Gói thầu: Thi công sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220576412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán Chi ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 09:07:00 đến ngày 2022-06-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 439,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.59452E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3189E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV (thi công cải tạo, sửa chữa) - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 439.635.000. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 439.635.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.318.905.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV, có tài liệu chứng minh hoặc được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Bản chụp màu Hợp đồng lao động được ký kết với nhà thầu còn hiệu lực; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhân sự phải nộp kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện công nghiệp.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh hoặc được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Bản sao Hợp đồng lao động được ký kết với nhà thầu còn hiệu lực; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhân sự phải nộp kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao Hợp đồng lao động được ký kết với nhà thầu còn hiệu lực; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhân sự phải nộp kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Giàn giáo thi công (Bộ cao 1,7m: 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Dự toán Chi ngân sách Nhà nước năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán Chi ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế tối thiểu đến hết quý I năm 2022 và giấy xác nhận của cơ quan BHXH về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp BHXH tối thiểu đến quý I/2022. - Các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu E-HSMT để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 0260.3862500; Fax: 0260.3862471 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 0260.3862500, Fax: 0260.3862471 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Kon Tum, 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 0260.3862500, Fax: 0260.3862471 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 0260.3862500, Fax: 0260.3862471 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Kon Tum, số 380B Phan Đình Phùng, phường Ngô Mây, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Số điện thoại: 0260.3862500, Fax: 0260.3862471 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,701 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,971 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,397 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,578 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,334 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván, tủ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,402 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,558 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,441 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,654 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,622 | m2 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D>=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | lỗ khoan |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,787 | m3 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 18 | Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng bằng sika top seal 107, quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,512 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,512 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo , đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Co nhựa 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,308 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt lưới sắt mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,397 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,578 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,701 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,971 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,197 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,359 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,622 | m2 |
| 36 | Ốp, lát nền, sàn bằng đá granite màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,966 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,692 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá tự nhiên chân cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,962 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói úp nóc, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 41 | Vệ sinh, bắn keo silicon chèn khe cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,12 | m2 |
| 42 | Vệ sinh, trít keo, đánh bóng nền đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,735 | m2 |
| B | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,687 | M2 |
| 2 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,687 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, cạo sủi lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,09 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,305 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,119 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,305 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt lưới sắt mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng bằng sika top seal 107, quét 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ khoan |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,305 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,119 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,687 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,777 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,374 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,615 | m2 |
| 33 | Lợp mái ngói úp nóc, chiều cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối nắp rơi êm + dây rắc + Tê han + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt lavabo treo + Dây rắc lanh + Vòi lavabo lạnh + Chữ P inox thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Rumine đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.59452E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3189E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV (thi công cải tạo, sửa chữa) - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 439.635.000. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 439.635.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.318.905.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV, có tài liệu chứng minh hoặc được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Bản chụp màu Hợp đồng lao động được ký kết với nhà thầu còn hiệu lực; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhân sự phải nộp kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trong đó: 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện/ điện công nghiệp.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh hoặc được chủ đầu tư xác nhận bằng văn bản.Tài liệu chứng minh: Bản sao Hợp đồng lao động được ký kết với nhà thầu còn hiệu lực; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhân sự phải nộp kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: Bản sao Hợp đồng lao động được ký kết với nhà thầu còn hiệu lực; Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan nêu trên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhân sự phải nộp kèm theo: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Xe rùa | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 5 |
| 4 | Giàn giáo thi công (Bộ cao 1,7m: 42 chân + 42 chéo) | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi