Gói thầu: Cung cấp máy biến áp các loại năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220572405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Cung cấp máy biến áp các loại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540802 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 08:46:00 đến ngày 2022-07-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,363,697,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,000,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.554554592E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.072739456E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.254.588.096 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.763.764.288 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sữa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sữa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp máy biến áp các loại năm 2022 Máy biến áp phục vụ công tác SXKD và ĐTXD năm 2022 của Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu scan bản gốc Hợp đồng tương tự đã thực hiện nhà thầu kê khai trên webform và tài liệu chứng minh kèm theo như: hóa đơn, biên bản giao nhận và nghiệm thu của người sử dung cuối cùng, giấy báo có của Ngân hàng.. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp trong hồ sơ mời thầu. Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác. Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất hoặc chứng chỉ tương đương. Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự [Trường hợp yêu cầu cao hơn / thấp hơn hoặc yêu cầu điều kiện khác phải có Tờ trình riêng được Chủ đầu tư chấp thuận]. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng sử dụng cuối cùng tối thiểu là 03 năm tính đến ngày mở thầu [Trường hợp yêu cầu cao hơn / thấp hơn hoặc yêu cầu điều kiện khác phải có Tờ trình riêng được Chủ đầu tư chấp thuận]. |
| E-CDNT 12.2 | Hàng hoá được giao tại Kho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ tại số 30, đường 30/4, Tp.Vũng Tàu, tỉnh BRVT và kho các Điện lực trực thuộc; Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ: thuế, phí nhập khẩu (nếu có); chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Thuế GTGT hoặc các thuế khác theo quy định của luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp trúng thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 1.Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2.Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu
Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp – Giám Đốc Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư, Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210312 . Fax : 0254 3510298 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 1 pha 75kVA 12,7/0,23kV (Võ nhúng nóng mạ kẽm) | Nhà thầu khai báo | 18 | Máy | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 bên yêu cầu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ của hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện kèm theo |
| 2 | Máy biến áp 1 pha 100kVA 12,7/0,23kV (Võ nhúng nóng mạ kẽm) | Nhà thầu khai báo | 8 | Máy | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 bên yêu cầu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ của hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện kèm theo |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 160 kVA 22/0,4kV (Võ nhúng nóng mạ kẽm) | Nhà thầu khai báo | 9 | Máy | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 bên yêu cầu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ của hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện kèm theo |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 250 kVA 22/0,4kV (Võ nhúng nóng mạ kẽm) | Nhà thầu khai báo | 6 | Máy | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 bên yêu cầu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ của hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện kèm theo |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 320 kVA 22/0,4kV (Võ nhúng nóng mạ kẽm) | Nhà thầu khai báo | 3 | Máy | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 bên yêu cầu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ của hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện kèm theo |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 400 kVA 22/0,4kV (Võ nhúng nóng mạ kẽm) | Nhà thầu khai báo | 6 | Máy | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 bên yêu cầu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ của hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện kèm theo |
| 7 | Máy biến áp 3 pha 560 kVA 22/0,4kV (Võ nhúng nóng mạ kẽm) | Nhà thầu khai báo | 1 | Máy | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 bên yêu cầu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ của hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện kèm theo |
| 8 | Máy biến áp 3 pha 630 kVA 22/0,4kV (Võ nhúng nóng mạ kẽm) | Nhà thầu khai báo | 1 | Máy | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 bên yêu cầu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ của hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện kèm theo |
| 9 | Máy biến áp 3 pha 2000kVA 0,4/22±2x2,5%KV Ynd-11 | Nhà thầu khai báo | 2 | Máy | Theo chương V : yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu phải đệ trình catalogue và tài liệu hướng dẫn lắp đặt vận hành bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, bảng mô tả đáp ứng các nội dung chi tiết trong mục 2 bên yêu cầu kỹ thuật, biên bản thử nghiệm điển hình của sản phẩm, các hồ sơ chứng minh nguồn góc xuất sứ của hàng hóa để chứng minh khả năng cung cấp, chào đầy đủ tất cả các chi tiết phụ kiện kèm theo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.554554592E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.072739456E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.254.588.096 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.763.764.288 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sữa chữa sai sót trong giai đoạn bảo hành tối đa là 28 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua, Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận hành sữa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi