Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628467-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220628411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 07:57:00 đến ngày 2022-07-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,427,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công viêc tương tự: san gạt bù vênh mặt đường, ván khuôn thép, bê tông mặt đường,cống bê tông...Gủi kèm bản foto công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm hoàn thành .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Hợp đồng có hợp đồng lao động foto công chứng , công chứng quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng các dự án tương tự, Xác nhận của chủ đầu tư đã chỉ huy trưởng công trường đảm bảo kỹ mỹ thuật ( nếu cùng của đầu tư ( ban quản lý dụ án đầu tư xây dựng đường 91 huyện Hữu Lũng ) Thì không cần xác nhận ,có hợp đồng xây lắp foto công chứng kèm theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp V cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.Hợp đồng Lao động công chứng kèm theo, Foto công chứng quyết định giao nhiệm vụ kỹ thuật các dự án tương tự, Xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật công trường đảm bảo kỹ mỹ thuật ( nếu cùng của đầu tư ( ban quản lý dụ án đầu tư xây dựng đường 91 huyện Hữu Lũng ) Thì không cần xác nhận ,có hợp đồng xây lắp foto công chứng kèm theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 02 công trình giao thông cấp III hoặc 03 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Có Bằng cấp Tốt nghiệp phổ thông trung học foto công chứng, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp như ( Thợ Sắt ,thợ xây dựng , Thợ nền, Lái máy xúc , máy ủi, lái ô tô …) có bản foto công chứngCó hợp đồng lao động foto công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông:Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc
- Đặc điểm thiết bị 7.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy mó
- Đặc điểm thiết bị 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc
- Đặc điểm thiết bị 150 l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc,
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy mó
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy độ
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung tự hành: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén:Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diesel:Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ĐH91 (Vân Nham - Thanh Sơn - Thiện Tân) huyện Hữu Lũng
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp kiến thị chính, sự nghiệp kinh tế khác năm 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 03, Nhà 05 tầng, UBND huyện Hữu Lũng, số 03, đường 19/8, khu An Ninh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 91 huyện Hữu Lũng - Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 91 huyện Hữu Lũng - Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 91 huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: Số 03 đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổphần tư vấn và xay dựng Nhật Nhật Địa chỉ:Số 9C Chu Văn An, Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hữu Lũng,tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E- HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 94 huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 03, Nhà 05 tầng, UBND huyện Hữu Lũng, số 03, đường 19/8, khu An Ninh, thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 91 huyện Hữu Lũng - Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 91 huyện Hữu Lũng - Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 91 huyện Hữu Lũng - Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 91 huyện Hữu Lũng - Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình ĐH 91 huyện Hữu Lũng - Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc:Phòng tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng địa chỉ số 19 đường Chi Lăng – Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V5,8022100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V14,7526100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V187,57m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V1,410m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V59,58m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V25,8093100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V0,0824100m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo chương V13,7905100m3
B Móng đường:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V9,6562100m3
2Cày xới lớp móng cấp phối đá dăm dầy trung bình 10cm cũTheo chương V126,9594100m2
C Mặt đường;
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V18,9735100m2
2Rải bạt dứa chống thấmTheo chương V168,4144100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V3.390,44m3
4Cắt khe coTheo chương V316,2310m
5Cắt khe dãnTheo chương V34,7810m
6Matit nhựa trít khe (Nhựa đường 60% + Cát 10%+ Bột đá 30%)Theo chương V1.490,33kg
7Gỗ làm khe dãnTheo chương V1,52m3
D Công trình thoát nước đoạn 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V1,51m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,012100m3
3Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,15m3
4Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,08m3
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219.1mmTheo chương V0,06100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V0,48m3
7Ván khuôn móngTheo chương V0,0148100m2
8Gia công lưới chắn rácTheo chương V0,0014tấn
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V1,51m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,012100m3
11Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,18m3
12Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,08m3
13Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219.1mmTheo chương V0,06100m
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V0,72m3
15Ván khuôn móngTheo chương V0,018100m2
16Gia công lưới chắn rácTheo chương V0,0014tấn
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,15100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,07100m3
19Xây đầu cống thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V3,3m3
20Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V3,44m3
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo chương V31 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo chương V2mối nối
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo chương V0,55m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V1,51m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,012100m3
26Bê tông đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,14m3
27Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40:Theo chương V0,09m3
28Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219.1mmTheo chương V0,087100m
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V1,01m3
30Ván khuôn móngTheo chương V0,0137100m2
31Gia công lưới chắn rácTheo chương V0,0014tấn
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V1,57m3
33Gia công thép tấm đanTheo chương V0,1886tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo chương V0,0762100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chương V161cấu kiện
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,1100m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,16100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,08100m3
39Xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V5,57m3
40Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V7,93m3
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo chương V31 đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo chương V2mối nối
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo chương V1,95m3
E Công trình thoát nước Đoạn 2:
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,36m3
2Gia công, lắp đặt tấm đanTheo chương V0,0326tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V0,0105100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo chương V21cấu kiện
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,122100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,043100m3
7Xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V4,67m3
8Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V4,51m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,57100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,27100m3
11Xây đầu cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V20,4m3
12Xây móng cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V18,61m3
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmTheo chương V61 đoạn ống
14Tháo dỡ và lắp đặt lại cống cũ D600Theo chương V61 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chương V9mối nối
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo chương V5,97m3
F CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,0591100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,9529100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,396100m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V33,14m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V31,03m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V11 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo chương V1mối nối
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,12m3
9Gia công, lắp đặt tấm đanTheo chương V0,0153tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V0,0053100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn , bằng cần cẩuTheo chương V11cấu kiện
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,12100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,06100m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V5,19m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V1,25m3
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,18m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan,Theo chương V0,0163tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V0,0053100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn , bằng cần cẩuTheo chương V11cấu kiện
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,044100m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,09100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,1100m3
23Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V13,6m3
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V9,6m3
G ĐIỀU PHỐI, CHUYỂN ĐẤT:
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V295,713110m³/1km
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V6,0877100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V3,5287100m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V247,15m3
5Hỗ trợ di chuyển cột điệnTheo chương V2cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công viêc tương tự: san gạt bù vênh mặt đường, ván khuôn thép, bê tông mặt đường,cống bê tông...Gủi kèm bản foto công chứng: hợp đồng, biên bản nghiệm hoàn thành .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (bản sao có chứng thực).Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.Hợp đồng có hợp đồng lao động foto công chứng , công chứng quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng các dự án tương tự, Xác nhận của chủ đầu tư đã chỉ huy trưởng công trường đảm bảo kỹ mỹ thuật ( nếu cùng của đầu tư ( ban quản lý dụ án đầu tư xây dựng đường 91 huyện Hữu Lũng ) Thì không cần xác nhận ,có hợp đồng xây lắp foto công chứng kèm theo hồ sơ dự thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp V cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.Hợp đồng Lao động công chứng kèm theo, Foto công chứng quyết định giao nhiệm vụ kỹ thuật các dự án tương tự, Xác nhận của chủ đầu tư đã làm kỹ thuật công trường đảm bảo kỹ mỹ thuật ( nếu cùng của đầu tư ( ban quản lý dụ án đầu tư xây dựng đường 91 huyện Hữu Lũng ) Thì không cần xác nhận ,có hợp đồng xây lắp foto công chứng kèm theo hồ sơ dự thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 02 công trình giao thông cấp III hoặc 03 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm32
4 Công nhân 7 Có Bằng cấp Tốt nghiệp phổ thông trung học foto công chứng, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp như ( Thợ Sắt ,thợ xây dựng , Thợ nền, Lái máy xúc , máy ủi, lái ô tô …) có bản foto công chứngCó hợp đồng lao động foto công chứng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông:Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc 7.5kw2
2 Máy đào: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình 0.8 m31
3 Máy đầm bàn: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc 1kW4
4 Máy đầm dùi: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc 1,5kW4
5 Máy trộn bê tông: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc 250 lít3
6 Máy trộn vữa: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc 150 l2
7 Máy hàn điện: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc 23kW1
8 Máy đầm đất cầm tay: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc 70kg1
9 Ô tô: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình 7 tấn1
10 Máy san: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình 110CV2
11 Máy lu bánh thép: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình 9T1
12 Máy lu rung tự hành: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình 25T1
13 Búa căn khí nén:Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc 3m3/ph1
14 Máy nén khí diesel:Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua máy trường hợp sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy,của đơn vị cho thuê máy có hợp đồng nguyên tắc 360m3/h1
15 Ô tô tưới nước: Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->