Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 của Trung tâm Y tế Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 của Trung tâm Y tế Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625184 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tự chủ; Nguồn kinh phí không tự chủ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 08:36:00 đến ngày 2022-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 122,783,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Y tế Đà Lạt |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 của Trung tâm Y tế Đà Lạt Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 của Trung tâm Y tế Đà Lạt 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tự chủ; Nguồn kinh phí không tự chủ của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa còng | 35 | Cái | A4, 70mm, 2 mặt xi, xanh đậm | ||
| 2 | Bìa 3 dây - 10 | 60 | Cái | Chất liệu: Giấy, cao 10 phân, cột gáy | ||
| 3 | Bìa 3 dây - 15 | 30 | Cái | Chất liệu: Giấy, cao 15 phân, cột gáy | ||
| 4 | Bìa màu | 8 | Xấp | Khổ A4 có màu xanh dương trơn, không hoa văn, không mùi. Định lượng 120gms, 100 tờ/xấp | ||
| 5 | Bìa bóng kính đóng sách | 4 | Xấp | Trong suốt, cứng và không bị giòn gãy, khổ A4 | ||
| 6 | Bìa nhựa 1 nút có nắp | 80 | Cái | Plus hoặc tương đương (khổ F4), màu vàng | ||
| 7 | Bìa lá | 20 | Cái | Nhựa, khổ A4, màu, 0,2mm | ||
| 8 | Bìa phân trang | 12 | Xấp | Nhựa, Khổ A4, 12 số | ||
| 9 | Bấm kim số 10 | 12 | Cái | Thân cầm bấm được bọc lớp nhựa cứng màu. Có độ bên cao, chịu lực chịu nhiệt tốt. KW-Trio hoặc tương đương ( thân bằng nhựa) | ||
| 10 | Băng keo trong 5 cm | 32 | Cuộn | Hiệp Phát hoặc tương đương, KT: ≥ 4.8 x 70 Y | ||
| 11 | Dây rút | 8 | Gói | Nhựa, trắng, dài 20cm | ||
| 12 | Dây rút | 8 | Gói | Nhựa, trắng, 30cm | ||
| 13 | Dây rút | 8 | Gói | Nhựa, trắng, 40cm | ||
| 14 | Giấy A3 - 80 | 4 | Ram | Ram: 500 tờ khổ A3, định lượng 80gsm, độ trắng 92 ISO, Giấy mịn, in không bị nhăn và lem mực | ||
| 15 | Giấy A4 - 80 | 8 | Ram | Ram: 500 tờ khổ A4, Định lượng 80gsm, độ trắng 92 ISO. Giấy mịn, in không bị nhăn và lem mực | ||
| 16 | Giấy A4 - 70 | 605 | Ram | Ram: 500 tờ khổ A4, Định lượng 70gsm, độ trắng 92 ISO. Giấy mịn, in không bị nhăn và lem mực | ||
| 17 | Giấy A5 - 70 | 699 | Ram | Ram: 500 tờ khổ A5, Định lượng 70gsm, độ trắng 92 ISO. Giấy mịn, in không bị nhăn và lem mực | ||
| 18 | Giấy in nhiệt | 600 | Cuộn | Kích thước: 80x65 (mm) | ||
| 19 | Hồ nước dán | 160 | Tube | 30ml | ||
| 20 | Tampon mực dấu | 4 | Hộp | Đỏ, 138*88*26 (mm) | ||
| 21 | Mực dấu đỏ | 24 | Hộp | Shiny hoặc tương đương ( 28ml màu đỏ ) | ||
| 22 | Mực dấu xanh | 12 | Hộp | Shiny hoặc tương đương ( 28ml màu xanh) | ||
| 23 | Kéo cắt giấy | 4 | Cái | Cán nhựa đen, lưỡi kéo bằng hợp kim inox chống rỉ, chắc chắn và cực sắc | ||
| 24 | Kéo cắt băng keo | 1 | Cái | Loại cắt băng keo 5cm, chất liệu hợp kim sắt tốt, có phủ lớp sơn chống gỉ | ||
| 25 | Nẹp tài liệu Aco | 12 | Hộp | SDI hoặc tương đương ( 50cái/hộp) | ||
| 26 | Kẹp bướm Echo 19 | 15 | Hộp | Chất liệu: Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu, ECHO 19mm | ||
| 27 | Kẹp bướm Echo 25 | 16 | Hộp | Chất liệu: Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu, ECHO 25 mm | ||
| 28 | Kẹp bướm Echo 32 | 16 | Hộp | Chất liệu: Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu, ECHO 32 mm | ||
| 29 | Kẹp bướm Echo 51 | 12 | Hộp | Chất liệu: Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Kẹp bằng thép mạ inox dẻo dai và bền giúp kẹp tài liệu, ECHO 51 mm | ||
| 30 | Dây rút 2 tắc | 8 | Gói | Nhựa, trắng, 20cm | ||
| 31 | Dây rút 3 tắc | 8 | Gói | Nhựa, trắng, 30cm | ||
| 32 | Dây rút 4 tắc | 8 | Gói | Nhựa, trắng, 40cm | ||
| 33 | Kim bấm số 10 | 295 | Hộp | Hộp nhỏ, Plus hoặc tương đương | ||
| 34 | Pin đại | 40 | Cặp | Điện áp: 1.5V, Loại pin D, cacbon, Pin chỉ sử dụng 1 lần, không sạc lại. Maxell hoặc tương đương. | ||
| 35 | Pin trung | 40 | Cặp | Điện áp: 1.5V, Loại pin C, cacbon, Pin chỉ sử dụng 1 lần, không sạc lại. Maxell hoặc tương đương. | ||
| 36 | Viết bảng | 4 | Cây | Thiên Long hoặc tương đương ( nét viết êm màu mực tươi sáng, mau khô và dễ dàng lau sạch mực sau khi viết), màu xanh | ||
| 37 | Viết lông dầu không phai | 12 | Cây | Màu xanh, Thiên Long hoặc tương đương ( nét mực đều, màu đẹp, tươi sáng và êm), lớn | ||
| 38 | Viết lông dầu không phai | 68 | Cây | Màu xanh, Thiên Long hoặc tương đương ( nét mực đều, màu đẹp, tươi sáng và êm), nhỏ | ||
| 39 | Viết dạ quang | 4 | Cây | Màu vàng, Toyo hoặc tương đương | ||
| 40 | Viết dán bàn | 60 | Vĩ | Màu xanh, Thiên Long hoặc tương đương ( đầu bi 0.7mm ) | ||
| 41 | Viết ống nghiệm | 20 | Cây | Màu xanh | ||
| 42 | Tập học sinh 200 trang | 12 | Quyển | Vibook hoặc tương đương ( 200 trang) | ||
| 43 | Sổ caro | 4 | Quyển | 200 trang, 30*40 cm, Thảo linh hoặc tương đương | ||
| 44 | Sổ caro | 4 | Quyển | 200 trang, 25*33cm, Thảo linh hoặc tương đương | ||
| 45 | Giấy gói thuốc nam | 40 | Kg | 65x55 cm, Dày, dai, chống thấm nước, Màu nâu da bò, Định lượng: 100g/m2 | ||
| 46 | Giấy bìa A4 | 80.000 | Tờ | Ram: 500 tờ, Khổ A4 có màu xanh dương, không hoa văn, không mùi. Định lượng 80gms | ||
| 47 | Bút bi xanh | 250 | Cây | Thiên Long hoặc tương đương ( đầu bi 0.5mm) | ||
| 48 | Kẹp giấy tam giác | 30 | Hộp | Màu bạc, chất liệu kim loại, size 33mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi