Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656869-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220655743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 08:50:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,612,798,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp và duy trì chuẩn Quốc gia các trường THCS năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - huyện Thạch Thất- Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433842257
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH phát triển Tây Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433842257;


- Bên mời thầu: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - huyện Thạch Thất- Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433842257


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433842257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433681224;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433842257; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : TRƯỜNG THCS CẦN KIỆM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,5652m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại16,2m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ71,5654m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần21,9458m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay3,7805m3
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1tấn
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ4,5216m2
8Tháo dỡ lan can hoa sắt10công
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 19,8m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường10,011m2
11Tháo dỡ gạch ốp tam cấp14,3025m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần438,9158m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.453,4593m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T17,4644m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T17,4644m3
16Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,578m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,176100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2006,372m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 2,88m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,008m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1424100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0756tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1032tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,302m3
25Gia công khung móng0,2438tấn
26Lắp dựng khung móng0,2438tấn
27Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 8,5747m3
28Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 7590,28m2
29Lát đá bậc tam cấp, bồn hoa vữa XM mác 7556,2861m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót nóng0,0593100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,158m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,5103m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7543,5431m2
34Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7574,6846m2
35Trát trần, vữa XM mác 7521,9458m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M752,2608m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ629,2605m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.309,7768m2
39Gia công lam thép1,5736tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,095m2
41Lắp dựng lam thép43,095m2
42Gia công cột bằng thép hình0,3621tấn
43Lắp dựng cột thép các loại0,3621tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,942tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,942tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ166,5798m2
47Cung cấp và lắp đặt mái bạt kéo73,2263m2
48Ôp alu dày 1,2mm83,36m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 7510,082m2
50Dây Cu/PVC/2x2,5mm240m
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
52Ống nhựa D1630m
53Đèn led rita SL20-60W DM2bộ
54Aptomat MCB 1P-30A1cái
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,7954100m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m4,9041100m2
57Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại324,4354m2
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay1,6442m3
59Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ210,3104m2
60Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần4,8867m2
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần97,7348m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.830,088m2
63Tháo dỡ lan can cầu thang, hành lang10công
64Cạo rỉ các kết cấu thép59,52m2
65Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW19,1854m3
66Phá dỡ đá ốp tam cấp24,7453m2
67Phá dỡ nền láng vữa xi măng271,1489m2
68Tháo dỡ gạch ốp tường36,45m2
69Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí2bộ
70Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
71Tháo dỡ khung xương trần nhựa227,3775m2
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T49,1482m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T49,1482m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75106,0038m2
75Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7542,435m2
76Trát trần, vữa XM mác 754,8867m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ848,6997m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.273,3633m2
79Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang inox7,2m2
80Gia công lan can0,1113tấn
81Lắp dựng lan can sắt8,52m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,76m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng124,91421m2
84Lát nền, sàn, gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 7594,3862m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7524,7453m2
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100234,5165m2
87Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ234,5165m2
88Tường ốp gạch thẻ65,128m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,674m3
90Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M7516,74m2
91Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M7548,6m2
92Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm16,741m2
93Vách ngăn vệ sinh compact15,525m2
94Mặt đá chậu rửa2,256m2
95Gia công lắp đạt giá đỡ mặt đá chậu rửa4m2
96Tháo dỡ và treo lại biển hiệu trước và sau khi sơn4công
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,849100m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m7,77100m2
99Đèn led panel 600x600 - 40W4bộ
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
101Dây Cu/PVC 1x1,5mm230m
102Ống PVC D1620m
103Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
108Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
109Lắp đặt gương soi1cái
110Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
111Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh1cái
112Van nhựa PPR D321cái
113Ống PPR PN10 D320,08100m
114Ống PPR PN10 D200,2100m
115Tê PPR D32x325cái
116Cút PPR D323cái
117Cút PPR D208cái
118Cút ren tròn PPR D206cái
119Côn thu PPR D32x201cái
120Măng sông PPR D322cái
121Măng sông PPR D205cái
122Nút bịt PPR D206cái
123Ống UPVC PN8 D1400,08100m
124Ống UPVC PN8 D1100,04100m
125Ống UPVC PN8 D900,08100m
126Ống UPVC PN8 D750,08100m
127Ống UPVC PN8 D420,04100m
128Phễu thu sàn + xi phông1cái
129Chụp thông hơi có lưới chắn côn trùng1cái
130Nút bịt D1401cái
131Nút bịt D1102cái
132Nút bịt D751cái
133Tê 135 D1402cái
134Tê 135 D1103cái
135Tê 135 D110x753cái
136Tê 135 D901cái
137Tê 135 D90x751cái
138Cút 90 D421cái
139Cút 135 D1402cái
140Cút 135 D1105cái
141Cút 135 D902cái
142Cút 135 D754cái
143Cút 135 D424cái
144Côn thu D90-751cái
145Côn thu D75-424cái
146măng sông D1402cái
147măng sông D1101cái
148măng sông D902cái
149măng sông D752cái
150Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
151Lắp đặt vòi rửa vệ sinh3cái
152Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
155Lắp đặt gương soi1cái
156Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
157Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh3cái
158Van nhựa PPR D321cái
159Ống PPR PN10 D320,08100m
160Ống PPR PN10 D200,16100m
161Tê PPR D32x324cái
162Cút PPR D323cái
163Cút PPR D208cái
164Cút ren tròn PPR D205cái
165Côn thu PPR D32x201cái
166Măng sông PPR D322cái
167Măng sông PPR D204cái
168Nút bịt PPR D205cái
169Ống UPVC PN8 D1400,08100m
170Ống UPVC PN8 D1100,04100m
171Ống UPVC PN8 D900,08100m
172Ống UPVC PN8 D750,08100m
173Ống UPVC PN8 D420,04100m
174Phễu thu sàn + xi phông1cái
175Chụp thông hơi có lưới chắn côn trùng1cái
176Nút bịt D1401cái
177Nút bịt D1102cái
178Nút bịt D751cái
179Tê 135 D1402cái
180Tê 135 D1104cái
181Tê 135 D901cái
182Tê 135 D90x751cái
183Cút 90 D421cái
184Cút 135 D1402cái
185Cút 135 D1108cái
186Cút 135 D902cái
187Cút 135 D752cái
188Cút 135 D421cái
189Côn thu D90-751cái
190Côn thu D75-421cái
191măng sông D1402cái
192măng sông D1101cái
193măng sông D902cái
194măng sông D752cái
195Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại700,0944m2
196Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 373,4316m2
197Tháo dỡ cửa bằng thủ công174,096m2
198Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,6117m3
199Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 24,6066m3
200Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,4346tấn
201Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW19,6321m3
202Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay5,2443m3
203Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ80,1647m2
204Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần31,4878m2
205Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.533,5808m2
206Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần629,7552m2
207Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T118,0909m3
208Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T118,0909m3
209Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,6066m3
210Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2034100m2
211Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,7543tấn
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,237m3
213Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7573,7193m2
214Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75371,3094m2
215Trát trần, vữa XM M7531,4878m2
216Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ1.769,67921m2
217Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ727,99851m2
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,256m3
219Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 20,0022m3
220Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,6542m3
221Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 751,1682m2
222Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75112,493m2
223Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75638,0533m2
224Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng111,01951m2
225Lát nền, sàn, gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 758,8515m2
226Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75102,168m2
227Gia công xà gồ thép1,4346tấn
228Lắp dựng xà gồ thép1,4346tấn
229Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ236,544m2
230Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,6908100m2
231Tôn úp nóc44,8036md
232Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kính 6,38mm56,16m2
233Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính 6,38mm117,936m2
234Gia công lam thép0,4638tấn
235Lắp dựng lam thép14,4834m2
236Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,633m2
237Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,0112100m2
238Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m7,3057100m2
239Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm43,1m
240Quả sứ hồ lô4cái
241Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m4cái
242Tháo dỡ hệ thống điện cũ10công
243Dây Cu/PVC 1x1,5mm21.920m
244Dây Cu/PVC 1x4mm2320m
245Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm220m
246Ống nhựa PVC cách điện 24x14240m
247Ống nhựa PVC cách điện 39x1880m
248Aptomat MCB 1P-32A-6kA2cái
249Aptomat MCB 1P-10A-6kA8cái
250Đèn ốp trần D300 - 18W10bộ
251Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng64bộ
252Gia công lắp dựng cần treo đèn bằng inox + Ty treo64bộ
253Đèn huỳnh quang T8 1x36W1bộ
254Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc32cái
255Tủ điện lắp nổi8hộp
256Bảng điện nhựa 300x4008hộp
257Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại643,0268m2
258Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 299,023m2
259Tháo dỡ cửa bằng thủ công98,88m2
260Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,7466m3
261Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22,1866m3
262Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,3013tấn
263Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay3,6113m3
264Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW7,3528m3
265Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ159,4848m2
266Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần30,1071m2
267Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.891,7758m2
268Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần602,1424m2
269Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T88,3621m3
270Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T88,3621m3
271Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,029m3
272Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,1866m3
273Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3004100m2
274Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,2336tấn
275Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,3018m3
276Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7584,349m2
277Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75373,2058m2
278Trát trần, vữa XM M7530,1071m2
279Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ2.133,72681m2
280Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ697,46141m2
281Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,8336m3
282Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,8536m3
283Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 756,96m2
284Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6,0668m3
285Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7562,2992m2
286Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75633,1628m2
287Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng145,44941m2
288Lát nền, sàn, gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 7554,8094m2
289Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7590,64m2
290Gia công xà gồ thép1,3013tấn
291Lắp dựng xà gồ thép1,3013tấn
292Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ204,96m2
293Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ6,1843100m2
294Tôn úp nóc47,785md
295Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kính 6,38mm37,7m2
296Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính 6,38mm63,18m2
297Gia công lam thép0,596tấn
298Lắp dựng lam thép16,2541m2
299Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,215m2
300Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,6495100m2
301Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m7,6312100m2
302Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm40,1m
303Quả sứ hồ lô4cái
304Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m4cái
305Tháo dỡ hệ thống điện cũ10công
306Dây Cu/PVC 1x1,5mm21.920m
307Dây Cu/PVC 1x4mm2320m
308Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm220m
309Ống nhựa PVC cách điện 24x14240m
310Ống nhựa PVC cách điện 39x1880m
311Aptomat MCB 1P-32A-6kA2cái
312Aptomat MCB 1P-10A-6kA8cái
313Đèn ốp trần D300 - 18W10bộ
314Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng64bộ
315Gia công lắp dựng cần treo đèn bằng inox + ty treo64bộ
316Đèn huỳnh quang T8 1x36W1bộ
317Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc32cái
318Tủ điện lắp nổi8hộp
319Bảng điện nhựa 300x4008hộp
320Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4514100m3
321Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,7344m3
322Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0644100m2
323Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,9446m3
324Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3482100m2
325Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2091tấn
326Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,518tấn
327Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,7688tấn
328Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 19,206m3
329Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,6859100m3
330Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7802100m3
331Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7802100m3
332Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,181m3
333Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng0,0703100m2
334Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0749tấn
335Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 2500,7727m3
336Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,8689100m2
337Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0992tấn
338Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,7989tấn
339Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,2436m3
340Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,8883100m2
341Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,199tấn
342Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,5877tấn
343Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 9,7712m3
344Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái1,9718100m2
345Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,6024tấn
346Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25022,2636m3
347Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1298100m2
348Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1619tấn
349Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,1484m3
350Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1438100m3
351Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II3,5942m3
352Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót0,0118100m2
353Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,864m3
354Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0367100m2
355Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0101tấn
356Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1442tấn
357Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,4314m3
358Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,4589m3
359Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,6049m3
360Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,091100m2
361Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0496tấn
362Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,6m3
363Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công101 cấu kiện
364Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7519,5199m2
365Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,5199m2
366Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1004,9123m2
367Quét nước xi măng 2 nước24,4322m2
368Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,9862m3
369Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 65,5321m3
370Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75191,031m2
371Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75120,8913m2
372Trát trần, vữa XM mác 7525,74m2
373Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ191,031m2
374Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ146,6313m2
375Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi77,6176m2
376Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 7525,74m2
377Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 7577,6176m2
378Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75180,928m2
379Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …126,1034m2
380Lát nền, sàn, gạch gốm đỏ 400x400mm, vữa XM mác 7512,9958m2
381Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0526100m2
382Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1137tấn
383Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,5133m3
384Gia công xà gồ thép0,4176tấn
385Lắp dựng xà gồ thép0,4176tấn
386Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,5409100m2
387Vách ngăn vệ sinh compact77,04m2
388Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6.3810,8m2
389Cửa sổ mở hất nhôm kính mờ dày 6,38mm16,32m2
390Gia công lan can0,3702tấn
391Lắp dựng lan can sắt14,02m2
392Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,778m2
393Mặt đá chậu rửa6,24m2
394Gia công lắp đạt giá đỡ mặt đá chậu rửa12Bộ
395Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,0986100m2
396Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m7,4321100m2
397Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm24,1m
398Quả sứ hồ lô1cái
399Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m1cái
400Lắp đặt đèn led panel 600x600/40W8bộ
401Lắp đặt đèn ốp trần D3004bộ
402Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc6cái
403Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5 mm2236m
404Lắp đặt ống PVC D16106m
405Lắp đặt chậu xí bệt16bộ
406Lắp đặt vòi rửa vệ sinh16cái
407Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
408Lắp đặt hộp đựng xà phòng8cái
409Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh16cái
410Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
411Lắp đặt chậu tiểu nam16bộ
412Lắp đặt gương soi8cái
413Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
414Van nhựa PPR D501cái
415Van nhựa PPR D404cái
416Van phao cơ D201cái
417Phao điện1bộ
418Ống PPR PN10 D500,08100m
419Ống PPR PN10 D400,08100m
420Ống PPR PN10 D320,12100m
421Ống PPR PN10 D250,28100m
422Ống PPR PN10 D200,88100m
423Tê PPR D50x401cái
424Tê PPR D40x402cái
425Tê PPR D40x322cái
426Tê PPR D40x252cái
427Tê PPR D32x324cái
428Tê PPR D32x252cái
429Tê PPR D32x2010cái
430Tê PPR D25x252cái
431Tê PPR D25x2018cái
432Tê PPR D20x206cái
433Cút PPR D504cái
434Cút PPR D407cái
435Cút PPR D324cái
436Cút PPR D254cái
437Cút PPR D2050cái
438Cút ren tròn PPR D2044cái
439Rắc co ren trong D401cái
440Nối thẳng ren trong D501cái
441Côn thu PPR D50x401cái
442Côn thu PPR D40x322cái
443Côn thu PPR D32x254cái
444Côn thu PPR D25x2010cái
445Măng sông PPR D323cái
446Măng sông PPR D257cái
447Măng sông PPR D2022cái
448Nút bịt PPR D2044cái
449Ống UPVC PN8 D1400,12100m
450Ống UPVC PN8 D1100,2100m
451Ống UPVC PN8 D900,2100m
452Ống UPVC PN8 D750,28100m
453Ống UPVC PN8 D420,12100m
454Phễu thu sàn + xi phông4cái
455Chụp thông hơi có lưới chắn côn trùng2cái
456Nút bịt D1402cái
457Nút bịt D1106cái
458Nút bịt D903cái
459Nút bịt D757cái
460Tê 135 D1402cái
461Tê 135 D140x1106cái
462Tê 135 D140x752cái
463Tê 135 D11012cái
464Tê 135 D110x902cái
465Tê 135 D110x756cái
466Tê 135 D906cái
467Tê 135 D90x755cái
468Tê 135 D7518cái
469Cút 90 D752cái
470Cút 90 D4224cái
471Cút 135 D1404cái
472Cút 135 D11040cái
473Cút 135 D906cái
474Cút 135 D7532cái
475Cút 135 D4224cái
476Côn thu D140-1101cái
477Côn thu D110-902cái
478Côn thu D90-752cái
479Côn thu D75-4224cái
480măng sông D1403cái
481măng sông D1105cái
482măng sông D905cái
483măng sông D757cái
484Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 23,2489m2
485Tháo dỡ cửa bằng thủ công3,24m2
486Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW16,3383m3
487Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T29,9434m3
488Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T29,9434m3
489Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 52,0922m2
490Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,9769tấn
491Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ1,3tấn
492Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW25,5465m3
493Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T25,5465m3
494Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3251100m3
495Nilong lót65,025m2
496Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1506,5025m3
497Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M7565,025m2
498Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,5276m3
499Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,8868m3
500Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M7517,73m2
501Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,095m2
502Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 752,409m2
503Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ29,0951m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)32
3 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).32
4 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).32
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn2
2 Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 Tấn1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,4 m31
4 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa ≥ 80l2
8 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
10 Máy hàn ≥ 23 kW1
11 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
12 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->