Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220607040 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 08:39:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,031,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35477975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25796625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.322.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (trong có có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông có công suất ≥ 7,50 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn có công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥ 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi có trọng lượng ≥ 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung có lực rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục có sức nâng ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi có công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Xây dựng tuyến đường kết nối đường Núi Vàng với đường vành đai thành phố Tam Điệp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,6835 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 68,6407 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 58,972 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67,0148 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8667 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,983 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,2 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường bằng bê tông thương phẩm mác 300 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 484 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 181,76 | 10m |
| 10 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 575 | kg |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7154 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113,06 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,99 | m3 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,7644 | 100m3 |
| 15 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,007 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,6155 | 100m3 |
| 17 | Cày xới mặt đường cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,1257 | 100m2 |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,1257 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,3216 | 100m3 |
| 20 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 848,1455 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,007 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,319 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,3255 | 100m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 419,42 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 27 | Mua cột biển | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 28 | Mua biển báo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| B | VỈA HÈ QUA KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bo vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,4444 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bo vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,425 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng bo vỉa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.964 | cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông đệm bo vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,3439 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,9065 | m3 |
| 6 | Đệm đan rãnh đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,9065 | m3 |
| 7 | Đệm cát tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,728 | m3 |
| 8 | Bê tông nền vỉa hè bằng bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,048 | m3 |
| 9 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.686,4 | m2 |
| 10 | Bê tông lót đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5161 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng vuông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0938 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5484 | m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 2x4 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,35 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng vuông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,79 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 136,584 | m3 |
| 2 | Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 204,876 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8452 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 302,4593 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.319,37 | m2 |
| 6 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,7586 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông giằng rãnh , đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,2164 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5903 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 116,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9786 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.896 | 1 cấu kiện |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,1203 | tấn |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,5267 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,7901 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4085 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,5746 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 163,54 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,4729 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0966 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6819 | tấn |
| 21 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4203 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,7024 | m3 |
| 23 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 74 | 1 cấu kiện |
| 25 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6199 | tấn |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,48 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,628 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố gom | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1295 | 100m2 |
| 29 | Lưới chắn rác hàm ếch bằng théo không gỉ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37 | bộ |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6117 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2886 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0933 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,32 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 35 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,526 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,578 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0654 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,676 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2734 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7282 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,968 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,8 | m2 |
| 45 | Vữa trám XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,05 | m3 |
| 46 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | m3 |
| 47 | Thép khe nối | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,01 | tấn |
| 48 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,096 | 100m2 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,4700% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35477975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25796625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.322.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (trong có có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông có công suất ≥ 7,50 kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Dầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn có công suất ≥ 1,0 kW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng ≥ 70 kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥ 10,0 T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi có trọng lượng ≥ 16,0 T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 8 | Máy lu rung có lực rung ≥ 25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Cần trục có sức nâng ≥6 tấn | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250,0 lít | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 12 | Máy ủi có công suất ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 7,0 T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi