Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 08:50:00 đến ngày 2022-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,612,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa chống xuống cấp và duy trì chuẩn Quốc gia các trường THCS năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02433842257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433681224; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433842257; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : TRƯỜNG THCS CẦN KIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,5652 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16,2 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 71,5654 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 21,9458 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 3,7805 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1 | tấn | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 4,5216 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ lan can hoa sắt | 10 | công | |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 19,8 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 10,011 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tam cấp | 14,3025 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 438,9158 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.453,4593 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,4644 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 17,4644 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,578 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,176 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,372 | m3 | |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 2,88 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,008 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1424 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0756 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1032 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,302 | m3 | |
| 25 | Gia công khung móng | 0,2438 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng khung móng | 0,2438 | tấn | |
| 27 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 8,5747 | m3 | |
| 28 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | 90,28 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, bồn hoa vữa XM mác 75 | 56,2861 | m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót nóng | 0,0593 | 100m2 | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,158 | m3 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,5103 | m3 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 43,5431 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 74,6846 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 21,9458 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 2,2608 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 629,2605 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.309,7768 | m2 | |
| 39 | Gia công lam thép | 1,5736 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,095 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng lam thép | 43,095 | m2 | |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3621 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,3621 | tấn | |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,942 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,942 | tấn | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 166,5798 | m2 | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt mái bạt kéo | 73,2263 | m2 | |
| 48 | Ôp alu dày 1,2mm | 83,36 | m2 | |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | 10,082 | m2 | |
| 50 | Dây Cu/PVC/2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 52 | Ống nhựa D16 | 30 | m | |
| 53 | Đèn led rita SL20-60W DM | 2 | bộ | |
| 54 | Aptomat MCB 1P-30A | 1 | cái | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,7954 | 100m2 | |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 4,9041 | 100m2 | |
| 57 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 324,4354 | m2 | |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,6442 | m3 | |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 210,3104 | m2 | |
| 60 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 4,8867 | m2 | |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 97,7348 | m2 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.830,088 | m2 | |
| 63 | Tháo dỡ lan can cầu thang, hành lang | 10 | công | |
| 64 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 59,52 | m2 | |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 19,1854 | m3 | |
| 66 | Phá dỡ đá ốp tam cấp | 24,7453 | m2 | |
| 67 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 271,1489 | m2 | |
| 68 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 36,45 | m2 | |
| 69 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 70 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 71 | Tháo dỡ khung xương trần nhựa | 227,3775 | m2 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 49,1482 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 49,1482 | m3 | |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 106,0038 | m2 | |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 42,435 | m2 | |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 4,8867 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 848,6997 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.273,3633 | m2 | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt lan can cầu thang inox | 7,2 | m2 | |
| 80 | Gia công lan can | 0,1113 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | 8,52 | m2 | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,76 | m2 | |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 124,9142 | 1m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | 94,3862 | m2 | |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 24,7453 | m2 | |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100 | 234,5165 | m2 | |
| 87 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | 234,5165 | m2 | |
| 88 | Tường ốp gạch thẻ | 65,128 | m2 | |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,674 | m3 | |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | 16,74 | m2 | |
| 91 | Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | 48,6 | m2 | |
| 92 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm | 16,74 | 1m2 | |
| 93 | Vách ngăn vệ sinh compact | 15,525 | m2 | |
| 94 | Mặt đá chậu rửa | 2,256 | m2 | |
| 95 | Gia công lắp đạt giá đỡ mặt đá chậu rửa | 4 | m2 | |
| 96 | Tháo dỡ và treo lại biển hiệu trước và sau khi sơn | 4 | công | |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,849 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 7,77 | 100m2 | |
| 99 | Đèn led panel 600x600 - 40W | 4 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 101 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 102 | Ống PVC D16 | 20 | m | |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 112 | Van nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 113 | Ống PPR PN10 D32 | 0,08 | 100m | |
| 114 | Ống PPR PN10 D20 | 0,2 | 100m | |
| 115 | Tê PPR D32x32 | 5 | cái | |
| 116 | Cút PPR D32 | 3 | cái | |
| 117 | Cút PPR D20 | 8 | cái | |
| 118 | Cút ren tròn PPR D20 | 6 | cái | |
| 119 | Côn thu PPR D32x20 | 1 | cái | |
| 120 | Măng sông PPR D32 | 2 | cái | |
| 121 | Măng sông PPR D20 | 5 | cái | |
| 122 | Nút bịt PPR D20 | 6 | cái | |
| 123 | Ống UPVC PN8 D140 | 0,08 | 100m | |
| 124 | Ống UPVC PN8 D110 | 0,04 | 100m | |
| 125 | Ống UPVC PN8 D90 | 0,08 | 100m | |
| 126 | Ống UPVC PN8 D75 | 0,08 | 100m | |
| 127 | Ống UPVC PN8 D42 | 0,04 | 100m | |
| 128 | Phễu thu sàn + xi phông | 1 | cái | |
| 129 | Chụp thông hơi có lưới chắn côn trùng | 1 | cái | |
| 130 | Nút bịt D140 | 1 | cái | |
| 131 | Nút bịt D110 | 2 | cái | |
| 132 | Nút bịt D75 | 1 | cái | |
| 133 | Tê 135 D140 | 2 | cái | |
| 134 | Tê 135 D110 | 3 | cái | |
| 135 | Tê 135 D110x75 | 3 | cái | |
| 136 | Tê 135 D90 | 1 | cái | |
| 137 | Tê 135 D90x75 | 1 | cái | |
| 138 | Cút 90 D42 | 1 | cái | |
| 139 | Cút 135 D140 | 2 | cái | |
| 140 | Cút 135 D110 | 5 | cái | |
| 141 | Cút 135 D90 | 2 | cái | |
| 142 | Cút 135 D75 | 4 | cái | |
| 143 | Cút 135 D42 | 4 | cái | |
| 144 | Côn thu D90-75 | 1 | cái | |
| 145 | Côn thu D75-42 | 4 | cái | |
| 146 | măng sông D140 | 2 | cái | |
| 147 | măng sông D110 | 1 | cái | |
| 148 | măng sông D90 | 2 | cái | |
| 149 | măng sông D75 | 2 | cái | |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 3 | cái | |
| 158 | Van nhựa PPR D32 | 1 | cái | |
| 159 | Ống PPR PN10 D32 | 0,08 | 100m | |
| 160 | Ống PPR PN10 D20 | 0,16 | 100m | |
| 161 | Tê PPR D32x32 | 4 | cái | |
| 162 | Cút PPR D32 | 3 | cái | |
| 163 | Cút PPR D20 | 8 | cái | |
| 164 | Cút ren tròn PPR D20 | 5 | cái | |
| 165 | Côn thu PPR D32x20 | 1 | cái | |
| 166 | Măng sông PPR D32 | 2 | cái | |
| 167 | Măng sông PPR D20 | 4 | cái | |
| 168 | Nút bịt PPR D20 | 5 | cái | |
| 169 | Ống UPVC PN8 D140 | 0,08 | 100m | |
| 170 | Ống UPVC PN8 D110 | 0,04 | 100m | |
| 171 | Ống UPVC PN8 D90 | 0,08 | 100m | |
| 172 | Ống UPVC PN8 D75 | 0,08 | 100m | |
| 173 | Ống UPVC PN8 D42 | 0,04 | 100m | |
| 174 | Phễu thu sàn + xi phông | 1 | cái | |
| 175 | Chụp thông hơi có lưới chắn côn trùng | 1 | cái | |
| 176 | Nút bịt D140 | 1 | cái | |
| 177 | Nút bịt D110 | 2 | cái | |
| 178 | Nút bịt D75 | 1 | cái | |
| 179 | Tê 135 D140 | 2 | cái | |
| 180 | Tê 135 D110 | 4 | cái | |
| 181 | Tê 135 D90 | 1 | cái | |
| 182 | Tê 135 D90x75 | 1 | cái | |
| 183 | Cút 90 D42 | 1 | cái | |
| 184 | Cút 135 D140 | 2 | cái | |
| 185 | Cút 135 D110 | 8 | cái | |
| 186 | Cút 135 D90 | 2 | cái | |
| 187 | Cút 135 D75 | 2 | cái | |
| 188 | Cút 135 D42 | 1 | cái | |
| 189 | Côn thu D90-75 | 1 | cái | |
| 190 | Côn thu D75-42 | 1 | cái | |
| 191 | măng sông D140 | 2 | cái | |
| 192 | măng sông D110 | 1 | cái | |
| 193 | măng sông D90 | 2 | cái | |
| 194 | măng sông D75 | 2 | cái | |
| 195 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 700,0944 | m2 | |
| 196 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 373,4316 | m2 | |
| 197 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 174,096 | m2 | |
| 198 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,6117 | m3 | |
| 199 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 24,6066 | m3 | |
| 200 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,4346 | tấn | |
| 201 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 19,6321 | m3 | |
| 202 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 5,2443 | m3 | |
| 203 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 80,1647 | m2 | |
| 204 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 31,4878 | m2 | |
| 205 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.533,5808 | m2 | |
| 206 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 629,7552 | m2 | |
| 207 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 118,0909 | m3 | |
| 208 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 118,0909 | m3 | |
| 209 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,6066 | m3 | |
| 210 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2034 | 100m2 | |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7543 | tấn | |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,237 | m3 | |
| 213 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 73,7193 | m2 | |
| 214 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 371,3094 | m2 | |
| 215 | Trát trần, vữa XM M75 | 31,4878 | m2 | |
| 216 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 1.769,6792 | 1m2 | |
| 217 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 727,9985 | 1m2 | |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,256 | m3 | |
| 219 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 20,0022 | m3 | |
| 220 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,6542 | m3 | |
| 221 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,1682 | m2 | |
| 222 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 112,493 | m2 | |
| 223 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 638,0533 | m2 | |
| 224 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 111,0195 | 1m2 | |
| 225 | Lát nền, sàn, gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | 8,8515 | m2 | |
| 226 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 102,168 | m2 | |
| 227 | Gia công xà gồ thép | 1,4346 | tấn | |
| 228 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4346 | tấn | |
| 229 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 236,544 | m2 | |
| 230 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,6908 | 100m2 | |
| 231 | Tôn úp nóc | 44,8036 | md | |
| 232 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kính 6,38mm | 56,16 | m2 | |
| 233 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính 6,38mm | 117,936 | m2 | |
| 234 | Gia công lam thép | 0,4638 | tấn | |
| 235 | Lắp dựng lam thép | 14,4834 | m2 | |
| 236 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,633 | m2 | |
| 237 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,0112 | 100m2 | |
| 238 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 7,3057 | 100m2 | |
| 239 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 43,1 | m | |
| 240 | Quả sứ hồ lô | 4 | cái | |
| 241 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 242 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 10 | công | |
| 243 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | 1.920 | m | |
| 244 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | 320 | m | |
| 245 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 20 | m | |
| 246 | Ống nhựa PVC cách điện 24x14 | 240 | m | |
| 247 | Ống nhựa PVC cách điện 39x18 | 80 | m | |
| 248 | Aptomat MCB 1P-32A-6kA | 2 | cái | |
| 249 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 8 | cái | |
| 250 | Đèn ốp trần D300 - 18W | 10 | bộ | |
| 251 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 64 | bộ | |
| 252 | Gia công lắp dựng cần treo đèn bằng inox + Ty treo | 64 | bộ | |
| 253 | Đèn huỳnh quang T8 1x36W | 1 | bộ | |
| 254 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 32 | cái | |
| 255 | Tủ điện lắp nổi | 8 | hộp | |
| 256 | Bảng điện nhựa 300x400 | 8 | hộp | |
| 257 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 643,0268 | m2 | |
| 258 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 299,023 | m2 | |
| 259 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 98,88 | m2 | |
| 260 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,7466 | m3 | |
| 261 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 22,1866 | m3 | |
| 262 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,3013 | tấn | |
| 263 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 3,6113 | m3 | |
| 264 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,3528 | m3 | |
| 265 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 159,4848 | m2 | |
| 266 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 30,1071 | m2 | |
| 267 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.891,7758 | m2 | |
| 268 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 602,1424 | m2 | |
| 269 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 88,3621 | m3 | |
| 270 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 88,3621 | m3 | |
| 271 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,029 | m3 | |
| 272 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 22,1866 | m3 | |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3004 | 100m2 | |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,2336 | tấn | |
| 275 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,3018 | m3 | |
| 276 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 84,349 | m2 | |
| 277 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 373,2058 | m2 | |
| 278 | Trát trần, vữa XM M75 | 30,1071 | m2 | |
| 279 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2.133,7268 | 1m2 | |
| 280 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 697,4614 | 1m2 | |
| 281 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,8336 | m3 | |
| 282 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,8536 | m3 | |
| 283 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,96 | m2 | |
| 284 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 6,0668 | m3 | |
| 285 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 62,2992 | m2 | |
| 286 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 633,1628 | m2 | |
| 287 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 145,4494 | 1m2 | |
| 288 | Lát nền, sàn, gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | 54,8094 | m2 | |
| 289 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 90,64 | m2 | |
| 290 | Gia công xà gồ thép | 1,3013 | tấn | |
| 291 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3013 | tấn | |
| 292 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,96 | m2 | |
| 293 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 6,1843 | 100m2 | |
| 294 | Tôn úp nóc | 47,785 | md | |
| 295 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm kính 6,38mm | 37,7 | m2 | |
| 296 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm kính 6,38mm | 63,18 | m2 | |
| 297 | Gia công lam thép | 0,596 | tấn | |
| 298 | Lắp dựng lam thép | 16,2541 | m2 | |
| 299 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,215 | m2 | |
| 300 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,6495 | 100m2 | |
| 301 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 7,6312 | 100m2 | |
| 302 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 40,1 | m | |
| 303 | Quả sứ hồ lô | 4 | cái | |
| 304 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 305 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 10 | công | |
| 306 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | 1.920 | m | |
| 307 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | 320 | m | |
| 308 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 20 | m | |
| 309 | Ống nhựa PVC cách điện 24x14 | 240 | m | |
| 310 | Ống nhựa PVC cách điện 39x18 | 80 | m | |
| 311 | Aptomat MCB 1P-32A-6kA | 2 | cái | |
| 312 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | 8 | cái | |
| 313 | Đèn ốp trần D300 - 18W | 10 | bộ | |
| 314 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 64 | bộ | |
| 315 | Gia công lắp dựng cần treo đèn bằng inox + ty treo | 64 | bộ | |
| 316 | Đèn huỳnh quang T8 1x36W | 1 | bộ | |
| 317 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 32 | cái | |
| 318 | Tủ điện lắp nổi | 8 | hộp | |
| 319 | Bảng điện nhựa 300x400 | 8 | hộp | |
| 320 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4514 | 100m3 | |
| 321 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 23,7344 | m3 | |
| 322 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0644 | 100m2 | |
| 323 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,9446 | m3 | |
| 324 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3482 | 100m2 | |
| 325 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2091 | tấn | |
| 326 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,518 | tấn | |
| 327 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,7688 | tấn | |
| 328 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 19,206 | m3 | |
| 329 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6859 | 100m3 | |
| 330 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,7802 | 100m3 | |
| 331 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,7802 | 100m3 | |
| 332 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,181 | m3 | |
| 333 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường móng | 0,0703 | 100m2 | |
| 334 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0749 | tấn | |
| 335 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | 0,7727 | m3 | |
| 336 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,8689 | 100m2 | |
| 337 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0992 | tấn | |
| 338 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7989 | tấn | |
| 339 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,2436 | m3 | |
| 340 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,8883 | 100m2 | |
| 341 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,199 | tấn | |
| 342 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5877 | tấn | |
| 343 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 9,7712 | m3 | |
| 344 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,9718 | 100m2 | |
| 345 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,6024 | tấn | |
| 346 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 22,2636 | m3 | |
| 347 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1298 | 100m2 | |
| 348 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1619 | tấn | |
| 349 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 1,1484 | m3 | |
| 350 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1438 | 100m3 | |
| 351 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,5942 | m3 | |
| 352 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | 0,0118 | 100m2 | |
| 353 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 354 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0367 | 100m2 | |
| 355 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0101 | tấn | |
| 356 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1442 | tấn | |
| 357 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,4314 | m3 | |
| 358 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,4589 | m3 | |
| 359 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,6049 | m3 | |
| 360 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,091 | 100m2 | |
| 361 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0496 | tấn | |
| 362 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,6 | m3 | |
| 363 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 10 | 1 cấu kiện | |
| 364 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 19,5199 | m2 | |
| 365 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,5199 | m2 | |
| 366 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 4,9123 | m2 | |
| 367 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,4322 | m2 | |
| 368 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,9862 | m3 | |
| 369 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 65,5321 | m3 | |
| 370 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 191,031 | m2 | |
| 371 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 120,8913 | m2 | |
| 372 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,74 | m2 | |
| 373 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 191,031 | m2 | |
| 374 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,6313 | m2 | |
| 375 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | 77,6176 | m2 | |
| 376 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 25,74 | m2 | |
| 377 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 77,6176 | m2 | |
| 378 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | 180,928 | m2 | |
| 379 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 126,1034 | m2 | |
| 380 | Lát nền, sàn, gạch gốm đỏ 400x400mm, vữa XM mác 75 | 12,9958 | m2 | |
| 381 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0526 | 100m2 | |
| 382 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1137 | tấn | |
| 383 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,5133 | m3 | |
| 384 | Gia công xà gồ thép | 0,4176 | tấn | |
| 385 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4176 | tấn | |
| 386 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5409 | 100m2 | |
| 387 | Vách ngăn vệ sinh compact | 77,04 | m2 | |
| 388 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6.38 | 10,8 | m2 | |
| 389 | Cửa sổ mở hất nhôm kính mờ dày 6,38mm | 16,32 | m2 | |
| 390 | Gia công lan can | 0,3702 | tấn | |
| 391 | Lắp dựng lan can sắt | 14,02 | m2 | |
| 392 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,778 | m2 | |
| 393 | Mặt đá chậu rửa | 6,24 | m2 | |
| 394 | Gia công lắp đạt giá đỡ mặt đá chậu rửa | 12 | Bộ | |
| 395 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,0986 | 100m2 | |
| 396 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 7,4321 | 100m2 | |
| 397 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 24,1 | m | |
| 398 | Quả sứ hồ lô | 1 | cái | |
| 399 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 1 | cái | |
| 400 | Lắp đặt đèn led panel 600x600/40W | 8 | bộ | |
| 401 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | 4 | bộ | |
| 402 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 403 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5 mm2 | 236 | m | |
| 404 | Lắp đặt ống PVC D16 | 106 | m | |
| 405 | Lắp đặt chậu xí bệt | 16 | bộ | |
| 406 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 16 | cái | |
| 407 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 408 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 8 | cái | |
| 409 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 16 | cái | |
| 410 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 411 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 16 | bộ | |
| 412 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 413 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 414 | Van nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 415 | Van nhựa PPR D40 | 4 | cái | |
| 416 | Van phao cơ D20 | 1 | cái | |
| 417 | Phao điện | 1 | bộ | |
| 418 | Ống PPR PN10 D50 | 0,08 | 100m | |
| 419 | Ống PPR PN10 D40 | 0,08 | 100m | |
| 420 | Ống PPR PN10 D32 | 0,12 | 100m | |
| 421 | Ống PPR PN10 D25 | 0,28 | 100m | |
| 422 | Ống PPR PN10 D20 | 0,88 | 100m | |
| 423 | Tê PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 424 | Tê PPR D40x40 | 2 | cái | |
| 425 | Tê PPR D40x32 | 2 | cái | |
| 426 | Tê PPR D40x25 | 2 | cái | |
| 427 | Tê PPR D32x32 | 4 | cái | |
| 428 | Tê PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 429 | Tê PPR D32x20 | 10 | cái | |
| 430 | Tê PPR D25x25 | 2 | cái | |
| 431 | Tê PPR D25x20 | 18 | cái | |
| 432 | Tê PPR D20x20 | 6 | cái | |
| 433 | Cút PPR D50 | 4 | cái | |
| 434 | Cút PPR D40 | 7 | cái | |
| 435 | Cút PPR D32 | 4 | cái | |
| 436 | Cút PPR D25 | 4 | cái | |
| 437 | Cút PPR D20 | 50 | cái | |
| 438 | Cút ren tròn PPR D20 | 44 | cái | |
| 439 | Rắc co ren trong D40 | 1 | cái | |
| 440 | Nối thẳng ren trong D50 | 1 | cái | |
| 441 | Côn thu PPR D50x40 | 1 | cái | |
| 442 | Côn thu PPR D40x32 | 2 | cái | |
| 443 | Côn thu PPR D32x25 | 4 | cái | |
| 444 | Côn thu PPR D25x20 | 10 | cái | |
| 445 | Măng sông PPR D32 | 3 | cái | |
| 446 | Măng sông PPR D25 | 7 | cái | |
| 447 | Măng sông PPR D20 | 22 | cái | |
| 448 | Nút bịt PPR D20 | 44 | cái | |
| 449 | Ống UPVC PN8 D140 | 0,12 | 100m | |
| 450 | Ống UPVC PN8 D110 | 0,2 | 100m | |
| 451 | Ống UPVC PN8 D90 | 0,2 | 100m | |
| 452 | Ống UPVC PN8 D75 | 0,28 | 100m | |
| 453 | Ống UPVC PN8 D42 | 0,12 | 100m | |
| 454 | Phễu thu sàn + xi phông | 4 | cái | |
| 455 | Chụp thông hơi có lưới chắn côn trùng | 2 | cái | |
| 456 | Nút bịt D140 | 2 | cái | |
| 457 | Nút bịt D110 | 6 | cái | |
| 458 | Nút bịt D90 | 3 | cái | |
| 459 | Nút bịt D75 | 7 | cái | |
| 460 | Tê 135 D140 | 2 | cái | |
| 461 | Tê 135 D140x110 | 6 | cái | |
| 462 | Tê 135 D140x75 | 2 | cái | |
| 463 | Tê 135 D110 | 12 | cái | |
| 464 | Tê 135 D110x90 | 2 | cái | |
| 465 | Tê 135 D110x75 | 6 | cái | |
| 466 | Tê 135 D90 | 6 | cái | |
| 467 | Tê 135 D90x75 | 5 | cái | |
| 468 | Tê 135 D75 | 18 | cái | |
| 469 | Cút 90 D75 | 2 | cái | |
| 470 | Cút 90 D42 | 24 | cái | |
| 471 | Cút 135 D140 | 4 | cái | |
| 472 | Cút 135 D110 | 40 | cái | |
| 473 | Cút 135 D90 | 6 | cái | |
| 474 | Cút 135 D75 | 32 | cái | |
| 475 | Cút 135 D42 | 24 | cái | |
| 476 | Côn thu D140-110 | 1 | cái | |
| 477 | Côn thu D110-90 | 2 | cái | |
| 478 | Côn thu D90-75 | 2 | cái | |
| 479 | Côn thu D75-42 | 24 | cái | |
| 480 | măng sông D140 | 3 | cái | |
| 481 | măng sông D110 | 5 | cái | |
| 482 | măng sông D90 | 5 | cái | |
| 483 | măng sông D75 | 7 | cái | |
| 484 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 23,2489 | m2 | |
| 485 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,24 | m2 | |
| 486 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 16,3383 | m3 | |
| 487 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 29,9434 | m3 | |
| 488 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 29,9434 | m3 | |
| 489 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 52,0922 | m2 | |
| 490 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,9769 | tấn | |
| 491 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 1,3 | tấn | |
| 492 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 25,5465 | m3 | |
| 493 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 25,5465 | m3 | |
| 494 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3251 | 100m3 | |
| 495 | Nilong lót | 65,025 | m2 | |
| 496 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,5025 | m3 | |
| 497 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 | 65,025 | m2 | |
| 498 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,5276 | m3 | |
| 499 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,8868 | m3 | |
| 500 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75 | 17,73 | m2 | |
| 501 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,095 | m2 | |
| 502 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 2,409 | m2 | |
| 503 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,095 | 1m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực kèm theo;- Đã phụ trách an toàn lao động tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi