Gói thầu: Cung cấp răng giả (đã gia công) cho Bệnh viện năm 2022 – 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220654357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu điện |
| Tên gói thầu | Cung cấp răng giả (đã gia công) cho Bệnh viện năm 2022 – 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610746 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 09:57:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 857,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142625E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất, đặc tính kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng (Kèm theo phụ lục khối lượng); biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 599.935.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót tối đa 24 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo có sự cố cán bộ của nhà thầu phải có mặt tại nơi thông báo sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật viên phục hình răng hoặc tương đương- Đã tham gia thực hiện 1 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.Tài liệu chứng minh: (Công chứng hoặc chứng thực của đơn vị có thẩm quyền)- Chứng chỉ- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Tài liệu chứng minh Đã tham gia thực hiện 1 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm- Bảng kê khai lý lịch trích ngang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp răng giả (đã gia công) cho Bệnh viện năm 2022 – 2023 Cung cấp răng giả (đã gia công) cho Bệnh viện năm 2022 – 2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Có lĩnh vực kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét). - Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021) kèm các tài liệu chứng minh quy định tại khoản 3 ghi chú theo mẫu số 13 chương IV. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nhà thầu có cam kết các nguyên vật liệu đưa vào gia công có Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) đối với hàng hóa sản xuất ở nước ngoài; Giấy chứng nhận kiểm tra đạt chất lượng sản phẩm và Giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất đối với nguyên vật liệu sản xuất trong nước. - Nhà thầu có cam kết khi bàn giao sản phẩm có đầy đủ Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm, giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính các 2019, 2020, 2021. - Bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu khác để đánh giá năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bưu Điện (Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Bưu điện (Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Bưu điện (Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Răng sứ CERCON (hoặc tương đương) | 150 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Răng sứ CERCON HT (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Răng sứ CERCON FULL HT (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Răng sứ không kim loại ZICONIA (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Răng sứ kim loại thường (răng sứ thường) | 30 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Răng sứ Titan | 50 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Răng sứ toàn phần Veneer (hoặc tương đương) | 150 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Răng sứ Ceramill (hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Răng sứ toàn phần Venus (hoặc tương đương) | 150 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Răng sứ Ceramill Zolid HT (hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Răng nhựa | 200 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hàm khung kim loại thường | 10 | Hàm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Hàm khung Titan | 10 | Hàm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Hàm nhựa dẻo bán hàm | 20 | Hàm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Hàm nhựa dẻo toàn hàm | 20 | Hàm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Hàm nhựa cứng toàn hàm | 15 | Hàm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Hàm nhựa cứng bán hàm | 5 | Hàm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Hàm nhựa cứng toàn hàm cho răng ngoại | 15 | Hàm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Hàm nắn thông thường | 10 | Hàm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máng tẩy trắng răng | 15 | Hàm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Móc nhựa dẻo cho hàm khung | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | 15 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Sửa hàm giả gãy | 20 | Hàm | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Đệm hàm nhựa thường | 20 | Chiếc | Chi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285575E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.142625E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất, đặc tính kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng (Kèm theo phụ lục khối lượng); biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 599.935.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót tối đa 24 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được thông báo có sự cố cán bộ của nhà thầu phải có mặt tại nơi thông báo sự cố, bắt đầu thực hiện hành động khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên | 1 | - Kỹ thuật viên phục hình răng hoặc tương đương- Đã tham gia thực hiện 1 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.Tài liệu chứng minh: (Công chứng hoặc chứng thực của đơn vị có thẩm quyền)- Chứng chỉ- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Tài liệu chứng minh Đã tham gia thực hiện 1 hợp đồng tương tự về quy mô, tính chất trong thời gian 05 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính chất pháp lý tương đương.- Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm- Bảng kê khai lý lịch trích ngang | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi