Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 09:02:00 đến ngày 2022-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,306,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5459939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.091987E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.214.638.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.429.276.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường THCS thị trấn Vôi số 2 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CĐT: Uỷ ban nhân dân thị trấn Vôi. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Vôi. Đ/c: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt. Địa chỉ: Số 586, đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạng Giang Địa chỉ: Thị Trấn Vôi, Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang, TT. Kép, Lạng Giang, Bắc Giang Điện thoại: 0204 3638 377 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,2499 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,3782 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 215,5184 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4477 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,4734 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,5845 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,7281 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,8187 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,4565 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,5989 | m3 |
| 11 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,2282 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp III đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 340,1078 | m3 |
| 13 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 52,1064 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 36,6835 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,3366 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6592 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,6594 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,4407 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80,663 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,8075 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,719 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,6921 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,8213 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 175,4773 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,6036 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22,6836 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,184 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,5579 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7045 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7917 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4254 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,6181 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4682 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2685 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3959 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 73 | 1 cấu kiện |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,4877 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0668 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,6232 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2667 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 331,7723 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,8514 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 29,605 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 841,2717 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 230,7313 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 477,3448 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 240,6837 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.079,115 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 422,0554 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.560,3552 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.549,3478 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4.302,2093 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 304,88 | m |
| 54 | Lát nền, sàn - gạch lát Ceramic KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.314,4197 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Ceramic KT 150x500mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63,018 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,1285 | m3 |
| 57 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 66,8433 | m2 |
| 58 | Lan can cầu thang (bao gồm vật tư, sơn và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,2066 | m2 |
| 59 | Trụ cầu thang gỗ lim (giá gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | trụ |
| 60 | Tay vịn cầu thang 60x80mm, gỗ lim , (giá gồm vật tư và lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,83 | m |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic KT300x600mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 264,852 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 179,4354 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 178,2474 | m2 |
| 64 | Màng chống thấm dày 3,2mm ( bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình ) vén thành 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 310,6104 | m2 |
| 65 | Láng tạo dốc về ga thu mái sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 100,3444 | m2 |
| 66 | Đắp cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 67 | Lát gạch Cotto KT500x500mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,5692 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,5553 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,5553 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,5944 | 100m2 |
| 71 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm. (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 87,48 | m2 |
| 72 | Khoá tay ngang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 73 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 74 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy ; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm. (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 75 | Khoá tay ngang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 76 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy ; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện. Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 77 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 78 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Cửa, vách kính khung nhôm hệ, nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôncửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng). Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Vách kính khung nhôm hệ mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)). Kính dán an toàn dày 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 51,5168 | m2 |
| 81 | Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 152,175 | m2 |
| 82 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 83 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4948 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện lan can sắt (Bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 494,7776 | kg |
| 86 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,3079 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 162,99 | m2 |
| 88 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0946 | 100m3 |
| 89 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,4406 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20,1871 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8603 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,8603 | m2 |
| 93 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 94 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 56,0652 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 225,275 | m |
| 96 | Lắp đặt bằng cản nước mạch ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,36 | md |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,0865 | 100m2 |
| 98 | Lát gạch Terrazo KT400x400mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 99 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 100 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,38 | m2 |
| 102 | Lắp đặt Tủ điện tổng KT 600x400x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 103 | Lắp đặt Tủ điện phòng 4-6 át | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-125A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-50A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-30A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 108 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực ELCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt Bộ đèn TUBE chiếu sáng lớp học 2X20W/1,2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Đèn Led ốp trần 1x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 65 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 118 | Móc sắt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn Led Tube chiếu sáng bảng 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 120 | Lắp đặt Cáp Cu/Xlpe/Pvc 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x16mm2-E | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 122 | Lắp đặt dây Cu/Pvc/Pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 203 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 203 | m |
| 124 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.019 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.019 | m |
| 126 | Lắp đặt Dây Cu/Pvc/Pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.469 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.469 | m |
| 128 | Lắp đặt ống gen nhựa - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.884 | m |
| 129 | Lắp đặt ống gen nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13 | m |
| 130 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm Internet Rj45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống gen nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 133 | Lắp đặt Tủ Crack 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Switch POE 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Thiết bị Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt Camera IP gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Ổ cứng 2TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tivi Led 65 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt Khung treo ti vi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cáp HDMI 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Thép bàn 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,5325 | kg |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 147 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 85 | m |
| 148 | Cáp đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 149 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 151 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Thí nghiệm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 154 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 155 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 106,575 | md |
| 156 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 157 | Mua gạch BT không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 945 | viên |
| 158 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,945 | 1000 viên |
| 159 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D90/70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 105 | md |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D90/70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 161 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 163 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4X35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 105 | md |
| 164 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 165 | Bình khí CO2 - 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 166 | Bình bọt MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bình |
| 167 | Bảng tiêu lệnh, nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,55 | 100m |
| 173 | Lắp đặt cút PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê đều PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê thu PPR, D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu PPR, D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu PPR, D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt van khóa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 188 | Lắp Nút bịt nhựa D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 189 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt Rắc co PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt Rắc co PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt Ống PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 196 | Lắp đặt Ống PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 197 | Lắp đặt Ống PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 198 | Lắp đặt Ống PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 199 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 200 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt Chếch PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 202 | Lắp đặt Chếch PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt Chếch PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt Chếch PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn thu PVC 110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu PVC 110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 210 | Lắp đặt Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt Côn thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt Tê đều PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 214 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 216 | Lắp đặt Măng sông PVC, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt Măng sông PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 218 | Lắp Bịt PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 219 | Lắp Bịt PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 220 | Lắp đặt Cút sành, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 225 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 226 | Chân Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 228 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 229 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 230 | Giá chân gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 231 | Bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 232 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 234 | Bộ xả bệ tiểu ấn tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 235 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 236 | Xi phông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 237 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 238 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2462 | 100m3 |
| 239 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 240 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 241 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,7635 | m3 |
| 242 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1938 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1029 | tấn |
| 245 | Xây bể chứa bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,6308 | m3 |
| 246 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 247 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30,2845 | m2 |
| 248 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,1923 | m2 |
| 249 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | m2 |
| 250 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 252 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 253 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 254 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 255 | Cút sành D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 256 | Chi tiết nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 257 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2695 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2695 | 100m3 |
| 259 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7565 | 100m3 |
| 260 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 151,3 | m3 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,1272 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0394 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 6 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2886 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,2645 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2901 | m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10,6406 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2352 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1205 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1047 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1458 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,0644 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1948 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2747 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,0544 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 83,1648 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 35,872 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,7852 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,64 | m |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,2924 | m2 |
| 28 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng sikaproof membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,2924 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 92,95 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 44,9856 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT: 500x500mm2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9,4656 | m2 |
| 32 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy ; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện. Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 33 | Khoá tay ngang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Cửa sổ thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy ; phụ kiệngồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa; lắp đặt hoàn thiện. Cửa sổ khung đơn 130x60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 35 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1702 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat MCB 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat ELCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn Led tube 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| 55 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5459939E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.091987E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình dân dụng cấp III trở lên + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ hợp đồng có kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.214.638.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.429.276.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư).(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp ≥5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Cần trục tháp | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 12 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 14 | Máy mài | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 15 | Máy nén khí | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 16 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi