Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656809-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220607040
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 08:39:00 đến ngày 2022-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,031,865,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35477975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25796625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.322.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (trong có có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông có công suất ≥ 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Dầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn có công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc có trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi có trọng lượng ≥ 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung có lực rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục có sức nâng ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi có công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Xây dựng tuyến đường kết nối đường Núi Vàng với đường vành đai thành phố Tam Điệp
12 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quang Minh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tam Điệp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT76,6835100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,6407100m2
3Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT58,972100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT67,0148100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,8667100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,983100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,2100m2
8Bê tông mặt đường bằng bê tông thương phẩm mác 300Theo yêu cầu của HSTK, HSMT484m3
9Cắt khe đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT181,7610m
10Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK, HSMT575kg
11Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7154100m2
12Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT113,06m3
13Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24,99m3
14Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,7644100m3
15Đào nền đường, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,007100m3
16Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT19,6155100m3
17Cày xới mặt đường cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,1257100m2
18Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu của HSTK, HSMT27,1257100m2
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28,3216100m3
20Mua đất đắp nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT848,1455m3
21Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,007100m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,319100m3
23San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,3255100m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT59m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT419,42m2
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
27Mua cột biểnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
28Mua biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
B VỈA HÈ QUA KHU DÂN CƯ
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bo vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT85,4444m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bo vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,425100m2
3Lắp dựng bo vỉaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.964cấu kiện
4Đổ bê tông đệm bo vỉa, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,3439m3
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,9065m3
6Đệm đan rãnh đá 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT33,9065m3
7Đệm cát tạo phẳngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33,728m3
8Bê tông nền vỉa hè bằng bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT118,048m3
9Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.686,4m2
10Bê tông lót đá 2x4 mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5161m3
11Ván khuôn móng vuôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0938100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5484m3
13Bê tông lót đá 2x4 mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,35m3
14Ván khuôn móng vuôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,322100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,79m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đá dăm 2x4 đệm móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT136,584m3
2Bê tông móng bằng bê tông thương phẩm đá 1x2 mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT204,876m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,8452100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT302,4593m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.319,37m2
6Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,7586100m2
7Đổ bê tông giằng rãnh , đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,2164m3
8Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5903tấn
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT116,31m3
10Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9786100m2
11Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.8961 cấu kiện
12Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16,1203tấn
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,5267m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,7901m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4085100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT44,5746m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT163,54m2
18Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,4729m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0966tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6819tấn
21Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4203100m2
22Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,7024m3
23Ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,373100m2
24Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT741 cấu kiện
25Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6199tấn
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,48m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,628m3
28Ván khuôn hố gomTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1295100m2
29Lưới chắn rác hàm ếch bằng théo không gỉTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37bộ
30Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6117100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2886100m3
32Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0933100m3
33Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,32m3
34Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,282100m3
35San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,282100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,526m3
37Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,578m3
38Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0654100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,676m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2734tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7282tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,968100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT111 cấu kiện
44Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT37,8m2
45Vữa trám XM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05m3
46Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,08m3
47Thép khe nốiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01tấn
48Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,096100m2
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhNhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 1,4700% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35477975E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25796625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.322.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (trong có có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa) có xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông có công suất ≥ 7,50 kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
3 Dầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy đầm bàn có công suất ≥ 1,0 kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm cóc có trọng lượng ≥ 70 kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥ 10,0 T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Máy lu bánh hơi có trọng lượng ≥ 16,0 T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Máy lu rung có lực rung ≥ 25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Cần trục có sức nâng ≥6 tấn Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy trộn bê tông có dung tích ≥ 250,0 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy ủi có công suất ≥ 110CV Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 7,0 T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->