
| 11 | Máy lu bánh thép: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 9T | 1 |
| 12 | Máy lu rung tự hành: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 25T | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén:Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | 3m3/ph | 1 |
| 14 | Máy nén khí diesel:Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc | 360m3/h | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình | 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi